Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 Muối

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Muối là hợp chất được hình thành từ sự thay thế:

a)

ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)

b)

ion H+ của acid bằng ion kim loại

c)

ion H- của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)

d)

ion H+ của base bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)

2.

Cách gọi tên muối:

a)

Tên kim loại (Kèm hóa trị đối với kim loại nhiều hóa trị) + Tên gốc acid

b)

Tên kim loại (Kèm hóa trị đối với kim loại nhiều hóa trị) + Tên gốc base

c)

Tên kim loại + Tên gốc acid

d)

Tên kim loại + Tên gốc base

3.

Trong các chất NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Hãy xác định các muối có trong dãy trên.

a)

NaCl, CuSO4, KHCO3.

b)

NaCl, CuSO4, HCl.

c)

NaCl, HCl, CaO

d)

CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3

4.

công thức hóa học của các muối: potassium sulfate, sodium hydrogensulfate, sodium hydrogencarbonate lần lượt là:

a)

K2SO4 ; NaHSO4 ;

NaHCO3

b)

NaHSO4 ;

NaHCO3 ; K2SO4

c)

NaNO3 ; NaHCO3 ; K2SO4

5.

sodium chloride, sodium nitrate, calcium hydrogenphosphate có công thức hóa học lần lượt là

a)

NaCl ; NaNO3 ; CaHPO4;

b)

NaNO3 ; CaHPO4; NaCl

c)

NaNO3 ; NaCl ; CaHPO4

6.

các muối magnesium sulfate, copper(II) sulfate có công thức hóa học lần lượt là

a)

MgSO4 ; CuSO4

b)

CuSO4 ; MgSO4

c)

NaCl ; MgSO4

d)

CuSO4 ; NaCl

7.

Tên các muối AlCl3, KCI, Al2(SO4)3 lần lượt là

a)

aluminium chloride;

potassium chloride;

aluminium sulfate

b)

potassium chloride;

aluminium sulfate;

aluminium chloride

c)

magnesium sulfate

potassium chloride;

aluminium sulfate;

d)

aluminium chloride ;

potassium chloride ;

magnesium sulfate

8.

NH4NO3 có tên gọi là:

a)

ammonium nitrate

b)

ammonium sulfate

c)

ammonium chloride

9.

Khối lượng muối thu được khi cho 9,75 gam Zn tác dụng với 9,8 gam H2SO4 là

a)

16,1 gam

b)

16,2 gam

c)

16,3 gam

10.

Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?

(a)  

11.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

a)

Acid tác dụng với base.

b)

Kim loại tác dụng với oxygen.

c)

Acid tác dụng với oxide base.

d)

Base tác dụng với oxide acid.

12.

? + 2HCl → ZnCl2 + H2

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

a)

Zn(OH)2

b)

ZnO

c)

ZnCO3

d)

Zn

13.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

A. Ca(OH)2.   B. Al2O3.   C. H2SO4.   D. MgCl2.

a)

Ca(OH)2.

b)

Al2O3

c)

H2SO4

d)

MgCl2

14.

Cho các chất sau: KCl, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. Số chất thuộc loại muối là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CuO + H2SO4 → ? + H2O

Ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?

a)

CuS

b)

CuSO4

c)

Cu2(SO4)

d)

SO2

16.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CO2 + NaOH → ? + H2O

Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có tên gọi là

a)

sodium carbonate

b)

sodium sulfate.

c)

potassium carbonate.

d)

potassium sulfate

17.

Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?

(xem bảng tính tan trong nước của một số muối trang 49/sgk)

a)

Na2SO4, BaSO4, BaCl2.

b)

CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2.

c)

MgSO4, ZnSO4, PbSO4

d)

K2CO3, CaCO3, CaCl2

18.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + ?

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

Cu(OH)2.

b)

ZnO

c)

Cu

d)

CuO

19.

MgSO4 + ? → Mg(OH)2 + Na2SO4

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

(a)  

20.

? + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

A. NaOH.     

B. Na2O.

C. CaCO3.  

D. Na2CO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa?

a)

FeCl3

b)

BaCl2

c)

NaNO3

d)

K2SO4

22.

K2SO4 + ? → 2KCl + BaSO4

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

HCl

b)

BaCl2

c)

Ba(OH)2

d)

BaO

23.

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

a)

NaOH

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

Na2SO4

24.

Cho dãy các chất sau:

H2SO4, (NH4)2SO4, AgCl, CuCl2, Cu(OH)2, Na2O, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, H3PO4.

Có bao nhiêu chất thuộc loại muối?

(a)  

25.

dựa vào bảng tính tan trang 49/sgk xác định chất thuộc loại muối tan trong các chất sau

H2SO4, (NH4)2SO4, AgCl, CuCl2, Cu(OH)2, Na2O, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, H3PO4.

a)

(NH4)2SO4, CuCl2, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3

b)

(NH4)2SO4, AgCl, CuCl2, Ba(NO3)2,

c)

H2SO4, (NH4)2SO4, AgCl, CuCl2,

26.

Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, thu được khối lượng Cu là: …….gam

(a)  

27.

Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4loãng, dư thu được khối lượng muối là…..gam?

(a)