wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ BÀI

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn các hình ảnh so sánh có trong khổ thơ sau: Bé cháu ông thu thì: Cháu khoẻ hơn ông nhiều! Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng. (Phạm Cúc)

a)

Ông là buổi trời chiều

b)

Cháu khoẻ hơn ông nhiều

c)

Cháu là ngày rạng sáng

d)

Cả A B C

2.

Câu 2. Em hãy điền từ so sánh thích hợp cho các hình ảnh so sánh có trong các câu thơ sau: Những ngôi sao thức ngoài kia ……………chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con. Đêm nay con ngủ giấc tròn. Mẹ ……………là ngọn gió của con suốt đời. (Trần Quốc Minh)

a)

chẳng bằng; là ngọn gió

b)

giống như; là ánh sáng

c)

hơn cả; là mặt trời

d)

như vậy; là dòng sông

3.

Câu 3. Hãy điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn thiện phép so sánh trong bài ca dao:

a)

như ngà

b)

như là

c)

như thế

d)

hoa sen

4.

Em hãy cho biết trong đoạn thơ sau có bao nhiêu hình ảnh so sánh: Ánh đợi viên mo mang Như nấm trong giấc mộng Bóng Bác cao lồng lộng Ấm hơn ngọn lửa hồng. (Minh Huệ – “Đêm nay Bác không ngủ”)

a)

Bốn hình ảnh so sánh

b)

Hai hình ảnh so sánh

c)

Ba hình ảnh so sánh

d)

Một hình ảnh so sánh

5.

“Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha.” Câu thơ miêu tả:

a)

Tính chất của dòng sông

b)

Hoạt động của dòng sông

c)

Hình dáng của dòng sông

d)

Tính cách của dòng sông

6.

Câu 6. Hoàn thiện nhận định: "Con người là..."

a)

chủ thể sáng tạo ra các giá trị văn hóa

b)

một sinh vật không có ý thức

c)

một thực thể hoàn toàn phụ thuộc vào tự nhiên

d)

một cá thể không có khả năng giao tiếp

7.

Em hãy cho biết trong các câu văn dưới đây, những câu nào sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

A. Từ đó Lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại sống thân mật với nhau…

b)

B. Trên bến cảng tàu xe, tàu con nhộn nhịp ra vào bến.

c)

C. Mùa xuân, lá bàng mới nay trông như những ngọn lửa xanh.

d)

D. Bầu trời buổi sáng sớm mới thật trong lành làm sao!

8.

Hình thức nhân hóa của câu ca dao sau là: “Vì mây cho núi lên trời Vì con gió thổi hoa cười với trăng.”

a)

Dùng những từ chỉ người để chỉ sự vật.

b)

Trò chuyện, xưng hô với vật như người.

c)

Dùng từ chỉ tính chất của người để chỉ vật.

d)

Dùng từ chỉ hoạt động của người để tả vật.

9.

Các kiểu nhân hóa thường gặp trong tiếng Việt là:

a)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người.

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ vật.

c)

Thấy sự tương đồng giữa vật với người.

d)

Cả A B

10.

Câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác nhỏ nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bạc khổng lồ.

b)

Mặt hồ có bèo ra hoa tím ánh sáng rất lạ.

c)

Hẻ về trời trong, sóng sánh như con tôm, đàn vào đền Ngọc Sơn.

d)

Rồi cả nhà – trừ tôi – vui như Tết khi bé Phương được mời thi về quốc tế.

11.

Chủ ngữ của câu: “Đó là cây thông đẹp nhất.”

a)

A. đẹp nhất

b)

B. đó là

c)

C. cây thông

d)

D. đó

12.

Biện pháp nghệ thuật trong đoạn thơ sau là gì?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Đảo ngữ

d)

Điệp ngữ

13.

Từ “mình” trong câu: “Các bạn đợi mình với nhé!” là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

đại từ

d)

tính từ

14.

Từ nào đồng nghĩa với “bao dung”?

a)

trưởng thành

b)

vị tha

c)

kiên trì

d)

dũng cảm

15.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

chậm trạp

b)

chặt chiu

c)

chậm chệ

d)

trũng trạc

16.

Ba của bạn nhỏ trong bài “Người gác rừng tí hon” làm nghề gì?

a)

A. bộ đội biên phòng

b)

B. kiểm lâm

c)

C. công an

d)

D. nông dân

17.

Dòng nào dưới đây chứa từ viết sai chính tả?

a)

A. biết tuốt, tài phiệt, thuộc lau

b)

B. la lướt, bắt trước, mục thước

c)

C. xem xiếc, mài miệt, thuộc thang

d)

D. câu trượt, liếc mắt, thiệt hại

18.

Giải câu đố: “Để nguyên tàu đến nghỉ ngơi Thêm huyền để trứng mọi người đều ăn.” Từ “để nguyên” là gì?

a)

trạm

b)

bến

c)

ga

d)

con dê

19.

Câu nào khuyên chúng ta nên chăm chỉ, tiết kiệm?

a)

A. Tay làm hàm nhai

b)

B. Năng nhặt chặt bị

c)

C. Khó nhọc mà vui

d)

D. Há miệng chờ sung

20.

Tìm cặp quan hệ từ trong câu: “Bé Lan không chỉ lễ phép mà học rất giỏi.”

a)

A. không chỉ – rất

b)

B. không chỉ – mà

c)

C. bé Lan – học

d)

D. lễ phép – giỏi

21.

Từ “anh” trong câu nào là đại từ?

a)

Anh cho em mượn quyển sách nhé!

b)

Cả bố và anh đều thích xem bóng đá.

c)

Anh tôi là bác sĩ.

d)

Mẹ mua cho hai anh em quần áo mới.

22.

Dòng nào chứa từ “cổ” mang nghĩa gốc?

a)

giày cao cổ

b)

cổ áo

c)

hươu cao cổ

d)

có chai

23.

Dòng nào có cặp từ trái nghĩa?

a)

Đất lành chim đậu

b)

Trong nghĩa khinh tài

24.

Cặp quan hệ từ trong đoạn thơ sau biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. điều kiện – kết quả

b)

B. nguyên nhân – kết quả

c)

C. tương phản – bổ sung

d)

D. mục đích – kết quả

25.

Giải câu đố: “Để nguyên sao sáng trên trời Bỏ nặng thêm sắc, hỏng rồi vắt đi Bớt đầu thì được con gì Chui trong cái vỏ đen kịt dưới ao.” Từ “bỏ nặng thêm sắc” là gì?

a)

móc

b)

sáo

c)

hòa

d)

sáng

26.

Câu thơ “Quả dưa đàn lợn con nằm trên cao.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp gì?

a)

A. đảo ngữ

b)

B. nhân hoá

c)

C. điệp ngữ

d)

D. so sánh

27.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Dòng nào chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?

a)

rối ren, sổ sặc, mềm mại, óc ách

b)

rùm rò, sơ suất, phung phí, chi chít

c)

rối rạc, nổ nức, xuồn xe, bế bách

d)

rụng rời, lúc lắc, xám xoi, nao núng

29.

Trong bài “Thầy cúng đi bệnh viện”, vì sao cụ Ứn bỏ nghề thầy cúng?

a)

Vì cụ đã cao tuổi nên cụ nghỉ ngơi

b)

Vì cụ bị sỏi thận

c)

Vì nghề thầy cúng không chữa bệnh được cho mọi người

d)

Vì cụ chuyển sang làm bác sĩ

30.

Hãy sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: em, tham, tại, chức, tổ, Trường, Hoàng, quan, thành, Long.

a)

Trường em tổ chức tham quan tại thành Hoàng Long.

b)

Trường tổ chức em tham quan tại Hoàng Long thành.

c)

Em tổ chức trường tham quan tại thành Hoàng Long.

d)

Tham quan em tổ chức trường tại thành Hoàng Long.

31.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nuồn lách

b)

len lách

c)

lạnh lẽo

d)

lạnh lùng

32.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rào đào

b)

gọn ghẽ

c)

bản ghé

d)

ấm mạnh

33.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

miến cong

b)

viễn vọng

c)

kiến đen

d)

tiến len

34.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

viễn hải

b)

bãi biển

c)

lấn chiếm

d)

miễn phi

35.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

lộng lẫy

b)

hồng ngông

c)

nằm sao

d)

bọn nò

36.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

hoang man

b)

lãng mạng

c)

thênh thang

d)

hiên ngan

37.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

quả na

b)

con na

c)

nong lanh

d)

ná cây

38.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lấp lánh

b)

lãng man

c)

người lính

d)

nung ninh

39.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

hoang mang

b)

lang mang

c)

lãng mang

d)

buông bán

40.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

buông màn

b)

buồng bán

c)

loạng choạng

d)

chạng vạng

41.

Tìm vần có chứa ô hay ơ thích hợp với mỗi chỗ trống và giải câu đố: Hoa gì đóm lửa rực hồng……. Lớn lên hạt ngô……… bị vàng.

a)

hoa ngô bỗng

b)

hoa mơ bừng

c)

hoa nở bồng

d)

hoa lơ bỗng

42.

Câu 12 Nối

a)

a. bảo vệ, bảo quản

b)

b. vỏ

c)

c. dũng cảm

43.

Tiếng nào dưới đây điền thêm dấu "-" được tiếng có nghĩa?

a)

Tiếng kiềng

b)

Tiếng viềng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

44.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

Chăm gỏi kiến

b)

Chia sẻ

c)

Cộng mặt trời

d)

Sợ hãi

45.

Câu ghép là câu có …… hai hay nhiều …… về câu …… ghép lại.

a)

hai hay, về câu, ghép lại

b)

một hay, về từ, nối lại

c)

ba hay, về đoạn, tách ra

d)

nhiều hay, về chữ, ghép vào

46.

Chọn đáp án mà con cho là đúng để hoàn thành từ còn thiếu vào chỗ trống: “Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống …… (có chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có …… với vế câu khác.”

a)

câu đặc biệt – quan hệ chặt chẽ

b)

một câu đơn – quan hệ chặt chẽ

c)

hai câu ghép – quan hệ rạch ròi

d)

một câu đơn – quan hệ rạch ròi

47.

Thêm một vế vào chỗ trống để hoàn thành một câu ghép: Trong truyện cổ tích Cây khế, người em chăm chỉ, hiền lành, còn …

a)

giỏi giang như anh

b)

có một người anh

c)

người anh thì lười biếng lại tham lam

d)

nghèo khó

48.

Thêm một vế vào chỗ trống để hoàn thành một câu ghép: Mặt trời mọc, ……

a)

rồi lặn

b)

thật đẹp

c)

sương dần tan

d)

sau lùy tre

49.

Có bao nhiêu cách nối các vế trong một câu ghép?

a)

Một cách, nói bằng những từ có tác dụng nối.

b)

Một cách, nói trực tiếp (không dùng từ nối).

c)

Hai cách

d)

Ba cách

50.

Bớt một từ ngữ thích hợp trong câu sau để được câu ghép: Khi tôi về đến nhà trời bắt đầu mưa rào.

a)

Bỏ từ “thì”

b)

Bỏ từ “Khi”

c)

Bỏ từ “đến”

d)

Bỏ từ “bắt đầu”

51.

Câu 21: Điền quan hệ từ thích hợp với mỗi chỗ trống: Tấm chăm chỉ, hiền lành ………còn Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

b)

nhưng

c)

hoặc

d)

bởi vì

52.

Trong câu ghép “Khi ông mặt trời thức dậy, mẹ lên rẫy, em đến trường” có bao nhiêu vế câu?

a)

Một vế câu

b)

Hai vế câu

53.

Trong câu “Trong căn phòng rộng rãi, anh ấy thà hờn nghe nhạc và sáng tác nhạc” có mấy vế câu?

a)

Hai vế câu ghép

b)

Ba vế câu ghép

c)

Bốn vế câu ghép

d)

Câu đã cho không phải là câu ghép

54.

Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?

a)

Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

Người dân của một nước, có nghĩa vụ và quyền lợi với đất nước.

c)

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

d)

Người lao động trí thức làm công ăn lương.

55.

Trong các từ “công nhân” và “công nghiệp” thì tiếng công có nghĩa là gì?

a)

Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”

b)

Công có nghĩa là “không thiên vị”

c)

Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”

d)

Cả A và C

56.

Câu 26: Con hãy điền các từ còn thiếu vào chỗ trống sao cho phù hợp: công trường – công nhân – công cộng – công tâm
a. Chúng ta phải có ý thức giữ gìn vệ sinh chung ở những nơi ……
b. Xưa có một ông quan nổi tiếng là xét xử …… , dân trong vùng ai có chuyện gì khúc mắc đều tới tìm ông nhờ phân xử.
c. Anh chị em …… đang hăng hái làm việc cho kịp tiến độ.
d. Anh ấy đã ra …… để giám sát thi công từ sớm.

a)

a. công cộng
b. công tâm
c. công nhân
d. công trường

b)

a. công trường
b. công cộng
c. công tâm
d. công nhân

c)

a. công nhân
b. công trường
c. công cộng
d. công tâm

d)

a. công tâm
b. công nhân
c. công trường
d. công cộng

57.

Tìm trong các từ dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân.

a)

Đồng bào

b)

Dân tộc

c)

Dân

d)

Công chúng

58.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

mải miết

b)

ngoi chùa

c)

thò con

d)

giăng tre

59.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

hoa dầy

b)

hoa dây

60.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

trải lưới

b)

chài lưới

c)

chài nuôi

d)

trải nuôi

61.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nổi dậy

b)

nỗi rây

c)

nổi giầy

d)

nổi dậy

62.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “trồi nổi, phồng lên rồi lại xẹp xuống”?

a)

phập phều

b)

lung lay

c)

lơ lửng

d)

chấp chới

63.

Về nghĩ mãi không ………, lại hỏi.

a)

da

b)

dạ

c)

gia

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

64.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

dành dụm

b)

giành giật

c)

dỗ dành

d)

giành dụm

65.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

dò dỉ

b)

rò rỉ

c)

giò rỉ

d)

dò gì

66.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

dám rắn

b)

rẳm rắn

c)

dòng dã

d)

dung dinh

67.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

cá rô

b)

rán giòn

c)

mảnh giấy

d)

đốt nước

68.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

dây tơ

b)

rót được

c)

rót điệu

d)

dễ dang

69.

Câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

A. Trên gác nhỏ nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bạc khổng lồ.

b)

B. Mắt nó có bề ra hoa tím ánh sáng rất lạ.

c)

C. Hè về trời trong, sông xanh như con tôm, đàn vào đền Ngọc Sơn.

d)

D. Rồi cả nhà – trừ tôi – vui như Tết khi bé Phương được mời thi vẽ quốc tế.

70.

Điền vào chỗ trống từ chứa vần “iên” hoặc “iêng”, để chỉ hành động làm cho một vật nát vụn bằng cách nén mạnh và chà xát nhiều lần.

a)

nghiền

b)

liêng

c)

miên

d)

chiên

71.

Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: Công thành …… danh toại

a)

danh

b)

công

c)

tài

d)

lợi

72.

Từ “mình” trong câu: “Các bạn đội mình với nhé!” là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

đại từ

d)

tính từ

73.

Câu 14: Điền “tr” hoặc “ch” vào chỗ trống: “Quê hương là cầu ………tre nhỏ Mẹ về nón lá nghiêng ………chờ Quê hương là đêm ………trăng tỏ Hoa cau rụng ………trắng ngoài hè.”

a)

tre, chờ, trăng, trắng

b)

chờ, tre, trắng, trăng

c)

trắng, trăng, tre, chờ

d)

trăng, trắng, chờ, tre

74.

Giải câu đố sau: Để nguyên hạt nhỏ mà cay Thêm huyền đốn củi đi nhanh vào rừng. Từ để nguyên là từ ........tiêu

a)

tiêu

b)

hạt

c)

củi

d)

rừng

75.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Từ dùng để xưng hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy được gọi là ........

a)

đại từ

b)

liên từ

c)

giới từ

d)

tính từ

76.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Các từ “ngoằn ngoèo, thuôn thượt, dáng dặc” dùng để miêu tả chiều ........dài

a)

dài

b)

rộng

c)

cao

d)

sâu

77.

Giải câu đố sau: Hoa gì tên gọi ngọt ngào Thu sang nở rộ, nồng nàn hương thơm?

a)

hoa gạo

b)

hoa cúc

c)

hoa hồng

d)

hoa sữa

78.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. tia nắng, hạt mưa
2. chúng tôi, chúng ta
3. nhảy múa, học tập
Các từ ở nhóm số ........ là đại từ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (gốc, chuyển) Từ “lá” trong câu “Mùa thu, lá bàng dần chuyển sang màu đỏ vàng rực rỡ.” mang nghĩa ........

a)

chuyển

b)

gốc

c)

mới

d)

80.

Đại từ xưng hô là từ được người nói dùng để tự chỉ ........mình hay chỉ người khác khi giao tiếp.

a)

mình

b)

vật

c)

việc

d)

nơi chốn

81.

Điền từ có vần “uyên” thích hợp vào chỗ trống: Từ để chỉ phương tiện giao thông trên mặt nước, thường nhỏ và thô sơ, hoạt động bằng sức người, sức gió là từ ........thuyền

a)

thuyền

b)

thuyên

c)

khuyên

d)

luyên

82.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Những vạt nương màu ........vàng Lúa chín ngập lòng thung.” (Theo Nguyễn Đình Ảnh)

a)

vàng

b)

xanh

c)

đỏ

d)

trắng

83.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Lửa thử ........vàng, gian nan thử sức.

a)

vàng

b)

bạc

c)

đồng

d)

sắt

84.

Câu 25
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
“Rừng say ngày và ấm nồng. Thảo quả như những đốm lửa hồng, ngày qua ngày lại thắp thêm nhiều ngọn mới, nhấp nháy vui mắt.” (Ma Văn Kháng)
Số lượng ngọn thảo quả được nhắc đến trong đoạn văn là bao nhiêu?

a)

Nhiều

b)

Một

c)

Hai

d)

Ba

85.

Đoạn văn trên có ……… quan hệ từ.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

86.

Câu 26: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
– Tớ rất thích cuốn sách “Chuyện con mèo dạy hải âu bay”. Cậu thì sao?
– Tớ cũng vậy.
Đại từ thay thế trong đoạn hội thoại trên là từ ………

a)

vậy

b)

c)

đó

d)

kia

87.

Câu 27: Điền “r”, “d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống: “Mỗi đầu xuân năm kia, những hạt thảo quả ………gèo trên đất rừng, qua một năm, đã lớn cao tới bụng người.” (Theo Ma Văn Kháng)

a)

r

b)

d

c)

gi

d)

z

88.

Câu 28: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Vạt áo chàm thấp thoáng
Nhuộm ……… cả nắng chiều
Và gió thổi, suối reo
Âm giữa rừng sương giá.”
(Theo Nguyễn Đình Ảnh)

a)

xanh

b)

vàng

c)

đỏ

d)

trắng

89.

Giải câu đố sau: Đèn đâu ăn quả nhân lòng Chè sen Phố Hiến đượm nồng làm thay?

a)

Nam Định

b)

Hưng Yên

c)

Hải Dương

d)

Bắc Ninh

90.

Câu 30: Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống: Tuy Na học chưa giỏi …… em có tấm lòng thật đáng quý.

a)

nhưng

b)

c)

hoặc

d)

nên