wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập C1,2,4

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:Tại sao tiền ra đời:
a)
Do tiến bộ khoa học kỹ thuật.
b)
Do tiến bộ của con người
c)
Do nhu cầu của con người
d)
Do nhu cầu trao đổi và mua bán hàng hoá
2.
Câu 2: Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hoá ĐÓ PHẢI:
a)
Do chính phủ sản xuất ra
b)
Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện lưu thông
c)
Được hỗ trợ bằng vàng hoặc bạc
d)
Có giá trị lớn
3.
Câu 3: Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ:
a)
Pháp luật quy định
b)
Sự khan hiếm của tiền giấy
c)
Giá trị nội tại của đồng tiền
d)
Tính lâu bền của tiền giấy
4.
Câu 4: Bản chất của tiền tệ được thể hiện rõ qua thuộc tính:
a)
Tính được chấp nhận rộng rãi
b)
Giá trị sử dụng của tiền và giá trị của tiền
c)
Tính dễ nhận biết và có thể chia nhỏ được
d)
Tính lâu bền và tính đồng nhất
5.
Câu 5 : Theo kinh tế học hiện đại, chức năng nào phản ảnh bản chất của tiền tệ:
a)
Phương tiện thanh toán
b)
Phương tiện cất giữ
c)
Thước đo giá trị
d)
Phương tiện trao đổi
6.
Câu 6 : Bản chất của quan hệ tài chính là:
a)
A Quá trình tiêu dùng hàng hoá
b)
Quá trình chuyển dịch các vốn
c)
Quá trình sản xuất
d)
Quá trình mua bán
7.
Câu 7: Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào?
a)
Là người tham gia phân phối lần đầu
b)
Là người tham gia phân phối lại
c)
Tư cách trung gian tài chính
d)
Cơ quan giám sát tài chính
8.
Câu 8: Thị trường tài chính là nơi:
a)
Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính
b)
Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính ngắn hạn
c)
Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính trung hạn
d)
Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính dài hạn
9.
Câu 9: Thị trường tiền tệ là nơi diễn ra:
a)
Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung hạn
b)
Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung và dài hạn
c)
Việc trao đổi và mua bán các công cụ dài hạn
d)
Việc trao đổi và mua bán các công cụ ngắn hạn
10.
Câu 10: Công cụ nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất và độ an toàn cao nhất:
a)
Chứng chỉ tiền gửi
b)
Tín phiếu kho bạc
c)
Thương phiếu
d)
Hợp đồng mua lại
11.
Câu 11: Chủ thể phát hành cổ phiếu:
a)
Chính phủ, công ty cổ phần, ngân hàng thương mại.
b)
Chính phủ, công ty cổ phần.
c)
Công ty cổ phần
d)
Công ty cổ phần, ngân hàng thương mại.
12.
Câu 12: Công cụ trên thị trường tiền tệ bao gồm:
a)
Cổ phiếu công ty
b)
Trái phiếu công ty
c)
Tín phiếu kho bạc
d)
Chứng chỉ tiền gửi trung và dài hạn
13.
Câu 13: Vai trò của thị trường tài chính:
a)
Giảm tỷ lệ lạm phát
b)
Thúc đẩy việc tích luỹ và tập trung vốn
c)
Ổn định và tăng trưởng kinh tế
d)
Giảm tỷ lệ thất nghiệp
14.
Câu 14: Sắp xếp theo thứ tự mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau: A. Tín phiếu kho bạc B. Chứng chỉ tiền gửi C. Trái phiếu công ty D. Cổ phiếu
a)
A-C-B-D
b)
A-B-C-D
c)
B-A-C-D
d)
B-C-A-D
15.
Câu 15: Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tài chính
a)
Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư
b)
Hỗ trợ chuyển dịch vốn bằng con đường tài trợ trực tiếp và gián tiếp
c)
Huy động tiền gửi thanh toán từ các cá nhân trong nền kinh tế
d)
Tích tụ, tập trung và phân phối vốn trong nền kinh tế.
16.
Câu 16: Dẫn chuyển vốn qua con đường tài chính trực tiếp trong thị trường tài chính thông qua trung gian tài chính nào
a)
Ngân hàng thương mại
b)
Công ty bảo hiểm
c)
Công ty chứng khoán
d)
Không thông qua trung gian tài chính.
17.
Câu 17 : Chủ thể tham gia trên thị trường tài chính:
a)
Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ, NHTW.
b)
Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ, người nước ngoài, NHTW.
c)
Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ.
d)
Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ, người nước ngoài.
18.
Câu 18: Nhà phát hành trên thị trường tài chính:
a)
Chính phủ, các doanh nghiệp lớn.
b)
Chính phủ, các doanh nghiệp lớn, NHTW
c)
Chính phủ, NHTW.
d)
Các doanh nghiệp lớn.
19.
Câu 19: Căn cứ vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính bao gồm:
a)
Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần
b)
Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2
c)
Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
d)
Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức
20.
Câu 20 : Số lượng chủ thể tham gia trên thị trường cấp hai (thị trường thứ cấp):
a)
Hạn chế số lượng người tham gia
b)
Không hạn chế số lượng người tham gia
c)
Dưới 100 người
d)
Dưới 300 người
21.
Câu 21 : Việc mua cổ phiếu của NHTM Công Thương (CTG) được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (Hose), được diễn ra trên thị trường:
a)
Thị trường chính thức
b)
Thị trường phi chính thức
c)
Thị trường tiền tệ
d)
Thị trường sơ cấp
22.
Câu 22 : Thứ tự quyền được nhận phần giá trị tài sản còn lại khi doanh nghiệp phá sản:
a)
Cổ đông thường, cổ đông ưu đãi, trái chủ.
b)
Trái chủ, cổ đông thường, cổ đông ưu đãi.
c)
Cổ đông ưu đãi, cố đông thường, trái chủ.
d)
Trái chủ, cổ đông ưu đãi, cố đông thường
23.
Câu 23: Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở:
a)
Theo cung cầu hàng hóa
b)
Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của Chính Phủ
c)
Một cách ngẫu nhiên
d)
Theo giá cả của thị trường quốc tế
24.
Câu 24: Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng:
a)
Trao đổi
b)
Thước đo giá trị và cất giữ
c)
Thước đo giá trị
d)
Cất trữ cho công chúng
25.
Câu 25 : Chủ thế phát hành trái phiếu:
a)
Doanh nghiệp tư nhân
b)
Công ty hợp doanh
c)
Công ty cổ phần
d)
Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên
26.
Câu 26: Các công cụ tài chính bao gồm:
a)
Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính
b)
Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi
c)
Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng (Bank’s Acceptances)
d)
Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
27.
Câu 27: Trong các chức năng của tiền tệ
a)
Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ
b)
Chức năng cất trữ giá trị là chức năng chỉ thấy ở tiền tệ
c)
Chức năng tiền tệ thế giới là chức năng quan trọng nhất
d)
Các chức năng của tiền tệ đều có ở tất cả các công cụ tài chính
28.
Câu 28: Trong giao dịch nào sau đây, tiền thực hiện chức năng trao đổi:
a)
Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng
b)
Mua hàng tại siêu thị
c)
Rút tiền từ máy ATM
d)
Tiền không có chức năng trao đổi
29.
Câu 29: Thị trường vốn là nơi diễn ra:
a)
Việc trao đổi, mua bán các công cụ tài chính trung hạn
b)
Việc trao đổi, mua bán các công cụ tài chính trung và dài hạn
c)
Việc trao đổi, mua bán các công cụ tài chính dài hạn
d)
Việc trao đổi, mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn
30.
Câu 30: Căn cứ để phân biệt giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn:
a)
Các loại ngoại tẹ được giao dịch trên thị trường
b)
Sự quản lý và giám sát của chính phủ
c)
Thời hạn của các công cụ tài chính
d)
Phương thức huy động vốn của nhà phát hành.
31.
Câu 31: Công cụ nào có mức độ an toàn cao nhất trong các công cụ tài chính sau:
a)
Cổ phiếu
b)
Tín phiếu kho bạc
c)
Chứng chỉ tiền gửi
d)
Trái phiếu công ty
32.
Câu 32: Công cụ nào có mức độ rủi ro cao nhất trong các công cụ tài chính sau:
a)
Cổ phiếu
b)
Tín phiếu kho bạc
c)
Chứng chỉ tiền gửi
d)
Trái phiếu công ty
33.
Câu 33: Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào dưới đây
a)
Là người tham gia phân phối lần đầu
b)
Là người tham gia phân phối lại
c)
Tư cách trung gian tài chính
d)
Cơ quan giám sát tài chính
34.
Câu 34: Thị trường tài chính là nơi:
a)
Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính
b)
Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính ngắn hạn
c)
Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính trung hạn
d)
Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính dài hạn
35.
Câu 35: Thị trường tiền tệ là nơi diễn ra:
a)
Hoạt động sản xuất kinh doanh
b)
Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính trung và dài hạn
c)
Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính
d)
Việc trao đổi và mua bán các công cụ ngắn hạn
36.
Câu 1: Mức cầu tiền giao dịch .................. mức thu nhập của dân chúng.
a)
Tỷ lệ thuận với
b)
Tỷ lệ nghịch với
c)
Không ảnh hưởng tới
d)
Ảnh hưởng tới
37.
Câu 2: Theo Keynes, mức cầu tiền KHÔNG được hình thành bởi động cơ nào:
a)
Giao dịch
b)
Dự phòng
c)
Chi tiêu
d)
Đầu tư
38.
Câu 3: Hoạt động thanh toán hóa đơn hàng tháng nằm trong bộ phận cầu tiền nào:
a)
Mức cầu tiền giao dịch
b)
Mức cầu tiền dự phòng
c)
Mức cầu tiền đầu tư
d)
Mức cầu tiền đầu cơ
39.
Câu 4: Theo J.M. Keynes, cầu tiền tệ phụ thuộc vào những nhân tố:
a)
Thu nhập, lãi suất, sự ưa chuộng hàng ngoại nhập và mức độ an toàn xã hội
b)
Thu nhập, mức giá, lãi suất và các yếu tố xã hội của nền kinh tế
c)
Thu nhập, năng suất lao động, tốc độ lưu thông tiền tệ và lạm pat
d)
Sự thay đổi trong chính sách kinh tế vĩ mô của Chính phủ và thu nhập của công chúng
40.
Câu 5: Tiền cơ sở (Tiền mạnh) bao gồm:
a)
Toàn bộ tiền mặt do NHTW phát ra
b)
Toàn bộ dự trữ của các NHTM
c)
Tiền mặt phát ra và tiền gửi của các NHTM tại NHTW
d)
Tiền mặt tại quỹ của NHTM à tiền gửi của các NHTM tại NHTW
41.
Câu 6: Khối tiền M1 bao gồm:
a)
Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng
b)
Toàn bộ tiền mặt được NHTW phát hành ra
c)
Tiền gửi tiết kiệm
d)
Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
42.
Câu 7: Lượng tiền cung ứng tương quan thuận với sự thay đổi của nhân tố nào:
a)
Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc
b)
Tỷ lệ dự trữ vượt mức
c)
Tiền cơ sở (MB)
d)
Khối tiền M1
43.
Câu 8 : Cơ số tiền tệ MB KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:
a)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
b)
Khối tiền M1
c)
Tỷ lệ dự trữ vượt mức
d)
Lượng tiền mặt trong lưu thông
44.
Câu 9: Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:
a)
Tiền dự trữ của các NHTM tăng
b)
NHTW phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông
c)
Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc tăng lên
d)
Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng
45.
Câu 10: Lượng tiền cung cứng thay đổi ngược chiều với sự thay đổi của các nhân tố nào sau đây:
a)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
b)
Khối tiền M1
c)
Tiền cơ sở (MB)
d)
Khối tiền M2
46.
Câu 11: Sắp xếp các khối tiền theo tính lỏng giảm dần:
a)
M0, M1, M2
b)
M2, M1, M0
c)
M2, M0, M1
d)
Không có đáp án đúng
47.
Câu 12: Trong bảng Cân đối tiền tệ của NHTW, thành phần của MB KHÔNG bao gồm:
a)
Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống
b)
Dự trữ bắt buộc của hệ thống Ngân hàng
c)
Dự trữ dư thừa của hệ thống Ngân hàng
d)
Tín dụng trong nước
48.
Câu 13: Tiền trung ương bao gồm:
a)
Toàn bộ tiền mặt do NHTW phát ra
b)
Toàn bộ dự trữ của các NHTM
c)
Tiền mặt phát ra và tiền gửi của các NHTM tại NHTW
d)
Tiền mặt tại quỹ của NHTM à tiền gửi của các NHTM tại NHTW
49.
Câu 14: Khối tiền M1 bao gồm:
a)
Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng
b)
Toàn bộ tiền mặt được NHTW phát hành ra
c)
Tiền gửi tiết kiệm
d)
Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
50.
Câu 15: M2 không bao gồm
a)
Cổ phiếu
b)
Trái phiếu
c)
Chứng chỉ tiền gửi
d)
Kỳ phiếu
51.
Câu 16: Theo J.M. Keynes, cầu tiền tệ KHÔNG phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây:
a)
Thu nhập
b)
Mức giá
c)
Lãi suất
d)
Lạm phát
52.
Câu 17: Đâu không phải là đặc trưng của mức cầu tiền (MD)
a)
Thể hiện nhu cầu của các chủ thể phi ngân hàng
b)
Thể hiện nhu cầu của các ngân hàng và tổ chức tài chính
c)
Mục đích nắm giữ tiền của các chủ thể gồm tiêu dùng và bảo toàn giá trị
d)
MD đo lường được trong điều kiện lạm phát, tốc độ tăng trưởng kinh tế, vòng quay tiền tệ,…
53.
Câu 18: Đâu không phải là đặc điểm của mức cầu tiền giao dịch:
a)
Là nhu cầu chi tiêu thường xuyên của các chủ thể trong xã hội
b)
Nhu cầu này đòi hỏi phải được đáp ứng bằng phương tiện có tính lỏng cao
c)
Mức cầu tiền là tỷ lệ thuận với mức thu nhập của dân chúng
d)
Cầu tiền cho mục đích dự phòng những bất trắc ko lường trước
54.
Câu 19: Đâu không phải là đặc điểm của mức cầu tiền dự phòng:
a)
Quy mô phụ thuộc vào chênh lệch ròng giữa chi phí của việc nắm giữ tiền và chi phí sử dụng các phương án khác
b)
Là nhu cầu chi tiêu thường xuyên của các chủ thể trong xã hội.
c)
Đáp ứng nhu cầu đột xuất, dự phòng những bất trắc ko lường trước của công chúng
d)
Nhu cầu tiền cho dự phòng tỷ lệ thuận với thu nhập
55.
Câu 20: Theo J.M. Keynes, cầu tiền tệ phụ thuộc vào những nhân tố:
a)
Thu nhập, lãi suất, sự ưa chuộng hàng ngoại nhập và mức độ an toàn xã hội
b)
Thu nhập, mức giá, lãi suất và các yếu tố xã hội của nền kinh tế
c)
Thu nhập, năng suất lao động, tốc độ lưu thông tiền tệ và lạm pat
d)
Sự thay đổi trong chính sách kinh tế vĩ mô của Chính phủ và thu nhập của công chúng
56.
Câu 1: Đối với người đi vay, lãi suất được coi là:
a)
Phản ánh chi phí của việc vay vốn
b)
Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay
c)
Sự đền bù cho việc hy sinh quyền sử dụng tiền
d)
Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay
57.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng về tỷ suất lợi tức
a)
Là tỷ lệ phần trăm của số tiền lãi trên số tiền vốn
b)
Là tỷ lệ phần trăm của tổng thu nhập trên số tiền vốn
c)
Tỷ suất lợi tức luôn lớn hơn lãi suất
d)
Tỷ suất lợi tức luôn nhỏ hơn lãi suất
58.
Câu 3: Khi lãi suất đang có xu hướng tăng lên trong nền kinh tế, thì:
a)
Người dân có xu hướng tăng tiêu dùng
b)
Người dân có xu hướng giảm các khoản tiết kiệm
c)
Tỷ lệ lạm phát có xu hướng giảm
d)
Tỷ lệ lạm phát có xu hướng tăng
59.
Câu 4: Lãi suất tái chiết khấu áp dụng:
a)
Các NHTM cho vay lẫn nhau
b)
NHTW cho NHTM vay
c)
Các trung gian tài chính cho vay lẫn nhau
d)
Các NHTM cho vay khách hàng
60.
Câu 5: Lãi suất liên ngân hàng, là:
a)
Lãi suất mà các NHTM áp dụng khi cho vay lẫn nhau
b)
Lãi suất NHTW chỉ đạo
c)
Lãi suất tái cấp vốn của NHTW
d)
Lãi suất mà các NHTM cho vay khách hàng
61.
Câu 6: Lãi suất tiền vay được áp dụng khi:
a)
Các ngân hàng nhận tiền gửi của khách hàng
b)
Các ngân hàng gửi tiền tại NHTW
c)
Các ngân hàng cho khách hàng vay
d)
Các ngân hàng đi vay NHTW
62.
Câu 7: Lãi suất kép được áp dụng:
a)
Trong các món vay có 1 kỳ hạn
b)
Trong các món vay có nhiều kỳ hạn
c)
Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được rút ra
d)
Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được cộng vào vốn gốc
63.
Câu 8: Lãi suất thực là:
a)
Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát
b)
Lãi suất có mối quan hệ với tỷ lệ lạm phát
c)
Lãi suất nằm trong tỷ lệ lạm phát
d)
Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát
64.
Câu 9: Lãi suất chiết khấu là:
a)
Lãi suất chỉ đạo của NHTW
b)
Lãi suất kinh doanh của các ngân hàng
c)
Lãi suất áp dụng khi các ngân hàng huy động vốn
d)
Lãi suất định hướng cho các lãi suất khác
65.
Câu 10. Bà Phương gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 2 năm với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 2 năm Bà Phương nhận được bao nhiêu tiền? (Giải: C2 = 200 x (1+2x0.08) )
a)
33,28 triệu đồng
b)
232 triệu đồng
c)
216 triệu đồng
d)
269,12 triệu đồng
66.
Câu 11: Anh Xuân gửi 300 triệu đồng kỳ hạn bán niên với lãi suất 7%/năm tại NHTMCP Phương Nam. Hỏi sau 3 năm anh Xuân nhận được bao nhiêu tiền? ( Giải: Với hình thức gửi tiền bán niên (lãi suất trả hai lần một năm), bạn cần tính theo lãi kép. Cụ thể là, mỗi kỳ (6 tháng), lãi suất là 3.5% (tính từ 7%/năm chia cho 2.) (C3= 300 x (1+0.07)3= 367.512 )
a)
32,62 triệu đồng
b)
67,51 triệu đồng
c)
368,78 triệu đồng
d)
444,46 triệu đồng
67.
Câu 12: NHTMCP Nam Phương cho 1 khách hàng vay với lãi suất 10%. Tiền lãi ngân hàng A thu được là:
a)
10%/năm
b)
Không xác định được (thiếu yếu tố thời gian vay)
c)
10
d)
10%
68.
Câu 13: NHTMCP ABC cho 1 khách hàng vay 100 triệu đồng, lãi suất 10%/năm, thời hạn 1 năm. Tiền lãi thu được là: (Giải: r = C/Pt => C= rxPt = 0.1 x 100 )
a)
10 triệu đồng
b)
10,1 triệu đồng
c)
110
d)
10%/năm
69.
Câu 14: NHTMCP BIDV cho 1 khách hàng vay 250 triệu đồng, lãi suất 10%/năm, thời hạn 2 năm. Số tiền khách hàng thu được sau 2 năm là: (: C2= Co x (1+i)n= 250 x (1+0.1)2)
a)
302,5 triệu đồng
b)
275 triệu đồng
c)
250
d)
10%/năm
70.
Câu 15: NHTMCP BIDV cho 1 khách hàng vay 250 triệu đồng, lãi suất 10%/năm, thời hạn 1 năm. Tiền lãi thu được là: (Giải: C = r x Pt = 0.1 x 250 = 25 )
a)
25 triệu đồng
b)
275 triệu đồng
c)
250
d)
10%/năm
71.
Câu 16: NHTMCP BIDV cho 1 khách hàng vay 250 triệu đồng, lãi suất 10%/năm, thời hạn 3 năm. Số tiền khách hàng thu được sau 3 năm là: (Giải: C3= Co x (1+i)n= 250 x (1+0.1)3)
a)
302,5 triệu đồng
b)
332,75 triệu đồng
c)
250
d)
10%/năm
72.
Câu 17: NHTMCP BIDV cho 1 khách hàng vay 250 triệu đồng, lãi suất 10%/năm, thời hạn 4 năm. Số tiền khách hàng thu được sau 4 năm là: (Giải: C4= Co x (1+i)n= 250 x (1+0.1)4)
a)
302,5 triệu đồng
b)
332,75 triệu đồng
c)
366,03 triệu đồng
d)
10%/năm
73.
Câu 18: NHTMCP BIDV cho 1 khách hàng vay 350 triệu đồng, lãi suất 9%/năm, thời hạn 2 năm. Số tiền khách hàng thu được sau 2 năm là: (Giải: C2= Co x (1+i)n= )
a)
350 triệu đồng
b)
381,5 triệu đồng
c)
415,84 triệu đồng
d)
9%/năm
74.
Câu 19: NHTMCP BIDV cho 1 khách hàng vay 350 triệu đồng, lãi suất 9%/năm, thời hạn 1 năm. Số tiền khách hàng thu được sau 1 năm là: (Giải: C1= Co x (1+i)n= )
a)
350 triệu đồng
b)
381,5 triệu đồng
c)
31,5 triệu đồng
d)
9%/năm
75.
Câu 20: NHTMCP BIDV cho 1 khách hàng vay 350 triệu đồng, lãi suất 9%/năm, thời hạn 1 năm. Tiền lãi khách hàng nhận được sau 1 năm là: (Giải: C= 350x0.09 (gốc x lãi suất) )
a)
350 triệu đồng
b)
381,5 triệu đồng
c)
31,5 triệu đồng
d)
9%/năm
76.
Câu 21: Lãi suất đáo hạn là:
a)
Tỷ suất sinh lời dự kiến nếu giữ trái phiếu tới khi đáo hạn
b)
Tỷ suất làm cân bằng mệnh giá trái phiếu và dòng tiền chiết khấu
c)
Tỷ suất dùng để xác định mệnh giá của trái phiếu
d)
Tỷ suất được ghi trên tờ trái phiếu
77.
Câu 22: Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, lấy lãi hàng năm, đó là lãi suất:
a)
Đơn và danh nghĩa
b)
Đơn và thực
c)
Ghép và danh nghĩa
d)
Ghép và thực
78.
Câu 23: Bà Phương gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 4 năm Bà Phương nhận được bao nhiêu tiền? (Giải: C4= Co x (1+i)n= 200 x (1+0.08)4)
a)
64 triệu đồng
b)
233,28 triệu đồng
c)
272,1 triệu đồng
d)
269,12 triệu đồng
79.
Câu 25: Bà Phương gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 11 tháng với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 1 năm Bà Phương nhận được bao nhiêu tiền? Biết lãi suất không kỳ hạn là 1%/năm, 1 năm là 360 ngày. (Giải: Số tiền lãi sau 1 năm = 200 x 0.08 = 16tr => 1 ngày =44k ⇨ Số tiền lãi sau 11 tháng = 44 x 330 = 14tr520 Số tiền lãi không kỳ hạn 1 năm = 200 x 0.01 = 2tr => 1 ngày = 5k ⇨ Số tiền lãi không kỳ hạn trong 1 tháng = 5k x 30 = 150k ⇨ Số tiền bà Phương nhận: 200tr+14tr520+150k = )
a)
14 triệu đồng
b)
214,84 triệu đồng
c)
216 triệu đồng
d)
214,01 triệu đồng
80.
Câu 26: Bà Hồng gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 2 năm với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 2 năm Bà Hồng nhận được bao nhiêu tiền lãi? (FV= 200 x (1+0.08)2; Lãi = FV- PV )
a)
8%/năm
b)
16 triệu đồng
c)
32 triệu đồng
d)
33,28 triệu đồng
81.
Câu 27: Giả định các yếu tố khác không thay đổi cũng như không kể tới sự ưu tiên và sự phân cách về thị trường, khi mức độ rủi ro của khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay sẽ:
a)
Càng tăng
b)
Càng giảm
c)
Không thay đổi
d)
Có thể tăng hoặc giảm
82.
Câu 28: Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Có thể tăng hoặc giảm
83.
Câu 29: Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Có thể tăng hoặc giảm
84.
Câu 30: Nhà đầu tư quyết định mua trái phiếu để hưởng chênh lệch giá khi:
a)
Dự báo trong thời gian tới lãi suất giảm
b)
Dự báo trong thời gian tới lãi suất tăng
c)
Dự báo trong thời gian tới lãi suất không đổi
d)
Không có phương án nào đúng
85.
Câu 31: Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể
a)
Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn
b)
Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn
c)
Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm tăng lên,
d)
Không thay đổi
86.
Câu 32: So với lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn của các NHTM sẽ:
a)
Luôn lớn hơn
b)
Luôn nhỏ hơn
c)
Lớn hơn hoặc bằng
d)
Nhỏ hơn hoặc bằng
87.
Câu 33: Lãi suất thực có nghĩa là:
a)
Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế
b)
Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu
c)
Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát
d)
Là lãi suất LIBOR, SIBOR,…
88.
Câu 34: Đối với người cho vay, lãi suất được coi là:
a)
Phản ánh chi phí của việc vay vốn
b)
Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay
c)
Một phần giá trị của việc hy sinh quyền sử dụng tiền
d)
Không có đáp án nào đúng
89.
Câu 35: Bà Phương gửi 500 triệu đồng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 4 năm Bà Phương nhận được bao nhiêu tiền? (FV= 500 x (1+0.08)4)
a)
500 triệu đồng
b)
580 triệu đồng
c)
650 triệu đồng
d)
680,2 triệu đồng
90.
Câu 36: Lãi suất chiết khấu là:
a)
Lãi suất ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay
b)
Lãi suất ngân hàng thương mại cho doanh nghiệp vay.
c)
Lãi suất áp dụng khi các ngân hàng huy động vốn
d)
Lãi suất định hướng cho các lãi suất khác
91.
Câu 37: Ông Tuấn Anh gửi vào 100 triệu đồng kỳ hạn 1 tháng trong 2 năm tại NHTM ACB Với lãi suất 6%/năm, hỏi sau 2 năm ông Tuấn Anh nhận được bao nhiêu tiền?
a)
106,16 triệu đồng
b)
404,89 triệu đồng
c)
112,72 triệu đồng
d)
112,36 triệu đồng
92.
Câu 38: So với lãi suất, tỷ suất lợi tức:
a)
Luôn lớn hơn
b)
Luôn nhỏ hơn
c)
Lớn hơn nếu có lãi vốn
d)
Nhỏ hơn nếu có lãi vốn
93.
Câu 39: Một cổ phiếu được mua với giá 100 triệu đồng và bán sau đó 1 năm với giá là 112 triệu đồng. Giả sử cố tức đã nhận được của năm 1 là 10 triệu đồng, vậy tỷ suất sinh lợi của việc nắm giữ cổ phiếu này trong 1 năm là? (Hpr= (10+112-100)/100 = 0.22 )
a)
12%
b)
20%
c)
22%
d)
25%
94.
Câu 40: Bạn gửi vào ngân hàng một triệu đồng với lãi suất 8%/năm ghép lãi hàng năm, tổng số tiền gốc và lãi bạn nhận được sau 3 năm sẽ là:
a)
Câu 41: Bạn phải gửi 1 số tiền vào NH là bao nhiêu nếu sau 5 năm nữa bạn muốn nhận được 50.000 triệu đồng (cho biết lãi suất NH là 11%/năm). (PV=FV/(1+i)n= 50tr/ (1+0.11)5 )
b)
29.672 triệu đồng
c)
1.240.000 đ
d)
1.260.000 đ
e)
1.324.000 đ
95.
Câu 42: Bạn muốn có 100 triệu đồng sau 3 năm để mở cửa hàng kinh doanh, hỏi ngay bây giờ bạn phải gửi vào Ngân hàng bao nhiêu tiền nếu lãi suất tiền gửi là 1%/tháng, ghép lãi hàng tháng? (PV=FV/(1+i)n= 100tr/ (1+0.01)36 )
a)
69,89 triệu
b)
71,17 triệu
c)
97,06 triệu
d)
80,68 triệu
96.
Lãi = FV- PV= 225.043−1000=225.043 triệu )
a)
1,225,04 triệu đồng
b)
1.227,05 triệu đồng
c)
225,04 triệu đồng
d)
105,62 triệu đồng
97.
Câu 44: Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất có thể được giải thích bởi:
a)
Lãi suất hoàn vốn
b)
Đường cong lãi suất chuẩn
c)
Cấu trúc rủi ro của lãi suất
d)
Rủi ro vỡ nợ của công cụ tài chính
98.
Câu 45: Theo lý thuyết về dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thì:
a)
Các nhà đầu tư không có sự khác biệt giữa việc nắm giữa các trái phiếu dài hạn và ngắn hạn
b)
Lãi suất dài hạn phụ thuộc vào dự tính của nhà đầu tư về các lãi suất ngắn hạn trong tương lai
c)
Sự ưa thích của các nhà đầu tư có tổ chức quyết định lãi suất dài hạn
d)
Môi trường ưu tiên và thị trường phân cách làm cho cấu trúc kỳ hạn trở thành không có ý nghĩa
99.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng về cấu trúc rủi ro của lãi suất:
a)
Các trái phiếu có thời gian đáo hạn khác nhau có lợi suất đáo hạn như nhau
b)
Các trái phiếu có cùng thời gian đáo hạn có lợi suất đáo hạn như nhau
c)
Các trái phiếu có thời gian đáo hạn khác nhau có lợi suất đáo hạn khác nhau
d)
Các trái phiếu có cùng thời gian đáo hạn có lợi suất đáo hạn khác nhau.
100.
Câu 47: Đâu không phải là vai trò của lãi suất đối với quản lý kinh tế vĩ mô:
a)
Là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô
b)
Là công cụ điều tiết sự dịch chuyển của dòng vốn
c)
Là công cụ điều tiết sự ổn định của tỷ giá, góp phần tác động đến cán cân thanh toán
d)
Là cơ sở để các cá nhân đưa ra quyết định tiết kiệm, tiêu dùng, đầu tư
101.
Câu 48: Đối với các ngân hàng thương mại, loại lãi suất nào hình thành nên những khoản chi phí chủ yếu của ngân hàng.
a)
Lãi suất tiền gửi
b)
Lãi suất tín dụng
c)
Lãi suất cơ bản
d)
Lãi suất chiết khấu
102.
Câu 49: Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố:
a)
Lạm phát.
b)
Khấu hao.
c)
Thâm hụt cán cân vãng lai.
d)
Giá trị thời gian của tiền
103.
Câu 50: Một cổ phiếu được mua với giá 100 triệu đồng và bán sau đó 1 năm với giá là 96 triệu đồng. Giả sử cố tức đã nhận được của năm 1 là 12 triệu đồng , vậy tỷ suất sinh lợi của việc nắm giữ cổ phiếu này trong 1 năm là? (Hpr = (12+96-100)/100= 0.08)
a)
8%
b)
18%
c)
12%
d)
6%
104.
Câu 51: Nguồn Cung vốn trong nền kinh tế KHÔNG bao gồm:
a)
Tiền gửi tiết kiệm của các cá nhân
b)
Nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của các doanh nghiệp
c)
Các khoản thu chưa dùng đến của ngân sách nhà nước
d)
Khoản nợ vay ngắn hạn của các doanh nghiệp
105.
Câu 52: Nhu cầu vay vốn trong nền kinh tế KHÔNG được cấu thành từ:
a)
Nhu cầu vay tiền của các doanh nghiệp, hộ gia đình
b)
Nhu cầu gửi tiết kiệm của các cá nhân, hộ gia đình
c)
Nhu cầu vay tiền của chính phủ nhằm bù đắp thiếu hụt ngân sách
d)
Nhu cầu vay tiền của các chủ thể nước ngoài
106.
Câu 53: Mệnh đề nào sau đây là đúng:
a)
Tổng cầu vốn biến động ngược chiều với sự biến động của lãi suất
b)
Tổng cầu vốn biến động cùng chiều với sự biến động của lãi suất
c)
Tổng cầu vốn không phụ thuộc vào lãi suất
d)
Độ dốc của đường cầu vốn càng thoải phản ánh cầu vốn càng ít nhạy cảm với lãi suất
107.
Câu 54: Nhóm nhân tố làm dịch chuyển đường cung vốn không bao gồm:
a)
Tài sản và thu nhập của các chủ thể trong nền kinh tế
b)
Lợi tức dự tính của các công cụ nợ
c)
Rủi ro của các công cụ nợ
d)
Tình hình ngân sách nhà nước
108.
Câu 55: Nhóm nhân tố làm dịch chuyển đường cầu vốn không bao gồm:
a)
Khả năng sinh lợi dự tính từ các cơ hội đầu tư
b)
Lạm phát dự tính
c)
Tình hình ngân sách nhà nước
d)
Thời gian đáo hạn của các công cụ đầu tư
109.
Câu 56: Tỷ suất lợi tức là:
a)
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng thu nhập nhận được so với giá trị của khoản vốn đầu tư ban đầu.
b)
Tỷ lệ phần trăm của phần tăng thêm (lãi) so với giá trị của phần vốn đầu tư ban đầu.
c)
Sự thay đổi về giá của các công cụ đầu tư so với giá trị của khoản vốn đầu tư ban đầu
d)
Lãi suất hoàn vốn của các công cụ tài chính.
110.
Câu 57: Loại lãi suất nào phản ánh chính xác khoản thu nhập thực tế từ tiền lãi mà người cho vay nhận được hay chi phí thực của việc vay tiền?
a)
Lãi suất danh nghĩa
b)
Lãi suất cơ bản
c)
Lãi suất thực
d)
Lãi suất ghi trên hợp đồng
111.
Câu 58: Đối với các ngân hàng thương mại, loại lãi suất nào hình thành nên những khoản thu nhập chủ yếu của ngân hàng.
a)
Lãi suất tiền gửi
b)
Lãi suất tín dụng
c)
Lãi suất cơ bản
d)
Lãi suất chiết khấu