wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HKI – VẬT LÍ 12

Total questions: 68

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

2.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Đường tan trong nước lạnh và tan trong nước nóng với tốc độ như nhau.

b)

Đường tan trong nước nóng nhưng không tan trong nước lạnh.

c)

Đường tan vào nước lạnh nhanh hơn tan vào nước nóng.

d)

Đường tan vào nước nóng nhanh hơn tan vào nước lạnh.

3.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

b)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

4.

Nguyên tử (phân tử) chất rắn

a)

A. có lực tương tác phân tử lớn.

b)

B. chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

C. chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

d)

D. không có hình dạng cố định.

5.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 lít nước nguyên chất (m = 2kg) từ 20 °C đến 80 °C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K

a)

5040 kJ

b)

504 kJ

c)

504000 kJ

d)

50400 J

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?

a)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg).

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

c)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

7.

Để làm bay hơi hoàn toàn 10 kg ete ở nhiệt độ sôi cần một nhiệt lượng là 40.10⁵ J, nhiệt hoá hơi riêng của ete là

a)

50.10⁵ J/kg.

b)

0,5.10⁵ J/kg.

c)

40.10⁵ J/kg.

d)

0,4.10⁶ J/kg.

8.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

cal/g độ.

b)

kJ/kg.K.

c)

J/kg.K.

d)

J/g độ.

9.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 °C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả nào sau đây là đúng?

a)

37 K.

b)

236 K.

c)

310 K.

d)

98,6 K.

10.

Nhiệt độ 288 K tương ứng với

a)

15 °C.

b)

25 °C.

c)

45 °C.

d)

85 °C.

11.

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3. 10610^6 J/kg. Thể tích nước bay hơi hoàn toàn khi được cung cấp một nhiệt lượng bằng 1,15. 10610^6 J ở nhiệt độ sôi là

a)

1 lít.

b)

4 lít.

c)

0,5 lít.

d)

1,5 lít

12.

Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 25 ºC đến 29 ºC. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 298 K đến 302 K.

b)

Nhiệt độ từ 290 K đến 294 K.

c)

Nhiệt độ từ 302 K đến 306 K.

d)

Nhiệt độ từ 295 K đến 399 K.

13.

Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t1 và t2. Công thức Q = mc(t2 – t1) dùng để xác định

a)

năng lượng.

b)

nhiệt năng.

c)

nhiệt lượng.

d)

nội năng.

14.

Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là 62,8. 10310^3 J/kg. Phát biểu đúng là

a)

Mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8. 10310^3 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Mỗi kg vàng toả ra nhiệt lượng 62,8.10^3 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

c)

Khối vàng cần thu nhiệt lượng 62,8. 10310^3 J để hoá lỏng.

d)

Khối vàng sẽ toả ra nhiệt lượng 62,8.10362,8.10^3 J khi nóng chảy hoàn toàn.

15.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào

a)

áp suất bề mặt chất lỏng

b)

điện tích bề mặt

c)

nhiệt độ

d)

khối lượng của chất lỏng

16.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

c)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng.

17.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

b)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

c)

Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.

d)

Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

18.

Nội năng của một vật là

a)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.

c)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

d)

tổng động năng và thế năng của vật.

19.

Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khối khí trong xilanh đặt nằm ngang, khi nở ra đáy pittông di chuyển đều đi được 5 cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10 N. Tính độ biến thiên nội năng (tính theo đơn vị J)

a)

ΔU = 1,5 J

b)

ΔU = 0,5 J

c)

ΔU = -0,5 J

d)

ΔU = -1,5 J

20.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hut phan tu khong the lon hon luc day phan tu

d)

Luc hut phan tu co the = luc day phan tu

21.

Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công là:

a)

ΔU = A + Q (A > 0, Q < 0)

b)

ΔU = A + Q (A < 0, Q > 0)

c)

ΔU = A + Q (A > 0, Q > 0)

d)

ΔU = Q (Q < 0)

22.

Truyền cho khối khí trong xi lanh nhiệt lượng 100 J khối khí nở ra và sinh một công 70 J đẩy piston lên. Độ biến thiên nội năng của khối khí là

a)

ΔU = 30 J

b)

ΔU = 170 J

c)

ΔU = 100 J

d)

ΔU = -30 J

23.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nén khí trong xi lanh.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nung nước bằng bếp.

24.

Sự hoá hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào?

a)

Bay hơi và nóng chảy.

b)

Bay hơi và sôi.

c)

Nóng chảy và thăng hoa.

d)

Sôi và đông đặc.

25.

Chất nào sau đây có khả năng chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể hơi khi nó nhận nhiệt?

a)

Đá khô.

b)

Thanh sôcôla.

c)

Miếng sắt.

d)

Mảnh nhựa.

26.

Trường hợp nào sau đây nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt?

a)

Chậu nước để ngoài trời nắng sau một lúc thì nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Xoa hai bàn tay vào nhau khi trời lạnh.

d)

Cho miếng kim loại nóng lên bằng cách cho nó tiếp xúc với nguồn nhiệt.

27.

Khi quan sát các hạt khối chuyển động lơ lửng trong không khí thì

a)

chuyển động của các phân tử không khí được gọi là chuyển động Brown.

b)

chuyển động của các hạt khối được gọi là chuyển động Brown.

c)

chuyển động của cả các hạt khối và các phân tử không khí đều được gọi là chuyển động Brown.

d)

chuyển động chậm của các hạt khối được gọi là chuyển động Brown, chuyển động nhanh của chúng được gọi là chuyển động của phân tử.

28.

Nén 15 lít khí ở nhiệt độ 27°C để thể tích của nó giảm chỉ còn 5 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 47°C. Với T (K) = t (°C) + 273. Áp suất khí đã tăng

a)

3,2 lần.

b)

5,2 lần.

c)

2,5 lần.

d)

2,3 lần.

29.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

p1V2 = p2V1

b)

pV = hằng số

c)

pV\frac{p}{V} = hằng số

d)

Vp\frac{V}{p} = hằng số

30.

Động năng trung bình của các phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất của chất khí.

b)

Thể tích của bình chứa.

c)

Khối lượng phân tử của chất khí.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí.

31.

Biểu thức nào sau đây không đúng khi xét quá trình biến đổi đẳng tích của một khối lượng khí lí tưởng xác định?

a)

A. P1/T1 = P2/T2

b)

B. P1/P2 = T1/T2

c)

C. p1.T2 = p2.T1

d)

D. P1/P2 = T2/T1

32.

Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng khi áp suất không đổi?

a)

Đồ thị hình A

b)

Đồ thị hình B

c)

Đồ thị hình C

d)

Đồ thị hình D

33.

Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện các dạng quá trình biến đổi. Hình nào sau đây không phải là đồ thị biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

34.

Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng có phương qua O.

b)

đường thẳng song song trục p.

c)

đường thẳng vuông góc với trục V.

d)

đường hyperbol.

35.

Một lượng khí xác định có thể tích V, nhiệt độ tuyệt đối T, áp suất p đang trong quá trình biến đổi trạng thái sao cho V/T = const. Đây là quá trình

a)

đẳng tích.

b)

đẳng nhiệt.

c)

đẳng áp.

d)

đoạn nhiệt.

36.

Tăng nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng lên 5 lần, giữ thể tích không đổi thì tỉ số p/T của khí

a)

giảm 5 lần.

b)

không thay đổi.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 5 lần.

37.

Một khối khí lí tưởng ban đầu có áp suất 8 atm thì thực hiện quá trình nén đẳng nhiệt. Nếu thể tích thay đổi 1,5 l thì áp suất thay đổi 2 atm. Thể tích ban đầu của khối khí là

a)

4,5 L.

b)

1,5 L.

c)

7,5 L.

d)

6,0 L.

38.

Đun nóng đẳng áp một khối lượng khí sao cho thể tích khí tăng lên gấp hai lần so với thể tích khí lúc đầu. So với nhiệt độ tuyệt đối ban đầu của khối khí thì nhiệt độ tuyệt đối sau khi đun nóng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm xuống 2 lần.

c)

giảm xuống 4 lần.

d)

tăng lên 4 lần.

39.

Biết 15 g khí thể tích 10 lít ở nhiệt độ T. Sau khi nung nóng đẳng áp tới nhiệt độ 87°C, khối lượng riêng của khí là 1,2 g/lít. Giá trị của T là

a)

15 °C.

b)

450 K.

c)

288 °C.

d)

177 K.

40.

Biết khối lượng của một mol nước là 18 g, và 1 mol có NA=6,02.1023N_A = 6,02.10^{23} phân tử. Số phân tử trong 2 gam nước là

a)

3,24.10^24 phân tử.

b)

6,68.10^22 phân tử.

c)

1,8.10^20 phân tử.

d)

4.10^21 phân tử.

41.

Nén đẳng nhiệt một khối khí từ 10 lít xuống còn 5 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén đã thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 2 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Tăng 4 lần.

42.

Nhận định nào sau đây không phù hợp với định luật Boyle?

a)

V tỉ lệ thuận với p.

b)

V tỉ lệ thuận với 1/p.

c)

p tỉ lệ thuận với 1/V.

d)

p1V1 = p2V2.

43.

Làm lạnh đẳng áp một khối lượng khí sao cho thể tích khí giảm xuống so với thể tích khí lúc đầu. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ khối khí tăng lên.

b)

Nhiệt độ khối khí không thay đổi.

c)

Nhiệt độ khối khí giảm rồi tăng.

d)

Nhiệt độ khối khí giảm xuống.

44.

Tăng áp suất của một lượng khí lí tưởng lên 15 lần, giữ nhiệt độ không đổi thì tích pV của khí

a)

giảm 15 lần.

b)

tăng 15 lần.

c)

tăng 3 lần.

d)

không thay đổi.

45.

Nếu nhiệt độ của một bóng đèn khi tắt là 25°C, khí sáng là 323°C, thì áp suất của khí trong bóng đèn tăng lên là

a)

10,8 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

12,92 lần.

46.

Động năng tính trung bình của phân tử khí càng lớn khi

a)

khối lượng phân tử càng lớn.

b)

nhiệt độ của khí càng cao.

c)

thể tích của khí càng lớn.

d)

áp suất của khí càng thấp.

47.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

a)

A. khoảng cách giữa các phân tử tăng.

b)

B. phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

48.

Một lượng không khí có thể tích 100 cm³ bị giam trong một xilanh có pít–tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít–tông là 20 cm², áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100 kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang trái 1 cm? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt.

a)

40 N.

b)

30 N.

c)

50 N.

d)

25 N.

49.

Ở nhiệt độ T₀ thì vị trí giọt thủy ngân được biểu diễn như hình vẽ. Biết dung tích bình cầu là không đổi khi thay đổi nhiệt độ. Người ta đun nóng lượng không khí trong bình cầu lên nhiệt độ T > T₀. Xem quá trình biến đổi trạng thái với áp suất là không đổi thì giọt thủy ngân sẽ dịch chuyển

a)

sang trái rồi dịch sang phải.

b)

sang phải rồi dịch sang trái.

c)

sang trái.

d)

sang phải.

50.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25 °C có giá trị là:

a)

3,2.10²³ J.

b)

5,2.10⁻²² J.

c)

6,2.10²³ J.

d)

6,2.10⁻²¹ J.

51.

Một bình chứa nitrogen ở nhiệt độ 27 °C. Cho hằng số Boltzmann là k = 1,38.10⁻²³ J/K. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử nitrogen là

a)

6, 21.10⁻²¹ J.

b)

2,1.10⁻²¹ J.

c)

5,59.10⁻²² J.

d)

6, 21.10⁻²⁰ J.

52.

Nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng 1,0 eV là bao nhiêu? Biết 1 eV = 1,6.10⁻¹⁹ J.

a)

7407 K.

b)

3290 K.

c)

6192 K.

d)

2998 K.

53.

Một xilanh có pít–tông cách nhiệt đặt nằm ngang. Pít–tông ở vị trí chia xilanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài của mỗi phần là 30 cm. Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 17 °C và áp suất 2 atm. Đun nóng khí để pít–tông dịch chuyển 2 cm thì áp suất của khối khí lúc này bằng

a)

2,14 atm

b)

3,35 atm

c)

2,34 atm

d)

1,15 atm

54.

Câu 54. Xét khối khí chứa trong một bình kín, biết mật độ động năng phân tử (tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong 1 m³ thể tích khí) có giá trị 10⁴ J/m³. Áp suất của khí trong bình là

a)

1,5.10⁴ Pa.

b)

1,5.10⁴ Pa.

c)

6,67.10⁵ Pa.

d)

6,67.10⁵ Pa.

55.

Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít-tông cách đáy xilanh một khoảng 20 cm. Để áp suất khí trong xilanh giảm 1,5 lần thì phải đẩy pít-tông (Coi nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình trên)

a)

sang trái một đoạn 15 cm.

b)

sang phải một đoạn 10 cm.

c)

sang phải một đoạn 15 cm.

d)

sang trái một đoạn 10 cm.

56.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

57.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

58.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song, cách đều nhau.

59.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

a)

thẳng vuông góc với dòng điện.

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

60.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

các điện tích đứng yên.

c)

nam châm đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

61.

Câu 1. Đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn rồi để nguội có dạng như thế nào?

a)

Ở nhiệt độ 80 độ chất rắn này bắt đầu nóng chảy

b)

Thời gian nóng chảy chất rắn là 10 phút

c)

Sự đông đặc bắt đầu từ 13 phút

d)

Thời gian đong đặc kéo dài 5 phút

62.

Câu 2. Dưới đây là một số ví dụ về sự chuyển thể.

a)

Nước trong chai giữ nhiệt để trong tủ đông và trở thành đá là sự đông đặc.

b)

Nước trong bồn tắm nóng bốc hơi thành hơi nước và lan tỏa trong không khí là sự bốc hơi.

c)

Hơi nước từ máy tạo ẩm gặp bề mặt lạnh của cửa sổ và tạo thành những giọt nhỏ là sự ngưng tụ.

d)

Băng khô (CO₂ rắn) để ngoài không khí và chuyển thành khí mà không qua trạng thái lỏng là sự nóng

63.

Trong một ngày, một học sinh theo dõi nhiệt độ không khí tại trường và ghi lại số liệu như sau:

a)

Lúc nhiệt độ cao nhất đạt T= 304K

b)

Nhiệt độ đạt 310C vào lúc 18 giờ.

c)

Chênh lệch nhiệt độ cao nhất trong khoảng thời gian thực hiện là 10°C

d)

Nhiệt độ lúc 9 giờ là 27C.

64.

Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 20 g nước ở 100 ℃. Khi có sự cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp là 37,5 ℃ và khối lượng hỗn hợp m = 140 g. Bỏ qua sự mất mát năng lượng. Biết nhiệt độ ban đầu của chất lỏng là 20 ℃, CH2O = 4200 J/kg.K.

a)

Đổi 20 g = 0,02 kg.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra của nước là 5250 J.

c)

Thực tế, nhiệt lượng thu vào của chất lỏng luôn bằng nhiệt lượng tỏa ra của nước ở mọi điều kiện.

d)

Từ điều kiện bài toán, ta xác định được nhiệt dung riêng của chất lỏng là 250 (J/kg.K).

65.

Một pit-tông có khối lượng 1,2 kg và có thể di chuyển không ma sát trong xilanh như hình bên. Biết rằng khi bật đèn cồn khối khí nhận được một nhiệt lượng 5 J và đẩy pit-tông di chuyển lên trên 10 cm. Cho rằng khối khí sau khi nhận nhiệt lượng thì không trao đổi với môi trường bên ngoài. Lấy g = 10 m/s2. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Nội năng của khối khí đã thay đổi nhờ quá trình truyền nhiệt.

b)

Nội năng của khối khí tăng lên là do thế năng tương tác trung bình giữa các phân tử tăng lên

c)

Khối khí dãn nở đẩy pit – tông đi lên, ta nói rằng khối khí đã thực hiện công ( A < 0).

d)

Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng 3,8 J.

66.

Có 1 g khí helium (coi là khí lý tưởng đơn nguyên tử) thực hiện một chu trình (1) – (2) – (3) – (4) – (1) được biểu diễn trên giản đồ p - T như hình vẽ. Cho p0 = 1,03875.105 Pa; T0 = 300 K. Lấy R = 8,31 J/(mol.K). M = 4 g/mol

a)

Trong chu trình, không có quá trình biến đổi đẳng tích.

b)

Thể tích của khối khí ở trạng thái (4) là 3 lít.

c)

Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) là 300K.

d)

Áp suất của khối khí ở trạng thái (3) là 1,03875.105.

67.

Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Bình thứ nhất chứa khí hydrogen, bình thứ hai chưa khí helium. Biết rằng khối lượng khí trong hai bình là bằng nhau.

a)

Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử hydrogen và helium bằng nhau.

b)

Áp suất khí ở bình thứ hai gấp đôi áp suất ở bình thứ nhất.

c)

Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi nguyên tử hydrogen ở 37 ℃ là 6,417.10-21 J.

d)

Trung bình của bình phương tốc độ trong chuyển động nhiệt của phân tử khí trong bình thứ hai ở nhiệt độ 300 K là 374 cm2/s2.

68.

Một khối khí lí tưởng biến đổi đẳng tích từ trạng thái (1) có nhiệt độ 400 K, áp suất 2,4 atm đến trạng thái (2) có nhiệt độ 800 K.

a)

Đồ thị biến đổi khối khí trong hệ tọa độ (p, T) như hình H1

b)

Đồ thị biến đổi khối khí trong hệ tọa độ (V, T) như hình H2

c)

Công của khối khí thực hiện được trong quá trình đẳng tích là bằng 0

d)

Áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình (trạng thái 2) là 4,8 atm