wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử loài người là

a)

những gì diễn ra trong quá khứ.

b)

những gì diễn ra ở mỗi quốc gia, dân tộc.

c)

những gì diễn ra trên toàn thế giới.

d)

toàn bộ những hoạt động của con người từ khi xuất hiện.

2.

Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là

a)

hiện thực lịch sử.

b)

lịch sử được con người nhận thức.

c)

sự kiện tương lai.

d)

khoa học lịch sử.

3.

Những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử, được trình bày, tái hiện theo những cách khác nhau là

a)

lịch sử được con người nhận thức.

b)

kết nối lịch sử.

c)

sử học.

d)

khoa học lịch sử.

4.

Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?

a)

Là việc tái hiện lại lịch sử và học tập lịch sử suốt đời.

b)

Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

c)

Lịch sử được con người nhận thức và hiểu biết lịch sử.

d)

Hiện thực lịch sử và tri thức của con người về lịch sử.

5.

Khái niệm nào sau đây là đúng về Sử học?

a)

Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

b)

Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

6.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình phát triển của loài người.

b)

những hoạt động của loài người.

c)

quá trình tiến hóa của loài người.

d)

toàn bộ quá khứ của loài người.

7.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

Khoa học và nghiên cứu.

b)

Khoa học và xã hội.

c)

Khoa học và giáo dục.

d)

Khoa học và nhân văn.

8.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

Nghiên cứu, học tập và dự báo.

c)

Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

Nhận thức, khoa học và giáo dục.

9.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Điều kiện không gian, địa lí.

b)

Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

Điều kiện về kinh tế, xã hội.

d)

Khả năng điều tra thực địa.

10.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Những điều kiện không gian, địa lí.

b)

Những điều kiện về kinh tế, xã hội.

c)

Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

d)

Khả năng điều tra ngoài thực địa.

11.

Góp phần truyền bá những giá trị và truyền thống tốt đẹp trong lịch sử cho thế hệ mai sau là

a)

nhiệm vụ giáo dục của Sử học.

b)

nhiệm vụ dự báo của Sử học.

c)

nhiệm vụ nhận thức của Sử học.

d)

chức năng khoa học của Sử học.

12.

Rút ra bản chất của các quá trình lịch sử để phát hiện quy luật vận động và phát triển của lịch sử là

a)

nhiệm vụ giáo dục của Sử học.

b)

nhiệm vụ dự báo của Sử học.

c)

nhiệm vụ nhận thức của Sử học.

d)

chức năng khoa học của Sử học.

13.

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại là

a)

chức năng khoa học của Sử học.

b)

nhiệm vụ dự báo của Sử học.

c)

nhiệm vụ nhận thức của Sử học.

d)

chức năng xã hội của Sử học.

14.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học.

b)

Tái hiện.

c)

Nhận biết.

d)

Phục dựng.

15.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào sau đây của Sử học?

a)

Nhận biết.

b)

Dự báo.

c)

Phục dựng.

d)

Tuyên truyền.

16.

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Xã hội.

b)

Khoa học.

c)

Giáo dục.

d)

Dự báo.

17.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được

a)

vai trò của lịch sử.

b)

văn minh nhân loại.

c)

bản chất của xã hội.

d)

khả năng của bản thân.

18.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cho con người cơ hội nào sau đây?

a)

Trở thành nhà quân sự lôi lạc.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Cơ hội về tư tưởng mới.

d)

Trở thành nhà chính trị gia.

19.

Kết nối lịch sử với cuộc sống chính là

a)

sử dụng tri thức lịch sử để hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại.

b)

sử dụng những kiến thức trong quá khứ để thay đổi cuộc sống hiện tại.

c)

kết nối giữa hiện thực lịch sử với nhận thức lịch sử bằng các nguồn sử liệu.

d)

sưu tầm và sử dụng các nguồn sử liệu để làm sáng tỏ hiện thực lịch sử.

20.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử, văn hóa Việt Nam, các nước trong khu vực và trên thế giới giúp chúng ta

a)

bảo tồn văn hóa.

b)

cơ hội nghề nghiệp mới.

c)

phát huy giá trị tốt đẹp và bản sắc.

d)

hội nhập thành công.

21.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

học tập về địa lý địa phương.

b)

giao lưu học hỏi về văn hóa.

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử

d)

tham gia diễn đàn kinh tế

22.

Việc học tập lịch sử suốt đời đem lại lợi ích nào sau đây?

a)

Giúp con người phát triển toàn diện về mặt thể chất.

b)

Giúp con người mở rộng và cập nhật vốn kiến thức.

c)

Làm phong phú và đa dạng hiện thực lịch sử.

d)

Tách rời lịch sử với cuộc sống của con người.

23.

Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều quốc gia là

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Thương mại.

d)

Dịch vụ.

24.

Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể có vai trò như thế nào?

a)

Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản.

c)

Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản.

d)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản.

25.

Vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể là gì?

a)

Khắc phục tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên đến di sản.

b)

Góp phần tái tạo, giữ gìn và lưu truyền giá trị di sản qua các thế hệ.

c)

Góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa và đa dạng sinh học trên toàn cầu.

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của di sản.

26.

Ngành nào sau đây góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Kinh tế.

d)

Dịch vụ.

27.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản văn hóa được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên và quan trọng.

b)

mang tính chiến lược lâu dài.

c)

trước mắt phải thực hiện ngay.

d)

xuyên suốt và cấp bách hiện nay.

28.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

hiện đại.

b)

nguyên trạng.

c)

hệ thống.

d)

nhân tạo.

29.

Lịch sử và văn hóa có vai trò như thế nào đối với sự phát triển ngành du lịch?

a)

Thúc đẩy quá trình giao lưu và hội nhập với thế giới.

b)

Mang lại nguồn lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Là nguồn tài nguyên quý giá để phát triển ngành du lịch.

d)

Góp phần quảng bá lịch sử, văn hóa của đất nước ra bên ngoài.

30.

Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

a)

cung cấp đầy đủ những tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa.

b)

thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia.

c)

thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực trên thế giới.

d)

giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản thiên nhiên và di sản văn hóa.

31.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản văn hóa là kết quả nghiên cứu

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

32.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Đàn ca tài tử.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan.

d)

Thành quách, lăng tẩm.

33.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Đờn ca tài tử.

c)

Lăng tẩm.

d)

Nhà cổ.

34.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Nhà cổ.

c)

Lăng tẩm.

d)

Hát Xoan.

35.

Di dân văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

kinh tế - chính trị.

b)

kinh tế - tư tưởng.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

chính trị - xã hội.

36.

Tổ chức quốc tế nào sau đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?

a)

ASEAN.

b)

NATO.

c)

UNESCO.

d)

WTO.

37.

Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì?

a)

Xác định giá trị thực của di sản.

b)

Phát huy giá trị của di sản văn hóa.

c)

Đảm bảo tình nguyên trạng của di sản.

d)

Tu bổ di sản thường xuyên.

38.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản văn hóa của mỗi quốc gia là

a)

bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản.

b)

chăm sóc, giữ gìn di sản, làm mới.

c)

sửa chữa theo hướng hiện đại.

d)

ưu tiên phát huy giá trị di sản.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản?

a)

Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở khoa học để xác định giá trị của di sản.

b)

Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên.

c)

Sử học giúp cho giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững.

d)

Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản.

40.

Một trong những giải pháp góp phần quan trọng khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến giá trị di sản văn hóa phi vật thể là

a)

bảo tồn và phát huy.

b)

tái tạo và trùng tu.

c)

gìn giữ và làm mới.

d)

đầu tư và phát triển.

41.

Một trong những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy di sản văn hóa là giá trị

a)

lịch sử, văn hóa.

b)

kinh tế, thương mại.

c)

kinh tế, xã hội.

d)

lịch sử, địa lí.

42.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa lịch sử và văn hóa với ngành du lịch?

a)

Chỉ có lịch sử tác động lên ngành du lịch

b)

Tồn tại độc lập, không liên quan đến nhau

c)

Có mối quan hệ tương tác hai chiều

d)

Chỉ ngành du lịch mới tác động đến lịch sử

43.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng.

c)

Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử.

d)

Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia.

44.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử đối với sự phát triển của ngành du lịch?

a)

Là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

Cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát triển du lịch.

c)

Đề xuất ý tưởng, kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển.

d)

Là yếu tố quyết định hàng đầu đối với sự phát triển du lịch.

45.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "…… là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người; là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa, khi xã hội loài người vượt qua trình độ của thời kì dã man".

a)

Văn minh.

b)

Văn tự.

c)

Văn vật.

d)

Văn hiến.

46.

Điền từ vào chỗ trống: "Văn hóa và văn minh đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến trình lịch sử. Nhưng …(1)… có tính dân tộc, còn …(2)… có tính quốc tế".

a)

(1)văn minh (2)văn hóa

b)

(1)văn hóa, (2)văn minh

c)

(1)văn hóa(2)văn học

d)

(1)văn minh (2)văn hiến

47.

Nội dung nào sau đây là một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh?

a)

Khi nền công nghiệp xuất hiện.

b)

Khi con người được hình thành.

c)

Khi nhà nước xuất hiện.

d)

Khi nền nông nghiệp ra đời.

48.

Một trong những yếu tố tạo nên bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

Văn học.

b)

Văn hóa.

c)

Chính trị.

d)

Kinh tế.

49.

Những lĩnh vực nào có ảnh hưởng và ý nghĩa quan trọng trong văn hóa, xã hội, chính trị của dân Ai Cập cổ đại?

a)

Dân cư, xã hội.

b)

Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Chữ viết, văn học.

d)

Ngôn ngữ, âm nhạc.

50.

Hệ thống chữ viết cổ của người Ai Cập được gọi là

a)

chữ cái Latinh.

b)

chữ tượng hình.

c)

chữ Phạn.

d)

chữ cái Rô-ma.

51.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của người Ai Cập cổ đại là

a)

tháp Thất Lưỡng.

b)

Kim tự tháp.

c)

đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

52.

Quốc gia nào sau đây được gọi là “Quê hương của những tôn giáo lớn trên thế giới”?

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

Ai Cập.

d)

La Mã.

53.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

Phật giáo và Hin-đu giáo.

b)

Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

Đạo giáo và Hồi giáo.

d)

Nho giáo và Phật giáo.

54.

Khu vực nào sau đây đã tiếp thu và cải biên chữ viết San-xcrít của người Ấn Độ thành chữ viết của dân tộc mình?

a)

Đông Nam Á.

b)

Bắc Á.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mĩ.

55.

Chữ San-xcrít được người Ấn Độ cải biên trên cơ sở

a)

chữ cái Latinh và chữ cái Phê-ni-xi.

b)

chữ Hán và chữ Quốc ngữ.

c)

chữ Kh-a-rốt-thi và chữ Bra-mi.

d)

chữ Rô-ma, chữ số La Mã.

56.

Học thuyết tư tưởng và tôn giáo nào sau đây đã hình thành ở Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Đạo giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Thiên Chúa giáo.

57.

Bốn phát minh lớn về kĩ thuật của người Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là

a)

bản đồ, la bàn, thuốc nổ và kĩ thuật làm giấy.

b)

kĩ thuật làm giầy, cánh buồm, bánh xe và la bàn.

c)

kĩ thuật đúc tạng, giấy, khuôn in và thuốc súng.

d)

kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, la bàn và thuốc súng.

58.

Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là

a)

Hy Lạp và La Mã.

b)

Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

Ai Cập và Lưỡng Hà.

d)

La Mã và A-rập.

59.

Người La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ hình nêm.

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ La-tinh.

60.

Hai bộ sử thi nào sau đây đã đặt nền móng cho văn học Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

I-li-át và Ô-đi-xê.

b)

A-chil-lút và Xô-phô-cơl.

c)

Ma-hạ-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na.

d)

Vua Ố-đip và Những phụ nữ thành Tơ-roa.

61.

Ai là tác giả của tác phẩm kịch Rô-mê-ô và Giu-li-ét?

a)

Uy-li-am Sếch-xpia.

b)

Đan-tê A-li-ghê-ri.

c)

Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

d)

Mi-quen-đơ Xéc-van-téc.

62.

Nhà Thiên văn học nào sau đây đã chứng minh Mặt Trời chỉ là trung tâm của Thái dương hệ và tồn tại trong vũ trụ vô tận?

a)

Ni-cô-lai Cô-péc-ních.

b)

Ga-li-lê-ô Ga-li-lê.

c)

Pho-răng-xoa Ra-bo-le.

d)

Gioóc-đan-nô Bru-nô.

63.

Nền văn học phương Tây được hình thành trên cơ sở

a)

văn học cổ của Hy Lạp và La Mã.

b)

văn học trung đại của Hy Lạp và La Mã.

c)

văn học cổ của người Trung Quốc.

d)

văn học của người phương Tây.

64.

Cách tính lịch 1 năm có 365 ngày và 1/4 ngày là thành quả của cư dân

a)

Hy Lạp.

b)

La Mã.

c)

Ai Cập.

d)

Trung Quốc.

65.

Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ.

b)

Hi Lạp.

c)

Ba Tư.

d)

Hi Lạp – Rôma.

66.

Người Hi Lạp – La Mã cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất có hình quả cầu và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất có hình quả cầu và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

67.

Những tác phẩm: Bữa tiệc cuối cùng, Nàng Mô-na Li-sa thuộc lĩnh vực nào trong đời sống văn hóa Phục hưng thế kỉ XV–XVI?

a)

Hội họa.

b)

Văn học.

c)

Kịch.

d)

Kiến trúc.

68.

Điểm giống nhau giữa văn hóa và văn minh là

a)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra kể từ khi có chữ viết và nhà nước.

b)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến trình lịch sử.

c)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong giai đoạn phát triển thấp của xã hội.

d)

giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện đến nay.

69.

Điểm chung về lịch do người phương Đông tạo ra đều được gọi là

a)

Dương lịch.

b)

Âm lịch.

c)

Nông lịch.

d)

Âm dương lịch.

70.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ ý nghĩa những cống hiến về khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp – La Mã cổ đại?

a)

Đặt nền tảng cho sự phát triển khoa học, kĩ thuật hiện đại.

b)

Giúp các nhà khoa học phát huy tài năng lỗi lạc của mình.

c)

Mở đầu cho những hiểu biết của con người về khoa học.

d)

Giúp cho con người hiểu biết chính xác về Thiên văn học.

71.

Văn minh phương Đông và phương Tây cổ đại có điểm tương đồng nào sau đây?

a)

Có độ chính xác, khái quát hóa cao trên mọi lĩnh vực.

b)

Để lại những giá trị lớn cho nền văn minh nhân loại.

c)

Đạt được thành tựu to lớn nhất trong lĩnh vực toán học.

d)

Đều bắt nguồn từ nhu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp.

72.

Đối với Tây Âu thời hậu kỷ Trung đại, phong trào văn hóa Phục hưng đã

a)

mở đường cho văn minh Tây Âu phát triển rực rỡ.

b)

mở đường cho văn hóa thế giới phát triển cao hơn.

c)

mở đường cho văn hóa I-ta-li-a phát triển mạnh mẽ.

d)

mở đường cho văn hóa Đức phát triển hưng thịnh.

73.

So với nền văn minh cổ đại phương Đông, nền văn minh cổ đại phương Tây có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

đạt được thành tựu to lớn trên lĩnh vực hội họa và âm nhạc.

b)

tất cả các lĩnh vực văn hóa đều đạt trình độ hoàn hảo và có giá trị cao.

c)

hình thành muộn hơn nhưng có tính chính xác và hiểu biết cao hơn.

d)

đều hình thành cùng thời gian nhưng phương Đông phát triển cao hơn.

74.

"Quân xử thần tử, thần bất tử bất trung; Phụ xử tử trung, tử bất trung bất hiếu" Đó là quan niệm của

a)

Nho giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

75.

Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (giữa thế kỉ XVIII) là

a)

Anh.

b)

Mĩ.

c)

Đức.

d)

Pháp.

76.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật ở Anh chủ yếu diễn ra trong các ngành nào sau đây?

a)

Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.

b)

Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.

c)

Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.

d)

Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

77.

Đến nửa sau thế kỉ XIX, phát minh ra phương pháp nào trong luyện kim đã dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới?

a)

Phương pháp nung nhiệt độ cao.

b)

Phương pháp rèn dũa.

c)

Phương pháp sử dụng lò cao.

d)

Phương pháp cán kim loại.

78.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật và máy móc ở Anh diễn ra đầu tiên trong ngành

a)

dệt.

b)

luyện kim.

c)

giao thông vận tải.

d)

khai thác mỏ.

79.

Một trong những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (ở thế kỉ XVIIIXVIIIXIXXIX ) là

a)

đầu máy xe lửa.

b)

máy bay.

c)

điện thoại.

d)

Internet.

80.

Một trong những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (giữa thế kỉ XIXXIX đến đầu thế kỉ XXXX ) là

a)

máy hơi nước.

b)

đầu máy xe lửa.

c)

động cơ đốt trong

d)

con thoi bay

81.

Một trong những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX) là

a)

máy hơi nước.

b)

đầu máy xe lửa.

c)

con thoi bay.

d)

điện.

82.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đã dẫn tới sự hình thành của hai giai cấp nào?

a)

Địa chủ và nông dân.

b)

Lãnh chúa và nông nô.

c)

Tư sản và tiểu tư sản.

d)

Tư sản và vô sản.

83.

Một trong những tác động tiêu cực mà các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đem lại là

a)

dẫn đến tình trạng ô nhiễm môi trường.

b)

tạo ra lượng sản phẩm vật chất khổng lồ.

c)

dẫn tới sự giao lưu văn hoá giữa các quốc gia.

d)

làm đa dạng đời sống tinh thần của con người.

84.

Một trong những thành tựu quan trọng của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là sự xuất hiện của

a)

động cơ điện.

b)

máy tính.

c)

máy hơi nước.

d)

ô tô.

85.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX), bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối internet không dây.

b)

điện toán đám mây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo.

86.

Rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô-phi-a.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

Asimo.

87.

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỷ XXI còn được gọi là

a)

Cách mạng kĩ thuật số.

b)

Cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

Cách mạng kĩ thuật.

d)

Cách mạng 4.0.

88.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

89.

Quốc gia nào sau đây mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

a)

Liên Xô.

b)

Mĩ.

c)

Anh.

d)

Trung Quốc.

90.

Quốc gia đầu tiên đưa con người đặt chân lên Mặt Trăng là

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Mĩ.

91.

Công nghệ tự động hóa và Rôbốt có điểm hạn chế nào sau đây?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hoá giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

92.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường

c)

Gây ra sự phân hoá giàu nghèo trong xã hội

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh

93.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng

c)

Giao lưu văn hoá giữa các quốc gia thuận tiện

d)

Làm gia tăng xung đột giữa nhiều yếu tố

94.

Sự ra đời của máy tính ENIAC (1946) được xem là mốc khởi đầu của?

a)

Cách mạng xanh trong nông nghiệp

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp 3.0

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp 2.0

d)

Cách mạng trắng trong chăn nuôi

95.

Ý không phản ánh đúng ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước là

a)

Lao động bằng tay được thay thế dần bằng máy móc

b)

Tốc độ sản xuất và năng suất lãnh đạo tăng vượt bậc

c)

Tạo ra nguồn động lực mới, khởi đầu quá trình công nghiệp hoá

d)

Biến nước Anh thành “công xưởng thế giới”

96.

Hãy ghép nội dung hai cột với nhau cho phù hợp. Danh mục thành tựu: 1) Máy kéo sợi; 2) Máy dệt chạy bằng hơi nước; 3) Máy hơi nước; 4) Đầu máy xe lửa. Danh mục người sáng chế: a) Étmon Cácrai; b) Xtiphenxơn; c) Giêm Oát; d) Giêm Hagrivơ. Chọn phương án ghép đúng.

a)

1 – d, 2 – a, 3 – c, 4 – b

b)

1 – c, 2 – b, 3 – a, 4 – d

c)

1 – a, 2 – b, 3 – c, 4 – d

d)

1 – b, 2 – c, 3 – a, 4 – d

97.

Hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là

a)

Diễn ra xu thế toàn cầu hoá

b)

Diễn ra xu thế hoà hoãn, hợp tác

c)

Diễn ra xu thế hợp tác phát triển

d)

Diễn ra sự phát triển vượt bậc về khoa học

98.

Thành tựu đạt được trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (thế kỉ XVIII – XIX) đã đưa con người bước sang thời đại

a)

“văn minh công nghiệp”

b)

“văn minh nông nghiệp”

c)

“văn minh thông tin”

d)

“văn minh hậu công nghiệp”

99.

Cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX là

a)

Sự chuyển đổi từ sản xuất thủ công sang sản xuất cơ khí với việc sử dụng máy hơi nước

b)

Sự bùng nổ công nghệ số và internet trong sản xuất

c)

Cuộc cải cách xanh trong nông nghiệp hiện đại

d)

Phong trào cải cách chính trị rộng khắp châu Âu

100.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại là quá trình

a)

đa dạng hóa, đa phương hóa các nước tư bản châu Âu

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản là nông dân và công nhân

c)

cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công

d)

hình thành nền tảng tư tưởng của chủ nghĩa tư bản

101.

Một trong những bài học quan trọng rút ra từ các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam hiện nay là

a)

coi trọng việc áp dụng khoa học – kĩ thuật

b)

đẩy mạnh tham gia các liên minh khu vực

c)

chú trọng mua bằng phát minh, sáng chế

d)

khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

102.

So với kĩ thuật xây dựng truyền thống, quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D có ưu điểm nào sau đây

a)

sản phẩm đẹp và bền hơn

b)

thực hiện hoàn toàn tự động

c)

tiết kiệm nhân lực và chi phí

d)

chịu nhiệt độ cao hơn

103.

Cách mạng công nghiệp hiện đại đặt ra vấn đề nào sau đây có ý sống còn đối với Đảng và nhân dân ta trong thời đại hiện nay

a)

nắm bắt thời cơ hội nhập quốc tế

b)

áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật

c)

tận dụng vốn từ bên ngoài để đầu tư kinh tế, quân sự

d)

nắm bắt thời cơ vượt qua thách thức phát triển mạnh mẽ trong thời kì mới

104.

Trong giai đoạn hiện nay để nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế nước ta cần phải làm gì

a)

thành lập các công ty lớn

b)

tiến hành cải cách sâu rộng

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

khai thác hết tài nguyên thiên nhiên phục vụ phát triển kinh tế

105.

Giai đoạn hình thành và bước đầu phát triển của văn minh Đông Nam Á tồn tại trong khoảng thời gian nào

a)

từ thiên niên kỉ II TCN đến những thế kỉ đầu Công nguyên

b)

từ những thế kỉ trước và đầu Công nguyên đến thế kỉ VII

c)

từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV

d)

từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

106.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì

a)

hình thành

b)

khủng hoảng

c)

phát triển rực rỡ

d)

suy thoái

107.

Tại sao các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á suy sụp vào nửa cuối thế kỉ XVIII?

a)

Sự xâm chiếm và cai trị của người Mãn.

b)

Quá trình giao lưu văn hóa với phương Tây.

c)

Sự giao lưu kinh tế giữa các nước trong khu vực.

d)

Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây.

108.

Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII là

a)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

sự du nhập của văn hóa phương Tây.

c)

sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.

d)

văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.

109.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ Phật.

b)

Tín ngưỡng thờ tự nhiên.

c)

Tín ngưỡng sùng bái tổ tiên.

d)

Tín ngưỡng thờ động vật.

110.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình tôn giáo ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Tôn giáo ảnh hưởng lớn tới đời sống tinh thần của cư dân.

b)

Là khu vực đa tôn giáo, du nhập nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

c)

Các tôn giáo cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

d)

Các tôn giáo luôn đối lập và xung đột gay gắt với nhau.

111.

Nét nổi bật của nền văn hóa các dân tộc Đông Nam Á là

a)

Nền văn hóa mang tính bản địa sâu sắc.

b)

Chịu ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ.

c)

Chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Quốc.

d)

Tiếp thu có chọn lọc những ảnh hưởng văn hóa bên ngoài.

112.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự suy thoái của các quốc gia phong kiến ở Đông Nam Á chính là do

a)

vẫn duy trì phương thức sản xuất phong kiến lạc hậu, lỗi thời.

b)

sự bùng phát của các cuộc khởi nghĩa nông dân.

c)

sự xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.

d)

sự chia rẽ về sắc tộc và tôn giáo của các quốc gia trong khu vực.

113.

Cuối thế kỉ XIX, tình hình nổi bật ở hầu hết các quốc gia Đông Nam Á là

a)

Chế độ phong kiến khủng hoảng suy vong và bị biến thành thuộc địa của tư bản phương Tây.

b)

Các quốc gia đồng loạt công nghiệp hóa nhanh chóng và trở thành cường quốc.

c)

Chế độ phong kiến ổn định, mở rộng lãnh thổ và phồn vinh.

d)

Thiết lập các liên bang độc lập, thoát khỏi mọi ảnh hưởng bên ngoài.

114.

Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua.

b)

Đấu trường La Mã.

c)

Đền Ăng-co-vát.

d)

Chùa Vàng.

115.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần.

116.

Thời cổ - trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Bà-la-môn giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

117.

Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

dân sinh.

118.

Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.

b)

Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.

c)

Quá trình di dân của người Trung Quốc.

d)

Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.

119.

Các loại chữ Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ tượng hình của Ai Cập.

b)

Chữ Nôm của người Việt.

c)

Chữ Hán của Trung Quốc.

d)

Chữ Phạn của Ấn Độ.

120.

Trên cơ sở chữ viết cổ Ấn Độ và Trung Quốc, cư dân các nước Đông Nam Á đã sáng tạo ra một hệ thống chữ viết riêng nhằm

a)

ghi ngôn ngữ bản địa của mình.

b)

làm phong phú tiếng Hán và tiếng Phạn.

c)

dùng làm ngôn ngữ liên quốc gia.

d)

chứng minh sự khác biệt giữa các thứ tiếng.

121.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết.

b)

kiến trúc.

c)

nghệ thuật.

d)

kĩ thuật.

122.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam)

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

123.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học nào?

a)

Nhật Bản

b)

phương Tây

c)

Braxin

d)

Thổ Nhĩ Kì

124.

Thế kỉ XI–XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào?

a)

Chữ Chăm cổ

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Khơ-me cổ

d)

Chữ Mã Lai cổ

125.

Ý nào sau đây không đúng về các nhân tố cốt lõi trong quá trình hình thành và phát triển của nền văn minh khu vực Đông Nam Á thời kì cổ – trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ, Trung Hoa

b)

Tiếp thu ảnh hưởng của nền văn minh phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Tây Á, Bắc Phi

d)

Nền kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước lâu đời

126.

Yếu tố khách quan nào thúc đẩy nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thần, tâm linh của cư dân bản địa

b)

Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ, có hiệu quả từ bên ngoài vào khu vực

c)

Đông Nam Á là trung tâm giao thương và giao lưu văn hóa thế giới

d)

Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn Trung Hoa và Ấn Độ

127.

Đặc điểm bao trùm của văn minh Đông Nam Á là gì?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo

b)

Thống nhất trong đa dạng

c)

Bị chi phối bởi văn minh Ấn Độ

d)

Chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa

128.

Khu đền Ăng-co Vát, Ăng-co Thom, Thạt Luổng, tháp Chăm vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hóa dân tộc, vừa mang dáng dấp của kiến trúc nào?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

Mã Lai

129.

Kết nối dữ liệu ở cột bên trái với tên quốc gia ở cột bên phải cho phù hợp: 1) Thời kì các quốc gia cổ; 2) Thời kì các quốc gia phong kiến; 3) Hiện nay. Các tập hợp tên quốc gia: a) Đại Việt, Champa, Ăngco, Lan Xang, Sukhôthay, Aútưttơnghaya, Môjôpahit,…; b) Âu Lạc, Champa, Phù Nam, Chân Lạp,…; c) Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma, Malaixia, Xingapo, Indonêxia,…. Chọn phương án ghép đúng.

a)

1 – b, 2 – a, 3 – c

b)

1 – c, 2 – b, 3 – a

c)

1 – a, 2 – b, 3 – c

d)

1 – c, 2 – a, 3 – b

130.

Kết nối tên quốc gia hiện nay ở cột bên trái với tên quốc gia phong kiến ở cột bên phải cho phù hợp về các nước Đông Nam Á

1. Việt Nam

2. Lào

3. Campuchia

4. Thái Lan

5. Inđônêxia…

a) Môgiôpahít, Srivigiaya

b) Đại Việt, Champa

c) Ăngco

d) Lan Xang

e) Sukhôthay, Aútư tưởnghaya

a)

1 – b, 2 – d, 3 – c, 4 – e, 5 – a           

b)

1 – c, 2 – b, 3 – a, 4 – d, 5 – e

c)

1 – a, 2 – b, 3 – c, 4 – d, 5 – e           

d)

1 – c, 2 – a, 3 – b, 4 – d, 5 – e

131.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

tiếp nhận yếu tố văn hóa tích cực của phương Tây.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

132.

“Dù ai đi ngược về xuôi\nNhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”\nNgày giỗ tổ Hùng Vương của Việt Nam hằng năm là một biểu hiện của hình thức tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo.

b)

Tín ngưỡng thờ thần.

c)

Tín ngưỡng thờ tổ tiên.

d)

Hin-đu giáo.

133.

Ngày nay, chương trình hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á - Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm

a)

tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.

b)

thu hút thanh niên tìm hiểu, khám phá về kinh tế Đông Nam Á.

c)

giúp thanh niên các nước trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.

d)

chia sẻ những giá trị trưởng tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.

134.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là “thống nhất trong đa dạng” là vì

a)

có sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và các yếu tố bên ngoài.

b)

vừa tồn tại thống nhất, vừa có mâu thuẫn, đấu tranh.

c)

đã hình thành một nền văn hóa chung cả khu vực.

d)

chi tiết tục chọn lọc văn hóa phương Đông.