wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MHDC

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

“Quan hệ thẩm mỹ là một loại quan hệ đồng hoá thế giới về phương diện thẩm mỹ, tôn trọng tính.....................của thế giới và biểu hiện sự phát triển tự do các năng lực bản chất của con người”.

a)

Toàn vẹn, hài hòa, biểu cảm

b)

Cụ thể, toàn vẹn, hài hòa

c)

Hài hòa, trật tự

2.

Quan hệ thẩm mỹ là

a)

Một loại quan hệ xã hội của con người

b)

Một loại quan hệ giống như các quan hệ xã hội khác

c)

Mối quan hệ giữa con người với hiện thực, xét trên phương diện thẩm mỹ

3.

Quan hệ của chủ thể nghiên cứu

a)

Quan hệ thẩm mỹ

b)

Quan hệ khoa học

c)

Quan hệ chính trị

4.

Quan hệ thẩm mỹ gồm mấy bộ phận

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Mỹ học nghiên cứu nghệ thuật dưới góc độ

a)

Lịch sử các loại hình nghệ thuật

b)

Nghệ thuật là hình thái thể hiện sâu sắc nhất của quan hệ thẩm mỹ

c)

Ngôn ngữ đặc trưng của mỗi loại hình nghệ thuật

d)

Lịch sử mỹ thuật

6.

6. Khách thể thẩm mỹ bao gồm:

a)

Mọi sự vật, hiện tượng khách quan

b)

Những sự vật có đủ điều kiện, đang được con người quan tâm về mặt thẩm mỹ

c)

Cả a & b đều sai

d)

Cả a & b đều đúng

7.

Khách thể thẩm mỹ là những sự vật, hiện tượng tồn tại:

a)

cụ thể

b)

trừu tượng

c)

vừa cụ thể vừa trừu tượng

8.

Chủ thể thẩm mỹ là

a)

Con người có những điều kiện nhất định để tiến hành các hoạt động thẩm mỹ

b)

Bất kỳ con người nào trong xã hội

c)

Bất kỳ sinh vật nào trong thế giới

9.

. Điều kiện hình thành quan hệ thẩm mỹ:

a)

Chủ thể thẩm mỹ và Khách thể thẩm mỹ

b)

Chủ thể thẩm mỹ tiếp xúc trực tiếp với Khách thể thẩm mỹ

c)

Cả a & b đều sai

10.

Điều kiện bên ngoài để duy trì và phát triển quan hệ thẩm mỹ là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

cả a&b đều sai

d)

cả a&b đều đúng

11.

Quan hệ thẩm mỹ bao gồm 3 thành tố: Chủ thể thẩm mỹ, khách thể thẩm mỹ, nghệ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Những tính chất cơ bản của quan hệ thẩm mỹ là:

a)

Tính xã hội, tính dân tộc, tính thời đại

b)

Tính tình cảm, tính cảm tính, tính xã hội

c)

Tính cảm tính, tính xã hội , tính giai cấp

13.

Tính chất nói lên mặt bản chất của quan hệ thẩm mỹ:

a)

Tính cảm tính

b)

Tính xã hội

c)

TÍnh tình cảm

14.

Thuộc tính nào sau đây không nằm trong tính chất xã hội:

a)

Tính dân tộc

b)

Tính tình cảm

c)

Tính giai cấp

d)

Tính nhân loại

15.

Tính cá nhân là khái niệm

a)

Đối lập với tính xã hội

b)

Đồng nhất với tính xã hội

c)

Biểu hiện cụ thể của tính xã hội

d)

Cả abc đều sai

16.

Tính chất nói lên phương thức diễn hành của quan hệ thẩm mỹ:

a)

tính tình cảm

b)

tính cảm tính

c)

tính xã hội

17.

Tính chất nói lên đặc trưng của quan hệ thẩm mỹ là:

a)

Tính dân tộc

b)

Tinh cảm tính

c)

Tính giai cấp

18.

Tính chất nói lên ưu thế, sức mạnh của quan hệ thẩm mỹ là:

a)

Tính cảm tính

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính tình cảm

19.

Tính chất tình cảm của quan hệ thẩm mỹ biểu hiện ở:

a)

Quá trình tiến hành quan hệ thẩm mỹ

b)

Kết quả đánh giá của quan hệ thẩm mỹ

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a& b đều sai

20.

Tính chất nào của quan hệ thẩm mỹ quy định đặc trưng hình tượng của tác phẩm nghệ thuật:

a)

Tính tình cảm

b)

Tính cảm tính

c)

Tính xã hội

21.

Yếu tố cảm tính trong quan hệ thẩm mỹ thực chất là ….

a)

...cảm tính đã được bao gồm lý tính

b)

...cảm tính đã được tích đọng lý tính

c)

....cảm tính đã được loại bỏ lý tính

22.

Sức mạnh to lớn của nghệ thuật bắt nguồn từ tính chất nào của quan hệ thẩm mỹ?

a)

Tính chất xã hội

b)

Tính chất tình cảm

c)

Tính chất đánh giá

23.

Trục đánh giá của quan hệ thẩm mỹ là:


a)

Lợi - Hại

b)

Đẹp - Xấu

c)

Thiện - Ác

d)

Tiến bộ - Lạc hậu

24.

Nhân tố quyết định trực tiếp sự đánh giá của chủ thể thẩm mỹ là:

a)

Lý trí

b)

Tình cảm

25.

Tình cảm cá nhân có mối liên hệ như thế nào đối với tình cảm xã hội:

a)

. Vừa phụ thuộc lại vừa tự do

b)

Tự do

c)

Phụ thuộc

d)

Không có ý nào đúng

26.

Giá trị thẩm mỹ là:

*

a)

. Loại giá trị tinh thần- lý tính

b)

Loại giá trị tinh thần- cảm tính

c)

Loại giá trị vật chất

27.

Giá trị thẩm mỹ biểu hiện ở:


a)

Mặt nội dung và mặt hình thức của đối tượng

b)

Mặt hình thức - nội dung của đối tượng

c)

Mặt hình thức của đối tượng

d)

Không có ý nào đúng

28.

Giá trị thẩm mỹ là:

a)

Loại giá trị có sự thống nhất giữa yếu tố chủ quan và khách quan

b)

Loại giá trị khách quan vốn có của đối tượng

c)

Loại giá trị chủ quan do con người gán cho đối tượng

29.

Đặc trưng nào sau đây không thuộc giá trị thẩm mỹ:

a)

Là một loại giá trị tinh thần- cảm tính

b)

Là loại giá trị mang tính tổng hợp nhất

c)

Đánh giá về cả 2 mặt: nội dung và hình thức của đối tượng

d)

Là loại giá trị mà con người tri giác một cách gián tiếp

30.

Giá trị thẩm mỹ là một loại giá trị mang tính:


a)

Tích hợp

b)

Bao trùm

c)

Cả a & b

31.

Phương thức diễn hành của quan hệ thẩm mỹ là:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Vừa trực tiếp vừa gián tiếp

32.

Đáp án nào dưới đây không đúng:


a)

Tính toàn vẹn của quan hệ thẩm mỹ bắt nguồn từ phạm vi biểu hiện rộng lớn của quan hệ thẩm mỹ.

b)

Tính biểu cảm của quan hệ thẩm mỹ không thể hiện quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập vốn có của thế giới

c)

Tính hài hòa của quan hệ thẩm mỹ thể hiện sự hài hòa giữa con người và thế giới.

33.

Khách thể thẩm mỹ luôn luôn là con người. Quan điểm này đúng hay sai:

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tính chất xã hội nói lên mặt bản chất của quan hệ thẩm mỹ:

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tính chất tình cảm chi phối đến nội dung của tác phẩm nghệ thuật là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai