Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tiếng Việt Lớp 2

Total questions: 166

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây: Thân cây đa già đầu làng rất ... .

a)

xanh

b)

hồng

c)

to

d)

béo

2.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây: Chú voi có bốn chân ... khoẻ.

a)

xinh

b)

to

c)

đẹp

d)

xấu

3.

Đọc đoạn trích sau và cho biết câu văn nào dưới đây tả vẻ đẹp của ngôi trường từ xa?

a)

Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu.

b)

Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa.

c)

Những mảng tường vàng, mái đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây.

d)

Trường mới của em xây trên nền ngôi trường cũ lợp lá.

4.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mẹ mua cho em một gói kẹo me.

b)

Đoàn làm phim của VTV về quê em ghi hình.

c)

Trước khi vào phòng em, chị Na đều ghõ cửa.

d)

Chị của Mai là một cô gái xinh đẹp.

5.

Từ nào dưới đây là từ chỉ động vật?

a)

búp bê

b)

chuồn chuồn

c)

tờ báo

d)

cần câu

6.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ dụng cụ lao động của bác nông dân?

a)

cuốc, liềm, xẻng

b)

máy bay, tàu hoả, tàu điện

c)

cây đàn, giấy, cọ

d)

viên phấn, bảng, thước kẻ

7.

Từ nào dưới đây chỉ trẻ em?

a)

thanh niên

b)

giảng viên

c)

giáo sư

d)

thiếu nhi

8.

Giải câu đố sau: Quả gì màu tím trên giàn Từng chùm chín mọng mang toàn chữ "o"?

a)

cam

b)

táo

c)

nho

d)

lê

9.

Câu hỏi 18: Giải câu đố sau: Quả gì màu tím trên giàn Từng chùm chín mọng mang toàn chữ "o"?

a)

cam

b)

táo

c)

nho

d)

lê

10.

Câu hỏi 19: Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết khi bước vào lớp học, bạn nhỏ cảm thấy như thế nào? "Trường mới của em xây trên nền ngôi trường cũ lợp lá. Nhìn từ xa, những mảng tường vàng, mái đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây. Em bước vào lớp, vừa bỡ ngỡ, vừa quen thân. Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa. Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu." (Theo Ngô Quân Niệm)

a)

Bạn nhỏ cảm thấy lớp học thật rộng rãi.

b)

Bạn nhỏ cảm thấy vui mừng và háo hức.

c)

Bạn nhỏ cảm thấy vừa bỡ ngỡ, vừa thân quen.

d)

Bạn nhỏ cảm thấy lo lắng, hồi hộp.

11.

Câu hỏi 20: Tên đồ vật nào bắt đầu bằng "g" hoặc "gh" dùng để ngồi, thường có bốn chân, được làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại?

a)

ghế

b)

gương

c)

ghim

d)

ghe

12.

Câu hỏi 21: Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

chim sẻ

b)

xuất sắc

c)

xấu sa

d)

xinh xắn

13.

Câu hỏi 22: Tên đồ vật nào bắt đầu bằng "n" hoặc "l" dùng để đội đầu, che mưa nắng, thường bằng lá và có hình một vòng tròn nhỏ dần trên đỉnh?

a)

nón

b)

loa

c)

li

d)

nồi

14.

Câu hỏi 23: Khi đi học về, An thấy trong nhà đang có bố mẹ và khách đến chơi. Lúc này, An nên nói gì?

a)

An nên cảm ơn khách.

b)

An nên nói lời chúc mừng với bố mẹ và khách.

c)

An nên nói lời chào lễ phép với bố mẹ và khách.

d)

An nên xin lỗi bố mẹ.

15.

Câu hỏi 24: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ bộ phận của cây cối?

a)

cành, mũi, tai, miệng

b)

mào, mắt, mũi, chân

c)

rễ, thân, cành, lá

d)

cánh, vuốt, bờm, vòi

16.

Câu hỏi 25: Câu văn dưới đây có mấy từ viết sai chính tả? Mùa thu, gấu kéo nhau đi nhặt hạt rẻ.

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

17.

Câu hỏi 26: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

ghầy ghò, ghe thuyền

b)

lắp gép, gặp gỡ

c)

gắn bó, gấp gáp

d)

gấu trúc, ghay cấn

18.

Câu hỏi 27: Đoạn thơ dưới đây có mấy từ chỉ con vật? "Én chíp chiu gọi mùa xuân Mầm non vươn dậy t

4 lines
19.

ác từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

ghầy ghò, ghe thuyền

b)

lắp gép, gặp gỡ

c)

gắn bó, gấp gáp

d)

gấu trúc, ghay cấn

20.

Đoạn thơ dưới đây có mấy từ chỉ con vật?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

21.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây:

a)

ong

b)

mèo

c)

cua

d)

chó

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

a)

mới tinh

b)

chắc khoẻ

c)

hiền lành

d)

mong manh

23.

Câu nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Hà đang giúp mẹ làm việc nhà.

b)

Hà đang chơi cùng các bạn.

c)

Hà giúp bà nấu cơm.

d)

Hà chăm chỉ học tập.

24.

Từ "con kiến" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây?

a)

cao lớn, hùng vĩ

b)

khổng lồ, vĩ đại

c)

mỏng dính, trắng tinh

d)

nhỏ xíu, đáng yêu

25.

Câu tục ngữ nào nói về sự đoàn kết?

a)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

b)

Người có chí thì nên, nhà có nền thì vững.

c)

Có cứng mới đứng được đầu gió.

d)

Có chí thì nên.

26.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây:

a)

thu

b)

xuân

c)

hạ

d)

đông

27.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ dưới đây:

a)

mẹ

b)

cha

c)

ông

d)

bà

28.

Tên đồ vật nào bắt đầu bằng "s" hoặc "x" dùng để đựng nước, đáy nhỏ, miệng loe rộng có gắn quai xách, làm bằng kim loại hoặc bằng nhựa?

a)

siêu

b)

xẻng

c)

sập

d)

xô

29.

Giải câu đố sau:

a)

hoa mai

b)

hoa phượng

c)

hoa đào

d)

hoa hướng dương

30.

kim loại hoặc bằng nhựa?

a)

siêu

b)

xẻng

c)

sập

d)

xô

31.

Câu hỏi 36: Giải câu đố sau: Hoa gì chỉ nở vào hè Từng chùm đỏ thắm, gọi ve hát mừng?

a)

hoa mai

b)

hoa phượng

c)

hoa đào

d)

hoa hướng dương

32.

Câu hỏi 37: Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết chú ếch có điểm nào chưa ngoan? "Có chú là chú ếch con Hai mắt mở tròn nhảy nhót đi chơi Gặp ai ếch cũng thế thôi Hai cái mắt lồi cứ ngước trơ trơ. Em không như thế bao giờ Vì em ngoan ngoãn biết thưa, biết chào." (Theo Hồng Trang)

a)

Ếch chưa chào hỏi, lễ phép.

b)

Ếch chưa kết bạn với mọi người.

c)

Ếch không thích đi học.

d)

Ếch không làm bài tập về nhà.

33.

Câu hỏi 38: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ dưới đây: Chớ thấy sóng cả mà ngã ... chèo.

a)

tay

b)

chân

c)

mái

d)

đầu

34.

Câu hỏi 39: Đây là loài hoa nào?

a)

huệ

b)

hồng

c)

mai

d)

lan

35.

Câu hỏi 40: Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Em luôn xẵn xàng giúp đỡ mọi người.

b)

Mùa lũ về, nước sông chảy xiết hơn.

c)

Em rất thích xem phim hoạt hình.

d)

Em nhìn xung quanh để tìm Thu.

36.

Câu hỏi 41: Đoạn thơ sau có từ nào viết sai chính tả? "Ai nhanh ai khoẻ Thì lại céo co Ai người ốm o Chơi chuyền chơi thẻ."

a)

chơi chuyền

b)

chơi thẻ

c)

ốm o

d)

céo co

37.

Câu hỏi 42: Đáp án nào dưới đây là lời chúc mừng?

a)

Hôm nay có phải sinh nhật cậu không?

b)

Chúc mừng cậu đã được giải Nhất!

c)

Tóc mới của cậu xinh quá!

d)

Con yêu mẹ rất nhiều ạ.

38.

Câu hỏi 43: Câu nào miêu tả đúng hoạt động của bạn Tít trong bức ảnh dưới đây?

a)

Bạn Tít tưới cây trong vườn.

b)

B���n Tít chơi cầu lông với anh trai.

c)

Bạn Tít đang đá bóng.

d)

Bạn Tít đi bộ đến trường.

39.

Câu hỏi 44: Em được Lan mời đến nhà dự tiệc sinh nhật. Em có thể dùng câu nào dưới đây để gửi lời chúc mừng đến bạn ấy?

a)

Hôm nay là sinh nhật cậu à?

b)

Chà, sinh nhật cậu vui quá!

c)

Tớ cảm ơn nhé!

d)

Tớ chúc cậu sinh nhật vui vẻ!

40.

Câu hỏi 45: Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết ai là người làm bánh dẻo? "Ông trăng xuống làm bánh dẻo Cùng bé bày cỗ vui chơi." (Theo Thanh Hào)

a)

bác gió

b)

ông trăn

41.

Câu hỏi 45: Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết ai là người làm bánh dẻo? "Ông trăng xuống làm bánh dẻo Cùng bé bày cỗ vui chơi." (Theo Thanh Hào)

a)

bác gió

b)

ông trăng

c)

ông trời

d)

ông sao

42.

Câu hỏi 46: Đoạn thơ dưới đây có bao nhiêu từ viết sai chính tả? "Rậm rịch râm ran Cá mè, cá trép Bạn nào chơi tiếp Xin mời vào đây!" (Theo Ngân Quỳnh)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

43.

Câu hỏi 47: Từ "Con mèo" có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

Lông trắng muốt, đáng yêu

b)

Nằm sưởi nắng trước hiên nhà

c)

Chạy nhảy khắp nơi trong sân

d)

Rình bắt chuột trước cửa bếp

44.

Câu hỏi 48: Sắp xếp các tiếng dưới đây thành câu hoàn chỉnh: thể / Ông / tập / đang / sân. / ngoài / dục

a)

Ông tập thể dục ngoài sân.

b)

Ông đang tập thể dục ngoài sân.

c)

Ngoài sân, ông tập thể dục.

d)

Ông đang tập thể dục.

45.

Câu hỏi 49: Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Mẹ tớ là tiếp viên hàng không.

b)

Cuốn sách này rất bổ ích, thú vị.

c)

Ông em đọc báo vào mỗi buổi sáng.

d)

Chú Vinh là bộ đội biên phòng.

46.

Câu hỏi 50: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây ngợi ca vẻ đẹp của quê hương đất nước?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Một nắng hai sương

c)

Non xanh nước biếc

d)

Lên thác xuống ghềnh

47.

Câu hỏi 51: Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Lớp em tham gia ... trong hội thi thể thao của trường.

a)

diễn kịch

b)

kéo co

c)

kể chuyện

d)

ngâm thơ

48.

Câu hỏi 52: Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

dang tay

b)

con ngan

c)

cầu than

d)

mang vác

49.

Câu hỏi 53: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao?

a)

cái chảo, quả cầu

b)

cái tủ, cái đèn

c)

cái gương, cái trống

d)

quả bóng, cái vợt

50.

Câu hỏi 54: Từ nào dưới đây là từ chỉ người chơi thể thao?

a)

cầu thủ

b)

cầu mây

c)

cầu mong

d)

cầu lông

51.

Câu hỏi 55: Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Mái tóc chị Thư …, óng ả.

a)

chúm chím

b)

mượt mà

c)

trắng trẻo

d)

to tròn

52.

Câu hỏi 56: Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

4 lines
53.

Mái tóc chị Thư …, óng ả.

a)

chúm chím

b)

mượt mà

c)

trắng trẻo

d)

to tròn

54.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trống rất buồn khi các bạn học xinh nghỉ hè.

b)

Cô giáo rất vui khi chúng em lễ phép chào cô.

c)

Thầy giáo cho chúng em làm bài kiểm tra.

d)

Em và Lan cùng nhau chơi đồ hàng.

55.

Tên bạn nào dưới đây viết hoa đúng quy tắc?

a)

Lê Thị thu hằng

b)

Triệu Thị Thiên Thư

c)

Nguyễn bảo trang

d)

Trần Văn hùng

56.

Giải câu đố sau: Con gì hai mắt trong veo Hay rình bắt chuột, leo trèo rất nhanh?

a)

con gà

b)

con mèo

c)

con ong

d)

con dê

57.

Đâu là từ chỉ đặc điểm trong câu văn sau? Cây hoa giấy nhà em nở rực rỡ cả một góc sân.

a)

hoa giấy

b)

nhà em

c)

rực rỡ

d)

góc sân

58.

Từ nào viết sai chính tả trong câu văn sau? Chú Đông hàng xóm nhà em là một bác sĩ giỏi dang.

a)

hàng xóm

b)

nhà em

c)

giỏi dang

d)

bác sĩ

59.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chim éng

b)

mon men

c)

cheng chúc

d)

áo leng

60.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Chú tài xế … đưa em đến trường.

a)

tưới cây

b)

lái xe

c)

học bài

d)

nhảy dây

61.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết vì sao nắng lại chui vào chăn cùng với bạn nhỏ? "Thế mà nắng cũng sợ rét Nắng chui vào chăn cùng em Các bạn để ý mà xem Trong chăn bao nhiêu là nắng." (Theo Xuân Quỳnh)

a)

Nắng chui vào chăn với bạn nhỏ vì sợ gió.

b)

Nắng chui vào chăn với bạn nhỏ vì sợ rét.

c)

Nắng chui vào chăn vì muốn ru bạn nhỏ ngủ.

d)

Nắng chui vào chăn vì muốn nghe bạn nhỏ kể chuyện.

62.

Trò chơi dân gian nào có một người bị bịt mắt phải bắt được người giả làm dê?

a)

chi chi chành chành

b)

Nu na nu nống

c)

Dung dăng dung dẻ

d)

Bịt mắt bắt dê

63.

Từ nào dưới đây không chỉ tình cảm giữa bạn bè với nhau?

a)

quý mến

b)

kết bạn

c)

thân thiết

d)

gắn bó

64.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

b)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.

c)

Chớ thấy

65.

Chỉ tình cảm giữa bạn bè với nhau?

a)

quý mến

b)

kết bạn

c)

thân thiết

d)

gắn bó

66.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

b)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.

c)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

d)

Thương người như thể thương thân.

67.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết thỏ con đã làm rơi đồ vật nào?

a)

bút mực

b)

cục tẩy

c)

bút chì

d)

thước kẻ

68.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng hoạt động của bạn nhỏ trong bức tranh sau?

a)

Bạn nhỏ nằm đọc sách dưới sàn nhà.

b)

Bạn nhỏ đang chơi đồ hàng dưới sàn nhà.

c)

Bạn nhỏ đang nằm xem ti vi.

d)

Bạn nhỏ đang chăm chú nghe mẹ đọc sách.

69.

Có bao nhiêu loài hoa được nhắc đến trong đoạn thơ dưới đây?

a)

Một loài hoa

b)

Hai loài hoa

c)

Ba loài hoa

d)

Bốn loài hoa

70.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tình đoàn kết?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

b)

Học thầy không tày học bạn.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

d)

Con có cha như nhà có nóc.

71.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.

4 lines
72.

Từ các tiếng "chạy", "nhảy", "sách", "dây" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

73.

Điền "sung" hoặc "xung" thích hợp vào chỗ trống: Nam (a)   phong lên bảng giải bài toán khó cho cả lớp.

74.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

4 lines
75.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

a)

Con mèo

b)

Cô vũ công

c)

Cô giáo

76.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống: thiên ___ ngả ___ iêng

a)

ng

b)

ngh

77.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện tình cảm gì của bạn nhỏ đối với dòng sông quê hương?

a)

Bạn nhỏ rất kính trọng dòng sông quê hương.

b)

Bạn nhỏ rất quý mến, gắn bó với dòng sông quê hương.

c)

Bạn nhỏ buồn bã khi phải rời xa dòng sông.

d)

Bạn nhỏ rất nhớ mong dòng sông quê hương.

78.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Ngày hôm qua ở lại Trên cành ___ trong vườn

4 lines
79.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Trong nhà, bố mẹ là người quan tâm và ... em nhiều nhất.

a)

yêu thương

b)

kính trọng

c)

hào hứng

d)

vui vẻ

80.

Đáp án nào dưới đây là lời khen ngợi?

a)

Em đã đi học chưa?

b)

Em đi học bài đi!

c)

Cô Linh đi chợ mua thức ăn.

d)

Bạn An múa đẹp quá!

81.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Đi hỏi già, về nhà hỏi …

a)

cháu

b)

mẹ

c)

trẻ

d)

bé

82.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Dưới bầu trời đêm đầy sao, những đứa trẻ đang chơi thả diều.

b)

Bầu trời xanh ngắt, điểm một vài đám mây trắng.

c)

Đàn bò đang gặm cỏ ngoài đồng.

d)

Con đường làng hai bên đầy những cây xanh mát rượi.

83.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Mỗi sáng [...] bố là người đưa em đến trường [...]

4 lines
84.

Câu nào là câu giới thiệu trong đoạn văn sau?

4 lines
85.

Câu nào là câu giới thiệu trong đoạn văn sau?

a)

Trường tớ mới phát động phong trào trồng cây xanh bảo vệ môi trường.

b)

Khu vườn trường rực rỡ hẳn lên với rất nhiều loài cây, loài hoa khác nhau.

c)

Các anh chị lớp Năm là người đã trồng hàng hoa lan phía cuối vườn.

d)

Mỗi lần đi qua vườn, tớ đều ngửi thấy mùi hoa lan thơm ngát.

86.

Giải câu đố sau: Con gì lông mượt Đôi sừng cong cong Lúc ra cánh đồng Cày bừa rất giỏi?

a)

con trâu

b)

con nai

c)

con chó

d)

con hươu

87.

Đâu là từ chỉ sự vật trong câu văn sau?

a)

ngào ngạt

b)

tinh khôi

c)

bông nhài

d)

sực nức

88.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Con hơn là nhà có phúc.

(a)  

89.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết ai là người kể về các chuyến phiêu lưu kì thú cho những chú bọ ngựa nghe?

a)

bác kiến

b)

cô nàng cá

c)

dì tôm càng

d)

anh chàng cua

90.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

4 lines
91.

Trong đoạn văn sau, khung cảnh cánh đồng được miêu tả như thế nào?

4 lines
92.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết chú ếch có điểm nào chưa ngoan?

a)

Ếch chưa chào hỏi, lễ phép.

b)

Ếch chưa kết bạn với mọi người.

c)

Ếch không thích đi học.

d)

Ếch không làm bài tập về nhà.

93.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết vì sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon nhất bày lên bàn thờ ông?

a)

Vì hương vị của xoài rất ngon.

b)

Vì mẹ muốn dạy bé cách chọn xoài ngon.

c)

Vì mẹ muốn ông biết rằng xoài đã ra quả.

d)

Vì mẹ muốn thể hiện lòng biết ơn và sự kính trọng đối với ông.

94.

Điền dấu câu thích hợp vào các chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

4 lines
95.

Câu văn dưới đây có từ nào là từ chỉ đồ vật?

a)

búp bê

b)

chăm chú

c)

chơi

d)

cười

96.

Từ nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau?

a)

đu đưa

b)

cuồn cuộn

c)

lăn tăn

d)

êm đềm

97.

Sắp xếp các từ sau thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

a)

Chú Dương lái xe đưa em tới trường.

b)

Chú lái xe đưa em tới trường.

c)

Chú Dương đưa em tới trường.

d)

Chú Dương tới trường em lái xe.

98.

Điền từ thích hợp và

4 lines
99.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Chớ thấy sóng cả mà ngã chèo.

4 lines
100.

Từ "con mèo" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

Lông màu gỗ mun

b)

Là người bạn thân thiết của em ở nhà

c)

Gáy vang báo hiệu trời sáng

d)

Nằm sưởi nắng trước hiên nhà

101.

Điền "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống: quả ___ ấc.

a)

g

b)

gh

102.

Đáp án nào dưới đây có thể ghép với từ "gió" để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

hương vị đậm đà

b)

rất cẩn thận

c)

rất sáng sủa

d)

thổi lao xao

103.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống: chim ___ ẻ.

a)

s

b)

x

104.

Tiếng "thi" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

mai

b)

đua

c)

sĩ

d)

mùa

105.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết nắng đã giúp đỡ những ai?

a)

cô, chú

b)

anh, chị

c)

bố, mẹ

d)

ông, bà

106.

Giải câu đố sau: Hoa gì chỉ nở vào hè Từng chùm đỏ thắm, gọi ve hát mừng?

a)

hoa mai

b)

hoa phượng

c)

hoa đào

d)

hoa hướng dương

107.

Câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau? (1) Công viên buổi sáng rất trong lành. (2) Những hàng cây bên hồ nước xanh um, mát rượi. (3) Em và Dương háo hức chạy nhảy, nô đùa khắp nơi dưới bóng cây xanh mát. (4) Những buổi vui chơi ở công viên luôn là điều chúng em thích nhất.

a)

câu 1

b)

câu 2

c)

câu 3

d)

câu 4

108.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Mặt trời … như một hòn lửa khổng lồ.

a)

rực rỡ

b)

lạnh lẽo

c)

toả sáng

d)

êm ái

109.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng trung thực?

a)

Anh em thuận hoà là nhà có phúc.

b)

Cha mẹ sinh con, trời sinh tính.

c)

Cây ngay không sợ chết đứng.

d)

Họ

110.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng trung thực?

a)

Anh em thuận hoà là nhà có phúc.

b)

Cha mẹ sinh con, trời sinh tính.

c)

Cây ngay không sợ chết đứng.

d)

Học thầy không tày học bạn.

111.

Điền "lo" hoặc "no" thích hợp vào chỗ trống: Mẹ em bị đau họng khi ăn nhiều kem.

a)

lo

b)

no

112.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Ngày hôm qua ở lại Trong vở hồng của .... Con học hành chăm chỉ Là ngày qua vẫn còn.

4 lines
113.

Từ "Chim công" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu giới thiệu?

a)

Là loài chim sống ở biển cả

b)

Là chúa tể rừng xanh

c)

Là loài chim giúp người đưa thư

d)

Là loài chim đẹp nhất

114.

Đoạn thơ dưới đây viết về thời điểm nào trong ngày?

a)

buổi trưa

b)

đêm khuya

c)

hoàng hôn

d)

xế chiều

115.

Câu văn nào miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Bên bờ sông, những hàng cây xanh um toả bóng rợp mát cả một vùng.

b)

Những hàng cây bên bờ sông lá đã ngả màu vàng khi thu đến.

c)

Những bạn nhỏ nô đùa bên dòng sông, thích thú đi nhặt những chiếc lá vàng rơi.

d)

Những người nông dân đang tưới nước cho hàng cây xanh.

116.

Tiếng nào thích hợp ghép với tiếng "quan" để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

trọng

b)

toà

c)

sát

d)

giác

117.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Thắng không kiêu, bại không nản.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm.

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

118.

Câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau?

a)

(1) Em cùng bà đi dạo trong công viên.

b)

(2) Không khí ở công viên thật trong lành.

c)

(3) Trên cao là những tán cây xanh um.

d)

(4) Dưới mặt đất, thảm cỏ xanh mướt và những bông hoa đỏ rực còn ướt đẫm do trận mưa đêm qua, nhìn thật tươi mát.

119.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

a)

trâu/Bác/dân/dắt/đồng./nông/ra

b)

Bác nông dân ra đồng chăn trâu.

c)

Bác nông dân ra đồng.

d)

Bác nông dân dắt trâu ra đồng.

e)

Bác nông dân ra đồng dắt trâu.

120.

Đáp án nào dưới đây có thể ghép với từ "ngôi nhà" để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

thật nguy nga, tráng lệ

b)

ngồi ngay ngắn học bài

c)

được nghỉ hè

d)

suy nghĩ thấu đáo

121.

Giải câu đố sau: Quả gì xưa rụng bị bà Hiện ra cô Tấm quét nhà thổi cơm?

a)

quả na

b)

quả xoan

c)

quả cau

d)

quả thị

122.

Câu văn dưới đây có từ nào là từ chỉ đặc điểm? Mặt trời đỏ rực hiện dần lên sau rặng núi.

a)

mặt trời

b)

rặng núi

c)

hiện dần lên

d)

đỏ rực

123.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết cha mẹ muốn con ghi nhớ điều gì? Mẹ cha chẳng có bạc vàng Cho con chỉ có tình thương tháng ngày Con ơi nhớ lấy điều này Sau con, cha mẹ tháng ngày dõi theo.

a)

Cha mẹ luôn dõi theo con.

b)

Cha mẹ trông cậy vào con.

c)

Cha mẹ mong mỏi nhiều điều ở con.

d)

Cha mẹ luôn nuông chiều con.

124.

Đoạn văn dưới đây có nhắc đến bao nhiêu loài hoa? Chiều chiều, hoa thiên lí cứ thoảng nhẹ đâu đây, lọc qua không khí rồi bay nhẹ đến, rồi thoáng cái lại bay đi. Tháng Ba, tháng Tư hoa cau thơm lạ lùng. Tháng Tám, tháng Chín hoa ngâu cứ nồng nàn những viên trứng cua tí tẹo, ẩn sau tán lá xanh rậm rạp.

a)

Một loài hoa

b)

Hai loài hoa

c)

Ba loài hoa

d)

Bốn loài hoa

125.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: Học rộng tài (a)  

126.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống: Em sẽ về quê thăm ông bà vào dịp ỉ hè.

4 lines
127.

Điền "lan" hoặc "nan" thích hợp vào chỗ trống: Những cây phong nở

4 lines
128.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống: Em sẽ về quê thăm ông bà vào dịp ỉ hè.

a)

ng

b)

ngh

129.

Điền "lan" hoặc "nan" thích hợp vào chỗ trống: Những cây phong nở hoa tím cả một góc vườn.

a)

lan

b)

nan

130.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Nghỉ hè [....] bố mẹ đưa em về quê thăm ông bà [. ].

4 lines
131.

Những câu nào là câu nêu đặc điểm trong đoạn văn dưới đây? (1) Khi cái nắng tháng bảy gay gắt, quả vú sữa căng tròn, bóng mịn như có nắng ở bên trong, bên ngoài phủ một lớp áo màu xanh ngọc bích. (2) Cứ đến mùa quả, ông tôi lại hái xuống cho cả nhà cùng ăn. (3) Trước khi ăn tôi nặn nhè nhẹ cho quả mềm ra. (4) Ở giữa quả có một lớp thịt xốp trắng thơm ngậy như cùi dừa. (Theo Trần Thu Trang)

a)

Câu 1 và câu 2

b)

Câu 2 và câu 3

c)

Câu 3 và câu 4

d)

Câu 1 và câu 4

132.

Đoạn văn dưới đây thể hiện điều gì của bà dành cho cháu? Hồi tôi học đến lớp Bốn, lớp bán trú, bà nội vẫn cứ đi đón tôi. Có hôm buổi trưa, bà cũng rẽ qua trường. Bà xem tôi có bị đói không, có ăn hết suất cơm không và bà chờ đến lúc trống xếp hàng lên lớp, không nhìn thấy tôi nữa bà mới chịu quay về. (Theo Huy Hoàng)

a)

Nỗi nhớ nhung của bà khi cháu đi học xa

b)

Niềm tự hào của bà khi thấy cháu học hành thành tài

c)

Sự hi sinh của bà dành cho cháu

d)

Tình cảm yêu thương và sự quan tâm, chăm sóc của bà dành cho cháu

133.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện tình cảm gì của bố dành cho bạn nhỏ? Bố gửi nghìn cái nhớ Gửi cả nghìn cái thương Bố gửi nghìn lời chúc Gửi cả nghìn cái hôn.

a)

Bố rất vui và tự hào về bạn nhỏ.

b)

Bố rất yêu thương và nhớ nhung bạn nhỏ.

c)

Bố rất buồn khi phải xa bạn nhỏ.

d)

Bố rất vui khi được về thăm bạn nhỏ.

134.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh sau? Những chú chim chao liệng trên bầu trời.

a)

Những chú chim chao liệng trên bầu trời.

b)

Những chú chim làm tổ, chuyền từ cành này sang cành khác trong tán cây.

c)

Cây bàng ngả lá vàng khi thu đến.

135.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Những chú chim chao liệng trên bầu trời.

b)

Những chú chim làm tổ, chuyền từ cành này sang cành khác trong tán cây.

c)

Cây bàng ngả lá vàng khi thu đến.

d)

Những hàng cây xanh um, bát ngát hai bên đường.

136.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

hoa phượng

b)

trong trẻo

c)

nhẹ nhàng

d)

dịu dàng

137.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

4 lines
138.

Điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống: đàn iến con á

4 lines
139.

Tiếng "chín" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ đặc điểm?

a)

số

b)

nấu

c)

chắn

d)

mươi

140.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

hộp bút

b)

cuộn chỉ

c)

mong manh

d)

cái võng

141.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết các loài hoa đã chuẩn bị những gì để đón ong và bướm?

a)

Chuẩn bị trà ngon, bánh ngọt, hoa thơm để đón khách

b)

Dọn dẹp khu vườn sạch sẽ để đón khách

c)

Mặc áo đẹp, làm mật ngọt ngào và toả hương thơm để đón khách

d)

Trang trí nhà cửa thật lộng lẫy và trang trọng để đón khách

142.

Giải câu đố sau: Áo em có đủ các màu Thân em trắng muốt như nhau thẳng hàng Ghi bao nhiêu kiến thức vàng Tay em nắn nót từng trang, từng dòng. Là cái gì?

a)

quyển vở

b)

tờ lịch

c)

quần áo

d)

thước kẻ

143.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống hiếu học?

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

b)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

c)

Gừng càng già càng cay.

d)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

144.

Câu chuyện dưới đây khuyên chúng

4 lines
145.

Câu chuyện dưới đây khuyên chúng ta điều gì? Sói choàng dậy tóm được sóc, định ăn thịt. Sóc bèn van xin: Xin ông thả cháu ra. Sói trả lời: Thôi được, ta sẽ thả, có điều hãy nói cho ta hay, vì sao họ nhà sóc lúc nào cũng vui vẻ như vậy. Ta thì lúc nào cũng buồn rũ. Sóc nói: Ông cứ thả cháu lên cây đã, trên đó cháu sẽ nói cho ông rõ, chứ không cháu sợ ông quá! Sói thả sóc ra, thế là sóc tót lên cây và nói chõ xuống: Ông buồn rũ là vì ông độc ác, cái độc ác nó bóp thắt tim gan ông lại. Còn đằng này chúng tôi vui vẻ là vì chúng tôi hiền lành và chẳng làm điều ác cho ai cả.

a)

Khuyên chúng ta phải sống trung thực

b)

Khuyên chúng ta phải biết yêu thương mọi người

c)

Khuyên chúng ta phải dũng cảm, không sợ nguy hiểm

d)

Khuyên chúng ta phải biết nỗ lực, cố gắng không ngừng

146.

Đoạn văn dưới đây miêu tả khung cảnh vào thời gian nào? Trên không, vài con cò về tổ trễ đập nhanh đôi cánh trắng phau rồi khuất trong lùm cây rậm rạp. Những đám mây trắng đã ngả màu trắng ngà, bầu trời xanh cũng đã ngả sang màu sậm. Đâu đó có tiếng chim lẻ bạn, tiếng dơi muỗi lào xào lẫn trong tiếng gió nhẹ lay cành. Dưới bến sông, con nước ròng lên đầy đã đứng lại không lùa được những đợt lục bình lờ lững giữa dòng ra sông cái.

a)

buổi sáng

b)

giữa trưa

c)

hoàng hôn

d)

đêm khuya

147.

Những câu nào là câu nêu đặc điểm trong đoạn thơ sau? Bố mẹ đi làm Ta đi học nhé Áo quần sạch sẽ Bầu trời trong xanh

a)

Câu 1 và câu 2

b)

Câu 1 và câu 3

c)

Câu 2 và câu 4

d)

Câu 3 và câu 4

148.

Có bao nhiêu loài hoa được nhắc tới trong đoạn thơ sau? Hoa mai vàng rực Hoa đào đỏ tươi Phố phường nô nức Tết ơi đến rồi Cây lá đâm chồi Người vui trẩy hội.

4 lines
149.

Có bao nhiêu loài hoa được nhắc tới trong đoạn thơ sau? Hoa mai vàng rực Hoa đào đỏ tươi Phố phường nô nức Tết ơi đến rồi Cây lá đâm chồi Người vui trẩy hội.

a)

Một loài hoa

b)

Hai loài hoa

c)

Ba loài hoa

d)

Bốn loài hoa

150.

Những câu nào là câu nêu đặc điểm trong đoạn văn dưới đây? (1) Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều. (2) Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi. (3) Cánh diều mềm mại như cánh bướm. (4) Chúng tôi vui sướng đến phát dại nhìn lên trời. (5) Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng.

a)

Câu 1 và câu 2

b)

Câu 2 và câu 5

c)

Câu 2 và câu 3

d)

Câu 3 và câu 5

151.

Điền "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống: Bé ấp chiếc thuyền giấy.

a)

g

b)

gh

152.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh: mà,/Mái/chị/Trang/mượt/óng/tóc/ả.

a)

Tóc chị Trang mượt mà, óng ả.

b)

Mái tóc chị Trang mượt mà, óng ả.

c)

Mái tóc chị Trang óng ả, mượt mà.

d)

Mái tóc chị Trang mượt óng.

153.

Điền "sen" hoặc "xen" thích hợp vào chỗ trống trong câu văn sau: Mùa hè tới, đầm [. ] trong làng toả hương ngào ngạt.

a)

sen

b)

xen

154.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Anh em như thể [. ] chân.

(a)  

155.

Câu văn dưới đây có từ nào là từ chỉ hoạt động? Em cùng bà đi dạo trong công viên.

a)

bà

b)

em

c)

công viên

d)

đi

156.

Câu nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh sau? Bạn nhỏ tưới nước cho mấy cây hoa trong vườn.

a)

Bạn nhỏ dắt chú mèo đi dạo ngoài vườn hoa.

b)

Bạn nhỏ đi dạo ngoài vườn hoa.

c)

Bạn nhỏ nô đùa với đàn bướm trong vườn hoa.

157.

Đáp án nào dưới đây có thể ghép với từ "hoa mai" để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

Là loài hoa nở vào dịp Tết ở miền Nam

b)

Nhỏ xíu, màu xanh

c)

Cuồn cuộn chảy

d)

Có năm cánh, màu vàng tươi

158.

Đáp án nào dưới đây có thể ghép với từ "em bé" để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

tấp nập quá

b)

chập chững tập đi

c)

nhiều phù sa màu mỡ

159.

Câu hỏi 150: Đáp án nào dưới đây có thể ghép với từ "em bé" để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

tấp nập quá

b)

chập chững tập đi

c)

nhiều phù sa màu mỡ

d)

canh gác ngoài đảo xa

160.

Câu hỏi 151: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: Trèo (a)   ngã đau

161.

Câu hỏi 152: Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết sơn ca có đặc điểm gì?

a)

Mặc áo nâu, hay hót

b)

Hay hót, lông cổ màu trắng

c)

Mặc áo xanh, hay hót

d)

Hay hót, lông cổ màu vàng

162.

Câu hỏi 153: Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải biết yêu thương mọi người?

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

c)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

d)

Chim có tổ, người có tông.

163.

Câu hỏi 154: Câu nào là câu nêu đặc điểm trong đoạn văn sau? (1) Mùa xuân đã đánh thức những chồi biếc còn đang ngủ say trong vườn. (2) Bình minh, lũ chim náo nức bay về, nếm trái chín rồi cất lên những tiếng hót yêu đời. (3) Tiếng chim lảnh lót, vui tươi đến say mê lòng người.

a)

câu 1

b)

câu 2

c)

câu 3

164.

Câu hỏi 155: Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Những khóm hồng trong vườn nở hoa rực rỡ.

b)

Trên bãi cỏ xanh mướt, chú mèo đang vờn chuột còn bạn chó say sưa đào đất dưới gốc cây.

c)

Chú mèo nằm ngủ trên bãi cỏ xanh mướt bên cạnh chú chó.

d)

Chú chó đang vờn quả bóng dưới gốc cây trong vườn.

165.

Câu hỏi 156: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. Anh chị em chúng tôi luôn yêu thương và ..., chăm sóc lẫn nhau.

a)

quan trọng

b)

quan niệm

c)

quan toà

d)

quan tâm

166.

Câu hỏi 157: Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.

4 lines