Font size
WorksheetsBài tập chương II
Total questions: 44
Worksheet time: 24mins
Chọn đáp án đúng
2−1∈ N
−3∈ I
−2∈ N
2∈ R
Chọn câu trả lời sai
2, 3, 5 là các số thực
Số nguyên không là số thực
1, 2, 3, 4 là các số thực
−21; 32; −0,45 là các số thực
Chọn câu trả lời đúng
2,71467 < 2,71477
9,452 > 9,458
-5,71834 < -5,71835
-2,1058 < -2,1059
Số đối của −5; 12,(5); π lần lượt là:
5; 12,(5); −π
5; −12,(5); π
5; 12,(5); π
5; −12,(5); −π
Chọn câu trả lời sai
−21∈ R
−π ∈/ R
10 ∈ R
0,75 ∈ Q
Chọn số không thuộc tập hợp số hữu tỉ:
−21
−4
3
0,(23)
Giá trị tuyệt đối của -52 là:
(a)
Chọn câu trả lời đúng
∣−23∣=−23
− 5=5
∣−23,(1)∣=−23,(1)
2=− 2
Giá trị tuyệt đối của −2; 13,(1);−43 lần lượt là
2; 13,(1);43
2; −13,(1);43
− 2; −13,(1);−43
2; 13,(1);−43
Tìm giá trị của x khi: | x | = 1
1
-1
1 và -1
Không tìm được x
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
Q
Z
N*
Số vô tỉ là số:
iết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
iết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
iết được dưới dạng số nguyên
Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số dương 16 có căn bậc hai là:
16
4
-4
4 và -4
Tìm ra phát biểu sai:
16=4
−16=−4
16=±4
16=∣4∣
Căn bậc hai của 0 là:
0
1
2
Không có
Số -9 có bao nhiêu căn bậc hai:
0
1
2
Không có
Số hữu tỉ vả số vô tỉ được gọi chung là:
Số tự nhiên N
Số thực R
Số nguyên Z
Số hữu tỉ Q
Tập hợp các số thực kí hiệu là:
R
I
Z
Q
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
0,3192 ....0.32(5)
=
<
>
Với a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì:
a=b
a< b
a>b
Đáp án khác
Nếu a là số thực thì a là ..... hoặc .....
số hữu tỉ, số vô tỉ
số tự nhiên, số nguyên
số hữu tỉ, số nguyên
số tự hiên, số thập phân
Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng:
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Đáp án khác
ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 3 … Q
∈
∈/
⊂
⊂
ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 2 … R
∈
∈/
⊂
⊂
ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: Z…Q…R
∈
∈/
⊂
⊂
81=?
8
81
9
45
Chọn câu trả lời đúng
3,15 > 3,2
3,15 < 3,2
3,(3)=3,3
3,15> 3,3
81=?
8
81
9
45
căn bậc hai của 9 là
3
9
6
1
căn bậc hai của 25 là
25
1
5
15
−16= −4
Đúng
sai
0,5 +36=?
6,5
6
8
9
Tìm x biết: x2=4
x = 2
x = -2
x = ±2
Tìm x biết x2−81=0
x =3
x=-3
x=9
x = ±9
Tìm x biết x2−5=0
x = 25
x =-25
x=±25
x=±5
Số 49 có các căn bậc hai là:
Căn bậc hai số học của 100 là:
(a)
Căn bậc hai số học của 254 là:
52
−52
±52
Kết quả khác
Giá trị dương của x thỏa mãn (x+1)2=4 là:
(a)
Giá trị âm của x thỏa mãn (x+1)2=4 là:
(a)
∣−0,5∣=?
(a)
−(−2)2=?
(a)
Khẳng định nào sai?
5>3
−7<−6
15<4
−7<−3
Giá trị của x thỏa mãn 2x−41=(3−1)2 có dạng x=ba (Với a,b∈Z b=0,(a;b)=1 .
Vậy a+ b =?
(a)
