Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 6 -2025-2026
Total questions: 43
Worksheet time: 37mins
Ge
ガ
ゲ
グ
ゾ
Mu
ク
へ
ム
モ
Ra
ラ
レ
ロ
マ
Su
タ
カ
ス
ク
Za
ザ
ゼ
ド
ジ
Shi
ノ
シ
ツ
ソ
Hoteru
オテル
ホテル
モテル
コセル
Terebi
ケレビ
ガラス
テルビ
テレビ
Remon
エモン
ケホン
レモン
セモン
Piano
ピマノ
プアの
ピアノ
ピアソ
Đồng hồ
つくえ
とけい
とかい
ひる
Buổi tối
よる
あさ
ひる
いす
Máy ảnh
ミルク
トイレ
カメラ
コーヒー
Tạp chí
おちゃ
てんぷら
ざっし
ふじさん
Món chiên tẩm bột
てんぷる
とうきょう
てんぶら
ふじさん
Nhà vệ sinh
イギリス
トイレ
テレビ
タクシー
Tiếng Nhật
とうきょう
てんぷら
かんこくご
にほんご
Chọn từ Katakana tương ứng với từ Hiragana sau:
おさけ
オサケ
サカナ
オサテ
アセケ
Chọn từ Katakana tương ứng với từ Hiragana sau:
かばん
カボン
カザン
サバソ
カバン
Chọn từ Katakana tương ứng với từ Hiragana sau:
いぎりす
アギリク
イガリス
イギリス
チギリス
Chọn từ Katakana tương ứng với từ Hiragana sau:
かぞく
カジク
カゾク
タザク
サラダ
Chọn từ Katakana tương ứng với từ Hiragana sau:
こども
ロデモ
ユドモ
コドモ
オトコ
Viết các từ vựng có ý nghĩa sau:
Con mèo

Viết các từ vựng có ý nghĩa sau:
Máy điều hòa

Viết các từ vựng có ý nghĩa sau:
Việt Nam

Viết các từ vựng có ý nghĩa sau:
cái bàn

Dấu 「"」áp dụng cho hàng nào sau đây?
chú ý: có thể sử dụng nhiều lựa chọn
hàng KA
hàng SA
hàng TA
hàng NA
hàng HA
Dấu 「゜」áp dụng cho hàng nào sau đây?
chú ý: có thể sử dụng nhiều lựa chọn
hàng KA
hàng SA
hàng TA
hàng NA
hàng HA
dán nhãn cách đọc các chữ cái sau.
NỐI CÁC CÂU SAU
ゴ
go
ギ
gi
ダ
da
デ
de
ポ
po
Tìm các cặp tương ứng sau
シ
SHI
ツ
TSU
ソ
SO
ノ
NO
Tìm các cặp tương ứng sau
イ
I
千
CHI
テ
TE
ト
TO
Tìm các cặp tương ứng sau
ノ
NO
ソ
SO
ツ
TSU
シ
SHI
ru
ル
マ
ォ
ナ
フ
to
fu
u
wa
re
ネ
モ
レ
シ
yo
ヲ
コ
ウ
ヨ
Tìm các cặp tương ứng sau
フ
FU
ウ
U
ク
KU
ケ
KE
タ
TA
Dán nhãn các chữ sau
ぬ
Na
Ni
Nu
Ne
Không
た
Ta
Chi
Tsu
Te
Đến
そ
Sa
Shi
Su
Se
Vì thế
ね
Na
Ni
Nu
Ne
Không
