Font size
WorksheetsTUẦN 1
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Số liền trước của số 80 là:
81
90
70
79
55 = …. + 5.
5
60
50
10
Cho 48 < … < 52. Số tròn chục thích hợp
51
50
49
67
Câu 4. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:
205
52
25
502
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
99
10
98
10
Câu 6. Trong phép tính 33 + 55 = 88. Số 88 được gọi là:
số hạng
số trừ
tổng
hiệu
Câu 7. Trong phép tính 13 = 11 + 2. Số 11 được gọi là:
số hạng
số trừ
tổng
hiệu
Câu 8. Số? [Hình các ngôi sao] • Em ước lượng khoảng …. ngôi sao. • Em đếm được tất cả … ngôi sao.
Ước lượng: khoảng 30 ngôi sao. Đếm chính xác: 35 ngôi sao.
Ước lượng: khoảng 20 ngôi sao. Đếm chính xác: 25 ngôi sao.
Ước lượng: khoảng 40 ngôi sao. Đếm chính xác: 45 ngôi sao.
Ước lượng: khoảng 50 ngôi sao. Đếm chính xác: 55 ngôi sao.
Bài 1. Số gồm: 4 chục và 3 đơn vị
Đọc số: Bốn mươi ba Viết số: 43 Phân tích số: 43=40+3
Đọc số: Bốn mươi ba Viết số: 34 Phân tích số: 34=30+4
Đọc số: Ba mươi bốn Viết số: 43 Phân tích số: 43=40+3
Đọc số: Bốn mươi ba Viết số: 43 Phân tích số: 43=30+13
Số gồm: 7 chục và 1 đơn vị Đọc số: Bảy mươi mốt
Viết số: 71 Phân tích số: 71=70+1
Viết số: 17 Phân tích số: 17=10+7
Viết số: 70 Phân tích số: 70=7+0
Viết số: 61 Phân tích số: 61=60+1
Số gồm: 5 chục và 5 đơn vị
Đọc số: Năm mươi lăm Phân tích số: 55=50+5
Đọc số: Năm mươi sáu Phân tích số: 56=50+6
Đọc số: Năm mươi bảy Phân tích số: 57=50+7
Đọc số: Năm mươi tám Phân tích số: 58=50+8
Tính tổng của các số hạng sau: Số hạng: 16 và 33
49
39
43
51
Tính tổng của các số hạng sau: Số hạng: 9 và 10
19
18
20
21
Bài 2. Số? Tính tổng của các số hạng sau: Số hạng: 21 và 26
47
45
49
51
Bài 2. Số? Tính tổng của các số hạng sau: Số hạng: 12 và 17
29
25
30
27
Tính tổng của các số hạng sau: Số hạng: 9 và 20
29
19
30
28
Tính tổng của các số hạng sau: Số hạng: 30 và 40
70
60
80
90
Tính tổng của các số hạng sau: Số hạng: 34 và 44
78
68
88
74
Quả táo: 14 Chậu: .......... và ..........
10 và 4
7 và 7
12 và 2
8 và 6
Quả táo: 35 Chậu: .......... và ..........
30 và 5
20 và 15
25 và 10
32 và 3
Quả táo: 27 Chậu: .......... và ..........
20 và 7
17 và 10
15 và 12
25 và 2
Hiệu của 36 và 5 là:
40
31
30
Cả ba đều sai
Hiệu của 90 và 20 là:
90
20
70
60
Số liền sau kết quả phép tính 55 - 5 là:
50
55
51
49
Trong phép tính 60 = 70 - 10. Số 70 được gọi là:
Số trừ
Số bị trừ
Hiệu
Trong phép tính 54 - 4 = 50. Số 50 được gọi là:
Tổng
Số hạng
Hiệu
Câu 6. Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là:
10
9
11
Tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?
10 tuổi
14 tuổi
11 tuổi
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu sau: Câu 8. Tô màu vào 2 thẻ ghi số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số bằng 2: 64, 28, 32, 44
28 và 32
64 và 44
32 và 44
28 và 44
Bài 1. Số? Điền hiệu vào bảng sau:
Số bị trừ: 45, Số trừ: 23, Hiệu là bao nhiêu?
22
18
20
25
Bài 1. Số? Số bị trừ: 44, Số trừ: 34, Hiệu: ___
10
12
8
20
Bài 1. Số? Số bị trừ: 57, Số trừ: 15, Hiệu là bao nhiêu?
42
32
52
44
Số bị trừ: 70, Số trừ: 30, Hiệu: ___
40
30
50
60
Bài 1. Số? Số bị trừ: 98, Số trừ: 47, Hiệu: ___
51
41
45
55
Lớp em đi chơi công viên. Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo. Số gói bim bim nhiều hơn số gói kẹo là ……gói.
22
18
12
30
Lớp em đi chơi công viên. Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo. Số gói kẹo ít hơn số gói bim bim là ….. gói.
22
12
18
24
Bài 4. a. Viết phép trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng hiệu: …………………………………………
0 - 0 = 0
1 - 1 = 1
2 - 2 = 2
3 - 3 = 3
Viết số có hai chữ số, mà hiệu của hai chữ số bằng 8 và tổng bằng 8
80
71
62
44
Phép cộng 35 + 32 = có kết quả là:
76
67
68
70
Kết quả của phép tính 60 – 10 là:
50
70
60
90
Khi so sánh 86 - 25 …… 98 - 31. Ta điền dấu:
<
>
=
không so sánh được
Tìm số hiệu trong phép trừ biết số bị trừ là 35, số trừ là 11.
25
24
21
22
Một sợi dây dài 68 cm. Sau khi người ta cắt đi 45 cm thì sợi dây còn lại:
20 cm
21 cm
23 cm
33 cm
46 + 32 = ___
78
68
76
88
53 + 12 = ___
65
62
66
63
Bài 1. Số? 27 + 24 = ___
51
50
52
53
20 + 45 = ___
65
55
75
60
64 + 31 = ___
95
85
93
100
Bài 1. Số? 31 + 25 = ___
56
57
54
60
Bài 2. Đặt tính rồi tính: 45 + 31 = ___
76
65
86
74
Bài 2. Đặt tính rồi tính: 86 - 24 = ___
62
52
64
60
Bài 2. Đặt tính rồi tính: 68 - 36 = ___
32
28
34
40
Bài 2. Đặt tính rồi tính: 70 - 60 = ___
10
20
0
60
Bài 2. Đặt tính rồi tính: 32 + 17 = ___
49
45
51
47
Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
3
2
4
5
Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
6
4
5
7
Bài 5. Số liền trước của 55 là: ....
54
56
53
45
Bài 5. Số liền sau của 55 là: ....
56
54
57
65
Bài 5. Số liền trước của 36 là: ....
35
34
37
30
Bài 5. Số liền sau của 36 là: ....
37
38
35
40
Bài 5. Số liền trước của 69 là: ....
68
70
67
60
Bài 5. Số liền sau của 69 là: ....
70
68
71
79
Bài 5. Số liền trước của 99 là: ....
98
97
100
99
Bài 5. Số liền sau của 99 là: ....
100
98
101
99
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a. Số liền trước của 34 là 44.
Đúng
Sai
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S: b. Số liền sau của 59 là 60.
Đúng
Sai
c. Số chẵn liền sau của 12 là 14.
Đúng
Sai
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S: d. Số 22 là số liền sau của 23.
Đúng
Sai
1 dm = …..cm?
10 cm
10
20
1 cm
Kết quả của phép tính: 1 dm + 14 cm là:
16 dm
16 cm
24 cm
34 dm
Những phép so sánh nào sai?
1 dm = 10 cm
27+13=30
1 cm + 9 cm > 1 dm
Cho hình vẽ:
70 cm
7 dm
8 dm
8 cm
Câu 5: Ước lượng: - Găng tay em dài khoảng ......cm
15-20 cm
5-10 cm
25-30 cm
35-40 cm
Câu 5: Ước lượng: - Quyển sách toán lớp 2 của em: + Chiều rộng khoảng ......cm
17-20 cm
10-12 cm
25-28 cm
5-7 cm
Câu 5: Ước lượng: - Quyển sách toán lớp 2 của em: + Chiều dài khoảng ......dm
Tùy vào học sinh, thường khoảng 2-3 dm
Khoảng 10 dm
Khoảng 0,5 dm
Khoảng 8 dm
Câu 5: Ước lượng: - Bàn chân em khoảng …..cm, khoảng ….dm.
18-22 cm, 2 dm
10-12 cm, 1 dm
25-30 cm, 3 dm
35-40 cm, 4 dm
Câu 5: Ước lượng: - Chiếc thước kẻ của em khoảng ….cm, khoảng …..dm.
20 cm, 2 dm
10 cm, 1 dm
50 cm, 5 dm
40 cm, 4 dm
Có một bảng giấy dài 19 dm, người ta cắt đi 12 dm. Bảng giấy còn lại dài:
60 cm
7 dm
8 dm
80 cm
Bài 1: Số? 1 dm = ……cm 2 dm = …..cm 8 dm = ……cm 3 dm = …..cm 6 dm = …..cm 4 dm = …..cm 20 cm = …..dm 90 cm = …..dm 70 cm = …..dm
1 dm = 10 cm, 2 dm = 20 cm, 8 dm = 80 cm, 3 dm = 30 cm, 6 dm = 60 cm, 4 dm = 40 cm, 20 cm = 2 dm, 90 cm = 9 dm, 70 cm = 7 dm
1 dm = 5 cm, 2 dm = 10 cm, 8 dm = 40 cm, 3 dm = 15 cm, 6 dm = 30 cm, 4 dm = 20 cm, 20 cm = 4 dm, 90 cm = 18 dm, 70 cm = 14 dm
1 dm = 1 cm, 2 dm = 2 cm, 8 dm = 8 cm, 3 dm = 3 cm, 6 dm = 6 cm, 4 dm = 4 cm, 20 cm = 20 dm, 90 cm = 90 dm, 70 cm = 70 dm
1 dm = 100 cm, 2 dm = 200 cm, 8 dm = 800 cm, 3 dm = 300 cm, 6 dm = 600 cm, 4 dm = 400 cm, 20 cm = 0.2 dm, 90 cm = 0.9 dm, 70 cm = 0.7 dm
Bố cao hơn con ……dm .
• Con thấp hơn bố ……dm.
6 dm.
4 dm.
8 dm.
10 dm.
Bài 3: Tính nhẩm: 14 +5=….. 23 +5=….. 44 +23=….
14+5=19, 23+5=28, 44+23=67
14+5=20, 23+5=27, 44+23=66
14+5=18, 23+5=29, 44+23=65
14+5=17, 23+5=30, 44+23=64
Bài 3: Tính nhẩm: 34+4=…….. 54+4=…….. 64+4=……..
34+4=38, 54+4=58, 64+4=68
34+4=36, 54+4=56, 64+4=66
34+4=40, 54+4=60, 64+4=70
34+4=37, 54+4=57, 64+4=67
Bài 3: Tính nhẩm: 3+32=…… 4+30=…… 5+12=……
3+32=35 4+30=34 5+12=17
3+32=33 4+30=32 5+12=15
3+32=36 4+30=35 5+12=18
3+32=34 4+30=33 5+12=16
Lớp 2A3 có 55 bạn, trong đó có 30 bạn nam. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ?
Lớp 2A3 có 25 bạn nữ.
Lớp 2A3 có 30 bạn nữ.
Lớp 2A3 có 20 bạn nữ.
Lớp 2A3 có 35 bạn nữ.
Đoạn thẳng có độ dài 1 dm được đặt tên là gì?
AB
CD
EF
GH
Bài 6: Quan sát dãy hình và lựa chọn 2 hình còn thiếu để điền vào dấu ? và ….
và
và
và
và
và
Phép cộng 7 + 5 có kết quả là:
11
12
13
14
Kết quả của phép tính 9 + 4 là:
13
14
15
16
Kết quả của phép tính 8 + 6 là:
11
15
13
14
Sóc Nâu nhặt được 8 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 7 hạt dẻ nữa. Vậy Sóc Nâu có tất cả bao nhiêu hạt dẻ?
25 hạt dẻ
24 hạt dẻ
15 hạt dẻ
12 hạt dẻ
Mai cắm 8 bông hoa vào lọ. Sau đó Mai cắm thêm 3 bông nữa. Vậy trong lọ có tất cả số bông hoa là:
10 bông
11 bông
14 bông
12 bông
9 + 2 = ....
11
12
10
13
9 + 3 = ....
12
13
11
15
9 + 4 = ....
13
12
15
11
9 + 5 = ....
14
12
15
13
