wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DƯỢC CỘNG ĐỒNG

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Dược cộng đồng (Community pharmacy) là. Ý nào đúng

a)

Hoạt động chăm sóc dược cho người dân trong cộng đồng

b)

Thông qua hệ thống bán lẻ thuốc

c)

Được thực hiện bởi dược sĩ và nhân viên tại nhà thuốc

d)

Tất cả đúng

2.

Khái niệm Dược sĩ cộng đồng (Community pharmacis) Là. Ý nào đúng

a)

Người có chuyên môn dược trình độ đại học làm việc tại cơ sở bán lẻ thuốc

b)

Với nhiệm vụ cung cấp các thuốc theo đơn bác sĩ và cung cấp các thuốc không kê đơn phù hợp.

c)

Hoạt động chuyên môn còn bao gồm cả tư vấn thuốc và thông tin về thuốc cho người bệnh, nhân viên y tế cộng đồng và duy trì sự kết nối các nhân viên y tế khác trong chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người dân

d)

Tất cả đúng

3.

Mục tiêu của hoạt động Dược cộng đồng là. Ý nào đúng

a)

Cung cấp dịch vụ dược có chất lượng từ các cơ sở bán lẻ thuốc và

b)

Hỗ trợ người dân trong cộng đồng hướng tới sử dụng thuốc an toàn, hợp lý, hiệu quả và kinh tế trong việc phòng và chữa bệnh

c)

Quảng cáo thuốc cho người dân

d)

A, B

4.

Vai trò quan trọng của dược cộng đồng trong chăm sóc sức khỏe ban đầu là. Ý nào sai

a)

Vai trò của dược cộng đồng trong chăm sóc, điều trị các triệu chứng bệnh thông thường

b)

Vai trò của dược cộng đồng trong quản lý, hỗ trợ điều trị bệnh mãn tính

c)

Vai trò của dược cộng đồng trong phòng ngừa bệnh tật và cải thiện sức khỏe của người dân

d)

Vai trò của dược cộng đồng trong tham gia vào các chương trình y tế thúc đẩy sức khoẻ cộng đồng

5.

Hoạt động mà dược sĩ cộng đồng có thể tham gia và đóng góp trong quản lý bệnh mãn tính theo liên đoàn dược phẩm quốc tế là. Ý nào đúng trong các hoạt động đó

a)

Nhận biết bệnh mãn tính phổ biến trong cộng đồng

b)

Cung cấp sàng lọc sức khoẻ cho bệnh mãn tính

c)

Tư vấn sử dụng thuốc hợp lý

d)

Tất cả đúng

6.

Những hạn chế của ngành dược trong những năm qua là. Ý nào đúng

a)

Nền công nghiệp dược đang dậm chân tại chỗ

b)

Hệ thống đào tạo chậm đổi mới nên tạo ra nguồn nhân lực thiếu về số lượng và yếu về chất lượng

c)

Yếu kém về nghiên cứu và ứng dụng làm mất đi lợi thế nguồn dược liệu trong nước, làm giảm khả năng cạnh tranh và mất dần nhân tố phát triển bền vững và lệ thuộc nhiều hơn vào nguồn nguyên liệu nước ngoài

d)

Đúng tất cả

7.

Sự cần thiết của thuốc thiết yếu là. Ý nào đúng

a)

Đảm bảo sử dụng thuốc HỢP LÝ AN TOÀN hơn

b)

Tập trung đầu tư nên đảm bảo cung cấp đầy đủ

c)

Có điều kiện tài chính hỗ trợ cho nhà nước phát triển sản xuất các loại thuốc mới phù hợp của các nước đang phát triển

d)

Tất cả đúng

8.

Danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng với các mục đích sau. Ý nào đúng

a)

Xây dựng thống nhất các chính sách nhà nước về đầu tư, quản lý giá, vốn, thuế, phí các vấn đề liên quan đến sản xuất, kinh doanh, bảo quản, kiểm nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc để đảm bảo có đủ thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu

b)

Sử dụng trong các hoạt động đào tạo, giảng dạy, hướng dẫn sử dụng thuốc cho học sinh, sinh viên

c)

Xây dựng danh mục thuốc thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế

d)

Đúng tất cả

9.

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG PHÒNG CHỐNG KHÁNG THUỐC Ở VIỆT NAM. Ý nào đúng

Bảo đảm cung ứng đủ các thuốc thiết yếu có chất lương

a)

Hoàn thiện, cập nhật hệ thống các văn bản qui định về danh mục thuốc thiết yếu

b)

Đầu tư cho sản xuất để cung ứng cho thị trường các loại thuốc có chất lượng tốt, giá cả phù hợp

c)

Quản lý chất lượng thuốc  toàn diện trong suốt cả quá trình sản xuất , xuất khẩu, nhập khẩu , lưu hành và sử dụng thuốc

d)

Tất cả đúng

10.

Trong những năm qua ngành dược có những tiến bộ gì? Ý nào sai

a)

A. Thuốc sản xuất trong nước chiếm 80% thị phần dược phẩm

b)

B. Đã xây dựng được hệ thống hoàn chỉnh từ sản xuất, xuất nhập khẩu, lưu thông phân phối đến tận người bệnh

c)

C. Thầy thuốc và người bệnh đã sử dụng được những thành tựu và thuốc mới để chẩn đoán và chữa bệnh

d)

D. Thuốc đạt tiêu chuẩn theo pháp luật quốc gia, hoà hợp với khu vực và cam kết hội nhập quốc tế

11.

Quan điểm của CHÍNH SÁCH QUỐC GIA VỀ DƯỢC. Giai đoạn 2011-2020 Tầm nhìn 2030 là. Ý nào đúng

a)

A. Thuốc là hàng hoá đặc biệt, nhà nước đảm bảo đủ thuốc thiết yếu, các vắc xin cơ bản cho nhu cầu phòng chữa bệnh

b)

B. Xây dựng nền công nghiệp dược nội địa đủ mạnh, tập trung đầu tư qui mô lớn cho sản xuất thuốc mang tên gốc (thuốc generic) có chất lượng tốt giá thành hợp lý. Những thuốc mới phát minh thuộc chuyên khoa đặc biệt chưa sản xuất được nhập khẩu theo nhu cầu điều trị của nhân dân

c)

C. Đa dạng hoá các hình thức đầu tư phát triển ngành dược

d)

D. Tất cả đúng

12.

Mục tiêu CHÍNH SÁCH QUỐC GIA VỀ DƯỢC. Tầm nhìn 2030. Ý nào đúng

a)

Ngành dược Việt Nam phải đạt được những tiêu chuẩn của các nước phát triển trên thế giới trong lĩnh vực Dược.

b)

Đảm bảo luôn sẵn có, đầy đủ các loại thuốc phòng bệnh và chữa bệnh đáp ứng cơ cấu bệnh tật tương ứng giai đoạn phát triển kinh tê xã hội với giá thuốc hợp lý, an toàn hiệu quả trong cơ sở điều trị tại cộng đồng

c)

Chuẩn hoá và nâng cao chất lượng kê dơn thuốc , chấm dứt tình trạng lạm dụng kê đơn của thày thuốc  và thói quen sính thuốc nhập ngoại của dân gây lãng phí tiền và ảnh hưởng đến sức khoẻ của người bệnh

d)

Tất cả đúng

13.

Thực hành dược cộng đồng có mấy nguyên tắc?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

14.

Các nguyên tắc trong thực hành dược cộng đồng là. Ý nào sau là sai không nằm trong các nguyên tắc?

a)

Lấy người bệnh là trung tâm

b)

Trung thực và đáng tin cậy

c)

Thực hành một cách có kỹ thuật

d)

Không ngừng nâng cao kiến thức và năng lực bản thân

15.

Yêu cầu về năng lực của dược sĩ cộng đồng trong thực hành nghề nghiệp là. Ý nào sai

a)

A. Năng lực trong chăm sóc sức khoẻ cộng đồng

b)

B. Năng lực chăm sóc dược

c)

Năng lực hiểu biết

d)

Năng lực cá nhân

16.

Yêu cầu về năng lực của dược sĩ cộng đồng trong thực hành nghề nghiệp có mấy nhóm cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

17.

Năng lực của dược sĩ cộng đồng trong thực hành nghề nghiệp (Năng lực tổ chức và quản lý) Cụ thể là: Ý nào đúng

a)

Chứng minh kỹ năng quản lý và tổ chức (Quản lý dự án, quản lý chính sách..)

b)

Xác định và quản lý nguồn nhân lực và các vấn đề nhân sự

c)

Nhận biết và quản lý tiềm năng từng nhân viên

d)

Đúng tất cả

18.

Năng lực của dược sĩ cộng đồng trong thực hành nghề nghiệp (Năng lực trong chăm sóc sức khoẻ cộng đồng)

a)

Đánh giá nhu cầu chăm sóc sức khoẻ ban đầu

b)

Tư vấn về nâng cao sức khoẻ phòng chống và kiểm soát bệnh tật

c)

Tư vấn về sử dụng thuốc và thiết bị hợp lý

d)

Đúng tất cả

19.

Năng lực của dược sĩ cộng đồng trong thực hành nghề nghiệp (Năng lực chăm sóc dược)

a)

Đánh giá thuốc

b)

Chuẩn bị thuốc

c)

Hướng dẫn liên quan đến thuốc

d)

Đúng tất cả

20.

Năng lực của dược sĩ cộng đồng trong thực hành nghề nghiệp (Năng lực cá nhân) thể hiện là. Ý nào đúng

a)

Kỹ năng giao tiếp phải có hiệu quả hai chiều và quyết đoán

b)

Năng lực về chuyên môn

c)

Năng lực tự quản trị

d)

Đúng tất cả

21.

QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN GIAI ĐOẠN 2010-2020, TẦM NHÌN ĐẾN 2030 số 122/QĐ-TTg. Ra năm nào?

a)

2012

b)

2013

c)

2014

d)

2015

22.

Các giải pháp chủ yếu của CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN GIAI ĐOẠN 2010-2020, TẦM NHÌN ĐẾN 2030 số 122/QĐ-TTg. Có mấy giải pháp?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

17

23.

Các giải pháp chủ yếu trong CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN. (Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng) là. Ý nào đúng?

a)

Triển khai các giải pháp tổng thể giảm quá tải bệnh viện

b)

Thực hiện chăm sóc liên tục toàn diện cho người bệnh

c)

Nâng cao năng lực quản lý bệnh viện, phát huy hiệu quả hoạt động của hội đồng thuốc và điều trị

d)

Tất cả đúng

24.

Các giải pháp chủ yếu trong CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN. (Giải pháp phát triển và hoàn thiện hệ thống tổ chức) là. Ý nào đúng?

a)

Hoàn thiện hệ thống tổ chức y tế

b)

Kiện toàn và ổn định mô hình tổ chức y tế từ trung ương đến địa phương

c)

Tăng cường đầu tư phát triển y tế công lập đi đôi với khuyến khích và tạo điều kiện phát triển y tế ngoài công lập

d)

Tất cả đúng

25.

Các giải pháp chủ yếu trong CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN (Giải pháp Phát triển nhân lực y tế) là. Ý nào sai

a)

Sắp xếp lại mạng lưới cho cơ sở đào tạo phát triển nguồn nhân lực y tế, cân đối hợp lý các chuyên ngành, củng cố cơ sở thực hành cho cơ sở đào tạo.

b)

Nâng cấp các cơ sở đào tạo cán bộ y tế, nâng cao chất lượng giảng viên, đổi mới chương trình, tài liệu, phương pháp giảng dạy. Đảm bảo đủ số lượng và chất lượng cán bộ cho các vùng và các lĩnh vực y tế

c)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá, thẩm định chất lượng đào tạo cán bộ. Tổ chức cấp, quản lý chứng chỉ hành nghề, giấy phép hoạt động cho cán bộ y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo qui định của pháp luật

d)

Đẩy mạnh đào tạo đại học cho tuyến tỉnh và tuyến huyện

26.

Các giải pháp chủ yếu trong CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN (Giải pháp Phát triển khoa học-công nghệ y tế) là. Ý nào đúng

a)

Xây dựng chiến lược phát triển y khoa trong lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng những thành tựu mới,

b)

Tăng cường hợp tác ứng dụng công nghệ y học, dược học các nước tiên tiến

c)

Xây dựng các tiêu chuẩn và triển khai công tác đánh giá công nghệ y tế để xác định các can thiệp của y tế có hiệu lực và hiệu quả,

d)

Đúng tất cả

27.

Các giải pháp chủ yếu trong CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN (Giải pháp Tăng cường hợp tác quốc tế) là. Ý nào đúng

a)

Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế trong lĩnh vực y tế

b)

Phát triển mạng lưới thông tin với một số nước và các tổ chức quốc tế có liên quan đến y tế

c)

Củng cố và phát triển các quan hệ hợp tác hiện có, mở rộng quan hệ mới

d)

Đúng tất cả

28.

Các giải pháp chủ yếu trong CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN (Giải pháp Phát triển hệ thống thông tin y tế) là. Ý nào đúng

a)

Xây dựng kế hoạch phát triển hệ thống thông tin y tế từ trung ương đến địa phương

b)

Xây dựng cơ sở dữ liệu thông tin y tế ở các cấp và cơ chế chia sẻ thông tin, phản hồi thông tin

c)

Từng bước hiện đại hoá hệ thống thông tin, nâng cấp phần cứng phát triển phần mềm gửi báo cáo qua trang điện tử

d)

Đúng tất cả

29.

Có mấy nguyên nhân gây kháng thuốc

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

30.

Các nguyên nhân gây kháng thuốc là. Ý nào sai

a)

Sử dụng thuốc kháng khuẩn không thích hợp

b)

Phòng và kiểm soát các bệnh truyền nhiễm có hiệu quả nhưng chưa cao

c)

Việc sử dụng kháng khuẩn trong chăn nuôi chưa được kiểm soát hợp lý. Kháng sinh được sử dụng rộng rãi để thúc đẩy tăng trưởng và phòng ngừa bệnh tật dẫn đến kháng khuẩn ở người

d)

Nhận thức của cộng đồng của cộng đồng và của cán bộ y tê còn hạn chế

31.

Nội dung kế hoạch hoạt động của Toàn cầu phòng chống kháng thuốc là. Ý nào đúng

a)

Năm 2010 Năm 2001, nhân ngày sức khoẻ 7/4/2011. Tổ chức Y tế thế giới WHO đã lấy khẩu hiệu “Không hành động hôm nay, ngày mai không thuốc chữa”

b)

Mục tiêu chung của kế hoạch là duy trì hiệu quả điều trị của các kháng sinh hiện có bằng cách sử dụng kháng sinh có trách nhiệm

c)

Một trong 5 mục tiêu chiến lược của kế hoạch là tăng cường cung cấp bằng chứng thông qua đẩy mạnh chương trình giám sát và nghiên cứu toàn cầu về kháng thuốc

d)

Đúng tất cả

32.

Các hoạt động phòng chống kháng thuốc của Việt Nam là. Ý nào đúng trong các hoạt động này.

a)

Thành lập ban chỉ đạo quốc gia về phòng chống kháng thuốc

b)

Thành lập 09 tiểu ban giám sát thuốc kháng thuốc

c)

Thiết lập và qui định chức năng nhiệm vụ của mạng lưới giám sát vi khuẩn kháng thuốc trong các cơ sở khám chữa bệnh

d)

Tất cả đúng

33.

Hậu quả của kháng thuốc là. Ý nào đúng

a)

Kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn gây bệnh làm cho chi phí y tế tăng cao.

b)

Cũng như gánh nặng bệnh tật và tử vong do kháng thuốc ngày càng tăng.

c)

Người bệnh phải nằm viện lâu hơn và tỉ lệ tử vong tăng cao điều này tác động đến nền kinh tế, sự phát triển chung của xã hội

d)

Tất cả đúng

34.

Có mấy nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong điều trị?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

6

35.

Các nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong điều trị là. Ý nào sai?

a)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn

b)

Phải biết lựa chọn kháng sinh hợp lý

c)

Phải biết nguyên tắc phối hợp kháng sinh

d)

Phải biết sử dụng kháng sinh đúng liều

36.

Lựa chọn kháng sinh phụ thuộc vào các yếu tố. Ý nào đúng?

a)

Vi khuẩn gây bệnh

b)

Vị trí nhiễm khuẩn

c)

Cơ địa bệnh nhân

d)

Tất cả đúng

37.

Lựa chọn kháng sinh theo cơ địa bệnh nhân là. Ý nào đúng?

a)

Kháng sinh với trẻ em

b)

Kháng sinh với người cao tuổi

c)

Kháng sinh với phụ nữ có thai

d)

Đúng tất cả

38.

Khi quyết định sử dụng một loại kháng sinh cần qua các bước nào: Ý nào đúng

a)

Thăm khám lâm sàng

b)

Các xét nghiệm lâm sàng thường qui

c)

Tìm vi khuẩn gây bệnh

d)

Đúng tất cả

39.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh cho trẻ em là. Ý nào đúng

a)

Kháng sinh Chống chỉ định với trẻ em không nhiều nhưng hầu hết phải điều chỉnh lại liều theo lứa tuổi

b)

Đối với trẻ sơ sinh (trong 30 ngày đầu tiên nguy cơ ngộ độc lớn)

c)

Nhóm kháng sinh cần lưu ý nhất khi sử dụng cho trẻ đẻ non và trẻ sơ sinh là: + Aminosid (gen tamicin, amikacin…) + Glycopetid (van comycin) + Polypectid (colicin)

d)

Tất cả đúng

40.

Nguyên tắc quan trọng khi dùng thuốc cho trẻ em: Ý nào sai

a)

Cần thận trọng khi tính liều dùng, trẻ dùng liều tính theo cân nặng nên nhiều khi liều cao hơn người lớn

b)

Cần tránh dùng thuốc tiêm gây đau đớn

c)

Có thể dùng các loại dầu xoa, cao xoa cho trẻ em để phòng suy hô hấp

d)

Khi cần bù điện giải phải pha cho đủ nước theo đúng hướng dẫn

41.

Nguyên tắc Sử dụng Kháng sinh với người cao tuổi là. Ý nào đúng

Không có gì khác bình thường, ngoài một số điểm cần chú ý:

a)

Cần hiệu chỉnh lại liều ở những kháng sinh bị chuyển hoá nhiều qua gan hoặc bài xuất chủ yếu qua thận

b)

Do tỉ lệ dị ứng với kháng sinh cao hơn bình thường nên cần rất thận trọng khi sử dụng kháng sinh, nhất là qua đường tiêm

c)

Do nhiều bệnh nên thường phải dùng nhiều thuốc nên khả năng tương tác thuốc cao nên phải thận trọng tránh độc tính hoặc tác dụng phụ

d)

Tất cả đúng

42.

Sử dụng kháng sinh cho phụ nữ có thai là. Ý nào đúng

a)

Nói chung không có chỉ định cho phụ nữ có thai.

b)

Các kháng sinh có độc tính cao có thể thay thế dễ dàng bằng kháng sinh khác thì nên tránh tuyệt đối không dùng

c)

Khi bị nhiễm khuẩn nặng đe doạ đến tính mạng ưu tiên cho người mẹ

d)

Tất cả đúng

43.

Nguyên tắc-Phải sử dụng kháng sinh đúng thời gian qui định là: Ý nào sai

Không qui định cụ thể nhưng nguyên tắc chung:

a)

A. Sử dụng kháng sinh đến khi hết vi khuẩn trong cơ thể + 2-3 ngày ở người bình thường

b)

B. 5-7 ngày ở người suy giảm miễn dịch

c)

C.Với kháng sinh  hoặc chế phẩm có thời gian bán thải kéo dài xẽ tăng số lần dùng thuốc

d)

D Điều trị “ Chớp nhoáng”một liều duy nhất là đủ làm sạch ổ nhiễm khuẩn( điều trị lậu) trobicin

44.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật có mấy nguyên tắc?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

45.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh để phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật là. Ý nào đúng?

a)

Thời điểm đưa thuốc phải đúng

b)

Chọn kháng sinh phải đúng

c)

Độ dài của đợt điều trị phải đúng

d)

Đúng tất cả

46.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh để phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật (Nguyên tắc chọn kháng sinh phải đúng) cụ thể là. Ý nào đúng?

a)

Chọn loại phổ đủ rộng

b)

Thời gian bán thải không quá ngắn

c)

Thấm tốt vào tổ chức phẫu thuật

d)

Đúng tất cả

47.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh để phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật (Thời điểm đưa thuốc phải đúng) cụ thể là. Ý nào đúng

a)

Phải đưa kháng sinh trước lúc rạch dao, nhưng không tiêm sớm hơn 2 giờ so với thời điểm mổ

b)

Đường uống, uống vào ngày hôm trước

c)

Nếu dùng kháng sinh chậm sau 3 giờ sau mổ thì hiệu quả dự phòng không còn nữa

d)

Đúng tất cả

48.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh để phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật (Độ dài đợt điều trị phải đúng) là. Ý nào đúng

a)

Không kéo dài độ dài đợt điều trị quá 24 giờ sau mổ

b)

Trong đa số trường hợp chỉ cần một hai liều là đủ

c)

Số lần dùng + Loại phẫu thuật riêng tim mạch nên dùng cho đến khi bỏ hết ống thông hoặc 48 giờ + Độ dài cuộc mổ theo qui định 2 liều là < 2 giờ nếu > 2 giờ dùng như ks điều trị

d)

Tất cả đúng

49.

Khái niệm: Sử dụng thuốc hợp lý an toàn. Ý nào đúng

a)

Người bệnh phải nhận được thuốc thích hợp với thực tế lâm sàng của người bệnh

b)

Phù hợp với yêu cầu cá nhân riêng của cá nhân họ, trong khoảng thời gian thỏa đáng

c)

Ở mức độ chi phí hợp lý nhất đối với người bệnh và cộng đồng

d)

Đúng tất cả

50.

Khái niệm Sử dụng thuốc không hợp lý là. Ý nào đúng

a)

Kê đơn một loại thuốc khi không thực sự cần thiết

b)

Kê đơn thuốc không theo phác đồ điều trị chuẩn, hoặc không hiệu quả, hoặc sử dụng thuốc kê đơn không hợp lý

c)

Thuốc được sử dụng không chính xác

d)

Tất cả đúng

51.

Hậu quả của dùng thuốc không hợp lý là. Ý nào đúng

a)

Làm giảm chất lượng điều trị

b)

Gây lãng phí về chi phí khám, chữa bệnh

c)

Tác động tâm lý đến bệnh nhân

d)

Đúng tất cả

52.

Khái niệm Sử dụng thuốc hợp lý là. Ý nào đúng

a)

Sử dụng đúng thuốc (Right medicine)

b)

Cho đúng người bệnh (Right patient)

c)

Đúng bệnh (Right disease)

d)

Đúng tất cả

53.

Khái niệm Sử dụng thuốc AN TOÀN là. Ý nào đúng

a)

Sử dụng thuốc có chất lượng đảm bảo nhất

b)

Thuốc dùng được cân nhắc kỹ lưỡng nhất

c)

Thuốc có ít tác dụng phụ, ít phản ứng có hại nhất

d)

Đúng tất cả

54.

54 Khái niệm Sử dụng thuốc có hiệu quả là. Ý nào đúng

a)

A. Thuốc có giá cả hợp lý

b)

B. Lợi nhuận đặt sau lợi ích người bệnh

c)

C. Tính 2 chỉ số +Tốn phí/ hiệu quả +Tốn phí/ lợi ích

d)

D. Đúng tất cả

55.

Yêu cầu trong sản xuất, kinh doanh, quản lý cung ứng thuốc về sử dụng thuốc hợp lý an toàn (1. Đối với sản xuất thuốc)

a)

Quản lý điều hành sản xuất thuốc trên nền tảng đạo đức

b)

Bảo đảm nguyên tắc, tiêu chuẩn 'Thực hành tốt sản xuất' GMP, PIC/S (Pharmaceutical Inspection Co-operation Scheme-Hệ thống hợp tác thanh tra dược phẩm)

c)

Nghiên cứu phát triển mặt hàng thuốc có sinh khả dụng cao

d)

Đúng tất cả

56.

Yêu cầu trong sản xuất, kinh doanh, quản lý cung ứng thuốc về sử dụng thuốc hợp lý an toàn (.Đối với kinh doanh thuốc)

a)

Kinh doanh thuốc có đạo đức pháp luật và đúng qui chế

b)

Thực hiện GDP,GSP,GPP

c)

Theo dõi giám sát chất lượng thuốc hậu tiếp thị

d)

Đúng tất cả

57.

Yêu cầu trong sản xuất, kinh doanh, quản lý cung ứng thuốc về sử dụng thuốc hợp lý an toàn (Đối với cơ quan quản lý nhà nước)

a)

Xác định nhu cầu và lập kế hoạch cung ứng thuốc. Chú ý những nơi khó khăn, kinh tế xã hội chưa phát triển.

b)

Soạn thảo, phổ biến, giám sát, thanh tra thực hiện các qui định hành nghề

c)

Thực hiện tốt các hoạt động đảm bảo chất lượng thuốc

d)

Đúng tất cả

58.

Khái niệm Thực phẩm chức năng

a)

Bộ y tế định nghĩa TPCN là thực phẩm để hỗ trợ chức năng của các bộ phận trong cơ thể người

b)

Có tác dụng dinh dưỡng cao tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng và giảm bớt nguy cơ gây bệnh

c)

Tuỳ theo công thức và hàm lượng vi chất và hướng dẫn sử dụng, thực phẩm chức năng còn có tên gọi sau thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sản phẩm dinh dưỡng y học

d)

Đúng tất cả

59.

Phân biệt thực phẩm chức năng với thực phẩm là. Ý nào sai

a)

Thực phẩm chức năng được sản xuất chế biến theo công thức: bổ sung thành phần có lợi loại bớt một phần số thành phần bất lợi (để kiêng). Việc bổ sung hay bớt phải được chứng minh hay cân nhắc khoa học được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (theo tiêu chuẩn)

b)

Có tác dụng sức khoẻ

c)

Liều sử dụng thường lớn hơn  thực phẩm

d)

Đối tượng sử dụng chỉ định rõ rệt

60.

Phân biệt thực phẩm chức năng với thuốc. Ý nào đúng

a)

Thực phẩm chức năng, nhà sản xuất công bố trên nhãn là Thực phẩm chức năng…Thuốc là thuốc có công dụng, liều dùng chống chỉ định…

b)

Thực phẩm chức năng dùng thường xuyên lâu dài bổ dưỡng ngăn ngừa nguy cơ gây bệnh, an toàn không độc hại, không có phản ứng phụ

c)

Người tiêu dùng tự sử dụng theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất không cần khám bệnh, hoặc thầy thuốc kê đơn

d)

Tất cả đều đúng

61.

Có mấy loại thực phẩm chức năng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

62.

Các loại thực phẩm chức năng là. Ý nào sai

a)

Nhóm bổ sung vitamin

b)

Nhóm bổ sung chất xơ

c)

Nhóm bổ sung chất béo

d)

Thực phẩm giúp cân bằng hệ tiêu hoá

63.

Lưu ý khi sử dụng thực phẩm chức năng là. Ý nào sai

a)

TPCN dạng tự nhiên, việc lựa chọn phải lưu ý tươi, mới, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

b)

Loại qua chế biến, đòi hỏi người tiêu dùng phải có kỹ năng đọc nhãn bao bì,

c)

Để đạt được những lợi ích về sức khỏe cần sử dụng thường xuyên với số lượng lớn

d)

Thực phẩm chức năng được đóng gói như thực phẩm thông thường, ngoài các thông tin của 1 thực phẩm thông thường bắt buộc phải ghi rõ tên nhóm sản phẩm

64.

Vai trò của cán bộ y tế trong sử dụng thuốc Hợp lý, an toàn, hiệu quả trong cộng đồng. Ý nào đúng

a)

Chịu trách nhiệm cung ứng thuốc

b)

Chịu trách nhiệm kiểm soát tồn trữ thuốc

c)

Tham gia thông tin và giáo dục truyền thông cho nhân viên y tế. Tham gia giáo dục truyền thống về thuốc cho cộng đồng

d)

Đúng tất cả

65.

Nhiệm vụ của cán bộ y tế trong sử dụng thuốc Hợp lý, an toàn, hiệu quả trong cộng đồng. Ý nào đúng

a)

Giáo dục truyền thống cho về thuốc cho cộng đồng sử dụng hợp lý thuốc

b)

Hình thành một ủy ban hành động các nhóm và các cá nhân tạo ra nhận thức về thực trạng sử dụng thuốc và đem lại các thay đổi

c)

Khuyến khích các cán bộ  tế địa phương khuyên dùng thuốc chỉ khi cần và gởI ý dùng thuốc dân  

d)

Đúng tất cả

66.

66 Chức năng: DSLS tại cơ sở khám chữa bệnh là. Ý nào đúng

a)

A Tư vấn cho bác sĩ kê đơn điều trị

b)

B Hợp tác với y tá điều dưỡng

c)

C Giáo dục người bệnh, người dùng thuốc

d)

D Đúng tất cả

67.

Nhiệm vụ của DSLS tại cơ sở khám chữa bệnh là.

a)

Đảm bảo cho mỗi người bệnh có được thuốc điều trị hợp lý an toàn và hiệu quả

b)

Tham gia xác định tỉ số rủi ro/lợi ích,

c)

Giúp đỡ bệnh nhân và cán bộ y tế thực hiện dùng thuốc hợp lý an toàn và hiệu quả

d)

Đúng tất cả

68.

Có mấy cách phân loại thông tin

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

69.

Phân loại thông tin theo (nội dung chuyên biệt của thông tin) là. Ý nào sai

a)

Thông tin liên quan đến đặc tính của thuốc

b)

Thông tin về luật chính sách, số đăng ký v.v..

c)

Thông tin về giá cả

d)

Thông tin về người sử dụng

70.

Phân loại thông tin theo (nguồn thông tin.) Ý nào đúng

a)

Nguồn thông tin thứ nhất

b)

Nguồn thông tin thứ hai

c)

Nguồn thông tin thứ 3

d)

Đúng tất cả

71.

Nguồn thông tin thứ 1 cụ thể là. Ý nào đúng

a)

Là các bài báo, công trình đăng tải, các báo cáo chuyên môn, khoa luận tốt nghiệp…

b)

Các thông tin này được tác giả công bố các kết quả nghiên cứu không có sự đánh giá của bên thứ hai

c)

Nguồn thông tin này đang phát triển mạnh mẽ, thế giới có trên 20000 tạp chí y sinh học có tên tuổi được xuất bản hàng năm

d)

Đúng tất cả

72.

Nguồn thông tin thứ 2 cụ thể là. Ý nào đúng

a)

Gồm các hệ thống mục lục các thông tin, hoặc bài tóm tắt của thông tin thứ nhất được sắp xếp theo chủ đề nhất định

b)

Khi muốn tìm hiểu một vấn đề cụ thể người ta sử dụng thông tin thứ hai,

c)

Nguồn thông tin này hiện nay đã lưu trữ trong các CD-ROM hoặc đưa lên mạng internet

d)

Đúng tất cả

73.

Nguồn thông tin thứ 3 cụ thể là. Ý nào đúng

a)

Được xây dựng tổng hợp từ hai nguồn thông tin trên

b)

Tác giả thường là các chuyên gia về thuộc trong một lĩnh vực nào đó từ các kiến thức chuyên sâu

c)

Họ phân tích tổng hợp các thông tin để đưa ra thông tin khái quát về một vấn đề nó được đưa ra dưới dạng sách giáo khoa, các bản hướng dẫn điều trị chuẩn

d)

Tất cả đúng

74.

Theo cách (Phân loại theo nguồn thông tin) Người sử dụng phần lớn khai thác ở nguồn thông tin nào sau đây vì nó Ngắn gọn súc tích độ khái quát cao. Ý nào đúng

a)

Nguồn thông tin thứ 1

b)

Nguồn thông tin thứ 2

c)

Nguồn thông tin thứ 3

d)

A và B

75.

Các yêu cầu chung về thông tin là. Ý nào đúng nằm trong các yêu cầu đó

a)

Khách quan

b)

Chính xác

c)

Mang tính khoa học

d)

Đúng tất cả

76.

Yêu cầu chung về các nội dung thông tin thuốc. Ý nào sai

a)

Thông tin cho cán bộ y tế

b)

Thông tin cho bệnh nhân

c)

Thông tin cho Người nhà bệnh nhân

d)

A.B

77.

Khi muốn tìm hiểu một vấn đề cụ thể người ta phần lớn sử dụng thông tin thế nào. Ý nào đúng

a)

Người ta sử dụng thông tin thứ ba

b)

Và muốn hiểu đầy đủ thì quay lại thông tin ban đầu

c)

Nguồn thông tin này hiện nay đã lưu trữ trong các CD-ROM hoặc đưa lên mạng internet giúp người sử dụng thông tin dễ dàng và nhanh chóng hơn

d)

Đúng tất cả

78.

78. Theo Qui trình Host và Kisk wood, kỹ năng thông tin thuộc gồm mấy bước?

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

4 bước

79.

Các bước tiến hành kỹ năng thông tin thuốc Theo Qui trình Host và Kisk wood là:

a)

Xác định đặc điểm của người yêu cầu thông tin

b)

Thu thập các thông tin cơ bản có liên quan từ người yêu cầu thông tin

c)

Xác định yêu cầu cơ bản của khách hàng

d)

Đúng tất cả

80.

Khái niệm Phản ứng có hại của thuốc (ADR - Adverse Drug Reaction) là. Ý nào đúng:

a)

Phản ứng không mong muốn

b)

Có hại đến sức khỏe

c)

Có thể xảy ra ở liều dùng bình thường (Luật dược)

d)

Đúng tất cả

81.

Khái niệm Phản ứng có hại nghiêm trọng của thuốc là: các phản ứng có hại dẫn đến một trong các hậu quả. Ý nào sai:

a)

Tử vong, đe dọa tính mạng, phải nhập viện hoặc kéo dài thời gian nằm viện

b)

Để lại di chứng nặng nề hoặc vĩnh viễn

c)

Gây dị tật bẩm sinh thai nhi; và các hậu quả tương tự khác

d)

Quá liều nghiện thuốc

82.

Mục đích của nghiên cứu ADR

a)

Kiểm soát xem thuốc trên thị trường có thật sự có vai trò đối với sức khỏe cộng đồng

b)

Giảm nhẹ nỗi đau của con người

c)

Giảm bớt bệnh tật và những mất mát do bệnh tật gây ra

d)

Đúng tất cả

83.

Các cách phân loại ADR. Ý nào đúng

a)

Phân loại theo tần suất gặp

b)

Phân loại theo mức độ nặng của bệnh do ADR gây ra

c)

Phân loại theo tuýp

d)

Đúng tất cả

84.

Nếu phân loại ADR theo tần xuất thì loại ADR xảy ra ADR > 1/100 năm trong loại nào sau đây:

a)

Thường gặp

b)

Ít gặp

c)

Hiếm gặp

d)

B.C

85.

Cách phân loại theo mức độ nặng của bệnh do ADR gây ra: Ý nào đúng

a)

Nhẹ: Không cần điều trị.

b)

Trung bình: cần có thay đổi trong điều trị.

c)

Nặng: có thể đe dọa tính mạng, gây bệnh tật lâu dài

d)

Đúng tất cả

86.

Cách Phân loại ADR theo ADR theo tuýp. Ý nào sai

a)

Tuýp A

b)

Tuýp B

c)

Tuýp C

d)

Tuýp D

87.

Phân loại ADR theo tuýp: Tuýp A là ý nào đúng

a)

Tiên lượng được.

b)

Thường phụ thuộc liều dùng.

c)

Là tác dụng dược lý quá mức hoặc là một biểu hiện của tác dụng dược lý ở một vị trí khác

d)

Tất cả đúng

88.

Phân loại ADR theo tuýp: Tuýp B là ý nào đúng

a)

Thường không tiên lượng được.

b)

Không liên quan đến các đặc tính dược lý đã biết của thuốc.

c)

Thường có liên quan đến các yếu tố di truyền hoặc miễn dịch, u bướu hoặc các yếu tố gây quái thai

d)

Tất cả đúng

89.

Khái niệm Thuốc giả là. Ý nào đúng

a)

Là nguyên nhân quan trọng gây ra những phản ứng có hại của thuốc.

b)

Được sản xuất ra với mục đích gian lận từ nguồn gốc tới nhận dạng →lợi nhuận.

c)

Có thể không có hoạt chất, hoạt chất có chất lượng xấu, hoặc không có tác dụng dược lực, ...

d)

Tất cả đúng

90.

Biện pháp hạn chế ADR là ý nào đúng

a)

Hạn chế số thuốc dùng

b)

Nắm vững thông tin về loại thuốc đang dùng cho bệnh nhân

c)

Nắm vững thông tin về các đối tượng bệnh nhân có nguy cơ cao

d)

tất cả đúng

91.

Biện pháp hạn chế ADR cụ thể của Hạn chế số thuốc dùng là. Ý nào sai

a)

A Chỉ kê đơn các thuốc khi thật sự cần thiết.

b)

B Cần đánh giá các tương tác bất lợi khi sử dụng đồng thời quá nhiều thuốc.

c)

C Tránh những phối hợp thuốc không cần thiết

d)

D Kiểm tra và hỏi bệnh nhân về bệnh

92.

Biên pháp hạn chế ADR cụ thể của Nắm vững thông tin về loại thuốc đang dùng cho bệnh nhân. Ý nào  đúng  

a)

Chỉ kê đơn những thuốc đã biết đầy đủ thông tin.

b)

Thường xuyên cập nhật, tham khảo các thông tin về thuốc và tương tác thuốc.

c)

Thận trọng khi kê đơn những thuốc dễ xảy ra tương tác.

d)

Đúng tất cả

93.

93 Nguyên tắc xây dựng danh mục thuốc thiết yếu

a)

Căn cứ vào các tiêu chí lựa chọn thuốc qui định tại khoản 2 điều này. Các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị, các qui trình chuyên môn kỹ thuật do Bộ y tế ban hành

b)

Kế thừa danh mục thuốc thiết yếu của lần trước

c)

Tham khảo danh mục thuốc thiết yếu của Tổ chức y tế thế giới

d)

Đúng tất cả

94.

Tiêu chí lựa chọn Thuốc thiết yếu (Tiêu chí chung) là. Ý nào đúng

a)

Bảo đảm an toàn cho người sử dụng

b)

Đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khoẻ cho đa số nhân dân như

c)

Sẵn có với số lượng đầy đủ, dạng bào chế phù hợp với điều kiện bảo quản, cung ứng và sử dụng

d)

Tất cả đúng

95.

Tiêu chí lựa chọn Thuốc thiết yếu ( Tiêu chí cụ thể ) là:Ý nào đúng

a)

A Hoá dược,

b)

B Vắc xin

c)

C Thuốc cổ truyền

d)

D Tất cả đúng

96.

Hướng dẫn sử dụng danh mục thuốc thết yếu:Ý nào đúng

a)

A Sử dụng phù hợp ; + Phạm vi hoạt động chuyên môn của giấy phép

+Danh mục kỹ thuật

b)

B Các thuốc có ký hiệu (*) có phạm vi bán lẻ

c)

C Các thuốc có ký hiệu (**) Là thuốc điều trị đặc hiệu

d)

  D A.B

97.

Khái niệm: Thuốc thiết yếu là Ý nào sai

a)

A  những thuốc rất cần cho công tác chăm sóc sức khoẻ toàn dân

b)

B Nhà nước ban hành các chính sách thích hợp để ……, dạng bào chế phù hợp, sử dụng an toàn, giá cả hợp lý

c)

C Bộ y tê xây dựng và ban hành danh mục thuốc thiết yếu, định kỳ xem xét bổ xung cho phù hợp……

d)

D Uỷ ban nhân dân các tỉnh thành phố phối hơp  các bộ ngành bao gồm cả bảo hiểm y tế để cung ứng thuốc thiết yếu            

98.

Quĩ bảo hiểm y tế là . Ý nào đúng 

a)

A quĩ tài chính được hình thành từ nguồn đóng BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác

b)

B ,sử dụng để chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia BHYT

c)

C, chi phí quản lý bộ máy của tổ chức BHYT và những khoản chi phí khác liên quan đến BHYT

d)

D Tất cả đúng

99.

Quyền tổ chức bảo hiểm y tế là. Ý nào đúng

a)

A.  Cung cấp đầy đủ chính xác thông tin, tài liệu có liên quan đến trách nhiệm của họ về thực hiện BHYT

b)

B.   Kiểm tra , giám định việc thực hiện khám bệnh, chữa bênh BHYT, Thù hồi, tạm giữ thẻ  BHYTđối  với trường hợp vi phạm

c)

C.   Yêu cầu cơ sở khám bệnh chữa bệnh BHYT cung cấp hồ sơ, tài liệu, bệnh án để phục vụ công tác giám định BHXH   

d)

D.  Tất cả đúng

e)

E.   Yêu cầu người sử dụng lao động, đại diện người tham gia bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế

100.

Nhóm đối tượng tham gia BHYT có bao nhiêu nhóm  

a)

A 5

b)

B 6

c)

C 7

d)

D 8

101.

Nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế cụ thể là. Ý nào đúng

a)

A .Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động bao

b)

B.Nhóm do tổ chức bảo hiểm xã hội đóng

c)

C.Nhóm do ngân sách nhà nước đóng

d)

D Tất cả đúng

102.

102Trách nhiệm của tổ chức BHYT có bao nhiêu qui định

a)

A.12

b)

B 10

c)

C 9

d)

D 13

103.

Các chính sách của nhà nước về bảo hiểm y  tế là . Ý nào sai

a)

 A.Nhà nước đóng hoặc hỗ trợ đóng BHYT cho người có công với cách mạng và một số nhóm đối tượng xã hội

b)

B.Nhà nước có chính sách ưu đãi đối với hoạt động đầu tư  quĩ BHYT để bảo toàn và tăng trưởng quĩ . Nguồn thu từ quĩ và số tiền snh lời được giảm 30% thuế

c)

C Nhà nước tạo điều kiện để tổ chức cá nhân tham gia BHYT hoăc đóng BHYT cho các nhóm đối   tượng

d)

D Nhà nước đầu khuyến khích đầu tư phát triển công nghệ và phương tiện kỹ thuật tiền tiến trong quản  lý BHYT

104.

Trách nhiệm của bảo hiểm y tế là. Ý nào đúng

a)

A.Thu tiền và cấp thẻ BHYT

b)

  B Quản lý , sử dụng thẻ BHYT

c)

CThanh toán chi phí khám bệnh,chữa bệnh BHYT

d)

D đúng tất cả

105.

Mẫu báo cáo phản ứng có hại của thuốc là. Ý nào đúng

a)

A Mẫu báo cáo ADR do Bộ y tế ban hành để sử dụng thống nhất

Bố cục của mẫu gồm 2 phần

b)

B Phần 1 :bao gồm các nội dung chính là thông tin về bệnh nhân thông  tịn về phản ứng có hại(ADR), Phải thẩm định ADR của đơn vị, thông tin về  người báo cáo

c)

C Phần 2:Phần dành cho Trung tâm DI Và ADR Quốc gia

d)

D đúng tất cả

106.

Mục tiêu của nghiên cứu các chỉ số sử dụng thuốc?

a)

+ Mô  tả thực hành điều trị

b)

+ So sánh việc thực hiện trong các cơ sở y tế tư nhân hoặc giữa những người kê đơn

c)

+ Theo dõi giám sát cách sử dụng thuốc

d)

+ Đánh giá sự tác động động của việc can thiệp

107.

Khái niêm về chỉ số nghiên cứu. Ý nào đúng

a)

A Chỉ số là những con số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một sự vật hiên tượng ở các thời kỳ khác nhau

b)

B..Trong các nghiên cứu về các vẫn đề KT và điều tra xã hội học, người ta sử dụng rất nhiều các chỉ số

c)

C. KT-XH bản chát là rất phức tạp nhiều chiều nên để đánh giá đòi hỏi phải xem xét ở rát nhiều phương diện khác nhau

d)

C Đúng tất cả

108.

Mục tiêu nghiên cứu các chỉ số sử dụng thuốc ý nào sau đây nằm trong mục tiêu

a)

A.Mô tả thực hành điều trị:

b)

   B. So sánh việc thực hiện trong các cơ sở y tế tư nhân hoặc giữa các người kê đơn..

c)

C.Theo dõi giám sát cách sử dụng thuốc

d)

  D Đúng tất cả

109.

Các chỉ số  nghiên cứu đáng giá sử dụng thuốc tại công đồng.Vai trò của các chỉ số sử dụng thuốc. Ýnào  sai

a)

A . Bộ chỉ số cho phép mô tả tình trạng sử dụng thuốc ở 1 quốc gia, 1khu vực hay một cơ sở y tế

b)

B.Khi cần thiết có sự can thiệp để nâng cao sử dung thuốc, có thể sử dụng các chỉ số này để đánh giá mức độ tác đông của can thiệp           

c)

C.Những chỉ số có thể sử dụng nhanh chóng và hiệu quả để đánh giá những vẫn đề bất cập tiềm tàng trong sử dụng thuốc và sau đó sẽ ưu tiên , tập trung để cải thiên những vẫn đề này

d)

D . Những kỹ thuật trong việc sử dụng chỉ số đã được xem xét kỹ lưỡng nên  người phải  cần được huấn

110.

Lý do phải nghiên cứu tìm hiểu về sử dụng  Thuốc trong cộng đồng((Lý do Công tác truyền thông giáo dục về sử dụng thuốc Hợp lý an toàn trong cộng đồng)

a)

  A Có thể đem lại cho các nhà quản lý các chương trình y tế, các cán bộ y tế đánh giá được nhận thức của người dân về sử dụng thuốc hợp lý an toàn

b)

B  Các  phương pháp tự điều trị của họ và

c)

C VỊêc tuân thủ  lời khuyên của cán bộ y tế ở mức độ nào

d)

D Đúng tất cả

111.

111Các nguồn cung ứng thuốc trong và xung quang cộng đông ?

                  - Các nguồn thuốc chính thức:Ý nào đúng

a)

A Trạm y tế xã, phường

b)

   B Nhà thuốc , quầy thuốc , đại lý thuốc

c)

  C Các phòng khám đa khoa khu vực

d)

D đúng tất cả

112.

Các chỉ số  đánh giá sử dụng thuốc cơ bản.   Các chỉ số về kê đơn thuốc.Ý nào sai

a)

A. Số thuốc  trung bình một lần khám

b)

B. Tỷ lệ(%) thuốc  được kê bằng tên gốc / tên thông dụng quốc tế

c)

C. Tỷ lệ (%) những lần khám có kê đơn thuốc kháng sinh

d)

  D. Tỷ lệ (%) những lần khám không kê đơn thuốc tiêm

113.

Các chỉ số  đánh giá sử dụng thuốc cơ bản. Các chỉ số chăm sóc bệnh nhân. Ý nào đúng nằm trong các chỉ số này

a)

A Thời gian khám bệnh trung bình

b)

  B. Thời gian cấp phát thuốc trung bình

c)

C Tỉ lệ thuốc được cấp phát thực tế

d)

D Đúng tất cả

114.

Lý do phải nghiên cứu , tìm hiểu về sử dụng và phân phối thuôc trong cộng đồng  (  Lý do lạm dụng thuốc)

a)

A   Không tuân theo chỉ định của thày thuốc

b)

B  Tự điều trị những thuốc cần phải kê đơn

c)

C . Sử dụng kháng sinh không đúng

d)

D Đúng tất cả

115.

Một số lưu ý  khi tiến hành thực hành DLS trong bệnh viện là  . Với dược sĩ  Ý nào sai 

a)

A Không làm phiền bác sĩ vì những chuyện vụn vặt “ không dẫm lên chân người khác”

b)

B Không nên tiếp xúc phê bình bs về điều trị, vì có thể làm BN lo lắng

c)

C Phải chuẩn bị kiến thức trước mỗi cuộc thảo luận với BS. Giới thiệu thông tin một cách tổng hợp và phát triển kiến thức rộng hơn từ y và dược lý

d)

D Dược sĩ phải nhớ mình chịu trách nhiệm với bênh nhân

116.

Một số lưu ý  khi tiến hành thực hành Dược lâm sàng trong bệnh viện ( Với bác sĩ) là. Ý nào đúng

a)

A Để thực hành kê đơn tốt , người bac sĩ làm công tác khám, chữa bệnh cần cộng tác với dược sĩ

b)

B Lợi ích của người bệnh,

                     

c)

C Luôn trao đổi trước khi kê dơn có nghi nghờ và chưa rõ về thuốc định kê đơn

d)

D Đúng tất cả

117.

Một số lưu ý  khi tiến hành thực hành Dược lâm sàng trong bệnh viện ( Với y tá điều  Dưỡng) là. Ý nào đúng 

a)

A  Luôn hỏi dược sĩ về cách dùng thuốc đúng ( thời gian, khoảng cách , cách dùng , cách phối hợp) cho người bệnh     

b)

B    Thực hiện y lệnh của bác sĩ. 

c)

C Nhưng chủ động phát hiện những nhầm lẫn trong y lệnh điều trị hoặc tác dụng có hại của thuốc   

d)

D đúng tất cả

118.

Khái niệm. Bảo hiểm y tế là. Ý nào đúng :

a)

A Là hình thức bắt buộc được áp dụng  đối với các đối tượng theo qui định của luật này        

b)

B Để chăm sóc  sức khoẻ, không vì mục đích lợi nhuận 

c)

C Do Nhà nước tổ chức thực hiện.

d)

D Đúng tất cả

119.

LUẬT BẢO HIỂM YTÊ MỚI NHÂT NĂM NÀO

a)

A 2014

b)

B 2015

c)

C 2013

d)

D 2012

120.

Phương thức đóng bảo hiểm y tế qui định là.Ý nào sai

a)

A Hàng tháng người sử dụng lao động đóng bhyt cho người lao động và trích tiền bhyt từ tiền lương của người lao động

b)

B Đối với các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực nông nghiệp , lâm nghiệp, ngư nghiệp định kỳ 3-6 tháng một lần

c)

C.Hàng qui , tổ chức bhyt đóng bhyt theo qui định

d)

D.Hàng quí , cơ quan tổ chức , đơn vị cấp học bổng đóng bhyt theo qui định

121.

Quyền của Người tham gia bảo hiểm y tế là . Ý nào  sai   

a)

AĐược cấp thẻ bảo hiểm y tế

b)

B. Được đóng bhyt theo hộ gia đình, được lựa chọn cơ sở KCB

c)

  C. Được khám bệnh,chữa bệnh

d)

D.Được tổ chức BHYT thanh toán 70% chi phí khám chữa bệnh

122.

Nghĩa vụ của Người tham gia bảo hiểm y tế là . Ý  nào dúng

a)

A Đóng bảo hiểm y tế đầy đủ và đúng thời hạn

b)

  B. sử dụng thẻ bảo hiểm đúng mục đích, không cho người khác mượn

c)

  C. Thực hiện đầy đủ các qui định khi đến khám chữa bệnh

d)

D Tất cả đều đúng

123.

Nội dung của Phát triểnmột chiến lược cho dược sĩ nhằm thúc đẩy SD thuốc HỢP LÝ AN TOÀN HIỆU QUẢ là Ý nào đúng nằm trong chiến lược trên .

a)

A. Đạt được kiến thức về sử dung thuốc thiết yếu và sử dụng thuốc hợp lý

b)

B.Chuẩn bị một danh mục hợp lý các thuốc OTC

c)

C. Chỉ khuyên dùng các thuốc OTC đối với khách hàng của mình

d)

D Tất cả đều đúng

124.

Nguyên tắc1   của Thực hành dược cộng đồng( lấy người bệnh làm trung tâm) .Để thực hiên được nguyên tắc này ds-  người bán lẻ thuốc cần:Ý nào đúng

a)

   A Đảm bảo cung cấp dịch vụ an toàn và có chất lượng

b)

B Thu thập đầy đủ thông tin để đánh giá được nhu cầu của khách hàng

c)

  C  Cung ứng thuốc và các dịch vụ khác cho bn an toàn và đúng thời điểm

d)

D Tất cả đều đúng

125.

Nguyên tắc 2  của Thực hành dược cộng đồng (Ra quyết định dựa trên quyền lơi của người bệnh và cộng  

            đồng)  là. Ý nào đúng

 Trong quá trình hành nghề dược sĩ – Người bán lẻ thuốc trong cộng đồng phải cân bằng giữa nhu cầu cá nhân với nhu cầu của cộng đồng  để làm được điều đó dược sĩ- người bán lẻ cần:

a)

A Cân nhắc và ra quyết định dựa trên lợi ích tối ưu cho người bệnh và cộng đồng

b)

B Đảm bảo quyết định đưa ra không bị ảnh hưởng bởi lợi ích,mục đích động cơ của bất kỳ  cá nhân , tổ  chức nào

c)

C Trong trường hợp khẩn cấp, cân nhắc tất cả lựa chọn có thể và đưa ra lựa chọn tốt nhất để chăm sóc và giảm thiểu nguy cơ cho người bệnh và cộng đồng  

d)

D Tất cả đều đúng

126.

Nguyên tắc thứ 3  của Thực hành dược cộng đồng ( Tôn trọng người bệnh hoặc khách hàng và đồng nghiệp) là: Ý nào đúng

       Thể hiện sự tôn trọng với những người xung quanh là yêu tố quan trọng để xây dựng mối quan hệ trong thực hành nghề nghiệp.Để thực hiên nguyên tắc này cần.

a)

A Cư xử với mọi người một cách lịch sự và kín đáo

b)

B Chỉ sử dụng thông tin có được trong quá trình hành nghề vì những mục đích đã đưa ra trong thảo thuận hoặc khi luật pháp cho phép

c)

C Đảm bảo mức độ riêng tư phù hợp khi tiến hành tư vấn cho người bệnh

d)

  D Tất cả đều đúng

127.

Nguyên tắc thứ 4  của Thực hành dược cộng đồng (Khuyến khích người bệnh và cộng đồng tham gia vào quá trình lựa chọn liệu pháp chăm sóc , điều trị phù hợp). Muốn thực hiện Ds cần. Ý nào đúng

a)

A Giao tiếp hiệu quả với người bệnh và cộng đồng

b)

B Phối hợp với người bệnh, cộng đồng, người chăm sóc và những nhân viên y tế khác để quản lý việc điều trị và chăm sóc cho người bệnh. Lắng nghe người bệnh và cộng đồng, tôn trọng quyết định của  

          họ

c)

C Tôn trong quyền từ chối các dịch vụ y tế của người bệnh

d)

D Tất cả đều đúng

128.

Nguyên tắc thứ 5 của thực hành dược cộng đồng  (Không ngừng nâng cao kiến thức và năng lực của bản thân) là. Ý nào đúng

Kiến thức và kỹ năng cập nhật là yếu tố cần thiết để hành nghề an toàn và hiệu quả nên thực hiên nguyên tắc này ds phải:

a)

A Nhận ra giới hạn về năng lực nghề nghiệp  của mình

b)

B Duy trì và nâng cao chất lượng hành nghề bằng cách cập nhật kiến thức kỹ năng phù hợp với vai trò và trách nhiệm của mình

c)

CVận dụng kiến thức kỹ năng phù hợp với hoạt động hành nghề

d)

 D Tất cả đều đúng

129.

Nguyên tắc thứ 6 của Thực hành dược cộng đồng (Trung thực và đáng tin cậy) cụ thể là. Ý  nào đúng

Người bệnh và cộng đồng đặt niềm tin vào dược sĩ –người bán lẻ thuốc. dược sĩ –người bán lẻ thuốc cần phải hành xử phù hợp với niềm tin ấy và duy trì, củng cố uy tín của mình nên cần

a)

A Làm việc một cách trung thực , liêm chính

b)

B Không lạm dụng vị trí nghề nghiệp hoắc lợi dụng sự thiếu hiểu biết dễ bị tác động của người bệnh và cộng đồng

c)

C Giáo dục, cung cấp hoặc công bố thông tin một cách chính xác và toàn diện. Không đưa ra những tuyên bố không có bằng chứng hoặc không thể giải thích được

d)

D đúng tất cả       

130.

Nguyên tắc 7 của thực hành dược cộng đồng (Hành nghề một cách có trách nhiệm )là. Ý nào sai

a)

 A Chỉ làm những việc mà bản thân đã chọn

b)

B Đóng góp vào việc phát triển , giáo dục đào tạo đồng nghiệp và sinh viên; chia sẻ kiến thức , kỹ năng và chuyên môn của mình.

c)

C Có trách nhiệm và chịu trách nhiệm với tất cả công việc đã làm

d)

  D Đảm bảo có qui trình ghi nhận ý kiến phản hồi tại nơi làm việc( Các phàn nàn, các ý kiến góp ý…) một cách có hiệu quả và luôn tuân thủ theo qui trình đó

131.

Kỹ năng cơ bản trong giao tiếp tại nhà thuốc của Thực hành dược cộng đồng là. Ý nào đúng trong các kỹ năng đó

a)

A.   Kỹ năng hỏi

b)

B.   Kỹ năng lắng nghe

c)

C.   Kỹ năng phản hồi

d)

D.   Đúng tất cả

132.

Các dạng câu hỏi trong kỹ năng giao tiếp tại nhà thuốc. Ý nào sai

a)

A Câu hỏi mở

b)

B Câu hỏi lựa chọn

c)

C Câu hỏi gợi mở

d)

D Câu hỏi dẫn dắt

133.

Những lưu ý khi thực hiện kỹ năng hỏi tại nhà thuốc.

 Để thực hiện kỹ năng hỏi tốt ngoài những câu hỏi mang tính chuyên môn để khai thác thông tin về bệnh và sử dụng thuốc của người bệnh thì ds- người bán lẻ thuốc  cần lưu ý một số vẫn đề là. Ý nào đúng

a)

A Sử dụng các dạng câu hỏi phù hợp

b)

B Đảm bảo người bệnh hiểu ý nghĩa câu hỏi

c)

 C Tránh sử dụng câu hỏi dẫn dắt

d)

Đáp án A,B,C

134.

Tầm quan trong của Kỹ năng hỏi là

a)

A  Biết cách đặt câu hỏi hợp lý, đúng thời điểm giúp tạo ra hiệu quả giao tiếp tốt

b)

B Vận dụng linh hoạt kỹ năng hỏi và cách đặt câu hỏi xẽ giúp ds khai thác các thông tin cần thiết từ bn một cách hiệu quả

c)

C Biết cách đặt câu hỏi phù hợp

d)

Tất cả các đáp A,B,C đúng

135.

Tầm quan trọng của kỹ năng lắng nghe là.Ý nào đúng

a)

A  Lắng nghe là chìa khoá của giao tiếp hiệu quả

b)

B Lắng nghe giúp ds tiếp nhận đầy đủ thông tin , thông diệp từ người bệnh và

c)

D mới điều chỉnh được các thông điệp tiếp theo trong giao tiếp với người bệnh, mới phản hồi được phù hợp

d)

D đúng tất cả

136.

Những lưu ý khi thực hiện kỹ năng nghe. Ý nào sai

a)

A Tránh làm việc khác khi đang giao tiếp với người bệnh

b)

B Tập trung lắng nghe đầy đủ thông tin trước khi đưa ra kết luận

c)

C Phải phản hồi với những thông tin có được trong giao tiếp chứ không phải cá nhân hay con người

d)

D Đánh giá cá nhân dựa trên bề ngoài để xem xét nội dung giao tiếp

137.

Lưu ý khi thực hiện kỹ năng  phản hồi trong giao tiếp . Để đảm bảo giao tiếp hiệu quả ds-người bán lẻ khi phản hồi phải thực hiện tiêu chí 5S( khi cung cấp thông tin cần) . Ý nào sai

a)

A  Simple            Đơn giản

b)

B Short                Ngắn gọn

c)

C Specific           Cụ thể

d)

D Summarise     Tóm tắ

138.

Vai trò của dược cộng đồng trong phòng nghừa bệnh tật và cải thiện sức khoẻ của người dân .

Phòng bệnh hơn chữa bệnh là chiến lược quan trọng trong giảm gánh nặng bệnh tật trong hệ thống chăm sóc sức khoẻ tại mỗi quốc gia. Dược cộng đông trên thế giới đã và đang cung cấp một số dịch vụ nâng cao sức khoẻ cộng đồng cụ thể là. Ý nào đúng

a)

A Tư vấn về lối sống và chế độ ăn 

b)

B Cung cấp thuốc tránh thai khẩn cấp

c)

C Cung cấp  các dịch vụ cai thuốc lá

d)

D đúng tất cả

139.

Các giải pháp chủ  yếu  trong CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN( Phát  triển y dược học cổ truyền) là . Ý nào đúng  

a)

A  củng cố hệ thống tổ chức y dược cổ truyền từ trung ương đến địa phương. Phát triển các bệnh viện y dược cổ truyền tại các tỉnh với qui mô hợp lý

b)

B  Nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các khoa y học cổ truyền tại các bệnh viện đa khoa tỉnh, huyện.

c)

C   + Xây dựng qui trình kỹ thuật điều trị bằng y dược học cổ truyền, và qui trình điều trị kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại với một số chứng bệnh

d)

  D Đúng tất cả