NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra từ loại và đại từ
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Bé Lan có mái tóc dài.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Mẹ cho em một quyển sách mới.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Chú mèo đang ngủ trên ghế.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Hôm nay trời rất đẹp.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Bạn An chạy rất nhanh.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Em có một chiếc bút chì màu xanh.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Bố em là một người rất hiền.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Cả lớp đang học bài.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Con đường này rất rộng.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Con chim hót líu lo.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Trong câu “Em đi học lúc 7 giờ”, từ “Em” là:
Danh từ
Đại từ
Tính từ
Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Trong câu “Mẹ mua quà cho tôi”, từ “tôi” là:
Đại từ
Động từ
Danh từ
Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Từ nào là đại từ?
nhà
chúng ta
chạy
Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Từ nào là đại từ?
nó
mèo
cao
Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Từ nào dưới đây là đại từ xưng hô?
họ
bàn
bơi
Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Bé Na hát rất _____.
nhanh
hay
đẹp
Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Con mèo chạy _____.
giỏi
nhanh
cao
Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Cô ấy nói chuyện rất _____.
khéo
rộng
xanh
Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Cậu bé đá bóng rất _____.
mạnh
to
dài
Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Bác thợ mộc làm việc rất _____.
cần cù
sạch
đỏ
Cô ấy nói chuyện rất _____.
khéo
rộng
xanh
Cậu bé đá bóng rất _____.
mạnh
to
dài
Bác thợ mộc làm việc rất _____.
cần cù
sạch
đỏ
Trên bàn có một lọ hoa. Danh từ là:
trên
có
lọ hoa
Em thích ăn xoài. Danh từ là:
thích
ăn
xoài
Chiếc xe đạp của em màu đỏ. Danh từ là:
đỏ
chiếc xe đạp
của
Buổi tối, cả nhà em xem tivi. Danh từ là:
em
xem
tivi
Mẹ mua rau ngoài chợ. Danh từ là:
rau
mẹ
mua
Con mèo rất _______.
chạy (động từ)
ngoan (tính từ)
bàn (danh từ)
Em _______ bài tập về nhà.
viết (động từ)
đẹp (tính từ)
quả táo (danh từ)
Bác Nam là một người _______.
chăm chỉ (tính từ)
chạy (động từ)
áo (danh từ)
Buổi sáng, chim _______ rất vui tai.
đẹp (tính từ)
hót (động từ)
cỏ (danh từ)
Bạn ấy là _______ của em.
nhanh (tính từ)
bạn (danh từ)
viết (động từ)
