Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Legal Norms (3.1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quy phạm pháp luật có đặc điểm là

a)

chuẩn mực xử sự chung.

b)

tính khuôn mẫu chung.

c)

nguyên tắc xử sự chung.

d)

quy tắc xử sự chung.

2.

"Đường phố là đường đô thị, gồm lòng đường và hè phố". Quy phạm pháp luật này thuộc loại nào?

a)

Hình thức.

b)

Nguyên tắc.

c)

Giải thích.

d)

Định nghĩa.

3.

Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế?

a)

Chủ thể.

b)

Chế tài.

c)

Giả định.

d)

Quy định.

4.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách xử sự mà chủ thể được làm, không được làm, phải làm?

a)

Chủ thể.

b)

Chế tài.

c)

Quy định.

d)

Giả định.

5.

Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp mà nhà nước sẽ áp dụng khi chủ thể không thực hiện mệnh lệnh nêu trong quy định?

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chủ thể.

d)

Chế tài.

6.

Bộ phận trung tâm của quy phạm pháp luật là

a)

giả định.

b)

chủ thể.

c)

quy định.

d)

chế tài.

7.

Khi nhà nước đặt ra quy phạm pháp luật ở hình thức "nếu làm… thì bị…" thì bộ phận nào bị ẩn giấu trong quy phạm pháp luật?

a)

Quy định.

b)

Giả định.

c)

Chủ thể.

d)

Chế tài.

8.

Căn cứ vào tính chất, chế tài được chia thành những loại nào?

a)

Hình phạt, xử phạt, bồi thường thiệt hại.

b)

Hình phạt, xử phạt, kỷ luật, vật chất.

c)

Hình sự, hành chính, dân sự, kỷ luật.

d)

Hình sự, hành chính, dân sự, vật chất.

9.

Căn cứ vào mệnh lệnh, bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật được phân loại thành

a)

ngăn cấm và tùy nghi.

b)

dứt khoát và không dứt khoát.

c)

trao quyền và ngăn cấm.

d)

cho phép và ngăn cấm.

10.

Trong quy phạm pháp luật, loại quy định nào sau đây chỉ nêu một cách xử sự và các chủ thể buộc phải xử sự theo mà không có sự lựa chọn?

a)

Dứt khoát.

b)

Cho phép.

c)

Trao quyền.

d)

Ngăn cấm.

11.

Do thường xuyên đi làm muộn nên công nhân K bị công ty khiển trách. K bị áp dụng loại chế tài nào?

a)

Dân sự.

b)

Hình sự.

c)

Kỷ luật.

d)

Hành chính.

12.

"Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, phòng, chống tham những trong hoạt động kinh tế - xã hội và quản lý nhà nước". Quy phạm pháp luật này gồm bộ phận

a)

giả định và chế tài.

b)

chủ thể và quy định.

c)

chủ thể và chế tài.

d)

giả định và quy định.

13.

Sinh viên T đánh sinh viên P trong ký túc xá nên bị Hiệu trưởng kỷ luật đình chỉ học 01 năm. T đã bị áp dụng loại chế tài

a)

kỷ luật.

b)

hình phạt.

c)

hành chính.

d)

xử phạt.

14.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã M xử phạt X 200.000 đồng về hành vi gây mất vệ sinh chung. X đã bị áp dụng loại chế tài

a)

vật chất.

b)

hành chính.

c)

kỷ luật.

d)

dân sự.

15.

"Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng." Đây là loại quy phạm pháp luật

a)

nội dung.

b)

hình thức.

c)

định nghĩa.

d)

nguyên tắc.

16.

"Vợ chồng đã ly hôn muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng thì phải đăng ký kết hôn". Quy phạm pháp luật này có những bộ phận nào?

a)

Giả định và chủ thể.

b)

Giả định và chế tài.

c)

Quy định và chế tài.

d)

Giả định và quy định.

17.

“Người tham gia giao thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.” Nội dung nào trong quy phạm pháp luật này là bộ phận giả định?

a)

Người tham gia giao thông.

b)

Phải đi bên phải.

c)

Đi đúng làn đường.

d)

Chấp hành hệ thống báo hiệu.

18.

“Người nào sản xuất trái phép chất ma túy dưới bất kỳ hình thức nào, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.” Quy phạm pháp luật này đã nêu bộ phận chế tài.

a)

giả định và quy định.

b)

giả định và chế tài.

c)

quy định và chế tài.

d)

giả định, quy định và chế tài.

19.

“Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.” Bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật này là

a)

sản xuất, buôn bán hàng giả thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.

b)

người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh thì bị phạt tù.

c)

người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh.

d)

người nào sản xuất hàng giả thì bị phạt tù.

20.

“Người nào đe doạ giết người, nếu có căn cứ làm cho người bị đe doạ lo sợ rằng việc đe doạ sẽ được thực hiện, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.” Bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật này là

a)

bị áp dụng hình phạt cải tạo không giam giữ và phạt tù.

b)

bị truy cứu trách nhiệm pháp lý theo quy định pháp luật hình sự Việt Nam.

c)

bị áp dụng hình phạt theo quy định trong Bộ luật Hình sự.

d)

bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.

21.

Một quan hệ pháp luật gồm các thành phần là

a)

chủ thể, nội dung, khách thể.

b)

giả định, quy định, chế tài.

c)

chủ thể, khách thể, đối tượng.

d)

chủ thể, nội dung, đối tượng.

22.

Quan hệ pháp luật có đặc điểm là

a)

tính ý chí nhà nước.

b)

tính trung thực và thiện chí.

c)

tính tự nguyện của các bên chủ thể.

d)

tính bình đẳng và minh bạch.

23.

Năng lực hành vi của cá nhân được xác định là

a)

nhận biết và làm chủ hành động.

b)

nhận thức và làm chủ hành động.

c)

nhận biết và điều chỉnh hành vi.

d)

nhận thức và làm chủ hành vi.

24.

Quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh là

a)

quan hệ pháp luật.

b)

quan hệ giữa các chủ thể trong xã hội.

c)

quan hệ giữa cá nhân với nhau.

d)

quan hệ giữa nhà nước và cá nhân, tổ chức.

25.

Nội dung của quan hệ pháp luật là

a)

lợi ích các chủ thể mong muốn đạt được.

b)

đối tượng mà các chủ thể quan tâm.

c)

căn cứ xác lập quan hệ pháp luật.

d)

quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể.

26.

Khách thể của quan hệ pháp luật là

a)

lợi ích vật chất, tinh thần.

b)

hành vi mà các bên thực hiện.

c)

đối tượng của quan hệ pháp luật.

d)

lợi ích mà chủ thể mong muốn đạt được.

27.

Năng lực pháp luật của pháp nhân chấm dứt kể từ thời điểm

a)

chấm dứt pháp nhân.

b)

phá sản pháp nhân.

c)

giải tán.

d)

giải thể.

28.

Một sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của nó gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật là

a)

sự biến pháp lý.

b)

áp dụng pháp luật.

c)

vi phạm pháp luật.

d)

sự kiện pháp lý.

29.

Chủ thể quan hệ pháp luật là cá nhân gồm

a)

công dân và người nước ngoài.

b)

người nước ngoài và người không quốc tịch.

c)

công dân và người mang quốc tịch nước ngoài.

d)

công dân và người không quốc tịch.

30.

Chủ thể quan hệ pháp luật gồm

a)

công dân, pháp nhân.

b)

công dân, tổ chức.

c)

cá nhân, tổ chức.

d)

cá nhân, pháp nhân.

31.

Cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự khi

a)

không có khả năng làm chủ hành vi.

b)

bị bệnh tâm thần.

c)

Tòa án có quyết định tuyên bố.

d)

nghiện chất kích thích.

32.

Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi người đó

a)

từ 18 tuổi.

b)

đủ 18 tuổi.

c)

sinh ra.

d)

đủ 14 tuổi.

33.

Xét về thời điểm, năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện như thế nào?

a)

Tùy trường hợp.

b)

Đồng thời.

c)

Năng lực pháp luật có trước năng lực hành vi.

d)

Năng lực hành vi có trước năng lực pháp luật.

34.

Sự kiện nào sau đây được xem là sự kiện pháp lý?

a)

Lập di chúc để lại thừa kế.

b)

Cháy rừng do người dân đốt than.

c)

Giao kết hợp đồng mua bán.

d)

Nam nữ đăng ký kết hôn.

35.

Pháp nhân có năng lực chủ thể trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đăng ký thành lập.

b)

Có đủ tài sản và bộ máy quản lý.

c)

Được thành lập theo quy định pháp luật.

d)

Có quyết định thành lập.

36.

Người mới sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có

a)

năng lực hành vi.

b)

năng lực công dân.

c)

năng lực chủ thể.

d)

năng lực pháp luật.

37.

Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật phải có năng lực gì?

a)

Năng lực pháp luật.

b)

Năng lực hành vi.

c)

Năng lực chủ thể.

d)

Năng lực nhận thức.

38.

Sự kiện nào sau đây là sự biến pháp lý tương đối?

a)

Sạt lở núi do mưa lớn.

b)

Nước biển dâng do sóng thần.

c)

Nhà sập do động đất.

d)

Cháy chợ do bị chập điện.

39.

Căn cứ vào sự hình thành và tiến triển của sự kiện, sự biến pháp lý được phân loại thành

a)

đơn giản và phức tạp.

b)

sự biến và hành vi.

c)

hợp pháp và bất hợp pháp.

d)

tương đối và tuyệt đối.

40.

Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ ở độ tuổi nào?

a)

Từ đủ 16 tuổi.

b)

Từ 18 tuổi.

c)

Từ 16 tuổi.

d)

Từ đủ 18 tuổi.

41.

Ông K đại diện công ty H ký hợp đồng vay tín dụng với ông P đại diện ngân hàng Q. Chủ thể của quan hệ pháp luật này là

a)

ông K và ông P.

b)

ông K và ngân hàng Q.

c)

công ty H và ông P.

d)

công ty H và ngân hàng Q.

42.

Ông Q đã tham ô 02 tỷ đồng của công ty H. Chủ thể trong quan hệ trách nhiệm pháp lý này là

a)

ông Q, công ty H và Nhà nước.

b)

công ty H và Nhà nước.

c)

ông Q và Nhà nước.

d)

ông Q và công ty H.

43.

D tặng H cuốn sách. Cuốn sách là yếu tố nào của quan hệ pháp luật?

a)

Khách thể.

b)

Đối tượng.

c)

Giá trị.

d)

Nội dung.

44.

Chị T bán cho ông Q chiếc ô tô với giá 01 tỷ đồng. Khách thể trong quan hệ pháp luật này là

a)

quyền sở hữu chiếc ô tô của ông Q.

b)

chiếc ô tô của chị T và 01 tỷ đồng của ông Q.

c)

quyền sở hữu chiếc ô tô và số tiền 01 tỷ đồng.

d)

quyền sở hữu 01 tỷ đồng của chị T.

45.

H bán cho T ngôi nhà với giá 02 tỷ đồng. Đối tượng trong quan hệ pháp luật này là

a)

ngôi nhà của H.

b)

ngôi nhà và 02 tỷ đồng.

c)

02 tỷ đồng của T.

d)

quyền sở hữu ngôi nhà và 02 tỷ đồng.

46.

T tặng L chiếc túi xách nhân dịp sinh nhật. Chiếc túi xách là yếu tố nào của quan hệ pháp luật?

a)

Đối tượng.

b)

Khách thể.

c)

Giá trị.

d)

Nội dung.

47.

K vượt đèn đỏ bị cảnh sát giao thông xử phạt 01 triệu đồng. Khách thể trong quan hệ trách nhiệm pháp lý này là

a)

hành vi vượt đèn đỏ của K.

b)

01 triệu đồng.

c)

trật tự an toàn giao thông.

d)

quyết định xử phạt của cảnh sát giao thông.

48.

E vay H 500 triệu đồng. Nội dung của quan hệ pháp luật này là

a)

hợp đồng vay tiền giữa E và H.

b)

quyền định đoạt 500 triệu đồng của E.

c)

quyền và nghĩa vụ của E và H.

d)

quyền định đoạt 500 triệu đồng của H.

49.

T bị Tòa án nhân dân thành phố X tuyên án 3 năm tù về tội tổ chức đua xe trái phép. Chủ thể của quan hệ pháp luật này là

a)

T và Tòa án nhân dân thành phố X.

b)

T và Tòa án.

c)

T và Nhà nước.

d)

T và Hội đồng xét xử.

50.

H bán cho N cái tủ trị giá 01 triệu đồng. Xác định nội dung của quan hệ pháp luật này?

a)

Thỏa thuận giữa H và N.

b)

Cái tủ và 01 triệu đồng.

c)

Quyền và nghĩa vụ của H và N.

d)

Hợp đồng mua bán giữa H và N.

51.

Anh T điều khiển xe máy vượt đèn đỏ bị cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt hành chính. Cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Tuân theo pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

52.

Hành vi thi hành pháp luật được thực hiện dưới dạng

a)

thực hiện quyền.

b)

không hành động.

c)

hành động.

d)

hoạt động có mục đích.

53.

Ông K và bà H tranh chấp về tài sản thừa kế nên ông K nộp đơn khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết. Ông K đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân theo pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

54.

Việc Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện X tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh của anh K là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân theo pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

55.

Hoạt động xét xử của Tòa án là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

Tuân theo pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

56.

Việc Doanh nghiệp tư nhân C nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Tuân theo pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

57.

Cảnh sát giao thông xử phạt người điều khiển xe máy không đội mũ bảo hiểm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân theo pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

58.

Hành vi không săn bắt động vật quý hiếm là

a)

thi hành pháp luật.

b)

tuân theo pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

59.

Hành vi không làm tiền giả là

a)

áp dụng pháp luật.

b)

tuân theo pháp luật.

c)

thi hành pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

60.

Hành vi tuân theo pháp luật được thực hiện dưới dạng

a)

không hành động.

b)

hành động.

c)

thực hiện quyền và nghĩa vụ.

d)

hoạt động có mục đích.

61.

Cấu thành vi phạm pháp luật gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Mặt chủ quan, mặt khách quan, chủ thể, khách thể.

b)

Mặt bên trong, mặt bên ngoài, động cơ, mục đích.

c)

Chủ thể, khách thể, nội dung.

d)

Chủ thể, hành vi khách quan, thiệt hại gây ra.

62.

Động cơ của vi phạm pháp luật là

a)

lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

b)

kết quả mà chủ thể vi phạm pháp luật muốn đạt được.

c)

mục tiêu mà chủ thể vi phạm pháp luật nhắm tới.

d)

thiệt hại mà chủ thể vi phạm pháp luật mong muốn đạt được.

63.

Loại lỗi nào có tính chất nguy hiểm nhất?

a)

Vô ý do cẩu thả.

b)

Có ý gián tiếp.

c)

Cố ý trực tiếp.

d)

Vô ý vì quá tự tin.

64.

Tất cả các hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng

a)

trách nhiệm hành chính.

b)

trách nhiệm kỉ luật.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

trách nhiệm hình sự.

65.

Năng lực trách nhiệm pháp lý là

a)

độ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý của chủ thể.

b)

khả năng chịu trách nhiệm pháp lý của chủ thể.

c)

nghĩa vụ chịu trách nhiệm pháp lý của chủ thể.

d)

hành vi chịu trách nhiệm pháp lý của chủ thể.

66.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật là

a)

những biểu hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật.

b)

những điều xảy ra độc lập bên ngoài chủ thể vi phạm pháp luật.

c)

những ý định thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

d)

những thiệt hại do chủ thể gây ra.

67.

Kết quả cuối cùng mà chủ thể mong muốn đạt được khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật là

a)

thủ đoạn.

b)

động cơ.

c)

mục tiêu.

d)

mục đích.

68.

Khi xem xét mặt khách quan của vi phạm pháp luật, yếu tố nào bắt buộc phải xác định?

a)

Năng lực trách nhiệm pháp lý.

b)

Sự thiệt hại của xã hội.

c)

Công cụ gây thiệt hại.

d)

Hành vi trái pháp luật.

69.

Trong cấu thành vi phạm pháp luật, những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại được gọi là

a)

khách thể.

b)

chủ thể.

c)

khách quan.

d)

chủ quan.

70.

Yếu tố lỗi trong vi phạm pháp luật bao gồm

a)

Vô ý vì quá tự tin và vô ý do cẩu thả.

b)

trực tiếp và gián tiếp.

c)

cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp.

d)

cố ý và vô ý.

71.

Y tá M nhằm lẫn trong việc truyền dịch cho bệnh nhân K, dẫn đến K bị lên cơn co giật, gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ. Lỗi của M thuộc loại nào sau đây?

a)

Vô ý vì quá tự tin.

b)

Cố ý trực tiếp.

c)

Cố ý gián tiếp.

d)

Vô ý do cẩu thả.

72.

S tổ chức đánh bạc trái phép nhằm mục đích thu lợi. Lỗi của S thuộc loại nào sau đây?

a)

Có ý gián tiếp.

b)

Vô ý do cẩu thả.

c)

Vô ý vì quá tự tin.

d)

Cố ý trực tiếp.

73.

Công ty cổ phần CTC không công bố thông tin theo quy định của pháp luật nên bị xử phạt vi phạm hành chính. Chủ thể vi phạm pháp luật là

a)

Công ty cổ phần CTC.

b)

người đại diện theo pháp luật công ty cổ phần CTC.

c)

Tổng Giám đốc công ty cổ phần CTC.

d)

Hội đồng quản trị công ty cổ phần CTC.

74.

N đang ngồi tại quán nhậu thì bị M cầm dao xông tới đâm tử vong tại chỗ vì M nghi ngờ N ngoại tình với vợ mình. Hành vi nào sau đây có mối quan hệ nhân quả với cái chết của N?

a)

M cầm dao xông tới N.

b)

N có quan hệ bất chính với vợ M.

c)

M ghen tuông.

d)

M cầm dao đâm N.

75.

Công ty K bị xử phạt hành chính vì kinh doanh thực phẩm quá hạn sử dụng. Yếu tố thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật này là

a)

hành vi kinh doanh thực phẩm quá hạn sử dụng.

b)

mục đích trục lợi bất chính.

c)

sức khoẻ của người tiêu dùng bị ảnh hưởng.

d)

lỗi cố ý trực tiếp.

76.

X ký hợp đồng thuê phòng trọ của Y trong thời hạn một năm nhưng vì có nhu cầu bán nhà nên sau 6 tháng Y đơn phương chấm dứt hợp đồng với X. Hành vi của Y thuộc loại vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Dân sự.

b)

Hành chính.

c)

Hình sự.

d)

Kỷ luật.

77.

Công chức K thường xuyên đi làm muộn không có lý do. K đã có dấu hiệu vi phạm

a)

hình sự.

b)

hành chính.

c)

dân sự.

d)

kỷ luật.

78.

Hành vi nào sau đây có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự?

a)

H và G không đăng ký kết hôn.

b)

H đi xe máy không đội mũ bảo hiểm.

c)

L lập di chúc không để lại tài sản cho vợ.

d)

N lừa đảo chiếm đoạt 3 triệu đồng của X.

79.

P lừa đảo chiếm đoạt 05 triệu đồng của L. Hành vi của P có dấu hiệu vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Hình sự và dân sự.

b)

Hành chính và dân sự.

c)

Dân sự và kỷ luật.

d)

Hình sự và kỷ luật.

80.

M đâm H bị thương nhằm cướp tài sản. Hành vi của M thuộc loại lỗi nào sau đây?

a)

Có ý trực tiếp.

b)

Vô ý vì quá tự tin.

c)

Có ý gián tiếp.

d)

Vô ý do cẩu thả.

81.

Hậu quả bất lợi do Nhà nước áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật được gọi là

a)

trách nhiệm pháp lý.

b)

thi hành pháp luật.

c)

thực hiện pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

82.

Căn cứ thực tế để truy cứu trách nhiệm pháp lý là

a)

hậu quả của hành vi.

b)

vi phạm pháp luật.

c)

hành vi trái pháp luật.

d)

năng lực trách nhiệm pháp lý.

83.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật nhưng không bị truy cứu trách nhiệm pháp lý trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đang sử dụng chất kích thích

b)

Đang trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh.

c)

Chưa đủ 18 tuổi.

d)

Không có năng lực trách nhiệm pháp lý.

84.

Loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là

a)

kỷ luật.

b)

hành chính.

c)

hình sự.

d)

dân sự.

85.

Sinh viên sử dụng tài liệu trái phép trong phòng thi bị giám thị lập biên bản đình chỉ thi. Loại trách nhiệm pháp lý mà sinh viên phải thực hiện là

a)

kỷ luật.

b)

hành chính.

c)

hình sự.

d)

dân sự.

86.

Trách nhiệm pháp lý gồm những loại nào sau đây?

a)

Bồi thường thiệt hại trong hợp đồng và ngoài hợp đồng.

b)

Bồi thường thiệt hại và bồi hoàn.

c)

Hình phạt, xử phạt, các biện pháp tư pháp.

d)

Vật chất, dân sự, hành chính, kỷ luật, hình sự.

87.

Loại trách nhiệm pháp lý mà một bên của hợp đồng phải thực hiện khi vi phạm hợp đồng là

a)

vật chất.

b)

dân sự.

c)

kỷ luật.

d)

hành chính.

88.

Loại trách nhiệm pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng đối với chủ thể vì phạm quy định về quản lý nhà nước mà không phải tội phạm là

a)

dân sự.

b)

hành chính.

c)

kỷ luật.

d)

hình sự.

89.

Mục đích chính của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý là

a)

trừng phạt chủ thể vi phạm pháp luật.

b)

tuyên truyền, phổ biến pháp luật.

c)

giáo dục chủ thể vi phạm pháp luật.

d)

điều chỉnh hành vi của chủ thể vi phạm pháp luật.

90.

Nguyên tắc nào sau đây phải được đảm bảo khi truy cứu trách nhiệm pháp lý?

a)

Bình đẳng.

b)

Tập trung.

c)

Thỏa thuận.

d)

Pháp chế.

91.

S (17 tuổi) bị mất năng lực hành vi dân sự, trong khi tức giận đã gây ra thương tích cho K nhưng S không bị truy cứu trách nhiệm pháp lý vì

a)

S không có năng lực trách nhiệm pháp lý.

b)

S đang trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh.

c)

K là người có lỗi trước.

d)

S chưa thành niên.

92.

M điều khiển xe máy vượt đèn đỏ nên bị cảnh sát giao thông phạt 600.000 đồng. Loại trách nhiệm pháp lý mà M bị áp dụng là

a)

hành chính.

b)

hình sự.

c)

dân sự.

d)

vật chất.

93.

Q điều khiển xe tải vượt đèn đỏ tông vào H khiến H bị thương nặng nên Tòa án tuyên phạt Q 02 năm tù. Q đã bị áp dụng loại trách nhiệm pháp lý

a)

dân sự.

b)

hình sự.

c)

hành chính.

d)

vật chất.

94.

Công ty X chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán hợp đồng nên bị Tòa án buộc phải trả số nợ gốc cộng với lãi suất trong thời gian chậm trả. Loại trách nhiệm pháp lý mà công ty X bị áp dụng là

a)

hình sự.

b)

dân sự.

c)

hành chính.

d)

vật chất.

95.

Anh Q là viên chức bệnh viện S. Do thực hiện không đúng nhiệm vụ được giao nên Giám đốc bệnh viện S ra quyết định khiển trách đối với anh Q. Loại trách nhiệm pháp lý mà Q bị áp dụng là

a)

dân sự.

b)

hành chính.

c)

kỷ luật.

d)

vật chất.

96.

V là nhân viên công ty may mặc. Vì thực hiện không đúng quy định phòng cháy chữa cháy nên V làm cháy một kiện hàng của công ty và phải bồi thường giá trị kiện hàng đó. Loại trách nhiệm pháp lý mà V bị áp dụng là

a)

dân sự.

b)

kỷ luật.

c)

vật chất.

d)

hành chính.

97.

Anh H là công chức xã Y phạm tội nên bị Tòa án tuyên phạt 02 năm tù và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Y ra quyết định buộc thôi việc. Những loại trách nhiệm pháp lý đã áp dụng đối với anh H là

a)

hành chính và hình sự.

b)

hình sự và kỷ luật.

c)

hình sự và dân sự.

d)

kỷ luật và hành chính.

98.

Q cố ý làm hư hỏng chiếc xe máy của H. Tòa án tuyên phạt Q 01 năm tù và buộc bồi thường 30 triệu đồng cho H. Những loại trách nhiệm pháp lý mà Q bị áp dụng là

a)

hình sự và kỷ luật.

b)

hình sự và dân sự.

c)

hình sự và hành chính.

d)

hình sự và vật chất.

99.

T có hành vi vu khống đối với H nên bị Tòa án tuyên phạt 20 triệu đồng. Loại trách nhiệm pháp lý mà T bị áp dụng là

a)

vật chất.

b)

hình sự.

c)

hành chính.

d)

dân sự.

100.

X điều khiển xe máy không có giấy phép lái xe nên bị cảnh sát giao thông phạt 800 nghìn đồng. Loại trách nhiệm pháp lý mà X bị áp dụng là

a)

dân sự.

b)

hành chính.

c)

vật chất.

d)

kỷ luật.

101.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây quy định về tội phạm và hình phạt?

a)

Bộ luật Hình sự.

b)

Bộ luật Tố tụng hình sự.

c)

Bộ luật Dân sự.

d)

Bộ luật Tố tụng dân sự.

102.

Luật Hình sự điều chỉnh quan hệ xã hội giữa

a)

bị can, bị cáo, bị hại với những người khác.

b)

người phạm tội và người bị thiệt hại.

c)

người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội với Nhà nước.

d)

người phạm tội và pháp nhân phạm tội với nhau.

103.

Nội dung nào sau đây thể hiện nhiệm vụ của ngành Luật Hình sự?

a)

Xây dựng các chuẩn mực pháp lý.

b)

Bảo vệ quyền con người, quyền công dân.

c)

Làm rõ tội phạm, người phạm tội.

d)

Tạo tính pháp lý cho các giao dịch.

104.

Quy định "Chỉ người nào phạm một tội đã được Bộ luật Hình sự quy định mới phải chịu trách nhiệm hình sự" thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?

a)

Dân chủ.

b)

Nhân đạo.

c)

Hành vi.

d)

Pháp chế.

105.

Việc quy định nhiều tình tiết giảm nhẹ, nhiều chính sách khoan hồng đối với người phạm tội thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?

a)

Nhân đạo.

b)

Dân chủ.

c)

Hành vi.

d)

Pháp chế.

106.

Trách nhiệm hình sự chỉ đặt ra đối với hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?

a)

Nhân đạo.

b)

Dân chủ.

c)

Pháp chế.

d)

Hành vi.

107.

Việc đảm bảo cho mọi công dân tham gia đấu tranh phòng chống tội phạm thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?

a)

Nhân đạo.

b)

Dân chủ.

c)

Hành vi.

d)

Pháp chế.

108.

Trách nhiệm hình sự phải phù hợp với mức độ nguy hiểm của hành vi, đặc điểm nhân thân của người phạm tội. Điều này thể hiện nguyên tắc nào của Luật Hình sự?

a)

Phân hóa trách nhiệm hình sự.

b)

Nhân đạo, bảo vệ quyền con người.

c)

Cá thể hóa trách nhiệm hình sự và hình phạt.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

109.

Sự kiện pháp lý nào làm phát sinh quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Phát hiện tội phạm từ các cơ quan có thẩm quyền.

b)

Thực hiện hành vi phạm tội trên thực tế.

c)

Hình thành suy nghĩ tiêu cực đối với xã hội.

d)

Phát sinh các tình huống thuận lợi để phạm tội.

110.

Ngành Luật Hình sự sử dụng phương pháp điều chỉnh đặc trưng nào sau đây?

a)

Quyền uy - phục tùng.

b)

Phối hợp - chế ước.

c)

Hòa giải - tự quyết định.

d)

Thương lượng - bình đẳng.

111.

Đặc điểm nào sau đây là của tội phạm?

a)

Phải gây thiệt hại cho xã hội.

b)

Luôn phải chịu hình phạt.

c)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội.

d)

Do người đủ tuổi thực hiện.

112.

Tội phạm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Do cá nhân thực hiện.

b)

Luôn thực hiện với lỗi cố ý.

c)

Phải xâm hại lợi ích của Nhà nước.

d)

Hành vi trái pháp luật hình sự.

113.

Cơ quan nhà nước nào sau đây được áp dụng hình phạt?

a)

Viện kiểm sát.

b)

Tòa án.

c)

Cơ quan điều tra.

d)

Quốc hội.

114.

Theo Luật Hình sự, trường hợp có từ hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm thì gọi là

a)

tái phạm.

b)

tái phạm nguy hiểm.

c)

phạm tội.

d)

đồng phạm.

115.

Theo Luật Hình sự, độ tuổi thấp nhất đối với người phạm tội là

a)

đủ 16 tuổi.

b)

đủ 14 tuổi.

c)

đủ 15 tuổi.

d)

đủ 18 tuổi.

116.

Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là

a)

đủ 16 tuổi.

b)

đủ 14 tuổi.

c)

đủ 15 tuổi.

d)

đủ 18 tuổi.

117.

Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm, thì người tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm được gọi là người

a)

xúi giục.

b)

tổ chức.

c)

thực hành.

d)

giúp sức.

118.

Mục đích của các biện pháp tư pháp là

a)

giáo dục người vi phạm.

b)

trừng trị người phạm tội.

c)

hỗ trợ hoặc thay thế hình phạt.

d)

thúc đẩy hòa giải cộng đồng.

119.

Mức cao nhất của hình phạt tù có thời hạn là bao nhiêu năm?

a)

50 năm

b)

20 năm

c)

40 năm

d)

30 năm

120.

Mức thấp nhất của hình phạt cải tạo không giam giữ là bao lâu?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

01 năm

d)

09 tháng

121.

Loại hình phạt nào sau đây chỉ áp dụng đối với người phạm tội là phụ nữ có thai?

a)

Quản chế

b)

Cấm cư trú

c)

Tử hình

d)

Tù chung thân

122.

Chủ thể nào sau đây có thể là chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Cơ quan nhà nước H

b)

Hộ gia đình ông K

c)

Doanh nghiệp tư nhân Y

d)

Công ty cổ phần X

123.

Loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây là hình phạt?

a)

Bắt buộc chữa bệnh

b)

Bồi thường thiệt hại

c)

Công khai xin lỗi

d)

Tịch thu tài sản

124.

Loại hình phạt nào sau đây có thể áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung?

a)

Cảnh cáo

b)

Trục xuất

c)

Cấm cư trú

d)

Quản chế

125.

Loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây không phải là hình phạt?

a)

Cấm cư trú

b)

Khiển trách

c)

Cảnh cáo

d)

Quản chế

126.

Loại hình phạt nào sau đây có thể áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Phạt tiền

c)

Tịch thu tài sản

d)

Cấm huy động vốn

127.

Loại hình phạt nào sau đây có thể áp dụng đối với người phạm tội và pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Phạt tiền

c)

Cấm huy động vốn

d)

Tịch thu tài sản

128.

Loại hình phạt nào sau đây không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?

a)

Phạt tiền

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù chung thân

d)

Tù có thời hạn

129.

Hình phạt nào sau đây là hình phạt bổ sung đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Đình chỉ hoạt động

b)

Cấm huy động vốn

c)

Tịch thu tài sản

d)

Cải tạo không giam giữ

130.

Nội dung nào sau đây được xem xét để loại trừ trách nhiệm hình sự đối với người đã thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội?

a)

Hạn chế nhận thức

b)

Không có lỗi

c)

Tính công vụ

d)

Chưa có hậu quả

131.

Người nào cướp giật tài sản của người khác, bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào?

a)

Ít nghiêm trọng

b)

Rất nghiêm trọng

c)

Đặc biệt nghiêm trọng

d)

Nghiêm trọng

132.

Người nào trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân, bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm. Tội phạm thuộc loại nào?

a)

Nghiêm trọng

b)

Đặc biệt nghiêm trọng

c)

Ít nghiêm trọng

d)

Rất nghiêm trọng

133.

Người nào có thẩm quyền mà không truy cứu trách nhiệm hình sự người mà mình biết rõ là có tội, bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. Tội phạm thuộc loại nào?

a)

Nghiêm trọng

b)

Ít nghiêm trọng

c)

Rất nghiêm trọng

d)

Đặc biệt nghiêm trọng

134.

Người nào trong khi thi hành công vụ mà làm chết người do dùng vũ lực ngoài những trường hợp pháp luật cho phép, bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Tội phạm thuộc loại nào?

a)

Ít nghiêm trọng

b)

Rất nghiêm trọng

c)

Đặc biệt nghiêm trọng

d)

Nghiêm trọng

135.

Người nào mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người khác, bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm. Tội phạm thuộc loại nào?

a)

Nghiêm trọng

b)

Rất nghiêm trọng

c)

Ít nghiêm trọng

d)

Đặc biệt nghiêm trọng

136.

Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn khác nhằm chiếm đoạt tàu bay hoặc tàu biển, bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. Tội phạm thuộc loại nào?

a)

Đặc biệt nghiêm trọng

b)

Ít nghiêm trọng

c)

Rất nghiêm trọng

d)

Nghiêm trọng

137.

Người nào huy động, hỗ trợ tiền, tài sản dưới bất kỳ hình thức nào cho tổ chức, cá nhân khủng bố, bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Tội phạm thuộc loại nào?

a)

Ít nghiêm trọng

b)

Rất nghiêm trọng

c)

Nghiêm trọng

d)

Đặc biệt nghiêm trọng

138.

Người nào chứa mại dâm, bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Tội phạm thuộc loại nào?

a)

Ít nghiêm trọng

b)

Nghiêm trọng

c)

Rất nghiêm trọng

d)

Đặc biệt nghiêm trọng

139.

Người nào cố ý xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca, bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. Tội phạm thuộc loại nào?

a)

Đặc biệt nghiêm trọng

b)

Nghiêm trọng

c)

Ít nghiêm trọng

d)

Rất nghiêm trọng

140.

Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội, bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. Tội phạm thuộc loại nào?

a)

Rất nghiêm trọng

b)

Nghiêm trọng

c)

Ít nghiêm trọng

d)

Đặc biệt nghiêm trọng

141.

T (20 tuổi) giao cấu thuận tình với K (15 tuổi). Với hành vi phạm tội giao cấu với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi như trên, thì T phải chịu trách nhiệm hình sự trước ai?

a)

K.

b)

Nhà nước.

c)

Đứa con của T và K.

d)

Gia đình của K.

142.

M (20 tuổi) bị nghiện ma túy nên thường tới nhà K (40 tuổi) để mua ma túy và sử dụng tại đây. H (20 tuổi) là bạn của M biết điều này nhưng không tố giác với cơ quan có thẩm quyền. Chủ thể phạm tội trong trường hợp nói trên là

a)

M, K, H.

b)

M, H.

c)

K, H.

d)

M, K.

143.

H (20 tuổi) đánh K (16 tuổi) bị thương, giám định thương tật của K là 15%. Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự này là ai?

a)

H, K và Nhà nước.

b)

H và Nhà nước.

c)

K và Nhà nước.

d)

H và K.

144.

Công ty T phạm tội trốn thuế với số tiền 250 triệu đồng. Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự sự này là ai?

a)

Công ty T và Nhà nước.

b)

Công ty T và Nhân dân.

c)

Công ty T và cơ quan thuế.

d)

Công ty T và người lãnh đạo của công ty.

145.

M (12 tuổi), N (13 tuổi), T (17 tuổi) bị Công an bắt quả tang khi đang trộm hai lượng vàng ở nhà ông S. Người phạm tội trong trường hợp này là ai?

a)

M.

b)

T.

c)

N.

d)

M, N, T.

146.

Do mâu thuẫn cá nhân, H (19 tuổi) rủ Y (18 tuổi), K (17 tuổi), P (15 tuổi) đi đánh Q (19 tuổi) làm Q bị thương (giám định thương tật là 12%). Đồng phạm của tội cố ý gây thương tích trong trường hợp trên gồm những ai?

a)

H, Y, K, P.

b)

H, Y, K.

c)

H, Y, K, Q.

d)

H, P, Q.

147.

C giơ súng định bắn chết D nhưng lại nghĩ người này đã từng giúp đỡ mình nên không bắn nữa. Theo Luật Hình sự, trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội giết người của C sẽ được

a)

giảm trách nhiệm hình sự.

b)

miễn trách nhiệm hình sự.

c)

giảm hình phạt.

d)

xóa án tích.

148.

T (27 tuổi) bị bắt ngay sau khi mua dao nhằm thực hiện hành vi giết người. T phạm tội ở giai đoạn nào?

a)

Tội phạm hoàn thành.

b)

Phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành.

c)

Chuẩn bị phạm tội.

d)

Phạm tội chưa đạt đã hoàn thành.

149.

T (27 tuổi) định trộm cắp tài sản của ông H nhưng mới lên vào nhà ông H thì bị ông bắt giữ. T phạm tội ở giai đoạn nào?

a)

Chuẩn bị phạm tội.

b)

Phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành.

c)

Phạm tội chưa đạt đã hoàn thành.

d)

Tội phạm hoàn thành.

150.

T (27 tuổi) đột nhập vào nhà ông H, vừa lấy trộm được hai lượng vàng thì bị ông H bắt giữ. T phạm tội ở giai đoạn nào?

a)

Phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành.

b)

Phạm tội chưa đạt đã hoàn thành.

c)

Tội phạm hoàn thành.

d)

Chuẩn bị phạm tội.