wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập chương II

Total questions: 44

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng

a)


12 N\frac{-1}{2}\in\ N

b)

3 I-3\in\ I

c)

2 N-2\in\ N

d)

2 R\sqrt[]{2}\in\ R

2.

Chọn câu trả lời sai

a)

2, 3, 5\sqrt[]{2},\ \sqrt[]{3},\ \sqrt[]{5} là các số thực

b)

Số nguyên không là số thực

c)

1, 2, 3, 4 là các số thực

d)

12; 23; 0,45-\frac{1}{2};\ \frac{2}{3};\ -0,45 là các số thực

3.

Chọn câu trả lời đúng

a)

2,71467 < 2,71477

b)

9,452 > 9,458

c)

-5,71834 < -5,71835

d)

-2,1058 < -2,1059

4.

Số đối của 5; 12,(5); π -\sqrt[]{5};\ 12,\left(5\right);\ \pi\ lần lượt là:

a)

5; 12,(5); π \sqrt[]{5};\ 12,\left(5\right);\ -\pi\

b)

5; 12,(5); π \sqrt[]{5};\ -12,\left(5\right);\ \pi\

c)

5; 12,(5); π \sqrt[]{5};\ 12,\left(5\right);\ \pi\

d)

5; 12,(5); π \sqrt[]{5};\ -12,\left(5\right);\ -\pi\

5.

Chọn câu trả lời sai

a)

12 R-\frac{1}{2}\in\ R

b)

π  R-\pi\ \notin\ R

c)

10  R\sqrt[]{10}\ \in\ R

d)

0,75  Q0,75\ \in\ Q

6.

Chọn số không thuộc tập hợp số hữu tỉ:

a)

12-\frac{1}{2}

b)

4-4

c)

3 \sqrt[]{3}\

d)

0,(23)0,\left(23\right)

7.

Giá trị tuyệt đối của -52 là:

(a)  

8.

Chọn câu trả lời đúng

a)

23=23\left|-23\right|=-23

b)

 5=5\left|-\ \sqrt[]{5}\right|=\sqrt[]{5}

c)

23,(1)=23,(1)\left|-23,\left(1\right)\right|=-23,\left(1\right)

d)

2= 2 \left|\sqrt[]{2}\right|=-\ \sqrt[\ ]{2}

9.

Giá trị tuyệt đối của 2; 13,(1);34-\sqrt[]{2};\ 13,\left(1\right);-\frac{3}{4} lần lượt là

a)

2; 13,(1);34\sqrt[]{2};\ 13,\left(1\right);\frac{3}{4}

b)

2; 13,(1);34\sqrt[]{2};\ -13,\left(1\right);\frac{3}{4}

c)

 2; 13,(1);34-\ \sqrt[]{2};\ -13,\left(1\right);-\frac{3}{4}

d)

2; 13,(1);34\sqrt[]{2};\ 13,\left(1\right);-\frac{3}{4}

10.

Tìm giá trị của x khi: | x | = 1

a)

1

b)

-1

c)

1 và -1

d)

Không tìm được x

11.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

d)

N*

12.

Số vô tỉ là số:

a)

iết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

b)

iết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

c)

iết được dưới dạng số nguyên

d)

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

13.

Số dương 16 có căn bậc hai là:

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

4 và -4

14.

Tìm ra phát biểu sai:

a)

16=4\sqrt[]{16}=4  

b)

16=4-\sqrt[]{16}=-4  

c)

16=±4\sqrt[]{16}=\pm4  

d)

16=4\sqrt[]{16}=\left|4\right|  

15.

Căn bậc hai của 0 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có

16.

Số -9 có bao nhiêu căn bậc hai:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có

17.

Số hữu tỉ vả số vô tỉ được gọi chung là:

a)

Số tự nhiên N

b)

Số thực R

c)

Số nguyên Z

d)

Số hữu tỉ Q

18.

Tập hợp các số thực kí hiệu là:

a)

R

b)

I

c)

Z

d)

Q

19.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

0,3192 ....0.32(5)

a)

=

b)

<

c)

>

20.

Với a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì:

a)

a=b\sqrt[]{a}=\sqrt[]{b}  

b)

a< b\sqrt[]{a}<\ \sqrt[]{b}  

c)

a>b\sqrt[]{a}>\sqrt[]{b}  

d)

Đáp án khác

21.

Nếu a là số thực thì a là ..... hoặc .....

a)

số hữu tỉ, số vô tỉ

b)

số tự nhiên, số nguyên

c)

số hữu tỉ, số nguyên

d)

số tự hiên, số thập phân

22.

Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng:

a)

Số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

d)

Đáp án khác

23.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 3  \ldots  Q 

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

24.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 22   \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

25.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: ZQRZ\ldots Q\ldots R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

26.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

27.

Chọn câu trả lời đúng

a)

3,15 > 3,23,15\ >\ 3,2

b)

3,15 < 3,23,15\ <\ 3,2

c)

3,(3)=3,33,\left(3\right)=3,3

d)

3,15> 3,33,15>\ 3,3

28.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

29.

căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

9

c)

6

d)

1

30.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

31.

16= 4\sqrt{-16}=\ -4  

a)

Đúng

b)

sai

32.

0,5 +36=?0,5\ +\sqrt{36}=?  

a)

6,5

b)

6

c)

8

d)

9

33.

Tìm x biết: x2=4x^2=4

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = ±2\pm2

d)
x = 0
34.

Tìm x biết x281=0x^2-81=0

a)

x =3

b)

x=-3

c)

x=9

d)

x = ±9\pm9

35.

Tìm x biết x25=0x^2-5=0

a)

x = 25

b)

x =-25

c)

x=±25x=\pm25

d)

x=±5x=\pm\sqrt[]{5}

36.

Số 49 có các căn bậc hai là:

a)
6 và -6
b)
7 và -7
c)
8 và -8
d)
5 và -5
37.

Căn bậc hai số học của 100 là:

(a)  

38.

Căn bậc hai số học của 425\frac{4}{25} là:

a)

25\frac{2}{5}

b)

25-\frac{2}{5}

c)

±25\pm\frac{2}{5}

d)

Kết quả khác

39.

Giá trị dương của x thỏa mãn (x+1)2=4\left(x+1\right)^2=4 là:

(a)  

40.

Giá trị âm của x thỏa mãn (x+1)2=4\left(x+1\right)^2=4 là:

(a)  

41.

0,5=?\left|-0,5\right|=?

(a)  

42.

(2)2=?-\left|\left(-2\right)^2\right|=?

(a)  

43.

Khẳng định nào sai?

a)

5>3\sqrt[]{5}>\sqrt[]{3}

b)

7<6-\sqrt[]{7}<-\sqrt[]{6}

c)

15<4\sqrt[]{15}<4

d)

7<3-\sqrt[]{7}<-3

44.

Giá trị của x thỏa mãn 2x14=(13)22x-\sqrt[]{\frac{1}{4}}=\left(\frac{-1}{3}\right)^2 có dạng x=abx=\frac{a}{b} (Với a,bZ b0,(a;b)=1a,b\in Z\ b\ne0,\left(a;b\right)=1 .

Vậy a+ b =?

(a)