wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh trắc nghiệm 2

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm động vật nào sau đây, giới đực chỉ mang bộ NST đơn bội

a)

dế,châu chấu và cào

b)

Ong, kiến và rệp

c)

Thỏ,ruồi giấm và chim

d)

gà,bồ câu và bướm tằm

2.

. Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?

a)

Thỏ,ruồi giấm,chim sáo

b)

trâu,bò,hương

c)

gà,chim bồ câu.bướm

d)

hổ,chó sói,gà

3.

3. Các gene trên cặp NST giới tính XY có thể nằm trên vùng tương đồng hoặc vùng không tương đồng. Có các gene nằm trên NST cặp giới tính XY như hình vẽ dưới đây. Quan sát hình và cho biết phát biểu nào không đúng?

a)

Gene B nằm ở vùng tương đồng giữa X và Y

b)

Gene A nằm trên NST X, ở vùng tương đồng với Y.

c)

Gene M nằm trên NST X và không có allele tương ứng trên Y.

d)

Gene d nằm trên NST Y ở vùng không tương đồng với X.

4.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

a)

độc lập với giới tính

b)

thẳng theo bố

c)

chéo giới

d)

theo dòng mẹ

5.

Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một allele lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, allele trội tương ứng quy định nhìn màu bình thường. Một người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục. Theo lí thuyết, người con trai này nhận allele gây bệnh từ ai?

a)

bố

b)

mẹ

c)

bà nội

d)

ông nội

6.

Ở người, allele A quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh máu khó đông, các allele A,a nằm trên vùng không tương đồng trên NST X. Kiểu gene của người nữ bình thường nhưng không mang allele gây bệnh là

a)

XAXa

b)

XAY

c)

XAXA

d)

XaY

7.

Theo lí thuyết, trường hợp nào sau đây ở thú, tính trạng do gene quy định chỉ biểu hiện ở giới đực?

a)

Gene nằm trong tế bào chất và gene nằm trên NST thường

b)

Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X

c)

Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y

d)

Gene nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y

8.

Một người bị bệnh máu khó đông có bố và mẹ đều bình thường nhưng ông ngoại của họ bị bệnh máu khó đông. Khả năng để người em trai của người đó cũng bị bệnh máu khó đông là:

a)

25%

b)

100%

c)

50%

d)

12,5%

9.

Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục do gene lặn (a) trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Một trong các đặc điểm của bệnh này là

a)

chỉ xuất hiện ở nữ, không xuất hiện ở nam

b)

xuất hiện phổ biến ở nữ, ít xuất hiện ở nam

c)

di truyền trực tiếp từ bố cho 100% con trai

d)

thường gặp ở nam, hiếm gặp ở nữ

10.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

XaXa × XAY

b)

XAXa × XaY

c)

XAXA × XaY

d)

XAXa × XAY

11.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Cho phép lai P: XAXa × XAY cho thế hệ con F1. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng với F1?

a)

Không xuất hiện ruồi cái mắt trắng

b)

100% ruồi đực mắt đỏ

c)

50% ruồi cái mắt trắng

d)

100% ruồi đực mắt trắng

12.

Ở người, bệnh máu khó đông và bệnh mù màu đỏ – xanh lục do hai gene lặn (a, b) nằm trên nhiễm sắc thể X, không có allele tương ứng trên Y quy định. Một phụ nữ bị bệnh mù màu đỏ – xanh lục và không bị bệnh máu khó đông lấy chồng bị bệnh máu khó đông và không bị bệnh mù màu đỏ – xanh lục. Phát biểu nào sau đây là đúng về những đứa con của cặp vợ chồng trên?

a)

Tất cả con trai của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ – xanh lục

b)

Tất cả con trai của họ đều mắc bệnh máu khó đông

c)

Tất cả con gái của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ – xanh lục

d)

Tất cả con gái của họ đều mắc bệnh máu khó đông

13.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

a)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

b)

Tất cả các gene nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau

c)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng xét tới nằm trên 1 cặp NST

d)

Các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết

14.

. Trong tế bào, các gene nằm trên cùng một NST

a)

tạo thành một nhóm gene liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau

b)

. phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thàn giao tử

c)

. luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nucleotide

d)

. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng

15.

Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gene trên cùng 1 cặp NST thường; alen B quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen b quy định thân đen; allen V quy định cánh dài trội hoàn toàn so với allen v quy định cánh cụt. Theo lí thuyết, ruồi thân xám, cánh cụt thuần chủng có kiểu gene nào sau đây?

a)

BV/BV

b)

Bv/Bv

c)

bV/bV

d)

bv/

16.

Nhận định nào sau đây đúng về hoán vị gene ?

a)

Không làm xuất hiện các tổ hợp gene mới, từ đó không dẫn tới tạo thành các tổ hợp kiểu hình mới

b)

Tần số hoán vị gene được tính bằng tỉ lệ phần trăm các giao tử liên kết

c)

. Tần số hoán vị gene luôn lớn hơn hoặc bằng 50%.

d)

. Là hiện tượng các allele tương ứng của một gene trao đổi vị trí cho nhau trên cặp NST tương đồng

17.

Khi nói về hoán vị gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Căn cứ vào tần số hoán vị gene để thiết lập bản đồ di truyền

b)

Các allele tương ứng của một gene trao đổi vị trí cho nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng làm xuất hiện các tổ hợp gene mới

c)

Làm tăng biến dị tổ hợp, tạo ra những tổ hợp gene liên kết mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

d)

Hoán vị gen đảm bảo sự di truyền ổn định của từng nhóm tính trạng

18.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là do

a)

phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình phân bào 

b)

. trao đổi chéo của các crômatít cùng nguồn ở kì đầu của giảm phân  1

c)

bắt cặp và trao đổi chéo của các NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

d)

trao đổi chéo từng đoạn giữa các crômatít  khác  nguồn  trong  cặp NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân 1

19.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của di truyền hoán vị gene?

a)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

. Luôn duy trì các nhóm gene liên kết quý hiếm để đảm bảo năng suất vật nuôi và cây trồng

c)

. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền vững của một nhóm gene liên kết.

d)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, giải thích hiện tượng đa hình về kiểu gene và kiểu hình.

20.

Bản đồ di truyền là

a)

sơ đồ biểu diễn trật tự sắp xếp và khoảng cách tương đối giữa các gene trên các NST

b)

sơ đồ biểu diễn trật tự sắp xếp các gene trên NST

c)

. sơ đồ biểu diễn khoảng cách tương đối giữa các gene trên NST

d)

sơ đồ biểu diễn trật tự sắp xếp và khoảng cách tương đối giữa các gene trên một NST.

21.

. Morgan đã sử dụng phép lai nào để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gene và hoán vị gene?

a)

Lai phân tích và tự thụ phấn

b)

. Lai thuận nghịch và tự thụ phấn

c)

Lai phân tích và lai thuận nghịch

d)

. Lai khác dòng và lai phân tích

22.

Các gene sẽ di truyền liên kết khi

a)

các cặp gene quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

b)

các cặp gene quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng

c)

. nhiều gene nằm trên nhiều NST

d)

các gene phải nằm trên một NST thường

23.

Với 2 cặp gene không alene cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gene nào dưới đây là không đúng?

a)

AB/ab

b)

Ab/Ab

c)

Aa/bb

d)

Ab/ab

24.

Nếu tần số hoán vị giữa 2 gene là 10% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gene này trên NST là

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

30cm

25.

. Một cơ thể chứa kiểu gene mang 2 cặp gene dị hợp giảm phân bình thường đã sinh ra giao tử ab với tỉ lệ 10%. Tần số hoán vị gene là

a)

10%

b)

20%

c)

40%

d)

48%

26.

Cho biết một cơ thể khi giảm phân cho 4 loại giao tử với tỷ lệ như sau: . Kiểu gen của cơ thể trên là Ab=aB=30% ; AB=ab=20%

a)

AaBb

b)

AB/ab

c)

AABb

d)

Ab/