wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ tài liệu hình ảnh

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất: Đâu là nhân tố thuộc nhóm các yếu tố bên ngoài?

a)

Hormone

b)

Di truyền

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Giới tính

2.

Chọn đáp án đúng nhất: Giai đoạn nào của sâu bướm gây hại cho mùa màng?

a)

Trứng

b)

Sâu

c)

Kén

d)

Bướm

3.

Chọn đáp án đúng nhất: Thụ phấn là quá trình gì?

a)

Vận chuyển hạt từ nhị đến đầu nhụy

b)

Kết hợp giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử

c)

Vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến đầu nhụy

d)

Hợp nhất giữa nhị và nhụy

4.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong nhóm các động vật dưới đây, nhóm động vật nào đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt, chim cánh cụt, con mèo, ếch đồng, trai sông

b)

Thằn lằn, rắn, chim cánh cụt, ếch đồng, trai sông

c)

Kangaru, chim cánh cụt, thằn lằn, ếch đồng, trai sông

d)

Tinh tinh, chim cánh cụt, thằn lằn, ếch đồng, trai sông

5.

Chọn đáp án đúng nhất: Khi tách tế bào ra khỏi cơ thể tế bào sẽ như thế nào?

a)

Ngừng lớn lên

b)

Sẽ chết

c)

Phát triển bình thường

d)

Phát triển mạnh hơn

6.

Chọn đáp án đúng nhất: Vào mùa hè, ta thường nghe thấy tiếng ếch nhái kêu. Tiếng kêu của ếch nhái nhằm mục đích gì và thể hiện tập tính gì ở động vật?

a)

Mục đích kêu gọi bạn tình; đây là tập tính sinh sản

b)

Mục đích thông báo mùa hè; đây là tập tính kiếm ăn

c)

Mục đích bắt mồi; đây là tập tính kiếm ăn

d)

Mục đích chiến thắng tình địch; đây là tập tính kêu gọi bạn tình

7.

Chọn đáp án đúng nhất: Một ngọn nến cao 10 cm10\ \mathrm{cm} đặt trước gương phẳng, ảnh của ngọn nến cao bao nhiêu?

a)

5 cm5\ \mathrm{cm}

b)

10 cm10\ \mathrm{cm}

c)

15 cm15\ \mathrm{cm}

d)

20 cm20\ \mathrm{cm}

8.

Chọn đáp án đúng nhất: Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện

d)

Cả B và C

9.

Chọn đáp án đúng nhất: Công thức hóa học của sulfuric acid là H2SO4H_2SO_4 . Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfuric acid được tạo thành từ 3 nguyên tố hóa học là H, S và O

b)

Trong một phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O

c)

Khối lượng phân tử của sulfuric acid là 96 amu

d)

Phần trăm khối lượng của S trong hợp chất H2SO4H_2SO_4 là 32,65%

10.

Chọn đáp án đúng nhất: Hóa trị là gì?

a)

Con số biểu thị số nguyên tử của các nguyên tố

b)

Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác

c)

Con số biểu thị số nguyên để tạo thành một chất

d)

Con số biểu thị số electron của mỗi nguyên tử các nguyên tố

11.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho khẳng định: Thụ tinh nhân tạo có tác dụng là sử dụng hiệu quả các con đực mang đặc điểm tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho khẳng định: Bảo vệ các loài côn trùng thụ phấn trong tự nhiên làm tăng hiệu quả thụ phấn cho cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho khẳng định: Kích thích cây thanh long ra hoa trái vụ bằng cách thắp đèn chiếu sáng vào ban đêm.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho khẳng định: Nuôi cấy phôi ở động vật gồm các bước tách tinh trùng thành hai loại rồi cho thụ tinh với trứng trong ống nghiệm, sau đó nuôi cấy hợp tử trong môi trường nhân tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con được tạo thành từ một phần cơ thể mẹ. Cho biết kết quả sau: Một vi khuẩn phân đôi sau mỗi 20 phút. Sau 1 giờ, từ 1 vi khuẩn ban đầu sẽ tạo ra bao nhiêu vi khuẩn?

a)

44

b)

66

c)

88

d)

1212

16.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con được tạo thành từ một phần cơ thể mẹ. Cho biết kết quả sau: Một cây sống đời có 1010 lá, mỗi lá này được 33 chồi. Tổng số chồi cây con có thể tạo ra là bao nhiêu?

a)

1313

b)

2727

c)

3030

d)

3333

17.

Vì sao phải quan tâm đến chế độ ăn uống của trẻ em theo độ tuổi; hậu quả nào có thể xảy ra nếu trẻ thường xuyên ăn quá nhiều thức ăn giàu dinh dưỡng hoặc ăn không đủ chất dinh dưỡng?

a)

Ăn thừa hoặc thiếu dinh dưỡng đều có hại: thừa gây thừa cân, rối loạn chuyển hoá; thiếu gây suy dinh dưỡng, chậm phát triển

b)

Ăn càng nhiều thực phẩm giàu đạm và béo càng tốt cho mọi lứa tuổi, không gây hậu quả đáng kể

c)

Chỉ cần bổ sung vitamin là đủ, không cần quan tâm đến cân đối năng lượng theo độ tuổi

d)

Ăn thiếu chất sẽ giúp cơ thể nhẹ nhàng, nhanh nhẹn hơn so với ăn đủ

18.

Quan sát hình vòng đời của bướm và gà, chọn nhận định đúng về sự sinh trưởng, phát triển của hai loài này.

a)

Bướm và gà đều phát triển biến thái hoàn toàn

b)

Bướm phát triển biến thái hoàn toàn qua các giai đoạn trứng–ấu trùng–nhộng–trưởng thành, còn gà phát triển trực tiếp từ phôi đến con non rồi trưởng thành

c)

Gà trải qua giai đoạn nhộng trước khi thành gà trưởng thành, còn bướm phát triển trực tiếp

d)

Cả bướm và gà đều phát triển không qua giai đoạn trứng

19.

Trong vườn có một cây bưởi cho quả rất ngon, nếu muốn nhân giống để trồng thêm vài cây nữa ở góc vườn thì nên sử dụng phương pháp nào để giữ nguyên đặc tính của cây mẹ?

a)

Gieo hạt từ quả bưởi ngon để cây con đa dạng di truyền

b)

Ghép cành hoặc chiết cành từ cây bưởi ngon để giữ nguyên tính trạng mong muốn

c)

Lai khác giống giữa bưởi ngon và giống bất kỳ để tăng biến dị

d)

Tưới nhiều phân bón để cây tự đẻ nhánh giữ nguyên tính trạng

20.

Ví dụ nào sau đây thể hiện việc ứng dụng sinh sản hữu tính ở người nhằm tạo thế hệ con mang đặc điểm tốt của cả bố lẫn mẹ?

a)

Sử dụng thụ tinh nhân tạo với tinh trùng và trứng của bố mẹ khoẻ mạnh, sàng lọc y khoa để kết hợp đặc điểm tốt

b)

Nhân bản vô tính người từ tế bào của bố để giữ nguyên toàn bộ đặc điểm của bố

c)

Nuôi cấy mô từ da mẹ để tạo một cá thể giống hệt mẹ

d)

Trộn ngẫu nhiên tinh trùng với trứng của nhiều cặp khác nhau

21.

Cho một điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương 4cm4\,\text{cm} . Ảnh S' của S tạo bởi gương phẳng cách gương bao nhiêu và nằm ở đâu?

a)

Cách gương 2cm2\,\text{cm} , cùng phía với vật

b)

Cách gương 4cm4\,\text{cm} , đối xứng qua mặt gương về phía sau

c)

Cách gương 8cm8\,\text{cm} , cùng phía với vật

d)

Trùng với vị trí của S trên cùng phía trước gương

22.

Có một số quả đấm cửa bằng đồng và một số quả làm bằng sắt mạ đồng. Cách phân loại hiệu quả là gì?

a)

Dùng nam châm: quả đấm cửa bị hút là sắt mạ đồng, không bị hút là đồng

b)

Dựa vào màu sắc bề mặt: cái nào sáng hơn là sắt, xỉn hơn là đồng

c)

Ngâm nước muối: cái nổi là sắt mạ đồng, cái chìm là đồng

d)

Gõ nhẹ: tiếng kêu to là đồng, tiếng nhỏ là sắt mạ đồng

23.

Chọn phương án đúng: Có một sổ pin để lâu ngày và một đoạn dây dẫn. Nếu không có bóng đèn pin để thử, làm thế nào kiểm tra pin còn điện khi chỉ có một kim nam châm?

a)

Đưa pin lại gần kim nam châm và quan sát mà không nối gì

b)

Dùng dây nối hai cực pin, đặt đoạn dây sát kim nam châm và quan sát kim lệch

c)

Đặt pin cạnh vật kim loại bất kỳ xem có hút mạnh không

d)

Gõ nhẹ vào pin để nghe âm thanh lạ

24.

Chọn phương án đúng: Có thể phát hiện sự tồn tại của từ trường bằng cách nào?

a)

Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ thay đổi

b)

Dùng kim nam châm (la bàn) đặt gần nguồn nghi ngờ và quan sát sự lệch của kim

c)

Dùng áp kế đo áp suất không khí

d)

Quan sát bằng mắt thường xem không gian có rung động

25.

Chọn phương án đúng: Tính hóa trị của nitơ trong các chất NH3 và N2O3 lần lượt là bao nhiêu?

a)

III và III

b)

III và V

c)

V và III

d)

II và IV

26.

Chọn phương án đúng: Trong các chất CaSO4, Al, H2, Na2S, O3, CO2, Cl2, Fe(OH)3, đâu là danh sách tất cả các đơn chất?

a)

Al, H2, O3, Cl2

b)

Al, H2, Cl2

c)

H2, O3, CO2

d)

CaSO4, Na2S, CO2

27.

Chọn phương án đúng: Trong các chất CaSO4, Al, H2, Na2S, O3, CO2, Cl2, Fe(OH)3, đâu là danh sách tất cả các hợp chất?

a)

CaSO4, Na2S, CO2, Fe(OH)3

b)

CaSO4, Al, H2, O3, Cl2

c)

Al, H2, Cl2, Fe(OH)3

d)

Na2S, O3, CO2, Cl2

28.

Chọn phương án đúng: Hợp chất có 40% lưu huỳnh, 60% oxy và khối lượng phân tử 80 amu (cho S = 32 amu, O = 16 amu) có công thức là gì?

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O3

d)

S2O5

29.

Chọn phương án đúng: Đâu không phải nhân tố thuộc nhóm yếu tố bên trong của cơ thể?

a)

Nhiệt độ

b)

Hormone

c)

Di truyền

d)

Giới tính

30.

Chọn phương án đúng: Khi bị khô mắt, mỏi mắt, chúng ta cần bổ sung loại vitamin nào?

a)

Vitamin D

b)

Vitamin K

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin A

31.

Chọn phương án đúng: Thụ tinh là quá trình gì?

a)

Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến đầu nhụy

b)

Kết hợp giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử

c)

Vận chuyển hạt tử nhị đến đầu nhụy

d)

Hợp nhất giữa nhị và nhụy

32.

Chọn phương án đúng: Trong các nhóm động vật dưới đây, nhóm nào đẻ con?

a)

Cá mập, cá heo, thú mỏ vịt, chim cánh cụt, cá chép

b)

Cá mập, con lợn, con bò ngựa, con ve sầu, con gà

c)

Cá heo, con lợn, con mèo, con chó, con hươu

d)

Thú mỏ vịt, con voi, con hổ, con hươu, con khỉ

33.

Chọn phương án đúng: Đơn vị cấu tạo cơ bản của các sinh vật sống là gì?

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

Phân tử

34.

Chọn phương án đúng: Vào mùa hè, tiếng kêu của ếch nhái nhằm mục đích gì và thể hiện tập tính nào ở động vật?

a)

Thông báo mưa hè; tập tính kiếm ăn

b)

Mục đích chiến thắng tình địch; tập tính kêu gọi bạn tình

c)

Mục đích bắt mồi; tập tính kiếm ăn

d)

Mục đích kêu gọi bạn tình; tập tính sinh sản

35.

Chọn phương án đúng: Đặt một vật cách gương phẳng 4 cm sẽ cho ảnh ảo cách gương một khoảng là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

16 cm

36.

Chọn phương án đúng: Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và lên các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực từ

37.

Chọn phương án đúng: Sắt (Fe) có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

38.

Chọn phương án đúng: Phát biểu nào sau đây không đúng về hóa trị?

a)

Trong các hợp chất, hiđrô thường có hóa trị I và oxi thường có hóa trị II

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV

39.

Đúng hay sai: Thụ tinh nhân tạo có tác dụng là sử dụng hiệu quả các con đực mang đặc điểm tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đúng hay sai: Bảo vệ các loài côn trùng thụ phấn trong tự nhiên làm tăng hiệu quả thụ phấn cho cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đúng hay sai: Có thể kích thích cây thanh long ra hoa trái vụ bằng cách thắp đèn chiếu sáng vào ban đêm.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu hỏi trả lời ngắn: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con được tạo thành từ một phần cơ thể mẹ. Em hãy cho biết kết quả của quá trình sau: Một vi khuẩn phân đôi sau mỗi 20 phút. Hỏi sau 1 giờ, từ 1 vi khuẩn ban đầu sẽ tạo ra bao nhiêu vi khuẩn?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

12

43.

Câu hỏi trả lời ngắn: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con được tạo thành từ một phần cơ thể mẹ. Em hãy cho biết kết quả của quá trình sau: Một cây sống đời có 10 lá, mỗi lá này được 3 chồi. Hỏi tổng số chồi cây con có thể tạo ra?

a)

20

b)

27

c)

30

d)

33

44.

Phần tự luận Câu 1 (2đ): Tại sao phải quan tâm đến chế độ ăn uống của trẻ em theo độ tuổi? Nếu trẻ em thường xuyên ăn quá nhiều thức ăn giàu chất dinh dưỡng hoặc ăn không đủ chất dinh dưỡng thì hậu quả sẽ thế nào?

a)

Ăn quá nhiều có thể gây thừa cân, rối loạn chuyển hoá; ăn thiếu dễ suy dinh dưỡng, chậm lớn

b)

Chế độ ăn theo độ tuổi giúp đáp ứng nhu cầu năng lượng và vi chất phù hợp từng giai đoạn

c)

Ăn quá nhiều hay quá ít đều không ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe lâu dài

d)

Trẻ em mọi lứa tuổi nên ăn khẩu phần giống người lớn để phát triển tối đa

45.

Phần tự luận Câu 1 (2đ): Quan sát tranh ảnh về vòng đời của bướm và gà, so sánh sự sinh trưởng, phát triển của hai loài đó.

a)

Bướm trải qua biến thái hoàn toàn với các giai đoạn trứng – ấu trùng – nhộng – trưởng thành

b)

Gà phát triển trực tiếp từ gà con thành gà trưởng thành, không có giai đoạn nhộng

c)

Cả bướm và gà đều có giai đoạn ấu trùng ăn lá cây

d)

Cả hai loài đều nở từ trứng nhưng con non của bướm và gà có hình thái giống hệt con trưởng thành

46.

Phần tự luận Câu 1 (2đ): Trong vườn có một cây bưởi cho quả rất ngon, nếu muốn nhân giống để trồng thêm vài cây nữa ở góc vườn thì nên sử dụng phương pháp nhân giống nào? Vì sao?

a)

Gieo hạt để tạo đa dạng di truyền, quả có thể khác cây mẹ

b)

Chiết cành từ cây mẹ để giữ nguyên phẩm chất quả và cho thu hoạch sớm

c)

Gieo hạt sau xử lý hoá chất kích thích để cây lớn nhanh

d)

Tưới nhiều phân để cây mẹ tự mọc thêm cây con xung quanh

47.

Phần tự luận Câu 1 (2đ): Lấy ví dụ về con người ứng dụng sinh sản hữu tính để tạo ra thế hệ con mang đặc điểm tốt của cả bố lẫn mẹ.

a)

Ghép cành cam ngọt lên gốc cam đắng

b)

Nuôi cấy mô tạo cây giống hệt cây mẹ

c)

Lai tạo giống ngô từ hai dòng bố mẹ để vừa năng suất cao vừa chống chịu tốt

d)

Tách chồi chuối để trồng hàng loạt

48.

Phần tự luận Câu 2 (2đ): Cho một điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương 4 cm. Ảnh S' của S tạo bởi gương cách gương bao nhiêu và thuộc loại ảnh nào?

a)

Cách gương 4 cm, ảnh thật

b)

Cách gương 4 cm, ảnh ảo

c)

Cách gương 8 cm, ảnh ảo

d)

Cách gương 2 cm, ảnh thật

49.

Phần tự luận Câu 2 (2đ): Có một số quả đấm cửa làm bằng đồng và một số quả làm bằng sắt mạ đồng. Hãy tìm cách phân loại chúng.

a)

Dùng nam châm: quả bằng sắt mạ đồng bị hút, quả bằng đồng nguyên chất không bị hút

b)

Nhìn màu sắc bề mặt: cái nào sáng hơn là đồng nguyên chất

c)

Ngâm vào nước: quả nặng chìm là sắt, quả nhẹ nổi là đồng

d)

Gõ nhẹ: tiếng kêu to là đồng, trầm là sắt

50.

Phần tự luận Câu 2 (2đ): Có một số pin để lâu ngày và một đoạn dây dẫn. Nếu không có bóng đèn pin để thử, làm thế nào kiểm tra được pin còn điện khi trong tay bạn có một kim nam châm?

a)

Nối dây trực tiếp hai cực pin rồi đưa gần kim nam châm; nếu kim lệch đi chứng tỏ pin còn điện

b)

Đặt pin cạnh kim nam châm; nếu kim bị hút mạnh là pin còn điện

c)

Thả pin vào nước; nếu nổi là còn điện

d)

Đun nóng pin; nếu ấm lên là còn điện

51.

Phần tự luận Câu 2 (2đ): Có thể phát hiện sự tồn tại của từ trường bằng cách nào?

a)

Dùng la bàn hoặc kim nam châm; nếu bị lệch cho thấy có từ trường

b)

Đo nhiệt độ môi trường; nhiệt độ cao chứng tỏ có từ trường

c)

Quan sát bằng mắt thường vì từ trường phát sáng xanh

d)

Đặt vật gần nguồn âm để nghe tiếng từ trường

52.

Phần tự luận Câu 3 (2đ): Tính hoá trị của nitơ trong các phân tử NH3 và NO2.

a)

Trong NH3 là II, trong NO2 là III

b)

Trong NH3 là III, trong NO2 là IV

c)

Trong NH3 là IV, trong NO2 là II

d)

Trong NH3 là I, trong NO2 là V

53.

Phần tự luận Câu 3 (2đ): Cho các công thức hoá học sau: CaSO4, Al, H2, Na2S, O3, CO2, Cl2, Fe(OH)3. Hãy chọn tất cả những chất thuộc loại đơn chất.

a)

Al

b)

H2

c)

O3

d)

Cl2

e)

CaSO4

54.

Phần tự luận Câu 3 (2đ): Cho các công thức hoá học sau: CaSO4, Al, H2, Na2S, O3, CO2, Cl2, Fe(OH)3. Hãy chọn tất cả những chất thuộc loại hợp chất.

a)

CaSO4

b)

Na2S

c)

CO2

d)

Fe(OH)3

e)

O3