wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11 – Kiểm tra cuối HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?
a)
A. Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.
b)
B. Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo.
c)
C. Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân.
d)
D. Đáp án khác.
2.
Câu 2: Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là ...
a)
A. Lưu trữ dữ liệu.
b)
B. Cập nhật dữ liệu.
c)
C. Truy xuất dữ liệu.
d)
D. Khai thác thông tin.
3.
Câu 3: Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?
a)
A. Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp.
b)
B. Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus.
c)
C. Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ.
d)
D. Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện.
4.
Câu 4: Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo?
a)
A. Dễ dàng chia sẻ.
b)
B. Dễ dàng bảo trì phát triển.
c)
C. Hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại, gây dư thừa dữ liệu.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
5.
Câu 5: Câu lệnh nào dùng để nhóm dữ liệu theo một cột?
a)
A. GROUP BY
b)
B. ORDER BY
c)
C. SORT BY
d)
D. ARRANGE BY
6.
Câu 6: Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?
a)
A. Tính toán dữ liệu.
b)
B. Phân tích dữ liệu.
c)
C. Thống kê dữ liệu.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
7.
Câu 7: Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?
a)
A. Khai báo CSDL với tên gọi xác định.
b)
B. Tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSDL.
c)
C. Nhiều hệ QTCSDL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
8.
Câu 8: Khi viết mô đun phần mềm thì người lập trình phải?
a)
A. Biết sử dụng dữ liệu.
b)
B. Biết phân loại dữ liệu.
c)
C. Biết cấu trúc của các tệp dữ liệu.
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
9.
Câu 9: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?
a)
A. Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định.
b)
B. Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,… cơ sở dữ liệu.
c)
C. Phần mềm quản lý dữ liệu.
d)
D. Đáp án khác.
10.
Câu 10: Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho?
a)
A. Người có thẩm quyền.
b)
B. Người nắm dữ dữ liệu.
c)
C. Người tạo lập phần mềm.
d)
D. Tất cả đều đúng.
11.
Câu 11: Mô hình dữ liệu quan hệ là?
a)
A. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau.
b)
B. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau.
c)
C. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể có quan hệ với nhau.
d)
D. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các đối tượng.
12.
Câu 12: Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?
a)
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn.
b)
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả.
c)
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công.
d)
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn.
13.
Câu 13: Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là?
a)
A. Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.
b)
B. Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.
c)
C. Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.
d)
D. Đáp án khác.
14.
Câu 14: Câu lệnh SQL nào dùng để loại bỏ bản sao trong kết quả truy vấn?
a)
A. DISTINCT
b)
B. UNIQUE
c)
C. DIFFERENT
d)
D. SELECT DISTINCT
15.
Câu 15: Truy vấn cơ sở dữ liệu là?
a)
A. Một “bộ lọc” có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một hệ cơ sở dữ liệu.
b)
B. Một “bộ lọc” có khả năng thiết lập các tiêu chí để hệ quản trị cơ sở dữ liệu thích hợp.
c)
C. Một “bộ lọc” có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một hệ cơ sở dữ liệu và thiết lập các tiêu chí để hệ quản trị cơ sở dữ liệu thích hợp.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
16.
Câu 16: Người ta thường chọn khóa có?
a)
A. Số trường ít nhất.
b)
B. Số trường nhiều nhất.
c)
C. Số trường lạ nhất.
d)
D. Tất cả đều đúng.
17.
Câu 17: Trong SQL, câu lệnh nào dùng để tạo một chỉ mục cho bảng?
a)
A. CREATE INDEX
b)
B. CREATE PROCEDURE
c)
C. CREATE FUNCTION
d)
D. CREATE VIEW
18.
Câu 18: Trường thể hiện?
a)
A. Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng.
b)
B. Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng.
c)
C. Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng.
d)
D. Đáp án khác.
19.
Câu 19: Câu lệnh nào dùng để cập nhật dữ liệu trong bảng?
a)
A. UPDATE
b)
B. MODIFY
c)
C. ALTER
d)
D. CHANGE
20.
Câu 20: Kết quả của phép cộng 111 + 101 trong hệ nhị phân là?
a)
A. 1100
b)
B. 1000
c)
C. 1010
d)
D. 1101
21.
Câu 21: Kết quả của phép cộng 1011 + 1101 trong hệ nhị phân là?
a)
A. 10000
b)
B. 11000
c)
C. 11100
d)
D. 10110
22.
Câu 22: Để xóa 1 dòng dữ liệu trong bảng, bạn sử dụng câu lệnh nào?
a)
A. DELETE
b)
B. REMOVE
c)
C. TRUNCATE
d)
D. DROP
23.
Câu 23: Câu lệnh nào dùng để chọn các cột từ một bảng?
a)
A. SELECT *
b)
B. SELECT ALL
c)
C. CHOOSE *
d)
D. PICK *
24.
Câu 24: Câu lệnh SQL nào được dùng để liên kết dữ liệu từ hai bảng?
a)
A. JOIN
b)
B. MERGE
c)
C. UNION
d)
D. LINK
25.
Câu 25: Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin là?
a)
A. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
b)
B. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.
c)
C. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.
d)
D. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.
26.
Câu 26: Câu lệnh nào dùng để sắp xếp dữ liệu theo một cột?
a)
A. ORDER BY
b)
B. GROUP BY
c)
C. SORT BY
d)
D. ARRANGE BY
27.
Câu 27: Kết quả của phép toán AND giữa 1010 và 1101 là?
a)
A. 1000
b)
B. 1010
c)
C. 1100
d)
D. 1111
28.
Câu 28: Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là?
a)
A. Liên kết dữ liệu theo định dạng.
b)
B. Liên kết dữ liệu theo chữ.
c)
C. Liên kết dữ liệu theo khóa.
d)
D. Đáp án khác.
29.
Câu 29: Kết quả của phép toán NOT của 1101 là?
a)
A. 0010
b)
B. 1110
c)
C. 1111
d)
D. 0101
30.
Câu 30: Để hiển thị tên và tuổi của các nhân viên có tuổi lớn hơn 30, bạn viết câu lệnh SQL nào?
a)
A. SELECT Name, Age FROM Employees WHERE Age > 30;
b)
B. SELECT * FROM Employees WHERE Age > 30;
c)
C. SELECT Name, Age FROM Employees;
d)
D. SELECT Name, Age WHERE Age > 30;
31.
Câu 31: Kết quả của phép trừ 1101 - 1011 trong hệ nhị phân là?
a)
A. 0010
b)
B. 0100
c)
C. 1110
d)
D. 0001
32.
Câu 32: Kết quả của phép toán OR giữa 1010 và 1101 là?
a)
A. 1000
b)
B. 1111
c)
C. 1101
d)
D. 1011
33.
Câu 33: Kết quả của phép toán XOR giữa 1010 và 1101 là?
a)
A. 1000
b)
B. 1111
c)
C. 0111
d)
D. 1101
34.
Câu 34: Phần mềm nào thường được dùng để quản lý CSDL?
a)
Excel
b)
Word
c)
Access
d)
PowerPoint
35.
Câu 35: Tính chất "không dư thừa" có nghĩa là gì?
a)
Không có dữ liệu bị trùng lặp
b)
Tất cả dữ liệu đều được sao lưu
c)
Dữ liệu được sắp xếp theo thứ tự
d)
Dữ liệu được bảo mật
36.
Câu 36: Kết quả của phép nhân 101 * 11 trong hệ nhị phân là?
a)
A. 1111
b)
B. 1011
c)
C. 1101
d)
D. 1001
37.
Câu 37: Hệ thống quản lý dữ liệu giúp gì trong việc lưu trữ?
a)
Bảo mật thông tin
b)
Tăng tốc độ xử lý
c)
Giảm thiểu lỗi nhập liệu
d)
Cả 3 đáp án
38.
Câu 38: Để đảm bảo dữ liệu không bị trùng lặp, cần sử dụng tính năng nào?
a)
Tính nhất quán
b)
Tính không dư thừa
c)
Tính toàn vẹn
d)
Tính bảo mật
39.
Câu 39: Tính nhất quán trong CSDL có nghĩa là gì?
a)
Dữ liệu phải đồng nhất
b)
Không có lỗi khi cập nhật dữ liệu
c)
Không có dữ liệu trùng lặp
d)
Dữ liệu phải bảo mật
40.
Câu 40: Làm thế nào để đảm bảo dữ liệu toàn vẹn?
a)
Kiểm tra dữ liệu thường xuyên
b)
Sao lưu thường xuyên
c)
Giới hạn quyền truy cập
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
41.
Câu 41: Bảng "Students" có các thuộc tính: StudentID (PK), Name, Age, DepartmentID. Bảng "Departments" có các thuộc tính: DepartmentID (PK), DepartmentName. Hãy xác định khóa chính và khóa ngoại trong bảng "Students".
a)
A. Khóa chính: StudentID, Khóa ngoại: DepartmentID
b)
B. Khóa chính: Name, Khóa ngoại: DepartmentID
c)
C. Khóa chính: StudentID, Khóa ngoại: DepartmentName
d)
D. Khóa chính: DepartmentID, Khóa ngoại: Name
42.
Câu 42: Bảng "Orders" có các thuộc tính: OrderID (PK), CustomerID (FK), OrderDate. Bảng "Customers" có các thuộc tính: CustomerID (PK), CustomerName. Viết câu lệnh SQL để kết hợp (JOIN) hai bảng này theo CustomerID.
a)
A. SELECT * FROM Orders INNER JOIN Customers ON Orders.CustomerID = Customers.CustomerID;
b)
B. SELECT * FROM Orders LEFT JOIN Customers ON Orders.CustomerID = Customers.CustomerID;
c)
C. SELECT * FROM Customers JOIN Orders ON Orders.CustomerID = Customers.CustomerID;
d)
D. Tất cả đều đúng
43.
Câu 43: Bảng "Employees" có các thuộc tính: EmployeeID (PK), Name, DepartmentID. Bảng "Departments" có các thuộc tính: DepartmentID (PK), DepartmentName. Hãy viết câu lệnh SQL để lấy danh sách tất cả nhân viên và phòng ban của họ, bao gồm những nhân viên không có phòng ban.
a)
A. SELECT Employees.Name, Departments.DepartmentName FROM Employees LEFT JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID;
b)
B. SELECT Employees.Name, Departments.DepartmentName FROM Employees INNER JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID;
c)
C. SELECT Employees.Name, Departments.DepartmentName FROM Employees RIGHT JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID;
d)
D. SELECT Employees.Name, Departments.DepartmentName FROM Employees JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID;
44.
Câu 44: Bảng "Products" có các thuộc tính: ProductID (PK), ProductName, Price, CategoryID. Bảng "Categories" có các thuộc tính: CategoryID (PK), CategoryName. Viết câu lệnh SQL để lấy tên sản phẩm và tên danh mục của sản phẩm, sắp xếp theo tên sản phẩm.
a)
A. SELECT ProductName, CategoryName FROM Products INNER JOIN Categories ON Products.CategoryID = Categories.CategoryID ORDER BY ProductName;
b)
B. SELECT ProductName, CategoryName FROM Products LEFT JOIN Categories ON Products.CategoryID = Categories.CategoryID ORDER BY ProductName;
c)
C. SELECT ProductName, CategoryName FROM Products RIGHT JOIN Categories ON Products.CategoryID = Categories.CategoryID ORDER BY ProductName;
d)
D. SELECT ProductName, CategoryName FROM Products INNER JOIN Categories ORDER BY ProductName;
45.
Câu 45: Bảng "Students" có các thuộc tính: StudentID (PK), Name, Age, DepartmentID. Bảng "Departments" có các thuộc tính: DepartmentID (PK), DepartmentName. Viết câu lệnh SQL để đếm số lượng sinh viên theo từng phòng ban.
a)
A. SELECT DepartmentName, COUNT(*) FROM Students INNER JOIN Departments ON Students.DepartmentID = Departments.DepartmentID GROUP BY DepartmentName;
b)
B. SELECT DepartmentName, COUNT(*) FROM Students LEFT JOIN Departments ON Students.DepartmentID = Departments.DepartmentID GROUP BY DepartmentName;
c)
C. SELECT COUNT(*) FROM Students INNER JOIN Departments GROUP BY DepartmentName;
d)
D. SELECT DepartmentName, COUNT(*) FROM Students GROUP BY DepartmentName;
46.
Câu 46: Bảng "Orders" có các thuộc tính: OrderID (PK), CustomerID (FK), OrderDate. Bảng "Customers" có các thuộc tính: CustomerID (PK), CustomerName. Viết câu lệnh SQL để lấy tất cả các đơn hàng của khách hàng "John Doe".
a)
A. SELECT * FROM Orders WHERE CustomerID = (SELECT CustomerID FROM Customers WHERE CustomerName = "John Doe");
b)
B. SELECT * FROM Orders INNER JOIN Customers ON Orders.CustomerID = Customers.CustomerID WHERE Customers.CustomerName = "John Doe";
c)
C. SELECT * FROM Orders LEFT JOIN Customers ON Orders.CustomerID = Customers.CustomerID WHERE Customers.CustomerName = "John Doe";
d)
D. SELECT * FROM Orders RIGHT JOIN Customers ON Orders.CustomerID = Customers.CustomerID WHERE Customers.CustomerName = "John Doe";
47.
Câu 47: Bảng "Employees" có các thuộc tính: EmployeeID (PK), Name, DepartmentID. Bảng "Departments" có các thuộc tính: DepartmentID (PK), DepartmentName. Viết câu lệnh SQL để lấy tất cả nhân viên và tên phòng ban của họ, sắp xếp theo tên phòng ban.
a)
A. SELECT Name, DepartmentName FROM Employees INNER JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID ORDER BY DepartmentName;
b)
B. SELECT Name, DepartmentName FROM Employees LEFT JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID ORDER BY DepartmentName;
c)
C. SELECT Name, DepartmentName FROM Employees RIGHT JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID ORDER BY DepartmentName;
d)
D. SELECT Name, DepartmentName FROM Employees ORDER BY DepartmentName;
48.
Câu 48: Bảng "Orders" có các thuộc tính: OrderID (PK), CustomerID (FK), OrderDate. Bảng "Customers" có các thuộc tính: CustomerID (PK), CustomerName. Viết câu lệnh SQL để lấy tất cả các khách hàng không có đơn hàng nào.
a)
A. SELECT CustomerName FROM Customers LEFT JOIN Orders ON Customers.CustomerID = Orders.CustomerID WHERE Orders.OrderID IS NULL;
b)
B. SELECT CustomerName FROM Customers RIGHT JOIN Orders ON Customers.CustomerID = Orders.CustomerID WHERE Orders.OrderID IS NULL;
c)
C. SELECT CustomerName FROM Customers INNER JOIN Orders ON Customers.CustomerID = Orders.CustomerID WHERE Orders.OrderID IS NULL;
d)
D. SELECT CustomerName FROM Customers LEFT JOIN Orders ON Customers.CustomerID = Orders.CustomerID;
49.
Câu 49: Bảng "Books" có các thuộc tính: BookID (PK), BookTitle, AuthorID (FK). Bảng "Authors" có các thuộc tính: AuthorID (PK), AuthorName. Viết câu lệnh SQL để lấy danh sách các sách và tên tác giả của sách, sắp xếp theo tên tác giả.
a)
A. SELECT BookTitle, AuthorName FROM Books INNER JOIN Authors ON Books.AuthorID = Authors.AuthorID ORDER BY AuthorName;
b)
B. SELECT BookTitle, AuthorName FROM Books LEFT JOIN Authors ON Books.AuthorID = Authors.AuthorID ORDER BY AuthorName;
c)
C. SELECT BookTitle, AuthorName FROM Books RIGHT JOIN Authors ON Books.AuthorID = Authors.AuthorID ORDER BY AuthorName;
d)
D. SELECT BookTitle, AuthorName FROM Books ORDER BY AuthorName;
50.
Câu 50: Bảng "Employees" có các thuộc tính: EmployeeID (PK), Name, DepartmentID, Salary. Bảng "Departments" có các thuộc tính: DepartmentID (PK), DepartmentName. Viết câu lệnh SQL để lấy tên nhân viên, tên phòng ban và lương của nhân viên có lương cao nhất trong mỗi phòng ban.
a)
A. SELECT Name, DepartmentName, MAX(Salary) FROM Employees INNER JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID GROUP BY DepartmentName;
b)
B. SELECT Name, DepartmentName, Salary FROM Employees INNER JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID WHERE Salary IN (SELECT MAX(Salary) FROM Employees GROUP BY DepartmentID);
c)
C. SELECT Name, DepartmentName, MAX(Salary) FROM Employees LEFT JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID GROUP BY DepartmentName;
d)
D. SELECT Name, DepartmentName, Salary FROM Employees LEFT JOIN Departments ON Employees.DepartmentID = Departments.DepartmentID WHERE Salary = (SELECT MAX(Salary) FROM Employees);