wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY (ĐHCQ)

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Bài toán phân tích cấu trúc là?

a)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.

b)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ cần cử vào quan hệ hình học của các khâu.

c)

Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.

d)

Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.

2.

Bài toán phân tích động học cơ cấu là?

a)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ cần cử vào quan hệ hình học của các khâu.

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.

c)

Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.

d)

Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.

3.

Bài toán phân tích động lực học cơ cấu là?

a)

Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.

c)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ cần cử vào quan hệ hình học của các khâu.

d)

Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.

4.

Khớp nào có số bậc tự do bằng 1 trong các khớp động sau đây?

a)

A. 1, 3

b)

B. 2, 3

c)

C. 3, 4

d)

D. 1, 2, 3

5.

Khớp nào là khớp thấp loại 5 trong các khớp động sau đây?

a)

Khớp động số 4 là khớp thấp loại 5.

b)

Khớp động số 2 là khớp thấp loại 5.

c)

Khớp động số 1 là khớp thấp loại 5.

d)

Khớp động số 3 là khớp thấp loại 5.

6.

Khớp nào là khớp loại 4 trong các khớp động sau đây?

a)

A. 1, 3

b)

B. 1, 4, 6

c)

C. 2, 3, 5

d)

D. 1, 2, 3, 5, 6

7.

Bài toán vị trí trong Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là?

a)

Xác định vị trí các khâu và quỹ đạo của một điểm nào đó trên khâu về ra trong quá trình chuyển động

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.

c)

Xác định vận tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu

d)

Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và gia tốc góc của khâu

8.

Bài toán vận tốc trong Phân tích động học cơ cấu phẳng khớp thấp là?

a)

Xác định vận tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.

9.

Bài toán gia tốc trong Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là?

a)

Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và gia tốc góc của khâu

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.

c)

Xác định vị trí các khâu và quỹ đạo của một điểm nào đó trên khâu về ra trong quá trình chuyển động

d)

Xác định vị trí các khâu và và gia tốc góc của khâu

10.

Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, theo phương pháp véc tơ ta có phương trình chuyển động sẽ là:

a)

l₁ + l₂ - l₃ - l₀ = 0

b)

l₁ - l₂ - l₃ - l₀ = 0

c)

l₁ + l₂ + l₃ - l₀ = 0

d)

l₁ + l₂ + l₃ + l₀ = 0

11.

Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, nếu Phương trình chuyển động trong hệ trục tọa độ véc tơ là: l₁ + l₂ - l₃ - l₀ = 0 thì trong hệ trục tọa độ Đề Các là:

a)

l₁ cos φ₁ + l₂ cos φ₂ - l₃ cos φ₃ - l₀ cos φ₀ = 0

b)

l₁ sin φ₁ + l₂ sin φ₂ - l₃ sin φ₃ - l₀ sin φ₀ = 0

12.

Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, nếu Phương trình chuyển động là: l₁ cos φ₁ + l₂ cos φ₂ - l₃ cos φ₃ - l₀ cos φ₀ = 0 l₁ sin φ₁ + l₂ sin φ₂ - l₃ sin φ₃ - l₀ sin φ₀ = 0 thì Phương trình vận tốc sẽ là:

a)

[-l₂φ₂ sin φ₂ + l₃φ₃ sin φ₃ = l₁φ₁ sin φ₁ l₂φ₂ cos φ₂ - l₃φ₃ cos φ₃ = -l₁φ₁ cos φ₁]

b)

[-l₂φ₂ sin φ₂ + l₃φ₃ sin φ₃ = l₁ l₂φ₂ cos φ₂ - l₃φ₃ cos φ₃ = -l₁φ₁ cos φ₁]

c)

[-l₂φ₂ sin φ₂ + l₃φ₃ sin φ₃ = l₁φ₁ sin φ₁ l₂φ₂ cos φ₂ - l₃φ₃ cos φ₃ = -l₁φ₁ cos φ₁]

d)

[-l₂φ₂ sin φ₂ + l₃φ₃ sin φ₃ = l₁φ₁ sin φ₁ l₂φ₂ cos φ₂ - l₃φ₃ cos φ₃ = 0]

13.

Lực phát động là?

a)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.

b)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.

c)

Trọng lượng các khâu.

d)

Lực quán tính.

14.

Phân lực khớp động là?

a)

Lực từ mỗi thành phần khớp động tác động lên thành phần khớp động được nối với nó trong khớp động.

b)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.

c)

Trọng lượng các khâu.

d)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.

15.

Áp lực khớp động là?

a)

Thành phần không sinh công trong chuyển động tương đối giữa các thành phần khớp động, luôn vuông góc với phương chuyển động tương đối

b)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.

c)

Lực cản khắc phục để thực hiện quy trình công nghệ của máy, lực này được đặt trên một khâu bị dẫn của cơ cấu.

d)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.

16.

Cho cơ cấu chịu các ngoại lực P2, M2, P3, M3 như hình vẽ: Sơ đồ phân tích lực đầy đủ để tính áp lực trên các khớp B và C trong trường hợp nào là đúng?

a)

A. [Hình vẽ A]

b)

B. [Hình vẽ B]

c)

C. [Hình vẽ C]

d)

D. [Hình vẽ D]

17.

Sơ đồ phân tích lực đầy đủ để tính áp lực trên các khớp B và C trong trường hợp nào là đúng?

a)

[Hình vẽ minh họa đáp án A]

b)

[Hình vẽ minh họa đáp án B]

c)

[Hình vẽ minh họa đáp án C]

d)

[Hình vẽ minh họa đáp án D]

18.

Cân bằng vật quay là?

a)

Phân phối lại khối lượng của vật quay để khử lực quán tính ly tâm và moment quán tính ly tâm của vật quay

b)

Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền

c)

Có thể thay thế tất cả các khối lượng, mô men... của tất cả các khâu trên máy bằng một mô men quán tính thay thế J đặt trên khâu dẫn.

d)

Làm giảm sự mất cân bằng cho vật quay

19.

Nguyên tắc cân bằng vật quay mỏng là?

a)

Phân phối lại khối lượng sao cho trọng tâm của vật ở về trùng tâm quay để khử lực quán tính sinh ra khi chi tiết quay

b)

Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền

c)

Phân phối lại khối lượng trên hai mặt phẳng tuỳ ý vuông góc với trục quay của vật

20.

Cân bằng cơ cấu tay quay con trượt theo phương pháp khối tâm như hình vẽ: Sơ đồ phân tích như trên thì cách tính nào sau đây là đúng?

a)

A. s1=m2+m3m1I1\vec{s}_1 = \frac{m_2 + m_3}{m_1} \vec{I}_1

b)

B. s2=m3m2I2\vec{s}_2 = -\frac{m_3}{m_2} \vec{I}_2

c)

C. s3=m2+m3m1I1\vec{s}_3 = \frac{m_2 + m_3}{m_1} \vec{I}_1

d)

D. s3=m3m2I2\vec{s}_3 = -\frac{m_3}{m_2} \vec{I}_2

21.

Đĩa tròn quay đều với vận tốc góc ω = 20 rad/s quanh trục vuông góc với mặt phẳng đĩa. Trên đĩa có gắn 4 khối lượng mất cân bằng. Độ lớn các khối lượng mất cân bằng và khoảng cách từ khối tâm các khối lượng đó tới trục quay lần lượt bằng: m1 = 10kg; m2 = 15kg; m3 = m4 = 3kg; r1 = r2 = r3 = r4 = 200mm. Lực quán tính ly tâm tổng hợp của đĩa theo phương x là:

a)

1200 N

b)

800 N

c)

900 N

d)

780 N

22.

Câu 23: Một đĩa tròn quay đều với vận tốc góc ω = 20 rad/s quanh trục vuông góc với mặt phẳng đĩa. Trên đĩa có gắn 4 khối lượng mất cân bằng: m1 = 10kg, m2 = 15kg, m3 = m4 = 3kg, r1 = r2 = r3 = r4 = 200mm. Tổng mômen ly tâm của các khối lượng mất cân bằng này đối với trục quay là bao nhiêu?

a)

110 kg.mm

b)

62 kg.mm

c)

62 kg.m

d)

62 kg

23.

Khối lượng mất cân bằng và khoảng cách từ khối tâm các khối lượng đó tới trục quay lần lượt bằng: m1 = 10kg; m2 = 15kg; m3 = m4 = 30kg; r1 = r2 = r3 = r4 = 200mm. Lực quán tính ly tâm tổng hợp của đĩa theo phương y là:

a)

1600 N

b)

1200 N

c)

1000 N

d)

1400 N

24.

Để biết chuyển động thực của máy ta chỉ cần biết chuyển động thực của khâu dẫn vì?

a)

A. Chuyển động của các khâu trong máy phụ thuộc vào chuyển động của khâu dẫn

b)

B. Vận tốc thực của máy thay đổi theo thời gian

c)

C. Có thể thay thế tất cả các khối lượng, mô men... của tất cả các khâu trên máy bằng một mô men quán tính thay thế J đặt trên khâu dẫn

d)

D. Từ chuyển động thực của máy ta suy ra chuyển động của khâu dẫn

25.

Điều chỉnh chuyển động của máy gồm hai bài toán là?

a)

Làm đều chuyển động của máy và tiết chế chuyển động của máy

b)

Làm đều chuyển động của máy và làm giảm biên độ dao động của vận tốc

c)

Làm đều vận tốc máy thay đổi có chu kỳ và tiết chế chuyển động của máy

d)

Duy trì sự cân bằng giữa công động và công cản và tiết chế chuyển động của máy

26.

Khâu thay thế trong bài toán xác định chuyển động thực của máy là?

a)

Khâu mà trên đó đặt các đại lượng thay thế thường chọn là khâu dẫn

b)

Là khâu dẫn

c)

Là thanh truyền chuyển động từ khâu dẫn đến khâu khác

d)

Là khâu được cân bằng động

27.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp cao, làm nhiệm vụ biến chuyển động của khâu dẫn thành chuyển động qua lại của khâu bị dẫn

b)

Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp thấp, làm nhiệm vụ truyền chuyển động quay

c)

Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp thấp, làm nhiệm vụ truyền chuyển động tịnh tiến

d)

Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp cao, làm nhiệm vụ truyền chuyển động quay

28.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau

b)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng

c)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên các mặt phẳng song song với nhau

d)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên các mặt phẳng không song song với nhau

29.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau

b)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng

c)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau

d)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên những mặt phẳng song song với nhau

30.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tải trọng thực tế là tải trọng bên ngoài đặt lên chi tiết máy trong quá trình làm việc. Trong thiết kế cơ khí, tải trọng là lực và mômen tác dụng lên chi tiết máy.

b)

Tải trọng được hiểu là tải quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.

c)

Tải trọng được hiểu là tải có hoặc trị số, hoặc phương chiều thay đổi theo thời gian.

d)

Tải trọng được hiểu là tải có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian.

31.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tải trọng tĩnh Qt: Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian.

b)

Tải trọng động: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.

32.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tải trọng tương đương Qư: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó. Tải trọng tương đương được xác định từ tải trọng danh nghĩa thông qua hệ số tính toán.

b)

Tải trọng động: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.

c)

Tải trọng tĩnh: Là tải trọng có hoặc trị số, hoặc phương chiều thay đổi theo thời gian.

d)

Tải trọng va đập: Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian.

33.

Công thức tổng quát để tính ứng suất theo Héc khi tiếp xúc đường là?

a)

σ_H = Z_M qH2ρ\frac{q_H}{\sqrt{2\rho}}

b)

Z_M = 2E1E2π[E2(1μ12)+E1(1μ22)]\sqrt{\frac{2E_1E_2}{\pi[E_2(1-\mu_1^2)+E_1(1-\mu_2^2)]}}

c)

\rho = ρ1ρ2ρ2±ρ1\frac{\rho_1\rho_2}{\rho_2 \pm \rho_1}

d)

σ_H = 0,418 qHEρ\sqrt{\frac{q_HE}{\rho}}

34.

Công thức để tính ứng suất theo Héc với vật liệu là kim loại (Gang, thép, đồng thanh...), hệ số Poát xông μ = 0,25 ÷ 0,35, lấy trung bình μ = 0,3; khi tiếp xúc đường là?

a)

σ_H = 0,418 qHEρ\sqrt{\frac{q_HE}{\rho}}

b)

Z_M = 2E1E2π[E2(1μ12)+E1(1μ22)]\sqrt{\frac{2E_1E_2}{\pi[E_2(1-\mu_1^2)+E_1(1-\mu_2^2)]}}

c)

ρ=ρ1ρ2ρ2±ρ1\rho = \frac{\rho_1\rho_2}{\rho_2 \pm \rho_1}

35.

Công thức để tính ứng suất theo Héc với vật liệu là kim loại (Gang, thép, đồng thau,..) hệ số Poát xông μ = 0,25 ÷ 0,35, lấy trung bình μ = 0,3; khi tiếp xúc điểm là?

a)

σ_H = 0,3883 FnE2ρ2\frac{F_n E^2}{\rho^2}

b)

ZM=π[E2(1μ12)+E1(1μ22)]Z_M = \sqrt{\pi [E_2(1-μ_1^2)+E_1(1-μ_2^2)]}

c)

σ_H = 0,418 qHEρ\frac{q_H E}{\rho}

d)

σ_H = Z_M \sqrt{ qH2ρ\frac{q_H}{2\rho} }

36.

Cho mỗi hàn giáp mỗi chịu lực kéo F = 600 N như hình vẽ. Biết b = 15 mm; s = 6 mm; tính ứng suất pháp σ (N/mm²) trong mỗi hàn.

a)

20/3

b)

3/20

c)

3

d)

20

37.

Cho mỗi hàn giáp mỗi chịu lực kéo F như hình vẽ. Biết b = 15 mm; s = 6 mm; vật liệu mối hàn có [σ_x] = 40 MPa. Tính lực F_max (N)?

a)

3600 N

b)

4200 N

c)

4800 N

d)

5400 N

38.

Mối hàn giáp mỗi chịu mô men uốn M = 1200 Nmm, biết rằng b = 20 mm; s = 5 mm. Tính ứng suất pháp σ (N/mm²) trong mối hàn?

a)

A. 18/5

b)

B. 5/18

c)

C. 18

d)

D. 5

39.

Mối hàn giáp mỗi chịu mô men uốn M, biết rằng b = 18 mm; s = 5 mm. Vật liệu mối hàn có [σk] = 30 Mpa. Tính Mmax (N.mm)?

a)

8100

b)

1800

c)

100

d)

810

40.

Cho mối hàn chồng, kiểu hàn dọc, đối xứng, bề rộng mối hàn k = 4 mm; chiều dài đường hàn l = 100 mm, chịu lực kéo F = 5500 N. Tính ứng suất trong mối hàn (N/mm²)?

a)

≈ 9,82

b)

≈ 8,92

c)

≈ 2,98

d)

≈ 1,98

41.

Câu 41: Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mỗi chịu lực kéo (nén) F là gì?

a)

F = σ * A

b)

F = m * a

c)

F = P * V

d)

F = I * R

42.

Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu lực kéo (nén) F trong mặt phẳng mối hàn?

a)

σ_F = F/(b·s) ≤ [σ]'

b)

σ_F = F/(b²·s) ≤ [σ]'

c)

σ_F = F/(b·s²) ≤ [σ]'

d)

σ_F = 6F/(b·s) ≤ [σ]'

43.

Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu mô men uốn M trong mặt phẳng mối hàn?

a)

σ_M = 6M/(b·s²) ≤ [σ]'

b)

σ_M = 6M/(b²·s) ≤ [σ]'

c)

σ_M = M/(b·s²) ≤ [σ]'

d)

σ_M = 6M/(b·s) ≤ [σ]'

44.

Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu đồng thời tác dụng của lực kéo (nén) F và mô men uốn M là:

a)

σ = F/A + M/W

b)

σ = F/A - M/W

c)

σ = F/M + A/W

d)

σ = F/W + M/A

45.

Câu hỏi: A. σxd=Fbs+6Mb2s[σ]\sigma_{xd} = \frac{F}{bs} + \frac{6M}{b^2s} \leq [\sigma]' B. σxd=6Fbs+Mb2s[σ]\sigma_{xd} = \frac{6F}{bs} + \frac{M}{b^2s} \leq [\sigma]' C. σxd=Fbs+Mb2s[σ]\sigma_{xd} = \frac{F}{bs} + \frac{M}{b^2s} \leq [\sigma]' D. σxd=Fbs+6Mb2s[σ]\sigma_{xd} = \frac{F}{bs} + \frac{6M}{b^2s} \leq [\sigma]'

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Công thức kiểm tra độ bền của mối hàn chống, kiểu hàn dọc đối xứng chịu lực kéo (nén) F?

a)

τF=F2.0kl[τ]\tau_F = \frac{F}{2.0 k l} \leq [\tau]'

b)

τF=F0.7kl[τ]\tau_F = \frac{F}{0.7 k l} \leq [\tau]'

c)

τF=Fkl[τ]\tau_F = \frac{F}{k l} \leq [\tau]'

d)

τF=F2kl[τ]\tau_F = \frac{F}{2 k l} \leq [\tau]'

47.

Điều kiện bền đầu của mối hàn chống, kiểu hàn dọc, bất đối xứng là gì?

a)

l1l2=e2e1\frac{l_1}{l_2} = \frac{e_2}{e_1}

b)

l1l2=e1e2\frac{l_1}{l_2} = \frac{e_1}{e_2}

c)

l1+l2=e1+e2l_1 + l_2 = e_1 + e_2

48.

Điều kiện bền của mối hàn chống, kiểu hàn dọc, bất đối xứng chịu lực kéo (nén) F là công thức nào sau đây?

a)

A. τF=F0,7k(l1+l2)[τ]\tau_F = \frac{F}{0,7k(l_1 + l_2)} \leq [\tau]

b)

B. τF=6F0,7k(l1+l2)[τ]\tau_F = \frac{6F}{0,7k(l_1 + l_2)} \leq [\tau]

c)

C. τF=F0,7kl1[τ]\tau_F = \frac{F}{0,7k l_1} \leq [\tau]

d)

D. τF=F0,7kl2[τ]\tau_F = \frac{F}{0,7k l_2} \leq [\tau]

49.

Điều kiện bền của mối hàn chống, kiểu hàn ngang chịu lực kéo (nén) F là công thức nào sau đây?

a)

A. τF=F2.0,7kl[τ]\tau_F = \frac{F}{2.0,7k l} \leq [\tau]

b)

B. τF=F0,7kl[τ]\tau_F = \frac{F}{0,7k l} \leq [\tau]

c)

C. τF=Fkl[τ]\tau_F = \frac{F}{k l} \leq [\tau]

d)

D. τF=6F2.0,7kl[τ]\tau_F = \frac{6F}{2.0,7k l} \leq [\tau]

50.

Mối hàn góc kiểu chữ T, bề rộng mối hàn là k, chiều dài đường hàn là l, chịu lực kéo F. Công thức kiểm tra độ bền của mối hàn này là công thức nào sau đây?

4 lines
51.

Cho truyền động bánh ma sát trụ như hình vẽ. Biết d1 = 160 mm; d2 = 320 mm, hệ số trượt ma sát ξ = 2%. Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền bằng bao nhiêu?

a)

≈ 2,04

b)

2

c)

≈ 0,02

d)

1

52.

Cho truyền động bánh ma sát trụ như hình vẽ. Biết d1 = 160 mm; d2 = 320 mm, hệ số trượt ma sát ξ = 2%, tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1 = 980 vòng/phút. Tốc độ quay bánh ma sát bị động bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

≈ 480

b)

≈ 490

c)

≈ 840

d)

≈ 940

53.

Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 200 mm; d2 = 360 mm, hệ số trượt ma sát ξ = 1%. Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền bằng bao nhiêu?

4 lines
54.

Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Tỉ số truyền động u bằng bao nhiêu?

a)

≈ 1,81

b)

1,8

c)

2

d)

2,8

55.

Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 100 mm; d2 = 360 mm; hệ số trượt ma sát ξ = 1%; tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1 = 1260 vòng/phút. Tốc độ quay bánh ma sát bị động bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

≈ 346

b)

≈ 300

c)

≈ 246

d)

≈ 200

56.

Cho truyền động bánh ma sát trụ vô cấp tốc độ như hình vẽ, d1 = 100 mm, đường kính bánh ma sát bị động d2 có thể điều chỉnh trong khoảng 150mm đến 400 mm. Truyền động không xảy ra hiện tượng trượt. Tốc độ quay của bánh ma sát chủ động là 1200 vòng/phút. Dải tốc độ quay của bánh ma sát bị động là bao nhiêu?

a)

300 vòng/phút đến 800 vòng/phút

b)

400 vòng/phút đến 900 vòng/phút

c)

200 vòng/phút đến 700 vòng/phút

57.

Bộ truyền bánh ma sát trụ có hệ số trượt là ξ. Tỷ số truyền của bộ truyền trên được tính theo công thức nào sau đây?

a)

u = n1n2\frac{n_1}{n_2} = d2d1(1ξ)\frac{d_2}{d_1(1-ξ)}

b)

u = n1n2\frac{n_1}{n_2} = d2d1(ξ1)\frac{d_2}{d_1(ξ-1)}

c)

u = n2n1\frac{n_2}{n_1} = d2d1(1ξ)\frac{d_2}{d_1(1-ξ)}

d)

u = n2n1\frac{n_2}{n_1} = d1d2\frac{d_1}{d_2}

58.

Bộ truyền bánh ma sát trụ có hệ số trượt là ξ. Công thức xác định tốc độ quay (vòng/phút) của bánh ma sát bị động là công thức nào sau đây?

a)

n_2 = (d1(1ξ)d2)n1\left(\frac{d_1(1-ξ)}{d_2}\right)n_1

b)

n_2 = (d2d1)n1\left(\frac{d_2}{d_1}\right)n_1

c)

n_2 = (d1(ξ1)d2)n1\left(\frac{d_1(ξ-1)}{d_2}\right)n_1

d)

n_2 = (d2d1(ξ1))n1\left(\frac{d_2}{d_1(ξ-1)}\right)n_1

59.

Bộ truyền bánh ma sát nào sau đây có thể truyền động vô cấp tốc độ?

a)

[Hình vẽ bộ truyền bánh ma sát trụ với các ký hiệu kỹ thuật]

b)

[Hình vẽ bộ truyền bánh ma sát với các lực tác dụng và ký hiệu kỹ thuật]

60.

Thế nào là truyền động bánh ma sát vô cấp tốc độ?

a)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có vô số tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

b)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có một tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

c)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ chỉ có một tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

d)

Là truyền động không thể thay đổi tỉ số truyền.

61.

Tỷ số truyền của bộ truyền bánh ma sát là gì?

a)

Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và tốc độ quay của bánh ma sát bị động.

b)

Là tỷ số giữa công suất của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.

c)

Là tỷ số giữa mô men xoắn của bánh ma sát chủ động và mô men xoắn của bánh ma sát bị động.

d)

Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.

62.

Bánh ma sát chủ động có công suất P1 (kW), hiệu suất bộ truyền là η (%). Công thức xác định công suất truyền động của bánh ma sát bị động?

a)

P2 = ηP1

b)

P2 = P1/η

c)

P2=η2P1P2 = \eta^2P1

d)

P2=P1η2P2 = \frac{P1}{\eta^2}

63.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1 = 21 răng, Z2 = 42 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 2, giảm tốc.

b)

u = 0,5, tăng tốc.

c)

u = 1, truyền tốc không đổi.

d)

u = 2, tăng tốc.

64.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1 = 31 răng, Z2 = 93 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 3; giảm tốc.

b)

u = 3; tăng tốc.

c)

u = 1/3; giảm tốc.

d)

u = 1/3; tăng tốc.

65.

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1 = 20 răng, Z2 = 100 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 5; giảm tốc.

b)

u = 5; tăng tốc.

c)

u = 1/5; giảm tốc.

d)

u = 1/5; tăng tốc.

66.

Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn (bánh răng quả dứa) có Z1 = 90 răng, Z2 = 30 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 1/3; tăng tốc.

b)

u = 1/3; giảm tốc.

c)

u = 3; giảm tốc.

d)

u = 3; tăng tốc.

67.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1 = 23 răng, Z2 = 46 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 1000 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

500

b)

550

c)

450

d)

1000

68.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1 = 19 răng, Z2 = 57 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 1200 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

400

b)

450

c)

500

69.

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1 = 100 răng, Z2 = 50 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 760 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

1520

b)

760

c)

380

d)

1320

70.

Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn có Z1 = 120 răng, Z2 = 60 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 550 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

1100

b)

275

c)

550

d)

1000

71.

Công thức xác định tỷ số truyền trong truyền động bánh răng là công thức nào?

a)

u = n1/n2 = Z2/Z1

b)

u = n2/n1 = Z1/Z2

c)

u = n1/n2 (1/Z1 - 1/Z2)

d)

u = n1/n2 (1/Z1 + 1/Z2)

72.

Công thức xác định tốc độ quay (vòng/phút) của bánh răng bị động trong truyền động bánh răng là công thức nào sau đây?

a)

n2 = (Z1/Z2)n1

b)

n2 = (Z2/Z1)n1

c)

n2 = (Z1+Z2)/Z2 n1

d)

n2 = (Z1+Z2)/(Z1-Z2)n1

73.

Bước răng p (mm) là gì?

a)

Là chiều dài cung tròn trên vòng chia (vòng lăn) được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

b)

Là chiều dài cung tròn trên vòng đỉnh răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

c)

Là chiều dài cung tròn trên vòng chân răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

d)

Là khoảng cách hai điểm trên vòng lăn (vòng chia) có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

74.

Bánh răng có bước răng p (mm), mô đun m (được tiêu chuẩn hóa) của bánh răng là gì?

a)

m = p / π

b)

m = π / π

c)

m = π . p

d)

m = p + π

75.

Bánh răng trong hình vẽ sau đây thuộc loại nào?

a)

Bánh vít

b)

Bánh răng trụ răng thẳng

c)

Bánh răng trụ răng nghiêng

d)

Bánh răng côn xoắn (bánh răng quả dứa)

76.

Chi tiết số 1 trong hình sau đây thuộc loại bánh răng nào?

a)

Thanh răng

b)

Bánh răng trụ răng thẳng.

c)

Bánh răng trụ răng nghiêng.

d)

Thanh ray.

77.

Bánh răng trong hình ảnh sau đây thuộc loại nào?

a)

Bánh răng côn răng thẳng

b)

Bánh răng côn răng xoắn

c)

Bánh vít

d)

Bánh răng côn răng nghiêng

78.

Bánh răng trong hình ảnh sau đây thuộc loại nào?

a)

Bánh răng côn răng xoắn (bánh răng quả dứa)

b)

Bánh răng côn răng thẳng

c)

Bánh vít

d)

Thanh răng

79.

Truyền động trục vít-bánh vít, trục vít 4 đầu mối; bánh vít 100 răng. Tỷ số truyền của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

25; giảm tốc

b)

25; tăng tốc

c)

1/25; giảm tốc

d)

1/25; tăng tốc

80.

Truyền động trục vít-bánh vít, trục vít 1 đầu mối; bánh vít 60 răng. Tỷ số truyền của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

60; giảm tốc

b)

60; tăng tốc

c)

1/60; tăng tốc

d)

1/60; giảm tốc

81.

Truyền động trục vít-bánh vít, trục vít 1 đầu mối; bánh vít 80 răng; trục vít quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?

(a)  

82.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 2 đầu mối; bánh vít 100 răng, trục vít quay với tốc độ 1000 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

83.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 4 đầu mối; bánh vít 80 răng; trục vít quay với tốc độ 760 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

38

b)

48

c)

58

d)

68

84.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 4 đầu mối; bánh vít 80 răng. Bộ truyền có hiệu suất 95%. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?

a)

19 lần

b)

29 lần

c)

39 lần

d)

49 lần

85.

Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 1 đầu mối; bánh vít 100 răng. Bộ truyền có hiệu suất 95%. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?

a)

95 lần

b)

100 lần

c)

195 lần

d)

59 lần

86.

Loại trục vít trong hình ảnh sau đây?

4 lines
87.

Loại trục vít trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục vít Konvolut

b)

Trục vít Acsimét

c)

Trục vít thân khai

d)

Trục vít me dài ốc bi

88.

Loại trục vít trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục vít thân khai

b)

Trục vít Acsimét

c)

Trục vít Konvolut

d)

Trục vít me dài ốc bi

89.

Để tăng khả năng chống mòn và mòn đều giữa bánh vít và trục vít, người ta thường chế tạo bánh vít bằng vật liệu gì?

a)

Đồng thanh

b)

Đồng thau

c)

Đồng nguyên chất

d)

Đồng đen

90.

Trong công thức tính tỷ số truyền của trục vít-bánh vít: u = n1/n2 = Z2/Z1, đại lượng Z2 có nghĩa là gì?

a)

Số răng bánh vít

b)

Số đầu mối (số vòng ren) của trục vít

91.

Trong công thức tính tỷ số truyền của trục vít-bánh vít: u = n1/n2 = Z2/Z1. Đại lượng Z1 có nghĩa là gì?

a)

Số đầu mối (số vòng ren) của trục vít

b)

Số răng bánh vít

c)

Chiều dài ren của trục vít

d)

Bề dày bánh vít

92.

Ưu điểm vượt trội của bộ truyền trục vít-bánh vít là gì?

a)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền lớn, khả năng tăng mô men xoắn nhanh.

b)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền nhỏ, khả năng tăng mô men xoắn nhanh.

c)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền lớn, khả năng giảm mô men xoắn nhanh.

d)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền nhỏ, khả năng giảm mô men xoắn nhanh.

93.

Loại trục trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục trơn

b)

Trục bậc

c)

Trục khuỷu

d)

Trục đàn hồi

94.

Loại trục trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục bậc

b)

Trục trơn

95.

Loại trục trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục khuỷu

b)

Trục trơn

c)

Trục bậc

d)

Trục đàn hồi

96.

Trục trơn là gì?

a)

là trục có đường kính không thay đổi trên toàn bộ chiều dài

b)

là trục có bề mặt trơn, nhẵn bóng

c)

là trục có đường kính và chiều dài thay đổi

d)

là trục có độ đàn hồi cao

97.

Trục bậc là gì?

a)

là trục có đường kính và chiều dài thay đổi nhưng đường tâm các đoạn trục trùng nhau

b)

là trục có đường kính không thay đổi trên toàn bộ chiều dài

c)

là trục có bề mặt trơn, nhẵn bóng

d)

là trục có độ cứng cao

98.

Khái niệm đúng về trục?

a)

Trục là một chi tiết máy dùng để đỡ các chi tiết máy quay, truyền mô men xoắn hoặc thực hiện đồng thời cả hai nhiệm vụ trên.

b)

Trục là một chi tiết máy dùng truyền mô men xoắn.

c)

Trục là một chi tiết máy dùng để đỡ các chi tiết máy quay.

d)

Trục là một chi tiết máy dùng để tăng mô men xoắn cho hệ thống.

99.

Theo khả năng chịu lực, ổ lăn chia ra các loại nào?

a)

Ổ đỡ, ổ chặn, ổ đỡ chặn

b)

Ổ bi, ổ đũa

c)

Ổ tự lựa, ổ không tự lựa

100.

Ổ trượt là gì?

a)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát trượt.

b)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát lăn.

c)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát khô.

d)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát nghỉ.