wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên Địa 9 tháng 11

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mạng lưới đường sông của nước ta khá dày đặc, phát triển trên nhiều vùng, trong đó mức độ phát triển mạnh nhất là trên

a)

sông Đồng Nai và sông Hồng.

b)

sông Hồng và sông Cửu Long.

c)

sông Hồng và sông Đồng Nai.

d)

sông Cả và sông Đồng Nai.

2.

Tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất của nước ta là

a)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

b)

Phú Yên - Cà Mau.

c)

Huế - TP Hồ Chí Minh.

d)

Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh.

3.

Đặc điểm mạng lưới ngành bưu chính nước ta là

a)

hơn 870 bưu điện, hơn 15 000 điểm phục vụ, đảm bảo mỗi xã có một điểm phục vụ.

b)

dưới 930 bưu điện, hơn 14 000 điểm phục vụ, đảm bảo mỗi xã có một điểm phục vụ.

c)

hơn 930 bưu điện, hơn 14 000 điểm phục vụ, đảm bảo mỗi xã có một điểm phục vụ.

d)

hơn 930 bưu điện, hơn 14 000 điểm phục vụ, đảm bảo mỗi xã có hai đến ba điểm phục vụ.

4.

Bưu chính gồm các hoạt động

a)

nhận, vận chuyển thư tín và xử lí số liệu bằng các thiết bị điện tử.

b)

nhận, vận chuyển thư tín, bưu phẩm, hàng hóa, tài liệu.

c)

gửi, truyền, nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh,... bằng các thiết bị điện tử.

d)

nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh và vận chuyển thư tín, bưu phẩm.

5.

Viễn thông gồm các hoạt động

a)

nhận, vận chuyển thư tín và xử lí số liệu bằng các thiết bị điện tử.

b)

nhận, vận chuyển thư tín, bưu phẩm, hàng hóa, tài liệu.

c)

gửi, truyền, nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh,... bằng các thiết bị điện tử.

d)

nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh và vận chuyển thư tín, bưu phẩm.

6.

Mạng viễn thông không ngừng được nâng cao nhờ

a)

áp dụng công nghệ tiên tiến.

b)

nâng cao đời sống, văn hóa và kinh tế người dân.

c)

phân bố rộng rãi, tiếp cận được với người tiêu dùng.

d)

tăng cường ứng dụng công nghệ hiện đại theo hướng chuyển đổi số.

7.

Du lịch là ngành có sự phát triển từ những năm

a)

90 của thế kỉ XX.

b)

80 của thế kỉ XX.

c)

90 của thế kỉ XIX.

d)

90 của thế kỉ XI.

8.

Ngành du lịch nước ta đang hướng đến việc trở thành ngành

a)

công nghiệp mũi nhọn.

b)

kinh tế mũi nhọn.

c)

kinh tế hiện đại.

d)

lâm nghiệp phát triển.

9.

Trung tâm kinh tế lớn của cả nước là

a)

Vũng Tàu, Quảng Ninh, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

b)

Cần Thơ, Đà Nẵng, Vinh, Hội An.

c)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

Cà Mau, Hà Nội, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hà Giang.

10.

Đâu không phải là đặc điểm của quy mô, cơ cấu dân số nước ta?

a)

Số dân đông, cơ cấu dân số trẻ.

b)

Mức sống không ngừng được nâng cao tạo nên thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Mức sống ngày càng giảm do ô nhiễm môi trường.

d)

Nhu cầu tiêu dùng tăng, hoạt động các ngành dịch vụ được tăng cường và phát triển ngày càng đa dạng.

11.

Vùng đồng bằng, các đô thị lớn tập trung đông dân là

a)

Hà Nội, Bắc Giang.

b)

Sóc Trăng, TP Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng, Buôn Ma Thuột.

d)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

12.

Các di tích lịch sử - văn hóa giàu bản sắc của dân tộc Việt Nam?

a)

Đua xe F1, múa rối nước, cố đô Huế, lễ hội Đền Hùng, làng tranh Đông Hồ,...

b)

Lễ hội đền Hùng, làng tranh Đông Hồ, nghệ thuật Đờn ca tài tử Nam Bộ,...

c)

Lễ hội đền Hùng, nghệ thuật Đờn ca tài tử Nam Bộ, múa Lân Sư Tử,...

d)

làng tranh Đông Hồ, nghệ thuật Đờn ca tài tử Nam Bộ, hải hoa dân chủ,...

13.

Để góp phần thúc đẩy sự phát triển và mở rộng phân bố ngành dịch vụ, nước ta đã làm gì?

a)

Áp dụng khoa học - kĩ thuật hiện đại.

b)

Nâng cao chất lượng nguồn lao động.

c)

Nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Nhập khẩu một số thiết bị công nghệ y tế tiên tiến.

14.

Những thành tựu nổi bật trong các lĩnh vực khoa học - công nghệ là

a)

công nghệ chế biến thực phẩm, công nghiệp xanh.

b)

công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông.

c)

công nghệ AI, công nghệ lai giống.

d)

công nghệ viễn thông, công nghệ lai giống.

15.

Đâu không phải là mạng lưới giao thông vận tải nước ta?

a)

Đường ngầm.

b)

Đường bộ.

c)

Đường sắt.

d)

Đường thủy.

16.

Đâu không phải là đặc điểm về đường bộ nước ta?

a)

Hình thành các tuyến đường huyết mạch kết nối các vùng, các tỉnh, các trung tâm kinh tế, các cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không quốc tế.

b)

Có vị trí đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng và cả nước.

c)

Mạng lưới các tuyến đường hàng không được thiết lập khắp các vùng của cả nước và trên thế giới.

d)

Hình thành nhiều tuyến đường cao tốc có ý nghĩa liên vùng, tuyến đường Xuyên Á, tuyến đường ASEAN.

17.

Đâu không phải là đặc điểm về ngành bưu chính nước ta?

a)

Ngày càng phát triển.

b)

Mạng lưới bưu chính tập trung chủ yếu ở thành thị.

c)

Doanh thu hoạt động bưu chính đạt 26,8 nghìn tỉ đồng (năm 2021).

d)

Dẫn được nâng cao chất lượng nhờ cải tiến công nghệ, tăng cường tự động hóa và tin học hóa.

18.

Đâu không phải là xu hướng phát triển mới thường mại nội thương?

a)

Các cơ sở bán lẻ hiện đại ngày càng mở rộng.

b)

Quy hoạch hợp lí, đổi mới mô hình hoạt động các chợ đầu mối và truyền thống.

c)

Thị trường xuất khẩu ngày càng được mở rộng.

d)

Thương mại điện tử phát triển nhanh.

19.

Quan sát Bản đồ mạng lưới giao thông Việt Nam (năm 2021) và cho biết tuyến quốc lộ 7 nối liền

a)

Vinh với nước Lào qua cửa khẩu Nậm Cắn.

b)

Lào Cai với tỉnh Vân Nam, Trung Quốc qua cửa khẩu quốc tế Lào Cai.

c)

TP Hồ Chí Minh với Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

Hà Nội với Lạng Sơn.

20.

Năm 2021, cả nước có bao nhiêu cảng hàng không đang sử dụng?

a)

11 cảng hàng không đang dùng.

b)

16 cảng hàng không đang dùng.

c)

20 cảng hàng không đang dùng.

d)

22 cảng hàng không đang dùng.

21.

Năm 2021, ngành viễn thông Việt Nam có

a)

2 trạm thông tin vệ tinh, 10 tuyến cáp quang biển quốc tế.

b)

Một số trạm thông tin vệ tinh, 6 tuyến cáp quang biển quốc tế.

c)

6 tuyến cáp quang biển quốc tế.

d)

Nhiều trạm thông tin vệ tinh.

22.

Quan sát Bản đồ mạng lưới giao thông Việt Nam (năm 20212) và cho biết một số cảng hàng không quốc tế?

a)

Vinh, Đồng Hới, Chu Lai, Đà Nẵng, Pleiku, Tuy Hòa, Rạch Giá, Cà Mau.

b)

Nội Bài, Cát Bi, Vinh, Phú Bài, Cam Ranh, Tân Sơn Nhất, Cần Thơ, Phú Quốc.

c)

Tân Sơn Nhất, Phú Quốc, Côn Đảo, Long Thành, Tuy Hòa, Chu Lai, Phù Cát.

d)

Đồng Hới, Vinh, Thọ Xuân, Điện Biên Phủ, Côn Đảo, Tuy Hòa, Cần Thơ, Pleiku.

23.

Để đẩy mạnh phát triển du lịch bền vững, Việt Nam cần

1. Đảm bảo hài hòa giữa phát triển du lịch đồng thời vẫn duy trì được sự toàn vẹn về văn hóa, xã hội.

2. Góp phần bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học và sự phát triển của các hệ sinh thái.

3. Phát triển du lịch nghỉ dưỡng biển đảo, du lịch văn hóa gắn với bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa, lịch sử.

4. Xây dựng điểm đến thông minh, ứng dụng công nghệ số trong du lịch.

a)

(2); (3).

b)

(1); (4).

c)

(3); (4).

d)

(1); (2).

24.

Để mở rộng thị trường du lịch, Việt Nam cần

1. Phát triển các địa bàn trọng điểm phát triển du lịch để thúc đẩy, lan tỏa phát triển du lịch đến các địa phương khác.

2. Duy trì các thị trường truyền thống như các nước Đông Á, châu Âu, khu vực ASEAN,... 

3. Ứng dụng công nghệ số trong du lịch như giao dịch điện tử, thanh toán điện tử, hoàn thiện cơ sở dữ liệu ngành du lịch.

4. Đẩy mạnh khai thác thị trường khách nội địa, đa dạng hóa các phân khúc thị trường mục tiêu.

5. Phát triển các loại hình du lịch tiềm năng như du lịch cộng đồng, du lịch nông nghiệp và nông thôn, du lịch sinh thái

a)

(1); (2).

b)

(2); (4).

c)

(3); (5).

d)

(2); (5).

25.

Tại sao nói tuyến Đường sắt Thống Nhất là tuyến đường sắt quan trọng nhất của nước ta?

a)

Đây là tuyến đường sắt được đầu tư nhiều nhất.

b)

Đây là tuyến đường sắt đi qua các vùng kinh tế quan trọng nhất của nước ta.

c)

Đây là tuyến đường sắt có ý nghĩa về an ninh, chính trị và quốc phòng.

d)

Đây là tuyến đường sắt đầu tiên của Việt Nam.

26.

Vùng nào là thượng nguồn của nhiều hệ thống sông lớn như sông Hồng, Kỳ Cùng, Bằng Giang,...?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

27.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng lớn về diện tích rừng với gần

a)

4,4 triệu ha.

b)

1 triệu ha.

c)

3 triệu ha.

d)

5,4 triệu ha.

28.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ che phủ rừng đạt bao nhiêu phần trăm?

a)

50%.

b)

53,8%.

c)

54%.

d)

60%.

29.

Năm 2021, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số dân khoảng

a)

20 triệu người.

b)

12,9 triệu người.

c)

10 triệu người.

d)

2 triệu người.

30.

Số dân vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm số dân cả nước?

a)

13,1%.

b)

10%.

c)

20,5%.

d)

79,5%.

31.

Đặc điểm phân bố dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mật độ dân số cao, dân số thành thị cao hơn dân số nông thôn

b)

Mật độ dân số thấp, dân số thành thị thấp hơn dân số nông thôn.

c)

Mật độ dân số cao, dân số thành thị thấp hơn dân số nông thôn.

d)

Mật độ dân số thấp, dân số thành thị và nông thôn bằng nhau.

32.

Chất lượng cuộc sống dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng được nâng cao theo hướng

a)

Thu nhập bình quân đầu người giảm.

b)

Tỉ lệ hộ nghèo trong vùng chưa có dấu hiệu giảm.

c)

Đầu tư xây dựng nông thôn mới với hạ tầng giao thông được nâng cấp và làm mới.

33.

Đặc điểm nông nghiệp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Vùng chuyên canh cây ăn quả lớn nhất cả nước, cơ cấu cây công nghiệp khá đa dạng.

b)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn thứ hai, sau Đông Nam Bộ.

c)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước, tập trung phát triển trồng cây ăn quả, cây dược liệu.

d)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước, cơ cấu cây công nghiệp khá đa dạng, trong đó có cây trồng cận nhiệt đới, ôn đới, cây dược liệu.

34.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích chè lớn nhất cả nước với sản lượng là

a)

200 nghìn tấn.

b)

845, 2 nghìn tấn.

c)

853,4 nghìn tấn.

d)

672, 5 nghìn tấn.

35.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có sản lượng chè chiếm bao nhiêu phần trăm sản lượng chè cả nước?

a)

80, 7%.

b)

20,5%.

c)

98,3%.

d)

78,2%.

36.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Thái Lan, Cam-pu-chia.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

các nước Trung Quốc, Lào.

37.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa quan trọng đối với

a)

đảm bảo an ninh quốc phòng của đất nước.

b)

phát triển đối ngoại.

c)

phát triển kinh tế hàng không.

d)

tạo điều kiện giao lưu văn hóa - xã hội với các nước láng giềng.

38.

Đâu không phải là đặc điểm về sinh vật vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Rừng khá phát triển.

b)

Đông Bắc có tỉ lệ che rừng cao hơn so với Tây Bắc.

c)

Nhiều sinh vật quý hiếm, nằm trong danh sách đỏ.

d)

Tây Bắc có đủ 3 đai sinh vật là rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt đới và rừng ôn đới trên núi cao.

39.

Đất feralit tạo thuận lợi cho phát triển

a)

chăn nuôi gia súc, gia cầm, trồng rừng và cây ăn quả.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả nhiệt đới.

c)

trồng lúa nước.

d)

nuôi trồng thủy sản.

40.

Đâu không phải đặc điểm địa hình và đất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp, dãy núi cao nhất trong vùng là Phan-xi-păng.

b)

Địa hình các-xơ-tơ ở các tỉnh như Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn,...

c)

Địa hình đồi phổ biến, các cánh đồng thung lũng xen kẽ khu vực đồi núi.

d)

Địa hình kết hợp đất feralit thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp, cây ăn quả, trồng rừng và du lịch.

41.

Khí hậu vùng Trung du miền núi và Bắc Bộ tạo điều kiện để phát triển

a)

cây công nghiệp, cây ăn quả, trồng rừng và du lịch.

b)

cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng, chăn nuôi gia cầm,

c)

cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới, cây dược liệu, rau quả, phát triển du lịch.

d)

cây dược liệu, rau quả, trồng rừng, chăn nuôi gia cầm và gia súc.

42.

Hồ tự nhiên và hồ thủy điện lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

cây công nghiệp cận nhiệt.

b)

cây ăn quả và du lịch.

c)

du lịch và nuôi trồng thủy sản.

d)

trồng rừng và nuôi trồng thủy sản.

43.

Nguồn nước ngầm, nước khoáng phong phú với một số nước khoáng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị để phát triển

a)

nuôi trồng thủy sản và du lịch.

b)

du lịch và công nghiệp.

c)

cây công nghiệp và cây ăn quả.

d)

cây dược liệu và chăn nuôi gia súc.

44.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về rừng, tạo điều kiện để phát triển

a)

ngành công nghiệp khai thác và chế biến gỗ.

b)

nuôi trồng hải sản và ngành công nghiệp khai thác.

c)

chế biến gỗ và xây dựng thủy điện.

d)

nuôi trồng hải sản và trồng rừng.

45.

Đâu không phải đặc điểm của thành phần dân tộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc như Kinh, Thái, Mường, Dao, H'Mông, Tày, Nùng,....

b)

Các dân tộc có truyền thống văn hóa đặc sắc, đoàn kết trong xây dựng và phát triển kinh tế.

c)

Phần lớn là người dân tộc Tày sinh sống.

46.

Đỉnh Phan-xi-păng cao bao nhiêu mét?

a)

3 243m.

b)

3 147m.

c)

3 343m.

d)

3 445m.

47.

Quan sát Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và cho biết trữ lượng lớn a-pa-tít, đồng tập trung ở

a)

Hòa Bình.

b)

Thái Nguyên.

c)

Đồng Văn.

d)

Lào Cai.

48.

Quan sát Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và cho biết than đá tập trung ở

a)

Thái Nguyên.

b)

Đồng Văn.

c)

Yên Bái.

d)

Cao Bằng.

49.

Quan sát bảng hình bên và nhận xét nào đúng về chất lượng cuộc sống vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Mộ

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chỉ tập trung nâng cao giảm tỉ lệ người biết chữ.

b)

Chất lượng cuộc sống vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng được nâng cao.

c)

Chất lượng cuộc sống vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được nâng cao ở mức vừa phải.

d)

Tỉ lệ người biết chữ tăng, tỉ lệ hộ nghèo tăng, tuổi thọ trung bình giảm.

50.

Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc?

a)

Sơn La

b)

Cao Bằng

c)

Tuyên Quang

d)

Thái Nguyên

51.

Về mùa đông, khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do

a)

Gió mùa, địa hình.

b)

Thảm thực vật, gió mùa.

c)

Núi cao, nhiều sông.

d)

Vị trí ven biển và đất.

52.

So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do

a)

A. Vị trí địa lí và ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

B. Các dãy núi hướng vòng cung đón gió.

c)

C. Không giáp biển.

d)

D. Địa hình núi cao là chủ yếu.

53.

Khó khăn về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ khi phát triển cây công nghiệp và cây ăn quả là

a)

đất thường xuyên bị rửa trôi, xói mòn.

b)

địa hình núi cao hiểm trở.

c)

hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối, thiếu nước về mùa đông.

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ quét lũ ống.

54.

Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Có nhiều đồng cỏ, khí hậu thích hợp.

b)

Nhu cầu tiêu thụ trâu lớn nhất.

c)

Cơ sở chế biến rất phát triển.

d)

Nhu cầu sức kéo trong nông nghiệp lớn.

55.

Ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

A. góp phần phát triển kinh tế - xã hội của vùng.

b)

B. kiểm soát lũ cho Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. phát triển du lịch.

d)

D. nuôi trồng thủy sản nước mặn.

56.

Phía Bắc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với

a)

Trung Quốc.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Lào.

d)

Vịnh Bắc Bộ.

57.

Phía Tây vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với

a)

Trung Quốc.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Lào.

d)

Vịnh Bắc Bộ.

58.

Thế mạnh về địa hình để phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, phân hóa đa dạng, thuận lợi để phát triển cây dược liệu, cây ăn quả ôn đới và cận nhiệt.

b)

Địa hình đồi núi xen kẽ những cánh đồng thung lũng bằng phẳng, thuận lợi phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp, xây dựng các khu công nghiệp và đô thị.

c)

Tiềm năng thủy điện trên các sông lớn, đặc biệt ở sông Đà.

d)

Tài nguyên rừng khá giàu có, vùng có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất cả nước, trong rừng còn nhiều lâm sản quý và các loài chim thú.

59.

Đâu không phải thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Đông Bắc?

a)

Phát triển nhiệt điện (Uông Bí).

b)

Khai thác khoáng sản như: than, sắt, chì, kẽm,...

c)

Trồng rừng, cây công nghiệp, dược liệu.

d)

Phát triển thủy điện Hòa Bình, thủy điện Sơn La trên sông Đà.

60.

Đâu không phải thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Tây Bắc?

a)

Phát triển du lịch sinh thái Sa Pa, hồ Ba Bể.

b)

Phát triển thủy điện Hòa Bình, thủy điện Sơn La trên sông Đà.

c)

Trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm.

d)

Chăn nuôi gia súc trên cao nguyên Mộc Châu.

61.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Góp phần điều tiết lũ và thuỷ lợi.

b)

Tạo thuận lợi cho bảo vệ đa dạng sinh học.

c)

Tạo ra các cảnh quan có giá trị du lịch và nuôi trồng thuỷ sản.

d)

Tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp khai khoáng và năng lượng.

62.

Thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cây trồng ngắn ngày.

b)

nuôi thuỷ sản.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

chăn nuôi gia cầm.

63.

Sự khác nhau về tài nguyên khoáng sản giữa Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

Đông Bắc chủ yếu là than đá; Tây Bắc chủ yếu là apatit, đồng, chì, kẽm.

b)

Đông Bắc có cả kim loại đen, màu và nhiên liệu; Tây Bắc chủ yếu là kim loại màu.

c)

Đông Bắc có nhiều quặng sắt; Tây Bắc lại rất giàu quặng titan và đất hiếm.

d)

Đông Bắc phong phú và đa dạng, nhưng khó khăn trong khai thác; Tây Bắc (ngược lại).

64.

Ngành du lịch phát triển mạnh ở Trung du và MNBB

a)

sai

b)

đúng

65.

Ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản phát triển mạnh ở TD và MNBB là

a)

Sai

b)

Đúng

66.

Ngành dịch vụ giữ vai trò:

a)

sản xuất hàng hóa

b)

phục vụ sản xuất và đời sống

c)

khai khoáng

d)

trồng trọt

67.

Ngành dịch vụ nào gắn chặt với du lịch?

a)

Vận tải hành khách

b)

Ngân hàng

c)

Bưu chính

d)

Thương mại điện tử

68.

Trung du và miền núi phía Bắc nổi tiếng về khoáng sản:

a)

Than

b)

Sắt, apatit, chì kẽm

c)

Bôxit

d)

Titan

69.

Dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng… trong cơ cấu kinh tế

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Biến động mạnh

70.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Lào Cai

b)

Thanh Hóa

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh

71.

Một trong các khó khăn của vùng trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Địa hình hiểm trở

b)

Đất bằng rộng

c)

Dân cư đông

d)

Thiếu khoáng sản

72.

Dịch vụ vận tải có vai trò:

a)

Tạo sản phẩm vật chất

b)

Kết nối sản xuất–tiêu dùng

c)

Tạo giống mới

d)

Khai thác khoáng sản

73.

Loại hình giao thông nổi bật ở vùng miền núi:

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường biển

d)

Đường ống

74.

Apatit tập trung nhiều nhất ở tỉnh:

a)

Sơn La

b)

Lào Cai

c)

Tuyên Quang

d)

Cao Bằng

75.

Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể mạnh về thủy điện?

a)

Sông suối dài, nhiều nước quanh năm.

b)

Sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào.

c)

Có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước.

d)

Có khí hậu nóng ẩm, mưa quanh năm.

76.

Đặc điểm nổi bật của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Địa hình đồng bằng

b)

Núi cao – trung bình

c)

Cao nguyên rộng

d)

Cồn cát

77.

Khoáng sản có giá trị lớn của vùng:

a)

Dầu khí

b)

Titan

c)

Bôxit

d)

Sắt, chì kẽm

78.

Dịch vụ bưu chính giúp:

a)

Trao đổi thông tin

b)

Trồng cây

c)

Chăn nuôi

d)

Luyện kim

79.

Loại hình du lịch phát triển mạnh ở Tây Bắc:

a)

Biển đảo

b)

Nghỉ dưỡng

c)

Đánh bắt

d)

Công nghiệp

80.

Viễn thông thuộc nhóm dịch vụ:

a)

Sản xuất

b)

Hỗ trợ sản xuất

c)

Chế biến

d)

Xây dựng

81.

Loại hình dịch vụ nào cần được ưu tiên phát triển nhất để thúc đẩy tiêu thụ nông sản ở miền núi?

a)

Viễn thông

b)

Giao thông vận tải

c)

Tài chính – ngân hàng

d)

Y tế

82.

Việc phát triển du lịch cộng đồng ở Sa Pa góp phần quan trọng nhất vào hoạt động nào sau đây?

a)

Hạ giá dịch vụ du lịch

b)

Tạo thêm việc làm và tăng thu nhập

c)

Giảm số lượng khách quốc tế

d)

Làm giảm nhu cầu dịch vụ lưu trú

83.

Dịch vụ là hoạt động phục vụ nhu cầu sản xuất và đời sống.

a)

Đúng

b)

sai

84.

Vùng trung du và miền núi phía Bắc không có khoáng sản.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Du lịch phát triển nhờ cảnh quan thiên nhiên phong phú.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

Dịch vụ không đóng góp cho kinh tế.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

87.

Loại hình dịch vụ phát triển mạnh nhờ công nghệ:

a)

Bưu chính truyền thông

b)

Viễn thông

c)

Nuôi trồng

d)

Nông nghiệp

88.

Vùng trung du phía Bắc nổi tiếng với cây:

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Hồ tiêu

d)

Điều

89.

Khoáng sản đặc trưng (chỉ có) của vùng:

a)

Than

b)

Apatit

c)

Bôxit

d)

Đá vôi

90.

Loại hình du lịch phát triển ở miền núi:

a)

Sinh thái

b)

Biển

c)

Công nghiệp

d)

Đô thị

91.

Một hạn chế trong dịch vụ miền núi:

a)

Giao thông khó khăn

b)

Quá nhiều cảng biển

c)

Quá nhiều đô thị lớn

d)

Thiếu tài nguyên

92.

Loại hình giao thông thuận lợi nhất ở vùng:

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường thủy

d)

Hàng không

93.

Hạn chế lớn của vùng:

a)

Bão

b)

Lũ quét, giao thông khó khăn

c)

Hạn

d)

Thiếu biển

94.

Khí hậu vùng Tây Bắc:

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt

c)

Nóng quanh năm

d)

Khô hạn

95.

Dân cư vùng chủ yếu là:

a)

Các dân tộc ít người

b)

Người Kinh

c)

Người Hoa

d)

Người Chăm

96.

Loại hình viễn thông:

a)

Internet

b)

Giao thông

c)

Xây dựng

d)

Thủy lợi

97.

Dịch vụ chiếm tỉ trọng:

a)

A. Tăng dần

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Biến động mạnh

98.

Vùng có tiềm năng lớn về thủy điện:

a)

A. Trung du và miền núi phía Bắc

b)

B. Đồng bằng

c)

C. Duyên hải

d)

D. Tây Nguyên

99.

Loại hình dịch vụ phát triển mạnh:

a)

Du lịch

b)

Khai khoáng

c)

Gốm sứ

d)

Luyện kim

100.

Để nâng cao hiệu quả khai thác thủy điện ở vùng trung du và miền núi phía Bắc, cần phát triển mạnh nhất dịch vụ nào?

a)

Vận tải

b)

Lữ quét

c)

Xây dựng

d)

Luyện kim

101.

Ngành dịch vụ nào phát triển mạnh nhất ở vùng trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Tài chính

b)

Giao thông vận tải

c)

Viễn thông

d)

Du lịch