wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 13

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Triều Trần được thành lập vào năm bao nhiêu?

a)

1226.

b)

1227.

c)

1228.

d)

1229.

2.

Dưới triều đại này, các vua từng bước tiến hành:

a)

Công cuộc khôi phục kinh tế, cải tổ đất nước.

b)

Công cuộc xây dựng đất nước, củng cố bộ máy chính quyền.

c)

Công cuộc cải cách mở cửa.

d)

Công cuộc đổi mới kinh tế, xóa nạn mù chữ.

3.

Sau một thời gian vị trị, vua Triều Trần thường:

a)

Nhường ngôi cho các tướng giỏi.

b)

Nhường ngôi cho em trai.

c)

Nhường ngôi cho cháu rể.

d)

Nhường ngôi cho con và trở thành Thái Thượng hoàng.

4.

Triều Trần có những chính sách nào để phát triển kinh tế?

a)

Khuyến khích trồng lúa, chăn nuôi.

b)

Đắp đê, khuyến khích sản xuất.

c)

Khuyến khích chăn nuôi, thi cử.

d)

Ưu đãi để phát triển nông nghiệp.

5.

Triều Trần tuyển được nhiều người tài giúp vua bằng cách nào?

a)

Lấy đỗ Bảng nhãn.

b)

Lấy đỗ Tam khôi.

c)

Lấy đỗ Trạng nguyên.

d)

Lấy đỗ Thám hoa.

6.

Quân dân nhà Trần đã ba lần đánh tan quân nào?

a)

Quân xâm lược Mông – Nguyên.

b)

Quân nhà Tần.

c)

Quân nhà Tống.

d)

Quân nhà Thanh.

7.

Quân dân nhà Trần đã ba lần đánh tan quân xâm lược vào năm nào?

a)

Năm 1248, 1284, 1287 – 1288.

b)

Năm 1238, 1285, 1287 – 1288.

c)

Năm 1258, 1285, 1287 – 1288.

d)

Năm 1258, 1284, 1287 – 1288.

8.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về Triều Trần?

a)

Dưới triều đại này, các vua từng bước tiến hành công cuộc xây dựng đất nước.

b)

Các vua thường nhường ngôi cho con sau một thời gian trị vì.

c)

Năm 1227, Triều Trần được thành lập.

d)

Sau khi nhường ngôi cho con, các vua trở thành Thái Thượng hoàng.

9.

Đâu là chính sách để phát triển kinh tế ở Triều Trần?

a)

Đắp đê, khuyến khích sản xuất.

b)

Chính sách ưu đãi để phát triển nông nghiệp.

c)

Chính sách quân điền.

d)

Chính sách ngụ binh ư nông.

10.

Trần Nhân Tông là vị vua thứ mấy của Triều Trần?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

11.

Ai là người lãnh đạo nhân dân chống quân Nguyên lần thứ hai và thứ ba?

a)

Trần Nhân Tông.

b)

Trần Thánh Tông.

c)

Trần Anh Tông.

d)

Trần Hiển Tông.

12.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về thầy giáo Chu Văn An?

a)

Tính tình cương nghị, giữ mình trong sạch, không cầu lợi lộc.

b)

Là người có học vấn tinh thông.

c)

Ông nổi tiếng cả nước và có nhiều học trò.

d)

Là người văn võ song toàn, có mưu trí hơn người.

13.

Tại sao Chu Văn An treo mũ áo từ quan, về quê dạy học?

a)

Vì ông không được vua chấp thuận “Thất trảm sớ”.

b)

Vì ông không quen với cảnh chốn quan trường.

c)

Vì ông muốn về quê dạy học cho học sinh nghèo.

d)

Vì ông muốn để các học trò vào triều làm quan.

14.

Trận thủy chiến trên sông Bạch Đằng năm 1288 do ai lãnh đạo?

a)

Trần Anh Tông.

b)

Trần Nhân Tông.

c)

Trần Thánh Tông.

d)

Trần Hưng Đạo.

15.

Ai là người chỉ huy quân đội nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai?

a)

Trần Thánh Tông.

b)

Trần Hiển Tông.

c)

Trần Quốc Tuấn.

d)

Trần Hưng Đạo.

16.

Phạm Ngũ Lão có xuất thân như thế nào?

a)

Từ gia đình quan lại cấp thấp.

b)

Từ gia đình địa chủ.

c)

Từ gia đình tri thức nghèo.

d)

Từ gia đình nông dân.

17.

Ai là người đã viết lên lá cờ sáu chữ: “Phá cường địch, báo hoàng ân”?

a)

Trần Quốc Tuấn.

b)

Trần Hưng Đạo.

c)

Trần Quốc Toản.

d)

Trần Cảnh.

18.

Điền dấu ba chấm “…” vào đoạn tư liệu dưới đây. Giáo dục, khoa cử thời nhà Trần được chú trọng. Ngoài Quốc Tử Giám ở…, trường học được mở nhiều ở địa phương.

a)

kinh thành Huế.

b)

kinh đô Thăng Long.

c)

kinh đô Hoa Lư.

d)

kinh thành Phú Xuân.

e)

kinh đô Đại La.

19.

“Phá cường địch, báo hoàng ân” có nghĩa là gì?

a)

Đánh tan giặc đói, báo ơn vua.

b)

Phá sức chiến đấu của giặc để báo ơn vua.

c)

Đánh tan nạn đói, báo ơn vua.

d)

Phá giặc mạnh, báo ơn vua.

20.

Năm 1226, Lý Chiêu Hoàng… Triều Trần được thành lập. Thời nhà Trần, bộ máy nhà nước được tổ chức chặt chẽ.

a)

nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.

b)

nhường ngôi cho chồng là Trần Hoàng.

c)

nhường ngôi cho chồng là Trần Khâm.

d)

nhường ngôi cho chồng là Trần Thuyên.

21.

Câu nói “Nếu bệ hạ muốn hàng giặc thì trước hãy chém đầu thần rồi hãy hàng” là của ai?

a)

Trần Quốc Tuấn.

b)

Trần Hưng Đạo.

c)

Trần Cảnh.

d)

Trần Quốc Toản.

22.

Ai là người anh hùng trong lịch sử Việt Nam?

a)

Trần Thủ Độ.

b)

Trần Quốc Toản.

c)

Trần Quang Khải.

d)

Trần Quốc Tuấn.

23.

Tìm kết từ trong câu văn dưới đây: "Tuy đã sáng tháng 11 rồi nhưng trời vẫn còn nắng nóng gay gắt."

a)

Tuy.

b)

Vẫn.

c)

Tuy…nhưng.

d)

Nhưng.

24.

Điền về câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau: "Trời không những mưa to…"

a)

Mà còn kèm theo giông lốc.

b)

Nên rất nguy hiểm khi đi ra đường.

c)

Thì cây cối đổ rạp.

d)

Nên mọi người không đi cắm trại.

25.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau: "… cái áo ấy không đẹp … nó là kỉ niệm của những ngày chiến đấu anh dũng."

a)

Mặc dù…nhưng.

b)

Vì…nên.

c)

Nếu…thì.

d)

Hay…và.

e)

Càng…càng.

26.

Từ in đậm nào trong câu văn sau không phải là kết từ? "Cuối mùa đông, thời tiết ấm áp và dễ chịu hơn trước, nên sáng nào em cũng dậy sớm chạy bộ hoặc nhảy dây để rèn luyện sức khỏe."

a)

b)

để

c)

nên

d)

hoặc

27.

Tìm tất cả các kết từ trong đoạn văn dưới đây: "A Cháng đeo cày. Cái cày của người H’mông to nặng, bắp cày bằng gỗ tốt màu đen, vòng như hình cái cung, ôm lấy bộ ngực nở. Trông anh hùng dũng như một chàng hiệp sĩ cổ đeo cung ra trận."

a)

Cái, bằng, trông.

b)

Như.

c)

Không có kết từ.

d)

Của, như, bằng.

28.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau: "Những cái bút của tôi … không còn mới … rất tốt."

a)

Vì…nên.

b)

Dù…nhưng.

c)

Và…nên.

d)

Hay…và.

e)

Mặc dù…và.

29.

Xác định kết từ trong câu sau?

a)

Mặc dù…nhưng.

b)

Vì…nên.

c)

Để…và.

30.

Xác định kết từ trong câu sau? Nhờ bạn Minh giúp đỡ mà kết quả của Nhân tiến bộ rõ.

a)

Rõ.

b)

Của.

c)

Nhờ…mà.

d)

Tiến bộ.

31.

Tìm kết từ trong câu văn dưới đây? Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi và rải lên đồng lúa.

a)

Lan.

b)

Và.

c)

Nhanh.

d)

Vội.

32.

Xác định kết từ trong câu sau? Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Tuy…nhưng.

b)

Tuy.

c)

Chưa.

d)

Đã.

33.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau: Trời sắp có đông … gió thổi rất mạnh, cuốn bay hết lá khô trên vỉa hè. Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Và.

b)

Nên.

c)

Vì.

d)

Nhưng.

e)

Hoặc.

34.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau: Nam … Phong sẽ thi đấu vào ngày mai. Chọn đáp án đúng.

a)

Thì.

b)

Và.

c)

Nếu.

d)

Hoặc.

35.

Xác định kết từ trong câu sau? Nếu trời mưa thì ngày mai chúng ta không đi câu cá.

a)

Thì.

b)

Không.

c)

Nếu…thì.

d)

Nếu.

36.

Bạn Hà chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn.

a)

Còn.

b)

Chẳng những…mà còn.

c)

Chẳng những.

d)

Mà.

37.

Điền kết từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau? … trời nắng nóng gay gắt … các cô chú nông dân vẫn ra đồng làm cỏ.

a)

Vì…nên.

b)

Và…hoặc.

c)

Tuy…nhưng.

d)

Càng…càng.

38.

Tìm kết từ trong câu văn dưới đây? Hai lớp chúng mình đã mang đến rất nhiều hoa đẹp. Nhưng các bạn xem có nên sắp xếp lại một chút cho đẹp hơn không?

a)

Hơn.

b)

Đã.

c)

Rất.

d)

Nhưng.

39.

Chọn từ trái nghĩa với "hạnh phúc" trong câu sau: "Gia đình anh ấy sống rất hạnh phúc."

a)

Vui vẻ

b)

Buồn bã

c)

Sung sướng

d)

Hân hoan

40.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ đồng nghĩa với "hạnh phúc"?

a)

Sung sướng

b)

Vui vẻ

c)

Hân hoan

d)

Buồn bã

41.

"Hạnh phúc" có nghĩa là gì?

a)

Cảm giác vui vẻ, mãn nguyện

b)

Cảm giác buồn bã, chán nản

c)

Cảm giác tức giận, bực mình

d)

Cảm giác lo lắng, sợ hãi

42.

Từ nào sau đây là từ trái nghĩa với "hạnh phúc"?

a)

Vui vẻ

b)

Hân hoan

c)

Đau khổ

d)

Mãn nguyện

43.

Vì sao ta nói "hạnh phúc là cảm xúc tích cực"?

a)

Vì hạnh phúc mang lại cảm giác vui vẻ, mãn nguyện cho con người.

b)

Vì hạnh phúc làm con người buồn bã, chán nản.

c)

Vì hạnh phúc khiến con người tức giận, bực mình.

d)

Vì hạnh phúc làm con người lo lắng, sợ hãi.

44.

Câu nào sau đây là lý do khiến một người cảm thấy vui vẻ, thoải mái?

a)

Vì nó làm ta buồn

b)

Vì nó mang lại cảm giác vui vẻ, thoải mái

c)

Vì nó khiến ta tức giận

d)

Vì nó khiến ta lo lắng

45.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không có nội dung nói về những biểu hiện của gia đình hạnh phúc?

a)

Trên thuận, dưới hoà

b)

Chị ngã, em nâng

c)

Trong ấm ngoài êm

d)

Góp gió thành bão

46.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phải là nguồn gốc của hạnh phúc?

a)

Sự hài lòng với những gì mình có

b)

Tình yêu thương trong gia đình

c)

Sự ganh tị với người khác

d)

Niềm vui khi giúp đỡ người khác

47.

"Hạnh phúc là khi..." - Câu nào sau đây KHÔNG phù hợp để hoàn thành câu trên?

a)

được sống khoẻ mạnh bên người thân

b)

thấy người khác gặp khó khăn

c)

hoàn thành được mục tiêu đề ra

d)

biết ơn những điều nhỏ nhất trong cuộc sống

48.

Trong các hành động sau, hành động nào có thể mang lại hạnh phúc cho người khác?

a)

Chê bai người khác

b)

Chia sẻ đồ ăn với bạn

c)

Nói xấu sau lưng

d)

Từ chối giúp đỡ khi được nhờ

49.

Câu nào sau đây thể hiện sự vận dụng đúng khái niệm "hạnh phúc" trong cuộc sống?

a)

Chỉ khi nào có nhiều tiền, tôi mới cảm thấy hạnh phúc

b)

Tôi luôn tìm kiếm hạnh phúc từ những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống hàng ngày

c)

Hạnh phúc chỉ đến khi tôi đạt được mọi mục tiêu trong cuộc đời

d)

Tôi chỉ cảm thấy hạnh phúc khi người khác khen ngợi tôi

50.

Trong tình huống nào sau đây, em có thể cảm nhận được hạnh phúc?

a)

Khi bị điểm kém môn Toán

b)

Khi bị bạn bè trêu chọc

c)

Khi giúp được một người bạn hiểu bài

d)

Khi nói dối để tránh bị phạt

51.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có nội dung nói về những biểu hiện của gia đình hạnh phúc?

a)

Chân cứng đá mềm

b)

Trong ấm ngoài êm

c)

Kính già yêu trẻ

d)

Góp gió thành bão

52.

Trong tình huống sau, cách ứng xử nào thể hiện sự vận dụng tốt nhất khái niệm hạnh phúc? Gia đình em không giàu có, nhưng bố mẹ luôn yêu thương và chăm sóc em.

a)

Cảm thấy tự ti vì gia đình không giàu như các bạn khác

b)

Luôn đòi hỏi bố mẹ mua sắm đồ đắt tiền

c)

Biết ơn tình yêu thương của bố mẹ và cảm thấy hạnh phúc với những gì mình có

d)

Cảm thấy buồn vì không được như ý muốn

53.

Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với "hạnh phúc"?

a)

Sung sướng

b)

Vui mừng

c)

Đau buồn

d)

Hân hoan

54.

Trong câu "Gia đình tôi sống rất hạnh phúc", từ "hạnh phúc" thuộc loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

55.

Trong câu "Người ta thường tìm kiếm hạnh phúc trong cuộc sống", từ "hạnh phúc" có ý nghĩa gì?

a)

Sự đau khổ

b)

Sự vui vẻ và thỏa mãn

c)

Sự cô đơn

d)

Sự buồn bã

56.

Câu nào sau đây sử dụng từ "hạnh phúc" đúng nghĩa?

a)

Anh ấy đang hạnh phúc vì không thể tìm thấy đồ đạc.

b)

Cô ấy luôn cảm thấy hạnh phúc khi giúp đỡ người khác.

c)

Hạnh phúc là điều không ai mong muốn.

d)

Buổi tối hôm nay thật hạnh phúc khi trời mưa lớn.

57.

Từ "hạnh phúc" trong câu "Hạnh phúc là một trạng thái tinh thần" thuộc loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

58.

Từ "hạnh phúc" trong câu nào dưới đây là từ đồng nghĩa với "niềm vui"?

a)

Gia đình tôi luôn hạnh phúc.

b)

Anh ấy không hạnh phúc vì mất việc.

c)

Cuộc sống hạnh phúc là điều mà ai cũng mong muốn.

d)

Cô ấy cảm thấy hạnh phúc khi nhìn thấy con mình lớn lên.

59.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" trong câu: "Cô ấy có một gia đình hạnh phúc."

a)

Đau khổ

b)

Vui vẻ

c)

Cô đơn

d)

Buồn bã

60.

Nhụy hoa không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Đầu nhụy.

b)

Noãn.

c)

Cánh hoa.

d)

Bầu nhụy.

61.

Hợp tử được tạo thành ở giai đoạn nào trong sự sinh sản của thực vật có hoa?

a)

Hình thành hạt.

b)

Thụ tinh.

c)

Hình thành quả.

d)

Thụ phấn.

62.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa.

b)

Hoa đơn tính chỉ có nhị hoặc nhụy.

c)

Hoa lưỡng tính có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa.

d)

Cơ quan sinh dục đực gọi là nhụy.

63.

Bộ phận nào của hoa bí ngô đực là gì?

a)

Nhị.

b)

Nhụy.

c)

Cuống hoa.

d)

Cánh hoa.

64.

Cơ quan sinh dục đực là

a)

nhụy.

b)

phôi.

c)

hạt.

d)

nhị.

65.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

66.

Chọn phát biểu sai về đặc điểm các hoa thụ phấn nhờ côn trùng.

a)

A. Màu sắc sặc sỡ.

b)

B. Cánh hoa nhỏ.

c)

C. Mật hoa thu hút côn trùng.

d)

D. Có mùi hương.

67.

Loài hoa nào dưới đây thụ phấn nhờ gió?

a)

A. Hoa cà.

b)

B. Hoa hồng.

c)

C. Hoa ngô.

d)

D. Hoa sen.

68.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: …… : 100 = 33,22 + 15,66

a)

A. 4888.

b)

B. 488,8.

c)

C. 48,88.

d)

D. 4,888.

69.

Nếu chuyển dấu phẩy của số 78,82 sang bên phải ba chữ số thì ta được số là:

a)

A. 0,07882.

b)

B. 0,7,882.

c)

C. 788,2.

d)

D. 78820.

70.

Kết quả của phép tính 19,82 : 100 là:

a)

A. 0,1928.

b)

B. 1,928.

c)

C. 192,8.

d)

D. 1928.

71.

9,46 + 3,8

a)

13,26

b)

47,46

c)

9,84

d)

984

72.

45,08 + 24,97

a)

7005

b)

70,05

c)

700,5

d)

7,005

73.

0.07 + 0.09

a)

0,06

b)

01,6

c)

0,016

d)

0,16

74.

75,5 - 30,26

a)

45,24

b)

45,36

c)

45,26

d)

45,34

75.

60 - 12,45

a)

48,45

b)

11,85

c)

47,55

d)

48,55

76.

52,37 - 8,64

a)

44,73

b)

43,73

c)

43,63

d)

44,63

77.

2,5 x 7

a)

0,175

b)

1,75

c)

175

d)

17,5

78.

4,18 x 5

a)

2,050

b)

20,50

c)

2,090

d)

20,9

79.

6,8 x 15

a)

102

b)

1020

c)

10,2

d)

1,02

80.

25,08 x 100

a)

250,8

b)

2508

c)

2,508

d)

25,08

81.

5,32 x 1000

a)

53,200

b)

53200

c)

0,0532

d)

532,00

82.

0,9 x 100

a)

0,900

b)

900

c)

90

d)

9

83.

0,12 x 400

a)

4,800

b)

0,48

c)

48

d)

4800

84.

67,2 : 7

a)

96

b)

9,5

c)

9,6

d)

95

85.

0,36 : 9

a)

0,04

b)

4

c)

0,4

d)

0,40

86.

8,216 : 5,2

a)

1580

b)

15,80

c)

158

d)

1,58

87.

3: 6,25

a)

0,48

b)

48

c)

480

d)

4,8

88.

483 : 35

a)

13,6

b)

13,8

c)

14,1

d)

12,9

89.

168 : 0,1

a)

1680

b)

16,8

c)

168

d)

0,168

90.

934 : 100

a)

934

b)

93400

c)

9,34

d)

9340