Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 8 NĂM HỌC 2025-2026
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Bài 1: Cho đơn thức A = (−21x2y3z2)2∗(34xy3z)
A = −34x5y6z5
A = 34x5y4z3
A = −32x4y5z4
A = 31x5y9z5
Bài 1: Cho đơn thức A = (−21x2y3z2)2∗(34xy3z) b) Chỉ ra phần hệ số và bậc của đơn thức.
Hệ số: -4/3; Bậc: 16
Hệ số: 1/3; Bậc: 19
Hệ số: -8/3; Bậc: 12
Hệ số: 2/3; Bậc: 14
Bài 1: Cho đơn thức A = (−21x2y3z2)2∗(34xy3z) c) Tính giá trị đơn thức sau khi thu gọn tại x = 2; y = -1/2; z = -1.
A = −34∗(25)∗((−21)6)∗((−1)5) = −34∗32∗641∗(−1) = 32
A = 1/3∗(25)∗((−1/2)9)∗((−1)5) = 1/3∗1/16 = 1/48
A = −34∗(23)∗((−21)4)∗((−1)3) = −34∗8∗161∗(−1) = 31
A = 4/3∗(22)∗((−1/2)2)∗((−1)2) = 4/3∗4∗1/4∗1 = 4/3
Bài 2: Thực hiện phép nhân.
a) 3x(2xy−5x2y)
6x2y−15x3y
6x2y+15x3y
6x2y−15x2y
6x2y−5x3y
Bài 2: Thực hiện phép nhân.
b) (x - y)(x - 5y)
x2−6xy+5y2
x2−5xy+y2
x2−xy−5y2
x2−10xy+5y2
Bài 2: Thực hiện phép nhân. c) 2x2y(xy−4xy2+7y)
2x3y2−8x3y3+14x2y2
2x2y2−8x2y3+14x2y2
2x3y2−8x2y3+14x2y2
2x3y2−8x3y3+7x2y2
Bài 2: Thực hiện phép nhân. d) (2x+y)(4x2−2xy+y2)
8x3−4x2y+2xy2+4x2y−2xy2+y3
8x3−4x2y+2xy2+2x2y−2xy2+y3
8x3−2x2y+2xy2+4x2y−2xy2+y3
8x3−4x2y+2xy2+4x2y−xy2+y3
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau: a) x2y(5xy−2x2y−y2)
5x3y2−2x4y2−x2y3
5x2y2−2x3y2−x2y3
5x3y2−2x4y2−x2y2
5x3y2−2x4y2−y3
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau: b) (x−2y)(2x2+4xy)
2x3−8xy2
2x3+8xy2
2x3−4x2y
2x3+4x2y
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau: c) 18x4y3:12(−x3y)
−23xy2
23x2y2
−23x2y3
-3 xy2
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:
d) (x2y2−2xy3)3:(x2y2)
(x2y2−2xy3)3/(x2y2)
(x2y2−2xy3)2/(x2y2)
(x2y2−2xy3)3∗(x2y2)
(x2y2−2xy3)3/(x2y3)
Bài 5: Cho các đa thức sau: A = −x2y+3+5xy2+8x B = xy+8+4x2y+xy2 a) Tính A + B; A - B
A+B=−x2y+3+5xy2+8x+xy+8+4x2y+xy2 A - B=−x2y+3+5xy2+8x−(xy+8+4x2y+xy2)
A+B=−x2y+3+5xy2+8x+xy+8+4x2y+xy2 A−B=−x2y+3+5xy2+8x+xy+8+4x2y+xy2
A+B=−x2y+3+5xy2+8x−xy−8−4x2y−xy2 A−B=−x2y+3+5xy2+8x+xy+8+4x2y+xy2
A+B=−x2y+3+5xy2+8x+xy+8+4x2y+xy2 A−B=−x2y+3+5xy2+8x+xy2
Bài 5: Cho các đa thức sau: A = -x^2y + 3 + 5xy^2 + 8x B = xy + 8 + 4x^2y + xy^2 b) Tính A + 2B
A+2B=−x2y+3+5xy2+8x+2(xy+8+4x2y+xy2)
A+2B=−x2y+3+5xy2+8x+xy+8+4x2y+xy2
A+2B=−x2y+3+5xy2+8x+2xy+16+8x2y+2xy2
A+2B=−x2y+3+5xy2+8x+2xy+8x2y+2xy2
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
5xy(xy+3x+ 6y)
5xy2(x+3y)
5x2y(x+3)
5xy2(x2+3)
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
(x - y)(x + 1)
(x + y)(x - 1)
(x - 1)(x + y)
(x + 1)(x + y)
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử c)
(2x - 7)(x - y)
(x + 2y)(x - 7)
(x - 2y)(x + 7)
(x + 2y)(x + 7)
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử d)
(x - 3)(x + y)
(x + 3)(x - y)
(x - y)(x + 3)
(x + 3)(x + y)
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử e) x2−64
(x - 8)(x + 8)
(x - 64)(x + 1)
(x - 32)(x + 2)
(x - 16)(x + 4)
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử f) 10x2y−15xy2+25x2y2
5xy(2x - 3y + 5xy)
5x(2xy−3y2+5y2)
5y(x2−3xy+5xy)
10xy(x - 1.5y + 2.5y)
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử g) 2xy + 3z + 6y + xz
(2xy + xz) + (3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y)
(2xy + 3z) + (6y + xz) = 2x(y + z) + x(6y + z)
(2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(3 + x)
(2xy + 3z + 6y) + xz = (2x + 3 + 6)y + xz
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử h) x2+6x+9−y2
(x+3)2−y2=(x+3−y)(x+3+y)
(x+3)2−y2=(x+3−y2)(x+3+y2)
(x2+6x+9−y2) = (x+y+3)(x−y+3)
(x2+6x+9−y2) = (x+3y)(x−3y)
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử i) x(x2−1)+3(x2−1)
(x+3)(x2−1)
(x−3)(x2−1)
(x2−1)(x2+3)
x3+3x2−1
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử k) x2−10x+25
(x−5)2
(x+5)2
(x−10)2
x2−25
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử l) x2−5x+6
(x - 2)(x - 3)
(x + 2)(x + 3)
(x - 1)(x - 6)
(x + 1)(x + 6)
DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử m) x2+3x−18
(x + 6)(x - 3)
(x - 6)(x + 3)
(x + 9)(x - 2)
(x - 9)(x + 2)
DẠNG 3: TÌM X Giải các phương trình sau: a) 5x2+10x=0
x = 0 hoặc x = -2
x = 0 hoặc x = 2
x = 2 hoặc x = -5
x = 0 hoặc x = 5
DẠNG 3: TÌM X Giải các phương trình sau: b) x2−41x=0
x = 0 hoặc x = 1/4
x = 1 hoặc x = -1/4
x = 1/2 hoặc x = -1/2
x = 1/4 hoặc x = -1/4
Giải các phương trình sau: c) 4x(x+1) - 8(x+1) = 0
x = 2 hoặc x = -1
x = 2 hoặc x = -2
x = 0 hoặc x = -2
x = 1 hoặc x = 2
DẠNG 3: TÌM X Giải các phương trình sau: d) 2x(x-3) - 3(x-3) = 0
x = 3 hoặc x = 1.5
x = 0 hoặc x = -3
x = 2 hoặc x = -1.5
x = 3 hoặc x = -1
DẠNG 3: TÌM X Giải các phương trình sau: e) 5x(x-1) = x-1
x = 1 hoặc x = 1/2
x = 2 hoặc x = -1
x = 0 hoặc x = 5
x = -1 hoặc x = 0.2
DẠNG 3: TÌM X Giải các phương trình sau: f) x(x-3) - (3-x) = 0
x = -1 hoặc x = 3
x = 0 hoặc x = 2
x = -1 hoặc x = 4
x = 3 hoặc x = -3
DẠNG 3: TÌM X Giải các phương trình sau: g) 2(x+5)−x2−5x=0
x = -5 hoặc x = 10
x = 1 hoặc x = -10
x = 0 hoặc x = 5
x = 2 hoặc x = -5
Giải các phương trình sau: h) (x+5)−2x2−10x=0
x = -5 hoặc x = 0.5
x = 5 hoặc x = -0.5
x = 2 hoặc x = -2.5
x = 1 hoặc x = -6
DẠNG 3: TÌM X Giải các phương trình sau: i) 9x3−x=0
x = 0 hoặc x = 1/3 hoặc x = -1/3
x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = -1
x = 0 hoặc x = 3 hoặc x = -3
x = 0 hoặc x = 9 hoặc x = -9
DẠNG 3: TÌM X Giải các phương trình sau: k) x2−5x−6=0
x = 6 hoặc x = -1
x = 3 hoặc x = -2
x = 2 hoặc x = -3
x = 5 hoặc x = -6
Điều kiện xác định của phân thức x-2 / x-1 là gì?
x ≠ 1
x ≠ 2
x ≠ 0
x ≠ -1
Bài 1b: Điều kiện xác định của phân thức 5/(x2−3x) là gì?
x ≠ 0 và x ≠ 3
x ≠ 0 và x ≠ -3
x ≠ 3 và x ≠ -3
x ≠ 0 và x ≠ 1
Điều kiện xác định của phân thức x5x2−1 là gì?
x ≠ 0
x ≠ 1
x ≠ -1
x ≠ 5
Rút gọn các phân thức sau: a) 6x23x2+6xy
(x + 2y) / 2x
(x + y) / 3x
(3x+6y)/6x2
(x + 6y) / 6x
Rút gọn các phân thức sau: b) (x2−4)(2x2−x3)
-x^2/(x+2)
x(x+2)/(x-2)
(x-2)/(x+2)
2x/(x+2)
Rút gọn các phân thức sau: x3+1x+1
x2−x+11
x2+x+11
x2+1x+1
x2−x+1x
DẠNG 5: RÚT GỌN PHÂN THỨC PHÂN THỨC Bài 2: Rút gọn các phân thức sau: a) 2xy53x2y
2y43x
2y43x2
2x43y
2xy43x2y
Rút gọn các phân thức sau: x−13x2−3x
3x
3x2
x-1
3
Rút gọn các phân thức sau: c) 2a2+aab2−a2b
b(b-a)/(2a+1)
b(a-b)/(2a+1)
ab/(2a+1)
b2/(2a+1)
Rút gọn các phân thức sau: d) 18(x2−1)12(x4−1)
2(x2+1)/3
(x2−1)/2
4(x2+1)/9
6x2+1
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau: a) 10b33a2:9a415b
150b49a6
150b29a4
150b69a2
150b59a8
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau:
b) x2x−3:x2−94x
4xx2(x−3)(x2−9) hoặc rút gọn tiếp tuỳ yêu cầu.
x2(x2−9)4x(x−3)
4x(x−3)x2−9
4xx−3
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau: c) a2+3a−4a2−6a+9:2a+69
(a2+3a−4)9(a−3)2(2a+6) hoặc rút gọn tiếp tuỳ yêu cầu.
(a2+3a−4)(2a+6)(a−3)2
9(a2+3a−4)(a2−6a+9)(2a+6)
(a2+3a−4)9(a2−6a+9)
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau:
d) x−2x2−9:x−2x
xx2−9
x−2x2−9
x2x2−9
x−2x2−9⋅x
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau: e) z2x:y3xz:yzx3
z2x×xzy3×x3yz=z2xzx3y3yz hoặc rút gọn tiếp tuỳ yêu cầu.
z2x×y3xz×yzx3=y3z2yzx5z
z2x+y3xz+yzx3=z2y3xy3+xzz2+x3y3
z2x : y3xz : yzx3 = z2xzx3x4y3
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau: f) x3−82x+6:2x−4(x+3)3
(x3−8)(x+3)3(2x+6)(2x−4) hoặc rút gọn tiếp tuỳ yêu cầu.
(x3−8)(2x−4)(2x+6)(x+3)3
(x3−8)(x+3)3(2x−4)(2x+6)
(x3−8)(2x+6)⋅2x−4(x+3)3
Một cửa hàng bán lều ngủ cho trẻ em có dạng hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông có cạnh dài 90cm và các mặt bên là những tấm vải hình tam giác cân có chiều cao 120cm. Diện tích vải các mặt xung quanh là bao nhiêu?
43,200 cm²
32,400 cm²
21,600 cm²
14,400 cm²
Đèn để bàn hình kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy bằng 24 cm, chiều cao 35 cm. Thể tích của chiếc đèn để bàn này là bao nhiêu?
6.720 cm³
20.160 cm³
7.056 cm³
12.096 cm³
DẠNG 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Bài 3: Đèn để bàn hình kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 24 cm, chiều cao của đèn để bàn dài 35 cm.
b) Bạn Kim dán các mặt bên của đèn bằng tấm giấy màu. Diện tích giấy màu bạn Kim cần sử dụng là bao nhiêu, biết độ dài đường cao mặt bên của hình chóp này là 37cm?
3552 cm²
3550 cm²
3456 cm²
3600 cm²
Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao SO = 3cm, độ dài cạnh của tứ giác đáy BC = 5cm.
60 cm³
75 cm³
50 cm³
100 cm³
DẠNG 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Bài 5: Một mái che giếng trời có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là 2,5m và độ dài đường cao mặt bên xuất phát từ đỉnh là 2m. Diện tích xung quanh của mái che giếng trời đó là bao nhiêu?
20m²
10m²
12,5m²
8m²
Bài 1: Cho phân thức A = 4x+8x2−4 . a) Tìm điều kiện xác định của A.
A xác định khi 4x + 8 ≠ 0 ⇔ x ≠ -2.
A xác định khi x2−4=0 ⇔ x=2 .
A xác định khi 4x + 8 = 0 ⇔ x = -2.
A xác định khi x2−4=0 ⇔ x=2 .
Bài 1: Cho phân thức A = 4x+8x2−4 . b) Tính giá trị phân thức A tại x = 3.
1/4.
2/5.
-1/2.
3/8.
Bài 1: Cho phân thức A=4x+8x2−4 . c) Tìm giá trị của x để phân thức A có giá trị bằng 0.
x = 2.
x = -2.
x = 0.
x = 4.
Cho phân thức B = x2−1x2+2x+1 . a) Tìm điều kiện xác định của B.
B xác định khi x2−1=0 ⇔ x=1,x=−1 .
B xác định khi x2−1=0 ⇔ x=1,x=−1 .
B xác định khi x2+2x+1 ≠ 0 ⇔ x ≠ -1.
B xác định khi x2+2x+1=0 ⇔ x = -1.
Bài 2: Cho phân thức B=x2−1x2+2x+1 . b) Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 2.
x = 3.
x = 2.
x = -1.
x = 0.
Bài 3: Cho A=x+32x+x−3x+1−9−x23−11x . a) Rút gọn biểu thức A với x ≠ ±3.
A = x−33x .
A = x+32x+1 .
A = x−3x+1 .
A = x−32x .
Bài 3: Cho A = x+32x+x−3x+1−9−x23−11x . b) Tính giá trị của A khi x = 5.
A = x−33x = 5−33∗5 = 215 .
A = x+32x = 5+32∗5 = 810 .
A = x−3x+1 = 5−35+1 = 26 .
A = 9−x23−11x = 9−253−55 = −16−52 .
Bài 3: Cho A=x+32x+x−3x+1−9−x23−11x . c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên.
A = x−33x nguyên khi x-3 là ước của 3x. Các giá trị nguyên của x: x = 4, 6, 0, -3.
A = x+32x nguyên khi x+3 là ước của 2x. Các giá trị nguyên của x: x = 3, 6, -6, 0.
A = x−3x+1 nguyên khi x-3 là ước của x+1. Các giá trị nguyên của x: x = 2, 5, -2, 7.
A = 9−x23−11x nguyên khi 9-x^2 là ước của 3-11x. Các giá trị nguyên của x: x = 1, -1, 9, -9.
Bài 4: Cho biểu thức P=9−x2x2−6x+9+x2−94x+8 . a) Rút gọn P.
P = x2−9(x−3)2−4(x+2) = 9−x2x2−2x+1 .
P = 9−x2x2−6x+9+4x+8 .
P = x2−9x2−6x+9+9−x24x+8 .
P = x2−9x2−2x+1 .
Cho biểu thức P = 9−x2x2−6x+9 + x2−94x+8 . b) Tính giá trị của P tại x = 7.
P = 9−49(7−3)2 + 49−94∗7+8 = −4016 + 4036 = -0.4 + 0.9 = 0.5.
P = 9−49(7−3)2 + 49−94∗7+8 = −4016 + 4036 = -0.4 + 0.9 = 1.3.
P = 9−49(7−3)2 + 49−94∗7+8 = −4016 + 4036 = -0.4 + 0.9 = 0.9.
P = 9−49(7−3)2 + 49−94∗7+8 = −4016 + 4036 = -0.4 + 0.9 = 0.1.
Bài 4: Cho biểu thức P=9−x2x2−6x+9+x2−94x+8 . c) Tìm tất cả giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
Tìm x để P nguyên: x = 4, x = 5, x = 6, x = -3, x = 3.
Tìm x để P nguyên: x = 1, x = 2, x = 3, x = -3, x = 6.
Tìm x để P nguyên: x = 0, x = 3, x = 6, x = -6, x = 9.
Tìm x để P nguyên: x = -2, x = 2, x = 3, x = -3, x = 5.
Bạn Tú đã tìm hiểu về năm quốc gia có số huy chương vàng cao nhất ở SEA Games 31 từ bảng thống kê sau: (Bảng số liệu huy chương vàng, bạc, đồng, tổng của các quốc gia). Em hãy giúp bạn Tú tìm thông tin để hoàn thiện biểu đồ sau vào vở: Thống kê số huy chương vàng ở SEA Games 31.
Việt Nam: 205, Thái Lan: 92, Indonesia: 69, Philippines: 52, Singapore: 47.
Việt Nam: 205, Thái Lan: 100, Indonesia: 70, Philippines: 60, Singapore: 50.
Việt Nam: 200, Thái Lan: 92, Indonesia: 69, Philippines: 52, Singapore: 47.
Việt Nam: 205, Thái Lan: 92, Indonesia: 65, Philippines: 52, Singapore: 47.
Theo em, bạn Tú đã dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau để thu thập dữ liệu?
Quan sát trực tiếp
Phỏng vấn
Thực nghiệm
Khảo sát qua bảng hỏi
Phương pháp nào phù hợp để thu thập ý kiến học sinh lớp em về các tiết mục văn nghệ dự thi “Giai điệu tuổi hồng” của lớp?
Phát phiếu khảo sát cho học sinh điền ý kiến
Chỉ hỏi ý kiến giáo viên chủ nhiệm
Quan sát học sinh trong giờ học
Lấy ý kiến từ phụ huynh học sinh
Bài 3: Một giáo viên dạy Giáo dục thể chất đã thống kê thời gian chạy 100 m (tính theo giây) của 20 học sinh nam và ghi lại trong bảng số liệu ban đầu như sau: 15 14 15 16 16 15 15 14 16 15 14 15 Chuyển dữ liệu từ bảng số liệu ban đầu ở trên sang dạng bảng thống kê sau đây: Thời gian chạy (giây): 14 | 15 | 16 Số học sinh: ? | ? | ? Tỉ lệ phần trăm: ? | ? | ?
Số học sinh: 14 giây: 3, 15 giây: 7, 16 giây: 2 Tỉ lệ phần trăm: 14 giây: 15%, 15 giây: 35%, 16 giây: 10%
Số học sinh: 14 giây: 4, 15 giây: 6, 16 giây: 2 Tỉ lệ phần trăm: 14 giây: 20%, 15 giây: 30%, 16 giây: 10%
Số học sinh: 14 giây: 2, 15 giây: 8, 16 giây: 2 Tỉ lệ phần trăm: 14 giây: 10%, 15 giây: 40%, 16 giây: 10%
Số học sinh: 14 giây: 5, 15 giây: 5, 16 giây: 2 Tỉ lệ phần trăm: 14 giây: 25%, 15 giây: 25%, 16 giây: 10%
Bài 4: Cho các loại dữ liệu sau đây: + Danh sách một số loại trái cây: cam, xoài, mít, ... + Khối lượng (tính theo g) của một số trái cây: 240; 320; 1200; ... + Độ chín của trái cây: rất chín, vừa chín, hơi chín, còn xanh, ... + Hàm lượng vitamin C (tính theo mg) có trong một số trái cây: 95; 52; 28; ... + Mức độ tươi ngon của trái cây: loại 1, loại 2, loại 3. a) Tìm dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng trong các dữ liệu trên.
Định tính: tên trái cây, độ chín, mức độ tươi ngon Định lượng: khối lượng, hàm lượng vitamin C
Định tính: khối lượng, hàm lượng vitamin C Định lượng: tên trái cây, độ chín, mức độ tươi ngon
Định tính: tên trái cây, khối lượng, hàm lượng vitamin C Định lượng: độ chín, mức độ tươi ngon
Định tính: độ chín, mức độ tươi ngon Định lượng: tên trái cây, khối lượng, hàm lượng vitamin C
Trong số các dữ liệu định tính tìm được, dữ liệu nào có thể so sánh hơn kém?
Mức độ tươi ngon của trái cây (loại 1, loại 2, loại 3) có thể so sánh hơn kém.
Tên các loại trái cây (xoài, cam, táo) có thể so sánh hơn kém.
Màu sắc của trái cây (đỏ, vàng, xanh) có thể so sánh hơn kém.
Số lượng trái cây trong rổ có thể so sánh hơn kém.
Trong số các dữ liệu định lượng tìm được, dữ liệu nào là liên tục?
Khối lượng trái cây, hàm lượng vitamin C là dữ liệu liên tục.
Số lượng quả táo trong giỏ là dữ liệu liên tục.
Màu sắc của trái cây là dữ liệu liên tục.
Tên các loại trái cây là dữ liệu liên tục.
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có AM là đường trung tuyến. a) Biết AB = 9cm, AC = 12cm. Tính BC; AM?
BC = 15cm; AM = 7.5cm
BC = 13cm; AM = 8cm
BC = 14cm; AM = 7cm
BC = 16cm; AM = 8.5cm
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có AM là đường trung tuyến. Trên tia đối của tia MA, lấy điểm N sao cho MN = MA. Tứ giác ABNC là hình gì?
Hình chữ nhật
Hình thang
Hình vuông
Hình bình hành
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có AM là đường trung tuyến. Trên tia AB, lấy điểm E sao cho B là trung điểm của AE. BENC là hình gì?
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Trong tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), AM là đường trung tuyến. Nếu lấy điểm K thuộc đoạn thẳng BN sao cho KN = 2BK, ba đường AK, EM, BN có đặc điểm gì?
Ba đường AK, EM, BN đồng quy.
Ba đường AK, EM, BN song song nhau.
Ba đường AK, EM, BN vuông góc nhau từng đôi một.
Ba đường AK, EM, BN không có điểm chung.
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), AH là đường cao, D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Trên tia đối của tia EH lấy điểm K sao cho E là trung điểm của HK. Tứ giác AHCK là hình gì?
Hình chữ nhật
Hình thang
Hình vuông
Hình bình hành
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AH là đường cao của tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC. Trên tia đối của tia DF lấy điểm M sao cho FD = MD. Tứ giác AMBF là hình gì?
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình bình hành
Trong tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), AH là đường cao, D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
HD ⊥ HE
HD // HE
HD ⊥ EF
HD // EF
DẠNG 10: HÌNH HỌC TỔNG HỢP Bài 3: Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Từ M kẻ MH ⊥ AC (H ∈ AC) và MK ⊥ AB (K ∈ AB). a) Cho độ dài các cạnh AB = 6cm; BC = 10cm. Tính cạnh AC.
AC = 8cm
AC = 7cm
AC = 9cm
AC = 10cm
Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH và trung tuyến AM được kẻ. E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC. Tứ giác AEHF là hình gì?
Hình chữ nhật
Hình thang
Hình vuông
Hình bình hành
Trong tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH và trung tuyến AM. E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
E, F, H thẳng hàng
E, F, M thẳng hàng
E, F, A thẳng hàng
E, F, B thẳng hàng
Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH và trung tuyến AM được kẻ từ A. E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
AM ⊥ EF
AM // EF
AM đi qua H
AM là phân giác của góc BAC
Trong tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM, D là trung điểm của AB, trên tia đối của tia DM lấy điểm E sao cho DM = DE. Kết luận nào sau đây là đúng?
EM ⊥ AB
EM // AB
EM ⊥ AC
EM đi qua điểm A
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB, trên tia đối của tia DM lấy điểm E sao cho DM = DE. b) Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì?
AEMC là hình bình hành, AEBM là hình bình hành
AEMC là hình chữ nhật, AEBM là hình chữ nhật
AEMC là hình thang, AEBM là hình thang
AEMC là hình vuông, AEBM là hình vuông
Bài 5: Cho AB = 6cm, AC = 8cm. Chu vi tứ giác AEBM là bao nhiêu?
20cm
14cm
24cm
18cm
Điều kiện để tứ giác AEBM là hình vuông là:
AEBM có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
AEBM có hai cạnh đối song song và bằng nhau.
AEBM có hai góc đối bằng nhau.
AEBM có một cặp cạnh đối bằng nhau.
Khẳng định nào sau đây là đúng về biểu thức x² + xy + y² + 1?
Biểu thức luôn lớn hơn 0 với mọi x, y.
Biểu thức luôn nhỏ hơn 0 với mọi x, y.
Biểu thức luôn bằng 0 với mọi x, y.
Biểu thức có thể bằng 0 với một số x, y.
Khẳng định nào sau đây là đúng về bất đẳng thức: x² + 5y² + 2x - 4xy - 10y + 14 > 0 với mọi x, y?
Bất đẳng thức luôn đúng với mọi x, y.
Bất đẳng thức chỉ đúng với x > y.
Bất đẳng thức chỉ đúng với x < y.
Bất đẳng thức không đúng với mọi x, y.
Với mọi số tự nhiên lẻ n, biểu thức n² + 4n + 3 chia hết cho số nào sau đây?
2
4
8
6
Tìm giá trị của a để đa thức x⁴ - x³ + 6x² - x + a chia hết cho đa thức x² - x + 5.
a = -5
a = 5
a = 0
a = -1
Giá trị của a để 2x³ - 3x² + x + a chia hết cho x + 2 là bao nhiêu?
a = 6
a = -6
a = 8
a = -8
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x² - 6x + 11 là bao nhiêu?
GTNN = 2
GTNN = 11
GTNN = 0
GTNN = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: -x² + 6x - 11.
GTLN = -2
GTLN = -11
GTLN = 2
GTLN = 11
