NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Hán 2 (1)
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Chọn từ tiếng Hán có nghĩa là "cùng nhau".
一起
跟
咱们
借
Từ nào nghĩa là "chúng ta" (bao gồm cả người nghe)?
咱们
她们
你们
他们
Chọn từ nghĩa là "mượn/vay".
借
跟
送
找
Chọn từ có nghĩa là "đôi khi/có lúc"
有时候
总是
常常
还是
Chọn từ có nghĩa là "luôn luôn"
总是
常常
有时候
或者
Từ nào nghĩa là "yên tĩnh"
安静
热闹
休息
地方
Từ nào nghĩa là "náo nhiệt"
热闹
安静
视频
电影
Chọn từ có nghĩa là "nghỉ ngơi".
休息
上网
练习
作业
Chọn từ có nghĩa là "địa điểm/nơi chốn".
地方
上网
网吧
课文
Chọn từ nghĩa là "lên mạng".
上网
网购
查资料
收发
Chọn từ có nghĩa là phim điện ảnh.
电影
电视剧
视频
作业
Chọn từ có nghĩa là "ôn tập".
复习
练习
预习
作业
Chọn từ có nghĩa là "chuẩn bị bài trước/soạn bài trước".
预习
复习
练习
作业
Từ nào nghĩa là "bài tập về nhà"
作业
课文
生词
视频
Chọn câu tiếng Trung đúng: Cô ấy thường đọc tạp chí tiếng Trung ở thư viện.
她常常在图书馆看中文杂志。
她在图书馆常常看中文杂志子。
她常常看在图书馆中文杂志。
她在常常图书馆读中文的杂志。
Chọn câu tiếng Trung đúng: Thời còn đi học bạn sống ở kí túc xá hay thuê trọ ở bên ngoài?
你上学的时候住在宿舍还是在外面租房?
你在上学的时候住宿舍或者外面租房子吗?
你上学时候在宿舍住或者租在外面?
你上学的时候住在宿舍还是租外面房子吧?
Chọn câu tiếng Trung đúng: Bạn thích nơi náo nhiệt hay nơi yên tĩnh?
你喜欢热闹的地方还是安静的地方?
你喜欢热闹地方还是安静地方吗?
你喜欢热闹还是地方安静?
你喜欢热闹的还是安静的地方吧?
Chọn câu tiếng Trung đúng: Kí túc xá không yên tĩnh lắm. Nên tôi không thường nghỉ ngơi ở kí túc xá.
宿舍不太安静,所以我不常在宿舍休息。
宿舍不很安静,所以我在宿舍不常休息的。
宿舍不太安静,所以我不在宿舍常休息。
宿舍没有很安静,因此我常不在宿舍休息。
Chọn câu tiếng Trung đúng: Cuối tuần tôi thường ôn tập bài khoá, chuẩn bị trước từ mới, làm bài tập.
周末我常复习课文,预习生词,做作业。
周末我常常复习课文,准备生词先,作业做着。
周末我复习常课文,预习生词,去做作业。
周末我常复习课文,预习新的词汇,做了作业。
Dịch sang tiếng Trung: Lúc bạn gọi điện thoại cho tôi, tôi đang tắm.
你给我打电话的时候,我正在洗澡。
当你给我打电话,我要去洗澡。
你给我打电话的时候,我已经洗完澡了。
你打电话给我以后,我才去洗澡。
Dịch sang tiếng Trung: Lúc tôi ra ngoài, anh ấy đang nghe nhạc.
我出去的时候,他正在听音乐。
我出去的时候,他已经听完音乐。
我出去以后,他才开始听音乐。
当我出去,他不喜欢听音乐。
Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy đang muốn đi hiệu sách mua 1 quyển từ điển Hán Việt.
他正想去书店买一本汉越词典。
他想去书店卖一本汉越词典。
他正在书店想买两本汉越词典。
他要去超市买一本汉越词典。
Dịch sang tiếng Trung (đối thoại): A: Có phải con đang xem tivi không? B: Con không đang xem tivi, con đang nghe ghi âm bài khoá mà.
A:你是不是在看电视? B:我没有在看电视,我在听课文录音嘛。
A:你在看电视吗? B:我已经看完电视了,我在写作业。
A:你会看电视吗? B:我不看电视,我不听录音。
A:你是不是在玩手机? B:我没玩手机,我在看电视。
Dịch sang tiếng Trung (đối thoại): A: Có phải anh đang nói chuyện với ai không? B: Anh không đang nói chuyện với ai, anh đang đọc bài khoá mà.
A:你是不是在跟谁说话? B:我没有在跟谁说话,我在读课文嘛。
A:你在和别人聊天吗? B:我正在读书,所以我不聊天。
A:你为什么说话? B:我没事做,我在说话。
A:你是不是在打电话? B:我不打电话,我在看电视。
Dịch sang tiếng Trung: Khi ốm bạn thường đi bệnh viện khám bệnh hay đi hiệu thuốc mua thuốc?
你生病的时候,常常去医院看病还是去药店买药?
你生病的时候,只能去医院,不去药店。
你生病的时候,总是去药店买药,不去医院。
你生病的时候,去学校看病还是去超市买药?
Dịch sang tiếng Trung: Hôm nay chủ nhật, đi xe bus chật lắm, đạp xe đi được không?
今天星期天,坐公共汽车很挤,骑自行车去可以吗?
今天星期天,坐地铁很挤,开车去可以吗?
今天不是星期天,坐公交很舒服,走路去可以吗?
今天星期天,公交很多,骑摩托车去可以吗?
Sắp xếp thành câu có nghĩa: 教/阅读/林老师/和/我们/听力
林老师教我们阅读和听力。
我们教林老师阅读和听力。
林老师和我们教阅读听力。
林老师教我们听力或者阅读。
Sắp xếp thành câu có nghĩa: 给/一本/我爸爸/我/词典
我给我爸爸一本词典。
我爸爸给我一本词典。
我给我一本词典爸爸。
我爸爸给我两本词典。
Sắp xếp thành câu có nghĩa: 问题/老师/我们/常常/问
我们常常问老师问题。
老师常常问我们问题。
我们问题常常问老师。
我们不常问老师问题。
Sắp xếp thành câu có nghĩa: 我/中文/图书馆/一本/借/书
我在图书馆借一本中文书。
我在中文图书馆借一本书。
我图书馆借一本中文书。
我借一本中文书在图书馆。
Dịch sang tiếng Trung câu sau: Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm, nhân tiện đi hiệu sách mua 1 quyển sách.
我去邮局寄包裹,顺便去书店买一本书。
我到书店寄包裹,并且邮局买一本书。
我去邮局送信,然后书店买书一本。
我到邮局买书,顺便去书店寄包裹。
Dịch sang tiếng Trung câu sau: Bạn nhân tiện thay tôi mua vài cái tem và 1 bản báo thanh niên nhé.
你顺便替我买几张邮票和一份青年报吧。
你随便帮我买一些票和一张报纸吧。
你顺路给我买几张电影票和一本杂志吧。
你替我买邮票和报纸,明天再说吧。
Dịch sang tiếng Trung câu sau: Anh ấy thích nói chuyện bằng tiếng Trung với đồng nghiệp.
他喜欢用汉语跟同事聊天。
他喜欢和同事聊天汉语。
他喜欢同事用汉语聊天他。
他喜欢跟同事说话在中文。
Dịch sang tiếng Trung câu sau: Bạn có thể giúp tôi tưới hoa không?
你可以帮我浇花吗?
你会帮我种花吗?
你可以替我买花吗?
你能帮我照花吗?
Dịch sang tiếng Trung câu sau: Mỗi tháng tôi đều tiêu 10 triệu VND.
每个月我都花一千万越南盾。
每个月我都用十块钱。
每个月我都花十万越南盾。
每个月我都花很多人民币。
Dịch sang tiếng Trung câu sau: Mỗi ngày tôi đều dành 2 tiếng để học tiếng Trung.
每天我都花两小时学习汉语。
每天我都学习两分钟中文。
每天我都花两小时学英语。
每天我都用两点钟去学汉语在学校。
Dịch sang tiếng Trung: Phòng học chúng ta vừa yên tĩnh vừa sạch sẽ.
我们的教室又安静又干净。
我们教室很安静也干净。
我们的教室安静不干净。
我们教室又干净还是安静。
Dịch sang tiếng Trung: Cái va li kia vừa nhỏ vừa cũ.
那个箱子又小又旧。
那个箱子很小也很旧。
那个箱子小不旧。
那个箱子又旧还是小。
Dịch sang tiếng Trung: (Áo) này hơi dài, có cái ngắn chút không?
这件有点儿长,有没有短一点儿的?
这件一点儿长,有没有短有点儿的?
这件很长,有没有更短?
这件长一点儿,有没有短一点儿?
Dịch sang tiếng Trung: Bạn muốn cái màu đậm hay muốn cái màu nhạt?
你要深色的还是浅色的?
你想深颜色还是浅颜色吗?
你要不深不浅的?
你喜欢深色和浅色。
Dịch sang tiếng Trung: (Áo) này rộng quá, có cái nhỏ một chút không?
这件衣服太大了,有没有小一点儿的?
这件衣服有点儿小,有没有大一点儿的?
这件衣服大不小,有没有小?
这件衣服很大,你买大的。
Dịch sang tiếng Trung: Tôi thử 1 chút được không?
我试试可以吗?
我可以试一点儿的?
我会试一点儿吗?
我能不能试很久?
Dịch sang tiếng Trung: Loại áo lông vũ này bán thế nào?
这种羽绒服怎么卖?
这个羽绒服卖什么?
这件羽绒服卖多少打?
这种羽绒服怎么买?
Dịch sang tiếng Trung (hội thoại): A: Giảm giá bao nhiêu? B: Giảm 25%.
A:打多少折? B:打七五折。
A:打几块? B:打二十五折。
A:几折便宜? B:打八折。
A:打多少钱? B:打二十五钱。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 有点儿 / 一点儿。 这件衣服......肥,有没有瘦..........的?
这件衣服有点儿肥,有没有瘦一点儿的?
这件衣服一点儿肥,有没有瘦有点儿的?
这件衣服有点儿肥,有没有瘦有点儿的?
这件衣服一点儿肥,有没有瘦一点儿的?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 有点儿 / 一点儿。 这本书.........难,那本容易...........。
这本书有点儿难,那本容易一点儿。
这本书一点儿难,那本容易有点儿。
这本书很难,那本一点儿容易。
这本书有点儿难,那本容易有点儿。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 有点儿 / 一点儿。 这课的生词..........多。
这课的生词有点儿多。
这课的生词一点儿多。
这课的生词很多一点儿。
这课的生词多有点儿。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 有点儿 / 一点儿。 这个房间..........小。
这个房间有点儿小。
这个房间一点儿小。
这个房间小一点儿。
这个房间有点儿一点儿小。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 有点儿 / 一点儿。 这件............贵,那件便宜..............。
这件有点儿贵,那件便宜一点儿。
这件一点儿贵,那件便宜有点儿。
这件有点儿贵,那件有点儿便宜。
这件一点儿贵,那件一点儿便宜。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 有点儿 / 一点儿。 这双鞋............大,我想看看小...............的。
这双鞋有点儿大,我想看看小一点儿的。
这双鞋一点儿大,我想看看小有点儿的。
这双鞋有点儿大,我想看看小有点儿的。
这双鞋一点儿大,我想看看小一点儿的。
