Font size
Worksheetsu4,g11
Total questions: 75
Worksheet time: 40mins
What is the correct Vietnamese translation for 'respond'?
tham gia
trả lời
khuyến khích
trải nghiệm
What is the correct Vietnamese translation for 'cousin'?
anh em họ
người tham gia
người khuyết tật
thỏa mãn
What is the correct Vietnamese translation for 'volunteer'?
đại diện
tổ chức
tình nguyện viên
khách
What is the correct Vietnamese translation for 'participate'?
tham gia
đánh giá cao
sắp xếp
từ điển
What is the correct Vietnamese translation for 'experience'?
vùng đất
trải nghiệm
sự đóng góp
thảo luận
What is the correct Vietnamese translation for 'encourage'?
thỏa mãn
phát đạt
khuyến khích
tổ tiên
What is the correct Vietnamese translation for 'teenager'?
người khuyết tật
thanh thiếu niên
nhà sư
người nhận
What is the correct Vietnamese translation for 'community'?
cộng đồng
hòa bình
eligible
mở rộng tầm mắt
đủ tiêu chuẩn
xin lỗi
phát triển
depend on
thảo luận
phụ thuộc vào
tham gia
mục đích
theme
chủ đề
thỏa mãn
mong muốn
nhận thức
12. suggest
A. đề xuất
B. pháo hoa
C. thư viện
D. từ điển
be interested in
mục tiêu
quan tâm đến
vấn đề
tổ tiên
14. aim
A. đề xuất
B. mục tiêu
C. nhận thức
D. trò chơi dân gian
15. develop
A. phát triển
B. tổ chức
C. kêu gọi
D. học bổng
Which is the correct Vietnamese translation for 'interview'?
xin lỗi
phỏng vấn
vùng nông thôn
nhà sư
Which is the correct Vietnamese translation for 'include'?
bao gồm
tăng cường
trực tiếp
âm lịch
Which is the correct Vietnamese translation for 'library'?
vùng đất
thư viện
người nhận
thảo luận
Which is the correct Vietnamese translation for 'rural area'?
từ điển
vùng nông thôn
vấn đề hiện tại
kéo co
Which is the correct Vietnamese translation for 'dictionary'?
A. từ điển
B. trò chơi dân gian
C. cuộc điều hành
D. khách
Which is the correct Vietnamese translation for 'leadership skill'?
lời khen
kỹ năng lãnh đạo
tổ tiên
lòng thành kính
Which is the correct Vietnamese translation for 'contribution'?
sự đóng góp
hòa bình
đánh giá cao
vấn đề
Which is the correct Vietnamese translation for 'peace'?
học bổng
hòa bình
đánh giá cao
vấn đề
24. cultural exchange
A. trao đổi văn hoá
B. phát đạt
C. thỏa mãn
D. trực tiếp
current issue
vấn đề hiện tại
trang web
lời khen
từ điển
26. purpose
người khuyết tật
mục đích
trang trí
hội nghị
27. teamwork
A. tinh thần đồng đội
B. phát triển
C. nhận thức
D. nhà sư
28. satisfied
A. sắp xếp
B. mở rộng tầm mắt
C. thỏa mãn
D. trao đổi văn hoá
29. land
vùng đất
phát đạt
trò chơi dân gian
người nhận
30. apologize
học bổng
xin lỗi
31. desire
A. mong muốn
B. điều hành
C. đánh giá cao
D. trực tiếp
32. scholarship
A. người nhận
B. học bổng
C. hội nghị
D. trò chơi dân gian
33. workshop
hội thảo
thảo luận
thư viện
âm lịch
34. conference
A. hội nghị
B. vấn đề
C. kéo co
D. tổ tiên
35. opportunity
mong muốn
cơ hội
phát đạt
người tham gia
36. representative
A. đại diện
B. đề xuất
C. lời khen
D. pháo hoa
37. equality
bình đẳng
người khuyết tật
38. participant
A. người tham gia
B. tổ chức
C. lòng thành kính
D. trực tiếp
39. seek
kêu gọi
tìm kiếm
đánh giá cao
mở rộng tầm mắt
40. journey
A. hành trình
B. mục đích
C. vấn đề
D. tổ tiên
41. broaden your mind
tổ chức
mở rộng tầm mắt
nhà sư
học bóng
awareness
nhận thức
pháo hoa
sắp xếp
trò chơi dân gian
take place in
diễn ra ở
lời khen
phát triển
người khuyết tật
disabled people
từ điển
người khuyết tật
thư viện
khách
45. relationship
A. quan hệ
B. hội nghị
C. trang trí
D. vùng đất
46. strengthen
A. tăng cường
B. trang web
C. mong muốn
D. xin lỗi
47. in person
trực tiếp
âm lịch
mục tiêu
phát đạt
48. website
trang web
trò chơi dân gian
tổ chức
người nhận
49. necessary
A. cần thiết
B. cuộc điều hành
C. nhà sư
D. pháo hoa
50. discuss
A. thảo luận
B. trao đổi
C. hội nghị
D. đề xuất
51. fluent
A. lưu loát
B. tổ tiên
C. kéo co
D. học bổng
52. join
A. tham gia
B. nhận thức
C. lời khen
D. mục đích
contribute
đóng góp
phát triển
sắp xếp
âm lịch
54. propose
A. đề xuất
B. kéo co
C. vùng nông thôn
D. xin lỗi
call for
kêu gọi
vấn đề
tố tiên
người nhận
56. guest
A. khách
B. trang trí
C. thỏa mãn
D. trực tiếp
57. organize
A. tổ chức
B. lời khen
C. người tham gia
D. hội thảo
58. arrange
A. sắp xếp
B. mở rộng tầm mắt
C. vấn đề hiện tại
D. học bổng
59. tug of war
(a)
60. through
A. thông qua
B. quan hệ
C. thảo luận
D. đại diện
61. recipient
A. người nhận
B. khách
C. trực tiếp
D. vùng đất
62. beneficial
A. có lợi
B. tổ chức
C. thỏa mãn
D. phát đạt
63. appreciate
A. đánh giá cao
B. đề xuất
C. kêu gọi
D. thảo luận
compliment
lời khen
người tham gia
thỏa mãn
âm lịch
65. lunar
âm lịch
trò chơi dân gian
nhà sư
khách
66. respect
67. ancestor
tổ tiên
vùng đất
kéo co
trao đổi văn hoá
68. prosperity
A. phát đạt
B. tổ chức
C. cần thiết
D. thư viện
fireworks
pháo hoa
mục tiêu
phát triển
lời khen
70. decorate
A. trang trí
B. nhận thức
C. người nhận
D. trò chơi dân gian
71. parade
cuộc diễu hành
mong muốn
đề xuất
tổ tiên
splash (water)
té (nước)
sắp xếp
phát đạt
tham gia
73. folk games
trò chơi dân gian
vùng đất
monk
nhà sư
người nhận
hội thảo
kỹ năng lãnh đạo
75. issue
vấn đề
tờ tiền
phát triển
đề xuất
