wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV lớp 4

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý miêu tả đúng cho cụm từ: Nắng mới.

a)

hừng lên ở cuối chân trời xa xa

b)

tụ lại giống như đàn cừu

c)

rải cánh trắng xuống vườn

d)

mọc xanh rờn ở chân đê

2.

Chọn ý miêu tả đúng cho cụm từ: Mây.

a)

hừng lên ở cuối chân trời xa xa

b)

tụ lại giống như đàn cừu

c)

rải cánh trắng xuống vườn

d)

mọc xanh rờn ở chân đê

3.

Chọn ý miêu tả đúng cho cụm từ: Hoa chanh.

a)

hừng lên ở cuối chân trời xa xa

b)

tụ lại giống như đàn cừu

c)

rải cánh trắng xuống vườn

d)

mọc xanh rờn ở chân đê

4.

Chọn ý miêu tả đúng cho cụm từ: Cỏ.

a)

hừng lên ở cuối chân trời xa xa

b)

tụ lại giống như đàn cừu

c)

rải cánh trắng xuống vườn

d)

mọc xanh rờn ở chân đê

5.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh: lớp. / dọn / cùng / nhau / em / vệ / sinh / Chúng

a)

Chúng em cùng nhau vệ sinh lớp.

b)

Chúng em vệ sinh lớp cùng nhau.

c)

Lớp vệ sinh cùng nhau chúng em.

d)

Cùng nhau lớp chúng em vệ sinh.

6.

Chọn thứ tự đúng để sắp xếp các câu sau thành một đoạn văn hoàn chỉnh về dòng sông: 1) Sáng sớm, khi mặt trời nhô cao, dòng sông khoác tấm áo lụa hồng đằm thắm. 2) Trưa về, nước sông lấp lánh đến lóa mắt vì ánh mặt trời chói chang. 3) Chiều sang, nước sông xanh biếc, mát rượi, êm đềm, uốn lượn quanh ruộng đồng, bờ bãi. 4) Đêm xuống, sông mặc tấm áo nhung đen huyền bí, long lanh soi vầng trăng sáng. 5) Ánh trăng chảy tràn khắp mặt sông như dát bạc.

a)

1-2-3-4-5

b)

1-3-2-4-5

c)

2-1-3-4-5

d)

1-2-4-3-5

7.

Chọn những từ là danh từ trong các từ ngữ đã cho: kì thú; khám phá; hôm qua; trang nghiêm; phát hiện; vì vậy; mưa rào; tuy nhiên; ngắm nhìn; bạn bè; ngoài ra; nhanh nhẹn.

a)

hôm qua

b)

mưa rào

c)

bạn bè

d)

khám phá

e)

kì thú

8.

Chọn những từ là động từ trong các từ ngữ đã cho: kì thú; khám phá; hôm qua; trang nghiêm; phát hiện; vì vậy; mưa rào; tuy nhiên; ngắm nhìn; bạn bè; ngoài ra; nhanh nhẹn.

a)

khám phá

b)

phát hiện

c)

ngắm nhìn

d)

trang nghiêm

e)

bạn bè

9.

Chọn những từ là tính từ trong các từ ngữ đã cho: kì thú; khám phá; hôm qua; trang nghiêm; phát hiện; vì vậy; mưa rào; tuy nhiên; ngắm nhìn; bạn bè; ngoài ra; nhanh nhẹn.

a)

kì thú

b)

trang nghiêm

c)

nhanh nhẹn

d)

hôm qua

e)

ngoài ra

10.

Chọn các cặp từ có nghĩa giống nhau.

a)

thương lượng – đàm phán

b)

tự tin – tự ti

c)

thông hiểu – am tường

d)

nguy nga – tráng lệ

e)

hùng mạnh – gan dạ

11.

Chọn các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

a)

tự tin – tự ti

b)

hoang phí – tiết kiệm

c)

kiêu căng – khiêm tốn

d)

yêu mến – nhớ mong

e)

nguy nga – tráng lệ

12.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

duy nhất

b)

di chuyển

c)

ranh giới

d)

ki rệu

13.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

thầy cô

b)

bạn bè

c)

chăm chỉ

d)

học sinh

14.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "thành thạo"?

a)

học hỏi

b)

kinh nghiệm

c)

thuần thục

d)

phấn đấu

15.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a)

Sau làn mưa bụi tháng Ba / Lá tre bỗng đỏ như là lửa thiêu. (Trần Đăng Khoa)

b)

Con mưa rả rích đêm hè / Gió đưa mát lạnh bốn bề không gian. (Nguyễn Trọng Hoàn)

c)

Cửa sổ còn biết làm thơ / Tiếng chim cùng ánh nắng ùa vào em. (Phan Thị Thanh Nhàn)

d)

Nắng lặn vào trong mùi thơm / Của trăm ngàn bông hoa cúc. (Xuân Quỳnh)

16.

Tiếng "hoàn" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

thành

b)

c)

hảo

d)

toàn

17.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá?

a)

Chẳng đâu bằng chính nhà em / Có đàn chim sẻ bên thềm líu lo. (Đoàn Thị Lam Luyến)

b)

Trưa nay bỗng thấy ve ngân / Ve ngân trưa nắng quả dần vàng tươi. (Trần Đăng Khoa)

c)

Việt Nam đẹp khắp trăm miền, / Bốn mùa một sắc trời riêng đất này. (Lê Anh Xuân)

d)

Bình minh vừa tỉnh giấc / Nắng nhuộm hồng núi xanh. (Bích Ngọc)

18.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "coi trọng, do thừa nhận có giá trị cao"?

a)

thương yêu

b)

hiền hậu

c)

gần gũi

d)

kính trọng

19.

Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho đoạn thơ: Mặt trời toả nắng vàng tươi / Xuyên qua tầng lá đẹp ngời ánh dương / Rừng cây sáng sớm còn vương / Tiếng roi tí tách của sương trong lành. (Theo Trà My)

a)

Tranh cảnh mặt trời chiếu trên cánh đồng rộng

b)

Tranh khu rừng sáng sớm với tia nắng xuyên qua tán lá

c)

Tranh đồng cỏ mênh mông có đàn ngựa phi

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu miêu tả hình ảnh: Con đường làng [...] nằm giữa hai bờ lúa xanh đang trổ đòng thơm ngát.

a)

mấp mô

b)

khúc khuỷu

21.

Nghe đoạn thơ sau và cho biết tác giả muốn nói về điều gì?

a)

Ý nghĩa, tầm quan trọng của cây xanh đối với con người

b)

Sự tàn phá của con người đối với cây xanh

c)

Vẻ đẹp tươi mát, tràn đầy sức sống của cây xanh

d)

Sự đa dạng của cây xanh ở nước ta

22.

Câu văn nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng sự vật trong hình ảnh dưới đây?

a)

Sau cơn mưa, dưới tầng đất ẩm, nấm mọc lên san sát.

b)

Những cây nấm tai mèo mọc đầy trên những cành cây mục.

c)

Những cây nấm mọc lên sau mưa, xòe rộng như một chiếc ô tí hon.

d)

Mấy cô gái miền núi đeo gùi đi hái nấm trong rừng.

23.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của con người?

a)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

b)

Một mặt người bằng mười mặt của.

c)

Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.

d)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

24.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu tục ngữ: "Lá ……… đùm lá ………". Chọn phương án đúng.

a)

lành – rách

b)

rách – lành

c)

xanh – khô

d)

dày – mỏng

25.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Đoạn thơ sau có ……… tính từ. Con sông dài tha thướt Nắng nhẹ ăng mây qua Cánh đồng xanh hiền hoa Ngân lời ru êm ái. (Theo My Linh)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "trung, chân, sự, thực" có thể ghép được tất cả ……… từ.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Trên đường đi học về, Nam thấy các em nhỏ đi dàn hàng ngang trên đường nên muốn nhắc nhở. Trong trường hợp này, Nam nên nói như thế nào?

a)

Các em nên đi đúng làn đường, đừng đi dàn hàng ngang!

b)

Các em nên tuân thủ đúng hiệu lệnh đèn giao thông!

c)

Các em nên đi xe đạp về nhà cho nhanh!

d)

Các em đi học có vui không?

28.

Hình ảnh sau gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

a)

Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học.

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

d)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

29.

Câu văn nào dưới đây mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Những cơn gió thổi nghiêng cành lá, cuốn bụi bay mịt mù.

b)

Mưa rơi rào rào trên sân gạch, vỗ ầm ầm trên mái nhà.

c)

Mưa rơi lộp bộp trên những tàu lá chuối xanh mướt.

d)

Những tia chớp loé sáng, rạch ngang bầu trời đen kịt.

30.

Chọn lời miêu tả đúng cho: Gió …

a)

thổi mát rượi, đuổi những chiếc lá rụng chạy lao xao.

b)

quấn theo chân các bạn học sinh.

c)

toả vàng khắp nơi.

d)

đi đến trường để gặp lại thầy cô, bạn bè.

31.

Chọn lời miêu tả đúng cho: Lá …

a)

thổi mát rượi, đuổi những chiếc lá rụng chạy lao xao.

b)

quấn theo chân các bạn học sinh.

c)

toả vàng khắp nơi.

d)

đi đến trường để gặp lại thầy cô, bạn bè.

32.

Chọn lời miêu tả đúng cho: Nắng thu …

a)

thổi mát rượi, đuổi những chiếc lá rụng chạy lao xao.

b)

quấn theo chân các bạn học sinh.

c)

toả vàng khắp nơi.

d)

đi đến trường để gặp lại thầy cô, bạn bè.

33.

Chọn lời miêu tả đúng cho: Các bạn học sinh …

a)

thổi mát rượi, đuổi những chiếc lá rụng chạy lao xao.

b)

quấn theo chân các bạn học sinh.

c)

toả vàng khắp nơi.

d)

đi đến trường để gặp lại thầy cô, bạn bè.

34.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh: Em / giảng, / trường / dự đến / khai / Chúng

a)

Chúng em dự lễ khai giảng ở trường.

b)

Chúng em khai giảng dự ở trường.

c)

Chúng em dự ở trường khai giảng lễ.

d)

Ở trường, chúng em dự khai giảng lễ.

35.

Sắp xếp các câu sau thành một đoạn văn hoàn chỉnh về một cơn mưa mùa hè: (1) Rồi cơn mưa ào xuống như trút nước. (2) Ngay sau đó, mây đen kéo đến, che kín bầu trời, sấm chớp ì ầm đằng xa. (3) Chiều hè đang oi nóng thì bỗng đâu một làn gió mát thổi qua, lay mạnh cây cối, cuốn bụi mù mịt. (4) Vậy mà chỉ một lúc sau, mưa đã tạnh, bầu trời quang đãng và sạch sẽ như gương, chiếc cầu vồng rực rỡ lại xuất hiện ở cuối chân trời xa xa. (5) Những giọt mưa đổ rào rào trên mái nhà, gõ lộp bộp lên tàu lá chuối.

a)

3 – 2 – 1 – 5 – 4

b)

2 – 3 – 1 – 5 – 4

c)

3 – 1 – 2 – 5 – 4

d)

3 – 2 – 5 – 1 – 4

36.

Chọn các từ thuộc nhóm Danh từ trong các từ sau: bưu điện, ngôi trường, thư viện, thăm hỏi, tiên tiến

a)

bưu điện

b)

ngôi trường

c)

thư viện

d)

thăm hỏi

e)

tiên tiến

37.

Chọn các từ thuộc nhóm Động từ trong các từ sau: giảng dạy, thăm hỏi, chúc mừng, tận tụy, ngoài ra

a)

giảng dạy

b)

thăm hỏi

c)

chúc mừng

d)

tận tụy

e)

ngoài ra

38.

Chọn các từ thuộc nhóm Tính từ trong các từ sau: hiền hậu, tiên tiến, tận tụy, vì vậy, tuy nhiên

a)

hiền hậu

b)

tiên tiến

c)

tận tụy

d)

vì vậy

e)

tuy nhiên

39.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án nêu đúng hoạt động của các bạn nhỏ.

a)

ca hát, nhảy múa

b)

khiêu vũ, nhảy dây

c)

đá bóng, đọc sách

d)

đá cầu, bắn bi

40.

Người bố trong khổ thơ dưới đây làm nghề gì? Còn con đường của bố Đi trên giàn giáo cao Những khung sắt nối nhau Dựng nên bao nhà mới. (Thanh Thảo)

a)

thợ mỏ

b)

thợ mộc

c)

thợ xây

d)

thợ may

41.

Đoạn thơ sau có những tính từ nào? Tôi là con suối nhỏ Bước chân không biết dừng Mang niềm vui bày tỏ Với dòng sông mênh mông. (Theo Nguyễn Lâm Thắng)

a)

nhỏ, mênh mông

b)

dòng sông, bày tỏ

c)

mang, bày tỏ

d)

nhỏ, dừng

42.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống tôn sư trọng đạo?

a)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

b)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

c)

Học thầy không tày học bạn.

d)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

43.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành một câu văn hoàn chỉnh: bóng. / kẹo / tựa / Đám / xốp / mây / như / trắng / chiếc

a)

Đám mây tựa như chiếc kẹo bông trắng xốp.

b)

Đám mây trắng xốp tựa những chiếc kẹo bông.

c)

Đám mây trắng xốp tựa như chiếc kẹo bông.

d)

Đám mây trắng xốp tựa như những kẹo bông.

44.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

thành thật

b)

thật thà

c)

trung thực

d)

thành thị

45.

Cặp từ “nhanh nhẹn - vội vàng” thuộc nhóm nào?

a)

có nghĩa trái ngược nhau

b)

có nghĩa giống nhau

46.

Cặp từ “dứt khoát - lưỡng lự” thuộc nhóm nào?

a)

có nghĩa trái ngược nhau

b)

có nghĩa giống nhau

47.

Cặp từ “vội vàng - thong thả” thuộc nhóm nào?

a)

có nghĩa trái ngược nhau

b)

có nghĩa giống nhau

48.

Cặp từ “tiết kiệm - dành dụm” thuộc nhóm nào?

a)

có nghĩa trái ngược nhau

b)

có nghĩa giống nhau

49.

Cặp từ “sáng sủa - u tối” thuộc nhóm nào?

a)

có nghĩa trái ngược nhau

b)

có nghĩa giống nhau

50.

Cặp từ “phân loại - giúp đỡ” thuộc nhóm nào?

a)

có nghĩa trái ngược nhau

b)

có nghĩa giống nhau

51.

Cặp từ “bàn bạc - thảo luận” thuộc nhóm nào?

a)

có nghĩa trái ngược nhau

b)

có nghĩa giống nhau

52.

Cặp từ “gần gũi - thân thiết” thuộc nhóm nào?

a)

có nghĩa trái ngược nhau

b)

có nghĩa giống nhau

53.

Cặp từ “nỗ lực - khó khăn” thuộc nhóm nào?

a)

có nghĩa trái ngược nhau

b)

có nghĩa giống nhau

54.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

thuyền nan

b)

cò nau

c)

cù nạc

d)

quá nụu

55.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

nồng nhiệt

b)

náo nhiệt

c)

nhiệt kế

d)

nhiệt liệt

56.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh? A. Biển đen màu mực ai mài Thoáng bay vệt nắng ban mai phớt hồng. (Trần Đăng Khoa) B. Sân trường phượng đã đơm hoa Tiếng ve xanh mướt bài ca gọi hè. (Nguyễn Trọng Hoàn) C. Một con thuyền nan nho nhỏ Chờ mùa xuân về mênh mang. (Nguyễn Lãm Thắng) D. Quả cà chua như cái đèn lồng nhỏ xíu Thắp mùa đông ấm những đêm thâu. (Phạm Tiến Duật)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Những loài hoa nào xuất hiện trong đoạn thơ sau? Xuân đến mai vàng nở Hè lại phượng khoe hồng Thu sang cúc vàng rộ Điên điển rợp ngày đông. (Nguyễn Lãm Thắng)

a)

hoa đào, hoa phượng, hoa cau, hoa cúc

b)

hoa cúc, hoa mai, hoa phượng, hoa điên điển

c)

hoa xoan, hoa cúc, hoa huệ, hoa nhài

d)

hoa điên điển, hoa nhài, hoa sen, hoa xoan

58.

Sự vật trong khổ thơ dưới đây được nhân hoá bằng cách nào? Mẹ làm đồng đã mệt Con nắng rát da người Gió lau khô mồ hôi Trên trán gầy của mẹ. (Nguyễn Lãm Thắng)

a)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động của người để tả về vật

b)

Gọi sự vật bằng những từ chỉ người

c)

Trò chuyện với sự vật như với người

d)

Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm của bà người để tả về vật

59.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Ăn có nhai, nói có nghĩ.

b)

Ăn có ngon, nói có nghĩ.

c)

Ăn có no, nói có nghĩ.

d)

Ăn có nhai, nói có tiếng.

60.

Đáp án nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu có biện pháp so sánh? Hè về, từng chùm phượng đỏ rực rỡ như [...]

a)

chiếc khăn voan mỏng manh

b)

những tia nắng mai

c)

những đám mây bồng bềnh

d)

những ngọn đuốc

61.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá để miêu tả bức tranh sau?

a)

Nhìn từ xa, đầm sen nở rộ tựa như một tấm vải hoa gấm đẹp tuyệt.

b)

Những đóa sen hé nở hồng thắm, nổi bật trên nền lá xanh.

c)

Cánh hoa sen hồng tươi, mềm mại như lụa.

d)

Những đóa sen đua nhau tỏa hương thơm ngát trong đầm.

62.

Giải câu đố sau: Để nguyên bố đọc hằng ngày Thay huyền làm gỗ mỏng dày nhẵn trơn. Từ đố nguyên là từ nào?

a)

truyện

b)

thơ

c)

báo

d)

sách

63.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống sau: Tớ vẫn chưa biết tên của cậu đâu .... Cậu tên đầy đủ là gì .... Tên của cậu đặc biệt quá ....

a)

. ; ? ; !

b)

. ; ! ; ?

c)

? ; . ; !

d)

! ; ? ; .

64.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: nhân ....âm ; ....ào nấu

a)

s, x

b)

x, s

c)

s, s

d)

x, x

65.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau (đã, sẽ, đang): Bố hứa Chủ nhật tuần này ............ đưa em đi công viên Thủ Lệ. Mẹ dạy em học bài thì ............ có tiếng chuông cửa. Em ............ làm xong bài tập vào tối hôm qua.

a)

sẽ, đang, đã

b)

đã, đang, sẽ

c)

đang, sẽ, đã

d)

sẽ, đã, đang

66.

Điền các từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống sau (suối, đồng, cau, xoan): Mưa giăng trên ............ Hoa ............ theo gió

a)

đồng; xoan

b)

suối; cau

c)

cau; suối

d)

đồng; cau

67.

Điền tính từ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn miêu tả hoa giấy (mỏng manh, kín, dày dặn, rực rỡ): Mỗi cánh hoa giấy giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều ............ hơn và có màu sắc ............. Lớp lớp hoa giấy rải kín mặt sân, nhưng chỉ cần một làn gió thoảng, chúng liền tản mát bay đi mất. (Theo Trần Hoài Dương)

a)

mỏng manh; rực rỡ

b)

dày dặn; kín

c)

kín; dày dặn

d)

rực rỡ; mỏng manh

68.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống trong khổ thơ sau: Rừng xanh hoa ....uối đỏ tươi Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng Ngày xuân mơ nở ....ắng rừng Nhớ người đan nón ....uốt từng sợi giang.

a)

ch, tr, ch

b)

tr, tr, ch

c)

ch, ch, tr

d)

ch, tr, tr

69.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

lan can

b)

tính lết

c)

liềm lò

d)

lức ló

70.

Đoạn thơ sau có những tính từ nào? Đôi bàn tay be bé / Nhanh nhẹn ai biết không? / Chiều tưới cây cho ông / Tối chép thơ tặng bố. (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

bàn tay, cây

b)

tưới, chép

c)

be bé, nhanh nhẹn

d)

ông, bố

71.

Trong đoạn thơ sau, mẹ của bạn nhỏ làm nghề gì? Và con đường của mẹ / Là ở trên cánh đồng / Có ruộng dâu xanh tốt / Thảm lúa vàng ngát hương. (Thanh Thảo)

a)

nông dân

b)

bác sĩ

c)

giáo viên

d)

y tá

72.

Điền dấu câu thích hợp vào đoạn hội thoại sau (chọn phương án đặt dấu chấm, dấu chấm than, dấu chấm hỏi đúng): Hôm nay là sinh nhật mẹ ... bạn Mai tự tay vào bếp nấu ăn cùng bố ... Mẹ vừa về đã hỏi: - Mùi gì mà thơm thế nhỉ ... Mai chạy ra ôm chầm lấy mẹ: - Con và bố đang nấu ăn chúc mừng sinh nhật mẹ đấy! Mẹ âu yếm: Con gái mẹ giỏi quá ...

a)

Hôm nay là sinh nhật mẹ. bạn Mai tự tay vào bếp nấu ăn cùng bố. Mẹ vừa về đã hỏi: - Mùi gì mà thơm thế nhỉ? ... Con gái mẹ giỏi quá!

b)

Hôm nay là sinh nhật mẹ, bạn Mai tự tay vào bếp nấu ăn cùng bố. Mẹ vừa về đã hỏi: - Mùi gì mà thơm thế nhỉ? Mai chạy ra ôm chầm lấy mẹ. Mẹ âu yếm: Con gái mẹ giỏi quá!

c)

Hôm nay là sinh nhật mẹ. Bạn Mai tự tay vào bếp nấu ăn cùng bố. Mẹ vừa về đã hỏi: - Mùi gì mà thơm thế nhỉ? Mai chạy ra ôm chầm lấy mẹ. Mẹ âu yếm: Con gái mẹ giỏi quá!

d)

Hôm nay là sinh nhật mẹ? Bạn Mai tự tay vào bếp nấu ăn cùng bố? Mẹ vừa về đã hỏi: - Mùi gì mà thơm thế nhỉ! Mai chạy ra ôm chầm lấy mẹ. Mẹ âu yếm: Con gái mẹ giỏi quá.

73.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược để hoàn thành câu tục ngữ: ......... không kiêu, ......... không nản.

a)

giàu; nghèo

b)

giỏi; dở

c)

mạnh; yếu

d)

vui; buồn

74.

Sắp xếp lại trật tự đúng cho các câu miêu tả hoa mai sau (đánh số thứ tự đúng): 1) Khi nở, cánh hoa mai xoè ra mịn màng như lụa. 2) Những cánh hoa ánh lên một sắc vàng mượt, mượt mà. 3) Những nụ mai không phô hồng như hoa đào mà ngời xanh màu ngọc bích. 4) Sắp nở, nụ mai mới phô vàng.

a)

3 → 4 → 1 → 2

b)

4 → 3 → 1 → 2

c)

3 → 1 → 4 → 2

d)

1 → 3 → 4 → 2

75.

Ghép từ cùng nghĩa: nhanh nhẹn đi với từ nào?

a)

bạn bè

b)

thật thà

c)

nhẫn nại

d)

tàu hoả

e)

hoạt bát

76.

Ghép từ cùng nghĩa: bằng hữu đi với từ nào?

a)

bạn bè

b)

thật thà

c)

nhẫn nại

d)

tàu hoả

e)

hoạt bát

77.

Ghép từ cùng nghĩa: kiên trì đi với từ nào?

a)

bạn bè

b)

thật thà

c)

nhẫn nại

d)

tàu hoả

e)

hoạt bát

78.

Ghép từ cùng nghĩa: trung thực đi với từ nào?

a)

bạn bè

b)

thật thà

c)

nhẫn nại

d)

tàu hoả

e)

hoạt bát

79.

Ghép từ cùng nghĩa: xe lửa đi với từ nào?

a)

bạn bè

b)

thật thà

c)

nhẫn nại

d)

tàu hoả

e)

hoạt bát

80.

Ghép từ trái nghĩa: lạc quan đi với từ nào?

a)

bi quan

b)

lưu loát

c)

nguy hiểm

d)

nhanh nhẹn

e)

khô ráo

81.

Ghép từ trái nghĩa: ẩm ướt đi với từ nào?

a)

bi quan

b)

lưu loát

c)

nguy hiểm

d)

nhanh nhẹn

e)

khô ráo

82.

Ghép từ trái nghĩa: ấp úng đi với từ nào?

a)

bi quan

b)

lưu loát

c)

nguy hiểm

d)

nhanh nhẹn

e)

khô ráo

83.

Ghép từ trái nghĩa: an toàn đi với từ nào?

a)

bi quan

b)

lưu loát

c)

nguy hiểm

d)

nhanh nhẹn

e)

khô ráo

84.

Ghép từ trái nghĩa: chậm chạp đi với từ nào?

a)

bi quan

b)

lưu loát

c)

nguy hiểm

d)

nhanh nhẹn

e)

khô ráo

85.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Ăn kĩ no nhanh, cày sâu tốt lúa.

b)

Ăn kĩ no nhanh, cày sâu cuốc bẫm.

c)

Ăn kĩ no nê, cày sâu tốt lúa.

d)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

86.

Những hoạt động nào có trong bức tranh sau?

a)

thả diều, chạy nhảy

b)

múa hát, bơi lội

c)

ăn uống, vẽ tranh

d)

đạp xe, đọc sách

87.

Những sự vật trong khổ thơ sau được nhân hoá bằng cách nào? Gió sớm từ đâu tới / Lá thức giấc lao xao

a)

Dùng từ chỉ âm thanh của lá.

b)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động của con người cho lá.

c)

Dùng phép so sánh với con người.

d)

Gọi lá bằng từ xưng hô của con người.

88.

Hãy ghép hai vế để tạo thành từ: tre ghép với phần nào ở cột bên phải?

a)

ngà

b)

chở

c)

gian

d)

trở

e)

89.

Hãy ghép hai vế để tạo thành từ: che ghép với phần nào ở cột bên phải?

a)

ngà

b)

chở

c)

gian

d)

trở

e)

90.

Hãy ghép hai vế để tạo thành từ: cản ghép với phần nào ở cột bên phải?

a)

ngà

b)

chở

c)

gian

d)

trở

e)

91.

Hãy ghép hai vế để tạo thành từ: chung ghép với phần nào ở cột bên phải?

a)

ngà

b)

chở

c)

gian

d)

trở

e)

92.

Hãy ghép hai vế để tạo thành từ: trung ghép với phần nào ở cột bên phải?

a)

ngà

b)

chở

c)

gian

d)

trở

e)

93.

Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải: "văn phòng, phố xá, thành phố" thuộc nhóm nào?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

94.

Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải: "hài hước, trung thực, thẳng thắn" thuộc nhóm nào?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

95.

Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải: "tìm tòi, khám phá, ngao du" thuộc nhóm nào?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

96.

Hãy ghép hai vế để tạo thành câu hoàn chỉnh: Tiếng sóng vỗ đi với phần nào ở cột bên phải?

a)

vo ve trong đêm tối.

b)

tí tách bên hiên nhà.

c)

ríu rít trong vòm lá.

d)

ì oạp bên mạn thuyền.

e)

vi vu như tiếng sáo.

97.

Hãy ghép hai vế để tạo thành câu hoàn chỉnh: Tiếng chim đi với phần nào ở cột bên phải?

a)

vo ve trong đêm tối.

b)

tí tách bên hiên nhà.

c)

ríu rít trong vòm lá.

d)

ì oạp bên mạn thuyền.

e)

vi vu như tiếng sáo.

98.

Hãy ghép hai vế để tạo thành câu hoàn chỉnh: Tiếng mưa đi với phần nào ở cột bên phải?

a)

vo ve trong đêm tối.

b)

tí tách bên hiên nhà.

c)

ríu rít trong vòm lá.

d)

ì oạp bên mạn thuyền.

e)

vi vu như tiếng sáo.

99.

Hãy ghép hai vế để tạo thành câu hoàn chỉnh: Tiếng gió đi với phần nào ở cột bên phải?

a)

vo ve trong đêm tối.

b)

tí tách bên hiên nhà.

c)

ríu rít trong vòm lá.

d)

ì oạp bên mạn thuyền.

e)

vi vu như tiếng sáo.

100.

Hãy ghép hai vế để tạo thành câu hoàn chỉnh: Tiếng muỗi đi với phần nào ở cột bên phải?

a)

vo ve trong đêm tối.

b)

tí tách bên hiên nhà.

c)

ríu rít trong vòm lá.

d)

ì oạp bên mạn thuyền.

e)

vi vu như tiếng sáo.

101.

Trong hai dòng thơ sau: "Xoan vươn mình hít thở / Bưởi soi gương bờ ao." (Nguyễn Trọng Hoàn), cách nhân hoá được sử dụng là gì?

a)

Gọi vật bằng những từ ngữ chỉ người

b)

Trò chuyện với vật như với người

c)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để tả vật

102.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về vẻ đẹp thiên nhiên?

a)

Sáng nắng chiều mưa

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Non xanh nước biếc

d)

Lên thác xuống ghềnh

103.

Bức tranh nào dưới đây có thể dùng để minh hoạ cho khổ thơ: "Tiếng dừa làm dịu nắng trưa / Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo / Trời trong đầy tiếng rì rào / Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra..." (Trần Đăng Khoa)? Chọn A, B, C hoặc D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

kính yêu

b)

kính trọng

c)

kính mến

d)

kính mắt

105.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

đề phòng, đề cập

b)

kế thừa, nhiệt kế

c)

ủng hộ, căn hộ

d)

tụ hội, lễ hội

106.

Những loài vật nào xuất hiện trong đoạn thơ sau? "Chẳng đâu bằng chính nhà em / Có đàn chim sẻ bên thềm líu lo / Có nàng gà mái hoa mơ / Cục ta cục tác khi vừa đẻ xong." (Đoàn Thị Lam Luyến)

a)

chim sáo, gà trống

b)

chim sẻ, gà mái

c)

chim sâu, chim ri

d)

chim hoạ mi, gà mái

107.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sau làn mưa bụi tháng Ba / Lá tre bỗng đỏ như là lửa thiêu. (Trần Đăng Khoa)

b)

Tiếng chim ánh ỏi cành cao / Lung linh nắng mật ngọt vào không gian. (Nguyễn Trọng Hoàn)

c)

Trường em ngói mới đỏ hồng / Mọc lên tươi thắm giữa đồng lúa xanh.

108.

Đáp án nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu có biện pháp so sánh: "Những giọt sương sớm như [...]"

a)

tấm gương khổng lồ

b)

những hạt na đen nhánh

c)

những hạt pha lê lấp lánh

d)

chiếc khăn voan mỏng manh

109.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành một câu văn hoàn chỉnh: "tia / nắng / ong. / Những / mùa / ươm / thu / như / vàng / mật". Chọn đáp án đúng.

a)

Những tia nắng mùa thu vàng tươi như mật ong.

b)

Những tia nắng mùa thu vàng như mật ong.

c)

Những tia nắng mùa thu vàng hoe như mật ong.

d)

Những tia nắng mùa thu vàng ươm như mật ong.

110.

Giải câu đố: "Không sắc thì chi là ba / Đến khi có sắc hoá ra rất nhiều." Từ có sắc là từ nào?

a)

b)

chín

c)

bốn

d)

tám

111.

Điền r/d hoặc gi vào chỗ trống để tạo từ đúng: "để ....ánh"

a)

r

b)

d

c)

gi

112.

Điền r/d hoặc gi vào chỗ trống để tạo từ đúng: "tranh ....ảnh"

a)

r

b)

d

c)

gi

113.

Chọn dấu câu thích hợp cho câu: "Tớ chưa biết phải làm gì với quyển sách này ..."

a)

.

b)

?

c)

!

114.

Chọn dấu câu thích hợp cho câu: "Quyển sách này hay lắm ...."

a)

.

b)

?

c)

!

115.

Chọn dấu câu thích hợp cho câu: "Cậu chưa trả quyển sách này cho thư viện à ..."

a)

.

b)

?

c)

!

116.

Điền từ thích hợp (đường, sông, mơ, me) vào chỗ trống: "Con đò lá trúc qua ............."

a)

đường

b)

sông

c)

d)

me

117.

Điền từ thích hợp (đường, sông, mơ, me) vào chỗ trống: "Trái ............. tròn trĩnh, quả bòng dung dưa"

a)

đường

b)

sông

c)

d)

me

118.

Chọn từ chỉ thời gian thích hợp (đã, sẽ, đang) cho câu: "Chúng em ............. được đi tham quan lăng Bác vào tuần sau."

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

119.

Chọn từ chỉ thời gian thích hợp (đã, sẽ, đang) cho câu: "Hà My ............. nhận được danh hiệu Học sinh Giỏi vào năm ngoái."

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

120.

Chọn từ chỉ thời gian thích hợp (đã, sẽ, đang) cho câu: "Chúng em ............. chơi đá bóng thì trời đổ mưa."

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

121.

Chọn dấu câu thích hợp cho câu trong đoạn hội thoại: "Có chuyện gì thế con"

a)

.

b)

?

c)

!

122.

Điền ch hoặc tr vào chỗ trống trong câu thơ: "Trái ....ín như chùm nắng"

a)

ch

b)

tr

123.

Điền ch hoặc tr vào chỗ trống trong câu thơ: "Ẩn hiện ....ong vòm cây."

a)

ch

b)

tr

124.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (dày, mỏng, sáng sủa, đẹp, tròn) điền vào chỗ trống trong đoạn văn tả chuồn chuồn: "Bốn cái cánh ............... như giấy bóng."

a)

dày

b)

mỏng

c)

sáng sủa

d)

tròn

125.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (dày, mỏng, sáng sủa, đẹp, tròn) điền vào chỗ trống trong đoạn văn tả chuồn chuồn: "Cái đầu ............... và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh."

a)

đẹp

b)

sáng sủa

c)

tròn

d)

dày

126.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành tục ngữ: "Đi hỏi ..............., về nhà hỏi ..............." (chọn đúng cho mỗi chỗ trống) — Chỗ trống thứ nhất

a)

trẻ

b)

già

c)

lớn

d)

127.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành tục ngữ: "Đi hỏi ..............., về nhà hỏi ..............." (chọn đúng cho mỗi chỗ trống) — Chỗ trống thứ hai

a)

trẻ

b)

già

c)

lớn

d)

128.

Sắp xếp đúng thứ tự các câu trong đoạn văn miêu tả cây trám đen: a) Thân cây cao vút, thẳng như một cột nước từ trên trời rơi xuống. b) Ở đầu bản tôi có mấy cây trám đen. c) Trên cái gọng ô ấy xoè tròn một chiếc ô xanh ngút ngát. d) Cành cây mập mạp, nằm ngang, vươn toả như những gọng ô. Chọn thứ tự đúng.

a)

b - a - d - c

b)

a - b - c - d

c)

b - d - a - c

d)

a - d - b - c

129.

Ghép từ có nghĩa giống nhau: "ngây thơ" ghép với từ nào dưới đây?

a)

đầy đủ

b)

vô định

c)

ngây ngô

d)

mong chờ

e)

phẫn nộ

130.

Ghép từ có nghĩa giống nhau: "sung túc" ghép với từ nào dưới đây?

a)

đầy đủ

b)

vô định

c)

ngây ngô

d)

mong chờ

e)

phẫn nộ

131.

Ghép từ có nghĩa giống nhau: "tức giận" ghép với từ nào dưới đây?

a)

đầy đủ

b)

vô định

c)

ngây ngô

d)

mong chờ

e)

phẫn nộ

132.

Ghép từ có nghĩa giống nhau: "quẩn quanh" ghép với từ nào dưới đây?

a)

đầy đủ

b)

vô định

c)

ngây ngô

d)

mong chờ

e)

phẫn nộ

133.

Ghép từ có nghĩa giống nhau: "hi vọng" ghép với từ nào dưới đây?

a)

đầy đủ

b)

vô định

c)

ngây ngô

d)

mong chờ

e)

phẫn nộ

134.

Ghép cặp từ trái nghĩa: "kiêu căng" đối nghĩa với từ nào?

a)

ốm yếu

b)

mấp mô

c)

nhược điểm

d)

phá hoại

e)

khiêm tốn

135.

Ghép cặp từ trái nghĩa: "khoẻ mạnh" đối nghĩa với từ nào?

a)

ốm yếu

b)

mấp mô

c)

nhược điểm

d)

phá hoại

e)

khiêm tốn

136.

Ghép cặp từ trái nghĩa: "bằng phẳng" đối nghĩa với từ nào?

a)

ốm yếu

b)

mấp mô

c)

nhược điểm

d)

phá hoại

e)

khiêm tốn

137.

Ghép cặp từ trái nghĩa: "ưu điểm" đối nghĩa với từ nào?

a)

ốm yếu

b)

mấp mô

c)

nhược điểm

d)

phá hoại

e)

khiêm tốn

138.

Ghép cặp từ trái nghĩa: "giữ gìn" đối nghĩa với từ nào?

a)

ốm yếu

b)

mấp mô

c)

nhược điểm

d)

phá hoại

e)

khiêm tốn

139.

Ghép để tạo thành từ: "chăm" ghép với từ nào để thành từ đúng?

a)

ngâm

b)

c)

tuệ

d)

trú

e)

chú

140.

Ghép để tạo thành từ: "trí" ghép với từ nào để thành từ đúng?

a)

ngâm

b)

c)

tuệ

d)

trú

e)

chú

141.

Ghép để tạo thành từ: "cư" ghép với từ nào để thành từ đúng?

a)

ngâm

b)

c)

tuệ

d)

trú

e)

chú

142.

Ghép để tạo thành từ: "chí" ghép với từ nào để thành từ đúng?

a)

ngâm

b)

c)

tuệ

d)

trú

e)

chú

143.

Ghép để tạo thành từ: "trầm" ghép với từ nào để thành từ đúng?

a)

ngâm

b)

c)

tuệ

d)

trú

e)

chú

144.

Phân loại theo từ loại: "điềm tĩnh, kiên trì, nhẫn nại" thuộc nhóm nào?

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

145.

Phân loại theo từ loại: "tài liệu, hồ sơ, văn bản" thuộc nhóm nào?

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

146.

Phân loại theo từ loại: "rèn luyện, biên soạn, chọn lọc" thuộc nhóm nào?

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

147.

Ghép để tạo câu hoàn chỉnh: "Con ếch" đi với vế nào?

a)

chậm rãi bò trên tường.

b)

lạch bạch đi trong sân.

c)

thung thăng ra đồng gặm cỏ non.

d)

chao liệng trên mặt biển.

e)

ngồi trên lá sen kêu ộp ộp.

148.

Ghép để tạo câu hoàn chỉnh: "Ốc sên" đi với vế nào?

a)

chậm rãi bò trên tường.

b)

lạch bạch đi trong sân.

c)

thung thăng ra đồng gặm cỏ non.

d)

chao liệng trên mặt biển.

e)

ngồi trên lá sen kêu ộp ộp.

149.

Ghép để tạo câu hoàn chỉnh: "Chim hải âu" đi với vế nào?

a)

chậm rãi bò trên tường.

b)

lạch bạch đi trong sân.

c)

thung thăng ra đồng gặm cỏ non.

d)

chao liệng trên mặt biển.

e)

ngồi trên lá sen kêu ộp ộp.

150.

Ghép để tạo câu hoàn chỉnh: "Con bò vàng" đi với vế nào?

a)

chậm rãi bò trên tường.

b)

lạch bạch đi trong sân.

c)

thung thăng ra đồng gặm cỏ non.

d)

chao liệng trên mặt biển.

e)

ngồi trên lá sen kêu ộp ộp.