wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ HK1

Total questions: 76

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Yếu tố quốc tế nào sau đây tác động đến quá trình hình thành của tổ chức ASEAN?

a)

A. Quá trình giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á.

b)

B. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO).

c)

C. Các nước Đông Nam Á muốn hạn chế hợp tác với bên ngoài.

d)

D. Xu thế khu vực hoá trên thế giới.

2.

Câu 2. Năm nước sáng lập ASEAN là

a)

A. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

c)

C. In-đô-nê-xi-a, Lào, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

d)

D. In-đô-nê-xi-a, CPC, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

3.

Câu 3. Tổ chức ASEAN được thành lập tại quốc gia nào sau đây?

a)

A. Xin-ga-po.

b)

B. Ma-lai-xi-a.

c)

C. In-đô-nê-xi-a

d)

D. Thái Lan.

4.

Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là mục đích thành lập của ASEAN?

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong khu vực.

b)

B. Thúc đẩy hợp tác quân sự, tạo ra một liên minh quân sự trong khu vực.

c)

C. Thúc đẩy hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau về kinh tế, xã hội, văn hoá.

d)

D. Thúc đẩy hoà bình, ổn định khu vực.

5.

Câu 5. Năm nước gia nhập ASEAN từ năm 1984 đến năm 1999 là

a)

A. VN, In-đô-nê-xi-a, Lào, Mi-an-ma, CPC.

b)

B. Bru-nây, VN, Lào, Mi-an-ma, CPC

c)

C. Bru-nây, Phi-lip-pin, VN, Lào, CPC.

d)

D. Phi-lip-pin, VN, Lào, CPC, Mi-an-ma.

6.

Câu 6. Quốc gia nào sau đây đã trở thành thành viên thứ 10 của ASEAN?

a)

A. VN.

b)

B. Bru-nây.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. CPC.

7.

Câu 7. Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước ngoặt của ASEAN trong giai đoạn 1967 -1976?

a)

A. Hiệp ước Ba-li được kí kết.

b)


B. Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

C. Ban Thư kí ASEAN được thành lập.

d)

D. Cộng đồng ASEAN được xây dựng.

8.

Câu 8. Một trong những thành tựu về an ninh, chính trị của ASEAN trong giai đoạn 1976 - 1999 là

a)

A. tham gia tiến trình chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà binh ở CPC.

b)

B. ra tuyên bố về Đông Nam Á là khu vực hoà bình, tự do và trung lập.

c)

C. xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN.

d)

D. xây dựng trụ sở ASEAN ở thủ đô Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a).

9.

Câu 9. Một trong những thành tựu quan trọng của ASEAN trong giai đoạn 1999 - 2015 là

a)

A. Cộng đồng ASEAN được xây dựng.

b)

B. ASEAN phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.

c)

C. ASEAN ra Tuyên bố về khu vực hoà bình, tự do và trung lập.

d)

D. Hiến chương ASEAN được thông qua.

10.

“Thứ ba, để thực hiện các tôn chỉ và mục đích của ASEAN, sẽ thiết lập bộ máy dưới đây: a) Hội nghị hàng năm của các Ngoại trưởng sẽ được tiến hành trên cơ sở luân phiên và được gọi là Hội nghị cấp Bộ trưởngASEAN... Thứ tư, Hiệp hội này mở rộng cho tất cả các quốc gia ở khu vực Đông Nam Á tán thành tôn chỉ, nguyên tắc và mục đích nói trên tham gia”.

(Tuyên bố Hội nghị Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN (Tuyên bố Băng Cốc), ngày 8-8-1967)

A. ASEAN mở rộng cho tất cả các nước trong và ngoài khu vực Đông Nam Á.
B. Hội nghị Ngoại trưởng là cơ chế quyền lực hàng đầu giải quyết các vấn đề của ASEAN. C. Hội nghị Ngoại trưởng diễn ra không theo định kì.

D. Hiệp hội hoạt động trên cơ sở đồng thuận giữa các quốc gia.


(a)  

11.

TRL

(a)  

12.

Câu 1. Năm 1997, ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN được thông qua tại hội nghị nào sau đây?

a)

A. Hội nghị Thượng đỉnh Ba-li.

b)

B. Hội nghị thành lập tổ chức ASEAN tại Băng Cốc.

c)

C. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội.

d)

D. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a.

13.

Câu 2. Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN (1997) được thể hiện qua văn kiện nào sau đây?

a)

A. Tuyên bố Ba-li năm 1976.

b)

B. Tầm nhìn ASEAN sau năm 2025.

c)

C. Tuyên bố về khu vực hoà bình, tự do và trung lập (1971).

d)

D. Tầm nhìn ASEAN 2020.

14.

Câu 3. Nội dung nào sau đây không phải là một phần của ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

A. Có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử, gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực.

b)

B. Cùng nhau giữ gìn hoà bình, hướng tới ổn định, tương trợ, hợp tác phát triển.

c)

C. Tăng cường vị thế ASEAN trên trường quốc tế.

d)

D. Hướng tới xây dựng ASEAN thành một liên minh chính trị, quân sự.

15.

Câu 4. Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ

có liên kết sâu rộng

a)

dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.

b)

theo mô hình siêu nhà nước của Liên minh châu Âu (EU).

c)

hướng tới một liên minh chính trị, quân sự.

d)

dựa trên cơ sở là sự đồng thuận của các nước thành viên.

16.

Câu 5. Ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là

a)

A. Cộng đồng chính trị, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hoá - Xã hội.

b)

B. Cộng đồng Chính trị - An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hoá - Xã hội.

c)

C. Cộng đồng Chính trị - An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng Văn hoá.

d)

D. Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng Văn hoá - Xã hội.

17.

Câu 6. Nội dung nào sau đây không đúng về Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?

a)

A. APSC tạo ra một liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.

b)

B. APSC là cơ chế hợp tác chính trị, an ninh nhằm thúc đẩy hoà binh ờ Đông Nam Á.

c)

C. APSC dựa trên nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

d)

D. APSC dựa trên nguyên tắc không sử dụng vũ lực và đe doạ sử dụng vũ lực

18.

Câu 7. Nguyên tắc cơ bản của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là

a)

A. tham gia vào các liên minh quân sự quốc tế.

b)

B. hợp tác cùng có lợi giữa các nước trong khu vực.

c)

C. không tham gia vào các công ước quốc tế.

d)

D. dựa trên sự đồng thuận của các nước thành viên.

19.

Câu 8. Nội dung nào sau đây là chính xác về Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?

a)

A. Xây dựng ASEAN thành một thị trường và một nền tảng sản xuất thống nhất.

b)

B. Hướng tới xây dựng ASEAN thành một nền kinh tế chung, sử dụng đồng tiền chung.

c)

C. AEC thúc đẩy cạnh tranh kinh tế thông qua hàng rào thuế quan.

d)

D. AEC thúc đẩy cạnh tranh giữa các nền kinh tế khu vực thông qua bảo hộ mậu dịch.

20.

Câu 9. Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN (ASCC) là khuôn khổ hợp tác hướng tới xây dựng một ASEAN

a)

A. phát triển vững mạnh về kinh tế, môi trường chính trị ổn định.

b)

B. lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội.

c)

C. có sự thống nhất về văn hoá và tôn giáo.

d)

D. hoà bình, ổn định, không có vũ khí hạt nhân.

21.

Câu 10. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 là văn kiện phản ánh nội dung gì sau đây?

a)

A. Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN.

b)

B. Triển khai cụ thể hoá các nội dung của Cộng đồng ASEAN.

c)

C. Triển vọng và thách thức của Cộng đồng ASEAN.

d)

D. Thúc đẩy hợp tác, gắn kết trong Cộng đồng ASEAN

22.

Câu 11. “Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo; khoảng cách về phát

triển kinh tế giữa các nước” là

a)

A. điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của Cộng đồng ASEAN

b)

B. cơ sở để xây dựng Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

c)

C. thách thức đối với Cộng đồng ASEAN.

d)

D. các vấn đề ASEAN muốn xoá bỏ.

23.

Câu 12. Nội dung nào sau đây phản ánh triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

A. Sự hoàn thiện thể chế, chính sách, cơ chế hợp tác của ASEAN.

b)

B. Sự cạnh tranh địa - chính trị của các nước lớn ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

c)

C. Sự chia rẽ của ASEAN về các vấn đề khu vực và quốc tế.

d)

D. Khoảng cách phát triển kinh tế lớn giữa các nước ASEAN.

24.

B.Trong giai đoạn 1967 - 1976, ASEAN đã hoàn thiện về cơ cấu tổ chức, nguyên tắc hoạt động.

C.Trong giai đoạn 1976 - 1999, ASEAN có sự phát triển về số lượng thành viên.

(a)  

25.

“Chúng tôi quyết tâm củng cố vững mạnh Cộng đồng của chúng ta, phát huy những kết quả đạt được và làm sâu sắc tiến trình liên kết để hiện thực hóa một Cộng đồng ASEAN dựa trên luật lệ, hướng tới người dân và lấy người dân làm trung tâm, nơi người dân của chúng ta được hưởng các quyền con người và tự do cơ bản, với chất lượng cuộc sống cao hơn cùng các lợi ích mà tiến trình xây dựng cộng đồng mang lại, tăng cường sự gắn kết và bản sắc chung, trên cơ sở các mục tiêu và nguyên tắc của Hiến chương ASEAN”.

(Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025, thông qua năm 2015)

A. Cộng đồng ASEAN hoạt động dựa trên các mục tiêu và nguyên tắc của Hiến chương ASEAN.

B. Cộng đồng ASEAN hướng tới xây dựng các quốc gia trong khu vực cùng có một bản sắc văn hoá.

C. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 hướng tới lấy người dân trong khu vực làm trung tâm.
D. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 hướng đến tăng cường sự đoàn kết gắn bó trong khu vực.

(a)  

26.

Câu 1. Một trong những bối cảnh thế giới tạo điều kiện thuận lợi cho sự bùng nổ và thắng lợi của CMT8-1945 là

a)

A. CTTG II đang diễn ra quyết liệt.

b)

B. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

C. quân Đồng minh nhanh chóng tiêu diệt phát xít Đức ở châu Á.

d)

D. Chiến tranh lạnh bao trùm tất cả các quốc gia trên thế giới.

27.

Câu 2. Một trong những bối cảnh trong nước dẫn đến bùng nổ CMT8-1945 là

a)

A. Đảng Cộng sản Đông Dương có sự chuẩn bị đầy đủ về đường lối CM.

b)

B. nhiều cuộc khởi nghĩa vũ trang diễn ra quyết liệt trong phạm vi cả nước.

c)

C. sự câu kết chặt chẽ giữa TDP với chính phủ Trần Trọng Kim.

d)

D. lực lượng trung gian trong nước hoàn toàn ngả về phía chính phủ Trần Trọng Kim.

28.

Câu 3. Một trong những điều kiện chủ quan thuận lợi cho sự bùng nổ và thắng lợi của CMT8-1945

là

a)

A. lực lượng CM được xây dựng và rèn luyện qua thực tiễn.

b)

B. CTTG II đã hoàn toàn kết thúc ở châu Âu.

c)

C. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

D. Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.

29.

Câu 4. Tổng khởi nghĩa trên cả nước chính thức được phát động thông qua sự kiện nào sau đây?

a)

A. Ngày 13-8-1945, Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc ban bố Quân lệnh số 1.

b)

B. Ngày 14-8-1945, Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (Tuyên Quang).

c)

C. Ngày 16-8-1945, Đại hội Quốc dân được triệu tập ở Tân Trào (Tuyên Quang).

d)

D. Ngày 17-8-1945, Giải phóng quân tiến về giải phóng thị xã Thái Nguyên.

30.

Câu 5. Sự kiện nào sau đây không phản ánh đúng diễn biến chính của Tổng khởi nghĩa giành chính

quyền trong CMT8-1945?

a)

A. Ngày 18-8-1945, khởi nghĩa thắng lợi ở Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

B. Từ ngày 19-8 đến ngày 25-8-1945, khởi nghĩa thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

c)

C. Ngày 28-8-1945, Đồng Nai Thượng và Hà Tiên là hai tỉnh cuối cùng giành được chính quyền

d)

D. Ngày 2-9-1945, Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đinh.

31.

Câu 6. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của CMT8-1945 là

a)

A. truyền thống yêu nước và tinh thần bất khuất của nhân dân VN

b)

B. vai trò của Mặt trận Liên Việt trong việc tập hợp khối đoàn kết toàn dân.

c)

C. sự ủng hộ của chính phủ Trần Trọng Kim và lực lượng thân Pháp.

d)

D. sự phối hợp giữa chiến trường chính diện và chiến trường sau lưng địch.

32.

Câu 7. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của CMT8-1945 là

a)

A. sự chi viện sức người, sức của của nhân dân Lào và CPC.

b)

B. sự đồng tình, ủng hộ của các quốc gia trong Phong trào không liên kết.

c)

C. sự đồng tình, ủng hộ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

d)

D. thắng lợi của LX và quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.

33.

Câu 8. Thắng lợi của CMT8-1945 có ý nghĩa nào sau đây đối với VN?

a)

A. Hoàn thành cuộc CM dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. Chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ.

c)

C. Chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa.

d)

D. Mở ra kỉ nguyên xây dựng CNXH trên cả nước.

34.

Câu 9. CMT8-1945 thắng lợi có ý nghĩa nào sau đây đối với thế giới?

a)

A. Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa thực dân mới.

b)

B. Làm sụp đổ toàn bộ hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.

c)

C. Đưa ĐCSĐD trở thành đảng cầm quyền.

d)

D. Góp phần cổ vũ các dân tộc thuộc địa đứng lên đấu tranh.

35.

TRL

(a)  

36.

TRL

(a)  

37.

B. Đoạn tư liệu chứng tỏ cuộc CM dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành trong phạm vi cả nước.

C. Nội dung đoạn tư liệu phản ánh sự kiện vua Bảo Đại thoái vị ngày 30-8-1945 tại Huế.

D. Đoạn tư liệu khẳng định chế độ quân chủ ở VN hoàn toàn sụp đổ.

(a)  

38.

Câu 1. Một trong những bối cảnh thế giới đã tác động đến cuộc kháng chiến chống TDP (1945 - 1954) của nhân dân VN là

a)

A. phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa phát triển mạnh.

b)

B. CNXH trở thành hệ thống, phát triển mạnh nhất thế giới.

c)

C. xu thế toàn cầu hoá chi phối toàn bộ các quốc gia và vùng lãnh thổ.

d)

D. Phong trào Không liên kết ra đời và phát triển mạnh mẽ trên thế giới.

39.

Câu 2. Một trong những bối cảnh trong nước tạo điều thuận lợi cho cuộc kháng chiến chống TDP (1945 - 1954) của nhân dân VN là

a)

A. ngay từ ngày đầu đã nhận được sự giúp đỡ của TQ và LX.

b)

B. đã hoàn thành cuộc CM dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước.

c)

C. chính quyền CM mới được củng cố vững chắc và hoàn thiện.

d)

D. VN được độc lập, tự do, người dân trở thành người làm chủ đất nước.

40.

Câu 3. Vừa mới ra đời, nước VNDCCH phải đối mặt với khó khăn nào sau đây?

a)

A. Bị các nước đế quốc liên kết với các thế lực thù địch chống phá, xâm lược.

b)

B. Bị chủ nghĩa thực dân cũ đặt ách cai trị và áp đặt chính sách đàn áp dã man.

c)

C. Không nhận được sự giúp đỡ của các nước trong suốt cuộc kháng chiến.

d)

D. Sự quay trở lại xâm lược của chủ nghĩa quân phiệt Nhật và thực dân Anh.

41.

Câu 4. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cuộc kháng chiến chống TDP trở lại xâm lược

Nam Bộ (1945) của nhân dân VN?

a)

A. Quân dân Sài Gòn - Chợ Lớn chống quân Pháp bằng nhiều hình thức.

b)

B. Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

c)

C. Thanh niên sung vào đội quân “Nam tiến” cùng đồng bào kháng chiến.

d)

D. Đã giáng đòn đầu tiên vào kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

42.

Câu 5. Hành động nào sau đây của TDP buộc Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định phát động kháng chiến toàn quốc ngày 19-12-1946?

a)

A. TDP khiêu khích, tấn công quân sự ở Hải Phòng, Lạng Sơn, Đà Nẵng.

b)

B. Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ VNDCCH để cho Pháp giữ gìn trật tự ở Hà Nội.

c)

C. Pháp đánh úp trụ sở Uỷ ban Nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

d)

D. Quân Pháp xả súng vào đoàn người đang dự lễ mít tinh chào mừng “Ngày Độc lập”.

43.

Câu 6. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16 (cuối năm 1946 – đầu năm 1947) có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Thể hiện nghệ thuật quân sự chủ động tiến công vào sào huyệt của quân địch

b)

B. Quân đội VN giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

c)

C. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của TDP.

d)

D. Làm phá sản bước đầu kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của TDP.

44.

Câu 7. Thắng lợi quân sự tiêu biểu nào sau đây làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh,

thắng nhanh” của TDP?

a)

A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

b)

B. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

c)

C. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

45.

âu 8. Một trong những ý nghĩa quan trọng của chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 là

a)

A. tạo điều kiện để cơ quan của Đảng, Chính phủ rút lui an toàn khỏi thành phố.

b)

B. làm phá sản bước đầu kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của TDP

c)

C. lực lượng kháng chiến giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

d)

D. thể hiện nghệ thuật quân sự sáng tạo của quân đội: chủ động phản công giành thắng lợi.

46.

Câu 9. Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống TDP trong những năm 1951 -

1953 được biểu hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

A. Thành lập Hội Liên hiệp quốc dân VN (gọi tắt là Hội Liên Việt).

b)

B. Quân đội VN giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương.

c)

C. Sản xuất nông nghiệp đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu tiêu dùng của người dân.

d)

D. Đẩy mạnh kháng chiến toàn diện và giành nhiều thắng lợi trên các lĩnh vực.

47.

Câu 10. Một trong những thành tựu tiêu biểu về kinh tế của cuộc kháng chiến toàn quốc chống TDP những năm 1951-1953 là

a)

A. thực hiện 5 đợt giảm tô và 1 đợt cải cách ruộng đất ở một số xã thuộc vùng tự do.

b)

B. thực hiện triệt để khẩu hiệu “Thực túc binh cường, ăn no đánh thắng”.

c)

C. thành lập Nha tiếp tế làm nhiệm vụ thu mua, dự trữ, phân phối nhu yếu phẩm.

d)

D. người dân hưởng ứng “Quỹ độc lập” và tham gia phong trào “Tuần lễ vàng”.

48.

Câu 11. Một trong những bước phát triển mới về văn hoá của cuộc kháng chiến toàn quốc chống TDP những năm 1951 - 1953 là

a)

A. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng được triệu tập.

b)

B. tiếp tục triển khai thực hiện cuộc Cải cách giáo dục lần thứ nhất.

c)

C. hoàn thành cuộc Cải cách giáo dục lần thứ nhất trên cả nước.

d)

D. hoàn thành việc xoá nạn mù chữ cho người dân trong cả nước.

49.

Câu 12. Một trong những ý nghĩa quan trọng của chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 đối với dân tộc VN là

a)

A. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Rơ-ve của Pháp.

b)

B. buộc TDP phải rút quân khỏi VN.

c)

C. hoàn thành cuộc CM dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.

d)

D. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao.

50.

Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống TDP (1945 - 1954)?

a)

A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, Chính phủ, đứng đầu là Chủ tịch HCM.

b)

B. Truyền thống yêu nước, ý chí chiến đấu và tinh thần đoàn kết của quân dân.

c)

C. Vũ khí của quân đội VN hiện đại hơn vũ khí của quân Pháp.

d)

D. Hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân được củng cố và mở rộng.

51.

Câu 14. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống TDP (1945 1954) là

a)
  1. sự ủng hộ toàn bộ về vũ khí, lương thực của LX và TQ.

b)
  1. sự giúp đỡ không hoàn lại của các nước dân chủ nhân dân trên thế giới.

c)
  1. sự ủng hộ và giúp đỡ của các quốc gia trong Phong trào không liên kết.

d)
  1. sự đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.

52.

TRL

(a)  

53.

TRL

(a)  

54.

  1. A.Đoạn tư liệu phản ánh nguyên nhân thất bại của Pháp trong cuộc chiến tranh ở VN.

  2. B.Nhận định của Hen-ri Na-va thể hiện tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh mà TDP tiến

    hành ở VN.

  3. C.Đoạn tư liệu phản ánh ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống TDP xâm lược (1945 - 1954) của VN.

  4. D.Đoạn tư liệu phản ánh nhận thức đa chiều về cuộc chiến tranh của Pháp ở VN



(a)  

55.

Câu 1. Một trong những bối cảnh thế giới tác động đến cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân VN là

a)

A. LX và TQ là cường quốc công nghiệp đứng đầu thế giới.

b)

B. phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi, Mỹ La-tinh rơi vào thoái trào.

c)

C. xu thế toàn cầu hoá tác động mạnh mẽ đến các quốc gia trên thế giới.

d)

D. Chiến tranh lạnh và cục diện đối đầu Đông - Tây diễn ra căng thẳng, quyết liệt.

56.

Câu 2. Bối cảnh lịch sử nào sau đây ở trong nước là nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975)?

a)

A. VN đã hoàn thành cuộc CM dân tộc dân chủ trong cả nước.

b)

B. Miền Bắc giải phóng, tạo điều kiện thực hiện nhiệm vụ CM cả nước

c)

C. Miền Nam dưới ách thống trị của Mỹ và chính quyền Ngô Đình Diệm

d)

D. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh ở Á, Phi và Mỹ La-tinh.

57.

Câu 3. Một trong những thành tựu tiêu biểu của miền Bắc những năm 1954 - 1957 là

a)

A. hoàn thành cải cách ruộng đất.

b)

B. thực hiện cải tạo quan hệ sản xuất.

c)

C. bước đầu phát triển kinh tế - xã hội.

d)

D. xoá bỏ chế độ người bóc lột người.

58.

Câu 4. Trong những năm 1958 - 1960, miền Bắc đã đạt được thành tựu tiêu biểu nào sau đây?

a)

A. Cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. Tiếp tục tiến hành 6 đợt giảm tô, 4 đợt cải cách ruộng đất.

c)

C. Thực hiện khẩu hiệu “Người cày có ruộng” trên thực tiễn.

d)

D. Xoá bỏ hoàn toàn mọi áp bức, bất công trong xã hội.

59.

Câu 5. Trong giai đoạn 1954 - 1960, sự kiện đánh dấu CM miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực

lượng sang thế tiến công là thắng lợi của

a)

A. phong trào Đồng khởi.

b)

B. phong trào phá “ấp chiến lược”, chống bình định.

c)

C. cuộc đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.

d)

D. phong trào đấu tranh đòi quyền tự do, dân chủ.

60.

Câu 6. Điểm mới của CM miền Bắc trong giai đoạn 1961 - 1965 là

a)

A. bước đầu thực hiện cải tạo XHCN, tăng cường thành phần kinh tế quốc doanh.

b)

B. hoàn thành cải cách ruộng đất, đưa khẩu hiệu “Người cày có ruộng” thành hiện thực.

c)

C. trực tiếp tham gia chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mỹ

d)

D. thực hiện kế hoạch Nhà nước 5 năm nhằm bước đầu xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của CNXH.

61.

Câu 7. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng thắng lợi của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mỹ (1961-1965)?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc, Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài.

b)

B. Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” trên toàn miền Nam.

c)

C. Phong trào đấu tranh chính trị ở các đô thị phát triển mạnh.

d)

D. Phong trào phá “ấp chiến lược” diễn ra mạnh mẽ, quyết liệt.

62.

Câu 8. Điểm khác biệt của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước giai đoạn 1965 - 1968 so với giai đoạn 1961 - 1965 là

a)

A. Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh mới.

b)

B. cả nước trực tiếp tiến hành cuộc kháng chiến.

c)

C. Mỹ thực hiện “dùng người Việt trị người Việt”.

d)

D. chính quyền Sài Gòn tăng cường càn quét lực lượng CM.

63.

Câu 9. Chiến dịch quân sự lớn nhất của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mỹ (1965 - 1968) là

a)

A. thắng lợi trong trận Ấp Bắc, Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài.

b)

B. phong trào biểu tình đòi Mỹ rút quân về nước diễn ra mạnh mẽ.

c)

C. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968 trên toàn miền Nam.

d)

D. quân đội Mỹ mở hàng loạt cuộc hành quân “tìm diệt”, “bình định”.

64.

Câu 10. Trong giai đoạn 1965 - 1968, chiến thắng quân sự nào sau đây đã làm phá sản hoàn toàn chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mỹ?

a)

A. Chiến thắng Núi Thành.

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường.

c)

C. Chiến thắng hai mùa khô.

d)

D. Chiến thắng của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

65.

Câu 11. Điểm mới của CM miền Bắc giai đoạn 1965 - 1968 là gì? .

a)

A. Là tiền tuyến tại chỗ, đóng vai trò quyết định cơ bản.

b)

B. Là tiền tuyến lớn, đồng thời là hậu phương tại chỗ.

c)

C. Là hậu phương tại chỗ, đóng vai trò quyết định trực tiếp.

d)

D. Trực tiếp chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ.

66.

Câu 12. Chiến lược VN hoá chiến tranh do Mỹ tiến hành ở miền Nam VN những năm 1969 - 1972

được

a)

A. tiến hành chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn.

b)

B. tăng cường bằng sức mạnh của quân đội Pháp và quân đồng minh của Mỹ.

c)

C. tăng cường sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mỹ và đồng minh.

d)

D. mở đầu bằng kế hoạch dồn dân lập “ấp chiến lược”.

67.

Câu 13. Một trong những thắng lợi tiêu biểu về quân sự của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược VN hoá chiến tranh của Mỹ (1969 - 1972) là

a)

A. sự thành lập Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam VN.

b)

B. Chính phủ CM lâm thời Cộng hoà Miền Nam VN được thành lập.

c)

C. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược.

d)

D. Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở VN được kí kết.

68.

Câu 14. Một trong những vai trò quan trọng của miền Bắc giai đoạn 1969 - 1973 là

a)

A. hoàn thành triệt để nhiệm vụ CM dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. trực tiếp chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mỹ.

c)

C. chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ.

d)

D. chi viện cho tiền tuyến miền Nam và chiến trường Lào, CPC.

69.

Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của miền Bắc giai đoạn 1973 - 1975?

a)

A. Khôi phục được các cơ sở kinh tế, hệ thống thuỷ nông, giao thông vận tải.

b)

B. Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mỹ.

c)

C. Sản xuất nông nghiệp, công nghiệp một số ngành vượt mức năm 1971

d)

D. Tăng cường chi viện cho chiến trường miền Nam, Lào, CPC.

70.

Câu 16. Thắng lợi của chiến dịch nào sau đây là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống

Mỹ, cứu nước của nhân dân VN?

a)

A. Chiến dịch HCM.

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên

c)

C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

71.

Câu 17. Một trong những nguyên nhân quyết định dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 1975) của nhân dân VN là

a)

A. tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của các dân tộc ở Đông Nam Á.

b)

B. sự giúp đỡ của các nước XHCN: TQ, LX, CPC.

c)

C. truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân dân hai miền Nam - Bắc.

d)

D. sự ủng hộ của nhân dân Mỹ chống lại cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ ở VN

72.

TRL

(a)  

73.

A. Đoạn tư liệu phản ánh sự kiện Quân Giải phóng miền Nam VN tấn công Đại sứ quán Mỹ tại Sài Gòn đêm 30-1-1968.

B. Đoạn tư liệu phản ánh tổn thất to lớn của Mỹ khi bị Quân Giải phóng tấn công vào Đại sứ quán tại Sài Gòn.

C. Đoạn tư liệu khẳng định thắng lợi hoàn toàn của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968 của quân dân VN.

D. Đoạn tư liệu thể hiện nghệ thuật quân sự của quân dân miền Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

(a)  

74.

TRL

(a)  

75.

“Chúng ta đã đánh giá thấp sức mạnh của chủ nghĩa dân tộc thúc đẩy một dân tộc (trong trường

hợp này là Bắc VN và Việt Cộng) đấu tranh và hi sinh cho lí tưởng và các giá trị của nó”. (Rô-bớt Mắc-na-ma-ra, Nhìn lại quá khứ - Tấn thảm kịch và bài học về VN, NXB Chính trị quốc

gia, Hà Nội, 1995, tr.88)

  1. Đoạn tư liệu là nhận định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Mỹ về một trong những nguyên nhân dẫn đến thất bại của Mỹ trong cuộc chiến tranh ở VN.

  2. Đoạn tư liệu thể hiện quan điểm đánh giá khách quan về sự thất bại của Mỹ và thắng lợi của VN trong cuộc chiến kéo dài 21 năm (1954 - 1975) ở VN.

  3. Đoạn tư liệu phản ánh sức mạnh của khối đoàn kết dân tộc VN trong cuộc đấu tranh để giành và bảo vệ độc lập, chủ quyền quốc gia.

  4. Đoạn tư liệu nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất dẫn đến thất bại của người Mỹ ở VN là do sức mạnh của miền Bắc XHCN.



(a)  

76.

A. Nhận định của ĐCSVN phản ánh mối quan hệ gắn bó giữa CM VN và CM thế giới.

B. Đoạn tư liệu phản ánh ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) đối với dân tộc VN.

C. Đoạn tư liệu phản ánh ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) đối với thế giới.

D. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân VN đã tác động đến tất cả các quốc gia trên thế giới.

(a)