wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch sử - Địa lí CHK1

Total questions: 93

Worksheet time: 5hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Phần đất liền của nước ta tiếp giáp với những nước nào:

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia.

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

c)

Lào, Thái Lan, Campuchia.

d)

Lào, Trung Quốc, Campuchia.

2.

Việt Nam có đường bờ biển dài khoảng:

a)

3 300 km.

b)

3 260 km.

c)

3 180 km.

d)

3 720 km.

3.

Việt Nam có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp tỉnh? (sau sáp nhập)

a)

32.

b)

33.

c)

34.

d)

35.

4.

Sau sáp nhập, Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

28 tỉnh, 6 thành phố.

b)

27 tỉnh, 5 thành phố.

c)

28 tỉnh, 9 thành phố.

d)

26 tỉnh, 8 thành phố.

5.

Biểu tượng của đất và con người Việt Nam là:

a)

Quốc kì, Quốc huy.

b)

Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca.

c)

Quốc kì.

d)

Quốc huy.

6.

Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài:

a)

Làng tôi.

b)

Đất nước trọn niềm vui.

c)

Giải phóng miền Nam.

d)

Tiến quân ca.

7.

Năm cánh sao vàng trên Quốc kì nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tượng trưng cho điều gì?

a)

Cách mạng Việt Nam.

b)

Năm tầng lớp cùng đoàn kết trong gia đình các dân tộc Việt Nam.

c)

Hồn nước, niềm tự hào của dân tộc Việt Nam.

d)

Nông nghiệp, công nghiệp Việt Nam.

8.

Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai sáng tác?

a)

Phan Huỳnh Điểu.

b)

Văn Cao.

c)

Trịnh Công Sơn.

d)

Phạm Tuyên.

9.

Việt Nam có nguồn khoáng sản như thế nào?

a)

Có nguy cơ cạn kiệt.

b)

Nghèo nàn.

c)

Phong phú, đa dạng.

d)

Dồi dào, bất tận.

10.

Việt Nam thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu khô.

b)

Khí hậu ôn đới.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới khô hạn.

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

11.

Hai nhóm đất chính ở Việt Nam là đất nào?

a)

Đất cát và đất sét.

b)

Đất ba-zan và đất phù sa.

c)

Đất ba-zan và đất phèn.

d)

Đất phù sa và đất phe-ra-lit.

12.

Biện pháp nào dưới đây là biện pháp phòng chống thiên tai?

a)

Khai thác hợp lí, khoa học.

b)

Trồng và bảo vệ rừng.

c)

Đẩy mạnh tái chế.

d)

Sử dụng túi nilong dùng một lần.

13.

Vùng biển Việt Nam thuộc một phần của biển nào?

a)

Biển Đông.

b)

Biển Nha Trang.

c)

Biển Mỹ Khê.

d)

Biển Phú Quốc.

14.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50.

b)

51.

c)

53.

d)

54.

15.

Dân tộc nào có số lượng đông nhất Việt Nam?

a)

Thái.

b)

Kinh.

c)

Kho-me.

d)

Mông.

16.

Đồng Nai thuộc vùng kinh tế nào của Việt Nam?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

17.

Sau sáp nhập, Việt Nam chia thành mấy vùng kinh tế - xã hội?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

18.

Quốc kì nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam còn được gọi là:

a)

Cờ đỏ sao vàng.

b)

Cờ đất nước Việt Nam.

c)

Cờ đỏ cách mạng.

d)

Cờ sao vàng năm cánh.

19.

Đâu là loại thiên tai phổ biến nhất ở nước ta do ảnh hưởng của vị trí địa lí?

a)

Mưa đá.

b)

Hạn hán.

c)

Bão.

d)

Sạt lở đất.

20.

Vì sao lại gọi Việt Nam là một đất nước nhiều đồi núi?

a)

Vì chiếm khoảng 3/4 diện tích đất liền.

b)

Vì chiếm khoảng 1/4 diện tích đất liền.

c)

Vì chiếm khoảng 2/4 diện tích đất liền.

d)

Vì chiếm khoảng 1/3 diện tích đất liền.

21.

Nội dung nào đúng khi nói về biển, đảo Việt Nam?

a)

Việt Nam có rất ít đảo, nhiều quần đảo.

b)

Việt Nam có nhiều đảo và ít quần đảo.

c)

Vùng biển Việt Nam thuộc Biển Đỏ.

d)

Biển, đảo Việt Nam là một bộ phận quan trọng của lãnh thổ Việt Nam.

22.

Nội dung nào nói đúng về dân tộc Việt Nam?

a)

Người Kinh có số lượng đông thứ 2.

b)

Là quốc gia có nhiều dân tộc.

c)

Bao gồm 53 dân tộc sinh sống.

d)

Là quốc gia có ít dân tộc.

23.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về phân bố dân cư ở Việt Nam?

a)

Mật độ dân số Việt Nam cao gấp 5 lần so với mức trung bình của thế giới năm 2021.

b)

Việt Nam có dân cư đông đúc nhưng phân bố không đều.

24.

Dân số Việt Nam tăng nhanh gây ảnh hưởng gì?

a)

Sự phát triển kinh tế - xã hội, tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

b)

Thị trường tiêu thụ, sự phát triển kinh tế.

c)

Tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

d)

Thị trường tiêu thụ, tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

25.

Nơi tập trung dân cư quá đông sẽ gây khó khăn gì?

a)

Thiếu lao động, thiếu nguồn nhân lực.

b)

Có nhiều việc làm hơn.

c)

Giải quyết việc làm, ùn tắc giao thông, ô nhiễm môi trường.

d)

Không đủ lương thực, thực phẩm.

26.

Việc phân bố dân cư chưa hợp lí gây bất lợi điều gì?

a)

Gây ra ô nhiễm môi trường.

b)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo rõ rệt.

c)

Cho sự phát triển kinh tế và đời sống người dân.

d)

Không phát triển được kinh tế.

27.

Tiến quân ca được sáng tác nhằm mục đích gì?

a)

Có vị tinh thần đấu tranh cách mạng của dân tộc.

b)

Ca ngợi sự hi sinh to lớn, chiến thắng vinh quang của thế hệ đi trước.

c)

Ngợi ca Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai với các quốc gia trên thế giới.

d)

Kỉ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nay là nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

28.

Điền dấu ba chấm "…" vào đoạn tư liệu dưới đây. Xung quanh Quốc huy là 2 bông lúa nếp chín vàng, mỗi bồ có 5 cộng lúa, với 54 hạt tượng trưng cho ………

a)

54 tỉnh, thành phố nước ta.

b)

54 vị anh hùng dân tộc trong lịch sử dân.

c)

54 dân tộc Việt Nam.

d)

54 vị danh nhân Việt Nam.

29.

Địa hình đồi núi gây khó khăn gì cho sản xuất và đời sống?

a)

Dân cư thưa thớt.

b)

Cản trở du lịch.

c)

Giao thông không thuận tiện.

d)

Ảnh hưởng sản xuất nông nghiệp.

30.

Khí tự nhiên tập trung ở đâu nhiều nhất nước ta?

a)

Khu vực phía Nam của Côn Đảo.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

31.

Điền dấu ba chấm "…" vào đoạn tư liệu dưới đây. Vịnh Hạ Long có gần 2000 … và bãi tắm đẹp. Vịnh Hạ Long được UNESCO ghi danh là Di sản thiên nhiên thế giới.

a)

Hòn đảo lớn, nhỏ với nhiều đảo đá, hang động.

b)

Hòn đảo lớn, trung bình với nhiều đảo đá, hang động.

c)

Hòn đảo lớn, nhỏ với nhiều đảo đá.

d)

Hòn đảo lớn, nhỏ với một số đảo đá, hang động.

32.

Điền dấu ba chấm "…" vào đoạn tư liệu dưới đây. Đến nay, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếp tục có nhiều hoạt động … của Việt Nam ở Biển Đông.

a)

Bảo vệ chủ quyền, các quyền.

b)

Bảo vệ chủ quyền và lợi ích hợp pháp.

c)

Bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp.

d)

Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp.

33.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là:

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

34.

Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do đâu?

a)

Quy mô dân số giảm.

b)

Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

c)

Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.

d)

Dân số có xu hướng già hóa.

35.

Điền dấu ba chấm "…" vào đoạn tư liệu dưới đây. Nước ta có mật độ dân số khá cao. Dân cư phân bố không đều giữa …….

a)

Đồi núi và ven biển; thành thị và nông thôn.

b)

Trung du và thành phố; thành thị và nông thôn.

c)

Đồi núi và ven biển; trung du và thành phố.

d)

Đồng bằng và miền núi; thành thị và nông thôn.

36.

Miền núi ở nước ta có mật độ dân số thấp do đâu?

a)

Kinh tế xã hội chưa phát triển.

b)

Thiếu tài nguyên cho sự phát triển công nghiệp.

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

d)

Tài nguyên đất, nước bị hạn chế.

37.

Vì sao Đồng Nai có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu công nghiệp lớn?

a)

Có địa hình bằng phẳng và nguồn lao động dồi dào.

b)

Có vị trí gần TP.HCM, giao thông thuận lợi và hạ tầng phát triển.

c)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản quý hiếm.

d)

Có khí hậu lạnh quanh năm.

38.

Nhà nước Văn Lang ra đời khi nào?

a)

Khoảng trước thế kỉ VI trước Công nguyên.

b)

Khoảng trước thế kỉ VII trước Công nguyên.

c)

Khoảng trước thế kỉ VIII trước Công nguyên.

d)

Khoảng trước thế kỉ V trước Công nguyên.

39.

(B5) Đứng đầu nước Văn Lang là ai?

a)

Hùng Vương.

b)

Lạc Long Quân.

c)

Lý Thái Tổ.

d)

Trần Hưng Đạo.

40.

(B5) Kinh đô của Văn Lang được đặt ở đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

b)

Hoa Lư (Ninh Bình).

c)

Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội).

d)

Mê Linh (Hà Nội).

41.

(B5) Thành phần cư dân chính của nước Văn Lang là người nào?

a)

Lạc Việt.

b)

Kinh.

c)

Mông.

d)

Chăm pa.

42.

(B5) Thục Phán đã lập ra nước Âu Lạc sau cuộc kháng chiến chống quân:

a)

Thanh.

b)

Mông - Nguyên.

c)

Tần.

d)

Minh.

43.

(B5) Đâu là những bằng chứng khảo cổ học về nền văn hóa Đông Sơn?

a)

Đỉnh Cao Đài.

b)

Trống đồng Đông Sơn.

c)

Chùa pháp Phổ Minh.

d)

Hoàng Thành Thăng Long.

44.

(B5) Ai là người đã lập ra nước Âu Lạc?

a)

Hùng Lân Vương.

b)

Hùng Diệp Vương.

c)

Lạc Long Quân.

d)

An Dương Vương.

45.

(B5) Kinh đô của nhà nước Âu Lạc là:

a)

Phong Châu.

b)

Phong Khê.

c)

Hoa Lư.

d)

Mê Linh.

46.

(B5) Công cuộc đấu tranh bảo vệ đất nước của người dân nước Văn Lang, Âu Lạc được thể hiện qua các truyền thuyết:

a)

Con Rồng cháu Tiên, Thánh Gióng.

b)

Thánh Gióng, Sự tích nỏ thần.

c)

Sự tích nỏ thần, Chử Đồng Tử.

d)

Con Rồng cháu Tiên, Chử Đồng Tử.

47.

(B5) Ngày giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày:

a)

Mồng 9 tháng 3 âm lịch hằng năm.

b)

Mồng 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.

c)

Mồng 3 tháng 10 âm lịch hằng năm.

d)

Mồng 7 tháng 10 âm lịch hằng năm.

48.

(B6) Trên dải băn sinh sống của cư dân Phù Nam xưa, nhiều hiện vật khảo cổ học đã được tìm thấy là:

a)

Đồ gốm, tượng Phật, đồ trang sức.

b)

Đồ gia dụng, bình gốm, bát.

c)

Cuốc, rựa, dao.

d)

Ấm trà, đá quý, lưỡi cày.

49.

(B7) Khu di tích đền tháp Mỹ Sơn ở đâu?

a)

Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội.

b)

Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.

c)

Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.

d)

Huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.

50.

(B5) Chi tiết nào sau đây đúng khi nói về Sự tích nỏ thần?

a)

An Dương Vương đã đồng ý chọn Trọng Thủy làm cháu rể.

b)

Nhờ có nỏ thần, giặc phương Bắc nhiều lần xâm lược nước ta thất bại.

c)

Nước ta bị giặc phương Nam đô hộ.

d)

Sau khi thành Phong Châu được xây xong, An Dương Vương rất lo lắng về việc bảo vệ thành.

51.

(B5) Tại sao An Dương Vương lại nhờ thần Kim Quy đến giúp mình xây thành?

a)

Vì lúc này đất nước đang bị đô hộ.

b)

Vì vua muốn nhanh chóng xây xong thành.

c)

Vì An Dương Vương muốn cho thành vững chắc hơn.

d)

Vì thành cứ đắp cao lên lại đổ sập xuống.

52.

(B5) Truyền thuyết Thánh Gióng thể hiện điều gì?

a)

Công cuộc đấu tranh bảo vệ Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc.

b)

Đời sống kinh tế của cư dân Văn Lang, Âu Lạc.

c)

Sự ra đời của nước Văn Lang, Âu Lạc.

d)

Khó khăn của người Lạc Việt.

53.

(B6) Hoạt động kinh tế phổ biến của cư dân Phù Nam là:

a)

Sản xuất nông nghiệp.

b)

Khai thác lâm sản.

c)

Săn bắn, hái lượm.

d)

Khai thác hải sản.

54.

(B6) Vương quốc Phù Nam được cai trị bởi ai?

a)

Nữ vương Liễu Diệp.

b)

Công chúa Mị Châu.

c)

Mị Nương.

d)

Âu Cơ.

55.

(B6) Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào?

a)

Đại Việt.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Triều Tiên.

56.

(B7) Cư dân Chăm-pa xây dựng các đền tháp để làm gì?

a)

Thờ cúng thần linh và sinh hoạt cộng đồng.

b)

Thể hiện lòng tôn kính với các vị vua.

c)

Xây dựng để trấn chống giặc ngoại xâm.

d)

Tránh sự xâm nhập từ bên ngoài vào Chăm-pa.

57.

(B7) Đền tháp Chăm-pa trở thành biểu tượng cho điều gì?

a)

Văn hóa và tôn giáo của dân tộc Chăm.

b)

Nghệ thuật quân sự của dân tộc Chăm.

c)

Khoa học kỹ thuật của dân tộc Chăm.

d)

Sự thịnh vượng kinh tế của vùng Chăm-pa.

58.

Triệu Đà xâm lược và biến Âu Lạc thành một bộ phận của Nam Việt vào năm nào?

a)

179 TCN

b)

178 TCN

c)

177 TCN

d)

176 TCN

59.

Mở đầu cuộc đấu tranh giành độc lập trong thời kì Bắc thuộc là cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Bà Triệu

b)

Mai Thúc Loan

c)

Khúc Thừa Dụ

d)

Hai Bà Trưng

60.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra vào thời gian nào?

a)

Năm 30

b)

Năm 40

c)

Năm 50

d)

Năm 60

61.

Chiến thắng Bạch Đằng do ai lãnh đạo?

a)

Ngô Quyền

b)

Lê Đại Hành

c)

Trần Thái Tông

d)

Lý Thái Tổ

62.

Khi lên làm vua, Lý Công Uẩn lấy niên hiệu là gì?

a)

Quang Trung

b)

Thuận Thiên

c)

Thiên Thành

d)

Thông Thụy

63.

Vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô, quyết định dời đô từ:

a)

Đông Đô về Phú Xuân

b)

Thăng Long về Tây Đô

c)

Cổ Loa về Hoa Lư

d)

Hoa Lư về thành Đại La

64.

Triều Trần được thành lập vào năm bao nhiêu?

a)

1226

b)

1227

c)

1228

d)

1229

65.

Triều Trần có những chính sách nào để phát triển kinh tế?

a)

Khuyến khích trồng lúa, chăn nuôi

b)

Đắp đê, khuyến khích sản xuất

c)

Khuyến khích chăn nuôi, thi cử

d)

Ưu đãi để phát triển nông nghiệp

66.

Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Trần Quốc Tuấn

b)

Ngô Quyền

c)

Lê Lợi

d)

Phạm Ngũ Lão

67.

Cuộc khởi nghĩa của Lê Lợi và nghĩa quân thắng lợi, ách thống trị của:

a)

Nhà Thanh bị lật đổ

b)

Nhà Minh bị lật đổ

c)

Nhà Tống bị lật đổ

d)

Nhà Tần bị lật đổ

68.

Trận đánh nào mang tính quyết định của khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Chiến thắng Chúc Động

b)

Chiến thắng Bạch Đằng

c)

Chiến thắng Ngọc Hồi

d)

Chiến thắng Chi Lăng

69.

Lê Lợi lên ngôi hoàng đế vào năm nào?

a)

Năm 1426

b)

Năm 1427

c)

Năm 1428

d)

Năm 1429

70.

Cuộc phản công của Tôn Thất Thuyết diễn ra ở đâu?

a)

Hương Khê

b)

Kinh thành Huế

c)

Nam Định

d)

Đà Nẵng

71.

Lý Bí có xuất thân như thế nào?

a)

Trong một gia đình hào trưởng ở Phổ Yên

b)

Trong một gia đình nhà Nho

c)

Trong một gia đình đại quý tộc ở Mê Linh

d)

Trong một gia đình nhà nông

72.

Bà Triệu phất cờ khởi nghĩa ở đâu?

a)

Mê Linh

b)

Cửu Chân

c)

Phổ Yên

d)

Đường Lâm

73.

Đọc và cho biết đoạn văn dưới đây được trích từ đâu: “Xưa các bậc đế vương mấy lần dời đô. Phải đâu các vua theo ý riêng mình mà tự tiện chuyển dời? Chỉ vì muốn đóng đô ở nơi trung tâm, mưu toan nghiệp lớn, tính kế muôn đời…”

a)

Tuyên ngôn độc lập

b)

Chiếu dời đô

c)

Nam Quốc Sơn Hà

d)

Luật Hình thư

74.

Ai là người đã đề xuất chủ trương “Ngồi yên đợi giặc, không bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc.”.

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thái Tổ

d)

Lý Công Uẩn

75.

Ai là người được giao nhiệm vụ thay vua Lý Thái Tông trị nước?

a)

Chương Anh Thư phi

b)

Chiêu Linh Hoàng Thái hậu

c)

Lý Chiêu Hoàng

d)

Nguyên phi Ỷ Lan

76.

Ai là người lãnh đạo nhân dân chống quân Nguyên lần thứ hai và thứ ba?

a)

Trần Nhân Tông

b)

Trần Anh Tông

c)

Trần Thánh Tông

d)

Trần Hiền Tông

77.

Đâu là chính sách để phát triển kinh tế ở Triều Trần?

a)

Đắp đê, khuyến khích sản xuất

b)

Chính sách ưu đãi để phát triển nông nghiệp

c)

Chính sách quân điền

d)

Chính sách ngụ binh ư nông

78.

Lê Lợi đã tổ chức Hội thề Lũng Nhai ở đâu?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Ninh Bình

d)

Huế

79.

Ai là người đã dâng Bình Ngô sách cho Lê Lợi?

a)

Lê Lai

b)

Nguyễn Trãi

c)

Lê Đại Hành

d)

Nguyễn Chích

80.

Ai là người đã giải được bài toán “cân voi”?

a)

Lê Lai

b)

Lê Đại Hành

c)

Lương Thế Vinh

d)

Lê Thánh Tông

81.

Hàm Nghi lên ngôi vua năm bao nhiêu?

a)

Năm 1882

b)

Năm 1883

c)

Năm 1884

d)

Năm 1885

82.

Phan Đình Phùng lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nào dưới đây?

a)

Hương Khê

b)

Ba Đình

c)

Tĩnh Gia

d)

Đồng Xoài

83.

“Một xin rửa sạch nước thù Hai xin đem lại nghiệp xưa họ Hùng..”

a)

Trung Trắc

b)

Trưng Nhị

c)

Bà Triệu

d)

Mai Thúc Loan

84.

Tại sao lại nói: “Trận Bạch Đằng lịch sử vang dội đến ngàn thu”?

a)

Vì tài trí của Ngô Quyền còn lưu dấu ấn mãi về sau

b)

Vì là cuộc chiến thắng đánh dấu tên tuổi của Ngô Quyền

c)

Vì đã mở ra thời kì độc lập của dân tộc

d)

Vì là cuộc chiến trên sông đầu tiên của nước ta

85.

Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây không phải là cuộc khởi nghĩa giành độc lập thời kì Bắc thuộc?

a)

Rạch Gầm – Xoài Mút

b)

Hai Bà Trưng

c)

Mai Thúc Loan

d)

Bà Triệu

86.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sự thành lập Triều Lý?

a)

Năm 1009, Lý Công Uẩn được suy tôn lên làm vua

b)

Lý Công Uẩn lấy niên hiệu là Thuận Thiên

c)

Năm 1010, vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô

d)

Lý Công Uẩn lấy niên hiệu là Thiên Thành

87.

Nhà Lý luôn kiên quyết giữ vững nguyên tắc gì trong tay khi duy trì mối bang giao với các nước láng giềng?

a)

Hòa hảo thân thiện

b)

Đoàn kết tránh xung đột

c)

Giữ vững chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ

d)

Mở cửa, trao đổi, giao lưu hàng hóa

88.

Tại sao Chu Văn An treo mũ áo từ quan, về quê dạy học?

a)

Vì ông không được vua chấp thuận “Thất trảm sớ”

b)

Vì ông không quen với cảnh chốn quan trường

c)

Vì ông muốn về quê dạy học cho học sinh nghèo

d)

Vì ông muốn để các học trò vào triều làm quan

89.

Ai là người đã viết lên lá cờ sáu chữ: “Phá cường địch, báo hoàng ân”?

a)

Trần Quốc Tuấn

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Trần Quốc Toản

d)

Trần Cảnh

90.

Điền dấu ba chấm “…” vào đoạn tư liệu dưới đây: Giáo dục, khoa cử thời nhà Trần được chú trọng. Ngoài Quốc Tử Giám ở ..., trường học được mở nhiều ở địa phương.

a)

kinh đô Hoa Lư

b)

kinh đô Thăng Long

c)

kinh đô Đại La

d)

kinh thành Huế

91.

“Phá cường địch, báo hoàng ân” có nghĩa là gì?

a)

Đánh tan giặc đốt, báo ơn vua

b)

Phá sức chiến đấu của giặc để báo ơn vua

c)

Đánh tan nạn đói, báo ơn vua

d)

Phá giặc mạnh, báo ơn vua

92.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

Kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh bồi thường chiến tranh cho nước ta

b)

Đưa nước ta trở thành một cường quốc trong khu vực

c)

Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta

d)

Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh, mở ra thời kì phát triển của đất nước

93.

Khởi nghĩa nào sau đây không phải cuộc khởi nghĩa chống thực dân của nhà Nguyễn?

a)

Bình Giã

b)

Bãi Sậy

c)

Hương Khê

d)

Ba Đình