WorksheetsHSK2 - TEST
Total questions: 38
Worksheet time: 2hrs 49mins
我去商店买四 衣服。
(a)
我去咖啡店买两 咖啡。
(a)
我朋友去书店买六 毛笔。
(a)
我们学校有三 新老师。
(a)
今天一中午我吃了两 米饭。
(a)
我的日本朋友有两 汉语书。
(a)
Sắp xếp lại câu.
我们
都
住在
10楼
1021号。
Sắp xếp lại những thứ sau
王老师
是
我们
的
老师。
Sắp xếp lại những thứ sau
你
在
哪儿
学习
汉语?
Sắp xếp lại những thứ sau
你的车
是
蓝的
还是
白的?
Sắp xếp lại những thứ sau
你们
班
有
多少
学生?
Sắp xếp lại câu
这是
我
朋友
的
杂志。
Sắp xếp lại những thứ sau
苹果
一
斤
多少
钱?
(1) Dựa vào câu trả lời để đưa ra câu hỏi.
A:
B:我有四本中文书。
(a)
Dựa vào câu trả lời để đưa ra câu hỏi chính xác.
A:
B:这个学校有100多个学生。
(a)
Dựa vào câu trả lời để đưa ra câu hỏi chính xác.
A:
B:今天晚上我吃了两碗米饭。
(a)
Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh.
你
有
几
张
中国地图。
Sắp xếp lại những thứ sau
你
也
住
八楼
吗?
这是什么?
A 西药
B 日用品
C 茶叶
D 中药
这是什么?
A 白色
B 毛笔
C 衣服
D 毛衣
她做什么工作?
A 律师
B 大夫
C 学生
D 老师
这是什么词典?
A 日语词典
B 英汉词典
C 汉语词典
D 法语词典
他家有几口人?
A 两口人
B 五口人
C 三口人
D 六口人
他在哪儿?
A 邮局
B 学校
C 银行
D 商店
这件衣服是什么颜色的?
A 红色
B 黑色
C 白色
D 蓝色
早上玛丽吃什么?
A 饺子
B 面条
C 包子
D 面包
A 旧的
B 不旧
C 新的
D 很新
A 牛奶
B 咖啡
C 奶茶
D 茶
A 律师
B 老师
C 护士
D 医生
A 三口人
B 七口人
C 六口人
D 八口人
(1) 你今年多少岁?
(2)你喜欢什么颜色?
(3)我是中国人,你呢?
(4)你有没有中国朋友?
(5)你学习什么语言?
(6)你觉得汉语难吗?
(7) 你身体好吗?
(8)今天早上你吃了什么?
