NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về nguyên tử và cấu hình electron
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt nào?
proton, neutron và electron
proton và neutron
neutron và electron
proton và electron
Chọn ý đúng: Nội dung nguyên lý bất định Heissenberg 1927 là gì?
Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời cả khối lượng và vị trí
Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời cả tốc độ và khối lượng
Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời cả tốc độ và vị trí
Đối với hạt vi mô không thể xác định chính xác đồng thời cả tốc độ, khối lượng và vị trí
Vị trí của nguyên tố có cấu hình electron 4d10 5s1 là gì?
Họ s, chu kỳ 4, nhóm IB
Họ s, chu kỳ 5, nhóm 1B
Họ d, chu kỳ 5, nhóm IB
Họ d, chu kỳ 4, nhóm 1B
Dựa trên đặc điểm nào của cấu tạo nguyên tử mà người ta xếp các nguyên tố vào cùng một nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Cùng số electron lớp ngoài cùng
Cùng số electron hóa trị
Cùng số lớp
Cùng số phân lớp
Vị trí của nguyên tố có cấu hình electron 3s23p1 là gì?
Họ p, chu kỳ 4, nhóm IIIA
Họ s, chu kỳ 3, nhóm IIIA
Họ s, chu kỳ 1, nhóm IIIA
Họ p, chu kỳ 3, nhóm IIIA
Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p64s23d104p3. Chọn câu sai:
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân.
Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33.
Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại.
Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3.
Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: KMnO4 (theo thứ tự từ trái sang phải):
K: +1, +1; Mn: +7, 7; O: -2, 2.
K: +1, +1; Mn: +7, +7; O: -2, -2.
K: +1, +1; Mn: +6, 6; O: -2, 2.
K: +1, 1; Mn: +7, 7; O: -2, 2.
Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: K2Cr2O7 (theo thứ tự từ trái sang phải):
K: +1, 1; Cr: +6, 6; O: -2, 2.
K: +1, +1; Cr: +6, +6; O: -2, +2.
K: +1, +1; Cr: +6, 6; O: -2, +2.
K: +1, +1; Cr: +6, +6; O: -2, -2.
Đám mây electron là vùng không gian xung quanh hạt nhân, ở đó tập trung:
Phần lớn khoảng 80 - 85% xác suất có mặt electron.
Phần lớn khoảng 90 - 95% xác suất có mặt electron.
Phần lớn khoảng 85 - 90% xác suất có mặt electron.
Phần lớn khoảng 80 - 95% xác suất có mặt electron.
Nguyên tố X có Z = 17. Bốn số lượng tử của phân lớp cuối cùng của X là:
n=3, l=1, mj=0, ms=+1/2
n=3, l=1, mj=-1, ms=-1/2
n=3, l=1, mj=0, ms=-1/2
n=4, l=1, mj=-2, ms=-1/2
Chọn số bộ lượng tử đúng (n, l, ml, ms):
2,1, -1, +1/2
3,0,1, -1/2
3,1, -1, 1
1,1,0, -1/2
Tính bước sóng 2 của electron có khối lượng 9,5.10-28g chuyển động với vận tốc khoảng 108 cm/s. Biết h=6,62.10-34J.s = 6,62.10-27g.cm2.s-1:
6,95.10-8
6,88.10-8
6,87.10-8
6,97.10-8
So sánh bước sóng De Broglie của một electron có khối lượng 9,5.10^{-31}kg và của một proton có khối lượng 1,8.10^{-27}kg đang chuyển động với vận tốc tương ứng là 4,6.106m/s và 2,1.104m/s :
8,52
8,55
8,65
8,62
Chọn đáp án đúng: Độ âm điện:
là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố đẩy e
là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố hút e về phía nó
là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố hút và đẩy e
Tất cả sai
Chọn đáp án đúng: Liên kết Cộng hóa trị Lewis là liên kết
lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
Được hình thành giữa những nguyên tử của nguyên tố có chênh lệch về độ âm điện
Được hình thành giữa 1 nguyên tử kim loại và một nguyên tử phi kim
Cả 3 đáp án
Chọn đáp án đúng: Liên kết hidro là liên kết
Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện lớn và bán kính nhỏ
Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện nhỏ và bán kính lớn
Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện lớn và bán kính lớn
Được hình thành khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác có độ âm điện nhỏ và bán kính nhỏ
Chọn đáp án đúng: Liên kết sigma-σ được hình thành do sự xen phủ trục của các đám mây
obital s-s
obital s-p
obital p-p
Cả 3 đáp án
Điền vào chỗ trống: Liên kết pi - x được tạo ra do sự xen phủ bên các đám mây.....electron ở hai bên của trục nối nhân hai nguyên tử
obital p-p
obital s-s
obital d-d
obital f-f
Phân tử H2O có đặc điểm sau:
Dạng đường thẳng, C lai hóa sp, góc liên kết 180 độ
Dạng tam giác đều, C lai hóa sp2, góc liên kết khoảng 120 độ
Dạng tứ diện, C lai hóa sp3, góc liên kết khoảng 104 độ
Tùy thuộc điều kiện môi trường thể hiện hình dạng và kiểu lai hóa khác nhau
Cho các chất sau: CO2, H2O, CH3Cl, SO2, SO3, CH4. Số các chất phân cực là:
2
3
4
5
Những thuốc nào sau đây dùng để sát trùng da, rửa vết thương:
Cồn loãng, oxy già (H2O2).
Nước clo, cồn iot.
Ozon, dung dịch NaCl.
Nước clo, dung dịch nước Javen.
Chọn phát biểu đúng: (1) Chất chỉ thị màu là những acid hay base yếu mà dạng trung hòa và dạng ion có màu sắc khác nhau tùy thuộc vào pH của môi trường mà tồn tại ở dạng này hay dạng kia. (2) Mỗi chất chỉ thị có một khoảng chuyển màu xác định và gần bằng 2 đơn vị. (3) Mỗi chất chỉ thị chỉ dùng trong những khoảng pH xác định và không trộn chung những chất chỉ thị này với nhau.
1,2,3
1,2
1,3
2,3
Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm methyl da cam chuyển sang màu gì?
Màu vàng
Màu đỏ
Màu xanh
Không màu
Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm phenolphtalein chuyển sang màu gì?
Màu vàng
Không đổi màu
Màu xanh
Màu hồng
Chọn phương án đúng: pH của một dung dịch acid HA 0,15 N được là 2,8. Tính pKa của acid là:
2,33
3,42
4,58
4,80
Chọn phương án đúng: Cho 3 dung dịch nước BaCl2, NaNO3 và NaCl và nước nguyên chất. Ba(NO3)2 tan nhiều hơn cả trong:
NaNO3
NaCl
BaCl2
H2O
Chọn ý trả lời đúng. Dung dịch là:
Hỗn hợp đồng nhất gồm dung dịch và chất tan
Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan
Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan
Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan
Dựa vào ái lực proton của các dung môi NH3 và HCl cho biết rượu thể hiện tính chất gì trong dung môi đó:
Tính base trong cả 2 dung môi
Tính base trong NH3, tính acid trong HCl.
Tính base trong HCl, tính acid trong NH3
Tính acid trong cả 2 dung môi.
Với một lượng chất tan xác định, khi tăng V dung môi thì:
C% tăng, CM tăng
C% giảm, CM giảm
C% tăng, CM giảm
C% giảm, CM tăng
Lượng NaCl cần thiết để pha 500g dung dịch nước muối 0,9% là:
5,5g
4,5g
5,0g
4,0g
Một chai rượu có thể tích là 450ml và có độ rượu là 40°. Số ml ethanol nguyên chất có trong chai rượu là:
90 ml
450 ml
270 ml
180 ml
Đương lượng của KMnO4 trong phản ứng 10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 -> 5I2 + 2MnSO4 + 6K2SO4 + 8H2O là bao nhiêu? Biết K (39), Mn (55), O (16).
31,6
158
79
49
Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng nào sau đây?
Các phân tử dung môi khuếch tán một chiều qua màng thấm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn.
Các phân tử khuếch tán qua màng thấm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn.
Các phân tử dung môi khuếch tán qua màng thấm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn.
Các phân tử khuếch tán qua màng thấm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn.
Chọn các phát biểu sai: (1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ. (2) Dung dịch là một hệ đồng nhất dung môi và chất tan. (3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi. (4) Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định.
1,3
1,2
2,3
1,4
Câu 35. Cho các chất sau: HCl, H2SO4, C6H5OH, NaOH, BaCl2, CH3COOH, NH3. Số lượng các chất là chất điện li mạnh là:
5
4
6
3
Câu 36. Cho các chất sau: HCl, H2SO4, C6H5OH, NaOH, BaCl2, CH3COOH, NH3. Số lượng các chất là chất điện li mạnh là:
6
5
4
3
Câu 37. Acid amin Lysin có các pKa1 = 2,18; pKa2 = 8,95 và pKa3 = 10,53. Giá trị pH tại điểm đẳng điện pI là:
7,22
5,57
6,36
9,74
Câu 38. Giá trị pH của dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,2M và CH3COONa 0,2M là: Biết pKa = 4,75 (xét trong cùng thể tích).
4,55
9,25
4,75
9,75
Câu 39. Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,05M là:
1,0
0,5
2,5
2,0
Câu 40. Chọn phát biểu đúng: (1) Acid càng yếu thì pKa càng lớn. (2) Dung dịch một base yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng lớn. (3) Base càng mạnh khi pKb càng lớn. (4) Giữa pKa và pKb của các dạng acid và base của H2PO4 có pKa + pKb = 14.
1,2
2,3
1,4
2,4
Câu 41. Trộn 160 ml dd Ba(OH)2 0,08 M với 140ml dd KOH 0,04 M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A là:
pH =13,02
pH =6
pH =10,3
pH=15,2
Câu 42. Độ tan của Mg(OH)2 ở 25C là 1,2.104M. Tích số tan của dung dịch Mg(OH)2 là:
6,912.10-12
1,2.10-4
1,728.10-12
1,44.10-12
Câu 43. Điều kiện để có phản ứng phân tích thể tích:
Có phương pháp xác định điểm tương đương
Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo 1 chiều.
Phản ứng xảy ra nhanh không có sản phẩm phụ.
Tất cả các điều kiện trên
Bệnh nhân cần bổ sung nước và chất điện giải, bác sĩ chỉ định truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9%. Vì sao không truyền trực tiếp nước cất vào tĩnh mạch?
Nước cất là dung môi tinh khiết không có chất điện giải
Nước cất vào mạch máu sẽ gây hiện tượng thẩm thấu vào hồng cầu, gây trương phồng và vỡ tế bào
Nước cất có thể chứa các vi sinh vật có nguy cơ gây nhiễm trùng
Nước cất không có NaCl khiến bệnh nhân không đủ muối, không có cảm giác thèm ăn
Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước.
5,00%
5,88%
5,56%
Tất cả sai
Kết tủa PbI2 có tạo thành không khi trộn dung dịch Pb(NO3)2 0,01M và KI 0,01M. Biết Tpb12 = 9,8.10-9. Coi thể tích dung dịch không đổi.
Có tạo thành kết tủa
Không tạo thành kết tủa
Đạt trạng thái cân bằng
Kết quả tích số ion của PbI2 khi trộn 1 lần thể tích dung dịch Pb(NO3)2 0,01M và 1 lần thể tích dung dịch KI 0,01M.
1,00.10-6
1,25.10-7
1,00.10-4
1,22.10-6
100ml dung dịch A có chứa 5,35g NH4Cl và NH3OH 0,01M là: Biết pKNH3 = 4,74 (xét trong cùng thể tích).
8,26
9,26
7,26
10,26
Xác định nồng độ đường lượng các dung dịch khi hòa tan 18g glucose bằng nước thu được 1000g dung dịch (d = 1,25g/ml). Cho C (12), H (1), O (16).
0,080
0,100
0,125
Không có đáp án đúng
Chọn phát biểu đúng: (1) Base liên hợp của một acid mạnh là một base yếu và ngược lại. (2) Đối với cặp acid-base liên hợp HPO42−/PO43− trong môi nước ta có: KaxKb=Kn , trong đó Kn là tích số ion của nước. (3) Hằng số điện li Kb của NH3 trong dung dịch nước là 1,8x10−5 , suy ra Ka của NH4+ là 5,62x10−10 .
1,2,3
2
3
Chọn phát biểu đúng: (1) Acid càng yếu thì pKa càng lớn. (2) Dung dịch một base yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng lớn. (3) Base càng mạnh khi pKb càng lớn. (4) Giữa pKa và pK: của các dạng acid và base của H2PO4 có pKa + pKb = 14.
1,2
1,2,3
2,3
1,3,4
Đặc điểm tăng giảm theo chu kỳ là gì?
Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng
Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng
Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e tăng; Độ âm điện giảm; Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng
Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm
Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm
Đặc điểm tăng giảm theo nhóm là gì?
Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm
Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e giảm; Độ âm điện tăng; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm
Bán kính nguyên tử tăng; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm
Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim tăng
Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm
Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?
Acetic acid
Urea
Ammonium cyanate
Ethanol
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO2, CaCO3.
CH3Cl, C6H5Br.
NaHCO3, NaCN.
CO, CaC2.
Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử sau (từ trái sang phải): C2H6, C2H4, C2H2, C6H6, CC14.
sp3, sp2, sp, sp2, sp3.
sp, sp2, sp3, sp2, sp3.
sp, sp2, sp3, sp3, sp3.
sp3, sp2, sp, sp, sp3.
sp3, sp2, sp, sp2, sp3.
Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái sang phải): CH3-CH=CH-C≡CH.
sp3, sp2, sp, sp2, sp.
sp2, sp3, sp2, sp2, sp.
sp2, sp3, sp2, sp3, sp.
sp3, sp2, sp2, sp, sp.
sp3, sp2, sp, sp2, sp.
Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố: H = 2.1; C = 2.5; N = 3.0; O = 3.5. Hãy cho biết liên kết nào có cực nhiều nhất trong số các liên kết sau:
O-H.
N-H.
C-H.
C-O.
N-O.
Cho các chất sau: C3H8, C4H10, CH4, C2H2, C5H12, C6H5OH. Đây nào tất cả các nguyên tử C có lai hóa sp3 và góc liên kết khoảng 109°?
C3H8, C4H10, C5H12, C2H2.
C3H8, C4H10, C2H2, CH4.
C3H8, C4H10, C2H2, C6H5OH.
C3H8, C4H10, C5H12, CH4.
Cho các chất sau: Acid 2,2-dimethylpropanoic (CH3)3CCOOH Acid 3-aminopropanoic NH2-CH2-CH2-COOH Acid butendioic HOOC-CH=CH-COOH Acid 2-aminopropanoic CH3-CH(NH2)-COOH Số chất có đồng phân hình học là:
1
2
3
4
Cho các chất sau: 1. Acid tartric HOOC-CHOH-CHOH-COOH 2. Alanin H2N-CH(CH3)-COOH 3. Glycerol C3H5(OH)3 4. Acid 2-aminopropanoic CH3-CH(NH2)-COOH Số chất có đồng phân quang học là:
1
2
3
4
Câu 71. Cho các dãy chất sau, dãy nào các phân tử đều phân cực: 1. HCl, HCHO, C2H4, C2H5Cl 2. CO2, CH3CHO, C2H6, HBr 3. HCl, HCHO, CH3CHO, C2H5Cl 4. CO2, CH3CHO, C2H4, C2H5Cl.
1
2
3
4
Câu 72. Cho phân tử sau: HOCH2-(CHOH)4-CHO Số nguyên tử C bất đối trong phân tử là:
4
3
5
6
Câu 73. Cho phân tử sau: HOCH2-(CHOH)3-CO-CH2OH Số nguyên tử C bất đối trong phân tử là:
3
4
5
2
Thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau là: 1. H-CH2-COOH 2. F-CH2COOH 3. Br-CH2-COOH 4. Cl-CH2-COOH 5. C6H5-CH2-COOH
1; 5; 3; 4; 2
2; 3; 4; 5; 1
1; 2; 3; 4; 5
4; 3; 2; 1; 5
Bệnh nhân được chỉ định truyền dung dịch Mannitol để:
Giảm áp lực nội sọ và điều trị phù não
Cung cấp năng lượng
Làm loãng máu
Bù nước và điện giải
Phát biểu nào sau đây không đúng về Salbutamol? 1. Có công thức phân tử là C13H21NO3 2. Là hợp chất hữu cơ tạp chức 3. Có chứa chức amin bậc 1 4. Có khả năng phản ứng với NaOH theo tỷ lệ 1:3
3,4
1,2
2,3
1,4
Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi là:
C3H7OH; C6H5OH; CH3COOH; CH3OCH3
CH3OCH3; n-C3H7OH; C6H5OH; CH3COOH
C2H5OC2H5; C2H5OH; C6H5OH; CH3COOH
CH3COOH; C6H5OH; CH3OCH3; C2H5OH
Cho các ancol CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CHOH-CH2OH. Số ancol phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
2
3
4
5
1
Để phân biệt ethyl ancol C2H5OH nguyên chất và ethyl ancol có lẫn nước, người ta dùng thuốc thử là:
CuSO4 khan
Na kim loại
Benzen
CuO
CaO
Cho phenol tác dụng với HNO3 loãng ở nhiệt độ thấp, thu được:
p-nitrophenol; o-nitrophenol
p-nitrophenol
Acid picric
o-nitrophenol
Tất cả sản phẩm trên
Chọn đáp án đúng: Phenol rất độc, hấp thụ qua đường tiêu hóa, da, niêm mạc, làm ngưng tụ albumin, dung tẩy uế.
Etanol có tác dụng sát trùng như nhau ở mọi nồng độ
Etanol là chất khí vị cay, cháy tỏa nhiều nhiệt, dùng làm nhiên liệu
Phenol rất độc, hấp thụ qua đường tiêu hóa, da, niêm mạc, làm ngưng tụ albumin, dung tẩy uế
Diethyl ether là chất lỏng được dùng trong y học làm thuốc gây mê rất tốt
Chọn đáp án sai
Etanol là chất khí vị cay, cháy tỏa nhiều nhiệt, dùng làm nhiên liệu
Mannitol có tác dụng làm hạ nhãn áp, giảm áp lực nội sọ chống phù não
Anisol có mùi thơm dễ chịu, dùng sản xuất nước hoa, dầu thơm
Phenol rất độc, hấp thụ qua đường tiêu hóa, da, niêm mạc, làm ngưng tụ albumin, dung tẩy uế
Khi số nguyên tử C trong phân tử tăng lên, độ tan trong nước của ancol sẽ:
Giảm chậm do số lượng gốc -OH tăng lên
Tăng nhanh do gốc hydrocarbon là phần ưa nước tăng lên
Giảm nhanh do gốc hydrocarbon là phần kị nước tăng lên
Không thay đổi
Cho các chất sau: C6HsOH; C6HsCH2OH; HOC6H4CH3; C6H13OH; C10H6(OH)2 Xác định số hợp chất là dẫn xuất của phenol:
1
2
3
4
5
Trong các kết luận sau đây, các phát biểu đúng là:
a, c, d
a, b, c
b, c, d
a, b, d
Tất cả đúng
Cho các chất sau: CH4; NH3; C2H2; CC14; CH3COOH; C2H4; C6H12O6; C6H6. Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại hydrocarbon?
3
4
5
6
7
Cho các hợp chất sau: CH3CH2CH3; CH3NH2; CH2=CH-COOH; CH2=CH-CH=CH2; CH3OH; C6H5OH; HCHO; CH3COONa; NH4OH. Số chất là dẫn xuất của hydrocarbon là:
4
5
6
7
8
Hình bên có bao nhiêu chất là dẫn xuất hydrocarbon?
3
4
5
6
7
