WorksheetsKHTN 8 Muối
Total questions: 27
Worksheet time: 16mins
Muối là hợp chất được hình thành từ sự thay thế:
ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)
ion H+ của acid bằng ion kim loại
ion H- của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)
ion H+ của base bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)
Cách gọi tên muối:
Tên kim loại (Kèm hóa trị đối với kim loại nhiều hóa trị) + Tên gốc acid
Tên kim loại (Kèm hóa trị đối với kim loại nhiều hóa trị) + Tên gốc base
Tên kim loại + Tên gốc acid
Tên kim loại + Tên gốc base
Trong các chất NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Hãy xác định các muối có trong dãy trên.
NaCl, CuSO4, KHCO3.
NaCl, CuSO4, HCl.
NaCl, HCl, CaO
CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3
công thức hóa học của các muối: potassium sulfate, sodium hydrogensulfate, sodium hydrogencarbonate lần lượt là:
K2SO4 ; NaHSO4 ;
NaHCO3
NaHSO4 ;
NaHCO3 ; K2SO4
NaNO3 ; NaHCO3 ; K2SO4
sodium chloride, sodium nitrate, calcium hydrogenphosphate có công thức hóa học lần lượt là
NaCl ; NaNO3 ; CaHPO4;
NaNO3 ; CaHPO4; NaCl
NaNO3 ; NaCl ; CaHPO4
các muối magnesium sulfate, copper(II) sulfate có công thức hóa học lần lượt là
MgSO4 ; CuSO4
CuSO4 ; MgSO4
NaCl ; MgSO4
CuSO4 ; NaCl
Tên các muối AlCl3, KCI, Al2(SO4)3 lần lượt là
aluminium chloride;
potassium chloride;
aluminium sulfate
potassium chloride;
aluminium sulfate;
aluminium chloride
magnesium sulfate
potassium chloride;
aluminium sulfate;
aluminium chloride ;
potassium chloride ;
magnesium sulfate
NH4NO3 có tên gọi là:
ammonium nitrate
ammonium sulfate
ammonium chloride
Khối lượng muối thu được khi cho 9,75 gam Zn tác dụng với 9,8 gam H2SO4 là
16,1 gam
16,2 gam
16,3 gam
Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?
(a)
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?
Acid tác dụng với base.
Kim loại tác dụng với oxygen.
Acid tác dụng với oxide base.
Base tác dụng với oxide acid.
? + 2HCl → ZnCl2 + H2
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là
Zn(OH)2
ZnO
ZnCO3
Zn
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
A. Ca(OH)2. B. Al2O3. C. H2SO4. D. MgCl2.
Ca(OH)2.
Al2O3
H2SO4
MgCl2
Cho các chất sau: KCl, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. Số chất thuộc loại muối là
1
2
3
4
Cho sơ đồ phản ứng sau:
CuO + H2SO4 → ? + H2O
Ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?
CuS
CuSO4
Cu2(SO4)
SO2
Cho sơ đồ phản ứng sau:
CO2 + NaOH → ? + H2O
Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có tên gọi là
sodium carbonate
sodium sulfate.
potassium carbonate.
potassium sulfate
Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?
(xem bảng tính tan trong nước của một số muối trang 49/sgk)
Na2SO4, BaSO4, BaCl2.
CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2.
MgSO4, ZnSO4, PbSO4
K2CO3, CaCO3, CaCl2
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + ?
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
Cu(OH)2.
ZnO
Cu
CuO
MgSO4 + ? → Mg(OH)2 + Na2SO4
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
(a)
? + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
A. NaOH.
B. Na2O.
C. CaCO3.
D. Na2CO3.
A
B
C
D
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa?
FeCl3
BaCl2
NaNO3
K2SO4
K2SO4 + ? → 2KCl + BaSO4
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
HCl
BaCl2
Ba(OH)2
BaO
Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?
NaOH
CaCl2
AgNO3
Na2SO4
Cho dãy các chất sau:
H2SO4, (NH4)2SO4, AgCl, CuCl2, Cu(OH)2, Na2O, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, H3PO4.
Có bao nhiêu chất thuộc loại muối?
(a)
dựa vào bảng tính tan trang 49/sgk xác định chất thuộc loại muối tan trong các chất sau
H2SO4, (NH4)2SO4, AgCl, CuCl2, Cu(OH)2, Na2O, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, H3PO4.
(NH4)2SO4, CuCl2, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3
(NH4)2SO4, AgCl, CuCl2, Ba(NO3)2,
H2SO4, (NH4)2SO4, AgCl, CuCl2,
Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, thu được khối lượng Cu là: …….gam
(a)
Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4loãng, dư thu được khối lượng muối là…..gam?
(a)
