Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Cơ hội cho sinh viên mới ra trường tìm kiếm việc làm là

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng

b)

Số lượng DN đăng ký thành lập mới tăng

c)

Số vốn đầu tư tăng

2.

Lý do khiến sinh viên khó xin việc làm là

a)

Ảo tưởng của sinh viên

b)

Không coi việc tìm việc làm là nghiêm túc

c)

Không có mục tiêu, định hướng nghề nghiệp cụ thể

d)

Tất cả các phương án đều đúng

3.

Các bước tuyển dụng của một DN không bao gồm

a)

Thu nhận, nghiên cứu hồ sơ

b)

Khảo sát các ứng viên

c)

Tìm kiếm nguồn tuyển dụng

d)

Chuẩn bị: thành lập hội đồng, mục tiêu, hình thức, tiêu chí

4.

Góc nhìn DN với SV mới ra trường

a)

Mất thời gian đào tạo

b)

Thờ ơ

c)

Thiếu kỹ năng thực tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Tiêu chí đánh giá ứng viên của nhà tuyển dụng không bao gồm

a)

Kiến thức

b)

Thái độ, phẩm chất

c)

Yếu thiên nhiên

d)

Kỹ năng

6.

Theo mô hình ASK, đâu là những tiêu chí đánh giá ứng viên của nhà tuyển dụng, ngoại trừ

a)

Kiến thức

b)

Thái độ, phẩm chất

c)

Vẻ bề ngoài

d)

Kỹ năng

7.

Khung đánh giá 8C+ của nhà tuyển dụng không có

a)

Commitment – Cam kết

b)

Enthuse – Đam mê

c)

Characteristics – Tính cách

d)

Capabilities – Năng lực

8.

Quy trình tìm việc làm của ứng viên theo thứ tự nào là đúng? 1. Phỏng vấn tuyển dụng 2. Đánh giá năng lực bản thân và lập kế hoạch nghề nghiệp 3. Chuẩn bị trước khi tìm kiếm việc làm 4. Thử việc và ứng xử sau khi được tuyển dụng

a)

1,2,3,4

b)

2,1,3,4

c)

2,3,1,4

9.

Để đánh giá chính xác năng lực bản thân, bạn không nên

a)

Khách quan

b)

Cẩn thận

c)

Nhanh nhẹn

10.

Mục tiêu của SV tìm việc khi mới tốt nghiệp là

a)

Được hỗ trợ trong công việc

b)

Có môi trường làm việc thích hợp

c)

Được tạo điều kiện học tập nâng cao trình độ và có cơ hội thăng tiến trong công việc

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Xác lập mục tiêu phát triển nghề nghiệp để

a)

Tăng trách nhiệm với bản thân

b)

Tạo động lực

c)

Chuẩn bị kiến thức, kỹ năng và rèn luyện tính cách với mục tiêu nghề nghiệp đó

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Tại sao cần đánh giá bản thân trước khi tìm việc làm:

a)

Để học hỏi từ mọi người xung quanh

b)

Để kiếm thêm thu nhập

c)

Để tìm được một công việc phù hợp

13.

Bước đầu tiên của lập hoạch nghề nghiệp là gì

a)

Xác định mục tiêu nghề nghiệp

b)

Đánh giá năng lực bản thân

c)

Lập kế hoạch hành động

14.

Đáp án nào sau đây không phải là các bước trong lập kế hoạch nghề nghiệp

a)

Đánh giá bản thân

b)

Tìm hiểu về sở thích của đồng nghiệp

c)

Nghiên cứu công việc

15.

M - Measurable trong nguyên tắc Smart – Xác định mục tiêu nghề nghiệp là:

a)

Tính cụ thể

b)

Tính khả thi

c)

Tính chính xác

d)

Tính đo lường

16.

Kỹ năng nào quan trọng nhất trong lập kế hoạch nghề nghiệp

a)

Đánh giá tiến độ công việc thường xuyên

b)

Xác định đâu là mục tiêu chính

c)

Kiểm tra lại mọi việc đã làm

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

17.

Các bước lập kế hoạch nghề nghiệp cho bản thân không bao gồm:

a)

Nghiên cứu các công việc phù hợp

b)

Tính toán ra quyết định và hành động

c)

Đánh giá bản thân và xác định mục tiêu nghề nghiệp

18.

Các tố chất cần có để thành công với một nhân viên Marketing không bao gồm

a)

Sự năng động, linh hoạt và sáng tạo

b)

Tính tự tin, dám mạo hiểm và chấp nhận rủi ro

c)

Tính kiên trì

d)

Thực tế

19.

Các kỹ năng cần có để thành công với nhân viên quản trị Marketing không nhất thiết bao gồm

a)

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

b)

Kỹ năng trình bày thuyết phục

c)

Kỹ năng xử lý thông tin hiệu quả

d)

Kỹ năng lãnh đạo

20.

Đối với sinh viên mới ra trường thì một công việc tốt là

a)

Giám đốc dễ tính, thoải mái

b)

Phù hợp với mục tiêu nghề nghiệp của họ

c)

Có nhiều thời gian nghỉ ngơi

d)

Có xác suất thành công cao

21.

Các tố chất cần có để thành công của nhân viên bán hàng không bao gồm

a)

Giao tiếp tốt

b)

Thiếu linh hoạt

c)

Kiên trì

d)

Đam mê công việc

22.

Cơ sở xác định mục tiêu nghề nghiệp

a)

Dựa trên tính cách

b)

Dựa trên trình độ học vấn

c)

Dựa trên sở thích

d)

Dựa trên tất cả các yếu tố trên

23.

Trắc nghiệm tính cách MBTI là gì

a)

Quan sát hành động, cử chỉ, ứng xử trong các công việc hằng ngày mà bạn làm từ đó tổng hợp đưa ra kết luận về tính cách của bạn

b)

Dùng một chuỗi các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến các vấn đề cơ bản trong cuộc sống với các đáp án để lựa chọn. Tổng kết bài trắc nghiệm sẽ cho ra kết quả để đánh giá bạn là người có tính cách như thế nào thông qua phương pháp phân loại

c)

Đưa ra một tình huống khó, yêu cầu ứng viên phải đưa ra một số giải pháp. Thông qua giải pháp đưa ra sẽ nhìn nhận được tính cách của họ

24.

Trắc nghiệm tính cách MBTI gồm bao nhiêu nhóm?

a)

15

b)

16

c)

18

d)

14

25.

Phần mềm MBTI là phần mềm đánh giá năng lực bản thân?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đặc điểm nào là tính cách của người hướng nội?

a)

Không thích ở một mình

b)

Thích là trung tâm của sự chú ý

c)

Không thích tụ tập đông người

d)

Thích giao tiếp, hòa đồng, hoạt náo

27.

Đặc điểm nào là tính cách của người hướng ngoại?

a)

Không thích những cuộc trò chuyện

b)

Không thích tụ tập đông người

c)

Thích nơi sôi động, náo nhiệt, ồn ào

d)

Thích ở một mình

28.

Bài trắc nghiệm tính cách MBTI dựa vào mấy yếu tố?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

2

29.

Trong các trắc nghiệm sau, trắc nghiệm nào không phải là trắc nghiệm đánh giá về lĩnh vực nghề nghiệp?

a)

Trắc nghiệm MBTI

b)

Trắc nghiệm Catell 16PF

c)

Trắc nghiệm MFTP

d)

Trắc nghiệm MMPI

30.

Đâu không phải là công cụ kiểm tra tính cách cá nhân?

a)

MBTI

b)

DISC

c)

ALEXXIN

d)

Big 5

31.

Influence trong công cụ DISC có nghĩa là gì?

a)

Sự tự tin

b)

Sự thống trị

c)

Bền vững

d)

Ảnh hưởng

32.

Yếu tố cốt lõi trong mô hình tính cách Big 5 là

a)

Sự hướng ngoại, sự dễ chịu, sự cởi mở, sự tận tâm và sự nhạy cảm

b)

Sự tự tin, sự hướng ngoại

c)

Sự hòa đồng, sự hướng nội, sự hướng ngoại

d)

Sự hòa đồng, sự tự chủ, hướng nội

33.

Theo công cụ DISC có bao nhiêu nhóm tính cách?

a)

5

b)

8

c)

4

d)

6

34.

Mô hình Big 5 cho rằng trong tính cách của một người đều bao gồm bao nhiêu yếu tố lớn?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

8

35.

Trắc nghiệm tâm lý Big 5 gồm những đặc điểm tính cách gì?

a)

Hòa đồng, tự chủ, bất ổn cảm xúc, hướng ngoại, cởi mở

b)

Hướng nội, hướng ngoại, cởi mở, hòa đồng, tự chủ

c)

Tự chủ, bất ổn cảm xúc, hướng nội, hướng ngoại, cởi mở

d)

Hòa đồng, tự chủ, hướng nội, cởi mở, bất ổn cảm xúc

36.

Compliance trong công cụ DISC có nghĩa là gì?

a)

Sự tự tin

b)

Tuân thủ

c)

Bền vững

d)

Ảnh hưởng

37.

Đâu không phải là công cụ kiểm tra tính cách cá nhân?

a)

MBTI

b)

DISC

c)

AMIS

d)

Big 5

38.

Dominance trong công cụ DISC có nghĩa là gì?

a)

Sự tự tin

b)

Sự thống trị

c)

Bền vững

d)

Ảnh hưởng

39.

Đâu không phải là trắc nghiệm về bản thân được công nhận và sử dụng rộng rãi?

a)

MBTI

b)

DISC

c)

Hans Eysenck

d)

Enneagram

40.

Thiết đồ thang đánh giá bao gồm

a)

11 thang lâm sàng và 3 thang phụ

b)

8 thang lâm sàng và 2 thang phụ

c)

10 thang lâm sàng và 3 thang phụ

d)

9 thang lâm sàng và 5 thang phụ

41.

Dấu không phải là một yếu tố của công cụ phân đoán tính cách DISC?

a)

Sự thống trị

b)

Tính tập trung

c)

Chỉ số thông minh

d)

Sự ảnh hưởng

42.

Theo biểu đồ DISC nhóm DOMINACE có biểu hiện thế nào?

a)

Tỉ mẫn, chủ động, cẩn toàn

b)

Nhiệt tình, hăng hái, lạc quan

c)

Lười biếng, nói không làm

d)

Quan tâm đến kết quả công việc, thích cạnh tranh, thẳng thắn

43.

Để tự đánh giá chính xác bản thân cần tư duy luôn khách quan; nhận thức đúng những gì mà bản thân đang có; đọc nhiều tài liệu về việc đánh giá bản thân và hỏi những người quen biết.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tiêu chí đánh giá khả năng xử lý công việc ngoại trừ

a)

Thời hạn xử lý công việc

b)

Chất lượng công việc

c)

Lượng công việc đã hoàn thành

d)

Tất cả các phương án đều đúng

45.

Bảng đánh giá năng lực ứng viên với đầy đủ tiêu chí và số điểm sẽ giúp cho bộ phận tuyển dụng dễ dàng làm việc và đánh giá công bằng giữa các ứng viên với phòng ban chuyên môn

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Việc chi chép lại điểm nổi bật và đánh giá qua điểm số giúp cho nhà tuyển dụng có thể đánh giá một cách minh bạch về tổng ứng viên

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Bảng đánh giá ứng viên sẽ được thiết kế dựa trên bản mô tả công việc và khung năng lực của từng ngành nghề và vị trí làm việc.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Những tiêu chí của ứng viên có khả năng tự đánh giá bản thân tốt

a)

Chấp nhận mình không hoàn hảo

b)

Mục tiêu nghề nghiệp rõ ràng

c)

Biết mức độ kĩ năng, năng lực hiện có. Tự tin, rõ ràng giới thiệu bản thân, minh chứng cụ thể cho những gì mình có

d)

Tất cả các phương án đều đúng

49.

Khó khăn, trở ngại khi sinh viên mới ra trường tuyển dụng vào làm việc là:

a)

Không phù hợp với văn hóa của công ty

b)

Quá tải thông tin

c)

Không có việc để làm, chưa quản lý thời gian phù hợp

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

50.

Khi lập kế hoạch nghề nghiệp bạn nên:

a)

Lập kế hoạch trung hạn

b)

Lập kế hoạch dài hạn

c)

Lập kế hoạch ngắn hạn

d)

Tất cả các kế hoạch trên

51.

Mục đích của đánh giá năng lực bản thân để

a)

Rèn luyện các kỹ năng còn thiếu

b)

Định hướng công việc trong tương lai

c)

Bổ trợ thêm các kiến thức

d)

Điểm mạnh của tôi là tính toán nhanh, tôi học toán khá giỏi. Điểm yếu của tôi là tôi quá cầu toàn trong công việc nên đôi khi không hoàn thành công việc đúng hạn

52.

EQ và IQ trong mỗi con người cần cân bằng và bổ sung cho nhau. Các khía cạnh của hai khái niệm này sẽ bao trùm, làm việc cùng nhau và hoàn thiện nhau trong một cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

53.

IQ là quan trọng nhất vì cho thấy được khả năng của con người, trong các lĩnh vực như suy luận logic, hiểu từ ngữ và kỹ năng toán học,... từ đó sẽ giúp cho con người làm chủ công việc

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Những hình thức phỏng vấn thường gặp:

a)

Phỏng vấn cá nhân, phỏng vấn hội đồng

b)

Phỏng vấn qua điện thoại, phỏng vấn nhóm

c)

Phỏng vấn căng thẳng, phỏng vấn tình huống

d)

Tất cả các phương án trên

55.

Khi nhà phỏng vấn hỏi câu hỏi khó, ứng viên cần:

a)

Từ chối trả lời theo kiểu: "Câu này khó quá chị à"

b)

Đề nghị nhà phỏng vấn hỏi câu hỏi khác

c)

Trả lời đại cho xong

d)

Bình tĩnh, trả lời tốt nhất có thể

56.

Sau buổi phỏng vấn, ứng viên có nên sẵn sàng chuẩn bị cho những cơ hội khác không:

a)

Chờ đợi kết quả phỏng vấn rồi tính tiếp

b)

Không cần vì tự tin cho rằng buổi phỏng vấn đã diễn ra tốt đẹp

c)

Dành thời gian nghỉ ngơi

d)

Tranh thủ tìm cơ hội khác, chuẩn bị tinh thần cho kết quả không mong muốn

57.

Cách nào dưới đây có thể giúp ứng viên lấy lại tinh thần trong khi trả lời phỏng vấn:

a)

Uống một ít nước

b)

Nhìn thẳng và mỉm cười với nhà phỏng vấn

c)

Trả lời câu hỏi một cách từ tốn

d)

Tất cả các phương án trên

58.

Khi tham dự phỏng vấn hội đồng, ứng viên cần tránh:

a)

Giữ bình tĩnh và tự tin

b)

Thể hiện tốt nhất có thể

c)

Tập trung, chú ý đến tất cả các thành viên trong hội đồng

d)

Chỉ tập trung quan sát, chú ý tới 1-2 thành viên trong hội đồng

59.

Khi tham dự phỏng vấn cùng ứng viên khác, ứng viên cần:

a)

Tôn trọng các ứng viên khác

b)

Thể hiện bản thân một cách tốt nhất

c)

Không phê phán đánh giá các ứng viên khác

d)

Tất cả các phương án đều đúng

60.

Sau buổi phỏng vấn hoặc khi nhận được thông báo kết quả phỏng vấn từ nhà tuyển dụng, bạn nên phản hồi lại họ trong thời gian:

a)

Khi nào rảnh rồi

b)

Trong vòng 1 tuần

c)

Trong vòng 24h

d)

Trong vòng 3-5 ngày

61.

Bạn sắp đi phỏng vấn ứng tuyển vào vị trí công việc yêu cầu cao về kỹ năng tin học, nhưng bạn chưa giỏi về kỹ năng này, bạn nên:

a)

Bỏ cuộc phỏng vấn và tìm cơ hội khác

b)

Không quan trọng vì đây chỉ là 1 trong số nhiều yêu cầu

c)

Chủ động học và luyện tập kỹ năng tin học trước ngày phỏng vấn

d)

Tự tin rằng nhà tuyển dụng sẽ không kiểm tra kỹ năng này

62.

Trong buổi phỏng vấn, ứng viên dự tuyển không nên

a)

Đặt câu hỏi cho nhà tuyển dụng

b)

Tỏ ra cởi mở với nhà tuyển dụng

c)

Nói về những điểm mạnh của bản thân

d)

Trình bày chi tiết những điểm đã viết trong CVCV

63.

Để biết kết quả phỏng vấn, ứng viên nên

a)

Chuẩn bị tâm thế đón nhận kết quả phỏng vấn

b)

Kiên trì chờ đợi thông báo của nhà tuyển dụng

c)

Gọi điện hỏi thăm kết quả khi quá ngày hẹn

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Cách thức để ứng viên dự tuyển đánh giá lại cuộc phỏng vấn là

a)

Chỉ ra những câu trả lời ứng viên cho là chưa thật thuyết phục

b)

Suy nghĩ về phương án trả lời khác để rút kinh nghiệm cho lần sau

c)

Viết ra giấy những điều ứng viên cho là tâm đắc nhất khi trả lời câu hỏi từ nhà tuyển dụng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

65.

Dấu hiệu để ứng viên dự tuyển nhận biết cuộc phỏng vấn thành công

a)

Cuộc phỏng vấn kéo dài hơn bình thường

b)

Nhà tuyển dụng tỏ ra hài lòng, vui vẻ và hẹn gặp lại

c)

Cuộc phỏng vấn diễn ra rất nhanh

d)

Nhà tuyển dụng hỏi nhiều về công việc cũ

66.

Cách thương lượng tiền lương nào dưới đây là phù hợp

a)

Đề nghị một mức lương cụ thể

b)

Trả lời một cách chung chung

c)

Đề nghị mức lương trong khoảng: "từ... đến..."

d)

Từ chối trả lời câu hỏi về lương

67.

Khi hỏi lại nhà phỏng vấn, ứng viên không nên

a)

Hỏi thêm về công việc ứng tuyển

b)

Hỏi về mong đợi của nhà tuyển dụng đối với ứng viên

c)

Hỏi thêm về văn hoá ở đơn vị ứng tuyển

d)

Tập trung các câu hỏi vào chế độ lương bổng

68.

Khi được hỏi về điểm mạnh của bản thân, ứng viên cần:

a)

Khiêm tốn kể về thành tích bản thân

b)

Nêu bật những điểm mạnh liên quan đến vị trí ứng tuyển

c)

Nêu ra những điểm mạnh một cách chung chung

d)

Tất cả các phương án trên

69.

Khi hỏi về những điểm yếu của bản thân, ứng viên dự tuyển cần

a)

Kể một cách chi tiết về điểm yếu của bản thân

b)

Trả lời mình không có điểm yếu nào cả

c)

Trả lời rằng: điểm yếu của tôi là không chịu được áp lực công việc

d)

Nêu ra một vài điểm hạn chế và kế hoạch khắc phục hạn chế đó

70.

Khi giới thiệu về bản thân trước nhà tuyển dụng, ứng viên nên

a)

Giới thiệu họ tên, giới tính, năm sinh, quê quán

b)

Lặp lại tất cả các thông tin trong hồ sơ xin việc

c)

Tập trung vào giới thiệu động cơ và mục tiêu nghề nghiệp

d)

Giới thiệu một vài thông tin cho có vì câu hỏi này không quan trọng lắm

71.

Khi trả lời câu hỏi: "tại sao bạn từ bỏ công việc cũ?", ứng viên dự tuyển nên:

a)

Nói đến những khía cạnh không tốt của công việc cũ

b)

Than phiền về mức lương mà công ty cũ trả

c)

Nói về mục tiêu nghề nghiệp hiện tại của bạn

d)

Than phiền về công ty cũ và sếp cũ

72.

Khi nhà tuyển dụng hỏi những vấn đề mà ứng viên dự tuyển không biết, ứng viên dự tuyển nên

a)

Thành thật trả lời: "Tôi không biết" hoặc "Tôi không làm được"

b)

Lảng tránh trả lời và hướng câu chuyện sang nội dung khác

c)

Thành thật trả lời: "Tôi chưa tìm hiểu vấn đề này và tôi hứa sẽ tìm hiểu kỹ hơn về điều đó"

d)

Trả lời đại theo suy nghĩ của bản thân

73.

Trước khi vào phỏng vấn, điểm nào dưới đây không có lợi cho tinh thần ứng viên.

a)

Đi qua đi lại nhẹ nhõm

b)

Hít thở thật sâu và uống một ly nước

c)

Nghĩ về những khó khăn của cuộc phỏng vấn

d)

Trò chuyện cùng ứng viên khác

74.

Điều gì không nên chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

a)

Chuẩn bị câu hỏi để phỏng vấn ngược nhà tuyển dụng

b)

Tìm hiểu về cơ cấu tổ chức, lĩnh vực hoạt động của công ty và vị trí bạn đang ứng tuyển

c)

Tìm hiểu về điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để chuẩn bị câu trả lời khi được hỏi

d)

Chuẩn bị món quà tặng các thành viên Hội đồng tuyển dụng

75.

Cấu trúc của thư cảm ơn hay thư phản hồi nhà tuyển dụng

a)

Nội dung chính - kết luận - lời cảm ơn

b)

Lời cảm ơn - nội dung trao đổi

c)

Mở đầu - nội dung chính - kết luận

d)

Lời chào - nội dung trao đổi

76.

Sau buổi phỏng vấn với nhà tuyển dụng, ứng viên dự tuyển nên:

a)

Gọi điện ngay để hỏi kết quả phỏng vấn

b)

Quên đi cuộc phỏng vấn

c)

Đánh giá lại cuộc phỏng vấn và viết thư cảm ơn nhà tuyển dụng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

77.

Khi biết mình phỏng vấn thất bại, ứng viên dự tuyển không nên

a)

Vui vẻ và tự an ủi bản thân rằng: “Thất bại là mẹ thành công”

b)

Ứng tuyển công ty khác

c)

Đánh giá nguyên nhân thất bại và tự rút ra kinh nghiệm để có cơ hội mới tốt hơn

d)

Nói xấu về công ty đó với những người xung quanh, với ứng viên khác

78.

Khi cảm thấy nhà tuyển dụng không hài lòng hoặc không mấy thiện cảm với bạn, bạn sẽ làm gì?

a)

Phản ứng lại và tranh luận với nhà tuyển dụng

b)

Xin phép dừng buổi phỏng vấn

c)

Giữ bình tĩnh và lịch sự vì có lẽ nhà tuyển dụng đang thử thách bạn

d)

Mặc định mình đã bị loại và chấp nhận điều đó

79.

Khi gặp câu hỏi: “Tại sao nhà tuyển dụng nên chọn bạn?”, ứng viên sẽ trả lời thế nào?

a)

Tôi luôn mong muốn được gắn bó lâu dài với công ty

b)

Tôi đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí đó

c)

Vị trí thấy mình phù hợp với vị trí mà công ty đang tuyển

d)

Tất cả các nội dung trên

80.

Nếu qua thời gian thông báo kết quả mà vẫn chưa nhận được hồi âm từ các nhà tuyển dụng thì bạn nên làm gì tiếp theo

a)

Nhắn tin dò hỏi đến khi có câu trả lời thì dừng lại

b)

Đến tận nơi công ty đã thi tuyển

c)

Tiếp tục chờ đợi

d)

Viết thư hoặc gọi điện đến công ty đã thi tuyển

81.

Theo bạn điều gì làm sai nghi thức của buổi phỏng vấn

a)

Nhận cốc cafe từ nhà phỏng vấn

b)

Bắt tay trái nhà phỏng vấn

c)

Bạn thừa nhận mình không biết câu trả lời

d)

Ngồi nước khi nhà phỏng vấn mời bạn

82.

Khi được hỏi: “Anh/chị có thể đóng góp gì cho công ty?”, bạn sẽ trả lời:

a)

Đóng góp thông qua trình độ mà tôi đạt được

b)

Đóng góp thông qua kinh nghiệm tôi có

c)

Đóng góp thông qua phẩm chất tôi có

d)

Bạn muốn thực hiện công việc này bằng sự nỗ lực tốt nhất. Đưa ra ví dụ cụ thể về kết quả công việc mà bạn đã đạt được trước đây

83.

Khi được hỏi: “Bạn mong chờ điều gì từ người quản lý của bạn, bạn sẽ trả lời:

a)

Là người luôn thẳng thắn và cởi mở trong giao tiếp

b)

Là người quyết đoán và luôn có mặt khi cần

c)

Là người vạch ra đường hướng và mục tiêu rõ ràng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

84.

Độ dài thời gian khi trả lời câu hỏi giới thiệu về bản thân tốt nhất là

a)

Khoảng 30 giây

b)

Khoảng 1 phút

c)

Khoảng 3 phút

d)

Khoảng 5 phút

85.

Thông tin về bản thân nên chia sẻ với nhà tuyển dụng là

a)

Thông tin không có trong CV

b)

Là thông tin có trong CV

c)

Là thông tin trong thư xin việc

d)

Thông tin không có trong CV và phù hợp với yêu cầu tuyển dụng

86.

Ứng viên KHÔNG nên làm gì trong buổi phỏng vấn?

a)

Tập trung trình bày về kinh nghiệm cá nhân

b)

Nhấn mạnh những năng lực của bản thân

c)

Trình bày chi tiết những điểm đã viết trong CV

d)

Nêu một vài kinh nghiệm mà bản thân tự rút ra

87.

Dấu hiệu của một buổi phỏng vấn thành công

a)

Nhà tuyển dụng chia sẻ thông tin về DN

b)

Thời gian phỏng vấn kéo dài hơn bình thường

c)

Nhà tuyển dụng liên tục ghi chú

d)

Tất cả các phương án trên

88.

Thời gian bạn đến nơi phỏng vấn thường

a)

Sớm hơn 1 giờ

b)

Sớm hơn 30 phút

c)

Sớm hơn 15 phút

d)

Đúng giờ

89.

Khi nhà phỏng vấn hỏi "Điểm yếu của bạn là gì?", bạn sẽ:

a)

Kể hết điểm yếu một cách chi tiết

b)

Tôi không có điểm yếu nào cả

c)

Thành thật nói về điểm yếu của bạn và những cách bạn đã làm để khắc phục điểm yếu ấy

d)

Bạn nói: “Thực sự mà nói tôi không có điểm yếu nào hết”

90.

Ứng viên nên đặt câu hỏi cho hội đồng phỏng vấn như thế nào tại buổi phỏng vấn?

a)

Tránh không đặt câu hỏi đối với bộ phỏng PV

b)

Sau mỗi câu trả lời với chủ đề rộng, hỏi ngay HDPV

c)

Đặt ngay câu hỏi cho các TV HDPV sau mỗi phần trả lời.

d)

Khi được mời đặt câu hỏi, đặt 1 đến 2 câu hỏi đã chuẩn bị đối với HDPV

91.

Sau buổi phỏng vấn, bạn biết mình đã thất bại, bạn nên

a)

Viết một bản đánh giá nguyên nhân thất bại

b)

Nộp hồ sơ vào một công ty khác

c)

Viết Email cảm ơn HĐ tuyển dụng đã dành cho mình buổi PV

d)

Tất cả các công việc cần thiết

92.

Theo bạn, khi nào nhà tuyển dụng biết ứng viên có phù hợp với vị trí ứng tuyển hay không

a)

Khoảng 5 phút sau khi phỏng vấn

b)

Ngay khi bạn bước vào cửa

c)

Sau khi cân nhắc cẩn thận và so sánh bạn với các ứng viên khác

d)

Không có phương án nào

93.

Để chuẩn bị trang phục phù hợp cho buổi phỏng vấn, ứng viên tuyển dụng nên

a)

Tìm hiểu trên internet

b)

Tham khảo bạn bè

c)

Gọi điện hỏi người thân tư vấn

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

94.

Nhà tuyển dụng loại bạn thì bạn sẽ phản ứng thế nào

a)

Từ bỏ ý định nộp hồ sơ phỏng vấn

b)

Buồn bã, chán nản

c)

Gọi điện hỏi nhà tuyển dụng lý do

d)

Tự rút ra bài học kinh nghiệm, sẽ có cơ hội mới tốt hơn

95.

Khi dự phỏng vấn, thái độ không nên có của ứng viên là

a)

Khiêm tốn, biết lắng nghe

b)

Bình tĩnh, tự tin

c)

Tỏ ra quá nghiêm túc

d)

Thân thiện cởi mở

96.

Khi trình bày điểm mạnh với nhà tuyển dụng, ứng viên nên

a)

Thể hiện càng nhiều điểm mạnh càng tốt

b)

Thể hiện những điểm tốt nhất của mình

c)

Thể hiện điểm mạnh phù hợp với yêu cầu tuyển dụng

d)

Thể hiện những điểm tốt mà người khác đánh giá về bạn

97.

Sai lầm cần tránh khi tham dự phỏng vấn xin việc

a)

Vội vàng trả lời các câu hỏi của nhà phỏng vấn

b)

Tỏ vẻ khó chịu khi nhà phỏng vấn đưa ra nhiều câu hỏi

c)

Trả lời cộc lốc

d)

Tất cả các phương án trên

98.

Khi được hội đồng phỏng vấn yêu cầu tự đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với vị trí tuyển dụng, bạn KHÔNG nên

a)

Thể hiện sự nhiệt tình quan tâm đến công việc

b)

Thể hiện rằng bạn đã tìm hiểu về công việc và tự tin sẽ đảm nhiệm

c)

Thừa nhận bạn không biết bản thân có phù hợp với công việc hay

99.

Bạn chuẩn bị cho buổi phỏng vấn như thế nào

a)

Hiểu rõ điểm mạnh và điểm yếu của bản thân để chuẩn bị câu trả lời khi được hỏi

b)

Không cần chuẩn bị, ứng biến tùy tình huống

c)

Chỉ đọc sơ mô tả công việc mà không luyện tập câu trả lời

d)

Tránh tìm hiểu về công ty để không bị ảnh hưởng

100.

Khi nhà tuyển dụng hỏi: “Tại sao bạn lại ứng tuyển vào công ty chúng tôi”. Câu trả lời nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Công ty mà chị là công ty lớn, có nhiều chế độ ưu đãi và có môi trường làm việc tốt.

b)

Em muốn có một môi trường để vận dụng những kiến thức em đã được đào tạo ở trường ạ

c)

Qua tìm hiểu em được biết công ty đang tuyển dụng vị trí ABC, đây là công việc em rất yêu thích và phù hợp với năng lực của em

d)

Hiện tại em không có việc làm và muốn tìm một công việc để ổn định cuộc sống

101.

Để lắng nghe hiệu quả trong khi phỏng vấn, ứng viên cần tránh

a)

Luôn tương tác bằng mắt với của phỏng vấn

b)

Phản hồi vào thời điểm thích hợp

c)

Ghi chép hết những gì nhà phỏng vấn trao đổi

d)

Hỏi lại nhà phỏng vấn những thông tin chưa nắm rõ

102.

Ứng xử hiệu quả ở nơi làm việc giúp chúng ta:

a)

Thể hiện điểm mạnh của bản thân

b)

Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với mọi người

c)

Không phải làm việc vất vả

d)

Được mọi người chú ý tới

103.

Ứng xử ở nơi làm việc bao gồm:

a)

Ứng xử với cấp trên

b)

Ứng xử với cấp dưới

c)

Ứng xử với con người và với nhiệm vụ được giao

d)

Ứng xử trong các mối quan hệ

104.

Khi đi làm việc thời điểm chúng ta cần quan tâm đến ứng xử bản thân là:

a)

Khi bản thân cảm thấy thoải mái

b)

Trong suốt thời gian làm việc

c)

Trong thời gian thử việc

d)

Khi cần tạo ấn tượng để tìm cơ hội phát triển

105.

Suy nghĩ nào dưới đây chưa phù hợp với ứng xử trong công sở:

a)

Ứng xử là phụ, quan trọng nhất vẫn là năng lực

b)

Cơ hội thăng tiến trong công việc không phụ thuộc vào cách ứng xử

c)

Chỉ cần ứng xử tốt với những cá nhân mà bạn có ấn tượng tốt

d)

Tất cả các phương án trên

106.

Mục đích chính của ứng xử khi đã trở thành nhân viên chính thức là:

a)

Thích nghi với môi trường làm việc

b)

Làm việc hiệu quả và cơ hội thăng tiến

c)

Làm quen với mọi người

d)

Để được giúp đỡ trong công việc

107.

Mục đích chính của ứng xử trong giai đoạn thử việc là

a)

Để có thể thành công trong mọi công việc

b)

Để chứng tỏ năng lực của bản thân

c)

Tạo điều kiện để phát triển bản thân

d)

Tạo ấn tượng tốt với mọi người, nâng cao cơ hội phát triển bản thân

108.

Ứng xử nên có của ứng viên trong thời gian thử việc và sau khi được tuyển dụng là:

a)

Thể hiện hết năng lực của bản thân cho mọi người nể phục

b)

Tìm cách để có mối quan hệ tốt với cấp trên để sớm có cơ hội phát triển bản thân

c)

Thiết lập mối quan hệ tốt với tất cả mọi người và tìm cách thích ứng tốt với công việc, môi trường làm việc

109.

Để được sự tín tưởng của cấp trên, nhân viên cần

a)

Đáp ứng mọi nhu cầu, mệnh lệnh của cấp trên

b)

Thể hiện năng lực làm việc và thái độ làm việc tích cực

c)

Biết cách lấy lòng cấp trên

d)

Tất cả các phương án trên

110.

Khi cấp trên phân công công việc không hợp lý, chúng ta không nên:

a)

Nhờ sự hỗ trợ của đồng nghiệp

b)

Từ chối không nhận nhiệm vụ

c)

Thực hiện tốt công việc nếu có thể

d)

Tìm thời điểm thích hợp để trao đổi

111.

Khi có ý kiến đề xuất với cấp trên nhưng không được chấp thuận, chúng ta nên

a)

Xem xét lại ý kiến của bản thân

b)

Không nên phàn nàn với đồng nghiệp

c)

Tôn trọng quyết định của sếp

d)

Tất cả các ý kiến trên

112.

Quan tâm đến đồng nghiệp không bao gồm:

a)

Chủ động trợ giúp khi đồng nghiệp cần

b)

Chia sẻ khó khăn trong công việc và cuộc sống

c)

Can thiệp vào cuộc sống riêng tư để hiểu và giúp đỡ

d)

Thường xuyên thăm hỏi công việc và cuộc sống

113.

Cách ứng xử phù hợp với đồng nghiệp nơi làm việc

a)

Chỉ gần gũi với những người giỏi để học hỏi

b)

Ai không tốt thì tránh xa

c)

Thân thiện với đồng nghiệp để có cơ hội nhờ và

d)

Chân thành, bình đẳng

114.

Cách xử lý hiệu quả mâu thuẫn với đồng nghiệp

a)

Đi kể lể với người khác

b)

Im lặng, tìm cách né tránh với đồng nghiệp

c)

Báo cáo với cấp trên

d)

Trao đổi trực tiếp với đồng nghiệp để tìm cách giải quyết trước khi nhờ người khác

115.

Cách ứng xử với đồng nghiệp thiếu ý thức hợp tác, ngoại trừ:

a)

Phân chia công việc rõ ràng

b)

Phàn nàn họ với các đồng nghiệp khác

c)

Báo cáo với cấp trên trong trường hợp cần thiết

d)

Nhắc nhở và động viên họ

116.

Cách ứng xử nào dưới đây là phù hợp khi bị đồng nghiệp “chơi xấu”

a)

Báo cáo ngay với cấp trên để được hỗ trợ

b)

Tìm cách chơi xấu lại đồng nghiệp

c)

Tìm mọi cách đấu tranh để bảo vệ quyền lợi bản thân

d)

Trao đổi với đồng nghiệp, tìm cách giải quyết trước khi báo cáo cấp trên

117.

Trong ứng xử với đồng nghiệp, suy nghĩ nào dưới đây là không phù hợp:

a)

Đồng nghiệp không phải là nơi để chúng ta chút bỏ mọi muộn phiền

b)

Với mỗi kiểu đồng nghiệp có cách ứng xử khác nhau

118.

Khi đồng nghiệp nhờ nhưng chúng ta không thể giúp đỡ, khi đó cần:

a)

Từ chối đồng nghiệp một cách thẳng thắn

b)

Nhận lời nhưng để đó không làm

c)

Nêu ra lí do phù hợp để từ chối và giới thiệu địa chỉ giúp đỡ

119.

Biểu hiện nào dưới đây khiến chúng ta bị cô lập trong tập thể:

a)

Học hỏi từ đồng nghiệp giỏi

b)

Tự tin tiếp xúc với mọi người

c)

Giúp đỡ những đồng nghiệp kém hơn mình

d)

Luôn tìm kiếm lợi ích cho bản thân

120.

Khi không tìm được tiếng nói chung với đồng nghiệp, chúng ta nên:

a)

Tìm cách tránh xa họ

b)

Không để ý đến họ nữa

c)

Tìm cách cải thiện mối quan hệ

d)

Cắt đứt mối quan hệ với họ

121.

Khi phát hiện đồng nghiệp có sai phạm trong quá trình làm việc, chúng ta nên:

a)

Góp ý với đồng nghiệp để họ sửa sai

b)

Không quan tâm

c)

Thông báo cho các đồng nghiệp khác biết

d)

Báo cáo ngay với cấp trên

122.

Với đồng nghiệp thiếu tự tin, cách ứng xử phù hợp:

a)

Giúp đỡ và chia sẻ với họ

b)

Khen ngợi khi họ có thành tích

c)

Quan tâm, gần gũi, động viên họ

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

123.

Đối với những đồng nghiệp thích thể hiện bản thân, chúng ta cần:

a)

Phê bình họ và yêu cầu họ thay đổi

b)

Tránh xa những người này để khỏi bực mình

c)

Làm cho họ bẽ mặt để họ không còn thể hiện nữa

d)

Tôn trọng chỗ cái riêng và tìm cơ hội để góp ý

124.

Đối với những đồng nghiệp có năng lực hạn chế hoặc ít kinh nghiệm hơn chúng ta, chúng ta nên

a)

Không để ý đến họ

b)

Luôn phê bình để họ thay đổi

c)

Tránh làm việc chung với họ

d)

Luôn gần gũi, động viên, giúp đỡ họ

125.

Cách thức phòng tránh hiểu lầm trong quan hệ đồng nghiệp

a)

Kêu gọi sự tham gia của đồng nghiệp

b)

Không thiên vị

c)

Mọi chuyện đều rõ ràng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

126.

Để mối quan hệ đồng nghiệp tốt đẹp, chúng ta cần tránh:

a)

Tôn trọng, bình đẳng

b)

Thận trọng trong lời ăn, tiếng nói

c)

Thường xuyên nhờ vả đồng nghiệp

d)

Luôn quan tâm, chia sẻ

127.

Trong ứng xử với đồng nghiệp, nguyên tắc nào dưới đây cần thực hiện tốt:

a)

Tham gia vào công việc hay cuộc sống riêng tư của họ

b)

Hòa đồng, chân thành với đồng nghiệp

c)

Tranh thủ mọi sự giúp đỡ của đồng nghiệp

d)

Phản ánh những sai sót của họ lên cấp trên

128.

Trong quan hệ đồng nghiệp, quan niệm nào dưới đây là chưa phù hợp:

a)

Quan hệ đồng nghiệp ảnh hưởng rất lớn đến hiệu quả làm việc và cơ hội phát triển

b)

Quan hệ đồng nghiệp có tốt đẹp hay không không quan trọng lắm

c)

Quan hệ đồng nghiệp phức tạp và có nhiều điều cần phải lưu ý

d)

Quan hệ đồng nghiệp là quan hệ thường xuyên và có ý nghĩa quan trọng

129.

Trong giao tiếp và làm việc với cấp trên nóng tính, biểu hiện nào dưới đây là không phù hợp:

a)

Tế nhị, nhẹ nhàng

b)

Biết khen ngợi đúng lúc

c)

Tiếp cận đúng lúc, đúng thời điểm

d)

Nói nhiều hay tranh luận

130.

Khi giao tiếp và làm việc với cấp trên độc đoán, chúng ta cần:

a)

Thể hiện luôn là người tài giỏi

b)

Thực hiện báo cáo sau khi hoàn thành xong công việc

c)

Tuân thủ mệnh lệnh, phản hồi hợp lý

d)

Càng nhiều ý kiến càng tốt

131.

Làm việc với cấp trên đa nghi, chúng ta cần tránh:

a)

Thể hiện sự tôn trọng

b)

Thường xuyên báo cáo kết quả công việc

c)

Thiếu rõ ràng trong lời nói, hành động

d)

Biết khen ngợi cấp trên

132.

Xây dựng mối quan hệ tốt với cấp trên có nhiều ý nghĩa, ngoại trừ:

a)

Có cơ hội thăng tiến và phát triển

b)

Môi trường làm việc thoải mái

c)

Đồng nghiệp hiểu lầm

d)

Thuận lợi trong công việc

133.

Xây dựng mối quan hệ tốt với cấp trên có nhiều ý nghĩa, ngoại trừ:

a)

Cơ hội thăng tiến và phát triển

b)

Môi trường làm việc thoải mái

c)

Đồng nghiệp hiểu lầm

d)

Thuận lợi trong công việc

134.

Trong thời gian thử việc và sau khi được tuyển dụng, ứng viên cần tránh:

a)

Tìm cách để thích ứng với môi trường làm việc

b)

Thân thiện, cởi mở, chân thành với mọi người

c)

Tìm mọi cách để lấy lòng cấp trên

d)

Ý thức, trách nhiệm cao với công việc

135.

Quan niệm nào dưới đây là phù hợp với ứng xử trong công sở?

a)

Ứng xử với nhiệm vụ được phân công quan trọng hơn ứng xử với con người

b)

Ứng xử với con người quan trọng hơn ứng xử với nhiệm vụ được phân công

c)

Ứng xử với con người trong các mối quan hệ và ứng xử với nhiệm vụ được phân công là quan trọng như nhau

d)

Ứng xử với con người trong các mối quan hệ và ứng xử với nhiệm vụ được phân công không hẳn là quan trọng

136.

DN mong đợi gì ở ứng viên trong thời gian thử việc và khi làm việc chính thức

a)

Thể hiện tốt khả năng chuyên môn, kĩ năng mềm

b)

Thể hiện tốt kỹ năng mềm, kinh nghiệm làm việc

c)

Thể hiện thiên hướng của một nhà lãnh đạo

d)

Thể hiện tốt bản thân, mang lại hiệu quả công việc

137.

Khi ứng xử với mọi người ở nơi làm việc, chúng ta nên:

a)

Ứng xử theo thói quen của bạn

b)

Ứng xử theo những gì bản thân cho là tốt

c)

Có cách ứng xử phù hợp với từng cá nhân, từng mối quan hệ

d)

Ứng xử theo mong muốn của đối phương