wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐCQ HỆ TIÊU HÓA 2

Total questions: 30

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Ruột tá bắt đầu từ ....

a)

môn vị

b)

góc tá hỗng tràng

c)

góc hồi manh tràng

d)

tâm vị

2.

Ruột tá tận hết ở …

a)

van hồi manh tràng

b)

góc tá hỗng tràng

c)

góc hồi manh tràng

d)

tâm vị

3.

Về mặt giải phẫu, ruột tá được mô tả có hình …

a)

hình chữ J

b)

hình hạt đậu

c)

hình nón cụt

d)

hình chữ C

4.

Ruột hỗng hồi được bắt đầu từ ....

a)

môn vị

b)

góc tá hỗng tràng

c)

góc hồi manh tràng

d)

van hồi manh tràng

5.

Ruột hỗng hồi tận hết ở …

a)

môn vị

b)

góc tá hỗng tràng

c)

góc hồi manh tràng

d)

trực tràng

6.

Ruột hỗng hồi có màu …

a)

xanh

b)

vàng

c)

trắng hồng

d)

xanh xám

7.

Trong ổ bụng, ruột hỗng hồi được sắp xếp thành …

a)

khung hình chữ u.

b)

Hình các quai ruột xếp chồng lên nhau.

c)

khung hình chữ u ngược

8.

Ruột già có màu ...

a)

trắng

b)

hồng

c)

trắng hồng

d)

xanh xám

9.

Hình dạng ngoài của đại tràng có đặc điểm...

a)

nhiều quai ruột

b)

xếp hình chữ C

c)

phình to nhất của ống tiêu hoá.

d)

bờm mỡ, bướu phình và dải sán đại tràng.

10.

Khi đối chiếu lên thành bụng, gan chủ yếu nằm ở ...

a)

vùng hạ sườn phải

b)

vùng mạn sườn phải

c)

vùng hố chậu phải

d)

vùng hạ vị

11.

Khi đối chiếu lên thành bụng, tuỵ nằm ở....

a)

vùng thượng vị.

b)

vùng thượng vị, phía sau dạ dày.

c)

vùng thượng vị, ở phía sau gan trái.

12.

Các nhú tá tràng bé là nơi đổ vào của:

a)

Ống mật chủ

b)

Ống tụy phụ

c)

Ống tụy chí

13.

Rốn gan gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

Động mạch gan, tĩnh mạch chủ và ống mật chủ.

b)

Động mạch gan, tĩnh mạch cửa và ống mật chủ.

c)

Động mạch chủ, tĩnh mạch cửa và ống gan phải.

d)

Động mạch gan, tĩnh mạch đơn và ống gan trái.

14.

Ruột già bao gồm: manh tràng, đại tràng, trực tràng và ống hậu môn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

15.

Nhú tá lớn là nơi đổ vào của ống tuỵ chính.

a)

Đúng.

b)

Sai.

16.

Manh tràng, ruột thừa nằm ở hố chậu phải

a)

Đúng.

b)

Sai.

17.

Về mặt giải phẫu, hình thể ngoài gan có 2 mặt và 1 bờ

a)

Đúng.

b)

Sai.

18.

Mặt tạng của gan có 2 rãnh dọc và 1 rãnh ngang chia gan làm 4 thùy.

a)

Đúng.

b)

Sai.

19.

Ruột non là đoạn dài nhất của ống tiêu hoá.

a)

Đúng.

b)

Sai

20.

Gan là tuyến tiêu hoá lớn nhất cơ thể.

a)

Đúng.

b)

Sai

21.

Gan có 2 mặt là mặt hoành và mặt tạng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

22.

Mặt tạng của gan gồm có:

a)

2 thùy

b)

3 thùy

c)

4 thùy

d)

5 thùy

23.

Nhú tá lớn và nhú tá bé nằm ở:

a)

phần trên tá tràng

b)

phần xuống tá tràng

c)

phần ngang tá tràng

d)

phần lên tá tràng

24.

Ruột non có chiều dài khoảng:

a)

1,5 m.

b)

3 m.

c)

6,5 m.

d)

12 m.

25.

Ruột non gồm có:

a)

Tá tràng.

b)

Hỗng tràng và hồi tràng.

c)

tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

26.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ruột già:

a)

Có các dải dọc.

b)

Có các bướu phình (bướu đại tràng).

c)

Có bờm mỡ.

d)

Có kích thước to nhất trong các đoạn của ống tiêu hoá.

27.

Khi đối chiếu lên thành bụng, ruột thừa thường ở vùng:

a)

Hạ sườn phải.

b)

Hố chậu phải.

c)

Mạn sườn phải.

d)

Hố chậu trái.

28.

Thành phần nào sau đây không thuộc Ruột già:

a)

Đại tràng.

b)

Manh tràng

c)

Trực tràng.

d)

Tá tràng.

29.

Tuỵ có trọng lượng khoảng:

a)

170 g.

b)

175 g.

c)

80 g.

d)

185 g.

30.

Theo giải phẫu, dạ dày từ trên xuống gồm có:

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần