Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về SQL và Cơ sở dữ liệu

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ truy vấn chuẩn mức được sử dụng để định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu trong các CSDL quan hệ?

a)

Java

b)

Python

c)

SQL

d)

HTML

2.

Việc sử dụng SQL mang lại lợi ích gì so với việc viết các chương trình lập trình ứng dụng để thao tác với dữ liệu?

a)

Tăng tốc độ tính toán của máy tính.

b)

Giúp đảm bảo dữ liệu luôn được hiển thị bằng tiếng Anh.

c)

Cho phép lưu trữ dữ liệu tập trung.

d)

Giúp rút gọn được cấu trúc truy vấn dữ liệu.

3.

Thành phần nào của SQL chịu trách nhiệm định nghĩa (khởi tạo, thay đổi cấu trúc) CSDL và các bảng?

a)

DML (Data Manipulation Language)

b)

DCL (Data Control Language)

c)

DDL (Data Definition Language)

d)

DBMS (Database Management System)

4.

Thành phần nào của SQL chịu trách nhiệm thêm, xóa, sửa đổi và truy xuất dữ liệu (thao tác dữ liệu) trong CSDL?

a)

DDL (Data Definition Language)

b)

DCL (Data Control Language)

c)

DML (Data Manipulation Language)

d)

QL (Query Language)

5.

Thành phần nào của SQL cho phép người quản trị CSDL cấp hoặc thu hồi quyền truy cập đối với người dùng?

a)

DDL

b)

DML

c)

DCL

d)

QL

6.

Câu truy vấn SQL nào được sử dụng để khởi tạo một CSDL mới?

a)

CREATE TABLE

b)

CREATE INDEX

c)

CREATE DATABASE

d)

ALTER DATABASE

7.

Để tạo ra một bảng mới trong CSDL, bạn sử dụng câu lệnh SQL nào?

a)

CREATE DATABASE

b)

INSERT INTO

c)

CREATE TABLE

d)

ALTER TABLE

8.

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm hoặc thay đổi định nghĩa (cấu trúc) của một bảng đã tồn tại?

a)

CREATE TABLE

b)

UPDATE

c)

ALTER TABLE

d)

ADD COLUMN

9.

Trong SQL, việc khai báo rằng buộc PRIMARY KEY (Khóa chính) được thực hiện bằng cách nào?

a)

Sử dụng câu lệnh FOREIGN KEY.

b)

Sử dụng câu lệnh ALTER DATABASE.

c)

Sử dụng câu lệnh PRIMARY KEY trong quá trình khởi tạo bảng hoặc sau đó.

d)

Sử dụng câu lệnh UNIQUE KEY.

10.

Để khai báo trường ID trong một bảng tham chiếu đến trường ID của bảng khác, ta cần sử dụng câu truy vấn nào?

a)

PRIMARY KEY

b)

GRANT

c)

FOREIGN KEY... REFERENCES

d)

CREATE DATABASE

11.

Kiểu dữ liệu nào trong SQL được dùng để lưu trữ các giá trị logic (Chỉ nhận giá trị Đúng (1) hay Sai (0))?

a)

INT

b)

CHAR(n)

c)

VARCHAR(n)

d)

BOOLEAN

12.

Kiểu dữ liệu nào được sử dụng để lưu trữ xâu ký tự với độ dài cố định (n ký tự), nếu xâu có ít hơn n ký tự, các ký tự trống được thêm vào phía bên phải?

a)

VARCHAR(n)

b)

CHAR(n)

c)

TEXT

d)

BOOLEAN

13.

Kiểu dữ liệu nào được sử dụng để lưu trữ các số thực có dấu phẩy động?

a)

INT

b)

REAL

c)

INTEGER

d)

CHAR

14.

Câu truy vấn nào thuộc DML được sử dụng để thêm một dòng dữ liệu mới vào một bảng?

a)

UPDATE

b)

SELECT

c)

INSERT INTO

d)

ADD ROW

15.

Câu truy vấn SQL nào được sử dụng để thay đổi giá trị của một trường trong một dòng dữ liệu đã tồn tại?

a)

INSERT INTO

b)

DELETE FROM

c)

UPDATE SET

d)

ALTER TABLE

16.

Câu truy vấn nào cho phép xóa các dòng dữ liệu trong một bảng thỏa mãn một điều kiện cụ thể?

a)

UPDATE

b)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

c)

REMOVE FROM

d)

REVOKE

17.

Trong câu lệnh truy vấn dữ liệu (SELECT), mệnh đề nào được sử dụng để xác định các dòng dữ liệu thỏa mãn một biểu thức logic cho trước?

a)

A. FROM

b)

B. WHERE

c)

C. ORDER BY

d)

D. INNER JOIN

18.

Trong câu lệnh SELECT, mệnh đề nào được sử dụng để sắp xếp các kết quả truy xuất theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của một hay nhiều trường?

a)

WHERE

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

SELECT

19.

Để liên kết các dòng dữ liệu từ hai hoặc nhiều bảng khác nhau trong một truy vấn, người ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

WHERE

b)

SELECT

c)

ORDER BY

d)

INNER JOIN

20.

Để cấp quyền truy cập (ví dụ: SELECT trên bảng music) cho một tài khoản người dùng (ví dụ: guest), ta sử dụng câu lệnh DCL nào?

a)

REVOKE

b)

GRANT SELECT ON music TO guest

c)

CREATE USER

d)

UPDATE