Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 4 chuong 5

Total questions: 131

Worksheet time: 11hrs 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu: 4_1_1: Bit kiểm tra trong mã Hamming được tính như sau
a)
A. p1 = d1 + d2 + d4
b)
B. p1 = d1 + d3 + d4
c)
C. p1 = d2 + d3 + d4
d)
D. p1 = d1 + d2 + d3
2.
Câu: 4_1_2: Bit kiểm tra trong mã Hamming được tính như sau
a)
A. p2 = d1 + d2 + d4
b)
B. p2 = d1 + d3 + d4
c)
C. p2 = d2 + d3 + d4
d)
D. p2 = d1 + d2 + d3
3.
Câu: 4_1_3: Bit kiểm tra trong mã Hamming được tính như sau
a)
A. p4 = d1 + d2 + d4
b)
B. p4 = d1 + d3 + d4
c)
C. p4 = d2 + d3 + d4
d)
D. p4 = d1 + d2 + d3
4.
Câu: 4_1_4: Hệ thống thông tin sử dụng mã khối C (n, k). Dữ liệu cần truyền: 0001, sau mã hóa ta được từ mã: 1101111001. Xác định các tham số n, k của bộ mã?
a)
A. n=6, k=10
b)
B. n=10, k=4
c)
C. n=10, k=6
d)
D. n=4, k=10
5.
Câu: 4_1_5: Mã Hamming (15,11) có độ dài các bit kiểm tra là
a)
A. 15
b)
B. 11
c)
C. 4
d)
D. 7
6.
Câu: 4_1_6: Mã Hamming (15,11) có độ dài các bit thông tin là
a)
A. 15
b)
B. 11
c)
C. 4
d)
D. 7
7.
Câu: 4_1_7: Mã Hamming (15,11) có độ dài từ mã là
a)
A. 11
b)
B. 4
c)
C. 7
d)
D. 15
8.
Câu: 4_1_8: Mã Hamming (7,4) các bit kiểm tra sẽ đặt vào vị trí
a)
A. 1,2,3
b)
B. 1,2,4
c)
C. 1,3,5
d)
D. 2,4,6
9.
Câu: 4_1_9: Mã Hamming (7,4) các bit thông tin sẽ đặt vào vị trí
a)
A. 3,5,6,7
b)
B. 1,2,3,4
c)
C. 3,4,5,6
d)
D. 1,3,5,7
10.
Câu: 4_1_10: Mã Hamming (7,4) có
a)
A. 1 bit kiểm tra
b)
B. 4 bit kiểm tra
c)
C. 3 bit kiểm tra
d)
D. 5 bit kiểm tra
11.
Câu: 4_1_11: Mã Hamming (n,k) trong đó
a)
A. n là chiều dài các bit thông tin, k là độ dài từ mã sau mã hóa
b)
B. k là chiều dài các bit thông tin, n là độ dài từ mã sau mã hóa
c)
C. n là chiều dài các bit thông tin, n−k là chiều dài các bit kiểm tra
d)
D. k là độ dài từ mã sau mã hóa, n−k là chiều dài các bit kiểm tra
12.
Câu: 4_1_12: Mã Hamming có khả năng sửa được
a)
A. Lỗi đơn
b)
B. 2 lỗi
c)
C. 3 lỗi
d)
D. lỗi chùm
13.
Câu: 4_1_13: Mã Hamming có khoảng cách hamming bằng
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
14.
Câu: 4_1_14: Trọng số của từ mã 11010101 là:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
15.
Câu: 4_1_15: Trọng số Hamming của từ mã C = 10011010 là
a)

A. 4

b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
16.
Câu: 4_1_16: Trọng số Hamming của từ mã C = 1010001 là
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 4
17.
Câu: 4_1_17: Trọng số Hamming của từ mã C = 1011100 là
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
18.
Câu: 4_1_18: Trọng số Hamming của từ mã C = 1011101 là
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
19.
Câu: 4_1_19: Khoảng cách giữa hai từ mã C₁ = 1010001 và C₂ = 0100010 là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
20.
Câu: 4_1_20: Khoảng cách giữa hai từ mã C₁ = 1010111 và C₂ = 0100011 là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 5
21.
Câu: 4_1_21: Khoảng cách Hamming
a)
A. Của hai từ mã là tổng số bit 1 trong kết quả của phép cộng module giữa 2 từ mã.
b)
B. Giữa hai từ mã 1001011 và 1110101 là 4
c)
C. Giữa hai từ mã 1001011 và 1110101 là 2
d)
D. Của 2 từ mã có độ dài bằng nhau là số lượng các bit giống nhau (xét cùng vị trí) giữa 2 từ mã.
22.
Câu: 4_1_22: Khoảng cách Hamming
a)
A. Của 2 từ mã có độ dài bằng nhau là số lượng các bit khác nhau (xét cùng vị trí) giữa chúng
b)
B. Giữa hai từ mã 1001011 và 1110101 là 4
c)
C. Giữa hai từ mã 1001011 và 1110101 là 2
d)
D. Của 2 từ mã có độ dài bằng nhau là số lượng các bit giống nhau (xét cùng vị trí) giữa chúng
23.
Câu: 4_1_23: Bộ mã ASCII có bao nhiêu ký tự?
a)
A. 128
b)
B. 256
c)
C. 512
d)
D. 1024
24.
Câu: 4_1_24: Mã EBCDIC là mã
a)
A. 8 bit
b)
B. 7 bit
c)
C. 6 bit
d)
D. 5 bit
25.
Câu: 4_1_25: Bộ mã EBCDIC có bao nhiêu ký tự?
a)
A. 128
b)
B. 256
c)
C. 512
d)
D. 1024
26.
Câu: 4_1_26: Chuyển đa thức x^5 + x^2 + 1 thành mã nhị phân tương ứng
a)
A. 101001
b)
B. 100100
c)
C. 101010
d)
D. 100101
27.
Câu: 4_1_27: Chuyển đa thức x^5 + x^3 + 1 thành mã nhị phân tương ứng
a)
A. 101001
b)
B. 100101
c)
C. 101010
d)
D. 101000
28.
Câu: 4_1_28: Chuyển đa thức x^5 + x^4 + 1 thành mã nhị phân tương ứng
a)
A. 110001
b)
B. 100011
c)
C. 100111
d)
D. 110000
29.
Câu: 4_1_29: Chuyển đa thức x^6 + x^2 + 1 thành mã nhị phân tương ứng
a)
A. 100001
b)
B. 111100
c)
C. 000111
d)
D. 100001
30.
Câu: 4_1_30: Chuyển đa thức x^6 + x^5 + 1 thành mã nhị phân tương ứng
a)
A. 1100001
b)
B. 1010001
c)
C. 0101010
d)
D. 1000011
31.
Câu: 4_1_31: Có tất cả bao nhiêu từ mã trong mã khối tuyến tính C (7,4).
a)
A. 8
b)
B. 16
c)
C. 128
d)
D. 256
32.
Câu: 4_1_32: Để so sánh các loại mã, người ta căn cứ vào các yếu tố nào sau đây
a)
A. Phổ tín hiệu, khả năng đồng bộ tín hiệu, mức độ hiện đại hóa và khả thi
b)
B. Phổ tín hiệu, khả năng đồng bộ tín hiệu,… giá thành thiết thực hiện
c)
C. Phổ tín hiệu, khả năng đồng bộ tín hiệu, giá thành thực hiện và giá thành
d)
D. Phổ tín hiệu, khả năng đồng bộ tín hiệu,… độ phức tạp và khả thi
33.
Câu: 4_1_33: Để thu đúng cần làm gì sau đây
a)
A. Sử dụng mã hóa nén dữ liệu
b)
B. Nâng cao tốc độ đường truyền
c)
C. Có cơ chế phát hiện sai và sửa sai
d)
D. Kiểm tra ngang và dọc khối thông tin
34.
Câu: 4_1_34: Mã kiểm soát lỗi làm
a)
A. Tăng tốc độ truyền tin
b)
B. Tăng độ chính xác của thông tin
c)
C. Giảm độ chính xác của thông tin
d)
D. Giảm công suất truyền
35.
Câu: 4_1_35: Nếu gọi n là số bit trong một từ mã thì số ký tự được mã hóa là bao nhiêu?
a)
A. nlog^2^n/2
b)
B. 2^n
c)
C. log2^n
d)
D. log^2^n/2
36.
Câu: 4_1_36: Gọi n là số ký tự cần được mã hóa thì số bit tối thiểu trong một từ mã là bao nhiêu?
a)
A. 2^n
b)

B. log2^n

c)
C. log^n/2
d)
D. n^2
37.
Câu: 4_1_37: Phát biểu nào sau đây là đúng về mạch điều khiển trong DTE
a)
A. Chuyển từ nối tiếp sang song song cho mỗi byte để chuẩn bị truyền chúng ra liên kết
b)
B. Chuyển từ song song sang nối tiếp cho mỗi byte để chuẩn bị truyền chúng ra liên kết
c)
C. Không cần thực hiện cơ cấu phát sinh các ký số kiểm tra lỗi
d)
D. Tại đầu thu không phải đạt được sự đồng bộ bit, byte và frame
38.
Câu: 4_1_38: Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Dùng mạng PSTN luồng bit truyền giữa hai DTE sẽ không gây lỗi
b)
B. Dùng mạng ISDN luồng bit truyền giữa hai DTE sẽ không gây lỗi
c)
C. Dùng mạng B-ISDN luồng bit truyền giữa hai DTE sẽ không gây lỗi
d)
D. Dùng bất kỳ loại mạng nào luồng bit truyền giữa hai DTE thường xảy ra lỗi
39.
Câu: 4_1_39: Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Nếu tín hiệu không có thành phần một chiều, tính chống nhiễu sẽ giảm
b)
B. Nếu tín hiệu không có thành phần một chiều thì sẽ không thể ghép bằng máy biến áp
c)
C. Nếu tín hiệu không có thành phần một chiều thì sẽ có thể ghép bằng máy biến áp
d)
D. Nếu tín hiệu không có thành phần một chiều thì sẽ không thể truyền đi xa được
40.
Câu: 4_1_40: Phát biểu nào sau đây sai Trong hệ thống truyền dẫn số, sử dụng mã kiểm soát lỗi nhằm
a)
A. Dễ phát hiện lỗi
b)
B. Có thể sửa lỗi
c)
C. Tăng tốc độ truyền dẫn
d)
D. Tăng chất lượng truyền dẫn
41.
Câu: 4_1_41: Phát hiện lỗi và sửa lỗi được thực hiện khi dùng loại mạng nào sau đây
a)
A. Khi dùng PSTN để truyền
b)
B. Khi dùng bất kỳ loại mạng nào để truyền
c)
C. Khi dùng ANALOG để truyền
d)
D. Khi dùng VPN để truyền
42.
Câu: 4_1_42: Phát biểu nào sau đây là sai? Đối với các mã tuyến tính
a)
A. Khoảng cách (Hamming) tối thiểu của mã bằng trọng số tối thiểu của mã.
b)
B. Khoảng cách (Hamming) tối thiểu của mã là khoảng cách Hamming nhỏ nhất giữa hai từ mã khác nhau bất kỳ.
c)
C. Khoảng cách (Hamming) tối thiểu của mã là khoảng cách Hamming giữa hai từ mã khác nhau bất kỳ.
d)
D. Khoảng cách (Hamming) tối thiểu của mã xác định các khả năng sửa lỗi của nó.
43.
Câu: 4_1_43: Về việc nén dữ liệu, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Nén dữ liệu giảm được nghẽn mạng
b)
B. Nén dữ liệu tăng được lưu lượng truyền
c)
C. Nén dữ liệu không giảm được thời gian truyền
d)
D. Nén dữ liệu không giảm được nghẽn mạng
44.
Câu: 4_1_44: Kiểm soát lỗi hướng tới
a)
A. Máy thu không phát hiện được lỗi
b)
B. Máy thu không sửa được lỗi
c)
C. Máy thu phát hiện được lỗi
d)
D. Máy thu không chỉ phát hiện được lỗi mà còn xác định được lỗi nằm ở đâu trong luồng
45.
Câu: 4_1_45: Kiểm soát lỗi quay lui
a)
A. Máy thu không phát hiện được lỗi
b)
B. Máy thu không sửa được lỗi
c)
C. Máy thu chỉ phát hiện được lỗi
d)
D. Máy thu không chỉ phát hiện được lỗi mà còn xác định được lỗi nằm ở đâu trong luồng bit truyền
46.
Câu: 4_1_46: Mã chẵn lẻ có
a)
A. Máy phát sẽ thêm vào mỗi ký tự truyền 2 bit kiểm tra parity đã được tính toán trước khi truyền
b)
B. Máy phát sẽ thêm vào mỗi bit truyền 2 bit kiểm tra parity đã được tính toán trước khi truyền
c)
C. Máy phát sẽ thêm vào mỗi ký tự truyền 1 bit kiểm tra parity đã được tính toán trước khi truyền
d)
D. Máy phát sẽ thêm vào mỗi bit truyền 1 bit kiểm tra parity đã được tính toán trước khi truyền
47.
Câu 4_2_1: Chọn câu sai ?
a)
A. Giao thức là một các tiêu chuẩn hay quy định phải tuân theo bởi cả hai đối tác truyền tin ở hai đầu
b)
B. Giao thức định nghĩa khuân dạng của mẫu số liệu dạng trao đổi
c)
C. Giao thức quy định số bit kiểm tra thêm vào mã Hamming
d)
D. Giao thức định nghĩa dạng và thứ tự thông điệp được trao đổi
48.
Câu 4_2_2: Lược đồ Ven khi biểu diễn mã Hamming là lược đồ
a)
A. Ba hình tròn giao nhau tại 3 vị trí, các vị trí giao nhau biểu diễn bit thông tin
b)
B. Ba hình tròn giao nhau tại 4 vị trí, các vị trí giao nhau biểu diễn bit kiểm tra
c)
C. Ba hình tròn giao nhau tại 3 vị trí, các vị trí giao nhau biểu diễn bit kiểm tra
d)
D. Ba hình tròn giao nhau tại 4 vị trí, các vị trí giao nhau biểu diễn bit thông tin
49.
Câu 4_2_3: Bộ mã là tuyến tính khi và chỉ khi
a)
A. Trong một từ mã, mỗi bit mã là tổ hợp tuyến tính của các bit tin cần truyền
b)
B. Trong một từ mã, mỗi bit tin là tổ hợp tuyến tính của các bit mã cần truyền
c)
C. Trong một từ mã, mỗi bit mã là tổ hợp tuyến tính của các bit kiểm tra cần truyền
d)
D. Trong một từ mã, mỗi bit tin là tổ hợp tuyến tính của các bit kiểm tra cần truyền
50.
Câu 4_2_4: Dùng phương pháp kiểm tra mã vòng, đa thức sinh có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chỉ có bên thu dùng đa thức này
b)
B. Chỉ có bên phát dùng đa thức này
c)
C. Đa thức này chỉ được dùng sau khi đã được mã hóa theo ma trận
d)
D. Bên phát và bên thu đều cùng dùng đa thức này
51.
Câu 4_2_5: Khi dữ liệu được truyền giữa hai DTE, sai lạc do nguyên nhân nào sau đây
a)
A. Đường dây truyền, lưu lượng truyền,..., do các hiện tượng thiên nhiên.
b)
B. Đường dây truyền, lưu lượng truyền quá thấp,..., thiết bị thu quá hiện đại
c)
C. Đường dây truyền, lưu lượng truyền,..., do nhiễu điện từ lên các đường dây
d)
D. Đường dây truyền, lưu lượng truyền quá thấp,..., do nội dung truyền quá lớn
52.
Câu 4_2_6: Khi so sánh giữa tín hiệu được nén và không được nén trước khi truyền, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Dùng nén dữ liệu không thể tương đương với việc tăng tốc độ truyền so với khi không nén
b)
B. Dùng nén dữ liệu không thể giảm dung lượng truyền so với khi không nén
c)
C. Dùng nén dữ liệu tương đương với việc tăng tốc độ truyền so với khi không nén
d)
D. Dùng nén dữ liệu không thể giảm cước truyền so với khi không nén
53.
Câu 4_2_7: Mã kiểm soát lỗi nằm ở
a)
A. Bộ mã hóa nguồn
b)
B. Bộ mã hóa kênh và giải mã kênh
c)
C. Bộ mã hóa nguồn và giải mã nguồn
d)
D. bộ điều chế
54.
Câu 4_2_8: Mã nào sau đây không thuộc họ mã khối
a)
A. Hamming
b)
B. Parity
c)
C. Xoắn
d)
D. Vòng
55.
Câu 4_2_9: Mã hamming thuộc loại mã nào?
a)
A. Mã xoắn
b)
B. Mã chập
c)
C. Mã khối tuyến tính
d)
D. Vòng
56.
Câu 4_2_10: Mã nào sau đây không thuộc mã kênh
a)
A. Huffman
b)
B. xoắn
c)
C. khối
d)
D. hamming
57.
Câu 4_2_11: Phát biểu nào dưới đây đúng? Phương pháp Parity
a)
A. Không chỉ phát hiện được các lỗi mà còn sửa được lỗi.
b)
B. Phát hiện được tất cả các lỗi
c)
C. Chỉ phát hiện được các lỗi mà số lượng bit bị lỗi là một số lẻ.
d)
D. Chỉ phát hiện được các lỗi mà số lượng bit bị lỗi là một số chẵn.
58.
Câu 4_2_12: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi sử dụng nén dữ liệu trước khi truyền
a)
A. Nén dữ liệu để giảm thời gian truyền, giảm tiền cước
b)
B. Nén dữ liệu để giảm hiệu suất của đường truyền
c)
C. Nén dữ liệu để giảm can nhiễu trên đường truyền
d)
D. Nén dữ liệu để giảm suy hao trên đường truyền
59.
Câu 4_2_13: Phát biểu nào dưới đây là sai? Một đa thức sinh R bit của CRC sẽ phát hiện:
a)
A. Tất cả các khối lỗi >R
b)
B. Tất cả các lỗi 2 bit.
c)
C. Hầu hết các khối lỗi ≤R
d)
D. Tất cả các lỗi có số bit lẻ
60.
Câu 4_2_14: Phát biểu nào sau đây là đúng về đa thức sinh trong phương pháp kiểm tra mã vòng
a)
A. Bên thu khi nhận được tín hiệu sẽ đem chia cho đa thức sinh, không dư tín hiệu nhận được dùng.
b)
B. Bên thu khi nhận được tín hiệu sẽ đem chia cho đa thức sinh, có dư tín hiệu nhận được dùng
c)
C. Bên phát về bên thu đều cùng dùng đa thức này
d)
D. Bên phát dùng đa thức sinh để xác định n bit kiểm tra cần thêm vào khung tín hiệu phát đi
61.
Câu 4_2_15: Phát biểu nào sau đây là đúng với tín hiệu sau khi mã hóa đường truyền.
a)
A. Mức độ suy giảm biên độ rất lớn
b)
B. Công suất giảm tới mức tối thiểu, thành phần một chiều bằng 0
c)
C. Độ rộng băng tần thay đổi, thành phần 1 chiều thay đổi
d)
D. Thành phần một chiều và tỉ số tín trên tạp giảm
62.
Câu 4_2_16: Phát biểu nào sau đây là sai? Một mã nhị phân là tuyến tính nếu:
a)
A. Bất cứ tổ hợp tuyến tính nào của hai từ mã cũng là một từ mã.
b)
B. Tổng của hai từ mã bất kỳ cũng là một từ mã
c)
C. Trong một từ mã, mỗi bit mã đều được biểu diễn dưới dạng các bit tin.
d)
D. Hai từ mã khác nhau bất kỳ đều có khoảng cách Hamming bằng 3.
63.
Câu 4_2_17: Phát hiện lỗi bằng phương pháp kiểm tra chẵn lẻ, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Các lỗi 3 bit trong một kỳ tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity
b)
B. Các lỗi 1bit trong một kỳ tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity
c)
C. Các lỗi 2 bit trong một kỳ tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity
d)
D. Các lỗi 5 bit trong một kỳ tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity
64.
Câu 4_2_18: Phát hiện lỗi bằng phương pháp kiểm tra chẵn lẻ, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Các lỗi 3 bit trong một kỳ tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity
b)
B. Các lỗi 1bit trong một kỳ tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity
c)
C. Các lỗi 4 bit trong một kỳ tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity
d)
D. Các lỗi 5 bit trong một kỳ tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity
65.
Câu 4_2_19: Phương pháp parity phát hiện được
a)
A. 2 lỗi
b)
B. 3 lỗi
c)
C. 4 lỗi
d)
D. 6 lỗi
66.
Câu 4_2_20: Phương pháp parity phát hiện được
a)
A. 2 lỗi
b)

B. 5 lỗi

c)
C. 4 lỗi
d)
D. 6 lỗi
67.
Câu 4_2_21: Phổ tần của tín hiệu sau khi mã hóa sẽ quyết định đến yếu tố nào sau đây
a)
A. Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có công suất dù lớn hay không
b)
B. Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có bị dị pha hay không
c)
C. Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có thành phần một chiều hay không
d)
D. Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có hiện tượng rung pha hay không
68.
Câu 4_2_22: Tại đầu thu, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Thông báo nhận được nhận cho đa thức sinh, rồi cộng theo module 2, kết quả bằng không, thu đúng
b)
B. Thông báo nhận được chia cho đa thức sinh, phép chia không dư, thu đúng
c)
C. Thông báo nhận được nhận cho đa thức sinh, rồi cộng theo module 2, kết quả bằng 1, thu sai
d)
D. Thông báo nhận được chia cho đa thức sinh, phép chia dư, thu đúng
69.
Câu 4_2_23: Về tín hiệu sau khi mã, phát biểu nào dưới đây là đúng
a)
A. Nếu có thành phần một chiều sẽ gây giảm sự suy hao của tín hiệu trên đường truyền
b)
B. Nếu có thành phần một chiều thì sẽ giảm sự giao thoa của tín hiệu trên đường truyền
c)
C. Nếu không có thành phần một chiều thì có thể ghép băng biến áp giảm ảnh hưởng đường truyền tới nguồn tín hiệu
d)
D. Nếu có thành phần một chiều thì có thể ghép băng biến áp, nhờ đó cách ly đường truyền bên ngoài với máy thu phát bên trong
70.
Câu 4_2_24: Mã 4B3T có mấy mức trạng thái tín hiệu?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
71.
Câu 4_2_25: Mã 4B3T có?
a)
A. Tốc độ baud giảm còn 4/3
b)
B. Tốc độ baud giảm còn 3/4
c)
C. Tốc độ baud giảm còn 1/3
d)
D. Tốc độ baud giảm còn 1/4
72.
Câu 4_2_26: Mã 4B3T là mã có
a)
A. Bốn bit nhập được biểu diễn bằng ba xung
b)
B. Ba bit nhập được biểu diễn bằng bốn xung
c)
C. Hai bit nhập được biểu diễn bằng một xung
d)
D. Một bit nhập được biểu diễn bằng hai xung
73.
Câu 4_2_27: Mã AMI
a)
A. Có thành phần một chiều
b)
B. Không có thành phần một chiều
c)
C. Băng thông lớn
d)
D. Không phát hiện được lỗi
74.
Câu 4_2_28: Mã AMI
a)
A. Bit 0 biểu diễn có tín hiệu
b)
B. Bit 1 biểu diễn không có tín hiệu
c)
C. Bit 1 biểu diễn bằng các xung dương hoặc âm
d)
D. Bit 0 biểu diễn bằng các xung dương hoặc âm
75.
Câu 4_2_29: Mã AMI
a)
A. Mất đồng bộ khi dữ liệu là một dãy bit 1 dài
b)
B. Không mất đồng bộ khi dữ liệu là một dãy bit 1 dài
c)
C. Mất đồng bộ khi dữ liệu là một dãy bit 0 hay bit 1 dài
d)
D. Không mất đồng bộ khi dữ liệu là một dãy bit 0 dài
76.
Câu 4_2_30: Mã hóa lượng cực RZ dùng
a)
A. Hai mức biến độ khác biệt
b)
B. Hai mức biến độ khác biệt
c)
C. 3 mức biến độ khác biệt
d)
D. 4 mức biến độ khác biệt
77.
Câu 4_2_31: Mã AMI thực hiện việc biến đổi nào sau đây
a)
A. Chuyển đổi mức '0' của tín hiệu thành mức +A và mức '1' của tín hiệu thành mức –A đổi
b)
B. Chuyển đổi mức '1' của tín hiệu thành 2 mức +A và –A, mức '0' của tín hiệu không đổi
c)
C. Chuyển đổi mức '1' của tín hiệu thành mức -A và mức '0' của tín hiệu thành mức –A
d)
D. Chuyển đổi mức '1' của tín hiệu thành mức +A và mức '0' của tín hiệu thành mức –A
78.
Câu 4_2_32: Phát biểu nào sau đây sai. Đặc điểm mã Manchester
a)
A. Xung điện áp không thay đổi trong suốt thời khoảng bit
b)
B. Thay đổi xung điện áp từ mức thấp sang mức cao khi biểu diễn bit 1
c)
C. Thay đổi xung điện áp từ mức cao sang mức thấp khi biểu diễn bit 0
d)
D. Thay đổi mức điện áp ít nhất một lần trong mỗi thời hiệu động bộ dữ liệu
79.
Câu 4_2_33: Mã B8ZS Manchester được xem là dạng mã cần băng vì
a)
A. Không có thành phần một chiều liên kết với chúng
b)
B. Có thành phần một chiều liên kết với chúng
c)
C. Thay đổi trạng thái ở giữa thời bit
d)
D. Tín hiệu đồng hồ được phát ra tại điểm cuối của mỗi bit
80.
Câu 4_2_34: Mã hóa Manchester vì phần chuyển trạng thái tại
a)
A. Điểm bất đầu của thời bit khi bit kế tiếp được mã hóa là 1
b)
B. Điểm bất đầu của thời bit khi bit kế tiếp được mã hóa là 0
c)
C. Điểm bất đầu của thời bit khi bit kế tiếp được mã hóa là 0 và giữa mỗi thời bit
d)
D. Điểm bất đầu của mỗi thời bit
81.
Câu 4_2_35: Mã Manchester là mã
a)
A. Bit 1 được biểu diễn bằng sự chuyển trạng thái từ thấp lên cao
b)
B. Bit 0 được biểu diễn bằng sự chuyển trạng thái từ thấp lên cao
c)
C. Bit tiếp theo là 0 thì chuyển trạng thái
d)
D. Bit tiếp theo là 1 thì chuyển trạng thái
82.
Câu 4_2_36: Mã Manchester là mã
a)
A. Bit 1 được biểu diễn bằng sự chuyển trạng thái từ cao xuống thấp
b)
B. Bit 0 được biểu diễn bằng sự chuyển trạng thái từ cao xuống thấp
c)
C. Bit tiếp theo là 0 thì chuyển trạng thái
d)
D. Bit tiếp theo là 1 thì chuyển trạng thái
83.
Câu 4_2_37: Mã Manchester vi phân là mã
a)
A. Bit 1 được biểu diễn bằng sự chuyển trạng thái từ thấp lên cao
b)
B. Bit 0 được biểu diễn bằng sự chuyển trạng thái từ thấp lên cao
c)
C. Bit tiếp theo là 0 thì chuyển trạng thái
d)
D. Bit tiếp theo là 1 thì chuyển trạng thái
84.
Câu 4_2_38: Mã Manchester vi phân là mã
a)
A. Bit 1 được biến điện bằng sự chuyển trạng thái từ thấp lên cao
b)
B. Bit 0 được biểu diễn bằng sự chuyển trạng thái từ thấp lên cao
c)
C. Bit tiếp theo là 0 thì giữ nguyên trạng thái
d)
D. Bit tiếp theo là 1 thì giữ nguyên trạng thái
85.
Câu 4_2_39: Mã Manchester
a)
A. Thay đổi mức ở giữa thời khoảng bit
b)
B. Thay đổi mức ở đầu thời khoảng biểu diễn bit 1
c)
C. Thay đổi mức ở đầu thời khoảng biểu diễn bit 0
d)
D. Chỉ mức chỉ được dùng cho tín hiệu đồng bộ
86.
Câu 4_2_40: Mã RZ là mã
a)
A. Có quay trở về 0
b)
B. Không quay trở về 0
c)
C. Có 2 mức biên độ
d)
D. Có 4 mức biên độ
87.
Câu 4_2_41: Mã RZ là mã
a)
A. Bit 1 được biểu diễn bằng xung dương chiếm 1/2 thời bít
b)
B. Bit 1 được biểu diễn bằng xung dương chiếm toàn bộ thời bít
c)
C. Bit 0 được biểu diễn bằng xung dương chiếm 1/2 thời bít
d)
D. Bit 0 được biểu diễn bằng xung dương chiếm toàn bộ thời bít
88.
Câu 4_2_42: Mã RZ là mã
a)
A. Bit 1 được biểu diễn bằng xung âm chiếm 1/2 thời bít
b)
B. Bit 1 được biểu diễn bằng xung âm chiếm toàn bộ thời bít
c)
C. Bit 0 được biểu diễn bằng xung âm chiếm 1/2 thời bít
d)
D. Bit 0 được biểu diễn bằng xung âm chiếm toàn bộ thời bít
89.
Câu 4_2_43: Phát biểu nào sau đây sai. Đặc điểm của mã lưỡng cực NRZL
a)
A. Dữ liệu được biểu diễn bằng sự thay đổi mức tín hiệu
b)
B. Xung điện áp không thay đổi trong suốt khoảng thời bít
c)
C. Tín hiệu mã hóa chỉ có 2 mức khác nhau biểu diễn cho bit 1 và bít 0
d)
D. Không thay đổi mức tín hiệu khi mã hóa bit nhị phân 0 hoặc 1
90.
Câu 4_2_44: Phát biểu nào sau đây về mã B8ZS là đúng
a)
A. Mã B8ZS thực hiện đổi 8 số 0 liên tục của mã thành 8 số các mã đặc biệt
b)
B. Mã B8ZS thực hiện đổi tất cả các số 0 liên tục của mã thành các mã đặc biệt
c)
C. Mã B8ZS thực hiện đổi 8 số 0 liên tục của mã thành 7 số các mã đặc biệt
d)
D. Mã B8ZS thực hiện đổi 8 số 0 liên tục của mã thành 6 số các mã đặc biệt
91.
Câu 4_2_45: Phát biểu nào sau đây sai về mã HDB3 là:
a)
A. Số lượng các bit 0 liên tiếp tối đa là 3
b)
B. Số lượng các bit 0 liên tiếp tối đa là 7
c)
C. Bốn bit 0 đầu tiền được thay thế là 000V
d)
D. Chuỗi bit 0 dài sẽ mã hóa mỗi tổ hợp bốn bit 0 thành B00V
92.
Câu 5_3_1: Cho các bít thông tin cần truyền là 1000, xác định từ mã sau mã hóa Hamming?
a)
A. 1110000
b)
B. 1111000
c)
C. 1100000
d)
D. 1111100
93.
Câu 5_3_2: Cho các bít thông tin cần truyền là 1010, xác định từ mã sau mã hóa Hamming?
a)
A. 1111010
b)
B. 1011010
c)
C. 0111010
d)
D. 1000010
94.
Câu 5_3_3: Cho các bít thông tin cần truyền là 1011, xác định từ mã sau mã hóa Hamming?
a)
A. 0110011
b)
B. 1111000
c)
C. 1100000
d)
D. 1111100
95.
Câu 5_3_4: Cho các bít thông tin cần truyền là 1111, xác định từ mã sau mã hóa Hamming?
a)
A. 1111011
b)
B. 1101111
c)
C. 1111111
d)
D. 1010111
96.
Câu 5_3_5: Cho các bít thông tin cần truyền là 1110, xác định từ mã sau mã hóa Hamming?
a)
A. 1111011
b)
B. 1101111
c)
C. 0010110
d)
D. 1010111
97.
Câu 5_3_6: Cho các bít thông tin cần truyền là 1100, xác định từ mã sau mã hóa Hamming?
a)
A. 1111011
b)
B. 1101111
c)
C. 0111100
d)
D. 1010111
98.
Câu 5_3_7: Cho các bít thông tin cần truyền là 0110, xác định từ mã sau mã hóa Hamming?
a)
A. 1111011
b)
B. 1101111
c)
C. 1100110
d)
D. 1010111
99.
Câu 5_3_8: Cho các bít thông tin cần truyền là 0111, xác định từ mã sau mã hóa Hamming?
a)
A. 1111011
b)
B. 1101111
c)
C. 0001111
d)
D. 1010111
100.
Câu 5_3_9: Phía thu nhận được từ mã là 0011010. Từ mã này sai tại vị trí nào, biết dùng mã Hamming
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
101.
Câu 5_3_10: Phía thu nhận được từ mã là 1010010. Từ mã này sai tại vị trí nào, biết dùng mã Hamming
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
102.
Câu 5_3_11: Phía thu nhận được từ mã là 1010010. Từ mã này sai tại vị trí nào, biết dùng mã Hamming
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
103.
Câu 5_3_12: Phía thu nhận được từ mã là 1011000. Từ mã này sai tại vị trí nào, biết dùng mã Hamming
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
104.
Câu 5_3_13: Phía thu nhận được từ mã là 1011011. Từ mã này sai tại vị trí nào, biết dùng mã Hamming
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
105.
Câu 5_3_14: Phía thu nhận được từ mã là 1011110. Từ mã này sai tại vị trí nào, biết dùng mã Hamming
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
106.
Câu 5_3_15: Phía thu nhận được từ mã là 1111010. Từ mã này sai tại vị trí nào, biết dùng mã Hamming
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
107.
Câu 5_3_16: Phía thu nhận được từ mã là 0000111. Từ mã này sai tại vị trí nào, biết dùng mã Hamming
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
108.
Câu 5_3_17: Phía thu nhận được từ mã 11001010. Biết dùng mã kiểm tra chẵn lẻ theo quy luật số chẵn
a)
A. Từ mã nhận được sai
b)
B. Từ mã nhận được đúng
c)
C. Từ mã nhận được sai 1 vị trí
d)
D. Từ mã nhận được sai 3 vị trí
109.
Câu 5_3_18: Phía thu nhận được từ mã 11001010. Biết dùng mã kiểm tra chẵn lẻ theo quy luật số lẻ.
a)
A. Từ mã nhận được sai
b)
B. Từ mã nhận được đúng
c)
C. Từ mã nhận được sai 2 vị trí
d)
D. Từ mã nhận được sai 4 vị trí
110.
Câu 5_3_19: Cho các bít tin là 1011110, xác định từ mã sau mã hóa nếu sử dụng mã kiểm tra chẵn lẻ theo quy luật số chẵn.
a)
A. 11101110
b)
B. 10111101
c)
C. 10111100
d)
D. 01011110
111.
Câu 5_3_20: Cho các bít tin là 1011100, xác định từ mã sau mã hóa nếu sử dụng mã kiểm tra chẵn lẻ theo quy luật số lẻ.
a)
A. 11011100
b)
B. 1011001
c)
C. 10111101
d)
D. 01011110
112.
Câu 5_4_1: Cho thông tin cần truyền: 1001. Biết đa thức sinh $G(x) = x^3 + x + 1$. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 1001110
b)
B. 1001100
c)
C. 1001010
d)
D. 1001000
113.
Câu 5_4_2: Cho thông tin cần truyền: 1101. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 1101101
b)
B. 1101001
c)
C. 1101111
d)
D. 1101010
114.
Câu 5_4_3: Cho thông tin cần truyền: 11010. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 11010110
b)
B. 11010010
c)
C. 11010111
d)
D. 11110110
115.
Câu 5_4_4: Cho thông tin cần truyền 11000. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 11000110
b)
B. 11000100
c)
C. 11010111
d)
D. 11000010
116.
Câu 5_4_5: Cho thông tin cần truyền 11001. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 11000110
b)
B. 11001111
c)
C. 11111001
d)
D. 11001000
117.
Câu 5_4_6: Cho thông tin cần truyền 1011. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x^2 + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 1001011
b)
B. 1011100
c)
C. 1011110
d)
D. 1011111
118.
Câu 5_4_7: Cho thông tin cần truyền 1101. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x^2 + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 0001101
b)
B. 1101000
c)
C. 1101011
d)
D. 1101010
119.
Câu 5_4_8: Cho thông tin cần truyền 0111. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x^2 + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 0111001
b)
B. 0111011
c)
C. 0111111
d)
D. 0111011
120.
Câu 5_4_9: Cho thông tin cần truyền 1110. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x^2 + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 1011110
b)
B. 1110101
c)
C. 1110111
d)
D. 1111110
121.
Câu 5_4_10: Cho thông tin cần truyền 1100. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x^2 + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. 1011100
b)
B. 1100101
c)
C. 1100100
d)
D. 1001100
122.
Câu 5_4_11: Cho từ mã nhận được ở phía thu là 11000100. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x + 1. Kiểm tra xem từ mã nhận được là đúng hay sai?
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
c)
C. Không kiểm tra được
d)
D. Từ mã có độ dài không đúng
123.
Câu 5_4_12: Cho từ mã nhận được ở phía thu là 11000111. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x + 1. Kiểm tra xem từ mã nhận được là đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Không kiểm tra được
d)
D. Từ mã có độ dài không đúng
124.
Câu 5_4_13: Cho từ mã nhận được ở phía thu là 0111011. Biết đa thức sinh $G(x) = x^3 + x^2 + 1$. Kiểm tra xem từ mã nhận được là đúng hay sai?
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
c)
C. Không kiểm tra được
d)
D. Từ mã có độ dài không đúng
125.
Câu 5_4_14: Cho từ mã nhận được ở phía thu là 1110100. Biết đa thức sinh G(x) = x^3 + x^2 + 1. Xác định dãy tin truyền đi.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Không kiểm tra được
d)
D. Từ mã có độ dài không đúng
126.
Câu 5_4_15: Một khối dữ liệu được truyền qua một liên kết số liệu nối tiếp. Nếu một đồng hồ có tần số 38,4kHz tại máy thu, hãy suy ra tỷ lệ tốc độ đồng hồ thích hợp trong trường hợp xấu nhất với tốc độ truyền số liệu là 2400bps?
a)
A. 32
b)
B. 16
c)
C. 8
d)
D. 2
127.
Câu 5_4_16: Một khối dữ liệu được truyền qua một liên kết số liệu nối tiếp. Nếu một đồng hồ có tần số 9,6kHz tại máy thu, hãy suy ra tỷ lệ tốc độ đồng hồ thích hợp trong trường hợp xấu nhất với tốc độ truyền số liệu là 1200bps?
a)
A. 32
b)
B. 16
c)
C. 8
d)
D. 2
128.
Câu 5_4_17: Một khối dữ liệu được truyền qua một liên kết số liệu nối tiếp. Nếu một đồng hồ có tần số 4,8kHz tại máy thu, hãy suy ra tỷ lệ tốc độ đồng hồ thích hợp trong trường hợp xấu nhất với tốc độ truyền số liệu là 2400bps?
a)
A. 32
b)
B. 16
c)
C. 8
d)
D. 2
129.
Câu 5_4_18: Một khối dữ liệu được truyền qua một liên kết số liệu nối tiếp. Nếu một đồng hồ có tần số 38,4kHz tại máy thu, ước lượng độ lệch trong trường hợp xấu nhất từ trung tâm của thời bít danh định, biểu diễn theo phần trăm của thời bít có tốc độ truyền số liệu 2400b/s?
a)
A. 6,25%
b)
B. 12,5%
c)
C. 50%
d)
D. 70%
130.
Câu 5_4_19: Một khối dữ liệu được truyền qua một liên kết số liệu nối tiếp. Nếu một đồng hồ có tần số 9,6kHz tại máy thu, ước lượng độ lệch trong trường hợp xấu nhất từ trung tâm của thời bít danh định, biểu diễn theo phần trăm của thời bít có tốc độ truyền số liệu 1200b/s?
a)
A. 6,25%
b)
B. 12,5%
c)
C. 50%
d)
D. 70%
131.
Câu 5_4_20: Một khối dữ liệu được truyền qua một liên kết số liệu nối tiếp. Nếu một đồng hồ có tần số 9,6kHz tại máy thu, ước lượng độ lệch trong trường hợp xấu nhất từ trung tâm của thời bít danh định, biểu diễn theo phần trăm của thời bít có tốc độ truyền số liệu 4800b/s?
a)
A. 6,25%
b)
B. 12,5%
c)
C. 50%
d)
D. 70%