wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 8 9 nè

Total questions: 24

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Thực tiễn là những hoạt động v-- c--- có mục đích mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên, xã hội và cả tạo chính bản thân con người.

(a)  

2.

Thực tiễn có nhiều hình thức khác nhau, trong đó có

a)

1 hình thức cơ bản

b)

2 hình thức cơ bản

c)

3 hình thức cơ bản

d)

4 hình thức cơ bản

3.

3 hình thức cơ bản đó là

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động làm biến đổi các quan hệ xã hội

c)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Thúc đẩy quá trình vận động, phát triển

4.

Hình thức của thực tiễn: Hoạt động sản xuất vật chất: Đây là hình thức c_ b (a)   của hoạt động thực tiễn, có vai trò quyết định và là cơ sở cho các hoạt động khác của thực tiễn.

5.

Hình thức của thực tiễn: Hoạt động làm biến đổi các quan hệ xã hội: Đây là hình thức c__ n___ của hoạt động thực tiễn.

(a)  

6.

Hình thức của thực tiễn: Quan sát và thực nghiệm khoa học: Nó được xem là khâu t____ g___ giữa người nghiên cứu khoa học và ứng dụng KH vào thực tế. Đây là khâu quan trọng nhất trong các khâu của thực tiễn KH.

(a)  

7.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Thực tiễn là cơ sở và mục đích của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lực thúc đẩy quá trình vận động, phát triển của nhận thức

c)

Thực tiễn là mục đích của quá trình nhận thức

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm nghiệm tính chân lí trong quá trình phát triển nhận thức

8.
  • Thực tiễn là cơ sở và mục đích của nhận thức: Không chỉ thông qua hoạt động thực tiễn, thông qua sự tác động của ___ ___ và _____ ___ khi đó các sự vật, hiện tượng mới bộc lộ những thuộc tính vốn có của nó, nhờ vậy chúng ta mới nhận thức được sự vật hiện tượng. Nói thực tiễn là cơ sở của nhận thức là vì thông qua sự tác động, giác quan của con người ngày càng hoàn thiện hơn, nhờ vậy mà nhận thức của con người ngày càng đầy đủ hơn, sâu sắc hơn.

a)

chủ thể và khách thể

b)

môi trường và tự nhiên

c)

con người và thiên tai

d)

nội tại và ngoại tại

9.

  • Thực tiễn là cơ sở và mục đích của nhận thức: Không chỉ thông qua hoạt động thực tiễn, thông qua sự tác động của chủ thể và khách thể khi đó các sự vật, hiện tượng mới bộc lộ những thuộc tính vốn có của nó, nhờ vậy chúng ta mới nhận thức được sự vật hiện tượng. Nói thực tiễn là c_ s_ của nhận thức là vì thông qua sự tác động, giác quan của con người ngày càng hoàn thiện hơn, nhờ vậy mà nhận thức của con người ngày càng đầy đủ hơn, sâu sắc hơn.



(a)  

10.
  • Thực tiễn là động lực thúc đẩy quá trình vận động, phát triển của nhận thức: là vì thực tiễn luôn đề ra những ___ ___, những nhiệm vụ mới cho quá trình nhận thức. Thực tiễn cũng luôn vận động, luôn biến đổi, do vậy, mỗi bước tiến, thay đổi của thực tiễn nó lại đặt ra cho nhận thức những vấn đề cần phải giải quyết.

a)

nhu cầu

b)

yêu cầu

c)

ý kiến

d)

yếu tố

11.

  • Thực tiễn là động lực thúc đẩy quá trình vận động, phát triển của nhận thức: là vì thực tiễn luôn đề ra những nhu cầu, những nhiệm vụ mới cho quá trình nhận thức. Thực tiễn cũng luôn vận động, luôn biến đổi, do vậy, mỗi b___ t___, thay đổi của thực tiễn nó lại đặt ra cho nhận thức những vấn đề cần phải giải quyết.



(a)  

12.
  • Thực tiễn là mục đích của quá trình nhận thức: nhận thức phải ____ __ thực tiễn.

a)

phục vụ

b)

bổ sung

c)

đúng với

d)

dựa trên

13.
  • Thực tiễn là tiêu chuẩn ____ ______ tính chân lí trong quá trình phát triển nhận thức: Thực tiễn là thước đo tính chân thực, tính giá trị của những tri thức mà con người đạt được. Tiêu chuẩn này vừa có tính xác định lại vừa có tính không xác định…

a)

kiểm nghiệm

b)

kiểm tra

c)

áp dụng

d)

đánh giá

14.

  • Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm nghiệm tính chân lí trong quá trình phát triển nhận thức: Thực tiễn là t (a)   đ_ tính chân thực, tính giá trị của những tri thức mà con người đạt được. Tiêu chuẩn này vừa có tính xác định lại vừa có tính không xác định

15.

Khái niệm: Lực lượng sản xuất: là khái niệm dùng để chỉ mối quan hệ giữa ___ _____ với __ ____ trong quá trình sản xuất.

a)

con người với tự nhiên

b)

con người với môi trường

c)

con người với thế giới

d)

con người với con người

16.

Khái niệm: Quan hệ sản xuất: là quan hệ giữa ___ _____ với ___ _____ trong quá trình sản xuất.

a)

con người với tự nhiên

b)

con người với môi trường

c)

con người với thế giới

d)

con người với con người

17.

Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX:

__________, chúng không tồn tại tách rời nhau mà tác động qua lại lẫn nhau một cách biện chứng, tạo thành quy luật về sự phù hợp của QHSX với trình độ và tính chất của LLSX. 

a)

LLSX và QHSX là hai mặt đối của phương thức sản xuất

b)

LLSX và QHSX là hai thuộc tính của phương thức sản xuất

c)

LLSX và QHSX là hai thuộc tính khách quan

d)

LLSX và QHSX là hai tính chất của phương thức sản xuất

18.

 Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất:

a)
  • Trong phương thức sản xuất, LLSX là nội dung còn QHSX là hình thức xã hội của nó, do đó LLSX giữ vai trò quyết định.

b)
  • Trong phương thức sản xuất thì LLSX là yếu tố động nhất, cách mạng nhất.

c)

Cùng với sự biến đổi và phát triển của LLSX, QHSX mới hình thành, biến đổi, phát triển theo.

d)
  • Trong phương thức sản xuất, LLSX là hình thức còn QHSX là nội dung xã hội của nó, do đó giữ vai trò quyết định.

19.
  • Cùng với sự biến đổi và phát triển của LLSX, QHSX mới hình thành, biến đổi, phát triển theo:

a)

Khi QHSX hình thành, biến đổi và theo kịp, phù hợp với trình độ phát triển và tính chất của LLSX thì nó sẽ thúc đẩy LLSX tiếp tục phát triển.

b)

(Ngược lại) khi QHSX không theo kịp, không phù hợp với trình độ phát triển và tính chất của LLSX thì nó sẽ kìm hãm LLSX phát triển.

c)
  • Khi mâu thuẫn chín muồi thì QHSX cũ sẽ bị xóa bỏ và thay thế bởi một QHSX mới tiến bộ hơn, phù hợp với trình độ phát triển và tính chất của LLSX.

d)
  • Khi mâu thuẫn chín muồi thì LLSX cũ sẽ bị xóa bỏ và thay thế bởi một LLSX mới tiến bộ hơn, phù hợp với trình độ phát triển và tính chất của QHSX.

20.

Sự tác động trở lại của QHSX đối với trình độ phát triển và tính chất của LLSX: 

  • Thúc đẩy sự phát triển của LLSX, nếu QHSX phù hợp với t (a)   đ_ LLSX và ngược lại, kìm hãm sự phát triển của LLSX, nếu QHSX không phù hợp với trình độ LLSX.

21.

Ý nghĩa:


a)
  • Phát triển LLSX: công nghiệp hóa, hiện đại hóa xây dựng LLSX tiên tiến. Coi trọng yếu tố con người trong LLSX.

b)
  • Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần, đảm bảo sự phù hợp của QHSX với trình độ phát triển của LLSX, nhằm phát huy mọi tiềm năng vốn có của LLSX ở nước ta.

c)
  • Từng bước hoàn thiện QHSX XHCN; phát huy vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế nhà nước; nâng cao sự quản lí của nhà nước đối với các thành phần kinh tế; đảm bảo các thành phần kinh tế phát triển theo định hướng XHCN.

d)
  • Phát triển LLSX: công nghiệp hóa, hiện đại hóa xây dựng LLSX tiên tiến. Coi trọng yếu tố tự nhiên trong LLSX.

22.

Ý nghĩa:
Phát triển LLSX: công nghiệp hóa, hiện đại hóa xây dựng LLSX t___ t___. Coi trọng yếu tố con người trong LLSX.

(a)  

23.

Ý nghĩa:
Phát triển nền kinh tế n___ t____ p___, đảm bảo sự phù hợp của QHSX với trình độ phát triển của LLSX, nhằm phát huy mọi tiềm năng vốn có của LLSX ở nước ta.

(a)  

24.

Ý nghĩa:
Từng bước hoàn thiện QHSX XHCN; phát huy vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế nhà nước; nâng cao sự quản lí của nhà nước đối với các thành phần kinh tế; đảm bảo các thành phần kinh tế phát triển theo đ___ h____ XHCN.

(a)