wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI EM YÊU BIỂN ĐẢO 3

Total questions: 54

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 được ký vào ngày tháng năm nào?

a)

10/12/1979.

b)

10/12/1980.

c)

10/12/1982.

d)

10/12/1985.

2.

Quốc gia nào là nơi ký kết Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982?

a)

Mỹ.

b)

Jamaica.

c)

Pháp.

d)

Anh.

3.

Công ước Liên Hợp quốc về Luật Biển năm 1982 có hiệu lực từ ngày, tháng, năm?

a)

16/11/1994

b)

08/12/1994

c)

26/11/1999

d)

08/12/1995

4.

Ngày 10/12/1982 tại Montego Bay, Jamaica đã có bao nhiêu quốc gia ký kết Công ước Liên hiệp quốc về Luật Biển năm 1982?

a)

117 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

b)

118 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

c)

120 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

d)

130 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

5.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 Vùng đặc quyền kinh tế có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

12 hải lý.

b)

24 hải lý.

c)

200 hải lý.

d)

350 hải lý.

6.

Theo Công ước năm 1982, vùng biển nào được xem là vùng biển quốc tế (vùng biển cả)?

a)

Vùng lãnh hải.

b)

Vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Vùng nội thủy.

d)

Vùng nằm ngoài quyền tài phán quốc gia.

7.

Tại sao việc ký kết Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 lại quan trọng đối với Việt Nam?

a)

Giúp xác định vùng biển của Việt Nam theo quy định quốc tế.

b)

Tăng cường hợp tác quốc tế.

c)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo.

d)

Tất cả các ý trên.

8.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 giúp giải quyết tranh chấp giữa các quốc gia trên biển bằng biện pháp nào?

a)

Tạo ra các quy định rõ ràng về quyền và nghĩa vụ.

b)

Thiết lập Tòa án Quốc tế về Luật Biển (ITLOS).

c)

Khuyến khích giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

d)

Tất cả các ý trên.

9.

Thềm lục địa của một quốc gia theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 có thể mở rộng tối đa bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

100 hải lý.

b)

200 hải lý.

c)

350 hải lý.

d)

Không giới hạn.

10.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, quốc gia không có biển được quyền gì trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia khác?

a)

Quyền khai thác tài nguyên chung.

b)

Quyền đi lại tự do.

c)

Quyền khai thác một phần thích hợp số dư các tài nguyên sinh vật của các vùng đặc quyền kinh tế của các quốc gia ven biển trong cùng khu vực.

d)

Quyền đánh bắt cá tự do.

11.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế được xác định như thế nào?

a)

Tới đa 12 hải lý từ đường cơ sở.

b)

Tới đa 200 hải lý từ đường cơ sở.

c)

350 hải lý từ đường cơ sở.

d)

Không giới hạn.

12.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, quốc gia ven biển có nghĩa vụ gì đối với môi trường biển?

a)

Không có nghĩa vụ gì.

b)

Chỉ bảo vệ môi trường trong vùng nội thủy.

c)

Bảo vệ và bảo tồn môi trường biển trong các vùng biển thuộc quyền tài phán của mình.

d)

Tự do xả thải ra môi trường biển..

13.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, quốc gia ven biển có quyền tài phán trong vùng đặc quyền kinh tế với các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Nghiên cứu khoa học biển.

c)

Bảo vệ và gìn giữ môi trường biển.

d)

Tất cả các ý trên.

14.

Theo Công ước năm 1982, quyền đi qua không gây hại của tàu thuyền nước ngoài được áp dụng tại vùng biển nào?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Vùng đặc quyền kinh tế.

d)

Thềm lục địa.

15.

Trong bạo lực học đường không có hành vi nào sau đây?

a)

Đánh đập.

b)

Giúp đỡ.

c)

Hành hạ.

d)

Xúc phạm danh dự.

16.

Đâu là biện pháp hỗ trợ người học có nguy cơ bị bạo lực học đường?

a)

Phát hiện kịp thời người học có hành vi gây gổ, có nguy cơ gây bạo lực học đường, người học có nguy cơ bị bạo lực học đường.

b)

Đánh giá mức độ nguy cơ, hình thức bạo lực có thể xảy ra để có biện pháp ngăn chặn, hỗ trợ cụ thể

c)

Thực hiện tham vấn, tư vấn cho người học có nguy cơ bị bạo lực và gây ra bạo lực nhằm ngăn chặn, loại bỏ nguy cơ xảy ra bạo lực.

d)

Tất cả các biện pháp trên.

17.

Một trong những biểu hiện của bạo lực học đường là?

a)

Đánh đập.

b)

Quan tâm.

c)

Sẻ chia.

d)

Cảm thông.

18.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tác hại của bạo lực học đường?

a)

Gây ra những tổn thương về thân thể và tâm lý cho nạn nhân

b)

Người bị bạo lực học đường có thể bị giảm sút kết quả học tập.

c)

Gây khống khí căng thẳng trong gia đình và xã hội thiếu an toàn.

d)

Người gây bạo lực học đường không phải chịu các hình thức kỉ luật.

19.

Nguyên nhân nào dẫn đến bạo lực học đường?

a)

Từ gia đình và xã hội.

b)

Từ nhà trường.

c)

Từ các em học sinh.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

20.

Đối với những người có nguy cơ bị bạo lực học đường, chúng ta cần thực hiện biện pháp như thế nào?

a)

Phát hiện kịp thời người học có hành vi gây gổ, có nguy cơ gây bạo lực học đường, người học có nguy cơ bị bạo lực học đường.

b)

Đánh giá mức độ nguy cơ, hình thức bạo lực có thể xảy ra để có biện pháp ngăn chặn, hỗ trợ cụ thể.

c)

Thực hiện tham vấn, tư vấn cho người học có nguy cơ bị bạo lực và gây ra bạo lực nhằm ngăn chặn, loại bỏ nguy cơ xảy ra bạo lực.

d)

Tất cả các biện pháp trên.

21.

Bạo lực học đường gây ảnh hưởng, tổn hại về?

a)

Thể chất và tinh thần.

b)

Thể chất và vật chất.

c)

Vật chất và tinh thần.

d)

Tinh thần.

22.

Bạo lực học đường là hành vi ngược đãi, đánh đập; xâm hại thân thể, sức khỏe, lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm; cô lập, xua đuổi và các hành vi cố ý gây tổn hại về thể chất, tinh thần của người học xảy ra trong...?

a)

Cơ sở giáo dục hoặc lớp độc lập.

b)

Gia đình.

c)

Cơ sở y tế và các phòng khám độc lập.

d)

Công sở.

23.

Nhận định nào dưới đây không đúng về bạo lực học đường?

a)

Bạo lực học đường là vấn đề nan giải, gây những tác hại về nhiều mặt.

b)

Đánh đập, ngược đãi, chê bai là những biểu hiện của bạo lực học đường.

c)

Nguyên nhân chủ quan gây bạo lực học đường là do thiếu sự quan tâm từ gia đình.

d)

Khi gặp bạo lực học đường chúng ta cần bình tĩnh, kiểm soát cảm xúc tiêu cực.

24.

Nghề truyền thống nào phổ biến ở các xã, phường ven biển tỉnh Lâm Đồng?

a)

Nghề làm gốm.

b)

Nghề làm nước mắm.

c)

Nghề dệt vải.

d)

Nghề nuôi tằm.

25.

Lâm Đồng nổi tiếng với loại đặc sản biển nào?

a)

Tôm hùm.

b)

Cá ngừ.

c)

Hầu.

d)

Cua đá.

26.

Khu vực ven biển tỉnh Lâm Đồng nằm trong vùng khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới gió mùa.

b)

Ôn đới hải dương.

c)

Hàn đới.

d)

Cả 3 đều sai.

27.

Biển nào sau đây là biển ở Lâm Đồng?

a)
Biển Đà Nẵng.
b)

Biển Nha Trang.

c)

Biển Mũi Né.

d)

Biển Hồ Tràm

28.

Lâm Đồng giáp với bao nhiêu tỉnh, thành phố nào?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

29.

Nét đặc trưng trong ẩm thực của người Chăm ở tỉnh Lâm Đồng là gì?

a)

Các món ăn từ thịt bò.

b)

Các món ăn từ cá.

c)

Các món ăn từ thịt heo.

d)

Các món ăn từ sữa.

30.

Sau sáp nhập, tỉnh Lâm Đồng giáp biển nào?

a)

Biển Đông.

b)

Biển Tây.

c)

Biển Bắc.

d)

Biển Nam.

31.

Đồi cát trắng nổi tiếng ở xã nào của tỉnh Lâm Đồng?

a)

Xã Hòa Thắng.

b)

Xã Đông Giang.

c)

Xã La Dạ.

d)

Xã Hàm Thuận.

32.

Lễ hội nào ở Lâm Đồng có hoạt động đua thuyền trên sông để cầu mong mùa màng bội thu?

a)

Lễ hội Tết trung thu.

b)

Lễ hội cầu ngư.

c)

Lễ hội Dinh Thầy Thím.

d)

Lễ hội Nghinh Ông.

33.

Lễ hội tôn vinh vị thần bảo vệ ngư dân ở Lâm Đồng?

a)

Lễ hội Nghinh Ông Quan Thánh Đế Quân.

b)

Lễ hội Rằm tháng Giêng.

c)

Lễ hội Dinh Thầy.

d)

Lễ hội Cầu ngư.

34.

Làng nghề nước mắm truyền thống Phan Thiết hiện thuộc phường nào của tỉnh Lâm Đồng?

a)

Phường Đức Thắng.

b)

Phường Phú Hải.

c)

Phường Mũi Né.

d)

Phường Hàm Tiến.

35.

Khu du lịch Hòn Rơm nằm ở xã/phường nào của tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập?

a)

Phường Mũi Né.

b)

Phường Tân Bình.

c)

Xã Hòa Thắng.

d)

Phường Phước Hội.

36.

Đặc sản nào của các xã, phường ven biển tỉnh Lâm Đồng được xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới?

a)

Nước mắm.

b)

Thanh long.

c)

Hải sản khô.

d)

Rượu vang.

37.

Địa danh nào ở Lâm Đồng được mệnh danh là “sa mạc Sahara tại Việt Nam”?

a)

Đồi cát Mũi Né.

b)

Đồi cát Đà Nẵng.

c)

Đồi cát Ninh Thuận.

d)

Đồi cát Hàm Tân.

38.

Đâu là lễ hội truyền thống đặc sắc của người Chăm ở Lâm Đồng?

a)

Lễ hội Kate.

b)

Lễ hội Tết Đoan Ngọ.

c)

Lễ hội Đền Hùng.

d)

Lễ hội Yến Tiệc.

39.

Di tích nào ở Lâm Đồng được coi là biểu tượng của sự giao thoa văn hóa giữa người Chăm và người Việt?

a)

Tháp Poshanư.

b)

Lầu Ông Hoàng.

c)

Đình Vĩnh Hảo.

d)

Chùa Cổ Thạch.

40.

Bờ biển tỉnh Lâm Đồng dài khoảng bao nhiêu km?

a)
  1. 182.km

b)

192 km

c)

200km

d)

212km

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong đoạn văn bản dưới đây: Theo khoản 5 Điều 2 Nghị định số 80/2017/NĐ-CP “...…….. là hành vi ngược đãi, đánh đập; xâm hại thân thể, sức khỏe, lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm; cô lập, xua đuổi và các hành vi cố ý gây tổn hại về thể chất, tinh thần của người học xảy ra trong cơ sở giáo dục hoặc lớp độc lập”

a)

Bạo lực gia đình.

b)

Bạo hành trẻ em.

c)

Bạo lực học đường.

d)

Ngược đãi trẻ em.

42.

Vùng lãnh hải của tỉnh Lâm Đồng có diện tích bao nhiêu?

a)

Khoảng 42.000 km².

b)

Khoảng 52.000 km².

c)

Khoảng 62.000 km².

d)

Khoảng 72.000 km².

43.

Tỉnh Lâm Đồng giáp với Biển Đông ở phía nào?

a)

Phía Đông.

b)

Phía Tây.

c)

Phía Bắc.

d)

Phía Đông và Nam.

44.

Đường cơ sở thẳng ven bờ lục địa Việt Nam có mấy điểm nằm trên địa phận tỉnh Lâm Đồng?

a)

1 điểm.

b)

2 điểm.

c)

3 điểm.

d)

4 điểm.

45.

Theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, cơ quan nào có thẩm quyền quy định chi tiết về phạm vi vùng bờ?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

UBND cấp tỉnh.

d)

Cảnh sát biển Việt Nam.

46.

Việc thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018 phải tuân thủ mấy nguyên tắc?

a)

03 nguyên tắc.

b)

04 nguyên tắc.

c)

05 nguyên tắc.

d)

06 nguyên tắc.

47.

Theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, việc điều chỉnh quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ được thực hiện theo quy định của pháp luật về nội dung gì?

a)

A. Biển, đảo.

b)

B. Quy hoạch.

c)

C. Đất đai.

d)

D. Tài nguyên và Môi trường.

48.

Cơ quan nào chủ trì tổ chức thực hiện chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ có phạm vi liên tỉnh theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018?

a)

A. Bộ Nông nghiệp và môi trường.

b)

B. Bộ Quốc phòng.

c)

C. Bộ Công an.

d)

D. UBND cấp tỉnh.

49.

Theo quy định của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, cơ quan nào có trách nhiệm lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo trong phạm vi địa phương?

a)

Bộ Nông nghiệp và môi trường.

b)

UBND cấp tỉnh.

c)

Sở Nông nghiệp và môi trường.

d)

UBND cấp xã.

50.

Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, ai là người quy định việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo?

a)

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

d)

Bộ trưởng Bộ Công an.

51.

Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, Dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo được trao đổi, chia sẻ giữa các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển theo bao nhiêu nguyên tắc?

a)

04 nguyên tắc.

b)

05 nguyên tắc.

c)

06 nguyên tắc.

d)

03 nguyên tắc.

52.

Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, Có bao nhiêu nguyên tắc về hợp tác quốc tế về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo?

a)

04 nguyên tắc.

b)

05 nguyên tắc.

c)

06 nguyên tắc.

d)

03 nguyên tắc.

53.

Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, có bao nhiêu nguyên tắc phối hợp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo?

a)

03 nguyên tắc.

b)

04 nguyên tắc.

c)

05 nguyên tắc.

d)

06 nguyên tắc.

54.

Theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015; sửa đổi, bổ sung năm 2018, Có bao nhiêu nội dung phối hợp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo?

a)

7 nội dung.

b)

8 nội dung.

c)

9 nội dung.

d)

10 nội dung.