NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I - Môn: Toán 4
Total questions: 12
Worksheet time: 4mins
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số: “Tám mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi tư” viết là …………………………
87 934
89 734
87 943
78 934
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b) 75 208 = 70 000 + 5 000 + ……………… + 8 A. 200 B. 2 000 C. 20 D. 208
200
2 000
20
208
Bài 2. Cho các số: 87 847; 14 384; 24 765; 85 746. Viết tiếp vào chỗ chấm: a) Số chẵn là:
14 384; 85 746
87 847; 24 765
24 765; 14 384
87 847; 85 746
Bài . Cho các số: 87 847; 14 384; 24 765; 85 746. Số lẻ là:
87 847; 24 765
14 384; 85 746
14 384; 24 765
87 847; 85 746
Bài 2. Cho các số: 87 847; 14 384; 24 765; 85 746. Viết tiếp vào chỗ chấm: c) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
87 847; 85 746; 24 765; 14 384
87 847; 24 765; 85 746; 14 384
14 384; 24 765; 85 746; 87 847
85 746; 87 847; 24 765; 14 384
Bài 2. Cho các số: 87 847; 14 384; 24 765; 85 746. Viết tiếp vào chỗ chấm: d) Làm tròn số bé nhất đến hàng trăm ta được ……………………………………
14 400
14 300
14 380
14 500
Thôn nào thu hoạch được nhiều tấn thóc nhất?
Thôn A
Thôn B
Thôn C
Thôn D
Tổng số thóc thu hoạch được của 4 thôn là: …………………………… tấn thóc.
96
85
102
90
Trung bình cộng mỗi thôn thu hoạch được: …………………………… tấn thóc.
24
18
30
15
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b) 8 m² = ………… dm²
800
80
8
80 000
Giá trị của biểu thức (400 - 25 x a) : 5 với a = 4 là:
100
60
300
1500
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Chu vi của mảnh đất đó là:
84 m
21 m
42 m
14 m
