wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra từ loại và đại từ

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Bé Lan có mái tóc dài.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

2.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Mẹ cho em một quyển sách mới.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

3.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Chú mèo đang ngủ trên ghế.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

4.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Hôm nay trời rất đẹp.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

5.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Bạn An chạy rất nhanh.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

6.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Em có một chiếc bút chì màu xanh.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

7.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Bố em là một người rất hiền.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

8.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Cả lớp đang học bài.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

9.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Con đường này rất rộng.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

10.

Chọn từ loại của từ in đậm trong mỗi câu (Danh từ / Động từ / Tính từ). Con chim hót líu lo.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

11.

Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Trong câu “Em đi học lúc 7 giờ”, từ “Em” là:

a)

Danh từ

b)

Đại từ

c)

Tính từ

12.

Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Trong câu “Mẹ mua quà cho tôi”, từ “tôi” là:

a)

Đại từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

13.

Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Từ nào là đại từ?

a)

nhà

b)

chúng ta

c)

chạy

14.

Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Từ nào là đại từ?

a)

b)

mèo

c)

cao

15.

Chọn đại từ trong các từ sau (mỗi câu có một đáp án đúng). Từ nào dưới đây là đại từ xưng hô?

a)

họ

b)

bàn

c)

bơi

16.

Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Bé Na hát rất _____.

a)

nhanh

b)

hay

c)

đẹp

17.

Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Con mèo chạy _____.

a)

giỏi

b)

nhanh

c)

cao

18.

Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Cô ấy nói chuyện rất _____.

a)

khéo

b)

rộng

c)

xanh

19.

Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Cậu bé đá bóng rất _____.

a)

mạnh

b)

to

c)

dài

20.

Chọn trạng từ thích hợp để hoàn thành câu. Bác thợ mộc làm việc rất _____.

a)

cần cù

b)

sạch

c)

đỏ

21.

Cô ấy nói chuyện rất _____.

a)

khéo

b)

rộng

c)

xanh

22.

Cậu bé đá bóng rất _____.

a)

mạnh

b)

to

c)

dài

23.

Bác thợ mộc làm việc rất _____.

a)

cần cù

b)

sạch

c)

đỏ

24.

Trên bàn có một lọ hoa. Danh từ là:

a)

trên

b)

c)

lọ hoa

25.

Em thích ăn xoài. Danh từ là:

a)

thích

b)

ăn

c)

xoài

26.

Chiếc xe đạp của em màu đỏ. Danh từ là:

a)

đỏ

b)

chiếc xe đạp

c)

của

27.

Buổi tối, cả nhà em xem tivi. Danh từ là:

a)

em

b)

xem

c)

tivi

28.

Mẹ mua rau ngoài chợ. Danh từ là:

a)

rau

b)

mẹ

c)

mua

29.

Con mèo rất _______.

a)

chạy (động từ)

b)

ngoan (tính từ)

c)

bàn (danh từ)

30.

Em _______ bài tập về nhà.

a)

viết (động từ)

b)

đẹp (tính từ)

c)

quả táo (danh từ)

31.

Bác Nam là một người _______.

a)

chăm chỉ (tính từ)

b)

chạy (động từ)

c)

áo (danh từ)

32.

Buổi sáng, chim _______ rất vui tai.

a)

đẹp (tính từ)

b)

hót (động từ)

c)

cỏ (danh từ)

33.

Bạn ấy là _______ của em.

a)

nhanh (tính từ)

b)

bạn (danh từ)

c)

viết (động từ)