wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hai số thập phân có tổng bằng 99,38499{,}384 , nếu dời dấu phẩy của số thứ nhất sang phải hai chữ số ta sẽ được số thứ hai. Tìm số thứ nhất.

a)

98,4

b)

9,084

c)

0,984

d)

94,8

2.

Cho NN là số lớn nhất có 5 chữ số sao cho tích các chữ số của NN128128 . Hỏi tổng các chữ số của NN là bao nhiêu?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

3.

Cho hai chữ số a,ba, b thỏa mãn ab=6a - b = 6 . Khi đó giá trị của a,51b,68a,51 - b,68 là:

a)

4,83

b)

5,83

c)

6,83

d)

7,83

4.

Kết quả của biểu thức: 3,5×4,21522:5113{,}5 \times 4{,}2 - \dfrac{15}{22} : \dfrac{5}{11} là: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

13,2

b)

13,5

c)

12,2

d)

14,2

5.

Tính giá trị của biểu thức: A=34,56+23,32+54,68+25,44A = 34{,}56 + 23{,}32 + 54{,}68 + 25{,}44 . Trả lời: A=A =

a)

138,0

b)

137,8

c)

138,8

d)

137,0

6.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 22,522{,}5 m và có diện tích bằng diện tích một cái sân hình vuông cạnh 1515 m. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

65 m

b)

32,5 m

c)

75 m

d)

37,5 m

7.

An đi từ nhà đến chợ, sau khi đi được 14\frac{1}{4} quãng đường An gặp Hùng và dừng lại nói chuyện. Sau đó An đi thêm 1,51{,}5 km nữa thì đến chợ. Hỏi khoảng cách từ nhà An đến chợ là bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

1,5 km

b)

2,0 km

c)

2,5 km

d)

3,0 km

8.

Một tấm vải dài 100100 m, lần thứ nhất bán 36,636{,}6 m, lần thứ hai bán 42,442{,}4 m. Sau 2 lần bán, tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét?

a)

21 m

b)

20,4 m

c)

22 m

d)

18 m

9.

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống: 11,56+8,2=15,311{,}56 - \Box + 8{,}2 = 15{,}3 .

a)

4,46

b)

35,06

c)

11,94

d)

18,66

10.

Một nhà máy sản xuất kẹo, ngày thứ nhất làm được 3,53{,}5 tạ kẹo, ngày thứ hai làm được 514514 kg kẹo. Hỏi cả hai ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu yến kẹo? (kết quả dưới dạng số thập phân)

a)

86,4 yến

b)

85,4 yến

c)

96,4 yến

d)

76,4 yến

11.

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống: ×(12+14+15)+2,16=4,44\Box \times \left( \frac{1}{2} + \frac{1}{4} + \frac{1}{5} \right) + 2{,}16 = 4{,}44 .

a)

3,2

b)

2,4

c)

2,9

d)

2,8

12.

Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu thêm vào số lớn 8,68{,}6 sau đó thêm vào số bé 5,35{,}3 thì hiệu hai số mới là 3030 . Hiệu ban đầu của hai số là bao nhiêu?

a)

33,3

b)

26,7

c)

43,9

d)

16,1

13.

Một người đi xe đạp, trong 33 giờ đầu mỗi giờ đi được 9,59{,}5 km, trong 44 giờ tiếp theo mỗi giờ đi được 8,68{,}6 km. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

62,9 km

b)

37,1 km

c)

18,1 km

d)

43,9 km

14.

Có bao nhiêu phân số bằng phân số 10528\frac{105}{28} và có mẫu là số có 11 chữ số?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

15.

Tìm hai số tự nhiên chẵn, biết trung bình cộng của chúng là 4444 và giữa chúng có 2020 số chẵn. Số bé là bao nhiêu?

a)

24

b)

22

c)

20

d)

26

16.

Tìm hai số tự nhiên, biết trung bình cộng của chúng là 45,545{,}5 và giữa chúng có 1515 số lẻ. Số lớn là bao nhiêu?

a)

59

b)

61

c)

63

d)

65

17.

Cho A = 10 − 9,7 + 9,4 − 9,1 + 8,8 − 8,5 + … + 1 − 0,7 + 0,4 − 0,1. Tính giá trị của biểu thức A (nhập kết quả dưới dạng số thập phân).

a)

5,1

b)

5,3

c)

4,8

d)

6,0

18.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình vẽ dưới đây?

a)

11 hình tam giác

b)

10 hình tam giác

c)

9 hình tam giác

d)

12 hình tam giác

19.

Một bác nông dân đi gieo lạc, trong 2 giờ đầu mỗi giờ gieo được 1,8 kg lạc; trong 2 giờ tiếp theo mỗi giờ gieo được 1,2 kg lạc. Hỏi trong 4 giờ đã gieo được bao nhiêu ki-lô-gam lạc?

a)

5,4 kg

b)

6,0 kg

c)

6,2 kg

d)

5,8 kg

20.

Hai số thập phân có hiệu là 28,6. Tìm số lớn hơn, biết rằng nếu cùng thêm vào hai số đó 5,5 đơn vị thì tổng hai số là 102.

a)

57,1

b)

59,8

c)

60,2

d)

58,4

21.

Một can nước chứa tối đa 3,6 lít nước. Hỏi 5 can như thế chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước?

a)

17,4 lít

b)

18,0 lít

c)

18,6 lít

d)

16,8 lít

22.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3690=?25\dfrac{36}{90} = \dfrac{\,?\,}{25} .

a)

9

b)

10

c)

12

d)

15

23.

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3,5 dm; 5 dm; 43 cm. Tính chu vi của hình tam giác đó (nhập kết quả dưới dạng số thập phân, đơn vị dm).

a)

12,3 dm

b)

12,8 dm

c)

13,0 dm

d)

11,8 dm

24.

Tìm chữ số x, biết: 46,x81 > 46,89.

a)

x = 9

b)

x = 7

c)

x = 0

d)

x = 1

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8,03 m = … cm.

a)

80,3 cm

b)

803 cm

c)

8 030 cm

d)

830 cm

26.

Diện tích của hình vuông có cạnh là 0,7 cm là:

a)

0,28 cm²

b)

2,8 cm²

c)

4,9 cm²

d)

0,49 cm²

27.

Mua 1 cái bút phải trả 30003000 đồng. Hỏi mua 1313 cái bút như thế phải trả bao nhiêu tiền?

a)

30 000 đồng

b)

33 000 đồng

c)

36 000 đồng

d)

39 000 đồng

28.

Trong số thập phân 783,465, chữ số 4 thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng phần mười

d)

Hàng trăm

29.

Tìm một số thập phân sao cho khi chuyển dấu phẩy của số đó sang phải một hàng rồi cộng với chính số đó thì được 28,16. Chọn đáp án đúng.

a)

2,06

b)

2,56

c)

2,86

d)

3,16

30.

Trung bình cộng của ba số là 58,4. Biết số thứ nhất kém số thứ hai 5,7 và kém số thứ ba 12. Tìm số thứ hai. Chọn đáp án đúng.

a)

52,5

b)

58,2

c)

63,9

d)

46,8

31.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1,01 × ab = 5b, a6. Khi đó, ab bằng bao nhiêu?

a)

54

b)

55

c)

56

d)

57

32.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: □ − 4,17 = 6,5 × 2,6. Số cần điền vào ô trống là bao nhiêu?

a)

13,27

b)

21,07

c)

70,43

d)

12,73

33.

Một nền nhà hình chữ nhật có chu vi 45 m, chiều dài hơn chiều rộng 4,5 m. Người ta lát nền nhà bằng loại gạch men hình vuông cạnh 5 dm. Tìm số viên gạch cần dùng để lát nền nhà (bỏ qua khe gạch). Chọn đáp án đúng.

a)

2005 viên

b)

486 viên

c)

1986 viên

d)

418 viên

34.

Một người đi xe đạp trong ba giờ đi được 38,5 km. Giờ thứ nhất người đó đi được 12,5 km, giờ thứ hai người đó đi được nhiều hơn giờ thứ nhất 1,5 km. Hỏi giờ thứ ba người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

12 km

b)

15 km

c)

9 km

d)

18 km

35.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 13,5 m; chiều dài hơn chiều rộng 4,5 m. Diện tích của thửa ruộng đó là:

a)

112,5 m²

b)

65,75 m²

c)

60,75 m²

d)

121,5 m²

36.

Có 5 xe ô tô chở được tất cả 8,12 tấn thóc. Hỏi nếu 18 xe ô tô như thế thì chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)

29 232 kg

b)

28 800 kg

c)

32 480 kg

d)

25 968 kg

37.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,5 m, chiều rộng kém chiều dài 2,3 m. Tính diện tích mảnh đất đó.

a)

127,5 m²

b)

130,5 m²

c)

102,5 m²

d)

120,5 m²

38.

Một cửa hàng bán 35,18 m vải cho ba người. Người thứ nhất mua 8,85 m vải, người thứ hai mua nhiều hơn người thứ nhất 1,8 m vải. Hỏi người thứ ba mua bao nhiêu mét vải?

a)

15,68 m

b)

16,68 m

c)

14,68 m

d)

17,58 m

39.

Tìm một số biết rằng nếu ta gấp 3 lần số đó rồi cộng với 21,5 được kết quả là 35,9. Số đó là bao nhiêu?

a)

4,8

b)

14,4

c)

3,2

d)

5,8

40.

Một đội xây dựng, trong 4 ngày hoàn thành được 960 m tường. Hỏi trong 1 tuần (7 ngày) đội đó hoàn thành được bao nhiêu mét tường? Biết số mét tường mỗi ngày đội làm được là như nhau.

a)

1860 m

b)

1780 m

c)

1680 m

d)

1920 m

41.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 120 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Biết rằng trên thửa ruộng đó bác nông dân trồng lúa, mỗi mét vuông thu hoạch được 1,8 kg. Hỏi bác nông dân thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam lúa?

a)

1575 kg

b)

2525 kg

c)

3217,5 kg

d)

6435 kg

42.

Tìm số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn: a − 4,6 < 7,16.

a)

11

b)

10

c)

12

d)

9

43.

Bao thứ nhất chứa 3,5 yến gạo. Bao thứ hai có số gạo gấp rưỡi bao thứ nhất. Hỏi cả hai bao chứa bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

75,0 kg

b)

87,5 kg

c)

52,5 kg

d)

90,0 kg

44.

Kết quả của phép tính: 345 × 0,1 = ? là:

a)

0,345

b)

34,5

c)

3,45

d)

345

45.

Một thùng đựng 50,8kg gạo. Lần thứ nhất lấy ra 12,45kg gạo. Lần thứ hai lấy ra 20,2kg gạo. Hỏi thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

83,45kg

b)

18,15kg

c)

43,05kg

d)

58,55kg

46.

Tìm chữ số x biết: 54,16 > 54,x7. Trả lời: x = ...

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

47.

..... − 5,12 = 6,88. Số cần điền vào chỗ chấm là: .......

a)

12,00

b)

12,10

c)

11,88

d)

12,20

48.

Khu vườn thứ nhất thu hoạch được 4,3 tấn vải, khu vườn thứ hai thu hoạch được nhiều hơn khu vườn thứ nhất 8 tạ vải. Hỏi cả hai khu vườn thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam vải? Trả lời: ..........kg

a)

9400 kg

b)

8600 kg

c)

5100 kg

d)

4300 kg

49.

Hai thùng chứa 56,4 lít dầu. Biết thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 6,8 lít dầu. Tìm số lít dầu ở thùng thứ nhất.

a)

30,8 lít

b)

31,6 lít

c)

49,6 lít

d)

24,8 lít

50.

Trong số thập phân 8024,132 chữ số 0 thuộc hàng nào?

a)

Hàng phần mười

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng chục

d)

Hàng trăm

51.

Cho biểu thức: 🐵 15,4 = 12,4 + 2,2. Vậy 🐵 = ... Số cần điền vào dấu ba chấm là: ........

a)

14,6

b)

15,4

c)

12,4

d)

2,2

52.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3kg 50g = ...........kg (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thập gọn nhất).

a)

3,05 kg

b)

3,5 kg

c)

3,005 kg

d)

3,050 kg

53.

10 lần của 15,34 là:

a)

1,534

b)

1534

c)

153,4

d)

15340

54.

Cho a là một chữ số thỏa mãn: a,51 < 5,48. Hỏi có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn đề bài?

a)

3 giá trị

b)

6 giá trị

c)

5 giá trị

d)

4 giá trị

55.

Giá trị của biểu thức: 20,4 + 7,7 × 6 là bao nhiêu? (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

66,6

b)

68,1

c)

64,2

d)

67,0

56.

x là số tự nhiên bé nhất thỏa mãn điều kiện: x > 12,03. Khi đó x bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

12,03

57.

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3,2dm; 4,6dm; 22,6cm. Chu vi của hình tam giác đó là bao nhiêu dm? (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

10,06dm

b)

9,86dm

c)

10,6dm

d)

9,06dm

58.

Cho hình bình hành ABCD, biết AB = 5,4cm, BC = 9,6cm. Tính chu vi của hình bình hành đó. Trả lời bằng đơn vị cm.

a)

30cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25,2cm

59.

Số 132 837 chia hết cho số nào trong các số sau đây?

a)

4

b)

9

c)

2

d)

3

60.

Số dư trong phép chia 95:795:7 , biết rằng phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số, là số nào?

a)

0,01

b)

0,10

c)

4

d)

0,04

61.

Một người thợ dệt vải, ngày thứ nhất dệt được 15,6 m vải, ngày thứ hai dệt được ít hơn ngày thứ nhất 2,5 m vải. Hỏi cả 2 ngày người đó dệt được bao nhiêu mét vải?

a)

28,1 m

b)

28,7 m

c)

29,1 m

d)

27,9 m

62.

Có ba tổ công nhân tham gia đắp đường. Số mét đường của tổ một và tổ hai là 42,8 m; của tổ hai và tổ ba là 38 m; cả ba tổ là 62,5 m. Hỏi tổ nào đắp được nhiều mét đường nhất?

a)

Tổ ba

b)

Tổ một

c)

Tổ hai

d)

Ba tổ đắp được số mét đường bằng nhau

63.

Khi thực hiện phép chia giữa hai số thập phân, với số chia là 18,05, một bạn đã bỏ dấu phẩy ở số chia nhưng vẫn giữ nguyên số bị chia. Kết quả phép tính của bạn đó so với kết quả đúng thay đổi thế nào?

a)

Giảm đi 100 lần

b)

Giảm đi 10 lần

c)

Gấp 10 lần số ban đầu

d)

Gấp 100 lần số ban đầu

64.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 25,8m. Biết rằng nếu chiều rộng tăng thêm 2m thì được một hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. Trả lời: Diện tích của hình chữ nhật đó là: .......... m². (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thập gọn nhất)

a)

165,41

b)

165,14

c)

166,41

d)

155,41

65.

Tìm x, biết: x×(13+12+16)+2024=2025x \times \left(\frac{1}{3} + \frac{1}{2} + \frac{1}{6}\right) + 2024 = 2025

a)

x = 1012

b)

x = 2

c)

x = 1

d)

x = 2024

66.

Một ngày có 16 xe ô tô chở thóc về kho, trung bình trong 1 ngày mỗi xe chở được 450kg thóc. Hỏi trong 5 ngày đoàn xe đó chở được bao nhiêu tấn thóc về kho?

a)

38 tấn

b)

36 tấn

c)

38,5 tấn

d)

35 tấn

67.

Có 9 xe ô tô chở được tất cả 23,4 tấn thóc. Hỏi nếu 16 xe ô tô như thế thì chở được tất cả bao nhiêu tạ thóc? Biết rằng khối lượng thóc mỗi xe chở được là như nhau.

a)

416 tạ

b)

4160 tạ

c)

41,6 tạ

d)

41600 tạ

68.

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn: 76<x3<459\frac{7}{6} < \frac{x}{3} < \frac{45}{9} ? Trả lời: ……… số.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

69.

Trong cuộc thi bắn súng, số điểm của một xạ thủ là 87, 82, 96. Hỏi ở lần bắn thứ n xạ thủ đó cần đạt bao nhiêu điểm để qua 4 lần bắn điểm trung bình đạt được 90 điểm?

a)

97 điểm

b)

95 điểm

c)

96 điểm

d)

9 điểm

70.

Số dư trong phép chia 10 : 2,6 là ........... . Biết rằng phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thập gọn nhất)

a)

0,016

b)

0,0162

c)

0,160

d)

0,0160

71.

Cho hai số thập phân có hiệu là 19,6. Tìm số bé hơn, biết rằng nếu cùng thêm vào hai số đó 4,6 đơn vị thì được hai số có tổng là 100. Trả lời: ……… (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thập gọn nhất)

a)

35,6

b)

36,4

c)

34,6

d)

55,2

72.

Khi thực hiện phép trừ một số tự nhiên cho một số thập phân mà phần thập phân có một chữ số, bạn Bình đã chép thiếu dấu phẩy nên đã tiến hành trừ hai số tự nhiên và tìm được kết quả là 164. Tìm số tự nhiên, biết hiệu đúng của phép trừ là 328,7. Trả lời: Số tự nhiên cần tìm là: ….

a)

347

b)

346

c)

357

d)

337

73.

Tìm x biết: (x+1)+(x+3)+(x+5)++(x+35)=405(x + 1) + (x + 3) + (x + 5) + \ldots + (x + 35) = 405 . Giá trị của x là …. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thập gọn nhất)

a)

4,5

b)

5

c)

4

d)

4,05

74.

An và Bình có tất cả 84 viên bi. Nếu An cho Bình 6 viên bi thì Bình sẽ nhiều hơn An 4 viên bi. Số bi của Bình là

a)

38 viên

b)

40 viên

c)

44 viên

d)

36 viên

75.

Khi thực hiện phép trừ một số tự nhiên cho một số thập phân mà phần thập phân có một chữ số, bạn Bình đã chép thiếu dấu phẩy nên đã tiến hành trừ hai số tự nhiên và tìm được kết quả là 53. Biết hiệu đúng của phép trừ là 201,5. Tìm số thập phân cần tìm. Chọn đáp án đúng.

a)

16,5

b)

15,8

c)

14,5

d)

18,5

76.

Chọn hình vẽ thích hợp điền vào dấu hỏi chấm trong dãy hình: mỗi hình là một tam giác lớn màu xanh nhạt, có một tam giác nhỏ màu xanh ở cạnh của tam giác lớn và một chấm đỏ nằm ở một đỉnh; vị trí tam giác nhỏ và chấm đỏ thay đổi theo quy luật tuần tự qua 7 hình, sau đó đến ô trống có dấu hỏi. Hãy chọn phương án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Thu có 48 quyển truyện. Xuân có số truyện bằng 58\frac{5}{8} số truyện của Thu. Hỏi Xuân có bao nhiêu quyển truyện?

a)

30

b)

36

c)

40

d)

25

78.

Trung bình cộng của 35 và 58 là bao nhiêu?

a)

45,5

b)

46,5

c)

47

d)

46

79.

Tìm x biết: 345+x=1145345 + x = 1145 . Chọn giá trị đúng của x.

a)

780

b)

800

c)

790

d)

845

80.

Số thập phân gồm: sáu mươi tám đơn vị, sáu phần mười và tám phần nghìn là số nào?

a)

68,608

b)

68,68

c)

68,068

d)

68,806

81.

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống: 24,751 [ ] 25,01.

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu phù hợp

82.

Cho x là một chữ số thỏa mãn 9,x6 < 9,51. Hỏi có bao nhiêu giá trị của chữ số x thỏa mãn điều kiện?

a)

6 giá trị

b)

4 giá trị

c)

3 giá trị

d)

5 giá trị

83.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 110\frac{1}{10} thế kỷ bằng bao nhiêu năm?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

20 năm

d)

50 năm

84.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 34,856 là bao nhiêu?

a)

0.50.5

b)

0.050.05

c)

0.0050.005

d)

55

85.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 tấn = … kg

a)

600 kg

b)

6000 kg

c)

60 kg

d)

60000 kg

86.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 5,678 … 5,768

a)

>

b)

<

c)

=

87.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tạ = … kg

a)

40 kg

b)

400 kg

c)

4 kg

d)

4000 kg

88.

Giá trị của biểu thức 36,69+41,5210,3736{,}69 + 41{,}52 - 10{,}37 là:

a)

67,48

b)

66,84

c)

67,84

d)

68,74

89.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Cho hai số có thương và tổng của chúng đều bằng 5,255{,}25 . Số bé là …

a)

0,840{,}84

b)

1,051{,}05

c)

0,800{,}80

d)

1,201{,}20

90.

Tuổi của bé An 6 năm nữa sẽ gấp hai lần tuổi của bé An 2 năm trước. Vậy hiện nay tuổi bé An là: …

a)

8 tuổi

b)

10 tuổi

c)

12 tuổi

d)

14 tuổi

91.

Tìm một số thập phân biết nếu dịch chuyển dấu phẩy của số đó sang trái 1 hàng thì được số mới kém số phải tìm là 116,775116{,}775 .

a)

10,6159

b)

129,75

c)

1,2975

d)

12,975

92.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Trung bình cộng của 3 số 15,815{,}8 ; 14,5414{,}5427,227{,}2 là: …

a)

18,5418{,}54

b)

19,1819{,}18

c)

19,5419{,}54

d)

18,8818{,}88

93.

Cho số tự nhiên xx thỏa mãn: x3<12,5\dfrac{x}{3} < 12{,}5 . Giá trị lớn nhất của xx là: …

a)

3636

b)

3737

c)

3838

d)

3939

94.

Điền dấu << , >> , == thích hợp vào chỗ trống sau: (68,25,2):4,5(68{,}2 - 5{,}2) : 4{,}55,6×2,55{,}6 \times 2{,}5 .

a)

<

b)

=

c)

>

95.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 325:0,02=0,4×325 : 0{,}02 = 0{,}4 \times \dots

a)

4062540\,625

b)

4062,54\,062{,}5

c)

406,25406{,}25

d)

406250406\,250

96.

Một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài 6565 m, chiều rộng 4040 m. Người ta trồng rau trên thửa đất đó, cứ 100m2100\,\text{m}^2 người ta thu hoạch được 4545 kg rau. Hỏi trên cả thửa đất đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ rau?

a)

11,711{,}7 tạ

b)

12,012{,}0 tạ

c)

10,810{,}8 tạ

d)

9,09{,}0 tạ

97.

Bốn người làm xong một công việc trong 8 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 2 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa? (Biết sức làm của mỗi người là như nhau)

a)

12

b)

3

c)

1

d)

16

98.

Phép chia 6,251 : 7 nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân của thương thì số dư là bao nhiêu?

a)

0,21

b)

0,021

c)

0,0021

d)

21

99.

Hiệu hai số bằng 6 lần số bé. Tìm hiệu hai số biết tổng của chúng bằng 984.

a)

123

b)

738

c)

783

d)

861

100.

Tổng của ba số bằng 160. Sau khi chuyển từ số thứ nhất sang số thứ hai 7 đơn vị, sang số thứ ba 5 đơn vị và chuyển từ số thứ hai sang số thứ nhất 8 đơn vị thì số thứ hai gấp ba lần số thứ nhất và bằng 3/4 số thứ ba. Số thứ nhất lúc đầu là bao nhiêu?

a)

24

b)

61

c)

75

d)

84

101.

Hiệu của hai số thập phân là 3,15. Dịch dấu phẩy của số bé sang bên phải một hàng ta được số lớn. Tìm tổng của 2 số đó.

a)

3,85

b)

3,5

c)

0,35

d)

3,15

102.

Tổng của 8 số là 84,5. Trung bình cộng của 5 số đầu là 8,5. Hỏi trung bình cộng của 3 số còn lại là bao nhiêu?

a)

14

b)

8,5

c)

12

d)

10

103.

Tìm x biết: x × 40,5 − 508,8 = 382,2. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

20

b)

22

c)

24

d)

18

104.

Tính: A = (258,2 × 15,58 − 47,903 + 208,49) × (9 × 10,1 − 900 × 0,1 − 10 × 0,09). Giá trị của A là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

105.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống: 54 + 7,6 … 54 + 7,06

a)

<

b)

>

c)

=

106.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 75 m, đáy bé bằng 2/3 đáy lớn, chiều cao hơn đáy bé 6,2 m. Trung bình cứ 100 m² trong một năm cấy lúa thu được 72 kg thóc. Hỏi số thóc thu được trong năm trên thửa ruộng đó là bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

2529

b)

2520

c)

2592

d)

2500

107.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Một bác nông dân đi gieo lạc, trong 3 giờ đầu mỗi giờ gieo được 1,51{,}5 kg lạc, trong 3 giờ tiếp theo mỗi giờ gieo được 1,21{,}2 kg lạc. Hỏi bác nông dân đó trong 6 giờ đã gieo được bao nhiêu ki-lô-gam lạc?

a)

7,2 kg

b)

8,1 kg

c)

9,0 kg

d)

6,9 kg

108.

Bạn Bình thực hiện một phép chia hai số thập phân, trong đó số bị chia chỉ có một chữ số khác 0 ở phần thập phân, số chia có đúng hai chữ số khác 0 ở phần thập phân. Khi thực hiện phép chia, Bình bỏ dấu phẩy ở cả hai số và chia như chia hai số tự nhiên. Kết quả Bình có so với kết quả đúng thay đổi như thế nào?

a)

Gấp 100 lần

b)

Giảm 100 lần

c)

Gấp 10 lần

d)

Giảm 10 lần

109.

Ba lớp 5A, 5B và 5C trồng cây nhân dịp đầu xuân. Số cây của lớp 5A và 5B trồng được nhiều hơn số cây của 5B và 5C là 5 cây; số cây của lớp 5B và 5C trồng được nhiều hơn số cây của 5A và 5C là 2 cây. Biết tổng số cây trồng được của ba lớp là 54 cây. Tính số cây trồng được của lớp 5C.

a)

12 cây

b)

14 cây

c)

15 cây

d)

18 cây

110.

Hiệu hai số thập phân là 18,0918{,}09 . Nếu dịch dấu phẩy của số thứ nhất sang phải một chữ số ta được số thứ hai. Tìm số thứ hai.

a)

2

b)

20,1

c)

21

d)

2,01

111.

Hiệu hai số là 187. Nếu lấy số lớn chia cho số bé được thương là 5 dư 7. Tìm tổng hai số đó.

a)

270

b)

125

c)

277

d)

232

112.

Một ngày có 5 xe ô tô chở gạo về kho, trung bình mỗi xe chở được 500500 kg gạo. Hỏi trong 1 tuần đoàn xe ô tô chở được bao nhiêu tấn gạo về kho?

a)

1750 tấn

b)

175 tấn

c)

17,5 tấn

d)

1,75 tấn

113.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x<8,5x<8{,}5 . Các số cần tìm là:

a)

1; 3; 5; 7

b)

6

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8

d)

0; 2; 4; 6; 8

114.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: Giá trị của x thỏa mãn x÷10=20242025÷100x \div 10 = 20242025 \div 100 là số nào?

a)

2024202.5

b)

202420.25

c)

20242025

d)

20242025.0

115.

Người ta cắt bốn tấm vải, mỗi tấm dài 60 m thành những mảnh vải dài 4 m. Vậy phải cắt tất cả là bao nhiêu lần?

a)

56 lần

b)

60 lần

c)

64 lần

d)

54 lần

116.

Muốn viết các số tự nhiên từ 1000 đến 2024 thì cần bao nhiêu chữ số?

a)

4100 chữ số

b)

4024 chữ số

c)

4096 chữ số

d)

4000 chữ số

117.

Cho một số tự nhiên, nếu xóa đi 1 chữ số ở tận cùng bên phải của số đó thì được số mới nhỏ hơn số đã cho 1817 đơn vị. Số đó là số nào?

a)

2018

b)

2017

c)

2028

d)

2008

118.

Cho một hình chữ nhật có chu vi là 10 m, biết chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu m²?

a)

6 m²

b)

5 m²

c)

7,5 m²

d)

4 m²

119.

Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng và diện tích bằng 1 m21\text{ m}^2 . Hỏi phải dùng bao nhiêu mét nhôm để viền xung quanh hết tấm biển đó? Trả lời: ... m

a)

4 m

b)

5 m

c)

6 m

d)

3 m

120.

Một bếp ăn chuẩn bị số gạo cho 20 người ăn trong 35 ngày. Nhưng thực tế có 50 người ăn, hỏi số gạo đã chuẩn bị đủ dùng trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)

a)

17 ngày

b)

24 ngày

c)

20 ngày

d)

14 ngày

121.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình vẽ bên có ... hình tam giác.

a)

15

b)

18

c)

20

d)

22

122.

Một hình chữ nhật có chu vi là 110 cm110\text{ cm} . Biết nếu giảm chiều dài đi 2,5 cm2{,}5\text{ cm} và tăng chiều rộng thêm 2,5 cm2{,}5\text{ cm} thì nó trở thành hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đó. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật đó là ... cm2\text{cm}^2

a)

700

b)

725

c)

750

d)

775

123.

Một miếng bìa hình tam giác có đáy 9,8 cm. Nếu kéo dài đáy thêm 12\tfrac{1}{2} độ dài của nó thì diện tích miếng bìa tăng thêm 12,74 cm². Tính diện tích của miếng bìa đó. Trả lời: Diện tích miếng bìa là: … cm².

a)

37,7

b)

75,4

c)

50,96

d)

25,48

124.

Tìm số có 3 chữ số abc, biết 0,abc × (a + b + c) = 0,36.

a)

abc = 120

b)

abc = 111

c)

abc = 180

d)

abc = 102

125.

Khi chia một số thập phân cho 4,05, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên chữ số 0 ở số chia nên kết quả tìm được là 255,15. Tìm kết quả đúng của phép tính đó. Trả lời: …………

a)

283,5

b)

255,15

c)

227,1

d)

300,6

126.

Mai viết các số thập phân khác nhau từ 4 chữ số 0, 7, 2, 5 (mỗi chữ số đều xuất hiện và chỉ xuất hiện 1 lần). Số bé nhất Mai viết được là …. Trả lời: ….

a)

0,257

b)

2,057

c)

0,275

d)

0,572

127.

Có bao nhiêu số thập phân có 4 chữ số lớn hơn 4 và nhỏ hơn 9? (Chú ý: số 5,000 cũng là số thập phân có 4 chữ số) Trả lời: …. số.

a)

5000

b)

4500

c)

900

d)

1000

128.

Cho 4 chữ số 0; 2; 4; 8. Từ các chữ số đã cho, hãy viết số thập phân lớn nhất có hai chữ số ở phần thập phân (mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần). Vậy số thập phân lớn nhất phải tìm là …….

a)

84,20

b)

82,40

c)

48,20

d)

80,24

129.

Cho số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân. Nếu ta bỏ đi dấu phẩy thì số đó thay đổi như thế nào?

a)

Gấp 100 lần số ban đầu

b)

Gấp 10 lần số ban đầu

c)

Giảm đi 10 lần số ban đầu

d)

Giảm đi 100 lần số ban đầu

130.

Giá trị của chữ số 8 trong số 3,786 là:

a)

8/1000

b)

8

c)

8/100

d)

8/10

131.

Cho số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân. Nếu dịch dấu phẩy sang phải một số thì số đó thay đổi như thế nào?

a)

Gấp 100 lần số ban đầu

b)

Gấp 10 lần số ban đầu

c)

Giảm đi 10 lần số ban đầu

d)

Giảm đi 100 lần số ban đầu

132.

Cho A = 3 × 23 × 43 × 63 × … × 343 × 363. Chữ số tận cùng của A là: …….

a)

1

b)

3

c)

7

d)

9

133.

Hỗn số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 40063 cm2= m240063\text{ cm}^2=\,\ldots\,\text{ m}^2 là:

a)

40063100400\dfrac{63}{100}

b)

463100004\dfrac{63}{10000}

c)

46310004\dfrac{63}{1000}

d)

40631000040\dfrac{63}{10000}

134.

9 cm2 5 mm2= mm29\text{ cm}^2\ 5\text{ mm}^2=\,\ldots\,\text{ mm}^2 . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

905905

b)

9595

c)

90059005

d)

90509050

135.

Một người đi xe máy trong 1,51{,}5 giờ đi được 55,5 km55{,}5\text{ km} . Với tốc độ như thế, trong 22 giờ, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

74 km74\text{ km}

b)

64 km64\text{ km}

c)

65,4 km65{,}4\text{ km}

d)

72,4 km72{,}4\text{ km}

136.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Nếu giảm chiều dài đi 16 m16\text{ m} , tăng chiều rộng thêm 5 m5\text{ m} thì khu vườn đó trở thành hình vuông. Tính diện tích khu vườn ban đầu.

a)

4246 m24246\text{ m}^2

b)

2656 m22656\text{ m}^2

c)

2646 m22646\text{ m}^2

d)

2664 m22664\text{ m}^2

137.

Một can dầu hoá chứa 15,5815{,}58 lít dầu. Hỏi can dầu đó có thể đổ đầy được bao nhiêu chai dầu 0,80{,}8 lít?

a)

2222 chai dầu

b)

2020 chai dầu

c)

1919 chai dầu

d)

2121 chai dầu

138.

Một hình tam giác có độ dài hai cạnh là 17,48 m17{,}48\text{ m}14 m 26 cm14\text{ m }26\text{ cm} . Cạnh thứ ba có độ dài bằng trung bình cộng của độ dài hai cạnh kia. Tính chu vi hình tam giác với đơn vị là mét. Trả lời: Chu vi hình tam giác đó là \dots m.

a)

47,61 m47{,}61\text{ m}

b)

47,16 m47{,}16\text{ m}

c)

46,71 m46{,}71\text{ m}

d)

47,06 m47{,}06\text{ m}

139.

Viết số thập phân nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau, trong đó có 22 chữ số ở phần thập phân, 22 chữ số ở phần nguyên được viết từ 44 chữ số 4; 5; 2; 04;\ 5;\ 2;\ 0 . Vậy kết quả là \dots

a)

20,4520{,}45

b)

20,5420{,}54

c)

24,0524{,}05

d)

25,0425{,}04

140.

Tìm hiệu của hai số lẻ mà giữa chúng có 100100 số chẵn khác. Trả lời: Hiệu của hai số lẻ như vậy là \dots

a)

200200

b)

100100

c)

202202

d)

198198

141.

Hai người thợ cưa một cây gỗ dài 2,8 m2{,}8\text{ m} thành những đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 4 dm4\text{ dm} . Hỏi họ làm hết mấy giờ? Biết thời gian của mỗi đoạn là 2020 phút. Trả lời: Thời gian cưa xong cây gỗ là \dots giờ.

a)

22 giờ

b)

2,332{,}33 giờ

c)

2,22{,}2 giờ

d)

2,52{,}5 giờ

142.

Tìm số tự nhiên bé nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 2020 . Trả lời: Số đó là \dots

a)

389389

b)

479479

c)

578578

d)

29632963

143.

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?

a)

36

b)

45

c)

54

d)

40

144.

Một người thợ may 15 bộ quần áo đồng phục hết 36m vải. Hỏi nếu người thợ đó may 45 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải?

a)

300 m300\text{ m}

b)

108 m108\text{ m}

c)

72 m72\text{ m}

d)

81 m81\text{ m}

145.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Cho tam giác ABC có diện tích 48 cm248\text{ cm}^2 . Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE = 34\tfrac{3}{4} AB. Diện tích tam giác CEB bằng bao nhiêu?

a)

12 cm212\text{ cm}^2

b)

36 cm236\text{ cm}^2

c)

24 cm224\text{ cm}^2

d)

16 cm216\text{ cm}^2

146.

Cho tam giác ABC. Trên cạnh BC lấy 4 điểm M, N, P, Q. Nối đỉnh A với các điểm M, N, P, Q. Có bao nhiêu đoạn thẳng và bao nhiêu tam giác tạo thành trên hình vẽ đó?

a)

7 đoạn thẳng, 5 tam giác

b)

6 đoạn thẳng, 4 tam giác

c)

8 đoạn thẳng, 6 tam giác

d)

7 đoạn thẳng, 4 tam giác

147.

Một cửa hàng cả hai ngày bán được 853m vải. Nếu ngày thứ nhất bán ít đi 123m vải thì ngày thứ nhất bán nhiều hơn ngày thứ hai là 20m vải. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó đã bán bao nhiêu mét vải?

a)

355 m355\text{ m}

b)

358 m358\text{ m}

c)

345 m345\text{ m}

d)

365 m365\text{ m}

148.

Cho hai số có thương và tổng của chúng đều bằng 30,25. Số lớn là số nào?

a)

29,28229{,}282

b)

30,2530{,}25

c)

0,9680{,}968

d)

28,528{,}5

149.

Một ngày có 25 xe ô tô chở thóc về kho, trung bình mỗi xe chở được 700 kg thóc. Hỏi trong 5 ngày đoàn xe đó chở được bao nhiêu tấn thóc về kho?

a)

87,5 tấn

b)

875 tấn

c)

8750 tấn

d)

8,75 tấn

150.

Theo quy định, 12 người hoàn thành công việc trong 8 ngày. Hỏi muốn hoàn thành công việc đó trong 6 ngày thì phải bổ sung thêm bao nhiêu người?

a)

3 người

b)

4 người

c)

5 người

d)

6 người