NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Base Nitơ và Acid Nucleic
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
Purin, Pyridin
Purin, Pyrol
Pyrimidin, Imidazol
Pyridin, Indol
Pyrimidin, Purin
Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
Cytosin, Uracil, Histidin
Uracil, Cytosin, Thymin
Thymin, Uracil, Guanin
Uracil, Guanin, Hypoxanthin
Cytosin, Guanin, Adenin
Base nitơ dẫn xuất từ purin:
Adenin, Guanin, Cytosin
Guanin, Hypoxanthin, Thymin
Hypoxanthin, Methylhypoxanthin, Uracil
Guanin, Adenin, Hypoxanthin
Cytosin, Thymin, Guanin
Công thức sau có tên:
Guanin
Adenin
Cytosin
Hypoxanthin
Uracil
Công thức sau có tên:
Cytosin
Thymin
Hypoxanthin
Adenin
Uracil
Thành phần hóa học chính của ADN là gì?
Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H₃PO₄
Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D ribose, H₃PO₄
Thành phần hóa học chính của ARN là gì?
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D deoxyribose, H₃PO₄
Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H₃PO₄
Thành phần hóa học chính của acid nucleic bao gồm những gì?
1, 2, 4
1, 2, 3
2, 4, 5
1, 4, 5
3, 4, 5
Các nucleosid sau gồm:
1,2,3,5
1,3,5
2,3,4
1,3,4
3,4,5
Công thức sau có tên là:
Guanosin 5’ monophosphat
Adenosin 3’ monophosphat
Adenosin 5’ monophosphat
Cytosin 5’ monophosphat
Uridin 3’ monophosphat
Công thức sau là:
AMP
dAMP
dTMP
TMP
dCMP
Vai trò ATP trong cơ thể:
1, 2, 3
1, 3, 4
2, 3, 5
3, 4, 5
1, 3, 5
Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid là gì?
GDP, GTP
ATP, ADP
UDP, UTP
UTP, GTP
CDP, CTP
Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen là gì?
GDP, GTP
UDP, UTP
ATP, AMP
ATP, CDP
ATP, CTP
Cấu trúc Polynucleotid giữ vững bởi liên kết nào?
Hydro, Disulfua, Phosphodieste
Hydro, Peptid, Phosphodieste
Hydro, Phosphodieste, Glucosid
Phosphodieste, Disulfua, Glucosid
Phosphodieste, Hydro, Peptid
Cấu trúc bậc I của ADN gồm các liên kết nào?
dGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphodieste
dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
dAMP, dCMP, dGMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphodieste
Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết nào?
Liên kết ion giữa A và T, G và C
Liên kết hydro giữa A và T, G và C
Liên kết peptid giữa A và T, G và C
Liên kết phosphodieste giữa A và T, G và C
Thành phần chính của ARN gồm:
GMP, TMP, ATP, CMP
CMP, TMP, UMP, GMP
CMP, TMP, UMP, GTP
AMP, CMP, IMP, TTP
AMP, CMP, UMP, GMP
Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết:
Hydro giữa A và T, G và C
Hydro giữa A và G, C và T
Ion giữa A và U, G và C
Disulfa giữa A và U, G và C
Hydro giữa A và U, G và C
Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người là:
Acid cetonic
Acid malic
Acid uric
Urê
NH3, CO2
Công thức đúng của acid uric là:
Công thức A
Công thức B
Công thức C
Công thức D
Công thức E
Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 1 là:
Adenosin
Adenin
Guanin
Hypoxanthin
Enzym nào xúc tác phản ứng thoái hóa Base nitơ có nhân Purin ở bước 2 từ Adenin thành Hypoxanthin?
Guanase
Adenase
Xanthin oxidase
Adenosin desaminase
Carboxylase
Enzym nào xúc tác phản ứng thoái hóa Base nitơ có nhân Purin ở bước 5 từ Hypoxanthin thành Xanthin?
Guanase
Adenase
Xanthin oxidase
Adenosin desaminase
Carboxylase
Enzym nào xúc tác phản ứng thoái hóa Base nitơ có nhân Purin ở bước 6 từ Xanthin thành Acid uric?
Guanase
Adenase
Xanthin oxidase
Adenosin desaminase
Carboxylase
Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 6 là:
Guanase
Adenase
Xanthin oxidase
Adenosin desaminase
Carboxylase
Các chất thoái hóa của Base pyrimidin là:
1, 2, 3
3, 4, 5
1, 4, 5
1, 3, 4
2, 4, 5
Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin là:
Asp, Acid cetonic, CO₂, Gly, Gln, Ribosyl-₅
Asp, Acid formic, CO₂, Gly, Gln, Ribosyl-₅
Asp, Glu, Acid formic, CO₂, Gly, Ribosyl-₅
Asn, Gln, Acid formic, CO₂, Gly, Ribosyl-₅
Asp, Glu, Acid formic, Gln, CO₂, Ribosyl-₅
Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là:
1 → 2 → 3
2 → 3 → 1
3 → 1 → 2
1 → 3 → 2
2 → 1 → 3
Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng: Guanin + PRPP → GMP + PPi. Enzym xúc tác có tên là gì?
Hypoxanthin phosphoribosyl transferase
Adenin phosphoribosyl transferase
Guanin phosphoribosyl transferase
Nucleosid - Kinase
Guaninotransferase
Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin là gì?
Asp, Gln
Asp, Gly
Succinyl CoA, Gly
Asp, Carbamyl Phosphat
Asp, Ribosyl Phosphat
Enzym nào xúc tác phản ứng sau: Carbamyl (P) + Asp → Carbamyl Asparat (Pi)?
Asp dehydrogenase
Asp decarboxylase
Asp reductase
Asp transcarbamylase
Asp oxydase
Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C₂ của ribonucleotid theo phản ứng nào?
NDP → dNDP
NTP → dNTP
NMP → dNMP
(NDP)n → (dNDP)n
(NTP)n → (dNTP)n
Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid là gì?
Thioredoxin reductase, NADP⁺, FAD, Enzym có Vit B₁, Vit B₂
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP⁺, Enzym có Vit B₁, Vit B₂
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B₂, NADP⁺
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B₁, Vit B₂, NAD⁺
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B₁, Vit B₂, FAD
Tổng hợp dTTP bắt đầu từ chất nào?
UDP → dUDP → dUMP → dTMP → dTTP
CDP → dCDP → dCMP → dTMP → dTTP
ADP → dADP → dAMP → dTMP → dTTP
IDP → dIDP → dIMP → dTMP → dTTP
GDP → dGDP → dGMP → dTMP → dTTP
Các enzym tổng hợp ADN bao gồm những gì?
ADN polymerase, helicase, ARN polymerase, exonuclease, ligase
ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase
ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN là gì?
4 loại dNMP, protein, ADN khuôn mẫu
4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu
4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu
4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu
4 loại NMP, protein, ADN khuôn mẫu
Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn là gì?
4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:
Thiếu enzym thoái hóa base purin
Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin
Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin
Thiếu enzym tổng hợp base pyridin
Thiếu enzym thoái hóa base pyridin
Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:
NH₃, CO₂, -CHO, Glutamat
NH₃, CO₂, CH₂OH, Glutamin
CO₂, -CHO, Glutamin, Glycin
CO₂, -CHO, Glycin, NH₃
Glutamin, Glycin, NH₃, CO₂
Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:
Acid orotic và uridylic
Acid adenylic và guanilic
Purin và pyrimidin
Uracyl và thymin
Acid uridylic và cytidylic
Sản phẩm thoái hóa chủ yếu của chuyển hóa purin ở người là:
Allantoin
Urê
Amoniac
Acid uric
Hypoxantin
Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:
Glycin
Glutamin
Aspartat
Arginin
Serin
Ribonuclease có khả năng thủy phân:
ADN
PolyThymin nucleotid
ARN
Polypeptid
Globulin
Tín hiệu di truyền được mã hóa bởi trình tự sắp xếp các bộ ba của từng nucleotic trong phân tử:
ARNt
ARNm
ADN
Protid
Glycogen
Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hóa bởi vị trí của bộ ba mật mã trong phân tử:
ARNt
ADN
ARNm
ARN ribosom
Polydeoxy purin nucleotid
Đoạn ARNm, có thứ tự là: AUGCAGGAA được sao chép từ ADN nào?
AGCGGAAG TCGCCTTC
TACGTCCTT ATGCAGGA
TATGTCCTA ATACAGGAT
GTTGACCAA CAACTGTT
TAGCAGGAT
Pentose của ADN và ARN đều gắn với purin ở vị trí 9?
Đúng
Sai
ARN có cấu tạo xoắn kép bởi liên kết hydro giữa các purin và pyrimidin?
Đúng
Sai
Acid adenylic là:
Purin
Pyrimidin
Nucleosid
Nucleotid
Acid nucleic
Adenosin là:
Purin
Pyrimidin
Nucleosid
Nucleotid
Acid nucleic
Adenin là:
Base Purin
Base Pyrimidin
Nucleosid
Nucleotid
Acid nucleic
Uracil là:
Base Purin
Base Pyrimidin
Nucleosid
Nucleotid
Acid nucleic
ADN và ARN là:
Purin
Pyrimidin
Nucleosid
Nucleotid
Acid nucleic
Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
Adenin
Cytosin
Guanin
Thymin
Uracil
Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
Adenin
Cytosin
Guanin
Thymin
Uracil
Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
Adenin
Cytosin
Guanin
Thymine
Uracil
Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
Adenin
Cytosin
Guanin
Thymine
Uracil
Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
Adenin
Cytosin
Guanin
Thymine
Uracil
Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
Adenin
Cytosin
Guanin
Thymine
Uracil
Base nitơ có nhân purin được tổng hợp xong mới gắn Ribose-5-phosphat thành purinucleotid?
Đúng
Sai
Acid inosinic là sản phẩm chung, từ đó tạo ra acid adenylic và acid guanylic?
Đúng
Sai
Adenin phosphoribosyl transferase xúc tác phản ứng trực tiếp gắn adenin với PRPP thành acid adenylic và giải phóng PP.
Đúng
Sai
Acid orotic là sản phẩm chung trong quá trình tổng hợp UMP và CMP?
Đúng
Sai
Acid inosinic là tiền chất để tổng hợp:
Acid orotic và uridylic
Acid adenylic và guanylic
Purin và pyrimidin
Uracil và thymin
Acid uridylic và cytidylic
Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
Allantoin
Acid uric
Urê
Hypoxantin
Ammoniac
Enzym xúc tác phân cắt liên kết este phosphat trong phân tử ADN:
ADN ligase
ADN polymerase
ADN-ase
Polynucleotid phosphorylase
ARN polymerase
Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:
ADN ligase
ADN polymerase
ADN-ase
Polynucleotid phosphorylase
ARN polymerase
Enzym xúc tác gắn nối các đoạn của ADN:
ADN ligase
ADN polymerase
Tổng hợp ARN từ ARN làm mồi:
ADN ligase
ADN polymerase
ADN-ase
Polynucleotid phosphorylase
ARN polymerase
Enzym cần cung cấp chất mồi sợi đơn ADN:
ADN ligase
ADN polymerase
ADN-ase
Polynucleotid phosphorylase
ARN polymerase
Qui luật bổ sung trong cấu tạo ADN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
Đúng
Sai
Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
Đúng
Sai
ARNm được tổng hợp đồng thời trên cả hai sợi ADN.
Đúng
Sai
Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin.
Đúng
Sai
Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO₂.
Đúng
Sai
C4, C5 và N7 của purin đều cấu cùng một nguồn gốc.
Đúng
Sai
NH₃ trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid amin.
Đúng
Sai
