Font size
WorksheetsÔN TẬP THI CUỐI HỌC KÌ 1 - LỚP 8/2
Total questions: 48
Worksheet time: 40mins
Nút bấm
ズボン
ジョギング
ボタン
キャッシュカード
ざんぎょうします
Làm thêm giờ
Trả tiền
Lo lắng
Đi công tác
Cấm hút thuốc
きんし
もんだい
きんがく
きんえん
あぶない
Nguy hiểm
Ngắn
Vấn đề
Sáng sủa
Áo khoác ngoài
したぎ
うわぎ
ふく
くつ
Sốt
ねつ
かぜ
くすり
びょうき
Quên
すわります
すわれます
わすれます
わかります
ほけんしょう
Thẻ ATM
Dịch vụ
Du học sinh
Thẻ bảo hiểm
Thẻ ATM
ズボン
サービス
ボタン
キャッシュカード
Trái với “くらい”
やすい
たかい
あかるい
みじかい
Trái với “あたらしい”
ぐらい
ふるい
くらい
おそい
Trái với “とおい”
たかい
ほそい
おそい
ちかい
しゅっちょうします
Làm thêm giờ
Trả tiền
Lo lắng
Đi công tác
もんだい
Nguy hiểm
câu hỏi
Vấn đề
Bệnh tật
おだいじょうぶですか
bạn có vấn đề gì không?
tôi không sao
chúc bạn mạnh khỏe
Bạn có sao không?
こたえ
câu hỏi
câu trả lời
Lo lắng
Đi công tác
Thuốc
ねつ
かぜ
くすり
びょうき
Quên
すわります
すわれます
わすれます
わかります
ほけんしょう
Thẻ ATM
Dịch vụ
Du học sinh
Thẻ bảo hiểm
Trả lại
かえします
はらいます
かえります
おぼえます
なくします
quên
nhớ lại
đánh mất
lo lắng
耳
め
あし
みみ
て
足
て
あし
はな
くち
口
くち
め
はな
くち
書
よみます
かきます
いきます
ききます
読
よみます
かきます
いきます
ききます
入
でます
かきます
はいります
ひと
出
でます
かきます
はいります
ひと
大学
がっこう
でんき
だいがく
がくせい
Điền trợ từ vào chỗ trống:
ここ (a) すわってください
Điền trợ từ vào chỗ trống:
こうさてん (a) みぎ (b) まがってください
Điền trợ từ vào chỗ trống:
かぞく (a) あそび (b) いきました
Điền trợ từ vào chỗ trống:
ここ (a) おかね (b) いれてください
Điền trợ từ vào chỗ trống:
いま (a) あめ (b) ふっています
Điền trợ từ vào chỗ trống:
うち (a) まえ (b) バス (c) のります
Điền trợ từ vào chỗ trống:
がっこう (a) バス (b) おります
Điền trợ từ vào chỗ trống:
ここ (a) にもつ (b) おかないでください
Điền trợ từ vào chỗ trống:
ここ (a) にもつ (b) おかないでください
Phân loại động từ các nhóm
ふります
あびます
あそびます
いれます
あります
います
はなします
みます
おります
しります
ざんぎょうします
きます
しんぱいします
Ngữ pháp nào dùng để liệt kê
~Vてから~
Vて Vて Vます
vないでください
Vなければなりません
Ngữ pháp nào có ý nghĩa là:
Không được~
Vてください
Vてはいけません
vないでください
Vなければなりません
Ngữ pháp nào có ý nghĩa là:
phải làm ~
Vてください
Vてはいけません
vないでください
Vなければなりません
Ngữ pháp nào có ý nghĩa là:
Làm ~ cũng được
Vてもいいです
Vなくてもいいです
vないでください
Vなければなりません
Ngữ pháp nào có ý nghĩa là:
Đừng (nên) ~
Vてもいいです
Vなくてもいいです
vないでください
Vなければなりません
Nối câu có nghĩa sau: Không được sử dụng máy tính
パソコンを つか (a)
Nối câu có nghĩa sau: Không nộp báo cáo cũng được
レポートを (a)
Nối câu có nghĩa sau: Đừng bơi ở đây
ここで (a)
dựa vào hình ảnh hoàn thành câu sau:
シャワーを (a) 、本を (b) ねます
