WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY (ĐHCQ)
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
Bài toán phân tích cấu trúc là?
Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.
Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ cần cử vào quan hệ hình học của các khâu.
Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.
Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.
Bài toán phân tích động học cơ cấu là?
Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ cần cử vào quan hệ hình học của các khâu.
Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.
Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.
Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.
Bài toán phân tích động lực học cơ cấu là?
Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.
Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.
Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ cần cử vào quan hệ hình học của các khâu.
Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.
Khớp nào có số bậc tự do bằng 1 trong các khớp động sau đây?
A. 1, 3
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 1, 2, 3
Khớp nào là khớp thấp loại 5 trong các khớp động sau đây?
Khớp động số 4 là khớp thấp loại 5.
Khớp động số 2 là khớp thấp loại 5.
Khớp động số 1 là khớp thấp loại 5.
Khớp động số 3 là khớp thấp loại 5.
Khớp nào là khớp loại 4 trong các khớp động sau đây?
A. 1, 3
B. 1, 4, 6
C. 2, 3, 5
D. 1, 2, 3, 5, 6
Bài toán vị trí trong Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là?
Xác định vị trí các khâu và quỹ đạo của một điểm nào đó trên khâu về ra trong quá trình chuyển động
Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.
Xác định vận tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu
Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và gia tốc góc của khâu
Bài toán vận tốc trong Phân tích động học cơ cấu phẳng khớp thấp là?
Xác định vận tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu
Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.
Bài toán gia tốc trong Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là?
Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và gia tốc góc của khâu
Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tuỳ theo cấu trúc của nó.
Xác định vị trí các khâu và quỹ đạo của một điểm nào đó trên khâu về ra trong quá trình chuyển động
Xác định vị trí các khâu và và gia tốc góc của khâu
Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, theo phương pháp véc tơ ta có phương trình chuyển động sẽ là:
l₁ + l₂ - l₃ - l₀ = 0
l₁ - l₂ - l₃ - l₀ = 0
l₁ + l₂ + l₃ - l₀ = 0
l₁ + l₂ + l₃ + l₀ = 0
Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, nếu Phương trình chuyển động trong hệ trục tọa độ véc tơ là: l₁ + l₂ - l₃ - l₀ = 0 thì trong hệ trục tọa độ Đề Các là:
l₁ cos φ₁ + l₂ cos φ₂ - l₃ cos φ₃ - l₀ cos φ₀ = 0
l₁ sin φ₁ + l₂ sin φ₂ - l₃ sin φ₃ - l₀ sin φ₀ = 0
Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, nếu Phương trình chuyển động là: l₁ cos φ₁ + l₂ cos φ₂ - l₃ cos φ₃ - l₀ cos φ₀ = 0 l₁ sin φ₁ + l₂ sin φ₂ - l₃ sin φ₃ - l₀ sin φ₀ = 0 thì Phương trình vận tốc sẽ là:
[-l₂φ₂ sin φ₂ + l₃φ₃ sin φ₃ = l₁φ₁ sin φ₁ l₂φ₂ cos φ₂ - l₃φ₃ cos φ₃ = -l₁φ₁ cos φ₁]
[-l₂φ₂ sin φ₂ + l₃φ₃ sin φ₃ = l₁ l₂φ₂ cos φ₂ - l₃φ₃ cos φ₃ = -l₁φ₁ cos φ₁]
[-l₂φ₂ sin φ₂ + l₃φ₃ sin φ₃ = l₁φ₁ sin φ₁ l₂φ₂ cos φ₂ - l₃φ₃ cos φ₃ = -l₁φ₁ cos φ₁]
[-l₂φ₂ sin φ₂ + l₃φ₃ sin φ₃ = l₁φ₁ sin φ₁ l₂φ₂ cos φ₂ - l₃φ₃ cos φ₃ = 0]
Lực phát động là?
Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.
Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.
Trọng lượng các khâu.
Lực quán tính.
Phân lực khớp động là?
Lực từ mỗi thành phần khớp động tác động lên thành phần khớp động được nối với nó trong khớp động.
Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.
Trọng lượng các khâu.
Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.
Áp lực khớp động là?
Thành phần không sinh công trong chuyển động tương đối giữa các thành phần khớp động, luôn vuông góc với phương chuyển động tương đối
Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.
Lực cản khắc phục để thực hiện quy trình công nghệ của máy, lực này được đặt trên một khâu bị dẫn của cơ cấu.
Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.
Cho cơ cấu chịu các ngoại lực P2, M2, P3, M3 như hình vẽ: Sơ đồ phân tích lực đầy đủ để tính áp lực trên các khớp B và C trong trường hợp nào là đúng?
A. [Hình vẽ A]
B. [Hình vẽ B]
C. [Hình vẽ C]
D. [Hình vẽ D]
Sơ đồ phân tích lực đầy đủ để tính áp lực trên các khớp B và C trong trường hợp nào là đúng?
[Hình vẽ minh họa đáp án A]
[Hình vẽ minh họa đáp án B]
[Hình vẽ minh họa đáp án C]
[Hình vẽ minh họa đáp án D]
Cân bằng vật quay là?
Phân phối lại khối lượng của vật quay để khử lực quán tính ly tâm và moment quán tính ly tâm của vật quay
Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền
Có thể thay thế tất cả các khối lượng, mô men... của tất cả các khâu trên máy bằng một mô men quán tính thay thế J đặt trên khâu dẫn.
Làm giảm sự mất cân bằng cho vật quay
Nguyên tắc cân bằng vật quay mỏng là?
Phân phối lại khối lượng sao cho trọng tâm của vật ở về trùng tâm quay để khử lực quán tính sinh ra khi chi tiết quay
Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền
Phân phối lại khối lượng trên hai mặt phẳng tuỳ ý vuông góc với trục quay của vật
Cân bằng cơ cấu tay quay con trượt theo phương pháp khối tâm như hình vẽ: Sơ đồ phân tích như trên thì cách tính nào sau đây là đúng?
A. s1=m1m2+m3I1
B. s2=−m2m3I2
C. s3=m1m2+m3I1
D. s3=−m2m3I2
Đĩa tròn quay đều với vận tốc góc ω = 20 rad/s quanh trục vuông góc với mặt phẳng đĩa. Trên đĩa có gắn 4 khối lượng mất cân bằng. Độ lớn các khối lượng mất cân bằng và khoảng cách từ khối tâm các khối lượng đó tới trục quay lần lượt bằng: m1 = 10kg; m2 = 15kg; m3 = m4 = 3kg; r1 = r2 = r3 = r4 = 200mm. Lực quán tính ly tâm tổng hợp của đĩa theo phương x là:
1200 N
800 N
900 N
780 N
Câu 23: Một đĩa tròn quay đều với vận tốc góc ω = 20 rad/s quanh trục vuông góc với mặt phẳng đĩa. Trên đĩa có gắn 4 khối lượng mất cân bằng: m1 = 10kg, m2 = 15kg, m3 = m4 = 3kg, r1 = r2 = r3 = r4 = 200mm. Tổng mômen ly tâm của các khối lượng mất cân bằng này đối với trục quay là bao nhiêu?
110 kg.mm
62 kg.mm
62 kg.m
62 kg
Khối lượng mất cân bằng và khoảng cách từ khối tâm các khối lượng đó tới trục quay lần lượt bằng: m1 = 10kg; m2 = 15kg; m3 = m4 = 30kg; r1 = r2 = r3 = r4 = 200mm. Lực quán tính ly tâm tổng hợp của đĩa theo phương y là:
1600 N
1200 N
1000 N
1400 N
Để biết chuyển động thực của máy ta chỉ cần biết chuyển động thực của khâu dẫn vì?
A. Chuyển động của các khâu trong máy phụ thuộc vào chuyển động của khâu dẫn
B. Vận tốc thực của máy thay đổi theo thời gian
C. Có thể thay thế tất cả các khối lượng, mô men... của tất cả các khâu trên máy bằng một mô men quán tính thay thế J đặt trên khâu dẫn
D. Từ chuyển động thực của máy ta suy ra chuyển động của khâu dẫn
Điều chỉnh chuyển động của máy gồm hai bài toán là?
Làm đều chuyển động của máy và tiết chế chuyển động của máy
Làm đều chuyển động của máy và làm giảm biên độ dao động của vận tốc
Làm đều vận tốc máy thay đổi có chu kỳ và tiết chế chuyển động của máy
Duy trì sự cân bằng giữa công động và công cản và tiết chế chuyển động của máy
Khâu thay thế trong bài toán xác định chuyển động thực của máy là?
Khâu mà trên đó đặt các đại lượng thay thế thường chọn là khâu dẫn
Là khâu dẫn
Là thanh truyền chuyển động từ khâu dẫn đến khâu khác
Là khâu được cân bằng động
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp cao, làm nhiệm vụ biến chuyển động của khâu dẫn thành chuyển động qua lại của khâu bị dẫn
Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp thấp, làm nhiệm vụ truyền chuyển động quay
Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp thấp, làm nhiệm vụ truyền chuyển động tịnh tiến
Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp cao, làm nhiệm vụ truyền chuyển động quay
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau
Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng
Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên các mặt phẳng song song với nhau
Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên các mặt phẳng không song song với nhau
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau
Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng
Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau
Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên những mặt phẳng song song với nhau
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Tải trọng thực tế là tải trọng bên ngoài đặt lên chi tiết máy trong quá trình làm việc. Trong thiết kế cơ khí, tải trọng là lực và mômen tác dụng lên chi tiết máy.
Tải trọng được hiểu là tải quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.
Tải trọng được hiểu là tải có hoặc trị số, hoặc phương chiều thay đổi theo thời gian.
Tải trọng được hiểu là tải có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Tải trọng tĩnh Qt: Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian.
Tải trọng động: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Tải trọng tương đương Qư: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó. Tải trọng tương đương được xác định từ tải trọng danh nghĩa thông qua hệ số tính toán.
Tải trọng động: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.
Tải trọng tĩnh: Là tải trọng có hoặc trị số, hoặc phương chiều thay đổi theo thời gian.
Tải trọng va đập: Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian.
Công thức tổng quát để tính ứng suất theo Héc khi tiếp xúc đường là?
σ_H = Z_M 2ρqH
Z_M = π[E2(1−μ12)+E1(1−μ22)]2E1E2
\rho = ρ2±ρ1ρ1ρ2
σ_H = 0,418 ρqHE
Công thức để tính ứng suất theo Héc với vật liệu là kim loại (Gang, thép, đồng thanh...), hệ số Poát xông μ = 0,25 ÷ 0,35, lấy trung bình μ = 0,3; khi tiếp xúc đường là?
σ_H = 0,418 ρqHE
Z_M = π[E2(1−μ12)+E1(1−μ22)]2E1E2
ρ=ρ2±ρ1ρ1ρ2
Công thức để tính ứng suất theo Héc với vật liệu là kim loại (Gang, thép, đồng thau,..) hệ số Poát xông μ = 0,25 ÷ 0,35, lấy trung bình μ = 0,3; khi tiếp xúc điểm là?
σ_H = 0,3883 ρ2FnE2
ZM=π[E2(1−μ12)+E1(1−μ22)]
σ_H = 0,418 ρqHE
σ_H = Z_M \sqrt{ 2ρqH }
Cho mỗi hàn giáp mỗi chịu lực kéo F = 600 N như hình vẽ. Biết b = 15 mm; s = 6 mm; tính ứng suất pháp σ (N/mm²) trong mỗi hàn.
20/3
3/20
3
20
Cho mỗi hàn giáp mỗi chịu lực kéo F như hình vẽ. Biết b = 15 mm; s = 6 mm; vật liệu mối hàn có [σ_x] = 40 MPa. Tính lực F_max (N)?
3600 N
4200 N
4800 N
5400 N
Mối hàn giáp mỗi chịu mô men uốn M = 1200 Nmm, biết rằng b = 20 mm; s = 5 mm. Tính ứng suất pháp σ (N/mm²) trong mối hàn?
A. 18/5
B. 5/18
C. 18
D. 5
Mối hàn giáp mỗi chịu mô men uốn M, biết rằng b = 18 mm; s = 5 mm. Vật liệu mối hàn có [σk] = 30 Mpa. Tính Mmax (N.mm)?
8100
1800
100
810
Cho mối hàn chồng, kiểu hàn dọc, đối xứng, bề rộng mối hàn k = 4 mm; chiều dài đường hàn l = 100 mm, chịu lực kéo F = 5500 N. Tính ứng suất trong mối hàn (N/mm²)?
≈ 9,82
≈ 8,92
≈ 2,98
≈ 1,98
Câu 41: Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mỗi chịu lực kéo (nén) F là gì?
F = σ * A
F = m * a
F = P * V
F = I * R
Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu lực kéo (nén) F trong mặt phẳng mối hàn?
σ_F = F/(b·s) ≤ [σ]'
σ_F = F/(b²·s) ≤ [σ]'
σ_F = F/(b·s²) ≤ [σ]'
σ_F = 6F/(b·s) ≤ [σ]'
Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu mô men uốn M trong mặt phẳng mối hàn?
σ_M = 6M/(b·s²) ≤ [σ]'
σ_M = 6M/(b²·s) ≤ [σ]'
σ_M = M/(b·s²) ≤ [σ]'
σ_M = 6M/(b·s) ≤ [σ]'
Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu đồng thời tác dụng của lực kéo (nén) F và mô men uốn M là:
σ = F/A + M/W
σ = F/A - M/W
σ = F/M + A/W
σ = F/W + M/A
Câu hỏi: A. σxd=bsF+b2s6M≤[σ]′ B. σxd=bs6F+b2sM≤[σ]′ C. σxd=bsF+b2sM≤[σ]′ D. σxd=bsF+b2s6M≤[σ]′
A
B
C
D
Công thức kiểm tra độ bền của mối hàn chống, kiểu hàn dọc đối xứng chịu lực kéo (nén) F?
τF=2.0klF≤[τ]′
τF=0.7klF≤[τ]′
τF=klF≤[τ]′
τF=2klF≤[τ]′
Điều kiện bền đầu của mối hàn chống, kiểu hàn dọc, bất đối xứng là gì?
l2l1=e1e2
l2l1=e2e1
l1+l2=e1+e2
Điều kiện bền của mối hàn chống, kiểu hàn dọc, bất đối xứng chịu lực kéo (nén) F là công thức nào sau đây?
A. τF=0,7k(l1+l2)F≤[τ]
B. τF=0,7k(l1+l2)6F≤[τ]
C. τF=0,7kl1F≤[τ]
D. τF=0,7kl2F≤[τ]
Điều kiện bền của mối hàn chống, kiểu hàn ngang chịu lực kéo (nén) F là công thức nào sau đây?
A. τF=2.0,7klF≤[τ]
B. τF=0,7klF≤[τ]
C. τF=klF≤[τ]
D. τF=2.0,7kl6F≤[τ]
Mối hàn góc kiểu chữ T, bề rộng mối hàn là k, chiều dài đường hàn là l, chịu lực kéo F. Công thức kiểm tra độ bền của mối hàn này là công thức nào sau đây?
Cho truyền động bánh ma sát trụ như hình vẽ. Biết d1 = 160 mm; d2 = 320 mm, hệ số trượt ma sát ξ = 2%. Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền bằng bao nhiêu?
≈ 2,04
2
≈ 0,02
1
Cho truyền động bánh ma sát trụ như hình vẽ. Biết d1 = 160 mm; d2 = 320 mm, hệ số trượt ma sát ξ = 2%, tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1 = 980 vòng/phút. Tốc độ quay bánh ma sát bị động bằng bao nhiêu vòng/phút?
≈ 480
≈ 490
≈ 840
≈ 940
Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 200 mm; d2 = 360 mm, hệ số trượt ma sát ξ = 1%. Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền bằng bao nhiêu?
Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Tỉ số truyền động u bằng bao nhiêu?
≈ 1,81
1,8
2
2,8
Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 100 mm; d2 = 360 mm; hệ số trượt ma sát ξ = 1%; tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1 = 1260 vòng/phút. Tốc độ quay bánh ma sát bị động bằng bao nhiêu vòng/phút?
≈ 346
≈ 300
≈ 246
≈ 200
Cho truyền động bánh ma sát trụ vô cấp tốc độ như hình vẽ, d1 = 100 mm, đường kính bánh ma sát bị động d2 có thể điều chỉnh trong khoảng 150mm đến 400 mm. Truyền động không xảy ra hiện tượng trượt. Tốc độ quay của bánh ma sát chủ động là 1200 vòng/phút. Dải tốc độ quay của bánh ma sát bị động là bao nhiêu?
300 vòng/phút đến 800 vòng/phút
400 vòng/phút đến 900 vòng/phút
200 vòng/phút đến 700 vòng/phút
Bộ truyền bánh ma sát trụ có hệ số trượt là ξ. Tỷ số truyền của bộ truyền trên được tính theo công thức nào sau đây?
u = n2n1 = d1(1−ξ)d2
u = n2n1 = d1(ξ−1)d2
u = n1n2 = d1(1−ξ)d2
u = n1n2 = d2d1
Bộ truyền bánh ma sát trụ có hệ số trượt là ξ. Công thức xác định tốc độ quay (vòng/phút) của bánh ma sát bị động là công thức nào sau đây?
n_2 = (d2d1(1−ξ))n1
n_2 = (d1d2)n1
n_2 = (d2d1(ξ−1))n1
n_2 = (d1(ξ−1)d2)n1
Bộ truyền bánh ma sát nào sau đây có thể truyền động vô cấp tốc độ?
[Hình vẽ bộ truyền bánh ma sát trụ với các ký hiệu kỹ thuật]
[Hình vẽ bộ truyền bánh ma sát với các lực tác dụng và ký hiệu kỹ thuật]
Thế nào là truyền động bánh ma sát vô cấp tốc độ?
Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có vô số tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.
Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có một tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.
Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ chỉ có một tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.
Là truyền động không thể thay đổi tỉ số truyền.
Tỷ số truyền của bộ truyền bánh ma sát là gì?
Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và tốc độ quay của bánh ma sát bị động.
Là tỷ số giữa công suất của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.
Là tỷ số giữa mô men xoắn của bánh ma sát chủ động và mô men xoắn của bánh ma sát bị động.
Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.
Bánh ma sát chủ động có công suất P1 (kW), hiệu suất bộ truyền là η (%). Công thức xác định công suất truyền động của bánh ma sát bị động?
P2 = ηP1
P2 = P1/η
P2=η2P1
P2=η2P1
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1 = 21 răng, Z2 = 42 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?
u = 2, giảm tốc.
u = 0,5, tăng tốc.
u = 1, truyền tốc không đổi.
u = 2, tăng tốc.
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1 = 31 răng, Z2 = 93 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?
u = 3; giảm tốc.
u = 3; tăng tốc.
u = 1/3; giảm tốc.
u = 1/3; tăng tốc.
Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1 = 20 răng, Z2 = 100 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?
u = 5; giảm tốc.
u = 5; tăng tốc.
u = 1/5; giảm tốc.
u = 1/5; tăng tốc.
Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn (bánh răng quả dứa) có Z1 = 90 răng, Z2 = 30 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?
u = 1/3; tăng tốc.
u = 1/3; giảm tốc.
u = 3; giảm tốc.
u = 3; tăng tốc.
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1 = 23 răng, Z2 = 46 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 1000 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?
500
550
450
1000
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1 = 19 răng, Z2 = 57 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 1200 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?
400
450
500
Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1 = 100 răng, Z2 = 50 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 760 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?
1520
760
380
1320
Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn có Z1 = 120 răng, Z2 = 60 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 550 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?
1100
275
550
1000
Công thức xác định tỷ số truyền trong truyền động bánh răng là công thức nào?
u = n1/n2 = Z2/Z1
u = n2/n1 = Z1/Z2
u = n1/n2 (1/Z1 - 1/Z2)
u = n1/n2 (1/Z1 + 1/Z2)
Công thức xác định tốc độ quay (vòng/phút) của bánh răng bị động trong truyền động bánh răng là công thức nào sau đây?
n2 = (Z1/Z2)n1
n2 = (Z2/Z1)n1
n2 = (Z1+Z2)/Z2 n1
n2 = (Z1+Z2)/(Z1-Z2)n1
Bước răng p (mm) là gì?
Là chiều dài cung tròn trên vòng chia (vòng lăn) được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.
Là chiều dài cung tròn trên vòng đỉnh răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.
Là chiều dài cung tròn trên vòng chân răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.
Là khoảng cách hai điểm trên vòng lăn (vòng chia) có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.
Bánh răng có bước răng p (mm), mô đun m (được tiêu chuẩn hóa) của bánh răng là gì?
m = p / π
m = π / π
m = π . p
m = p + π
Bánh răng trong hình vẽ sau đây thuộc loại nào?
Bánh vít
Bánh răng trụ răng thẳng
Bánh răng trụ răng nghiêng
Bánh răng côn xoắn (bánh răng quả dứa)
Chi tiết số 1 trong hình sau đây thuộc loại bánh răng nào?
Thanh răng
Bánh răng trụ răng thẳng.
Bánh răng trụ răng nghiêng.
Thanh ray.
Bánh răng trong hình ảnh sau đây thuộc loại nào?
Bánh răng côn răng thẳng
Bánh răng côn răng xoắn
Bánh vít
Bánh răng côn răng nghiêng
Bánh răng trong hình ảnh sau đây thuộc loại nào?
Bánh răng côn răng xoắn (bánh răng quả dứa)
Bánh răng côn răng thẳng
Bánh vít
Thanh răng
Truyền động trục vít-bánh vít, trục vít 4 đầu mối; bánh vít 100 răng. Tỷ số truyền của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?
25; giảm tốc
25; tăng tốc
1/25; giảm tốc
1/25; tăng tốc
Truyền động trục vít-bánh vít, trục vít 1 đầu mối; bánh vít 60 răng. Tỷ số truyền của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?
60; giảm tốc
60; tăng tốc
1/60; tăng tốc
1/60; giảm tốc
Truyền động trục vít-bánh vít, trục vít 1 đầu mối; bánh vít 80 răng; trục vít quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?
(a)
Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 2 đầu mối; bánh vít 100 răng, trục vít quay với tốc độ 1000 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?
20
30
40
50
Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 4 đầu mối; bánh vít 80 răng; trục vít quay với tốc độ 760 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?
38
48
58
68
Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 4 đầu mối; bánh vít 80 răng. Bộ truyền có hiệu suất 95%. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?
19 lần
29 lần
39 lần
49 lần
Truyền động trục vít-bánh vít; trục vít 1 đầu mối; bánh vít 100 răng. Bộ truyền có hiệu suất 95%. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?
95 lần
100 lần
195 lần
59 lần
Loại trục vít trong hình ảnh sau đây?
Loại trục vít trong hình ảnh sau đây?
Trục vít Konvolut
Trục vít Acsimét
Trục vít thân khai
Trục vít me dài ốc bi
Loại trục vít trong hình ảnh sau đây?
Trục vít thân khai
Trục vít Acsimét
Trục vít Konvolut
Trục vít me dài ốc bi
Để tăng khả năng chống mòn và mòn đều giữa bánh vít và trục vít, người ta thường chế tạo bánh vít bằng vật liệu gì?
Đồng thanh
Đồng thau
Đồng nguyên chất
Đồng đen
Trong công thức tính tỷ số truyền của trục vít-bánh vít: u = n1/n2 = Z2/Z1, đại lượng Z2 có nghĩa là gì?
Số răng bánh vít
Số đầu mối (số vòng ren) của trục vít
Trong công thức tính tỷ số truyền của trục vít-bánh vít: u = n1/n2 = Z2/Z1. Đại lượng Z1 có nghĩa là gì?
Số đầu mối (số vòng ren) của trục vít
Số răng bánh vít
Chiều dài ren của trục vít
Bề dày bánh vít
Ưu điểm vượt trội của bộ truyền trục vít-bánh vít là gì?
Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền lớn, khả năng tăng mô men xoắn nhanh.
Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền nhỏ, khả năng tăng mô men xoắn nhanh.
Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền lớn, khả năng giảm mô men xoắn nhanh.
Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền nhỏ, khả năng giảm mô men xoắn nhanh.
Loại trục trong hình ảnh sau đây?
Trục trơn
Trục bậc
Trục khuỷu
Trục đàn hồi
Loại trục trong hình ảnh sau đây?
Trục bậc
Trục trơn
Loại trục trong hình ảnh sau đây?
Trục khuỷu
Trục trơn
Trục bậc
Trục đàn hồi
Trục trơn là gì?
là trục có đường kính không thay đổi trên toàn bộ chiều dài
là trục có bề mặt trơn, nhẵn bóng
là trục có đường kính và chiều dài thay đổi
là trục có độ đàn hồi cao
Trục bậc là gì?
là trục có đường kính và chiều dài thay đổi nhưng đường tâm các đoạn trục trùng nhau
là trục có đường kính không thay đổi trên toàn bộ chiều dài
là trục có bề mặt trơn, nhẵn bóng
là trục có độ cứng cao
Khái niệm đúng về trục?
Trục là một chi tiết máy dùng để đỡ các chi tiết máy quay, truyền mô men xoắn hoặc thực hiện đồng thời cả hai nhiệm vụ trên.
Trục là một chi tiết máy dùng truyền mô men xoắn.
Trục là một chi tiết máy dùng để đỡ các chi tiết máy quay.
Trục là một chi tiết máy dùng để tăng mô men xoắn cho hệ thống.
Theo khả năng chịu lực, ổ lăn chia ra các loại nào?
Ổ đỡ, ổ chặn, ổ đỡ chặn
Ổ bi, ổ đũa
Ổ tự lựa, ổ không tự lựa
Ổ trượt là gì?
Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát trượt.
Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát lăn.
Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát khô.
Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát nghỉ.
