NEW
Font size
WorksheetsBài 5: Truy vấn trong CSDL quan hệ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Hoàn thành cấu trúc cơ bản của một câu truy vấn SQL dựa trên ví dụ: SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Tin] FROM [HỌC SINH] WHERE [Đoàn viên] = True.
SELECT … FROM … WHERE …
FROM … SELECT … WHERE …
SELECT … WHERE … FROM …
SELECT … FROM …
Viết câu truy vấn để tìm điểm môn Toán của những học sinh nữ trong bảng HOC SINH.
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán] FROM [HOC SINH] WHERE [Giới tính] = 'Nữ';
SELECT [Họ và tên], [Văn] FROM [HOC SINH] WHERE [Giới tính] = 'Nữ';
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán] FROM [HOC SINH] WHERE [Giới tính] = 'Nam';
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán] FROM [HOC SINH];
Dựa trên truy vấn SELECT [Mã sách], [Tên sách], [Số trang] FROM [SÁCH] WHERE [Tác giả] = "Nguyễn Ngọc Tư", người viết truy vấn muốn thực hiện yêu cầu gì?
Liệt kê mã sách, tên sách và số trang của các sách do tác giả Nguyễn Ngọc Tư.
Liệt kê mã sách, tên sách và số trang của tất cả sách trong bảng SÁCH.
Tìm các sách có số trang lớn hơn 300 của mọi tác giả.
Liệt kê mã sách, tên sách và số trang của các sách do Nhà xuất bản Trẻ.
Trong CSDL HOC SINH, hãy chọn câu truy vấn tìm những học sinh có điểm môn Toán < 7,0.
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán] FROM [HOC SINH] WHERE [Toán] < 7.0;
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Toán] FROM [HOC SINH] WHERE [Toán] <= 7.0;
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Văn] FROM [HOC SINH] WHERE [Văn] < 7.0;
SELECT [Họ và tên] FROM [HOC SINH] WHERE [Toán] > 7.0;
Trong CSDL HOC SINH, hãy chọn câu truy vấn tìm những học sinh nam là đoàn viên và điểm Văn của những học sinh đó.
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Văn] FROM [HOC SINH] WHERE [Giới tính] = 'Nam' AND [Đoàn viên] = True;
SELECT [Họ và tên], [Văn] FROM [HOC SINH] WHERE [Giới tính] = 'Nữ' AND [Đoàn viên] = True;
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Văn] FROM [HOC SINH] WHERE [Giới tính] = 'Nam';
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Văn] FROM [HOC SINH] WHERE [Đoàn viên] = False;
Trong CSDL HOC SINH, hãy chọn câu truy vấn tìm những học sinh có ngày sinh sau ngày 01/10/2007.
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Ngày sinh] FROM [HOC SINH] WHERE [Ngày sinh] > #01/10/2007#;
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Ngày sinh] FROM [HOC SINH] WHERE [Ngày sinh] >= #01/10/2007#;
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Ngày sinh] FROM [HOC SINH] WHERE [Ngày sinh] < #01/10/2007#;
SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Ngày sinh] FROM [HOC SINH] WHERE [Ngày sinh] > #10/01/2007#;
Trong ví dụ về tìm thông tin trong cơ sở dữ liệu HỌC SINH, yêu cầu: Tìm điểm môn Toán của những học sinh nữ. Mục tiêu truy vấn cần trả về là gì?
Điểm môn Toán của học sinh nữ
Điểm môn Văn của học sinh nam
Danh sách tất cả học sinh không kèm điểm
Ngày sinh của học sinh nữ
Trong ví dụ về tìm thông tin trong cơ sở dữ liệu HỌC SINH, yêu cầu: Tìm những học sinh nữ là đoàn viên. Kết quả cần thu được là gì?
Danh sách học sinh nữ là đoàn viên
Danh sách học sinh nam là đoàn viên
Danh sách học sinh nữ không phải đoàn viên
Điểm trung bình của toàn bộ học sinh
Trong ví dụ về tìm thông tin trong cơ sở dữ liệu HỌC SINH, yêu cầu: Tìm những học sinh có ngày sinh sau ngày 01/10/2007 . Điều kiện lọc được áp dụng đối với ngày sinh là gì?
Ngày sinh sau 01/10/2007
Ngày sinh trước 01/10/2007
Ngày sinh đúng bằng 01/10/2007
Không áp dụng điều kiện ngày sinh
Dựa vào ví dụ truy vấn SQL SELECT [Mã định danh],[Họ và tên],[Tin] FROM [HỌC SINH] WHERE [Đoàn viên]=True và cấu trúc SELECT ... FORM ... WHERE ..., ý nghĩa của mệnh đề SELECT là gì?
Xác định thông tin muốn hiển thị, gồm danh sách tên các trường
Xác định nơi chứa dữ liệu nguồn cần được lọc (tên các bảng hoặc kết quả của một truy vấn khác)
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Sắp xếp kết quả theo một thứ tự nhất định
Dựa vào ví dụ truy vấn SQL SELECT [Mã định danh],[Họ và tên],[Tin] FROM [HỌC SINH] WHERE [Đoàn viên]=True và cấu trúc SELECT ... FORM ... WHERE ..., ý nghĩa của mệnh đề FORM là gì?
Xác định nơi chứa dữ liệu nguồn cần được lọc (tên các bảng hoặc kết quả của một truy vấn khác)
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Xác định thông tin muốn hiển thị, gồm danh sách tên các trường
Nhóm kết quả theo một tiêu chí nhất định
Dựa vào ví dụ truy vấn SQL SELECT [Mã định danh],[Họ và tên],[Tin] FROM [HỌC SINH] WHERE [Đoàn viên]=True và cấu trúc SELECT ... FORM ... WHERE ..., ý nghĩa của mệnh đề WHERE là gì?
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Xác định bảng hoặc nguồn dữ liệu chứa dữ liệu cần truy vấn
Xác định danh sách các cột cần hiển thị
Đặt tên cho truy vấn
Dựa trên bảng QBE minh họa, điều kiện tại cột Ngữ văn được thiết lập như thế nào để chỉ lấy các bản ghi đạt ngưỡng yêu cầu.
≥7.0
≤7.0
=7.0
>8.0
Trong bảng QBE minh họa, khi mục Show của trường Ngày sinh không được chọn, điều gì sẽ xảy ra trong kết quả truy vấn.
Trường Ngày sinh không xuất hiện trong kết quả truy vấn
Trường Ngày sinh bị loại khỏi điều kiện lọc
Trường Ngày sinh bị xóa khỏi bảng nguồn
Kết quả truy vấn tự động sắp xếp theo Ngày sinh
Trong bảng QBE minh họa, khi mục Show của trường Mã định danh được chọn, kết quả truy vấn sẽ như thế nào đối với trường này.
Giá trị Mã định danh xuất hiện trong tập kết quả truy vấn
Giá trị Mã định danh bị ẩn khỏi tập kết quả truy vấn
Mã định danh chỉ dùng để sắp xếp mà không hiển thị
Mã định danh bị loại khỏi điều kiện lọc
Trong ngôn ngữ truy vấn QBE, mục Field có ý nghĩa gì.
Là các trường tham gia trong mẫu hỏi, gồm cả trường dùng ở Select và Where
Là tên bảng hoặc kết quả truy vấn khác chứa dữ liệu nguồn
Là lựa chọn hiển thị trường trong kết quả
Là nơi đặt điều kiện lọc dữ liệu cho trường tương ứng
Trong ngôn ngữ truy vấn QBE, mục Table có ý nghĩa gì.
Xác định nơi chứa dữ liệu nguồn cần được lọc (tên bảng hoặc kết quả của truy vấn khác)
Liệt kê các trường sẽ xuất hiện trong kết quả truy vấn
Xác định điều kiện lọc dữ liệu cho từng trường
Đặt quy tắc sắp xếp tăng/giảm cho kết quả
Trong ngôn ngữ truy vấn QBE, mục Show có ý nghĩa gì.
Xác định các trường sẽ xuất hiện trong kết quả truy vấn
Chỉ ra bảng chứa dữ liệu nguồn
Xác định điều kiện lọc dữ liệu cho trường tương ứng
Khai báo kiểu dữ liệu của trường
Trong ngôn ngữ truy vấn QBE, mục Criteria có ý nghĩa gì.
Xác định điều kiện lọc dữ liệu tại trường tương ứng
Cho biết tên bảng dữ liệu nguồn
Chọn trường hiển thị trong kết quả truy vấn
Thiết lập định dạng hiển thị dữ liệu
Với yêu cầu: "tìm điểm môn Ngữ văn của những học sinh là đoàn viên trong bảng Học sinh 11", mệnh đề nào của SQL được dùng để chỉ bảng dữ liệu nguồn.
FROM
SELECT
WHERE
GROUP BY
Với yêu cầu: "tìm điểm môn Ngữ văn của những học sinh là đoàn viên", mệnh đề nào của SQL được dùng để đặt điều kiện lọc "học sinh là đoàn viên".
WHERE
SELECT
FROM
ORDER BY
Khi thực hiện truy vấn SQL theo yêu cầu: "tìm điểm môn Ngữ văn của những học sinh là đoàn viên trong bảng Học sinh 11", kết quả mong đợi là gì.
Danh sách điểm Ngữ văn của các học sinh thuộc Đoàn trong lớp 11
Danh sách tất cả môn học của mọi học sinh lớp 11
Danh sách tên giáo viên dạy Ngữ văn lớp 11
Cấu trúc các bảng trong cơ sở dữ liệu lớp 11
Một câu truy vấn được viết để tìm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu thư viện. Mục đích chung của truy vấn như vậy thường là gì.
Tìm các bản ghi thỏa mãn điều kiện cụ thể (ví dụ sách quá hạn hoặc theo chủ đề)
Sắp xếp ngẫu nhiên toàn bộ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Xóa tất cả các bảng và dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Thay đổi cấu trúc lược đồ của cơ sở dữ liệu
Chọn câu truy vấn đúng để tìm điểm môn Toán của những học sinh nữ trong bảng HỌC SINH.
SELECT [ Mã định danh],[ Họ và tên],[Toán] FROM [HỌC SINH] WHERE [Giới tính]=“Nữ”
SELECT [ Mã định danh],[ Họ và tên],[Toán] FROM [HỌC SINH] WHERE [Giới tính]=“Nam”
SELECT [ Mã định danh],[ Họ và tên],[Toán] FROM [HỌC SINH] WHERE [Môn]=“Toán”
SELECT [Họ và tên],[Toán] FROM [HỌC SINH] WHERE [Giới tính]=“Nữ”
Cho câu truy vấn: SELECT [ Mã sách],[ Tên sách],[Số trang] FROM [SÁCH] WHERE [Tác giả]=“Nguyễn Ngọc Tư” Mục đích của câu truy vấn này là gì?
Tìm mã sách, tên sách và số trang từ bảng SÁCH của các sách có tác giả Nguyễn Ngọc Tư.
Tìm tất cả sách trong thư viện mà không lọc theo tác giả.
Tìm mã sách và tên sách của những sách có số trang lớn hơn 300.
Tìm thông tin mượn sách của độc giả tên Nguyễn Ngọc Tư.
