wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA DƯỢC LÝ 2 - LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Cơ chế tác dụng của Atropin Sulfat .
a)
Kháng adrenegic
b)
Kháng Muscarin
c)
Ức chế enzym phosphodiesterase
d)
Ức chế thụ thể Histaminic
e)
Kháng dopamin
2.
Thuốc Alusi có thành phần gồm:
a)
Aluminium hydroxyde 400mg.
b)
Magnésium hydroxyde 400mg
c)
Magnesi Trisilicat và nhôm Hydroxyd khô
d)
Magnésium hydroxyde và Aluminium hydroxyde .
e)
Magnésium hydroxyde và Aluminium phosphat .
3.
Cơ chế tác dụng của Natri hydrocarbonat :
a)
Kích thích thụ thể nicotinic
b)
Kích thích tiết acetylcholin
c)
Bao che niêm mạc dạ dày và trung hòa H+
d)
Bao che niêm mạc dạ dày
e)
Trung hòa H+
4.
Thuốc có tác dụng chống trào ngược dạ dày - thực quản:
a)
Omeprazol
b)
Atropin Sulfat
c)
Alusi
d)
Domperidone
e)
Noigel
5.
Thuốc Pantoprazol có tác dụng nào:
a)
Giảm tiết acid dạ dày
b)
Bao che niêm mạc tiêu hóa
c)
Trung hòa acd thừa
d)
Tăng nhu động tiêu hóa
e)
Giảm nhu động tiêu hóa
6.
Liều dùng của Cimetiddin :
a)
Uống 100mg trước khi ngủ
b)
Uống 800mg trước khi ngủ
c)
Uống 400 mg ngay sau ăn sáng
d)
Uống 500mg/lần, 2 lần/ngày, sau ăn
e)
Uống 200mg, lúc đói.
7.
Khi dùng thuốc chống viêm không steroid, để hạn chế loét dạ dày nên dùng thêm thuốc nào:
a)
Lansoprazol 30mg
b)
Famotidin 40mg
c)
Domperidone maleate10mg
d)
Atropin Sulfat 0,25mg
e)
Noigel
8.
Thuốc có tác dụng ức chế không hồi phục bơm proton là:
a)
Cimetidin
b)
Lansoprazol
c)
Gastropulgite
d)
Atropin Sulfat 0,25mg
e)
Natri hydrocarbonat
9.
So sánh tác dụng của Famotidin mạnh hơn Cimetidin bao nhiêu lần:
a)
Famotidin tác dụng mạnh hơn cimetidin 3- 4 lần
b)
Famotidin tác dụng mạnh hơn cimetidin 4- 10 lần
c)
Famotidin tác dụng mạnh hơn cimetidin 6- 10 lần
d)
Famotidin tác dụng mạnh hơn cimetidin 20 lần
e)
Famotidin tác dụng mạnh hơn cimetidin 30 lần
10.
Tác dụng không mong muốn của nhóm thuốc Antacid là:
a)
Ban đỏ, đau cơ, ỉa chảy
b)
Buồn nôn, táo bón, chướng bụng, nhức đầu, chóng mặt
c)
Gây táo bón, làm giảm hấp thu phosphate.
d)
Mạch nhanh, mê sảng, ảo giác, hôn mê, co giật
e)
Đau đầu
11.
Diệt vi khuẩn Helicobarter pylori dùng các thuốc nào:
a)
Penicilin, Cimetiđin, metronidazol, Amoxiciclin, clarithromycin
b)
Bismusth, Tetracyclin, metronidazol, Amoxiciclin, clarithromycin
c)
Lansoprazol, Tetracyclin, metronidazol, Amoxiciclin, clarithromycin
d)
Antacid, Tetracyclin, metronidazol, Amoxiciclin, clarithromycin
e)
Metronidazol, Amoxiciclin, clarithromycin, nghệ mật ong
12.
Chống chỉ định của thuốc Atropin sulfat là:
a)
Rối loạn tiêu hóa.
b)
Ngộ độc phospho hữu cơ.
c)
Suy thận
d)
Đang dùng corticoid
e)
Liệt ruột hay hẹp môn vị
13.
Các thuốc Antacid có tương tác gì khi dùng kết hợp với kháng sinh Levofloxacin:
a)
Tạo phức không tan
b)
Tạo phức dễ tan
c)
Mất tác dụng của Antacid
d)
Mất tác dụng của Levofloxacin
e)
Tăng tác dụng Levofloxacin
14.
Cơ cế tác dụng của thuốc Domperidon:
a)
Kháng Histamin
b)
Ức chế hệ Muscarinic
c)
Kháng Dopamin
d)
Ức chế bơm Proton
e)
Ức chế Prostaglandin sinh lý
15.
Thuốc có tác dụng làm ức chế men peepsin là:
a)
Maalox
b)
Natri hydrocacbonat
c)
Metronidazol.
d)
Domperidon.
e)
Cimetidin
16.
Cơ chế tác dụng của thuốc Ranitidin là:
a)
Ức chế phosphodiesterase
b)
Kháng gastrin
c)
Kháng histamin
d)
Kháng muscarinic
e)
Kháng dopamin
17.
Thuốc có tác dụng kháng acid dạ dày là:
a)
Cimetidin
b)
Omeprazol
c)
Natrihydrocarbonat
d)
Domperidone
e)
Atropin Sulfat
18.
Thuốc có tác dụng giảm tiết acid do kháng thụ thể Histamin H2 là:
a)
Famotidin
b)
Omeprazol
c)
Alusi
d)
Domperidone
e)
Atropin Sulfat
19.
Các thuốc ức chế bơm proton dùng dạng viên bao tan trong ruột vì:
a)
Có hoạt tính trong môi trường ruột
b)
Không có hoạt tính trong môi trường acid
c)
Không có hoạt tính trong môi trường trung tính
d)
Bị phá hủy trong môi trường acid dạ dày
e)
Tác dụng tốt trong môi trường acid
20.
Thuốc không dùng trong điều trị viêm loét dạ dày là :
a)
Các antacid
b)
Cimetidin
c)
Clopromazin
d)
Amoxicilin
e)
Bismusth