wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Ngữ Văn

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Thể thơ được gọi tên dựa theo đặc điểm nào?

a)

Nhịp thơ

b)

Số tiếng trong mỗi dòng thơ

c)

Số câu thơ trong đoạn

d)

Cách gieo vần

2.

Nhận định Số lượng dòng trong mỗi bài không hạn chế đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Vần thường được đặt ở cuối dòng gọi là gì?

a)

Vần lưng

b)

Vần liền

c)

Vần chân

d)

Vần cách

4.

Thơ bốn chữ, năm chữ thường gần gũi với thể loại văn học nào?

a)

Vè, đồng dao

b)

Vè, thơ lục bát

c)

Đồng dao, thơ lục bát

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Hình ảnh thơ bốn chữ, năm chữ như thế nào?

a)

Ẩn dụ, tượng trưng

b)

giản dị gần gũi

c)

Sâu sắc, đa nghĩa

d)

Châm biếm, đả kích.

6.

Lỗi lặp từ là gì?

a)

Là những từ ngữ dùng không đúng với ngữ cảnh giao tiếp

b)

Là khi người viết không hiểu nghĩa của từ ngữ mình dùng dẫn đến dùng sai từ ngữ

c)

Là các cụm từ/ câu sắp xếp chưa hợp lí khiến văn bản sai nghĩa

d)

Trường hợp một từ, một cụm từ được dùng nhiều lần trong một câu, một đoạn khiến câu, đoạn đó trở nên nặng nề

7.

Lỗi dùng từ không đúng nghĩa xuất phát từ nguyên nhân nào?

a)

Tiếng Việt quá giàu và đẹp

b)

Người viết lạm dụng các từ ngữ

c)

Người viết không hiểu đúng nghĩa của từ ngữ mình dùng

d)

Người viết chưa ý thức được ngữ cảnh giao tiếp.

8.

Chọn câu văn không mắc lỗi về dùng từ.

a)

“Thu hứng” là một trong những bài văn nổi tiếng của Đỗ Phủ

b)

“Thu hứng” là một trong những bài thơ nổi tiếng của Đỗ Phủ

c)

Đỗ Phủ là một trong những bài thơ nổi tiếng của “Thu hứng”.

d)

“Thu hứng” là một trong những bài thơ hơi bị hay của Đỗ Phủ

9.

Để khắc phục lỗi dùng từ không đúng phong cách, người viết cần phải làm gì?

a)

Bỏ từ ngữ bị lắp hoặc thay bằng đại từ hay các từ đồng nghĩa

b)

Tra từ điển tiếng Việt, từ điển Hán Việt, từ điển thuật ngữ chuyên ngành có uy tín

c)

Quan tâm đến hoàn cảnh giao tiếp, kiểu loại văn bản, trau dồi vốn từ ngữ để làm cho khả năng biểu đạt trở nên phong phú

d)

Nắm vững quy tắc ngữ pháp, hiểu được mục đích giao tiếp

10.

Lỗi trật tự từ trong câu được hiểu là?

a)

Là những từ ngữ dùng không đúng với ngữ cảnh giao tiếp

b)

Là khi người viết không hiểu nghĩa của từ ngữ mình dùng dẫn đến dùng sai từ ngữ

c)

Là các cụm từ/ câu sắp xếp chưa hợp lí khiến văn bản sai nghĩa

d)

Trường hợp một từ, một cụm từ được dùng nhiều lần trong một câu, một đoạn khiến câu, đoạn đó trở nên nặng nề

11.

Câu văn nào dưới đây mắc lỗi về trật tự từ?

a)

Là thể thơ ngắn nhất thế giới, hai-cư được xem như một “đặc sản” của văn chương Nhật Bản

b)

Hai-cư được xem như một “đặc sản” của văn chương Nhật Bản vì là thể thơ ngắn nhất thế giới

c)

Hai-cư được xem như một “đặc sản” của văn chương Nhật Bản, là thể thơ ngắn nhất thế giới

d)

Cả ba câu trên đều sai

12.

Các lỗi về từ ngữ thường gặp

a)

Lỗi lặp từ

b)

Lỗi dùng sai từ

c)

Lỗi dùng sai nghĩa của từ

d)

Cả ba đáp án trên

13.

Dòng nào nói lên đặc điểm hình thức của văn bản thông tin?

a)

Văn bản thông tin tổng hợp dùng văn bản đa phương thức; Kết hợp nhiều phương thức biểu đạt

b)

Văn bản thông tin tổng hợp có thể trình bày kết hợp nhiều hình thức: chữ, hình ảnh, bảng biểu

c)

Người viết sử dụng phương thức thuyết minh kết hợp với một hoặc nhiều phương thức biểu đạt khác

d)

Văn bản trình bày kết hợp một số hình thức: chữ, hình ảnh, bảng biểu theo tỷ lệ nhất định

14.

Văn bản nào sau đây không thuộc văn bản thông tin?

a)

Báo cáo, bản tin, thông báo

b)

Thể hiện quan điểm cá nhân về một vấn đề

c)

Giới thiệu cuốn sách, bộ phim

d)

Thuyết minh về một hiện tượng

15.

Các phương tiện phi ngôn ngữ trong văn bản thông tin là:

a)

Hình ảnh minh họa

b)

Biểu bảng, số liệu

c)

Hình ảnh, biểu bảng, biểu đồ, sơ đồ, số liệu,…

d)

Biểu đồ hình cột, đồ họa hình ảnh

16.

Các phương tiện phi ngôn ngữ trong văn bản thông tin có tác dụng gì?

a)

Góp phần cùng kênh chữ giúp người đọc dễ tiếp nhận, ghi nhớ thông tin

b)

Minh họa những thông tin mà kênh chữ không chuyển tải được

c)

Minh chứng cho thông tin đã nêu ở kênh chữ

d)

Làm cho văn bản thông tin có màu sắc riêng nhằm thu hút người đọc

17.

Việc lồng ghép những yếu tố miêu tả, tự sự, biểu cảm, nghị luận trong văn bản thông tin phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Không được lấn át phương thức biểu đạt chính

b)

Không được làm mất đi tính chính xác, khách quan của văn bản thông tin.

c)

Phải tuân thủ theo tỷ lệ nhất định

d)

Làm nổi bật thông tin chính

18.

Để đảm bảo tính chính xác, khách quan cho thông tin của văn bản, văn bản thông tin thường:

a)

Ngôn ngữ trong văn bản thông tin sáng rõ, đơn nghĩa

b)

Sử dụng các phương tiện phi ngôn ngữ như hình ảnh, biểu đồ, sơ đồ

c)

Dẫn tên người, địa điểm, thời gian, số liệu xác thực, có thể kiểm chứng được

d)

Sử dụng số liệu và hình ảnh

19.

Khi đọc văn bản thông tin cần chú ý vào điều gì?

a)

Thông tin chứa đựng trong văn bản

b)

Hình ảnh minh họa

c)

Cảm xúc của người viết

d)

Ngôn ngữ và cách diễn đạt

20.

Tin tức, tri thức trong văn bản thông tin cần đảm bảo:

a)

Tính chủ quan, không hư cấu

b)

Tính khách quan, không hư cấu

c)

Tính khách quan, có hư cấu

d)

Đơn giản, không hư cấu, không phức tạp hóa vấn đề

21.

Để hỗ trợ người đọc trong việc tìm kiếm, ghi nhớ thông tin một cách nhanh chóng, văn bản thông tin sử dụng:

a)

Sapo, hình ảnh

b)

Câu thơ, văn vần

c)

Sapo, các đoạn có tiêu đề in đậm, chú giải các từ ngữ chuyên ngành

d)

Văn bản chia tách thành các đoạn

22.

Bản tin là thể loại cơ bản của loại văn bản nào?

a)

văn bản văn học

b)

văn bản khoa học

c)

văn bản báo chí

d)

văn bản hành chính.

23.

Chức năng chính của bản tin là gì?

a)

Thông tin về một sự kiện mới xảy ra

b)

Bình luận về một sự kiện mới xảy ra

c)

Phân tích về một sự kiện mới xảy ra

d)

Chỉ ra nguyên nhân đưa đến sự kiện mới xảy ra

24.

Cách đưa thông tin trong bản tin có đặc điểm gì?

a)

Vừa đưa tin vừa bộc lộ được suy nghĩ, cảm xúc của người viết

b)

Đưa tin nhanh, chính xác, ngắn gọn

c)

Vừa đưa tin, vừa phân tích tỉ mỉ diễn biến sự kiện

d)

Vừa đưa tin vừa nêu lên những cách đánh giá khác nhau về sự kiện

25.

Loại tin nào thường không có đầu đề?

a)

Tin vắn

b)

Tin thường

c)

Tin tường thuật

d)

Tin tổng hợp

26.

Nội dung của bản tin là gì?

a)

Cũng cấp đầy đủ thông tin về người đưa tin, người được đưa tin và tổ chức đăng tin

b)

Cung cấp một cách đầy đủ và trung thực về quá trình tìm kiếm thông tin và đăng tin của người đưa tin

c)

Cung cấp một cách chính xác về thời gian, địa điểm, diễn biến, và kết quả của sự kiện hoặc hiện tượng đã xảy ra

d)

Nêu một cách trung thực động cơ, mục đích của việc đăng tải thông tin

27.

Giao tiếp phi ngôn ngữ là gì?

a)

Là những từ được mượn từ tiếng Hán

b)

Là giao tiếp mà không cần sử dụng lời nói hoặc viết

c)

Là giao tiếp không cần nhìn nhau

d)

Là giao tiếp giữa dân tộc này với dân tộc khác

28.

Ý nào dưới đây không thuộc phương tiện phi ngôn ngữ?

a)

Biểu cảm gương mặt

b)

Cử chỉ

c)

Chữ viết

d)

Ngôn ngữ cơ thể

29.

Phương tiện ngôn ngữ nào dưới đây thường xuất hiện trong các văn bản thông tin?

a)

Số liệu, hình ảnh, biểu đồ, sơ đồ

b)

Số liệu, chữ viết, biểu đồ, sơ đồ

c)

Số liệu, hình ảnh, biểu đồ, giọng nói

d)

Biểu cảm gương mặt, hình ảnh, biểu đồ, sơ đồ

30.

Về các phương tiện phi ngôn ngữ, các số liệu thường được sử dụng trong văn bản thông tin nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tính hấp dẫn và trực quan của thông tin

b)

Biểu đạt mối quan hệ giữa các thông tin

c)

Cung cấp những thông tin cụ thể, chính xác

d)

Giúp trình bày thông tin một cách hệ thống

31.

Trong các văn bản thông tin, phương tiện phi ngôn ngữ nào có tác dụng làm tăng tính hấp dẫn và trực quan của thông tin?

a)

Các số liệu

b)

Các hình ảnh

c)

Các biểu đồ

d)

Các đường nối giữa các hình vẽ

32.

Ý kiến nào sau đây nói đúng về cách sử dụng các phương tiện phi ngôn ngữ trong văn bản thông tin?

a)

Sử dụng càng nhiều phương tiện phi ngôn ngữ càng giúp tăng sức hấp dẫn cho văn bản

b)

Tuỳ theo mục đích sử dụng mà người viết lựa chọn loại phương tiện phi ngôn ngữ phù hợp

c)

Sử dụng ít phương tiện phi ngôn ngữ để tránh làm lạc đề các thông tin được nhắc đến trong văn bản

d)

Nên ưu tiên sử dụng hình ảnh trong các văn bản để tăng tính hấp dẫn và trực quan

33.

Trong văn bản thông tin, các đường nối giữa các hình vẽ thường được dùng để biểu đạt điều gì?

a)

Cung cấp những thông tin cụ thể, chính xác

b)

Trình bày thông tin một cách hệ thống

c)

Mối quan hệ giữa các thông tin

d)

Tăng tính hấp dẫn và trực quan của thông tin

34.

Xác định biện pháp tu từ trong những câu thơ sau và phân tích tác dụng của chúng

Đã tan tác những bóng thù hắc ám

Đã sáng lại trời thu tháng Tám.

4 lines
35.

Xác định biện pháp tu từ và nêu hiệu quả biểu đạt

“Người cha mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm”

(Đêm nay Bác không ngủ – Minh Huệ)

4 lines
36.

Phân tích hiệu quả của phép tu từ so sánh trong bài thơ sau:

Sau làn mưa bụi tháng ba

Lá tre bỗng đỏ như là lửa thiêu

Bầu trời rừng rực ráng treo

Tưởng như ngựa sắt sớm chiều vẫn bay

4 lines
37.

Nêu biện pháp tu từ và nêu tác dụng

“Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.”

4 lines
38.

Chỉ ra tâm trạng của chủ thể chữ tình trong đoạn thơ sau

“Ngồi mơ mộng đầu thuyền cô lái nhỏ

Khua trăng vàng trong tiếng hát đò đưa”

4 lines
39.

Xác định, chỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp tu từ

"Bóng cô hằng lơ lửng đứng soi gương”

4 lines
40.

Phân tích tác dụng của phương tiện phi ngôn ngữ được sử dụng trong văn bản “Đa dạng sinh học”

4 lines
41.

Mục đích của người viết khi viết 1 văn bản thông tin nói về vấn đề môi trường tự nhiên là gì ?

4 lines
42.

Theo em nhan đề “Thờ cúng tổ tiên- Nét đẹp văn hoá của ng Việt” có phù hợp với nội dung văn bản không? Vì sao? (Dựa vào văn bản trong đề 6 ôn tập)

4 lines
43.

Những chi tiết “giàu/nghèo” “nhiều/ít” , cơ hội , thước đo đánh giá có vai trò gì trong việc làm nổi bật thông tin văn bản? (Dựa vào đề 4 đề ôn tập)

4 lines
44.

Nêu hiệu quả Nghệ thuật của phép tu từ so sánh trong câu thơ sau :

“Đôi lần trường xưa hiện lên như chớp lửa”

4 lines
45.

Chỉ ra những hình ảnh trong bài thơ “Buổi gặt chiều” qua cảm nhận của tác giả , từ đó em nhận xét gì về tình cảm cảm xúc của TG dành cho quê hương? (Dựa vào đề 1 ôn tập)

4 lines
46.

“Thành phố về đêm sáng rực như một dòng sông ánh sáng đang chảy giữa lòng đất trời.” Đoạn văn trên sử dụng biện pháp tu từ nào?Nêu tác dụng của biện pháp đó

4 lines
47.

Ô nhiễm ánh sáng đang trở thành một vấn đề mới tại các thành phố lớn. Việc sử dụng quá nhiều đèn đường, bảng quảng cáo và ánh sáng từ các toà nhà khiến bầu trời đêm biến mất. Điều này không chỉ làm lãng phí năng lượng mà còn ảnh hưởng đến nhịp sinh học của con người và sinh vật.

Vấn đề chính mà đoạn văn đề cập là gì?

4 lines
48.

“Trong ba năm qua, diện tích rừng trồng mới của địa phương tăng từ 1200 ha lên 1800 ha. Đây là kết quả của nhiều chương trình trồng cây gây rừng và tuyên truyền bảo vệ rừng.”

Hãy nêu phương thức biểu đạt chính trong đoạn văn sau

4 lines
49.

Bài viết giới thiệu quy trình sản xuất sữa tươi tại một trang trại lớn. Nội dung được trình bày theo từng bước và có số liệu về chất lượng sữa sau kiểm định.

Đoạn văn trên thuộc thể loại nào?Dựa vào đâu để xác định

4 lines
50.

“Những năm gần đây, việc sử dụng năng lượng tái tạo như điện mặt trời và điện gió tăng mạnh. Điều này giúp giảm lượng khí thải carbon và cải thiện chất lượng môi trường.”

Đoạn văn thể hiện mục đích nào của văn bản thông tin?

4 lines
51.

“Một trong những nguyên nhân khiến học sinh ít đọc sách là do sự hấp dẫn của mạng xã hội.”

Luận điểm của đoạn văn trên là gì?

4 lines