wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4. Chức năng hoạch định

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng hoạch định trong quản trị là:

a)

Xây dựng kế hoạch dài hạn

b)

Xây dựng kế hoạch hoạt động của toàn công ty

c)

Xây dựng kế hoạch hàng năm

d)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu trong khoảng thời gian nhất định

2.

Hoạch định tốt giúp nhà quản trị có thể:

a)

Tăng cường mối liên hệ giữa tổ chức với các cơ quan hữu quan

b)

Kiểm soát ngay trong quá trình hoạch định

c)

Loại bỏ hoàn toàn những bất ổn của môi trường

d)

Hạn chế được những trùng lặp, lãng phí

3.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định:

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

4.

Đâu là loại hoạch định được phân loại theo chỉ thời gian?

a)

Hoạch định ngắn hạn

b)

Hoạch định từng phần

c)

Hoạch định tác nghiệp

d)

Hoạch định chiến lược

5.

Sự khác biệt cơ bản giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là:

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Phạm vi thực hiện

6.

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp là loại hoạch định được phân loại theo tiêu chí:

a)

Thời gian

b)

Mức độ

c)

Phạm vi

d)

Lĩnh vực kinh doanh

7.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách:

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

8.

Sau khi phân tích và lựa chọn các chiến lược thích hợp, doanh nghiệp cần phải:

a)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp

b)

Triển khai chiến lược

c)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

d)

Lặp lại tiến trình hoạch định

9.

Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần:

a)

Lặp lại tiến trình hoạch định

b)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai chiến lược

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

10.

Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận:

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung

c)

Quản trị viên cấp thấp

d)

Quản trị viên cấp cơ sở

11.

Hoạch định tác nghiệp do ai đảm nhận?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung

c)

Quản trị viên cấp thấp

d)

Quản trị viên cấp cơ sở

12.

Yêu cầu của hoạch định:

a)

Có tính liên tục kế thừa

b)

Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lượng là chủ yếu

c)

Xác định rõ thời gian thực hiện

d)

Cả 3 phương án trên

13.

Chức năng hoạch định không bao gồm hoạt động dưới đây?

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

c)

Phát triển chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

d)

Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu

14.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp cho phép các nhà quản trị:

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp.

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức.

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng.

15.

Yếu tố nào được coi là nền tảng của hoạch định?

a)

Kế hoạch

b)

Ngân quỹ

c)

Mục tiêu

d)

Thời gian

16.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO, nhà quản trị:

a)

Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì

b)

Không cần kiểm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra quan điểm hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.

b)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra giải pháp hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

c)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra giới hạn hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

d)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ngân sách hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.

18.

Kế hoạch có dụng là gì?

a)

Những cách thức hành động không lặp lại trong tương lai

b)

Những cách thức hành động ít phát sinh trong tương lai

c)

Những cách thức hành động xuất hiện trong tương lai

d)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống ít xảy ra và có thể lường trước

19.

Kế hoạch có dụng là gì?

a)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống ít xảy ra và có thể lường trước

b)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống thường xảy ra và có thể lường trước

c)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống phát sinh và có thể lường trước

d)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống xuất hiện và có thể lường trước.

20.

Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải được tiến hành một cách đồng thời là:

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả.

b)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp.

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức.

d)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, hoạch định kế hoạch phù hợp, hoạch định ngân quỹ

21.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu cho phép các nhà quản trị:

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp.

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức.

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng.

22.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

23.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

24.

Chiến lược cho ra đời những sản phẩm mới hoặc cải tiến những sản phẩm hiện có được gọi là chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

25.

Chiến lược đưa những sản phẩm mới thâm nhập vào những thị trường mới là chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

26.

MBO hiện nay được quan niệm là:

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Phương pháp quản trị theo mục tiêu

27.

Nguyên tắc SMART trong xây dựng mục tiêu là:

a)

Specific, Measurable, Achievable, Realistics, Timebound

b)

Specific, Measurable, Achievable, Realistics, Threat

c)

Strengths, Measurable, Achievable, Realistics, Timebound

d)

Strength, Measurable, Achievable, Realistics, Threat

28.

Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO:

a)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng hoạt động quản trị

b)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh giá

c)

Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên xuống còn MBO đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên

d)

Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động khác nhau

29.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất?

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt doanh số gấp hai lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu đồng/tháng vào năm 2017

30.

30 Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

31.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Stars:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

32.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Dogs:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị

trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

  Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

33.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Cash Cow là gì?

a)

Đơn vị kinh doanh có thị phần thấp trong thị trường có suất tăng trưởng chậm

b)

Người dẫn đầu trong thị trường có độ tăng trưởng cao

c)

Hoạt động kinh doanh của công ty trong thị trường tăng trưởng cao nhưng thị phần tham gia thấp

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%

34.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, bộ mục tiêu chuẩn gồm những lựa chọn nào?

a)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest)

b)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest)

c)

Xây dựng (build), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest), loại bỏ (disvest)

d)

Phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest), gặt hái ngay (harvest)

35.

Chiến lược SO được hiểu là gì?

a)

Sử dụng điểm mạnh bên trong của doanh nghiệp để tận dụng các cơ hội bên ngoài

b)

Cải thiện điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng các cơ hội bên ngoài

c)

Sử dụng điểm mạnh để tránh hoặc giảm ảnh hưởng từ các mối đe doạ bên ngoài

d)

Phòng thủ nhằm giảm điểm yếu bên trong và tránh khỏi các mối đe doạ bên ngoài

36.

Sắp xếp các nội dung sau thành nhóm mục tiêu – chiến lược – chiến thuật:

1. Tăng cường quảng cáo

2. Tăng công suất sử dụng phòng 2% so với cùng kỳ năm trước

3. Đăng bài quảng cáo về khách sạn trên tạp chí Du lịch

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

2-1-3

37.

Sắp xếp các nội dung sau thành nhóm mục tiêu – chiến lược – chiến thuật:

1. Giảm lượng phàn nàn của khách xuống 20%

2. Nâng cao chất lượng phục vụ khách

3. Tổ chức một buổi đào tạo về "kỹ năng chăm sóc khách hàng"

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

2-1-3

38.

"Doanh nghiệp đang đứng trước những cơ hội khách quan thuận lợi, nhưng do những nhược điểm nội tại nên chưa thể khai thác được". Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

39.

"Doanh nghiệp có những nhược điểm bên trong kết hợp với những rủi ro bên ngoài". Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

40.

"Doanh nghiệp đang có những điểm mạnh bên trong nhưng lại gặp nhiều rủi ro bên ngoài". Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT