Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng riêng (density) của một vật được định nghĩa là gì?

a)

b)

c)

d)

2.

Đơn vị chuẩn của khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

a)

FA = D.V

b)

FA = d.V

c)

FA = Pvật

d)

FA = d.h  

3.

Một vật nổi trên nước khi nào?

a)

Khối lượng riêng của vật nhỏ hơn nước

b)

Khối lượng riêng của vật lớn hơn nước

c)

Thể tích của vật lớn hơn nước

d)

Khối lượng của vật bằng khối lượng nước

4.

Thả viên bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có khối lượng riêng 7850 kg/m3, thủy ngân có khối lượng riêng là 13600 kg/m3. Viên bi thép sẽ

a)

chìm xuống

b)

lơ lửng.

c)

không xác

    định được.

d)

nổi lên.

5.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì

            áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Trọng lực của tàu.

b)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

c)

. Lực ma sát giữa tàu và đường ray.

d)

. Cả 3 lực trên

6.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1cm3

     sắt có khối lượng 7800 kg.

b)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị

    thể tích chất đó.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V

d)

. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

7.

Một khối kim loại có khối lượng 780 g và thể tích 100 cm³. Khối lượng riêng gần đúng là bao nhiêu?

a)

780 g/cm³

b)

7,8 g/cm³

c)

0,78 g/cm³

d)

78 g/cm³

8.

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong

            chất lỏng bằng

a)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

trọng lượng của vật.

c)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

d)

trọng lượng của chất lỏng.

9.

Khi nhúng chìm một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối

            lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Mặt trên.

b)

Mặt dưới.

c)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.

d)

Các mặt bên.

10.

Khi tăng diện tích tiếp xúc của lực lên một bề mặt, áp suất sẽ như thế nào nếu lực giữ nguyên?

a)

Tăng vì P tỉ lệ thuận với diện tích

b)

Giảm vì P tỉ lệ nghịch với diện tích

c)

Không đổi vì F không đổi

d)

Bằng không vì diện tích lớn

11.

Công thức tính khối lượng riêng là gì?

a)

D = V : m

b)

D = M : V

c)

D = m.V

d)

D = m : V

12.

Một khối gỗ nổi một phần trong nước. Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc chính vào đại lượng nào?

a)

Thể tích phần bị chìm

b)

Khối lượng toàn bộ khối

c)

Nhiệt độ của nước

d)

Diện tích mặt tiếp xúc

13.

Vật A có m = 200 g và V = 100 cm³. Khối lượng riêng của A là bao nhiêu?

a)

200 g/cm³

b)

20 g/cm³

c)

0,5 g/cm³

d)

2 g/cm³

14.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép

b)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ

    lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

15.

Một quả cầu thép thả vào nước sẽ chìm vì lý do nào sau đây?

a)

Lực đẩy bằng trọng lượng

b)

Thể tích quá nhỏ

c)

Khối lượng riêng lớn hơn nước

d)

Áp suất nhỏ hơn nước

16.

Trong cùng một chất lỏng, áp suất tại điểm sâu hơn sẽ như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn

c)

Không đổi theo độ sâu

d)

Nhỏ hơn

17.

Một khối vật liệu nhẹ nổi hoàn toàn trên dầu. Điều này cho biết gì về khối lượng riêng của vật so với dầu?

a)

Nhỏ hơn dầu

b)

Không liên quan

c)

Lớn hơn dầu

d)

Bằng với dầu

18.

Một vật có D = 0,8 g/cm³ đặt vào nước (D ≈ 1 g/cm³). Vật sẽ như thế nào?

a)

Bị nén nhỏ lại

b)

Lơ lửng giữa

c)

Chìm xuống

d)

Nổi lên

19.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

p càng tăng.

b)

p càng giảm.

c)

p không thay đổi.

d)

p có thể vừa tăng, vừa giảm.

20.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì? Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ.

b)

Chỉ cần dùng một cái cân.

c)

Chỉ cần dùng một lực kế.

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ.

21.

Công thức lực đẩy Ác-si-mét cho vật chìm hoàn toàn là gì?

a)

F_A = P_vật

b)

F_A = d.h

c)

F_A = D.V

d)

F_A = m.g

22.

Kí hiệu D trong công thức F_A = D.V biểu thị đại lượng nào của chất lỏng?

a)

Áp suất chất lỏng

b)

Tốc độ dòng chảy

c)

Độ sâu chất lỏng

d)

Khối lượng riêng

23.

Vật nổi khi nào trong chất lỏng?

a)

Khi F_A bằng d.h

b)

Khi F_A bằng m.g

c)

Khi F_A nhỏ hơn P

d)

Khi F_A lớn hơn P

24.

Nếu thể tích phần chiếm chỗ của vật tăng gấp đôi trong cùng chất lỏng, lực đẩy Ác-si-mét sẽ như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Tăng gấp bốn

c)

Giảm một nửa

d)

Không đổi

25.

Trong công thức F_A = D.V, V là gì?

a)

Thể tích toàn lớp nước

b)

Thể tích phần chiếm chỗ

c)

Vận tốc vật chuyển động

d)

Thể tích bình chứa

26.

Lựa chọn nào sau đây là sai khi viết công thức lực đẩy?

a)

F_A tỉ lệ với D

b)

F_A = d.h

c)

F_A = D.V

d)

F_A tỉ lệ với V

27.

Một khối gỗ có trọng lượng nhỏ hơn lực đẩy tại vị trí nổi. Điều gì xảy ra?

a)

Khối gỗ nổi

b)

Khối gỗ chìm

c)

Khối gỗ lơ lửng

d)

Khối gỗ vỡ ra

28.

Trong chất lỏng có khối lượng riêng lớn hơn, lực đẩy lên vật cùng V sẽ thế nào?

a)

Lớn hơn

b)

Không xác định

c)

Nhỏ hơn

d)

Bằng nhau

29.

Một vật chìm sâu hơn có F_A = D.V thay đổi chủ yếu do yếu tố nào?

a)

P_vật tăng theo thời gian

b)

D không đổi

c)

h quyết định trực tiếp

d)

V tăng theo phần chìm

30.

Khi thay nước bằng dầu có D nhỏ hơn, để vật vẫn nổi, phần thể tích chìm phải thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Giữ nguyên

d)

Bằng thể tích toàn vật

31.

Thả viên bi thép vào thủy ngân. Biết khối lượng riêng thép 7850 kg/m³, thủy ngân 13600 kg/m³. Viên bi sẽ có hiện tượng nào?

a)

Chìm xuống hoàn toàn

b)

Lơ lửng ở giữa

c)

Không xác định được

d)

Nổi lên trên bề mặt

32.

Một khối gỗ có khối lượng riêng nhỏ hơn nước. Khi thả vào nước, điều gì xảy ra?

a)

Không thay đổi vị trí

b)

Lơ lửng ổn định

c)

Nổi lên một phần

d)

Chìm xuống đáy nhanh

33.

Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc trực tiếp vào đại lượng nào của vật hoặc chất lỏng?

a)

Diện tích mặt thoáng chất lỏng

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Thể tích phần vật chìm

d)

Khối lượng riêng của vật

34.

Hai vật có cùng thể tích được thả vào nước: vật A bằng nhôm, vật B bằng sáp. Vật nào chịu lực đẩy lớn hơn?

a)

Không thể so sánh

b)

Vật B bằng sáp

c)

Vật A bằng nhôm

d)

Cả hai như nhau

35.

Áp suất chất lỏng tại cùng một độ sâu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng riêng chất lỏng

b)

Diện tích đáy bình chứa

c)

Khối lượng của vật nhúng

d)

Hình dạng bình chứa

36.

Một quả cầu thép có thể tích 100 cm³. Khi thả chìm hoàn toàn trong nước, lực đẩy Ác-si-mét xấp xỉ bằng bao nhiêu? (ρ nước = 1000 kg/m³, g ≈ 10 N/kg)

a)

1 N xấp xỉ

b)

15 N xấp xỉ

c)

10 N xấp xỉ

d)

5 N xấp xỉ

37.

Vì sao tàu biển bằng thép vẫn nổi trên nước?

a)

Do áp suất khí quyển đẩy lên

b)

Do thể tích lớn chứa không khí

c)

Do tạo lực hút với nước

d)

Do thép có khối lượng riêng nhỏ

38.

Một bình hình trụ chứa dầu và nước không trộn lẫn. Tại cùng độ sâu trong lớp dầu và lớp nước, áp suất nào lớn hơn? (ρ dầu < ρ nước)

a)

Không có áp suất đáng kể

b)

Hai áp suất bằng nhau

c)

Áp suất trong nước lớn hơn

d)

Áp suất trong dầu lớn hơn

39.

Khi tăng độ sâu của vật trong nước, lực đẩy Ác-si-mét thay đổi thế nào nếu thể tích phần chìm không đổi?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

Giảm theo độ sâu

c)

Tăng theo độ sâu

d)

Không đổi theo độ sâu

40.

Một khối đá nhỏ có trọng lượng 20 N, khi thả vào nước, lực đẩy là 4 N. Lực tác dụng lên tay khi giữ yên khối đá trong nước bằng bao nhiêu?

a)

16 N hướng xuống

b)

4 N hướng xuống

c)

16 N hướng lên

d)

24 N hướng xuống

41.

Khối lượng riêng (density) của một chất được xác định bằng đại lượng nào?

a)

Khối lượng nhân với gia tốc

b)

Khối lượng chia cho thể tích

c)

Thể tích chia cho khối lượng

d)

Thể tích trừ khối lượng

e)

Lực chia cho diện tích mặt

42.

Một vật nổi trên nước khi nào?

a)

Lực kéo lớn hơn trọng lực vật

b)

Khối lượng riêng vật lớn hơn nước

c)

Áp suất khí quyển lớn hơn nước

d)

Thể tích vật nhỏ hơn nước

e)

Khối lượng riêng vật nhỏ hơn nước

43.

Áp suất được tính bằng công thức nào?

a)

P bằng F chia A

b)

P bằng F trừ A

c)

P bằng F nhân A

d)

P bằng A cộng F

e)

P bằng A chia F

44.

Khi tăng diện tích tiếp xúc của một lực lên bề mặt, áp suất sẽ thay đổi thế nào?

a)

Giảm vì lực trên mỗi diện tích nhỏ hơn

b)

Tăng vì lực trên mỗi diện tích lớn hơn

c)

Không đổi vì lực giữ nguyên

d)

Bằng không vì diện tích tăng vô hạn

e)

Đảo dấu vì diện tích âm

45.

Một vật nặng 10 N tác dụng lên diện tích 0,5 m². Áp suất là bao nhiêu?

a)

5 Pa

b)

0,5 Pa

c)

10 Pa

d)

20 Pa

e)

2 Pa

46.

Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào đại lượng nào của phần chất lỏng bị chiếm chỗ?

a)

Tốc độ dòng chất lỏng

b)

Áp suất phần chất lỏng

c)

Nhiệt độ phần chất lỏng

d)

Thể tích phần chất lỏng

e)

Trọng lượng phần chất lỏng

47.

Một khối gỗ nổi với một phần chìm trong nước. Điều này cho thấy điều gì về khối lượng riêng của gỗ?

a)

Lớn hơn khối lượng riêng nước

b)

Bằng khối lượng riêng nước

c)

Phụ thuộc vào nhiệt độ nước

d)

Không liên quan đến lực đẩy

e)

Nhỏ hơn khối lượng riêng nước

48.

Để một tàu ngầm chìm sâu hơn, người ta thực hiện thao tác nào?

a)

Giảm áp suất khí quyển

b)

Bơm khí vào két dằn

c)

Bơm nước vào két dằn

d)

Tăng nhiệt độ nước biển

e)

Giảm diện tích tiếp xúc

49.

Trong hình minh họa, một khối lập phương đặt trên bàn. Nếu tăng lực tác dụng nhưng giữ nguyên diện tích đáy, áp suất sẽ thế nào?

a)

Bằng không vì cân bằng

b)

Tăng tỉ lệ với lực

c)

Giảm tỉ lệ với lực

d)

Phụ thuộc vào thể tích khối

e)

Không đổi theo lực

50.

Một quả trứng chìm trong nước muối nhưng nổi trong nước ngọt. Kết luận đúng là gì?

a)

Hai loại nước có khối lượng riêng bằng nhau

b)

Nước ngọt có khối lượng riêng lớn hơn

c)

Áp suất khí quyển quyết định nổi chìm

d)

Nước muối có khối lượng riêng lớn hơn

e)

Quả trứng thay đổi khối lượng riêng

51.

Phát biểu nào đúng về khối lượng riêng?

a)

Nói sắt 7800 kg/m³ nghĩa là sắt nặng 7800 kg

b)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

c)

Công thức tính là D = m × V

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng

52.

Công thức đúng để tính khối lượng riêng D của một chất là gì?

a)

D = m/V

b)

D = m×V

c)

D = F/A

d)

D = g×V

53.

Đơn vị chuẩn của khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

a)

g/cm

b)

m/s²

c)

kg/m³

d)

N/m²

54.

Điều nào sau đây đúng về trọng lượng riêng?

a)

Có đơn vị kg/m³ giống khối lượng riêng

b)

Không phụ thuộc gia tốc trọng trường g

c)

Bằng với khối lượng riêng mọi trường hợp

d)

Là trọng lượng của một đơn vị thể tích chất

55.

Một khối kim loại có khối lượng 780 g và thể tích 100 cm³. Khối lượng riêng gần đúng là bao nhiêu?

a)

780 g/cm³

b)

0,78 g/cm³

c)

78 g/cm³

d)

7,8 g/cm³

56.

Vật nổi hay chìm phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ phòng nơi thí nghiệm

b)

Hình dạng đối xứng của vật

c)

Kích thước bề ngoài của vật

d)

So sánh khối lượng riêng vật và chất lỏng

57.

Lực đẩy Ác-si-mét có hướng và điểm đặt như thế nào?

a)

Hướng lên, tác dụng lên phần chất lỏng bị chiếm chỗ

b)

Hướng ngang, tác dụng ở tâm hình học vật

c)

Hướng tùy ý, phụ thuộc khối lượng riêng vật

d)

Hướng xuống, tác dụng tại đáy bình chứa

58.

Áp suất p được tính theo công thức nào khi lực F tác dụng lên diện tích A?

a)

p = A/F

b)

p = F/A

c)

p = F×A

d)

p = F×g

59.

Một vật có khối lượng riêng lớn hơn chất lỏng sẽ như thế nào?

a)

Chìm hoàn toàn trong chất lỏng

b)

Nổi hoàn toàn trên bề mặt

c)

Luôn lơ lửng ở giữa

d)

Không chịu lực đẩy Ác-si-mét

60.

Khi tăng diện tích tiếp xúc mà giữ nguyên lực, áp suất sẽ thay đổi ra sao?

a)

Phụ thuộc khối lượng riêng chất lỏng

b)

Giữ nguyên không đổi

c)

Tăng lên theo tỉ lệ diện tích tăng

d)

Giảm đi theo tỉ lệ diện tích tăng

61.

Công thức tính khối lượng riêng (density) của một vật đồng chất là gì?

a)

m nhân V của vật

b)

V chia m của vật

c)

m chia V của vật

d)

m trừ V của vật

62.

Một vật nổi khi nào trong chất lỏng?

a)

khi không có áp suất tác dụng

b)

khi trọng lượng nhỏ hơn lực đẩy

c)

khi lực đẩy nhỏ hơn trọng lượng

d)

khi hai lực cùng chiều nhau

63.

Phát biểu đúng về lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nhúng trong chất lỏng.

a)

bằng trọng lượng toàn bộ chất lỏng

b)

bằng trọng lượng phần chất lỏng bị chiếm chỗ

c)

bằng trọng lượng của chính vật

d)

bằng trọng lượng phần vật dưới mặt chất lỏng

64.

Áp suất chất lỏng tại một điểm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

độ sâu và khối lượng riêng

b)

thể tích bình chứa nước

c)

nhiệt độ không khí xung quanh

d)

hình dạng đáy của bình

65.

Hai khối lập phương cùng thể tích: một bằng gỗ, một bằng nhôm. Vật nào có khối lượng lớn hơn?

a)

khối nhẹ nổi sẽ nặng hơn

b)

cả hai khối như nhau

c)

khối gỗ có khối lượng lớn hơn

d)

khối nhôm có khối lượng lớn hơn

66.

Một quả cầu thể tích 200 cm³ có khối lượng 0,3 kg. Khối lượng riêng của quả cầu là bao nhiêu?

a)

200 kg trên mét khối

b)

3000 kg trên mét khối

c)

1500 kg trên mét khối

d)

600 kg trên mét khối

67.

Một vật thả vào nước chìm xuống. Kết luận đúng nhất là gì?

a)

lực đẩy lớn hơn trọng lượng vật

b)

khối lượng riêng nước lớn hơn vật

c)

áp suất nước bằng không ở đáy

d)

khối lượng riêng vật lớn hơn nước

68.

Để đo áp suất chất lỏng ở độ sâu h, công cụ thích hợp là gì?

a)

thước kẹp đo đường kính bình

b)

áp kế chất lỏng đặt ở độ sâu

c)

nhiệt kế đặt gần mặt nước

d)

cân lò xo treo ngoài không khí

69.

Một tàu ngầm thay đổi độ nổi bằng cách nào?

a)

điều chỉnh lượng nước trong két

b)

giảm khối lượng riêng nước biển

c)

giữ nguyên thể tích và lực đẩy

d)

tăng diện tích đáy tàu ngầm

70.

Vì sao áp suất tăng khi độ sâu tăng trong cùng chất lỏng?

a)

do lực đẩy giảm theo độ sâu

b)

do hình dạng bình thay đổi áp

c)

do không khí nén mạnh hơn luôn

d)

do cột chất lỏng phía trên nặng hơn

71.

Một vật nổi khi nào trên mặt nước?

a)

Khi khối lượng riêng vật lớn hơn nước

b)

Khi khối lượng riêng vật nhỏ hơn nước

c)

Khi vật có thể tích nhỏ hơn nước

d)

Khi trọng lượng vật bằng không

72.

Câu nào đúng về áp suất chất lỏng?

a)

Phụ thuộc vào hình dạng vật thể

b)

Tăng theo chiều sâu của chất lỏng

c)

Không đổi ở mọi độ sâu

d)

Giảm theo chiều sâu của chất lỏng

73.

Lực đẩy Archimedes có hướng như thế nào?

a)

Nằm ngang về bên trái

b)

Cùng hướng với trọng lực

c)

Thẳng đứng hướng xuống dưới

d)

Thẳng đứng hướng lên trên

74.

Khi nhúng chìm một khối lập phương vào nước, mặt nào chịu áp lực lớn nhất?

a)

Các mặt bên của khối lập phương

b)

Mặt trên của khối lập phương

c)

Mặt dưới của khối lập phương

d)

Áp lực bằng nhau ở mọi mặt

75.

Cách tính khối lượng riêng ρ của một chất là gì?

a)

ρ = m × V

b)

ρ = m ÷ V

c)

ρ = m + V

d)

ρ = V ÷ m

76.

Một vật nặng 10 N chìm hoàn toàn, lực đẩy Archimedes là 8 N. Vật sẽ thế nào?

a)

Chìm nhưng nhẹ hơn do lực đẩy

b)

Chìm xuống nhanh hơn bình thường

c)

Đứng yên lơ lửng trong nước

d)

Nổi hoàn toàn trên mặt nước

77.

Hai khối cầu cùng thể tích: khối A bằng gỗ, khối B bằng sắt. Cái nào có khối lượng riêng lớn hơn?

a)

Cả hai có ρ bằng nhau

b)

Khối cầu sắt có ρ lớn hơn

c)

Không thể so sánh ρ theo vật liệu

d)

Khối cầu gỗ có ρ lớn hơn

78.

Một ống đo áp suất đặt ở độ sâu h trong nước. Khi tăng h gấp đôi, áp suất đọc được thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm còn một nửa

c)

Tăng gấp bốn lần

d)

Tăng gấp đôi xấp xỉ

79.

Điều nào giúp tàu thép nổi trên nước?

a)

Giảm lực đẩy Archimedes của nước

b)

Tăng thể tích và giảm khối lượng riêng trung bình

c)

Giảm thể tích dịch chuyển của nước

d)

Tăng khối lượng riêng tổng thể của tàu

80.

Một vật nổi, phần trăm thể tích chìm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Không phụ thuộc vào điều gì

b)

Khối lượng riêng của vật và chất lỏng

c)

Chỉ phụ thuộc vào hình dạng vật

d)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ không khí

81.

Công thức tính mật độ (khối lượng riêng) của một vật là gì?

a)

ρ = m × V

b)

ρ = m / V

c)

ρ = m − V

d)

ρ = V / m

82.

Trong cùng một chất lỏng, áp suất tại điểm sâu hơn sẽ như thế nào so với điểm nông hơn?

a)

Phụ thuộc diện tích đáy

b)

Không đổi mọi nơi

c)

Nhỏ hơn đáng kể

d)

Lớn hơn đáng kể

83.

Điều nào đúng về hướng áp suất trong chất lỏng đứng yên?

a)

Theo phương dòng chảy

b)

Chỉ theo phương ngang

c)

Chỉ theo phương thẳng đứng

d)

Theo mọi phương như nhau

84.

Một khối gỗ nổi trên nước vì lực đẩy Archimedes bằng điều nào dưới đây?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng

b)

Diện tích tiếp xúc mặt nước

c)

Khối lượng riêng của gỗ

d)

Trọng lượng phần nước chiếm chỗ

85.

Vật chìm hẳn khi nào?

a)

Khối lượng riêng vật lớn hơn chất lỏng

b)

Khối lượng riêng vật nhỏ hơn chất lỏng

c)

Lực đẩy lớn hơn trọng lượng vật

d)

Thể tích vật bằng thể tích nước

86.

Áp suất tại cùng độ sâu trong các chất lỏng khác nhau phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Phụ thuộc khối lượng riêng

b)

Không phụ thuộc chất lỏng

c)

Phụ thuộc diện tích thành bình

d)

Phụ thuộc hình dạng vật

87.

Công thức áp suất chất lỏng theo độ sâu là gì (bỏ qua áp suất khí quyển)?

a)

p = g / (ρ h)

b)

p = ρ g h

c)

p = ρ h / g

d)

p = m g h

88.

Một quả trứng chìm trong nước nhưng nổi trong nước muối. Kết luận nào đúng?

a)

Nước muối có ρ lớn hơn nước

b)

Trứng nhẹ hơn trong nước

c)

Áp suất khí quyển tăng lên

d)

Nước muối làm giảm lực đẩy

89.

Hai bình có cùng độ sâu h và cùng chất lỏng, nhưng diện tích đáy khác nhau. Áp suất đáy như thế nào?

a)

Lớn hơn ở bình đáy lớn

b)

Nhỏ hơn ở bình đáy nhỏ

c)

Phụ thuộc hình bình

d)

Như nhau tại cùng độ sâu

90.

Trong sơ đồ một thợ lặn xuống sâu 10 m dưới mặt nước. Điều gì xảy ra với áp suất tác dụng lên thợ lặn khi xuống sâu hơn?

a)

Tăng tuyến tính theo h

b)

Giảm theo độ sâu

c)

Chỉ phụ thuộc nhiệt độ

d)

Không đổi mọi độ sâu

91.

Áp suất chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào trong hình minh họa?

a)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên điểm

b)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên điểm

c)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên điểm

d)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên điểm

92.

Khi tăng độ sâu trong một chất lỏng đồng nhất, áp suất tại điểm đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

Không đổi với mọi độ sâu

b)

Phụ thuộc vào hình dạng bình chứa

c)

Tăng theo độ sâu của chất lỏng

d)

Giảm theo tỉ lệ với độ sâu

93.

Công thức cơ bản liên hệ áp suất thủy tĩnh p với các đại lượng nào?

a)

Khối lượng riêng và độ sâu của chất lỏng

b)

Độ sâu và diện tích bề mặt chất lỏng

c)

Khối lượng và thể tích chất lỏng

d)

Trọng lượng riêng và nhiệt độ chất lỏng

94.

Vì sao các tàu ngầm phải có thân chịu áp lực khi lặn sâu?

a)

Vì áp suất nước tăng theo độ sâu

b)

Để giảm mật độ nước biển xung quanh

c)

Để tăng lực nổi khi lặn sâu

d)

Vì thể tích nước phía trên giảm dần

95.

Một vật nổi trên nước khi nào?

a)

Khối lượng riêng của vật nhỏ hơn nước

b)

Trọng lượng riêng của nước nhỏ hơn vật

c)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất nước

d)

Thể tích của vật lớn hơn nước

96.

Lực nổi tác dụng lên vật chìm phụ thuộc trực tiếp vào đại lượng nào?

a)

Thể tích phần vật bị chiếm bởi nước

b)

Thể tích phần vật bị chất lỏng chiếm chỗ

c)

Độ sâu tuyệt đối của đáy vật

d)

Khối lượng phần vật nằm dưới mặt nước

97.

Nếu cùng một điểm trong chất lỏng, áp suất có phụ thuộc vào diện tích bề mặt chất lỏng phía trên không?

a)

Có, chỉ khi bình chứa rộng

b)

Không, chỉ phụ thuộc khối lượng riêng

c)

Không, áp suất không phụ thuộc diện tích

d)

Có, diện tích càng lớn áp suất càng lớn

98.

Trong hai chất lỏng khác nhau ở cùng độ sâu, điểm nào có áp suất lớn hơn?

a)

Chất lỏng có độ nhớt cao hơn

b)

Chất lỏng có khối lượng riêng lớn hơn

c)

Chất lỏng có thể tích lớn hơn

d)

Chất lỏng có khối lượng riêng nhỏ hơn

99.

Một khinh khí cầu tăng thể tích khi nóng lên. Điều này ảnh hưởng thế nào tới lực nổi của không khí?

a)

Lực nổi giảm vì mật độ không khí tăng

b)

Lực nổi tăng vì khí cầu thay đổi trọng lượng

c)

Lực nổi không đổi vì áp suất không đổi

d)

Lực nổi tăng vì chiếm chỗ không khí nhiều hơn

100.

Trong thí nghiệm đo áp suất chất lỏng bằng ống chữ U, mực chất lỏng chênh lệch thể hiện điều gì?

a)

Sự thay đổi khối lượng riêng theo chiều cao

b)

Sự khác nhau về nhiệt độ chất lỏng

c)

Sự khác nhau về diện tích ống

d)

Sự chênh lệch áp suất giữa hai nhánh

101.

Trong chất lỏng tĩnh, áp suất tại một điểm phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Khối lượng riêng của vật rắn

b)

Hình dạng thành bình chứa

c)

Diện tích đáy của bình chứa

d)

Độ sâu của điểm trong chất lỏng

102.

Khi độ cao so với mực nước biển tăng, áp suất khí quyển thay đổi ra sao?

a)

Áp suất lúc tăng lúc giảm theo độ cao

b)

Áp suất giữ nguyên theo độ cao

c)

Áp suất tăng dần theo độ cao

d)

Áp suất giảm dần theo độ cao

103.

Phát biểu nào đúng về lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật chìm trong chất lỏng?

a)

Không phụ thuộc vào chất lỏng

b)

Bằng trọng lượng chất lỏng bị chiếm chỗ

c)

Phụ thuộc tốc độ rơi của vật

d)

Tỷ lệ với diện tích bề mặt vật

104.

Một khối gỗ nổi trên nước. Điều kiện cân bằng nổi là gì?

a)

Lực đẩy nhỏ hơn trọng lượng khối gỗ

b)

Lực đẩy bằng trọng lượng khối gỗ

c)

Trọng lượng bằng không khi nổi

d)

Lực đẩy lớn hơn trọng lượng khối gỗ

105.

Khối lượng riêng (mật độ) được định nghĩa như thế nào?

a)

Khối lượng cộng với thể tích

b)

Thể tích chia cho khối lượng

c)

Khối lượng chia cho vận tốc

d)

Khối lượng chia cho thể tích

106.

Hai bình thông nhau chứa cùng loại chất lỏng. Mặt thoáng ở hai nhánh sẽ như thế nào?

a)

Cao thấp tùy hình dạng nhánh

b)

Luôn bằng nhau ở cùng một mặt phẳng

c)

Phụ thuộc vào áp suất khí quyển

d)

Nhánh to cao hơn nhánh nhỏ

107.

Một vật có khối lượng 200 g, thể tích 100 cm³. Mật độ của vật là bao nhiêu?

a)

0,5 g/cm³

b)

4,0 g/cm³

c)

2,0 g/cm³

d)

1,0 g/cm³

108.

Một quả trứng chìm trong nước muối nhưng nổi trong nước ngọt cho thấy điều gì?

a)

Lực đẩy trong nước muối nhỏ hơn

b)

Mật độ nước muối nhỏ hơn nước ngọt

c)

Mật độ nước muối lớn hơn nước ngọt

d)

Khối lượng trứng thay đổi theo môi trường

109.

Để đo áp suất chất lỏng tại đáy bể, dụng cụ thích hợp nhất là gì?

a)

Máy đo áp suất (manomet)

b)

Lực kế lò xo

c)

Thước kẹp vernier

d)

Nhiệt kế chất lỏng

110.

Một tàu ngầm giảm thể tích buồng khí bên trong. Hậu quả trực tiếp là gì?

a)

Áp suất nước xung quanh giảm

b)

Khối lượng tàu giảm nhanh

c)

Lực nổi giảm, tàu ngầm chìm xuống

d)

Lực nổi tăng, tàu ngầm nổi lên

111.

Khối lượng riêng là đại lượng đặc trưng cho vật liệu, được xác định bằng tỉ số nào?

a)

Lực đẩy chia trọng lượng

b)

Trọng lượng chia lực đẩy

c)

Thể tích chia khối lượng

d)

Khối lượng chia thể tích

112.

Muốn đo khối lượng riêng của một quả cầu bằng sắt, cần dùng dụng cụ nào?

a)

Cân và bình chia độ

b)

Một lực kế duy nhất

c)

Một bình chia độ duy nhất

d)

Một cái cân duy nhất

113.

Khi thả một vật vào nước, lực nào của chất lỏng tác dụng lên vật gây hiện tượng nổi?

a)

Áp suất khí quyển

b)

Lực đẩy Ác-si-mét

c)

Lực ma sát chất lỏng

d)

Lực hấp dẫn của vật

114.

Điều kiện để vật nổi hoàn toàn trên mặt nước là gì?

a)

Khối lượng riêng vật nhỏ hơn nước

b)

Trọng lượng vật bằng lực ma sát

c)

Khối lượng riêng vật lớn hơn nước

d)

Áp suất vật bằng áp suất nước

115.

Áp suất chất lỏng tại một điểm phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Độ sâu và khối lượng riêng

b)

Thể tích và diện tích đáy

c)

Chiều cao cột khí và thời gian

d)

Khối lượng vật và nhiệt độ

116.

Công thức tính áp suất là gì?

a)

P bằng F chia S

b)

P bằng S chia F

c)

P bằng F trừ S

d)

P bằng F nhân S

117.

Một khối gỗ có thể tích 200 cm³ và khối lượng 100 g. Khối lượng riêng của khối gỗ là bao nhiêu?

a)

200 g/cm³

b)

2,0 g/cm³

c)

100 g/cm³

d)

0,5 g/cm³

118.

Vật chìm khi nào trong chất lỏng?

a)

Khối lượng riêng vật lớn hơn chất lỏng

b)

Khối lượng riêng vật nhỏ hơn chất lỏng

c)

Áp suất vật lớn hơn áp suất khí

d)

Lực đẩy nhỏ hơn lực ma sát

119.

Hai điểm A và B trong cùng một chất lỏng, A sâu hơn B. So sánh áp suất tại A và B.

a)

pA nhỏ hơn pB

b)

pA bằng pB

c)

pA lớn hơn pB

d)

Không xác định được

120.

Một vật có trọng lượng 10 N đặt lên diện tích 0,02 m². Áp suất tác dụng lên mặt phẳng là bao nhiêu?

a)

2000 Pa

b)

500 Pa

c)

5 Pa

d)

0,2 Pa

121.

Ba quả cầu bằng thép treo trong nước như hình. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất?

a)

Quả 2, vì thể tích lớn nhất

b)

Quả 3, vì ở sâu nhất

c)

Quả 1, vì nhỏ nhất

d)

Bằng nhau, vì cùng vật liệu

122.

Một khối gỗ nổi trên nước. Điều gì quyết định phần trăm thể tích khối gỗ nằm dưới mặt nước?

a)

Nhiệt độ của phòng

b)

Khối lượng riêng của gỗ

c)

Độ sâu của nước

d)

Diện tích mặt tiếp xúc

123.

Chọn phát biểu đúng về điều kiện vật nổi trong chất lỏng.

a)

Áp suất bằng trọng lượng

b)

Lực đẩy nhỏ hơn trọng lượng

c)

Lực đẩy bằng trọng lượng

d)

Khối lượng riêng bằng khối lượng

124.

Ở cùng một độ sâu trong nước, áp suất phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Diện tích điểm đo

b)

Khối lượng riêng của nước

c)

Chiều dài cột nước

d)

Hình dạng vật đo áp

125.

Một tàu ngầm tăng thể tích thùng chứa nước ballast. Điều gì xảy ra với độ nổi?

a)

Áp suất ngoài giảm

b)

Độ nổi tăng lên

c)

Không đổi độ nổi

d)

Độ nổi giảm xuống

126.

Hai khối lập phương A và B cùng kích thước. A bằng nhôm, B bằng sắt. Khối nào bị lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn khi nhúng hoàn toàn?

a)

B, vì nặng hơn

b)

Phụ thuộc nhiệt độ nước

c)

A, vì khối lượng riêng nhỏ

d)

Bằng nhau, vì cùng thể tích

127.

Một vật chìm hoàn toàn trong dầu (ρ = 800 kg/m³). Lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào?

a)

FA = m·g/ρ

b)

FA = ρ·g·V chìm

c)

FA = ρ·g·m

d)

FA = g/ρ·V

128.

Tại sao người ta thêm muối vào nước để dễ nổi khi bơi?

a)

Giảm độ nhớt của nước

b)

Tăng khối lượng riêng nước

c)

Giảm trọng lượng cơ thể

d)

Tăng áp suất khí quyển

129.

Một quả bóng khí được thả vào nước. Khi đi sâu hơn, lực đẩy Ác-si-mét thay đổi thế nào?

a)

Tăng vì áp suất tăng

b)

Giảm vì áp suất tăng

c)

Giảm vì khối lượng riêng giảm

d)

Không đổi nếu thể tích không đổi

130.

Một khối bê tông đặt trên nền. Tăng diện tích tiếp xúc lên gấp đôi, áp suất tác dụng lên nền sẽ thế nào?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Bằng không