wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 11 - Học kỳ I (2025-2026)

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

Các hình ảnh động vật.

2.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

3.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

File\Export As.

d)

Filters Animation\Export Image.

4.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.gif

d)

.bmp

5.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?

a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.

c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.

6.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Đối tượng trong ảnh không di chuyển.

7.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF

b)

Animation Playback

c)

Export Image as PNG

d)

Export Image as JPEG

8.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

9.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.

c)

Tạo dãy khung hình tĩnh.

d)

Gán thời gian cho ảnh động.

10.

Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?

a)

Image

b)

Sound

c)

Text

d)

Video

11.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng ảnh nào?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.xcf

d)

.jpeg

12.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ những định dạng âm thanh nào?

a)

.mp3

b)

.wam

c)

.wav

d)

.midi

13.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet?

a)

Publish

b)

Sound

c)

Home

d)

Video

14.

Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?

a)

Chọn định dạng và chất lượng xuất video

b)

Chọn vị trí lưu trữ video

c)

Xác nhận thiết lập xuất video

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.mov

c)

.avi

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.am

c)

.avi

d)

.flv

17.

Nhận định nào về phần mềm Animiz là đúng:

a)

Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí.

b)

Phần mềm Animiz là phiên bản có phí.

c)

Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.

d)

Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.

18.

Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete

b)

Undo

c)

Split

d)

Cut out

19.

Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:

a)

Windows

b)

Transition Effect

c)

Audio editor

d)

Timeline

20.

Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:

a)

Delete Animation

b)

Delete Image

c)

Delete Object

d)

Delete Transitions

21.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:

a)

Add Image

b)

Add Text

c)

Add Transition

d)

Transition Effect

22.

Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:

a)

Thứ tự các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung nên tạo câu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh.

b)

Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh.

c)

Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.

d)

Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft.

23.

Animiz là phần mềm

a)

chỉnh sửa ảnh

b)

ghép video

c)

hỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim

d)

thiết kế đồ họa

24.

Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

25.

Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn

a)

New Empty File

b)

New Empty Project

c)

New Empty Record

d)

New Empty Video

26.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Vùng thiết đặt cảnh

d)

Khung Timeline

27.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

28.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

29.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

Shape

b)

Image

c)

Text

d)

Sound

30.

Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

31.

Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Ctrl + Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Space

d)

Tất cả các phương án trên

32.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

33.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

d)

Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

34.

Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây KHÔNG cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay

b)

Quản lí chi tiêu cá nhân

c)

Quản lí cước phí điện thoại

d)

Quản lí một mạng xã hội

35.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác thông tin

d)

Tất cả đáp án trên

36.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

37.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về “Hệ quản trị CSDL”?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL

38.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?

a)

Hệ điều hành

b)

CSDL

c)

HQT CSDL

d)

Phần mềm ứng dụng dùng CSDL

39.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin

b)

Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL

40.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách

b)

Sách, thủ thư, độc giả

c)

Học sinh, giáo viên, sách

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách

41.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.

b)

Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.

c)

Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.

d)

Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.

42.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, giáo viên

b)

Số báo danh, Học sinh

c)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên

d)

Học sinh, điểm các môn

43.

Chức năng của hệ QTCSDL là gì?

a)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

b)

Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

c)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

d)

Tất cả đáp án trên

44.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

45.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế

d)

Một đáp án khác

46.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.

47.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

48.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là gì?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

49.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ………… dữ liệu không vi phạm ràng buộc ………… đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

cập nhật, khóa ngoại

b)

cập nhật, dữ liệu

c)

khai thác, khóa ngoài

d)

tạo lập, dữ liệu

50.

Trong một bảng, khóa chính là gì?

a)

Một trường chứa giá trị được lặp lại nhiều lần

b)

Một trường mà khi nhập dữ liệu có thể để trống

c)

Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định tính duy nhất của bản ghi

d)

Một tập hợp các trường không thể thay đổi

51.

Trong các yếu tố sau, ràng buộc khóa ngoài đảm bảo điều gì trong cơ sở dữ liệu?

a)

Mọi giá trị của khóa ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng được tham chiếu

b)

Không có giá trị nào có thể xóa khỏi bảng

c)

Mọi giá trị khóa chính đều phải xuất hiện trong khóa ngoài

d)

Không cần phải kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

52.

Chọn phương án sai. Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dãy quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size)

d)

Vì hai trường tham gia vào dãy quan hệ không có trường nào là khóa chính

53.

Trong CSDL gồm các bảng: HOCSINH (MAHS, TENHS, NGAYSINH, DIACHI, GIOITINH, DOANVIEN, MALOP), khóa chính thích hợp của bảng HOCSINH là gì?

a)

MAHS

b)

TENHS

c)

MALOP

d)

DOANVIEN

54.

Trong bảng LOP (MALOP, TENLOP, MAGV), khóa chính thích hợp của bảng LOP là gì?

a)

MALOP

b)

TENLOP

c)

MAGV

d)

Cả ba trường

55.

Trong bảng GIAOVIEN (MAGV, TENGV, GIOITINH, DIACHI, MAMH), khóa chính thích hợp của bảng GIAOVIEN là gì?

a)

MAGV

b)

TENGV

c)

MAMH

d)

DIACHI

56.

Trong bảng MONHOC (MAMH, TENMH, GHICHU), khóa chính thích hợp của bảng MONHOC là gì?

a)

MAMH

b)

TENMH

c)

GHICHU

d)

TENMH, GHICHU (khóa ghép)

57.

Trong bảng DIEM (MAHS, MALOP, MAMH, DIEM), khóa chính phù hợp để xác định duy nhất điểm của mỗi học sinh theo từng môn là gì?

a)

MAHS, MAMH (khóa ghép)

b)

MAHS

c)

MALOP

d)

MAMH

58.

Liên kết khóa ngoại giữa bảng HOCSINH và bảng LOP là gì?

a)

Trường MALOP ở HOCSINH tham chiếu trường MALOP ở LOP

b)

Trường TENHS ở HOCSINH tham chiếu trường TENLOP ở LOP

c)

Trường DOANVIEN ở HOCSINH tham chiếu trường MAGV ở LOP

d)

Trường MAHS ở HOCSINH tham chiếu trường MALOP ở LOP

59.

Liên kết khóa ngoại giữa bảng GIAOVIEN và bảng MONHOC là gì?

a)

Trường MAMH ở GIAOVIEN tham chiếu trường MAMH ở MONHOC

b)

Trường MAGV ở GIAOVIEN tham chiếu trường MAMH ở MONHOC

c)

Trường TENGV ở GIAOVIEN tham chiếu trường TENMH ở MONHOC

d)

Trường DIACHI ở GIAOVIEN tham chiếu trường GHICHU ở MONHOC

60.

Trong bảng DIEM, trường nào tham chiếu đến khóa chính của bảng HOCSINH?

a)

MAHS

b)

MALOP

c)

MAMH

d)

DIEM

61.

Trong bảng DIEM, trường nào tham chiếu đến khóa chính của bảng MONHOC?

a)

MAMH

b)

MAHS

c)

MALOP

d)

DIEM

62.

Trong bảng DIEM, trường nào tham chiếu đến khóa chính của bảng LOP?

a)

MALOP

b)

MAHS

c)

MAMH

d)

DIEM