Worksheetsvldc2
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Câu 1: Va chạm đàn hồi là:
A. Va chạm có sự bảo toàn cơ năng.
B. Va chạm có sự bảo toàn cơ năng và sự bảo toàn động lượng.
C. Va chạm có sự bảo toàn động lượng nhưng không có sự bảo toàn cơ năng.
D. Va chạm có sự bảo toàn cơ năng nhưng không có sự bảo toàn động lượng .
Câu 2: Lực thế là :
A. Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào dạng đường đi.
B. Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối
C. Lực có công do nó thực hiện trên mọi quỹ đạo kín bằng không.
D. Không có câu nào đúng.
Câu 3: Độ biến thiên động năng có giá trị bằng :
A. Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét.
B. Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
C. Thế năng của trường lực thế.
D. Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét
Câu 4: Cho vật ban đầu đứng yên trượt có ma sát từ đỉnh dốc trên mặt phẳng nghiêng đến cuối dốc:
A. Thế năng ở đỉnh dốc biến đổi hoàn toàn thành động năng ở cuối dốc.
B. Động năng ở cuối dốc lớn hơn thế năng ở đỉnh dốc.
C. Động năng ở cuối dốc nhỏ hơn thế năng ở đỉnh dốc.
D. Cơ năng không thay đổi.
Câu 5: Công của lực thế:
A. Luôn luôn bằng không vì lực F thẳng góc với vecto dộ dịch chuyển ds
B. Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không
C. Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó
D. Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo
Câu 6: Nếu động lượng được bảo toàn trong va chạm bất kỳ thì động năng:
A. Cũng được bảo toàn
B. Bảo toàn trong trường lực thế
C. Bảo toàn trong trường hợp không có lực thế
D. Bảo toàn trong va chạm đàn hồi
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 9: Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật
B. Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật
C. Phụ thuộc vào hình dạng đường đi
D. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 10: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
A. Công cơ học.
B. Công phát động
C. Công cản.
D. Công suất.
Câu 11: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
A. J.s.
B. W
C. N.m/s.
D. HP.
Câu 12: Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khoảng thời gian.
B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
C. lực và quãng đường đi được.
D. lực và vận tốc.
A
B
C
D
Câu 14: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động với gia tốc không đổi.
C. chuyển động tròn đều
D. chuyển động cong đều.
Câu 15: Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.
B. động lượng của vật tăng gấp hai.
C. động năng tịnh tiến của vật tăng gấp hai.
D. thế năng của vật tăng gấp hai.
B
A
C
D
Câu 17: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
A. không đổi.
B. tăng gấp 2 lần.
C. tăng gấp 4 lần.
D. giảm 2 lần.
A
B
C
D
A
B
C
D
C
A
B
D
D
A
B
C
Câu 22: Khẩu pháo có khối lương M = 450 kg, nhả đạn theo phương . Đạn có khối lượng m = 5 kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi một đoạn 45 cm. Tính lực cản trung bình của mặt đường tác dụng lên khẩu pháo.
A. 10 m/s
B. 12500 N
C. 10000 N
D. 12000 N
Câu 23: Một vật nhỏ, khối lượng m = 2kg ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu 20m/s, rồi rơi xuống đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển động.
A. 400 J
B. – 400 J
C. 200 J
D. 0 J
Câu 24: Một vô lăng hình trụ đồng chất, bán kính R = 20cm, khối lượng m = 20kg, đang quay với vận tốc = 4 rad/s thì bị hãm đều và dừng lại. Tính công của lực hãm trong quá trình đó.
A. – 16 J
B. – 32 J
C. – 64 J
D. – 128 J
Câu 25: Một động cơ có công suất cơ học 500W, rôto quay với vận tốc 300 vòng/phút. Tính mômen của lực ứng với công suất trên.
A. 16 Nm
B. 8 Nm
C. 32 Nm
D. 15 Nm
D
A
B
C
Câu 27: Một quả cầu đặc đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến bằng bao nhiêu lần động năng quay:
2
2.5
3
3.5
Câu 28: Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?
47%
50%
67%
77%
Câu 29: Một cái ống hình trụ rỗng, thành mỏng đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?
50%
25%
77%
67%
Câu 30: Một cái vòng sắt, khối lượng 10 kg, đang lăn không trượt trên sàn ngang. Vận tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công có độ lớn bao nhiêu để làm cho nó dừng lại:
A. 10 J
B. 20 J
C. 30 J
D. 40 J
Câu 31: Một bánh xe hình trụ rỗng đồng chất, khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v = 4 m/s. Động năng của nó là
A. 12 J.
B. 24 J.
C. 32 J.
D. 48 J.
Câu 31: Một bánh xe hình trụ rỗng đồng chất, khối lượng m = 2 kg, lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v = 4 m/s. Động năng của nó là
A. 12 J.
B. 24 J.
C. 32 J.
48 J.
A
B
C
D
Câu 34: Một ống hình trụ rỗng, thành mỏng khối lượng m bán kính R lăn không trượt trên mặt sàn ngang. Tỉ số giữa động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của nó là
A. 65%
B. 45%
C. 30%
D. 50%.
A
B
C
D
Câu 36: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3,6m. Khi động năng của vật bằng hai lần thế năng của nó thì độ cao của vật bằng bao nhiêu?
A. 1,8m
B. 0,9m
C. 2,4m
D. 1,2m
Câu 37: Từ đỉnh tháp cao h = 20 m, người ta ném một vật khối lượng m = 50 g, với vận tốc ban đầu vo = 18 m/s. Khi chạm đất, vận tốc của vật là v = 24 m/s. Cho g = 10 m/s2 . Hãy tìm công của lực cản của không khí.
A. –7,1J
B. –4,2J
C. –5,7J
D. –3,7J
Câu 38: Một vật có khối lượng m1 = 4 kg chuyển động với vận tốc v1 = 2 m/s tới va chạm với vật thứ hai đang đứng yên và có khối lượng m2 = m1. Coi va chạm là va chạm mềm, xuyên tâm. Tìm cơ năng mất mát trong quá trình va chạm.
A. 8J
B. 4J
C. 16J
D. 32J
C
A
B
D
Câu 2: Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp đôi, áp suất của khí sẽ
A. tăng gấp đôi.
B. giảm một nửa
C. tăng gấp bốn.
D. giảm gấp bốn.
Câu 3: Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ:
A. chuyển động có trật tự của các phân tử.
B. nóng lên của vật khi có ma sát
C. chuyển động hỗn loạn của các phân tử
D. lạnh đi khi vật tiếp xúc với nước đá.
Câu 4: Hằng số khí lý tưởng R tính theo đơn vị (J/mol.K) là:
A. 8,31
B. 0,0848
C. 831
D. 8,31.103
Câu 5: Một khối khí lý tưởng biến đổi theo quá trình đẳng tích. Tăng nhiệt độ của bình từ 1000C lên 2000C thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:
A. 1
B. 1,27
C. 2
D. 2,5
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 8: Bậc tự do của phân tử khí lý tưởng đơn nguyên tử bằng:
A. 1
B. 3
C. 5
D. 6
A
B
C
D
A
B
C
D
B
A
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây đúng:
A. Hệ nhận công và nhiệt thì nội năng của hệ tăng
B. Hệ nhận công và nhiệt thì nội năng hệ giảm
C. Hệ sinh công, tỏa nhiệt thì nội năng hệ tăng
D. Hệ sinh công, tỏa nhiệt thì nội năng của hệ không đổi.
Câu 16: Một khối khí nhận nhiệt lượng 2000 J và công 1500 J. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí:
A. 3500 J
B. 500 J
C. -3500 J
D. -500 J
A
B
C
D
Câu 18: Hãy tìm câu đúng. Phát biểu nguyên lý 2 nhiệt động học
A. nhiệt độ không thể tự động truyền từ nơi thấp đến cao
B. nhiệt lượng không thể tự động truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao
C. nhiệt lượng không thể truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ ca
D. nhiệt không thể truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao
Câu 19: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103 J. Hiệu suất của động cơ đó bằng
A. 33%
B. 80%
C. 25%
A
B
C
D
A
B
C
D
A
D
C
B
Câu 23: Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 10 lít giảm xuống còn 5 lít thì áp suất thay đổi như thế nào?
A. không đổi
B. tăng 1/2 lần
C. giảm 2 lần
D. tăng 2 lần
Câu 24: Một khối khí lí tưởng nhất định thực hiện quá trình biến đổi mà kết quả là nhiệt độ tăng gấp đôi và áp suất tăng gấp đôi. Gọi V1 là thể tích ban đầu của khí, thể tích cuối là V2 thì:
A. V2 = 2V1
B. V2 = V1/4.
C. V2 = 4V1
D. V2 = V1
Câu 25: Một kmol khí được nung nóng đẳng áp từ 17˚C đến 75˚C. Công mà khí đã thực hiện được có giá trị xấp xỉ:
A. 720 KJ
B. 481 KJ
C. 1200 KJ
D. 240 KJ
Câu 26: Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250kPa và nhiệt độ 270C. khối lượng khí oxi trong bình là:
A. 32,1g
B. 25,8g
C. 12,6g
D. 22,4 g
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng: Một lượng khí biến đổi, công sinh ra luôn luôn bằng độ biến thiên nội năng. Quá trình biến đổi đó là:
A. Đoạn nhiệt
B. Đẳng áp
C. Đẳng tích
D. Đẳng nhiệt
Câu 28: Nén đẳng nhiệt 3 lít không khí ở áp suất 1 at. Tìm nhiệt lượng tỏa ra (J), biết rằng thể tích cuối cùng chỉ bằng 1/10 thể tích ban đầu
A. 725 J
B. 677,65 J
C. 530 J
D. 323 J
Câu 30: Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800J. Công mà động cơ nhiệt thực hiện là
A. 2kj
B. 320J
C. 800J
D. 480J
Câu 31: Một động cơ nhiệt thực hiện một công 400J khi nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1kJ. Hiệu suất của động cơ nhiệt là
A. nhỏ hơn 25%
B. 25%
C. lớn hơn 40%
D. 40%
Câu 32:. Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900J. Hiệu suất của động cơ là
A. lớn hơm 75%
B. 75%
C. 25%
D. nhỏ hơn 25%
A
C
B
D
A
B
C
D
Câu 35: Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa 2 nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, công mà động cơ thực hiện là 2kJ. Hiệu suất của động cơ này có giá trị là
A. H = 25,4%
B. H = 74,6%
C. H = 76,4%
D. H = 20,0%
Câu 36: Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa 2 nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, công mà động cơ thực hiện là 2kJ. Để hiệu suất của động cơ đạt 25% thì phải tăng nhiệt độ nguồn nóng lên bao nhiêu
A. t=1250°C
B. t=12,5°C
C. t=152°C
D. t=125°C
B
A
C
D
A
D
C
B
D
A
B
C
A
B
D
C
Câu 5: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông sẽ:
A. Tăng 4 lần
B. Tăng 2 lần
C. Giảm 4 lần
D. Giảm 2 lần
Câu 6: Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số véc tơ điện cảm:
A. Giảm đi 2 lần
B. Tăng lên hai lần
C. Giảm đi 4 lần
D. Không thay đổi
Câu 7: Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số đường sức điện trường:
A. Giảm đi 2 lần
B. Tăng lên hai lần
C. Giảm đi 4 lần
D. Tăng lên 4 lần
Câu 8: Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của véctơ cường độ điện trường được tính bằng
A. V/m
B. V/m2
C.A/m
D.A/m2
Câu 9: Định lý Ôxtrogratxki – Gaox đối với điện trường được phát biểu
A. Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích bên ngoài mặt kín ấy
B. Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích chứa trong mặt kín ấy
C. Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các véctơ cường độ điện trường do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra
D. Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các véctơ điện cảm do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 13: Đơn vị của véc tơ cảm ứng điện trong hệ SI là
A. V/m
B. C/m2
C. C/m
D. V.m
Câu 14: Chọn phát biểu sai. Các đường sức của điện trường tĩnh
A. không cắt nhau
B. là các đường cong kín
C. là các đường cong hở hoặc đường thẳng
D. nơi điện trường mạnh các đường sức mau hơn (dày hơn) nơi điện trường yếu
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 17: Chọn phát biểu sai. Mặt đẳng thế
A. là quỹ tích các điểm có cùng điện thế
B. công của lực điện khi di chuyển điện tích trên mặt đẳng thế phụ thuộc vào khoảng cách giữa các điểm
C. tại mỗi điểm trên mặt đẳng thế, véc tơ cường độ điện trường tại đó vuông góc mặt đẳng thế
D. các mặt đẳng thế không cắt nhau
Câu 18: Hai quả cầu nhỏ tích điện, tác dụng lên nhau bởi một lực bằng 0,1N. Lực tác dụng giữa hai quả cầu sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích của mỗi quả cầu lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng không thay đổi?
A. 0,1N
B. 0,2N
C. 0,4N
D. 0,05N
Câu 19: Lực tương tác culông giữa hai điện tích điểm thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa chúng 2 lần?
A. Giảm 4 lần
B. Giảm 2 lần
C. Tăng 4 lần
D. Tăng 2 lần
Câu 20: Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 2 lần?
A. Giảm 4 lần
B. Giảm 2 lần
C. Tăng 4 lần
D. Tăng 2 lần
