wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SƠ KHẢO CẤP TRƯỜNG: Bài 1 & Bài 2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào cùng vần với trứng?

a)

cơn mưa

b)

mặt trăng

c)

dòng sông

d)

sấm sét

2.

Chọn cặp vần ghép được với từ sẵn có để thành tiếng đúng: văn “ac” đi với...

a)

mặt trăng

b)

mùa xuân

c)

sấm sét

d)

củ cà rốt

3.

Tiếng nào đi với vần “ong” để thành từ đúng?

a)

dòng sông

b)

củ cà rốt

c)

cơn mưa

d)

mùa xuân

4.

Từ nào cùng chủ đề thời tiết với sấm sét?

a)

mặt trăng

b)

cơn mưa

c)

mùa xuân

d)

củ cà rốt

5.

Vần nào ghép với từ mùa ... để được từ đúng?

a)

“ăng”

b)

“ương”

c)

“ông”

d)

“ôn”

6.

Từ nào hợp với hình cái giường?

a)

vần “ôn”

b)

vần “uấn”

c)

vần “et”

d)

vần “ưc”

7.

Chọn từ đúng đi với vần “ốt”.

a)

cơn mưa

b)

củ cà rốt

c)

dòng sông

d)

mặt trăng

8.

Hình em bé bác sĩ hợp với tiếng có vần nào?

a)

“ung”

b)

“ưc”

c)

“uân”

d)

“ăng”

9.

Vần nào ghép với tiếng sấm để được từ quen thuộc?

a)

“sét”

b)

“xuân”

c)

“rốt”

d)

“trăng”

10.

Từ nào có thể ghép với vần “et”?

a)

dòng sông

b)

mùa xuân

c)

sấm sét

d)

cơn mưa

11.

Trong các từ sau, từ nào không cùng nhóm với mặt trăng?

a)

dòng sông

b)

mặt trời

c)

mặt trăng

d)

vầng mây

12.

Ghép nào tạo thành từ chỉ mùa?

a)

vần “ốt” + rốt

b)

vần “ôn” + giường

c)

vần “ông” + sông

d)

vần “ương” + xuân

13.

Chọn từ đúng đi với hình quả trứng.

a)

trứng chín

b)

trứng gà

c)

trứng vịt

d)

trứng nứt

14.

Bài 2: Từ nào có thể đứng trước chữ trống để thành cụm màu ...?

a)

màu tinh

b)

màu mẹ

c)

màu khi

d)

màu trắng

15.

Trong các từ sau, từ nào có thể ghép với trắng để chỉ đồ vật?

a)

máy trắng

b)

mẹ trắng

c)

khi trắng

d)

khăn trắng

16.

Vần nào không xuất hiện trong câu "Giàn nhót của bà đã chín đỏ."?

a)

ot

b)

ăn

c)

an

d)

in

17.

Tên loại củ nào có vần "ac"?

a)

củ cà rốt

b)

củ cải

c)

củ khoai

d)

củ lạc

18.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dườn ngủ

b)

thể dục

c)

ròng sông

d)

cá dô

19.

Tên con vật nào có vần "oc"?

a)

con ốc

b)

con ong

c)

con sóc

d)

con chó

20.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ có vần "ôt"?

a)

quả nhót, cột nhà, cà rốt

b)

cà rốt, bột mì, quả ớt

c)

bột mì, cột nhà, đỏ chót

d)

cà rốt, lá lốt, cột cờ

21.

Câu nào dưới đây có vần "ung"?

a)

Bà làm mứt dừa rất ngon.

b)

Bà làm mứt gừng rất ngon.

c)

Bà cho mẹ gấc để đồ xôi.

d)

Bà tặng bé một chú vẹt rất đẹp.

22.

Đây là củ gì?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ hành

d)

củ tỏi

23.

Tên loài hoa nào dưới đây có vần "ung"?

a)

hoa súng

b)

hoa huệ

c)

hoa mai

d)

hoa hồng

24.

Đây là con gì?

a)

con rết

b)

con trăn

c)

con giun

d)

con rắn

25.

Giải câu đố: Con gì có cánh mà lại biết bơi, ngày xuống ao chơi, đêm về đẻ trứng?

a)

con rùa

b)

con vịt

c)

con gà

d)

con chim

26.

Chọn từ còn thiếu: Nhát … ỏ …ể

a)

để n

b)

ở d

c)

như th

27.

Chọn cặp từ đúng để hoàn thành: Kính … … yêu …

a)

trước sau bạn bè

b)

trên dưới yêu thương

c)

trên ầy dưới bạn

28.

Điền đúng thành ngữ: Uống nước … …guồn

a)

nhớ ờ

b)

nhớ ng

c)

nhớ ơ

29.

Hoàn thành câu: Thất bại là … … thành công

a)

mẹ hiền của

b)

mẹ của

c)

mẹ đẻ của

30.

Chọn cụm đúng: Giấy … … phải giữ lấy …

a)

ách tác lề

b)

tờ ách lề

c)

ách phải lề

31.

Điền đúng: Anh … như … chân tay

a)

em như chân

b)

em như thể

c)

em thế là

32.

Hoàn chỉnh: Rách … đùm bọc … đỡ …

a)

lành dở đần

b)

lành dở đỡ

c)

lành đỡ đần

33.

Chọn câu đúng: Đói … cho sạch, … cho thơm

a)

cho rách rách

b)

cho sạch rách

c)

cho sạch rách

34.

Điền đúng: Một cây làm chẳng … … non

a)

nên trái

b)

nên non

c)

nên đồi

35.

Hoàn chỉnh: Ba cây chụm lại … hòn …

a)

nên hòn non

b)

nên hòn đồi

c)

nên hòn núi

36.

Chọn câu ghép đúng: Con trâu ...

a)

toả nắng ấm áp.

b)

hót líu lo.

c)

bơi tung tăng.

d)

đang gặm cỏ.

37.

Chọn câu ghép đúng: Những hạt mưa ...

a)

đang rình bắt chuột.

b)

gáy ò ó o.

c)

kêu ộp ộp.

d)

thi nhau rơi xuống.

38.

Chọn câu ghép đúng: Con mèo vàng ...

a)

bay thấp thì mưa.

b)

đang rình bắt chuột.

c)

bơi tung tăng.

d)

toả nắng ấm áp.

39.

Chọn câu ghép đúng: Chim sơn ca ...

a)

hót líu lo.

b)

gáy ò ó o.

c)

bay thấp thì mưa.

d)

chảy rì rầm.

40.

Chọn câu ghép đúng: Mặt trời ...

a)

kêu ộp ộp.

b)

thi nhau rơi xuống.

c)

toả nắng ấm áp.

d)

đang gặm cỏ.

41.

Chọn câu ghép đúng: Những con ếch ...

a)

hót líu lo.

b)

bay thấp thì mưa.

c)

bơi tung tăng.

d)

gáy ò ó o.

42.

Chọn câu ghép đúng: Suối ...

a)

chảy rì rầm.

b)

đang rình bắt chuột.

c)

kêu ộp ộp.

d)

thi nhau rơi xuống.

43.

Chọn câu ghép đúng: Gà trống ...

a)

đang gặm cỏ.

b)

hót líu lo.

c)

bay thấp thì mưa.

d)

toả nắng ấm áp.

44.

Chọn câu ghép đúng: Cá vàng ...

a)

thi nhau rơi xuống.

b)

gáy ò ó o.

c)

bơi tung tăng.

d)

kêu ộp ộp.

45.

Chọn câu ghép đúng: Chuồn chuồn ...

a)

bay thấp thì mưa.

b)

kêu ộp ộp.

c)

đang rình bắt chuột.

d)

gáy ò ó o.

46.

Tên con vật nào dưới đây không có vần "âu"?

a)

trâu

b)

bồ câu

c)

cua

d)

gấu trúc

47.

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau? Con đường rợp bóng tre Uốn mình trong nắng hạ Tiếng chim rơi ngọt quá! Khế đọng cọng rơm .......

a)

xanh

b)

trắng

c)

đỏ

d)

vàng

48.

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau? Khi em bé khóc Anh phải dỗ dành Nếu em bé…. Anh nâng dịu dàng.

a)

đói

b)

ngã

c)

khóc

d)

ngủ

49.

Giải câu đố: Con gì bé tí Đi lại từng đàn Kiếm được mồi ngon Cùng tha về tổ?

a)

con dế

b)

con ong

c)

con muỗi

d)

con kiến

50.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

hoa xúng

b)

sưu tầm

c)

rạp siếc

d)

hoa soan

51.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Nhà sạch thì….., bát sạch ngon cơm.

a)

mát

b)

tốt

c)

thích

d)

đẹp

52.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Trái…..xinh xinh Nắng vàng chín đỏ Bao nhiêu mặt trời Ngủ say trong đó.

a)

na

b)

chuối

c)

gấc

d)

táo

53.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? Hạt xương bé tí tẹo Đụng cả ông mặt trời Ai treo trên ngọn cỏ Lung linh mà không rơi.

a)

xương

b)

rơi

c)

trời

d)

treo

54.

Tên đồ vật nào dưới đây có vần "oa"?

a)

áo phông

b)

hộp mực

c)

chìa khóa

d)

đèn bàn

55.

Hình ảnh nào dưới đây là chim thiên nga?

a)

chim bồ câu

b)

con gà trống

c)

chim sâu

d)

đôi thiên nga

56.

Chữ cái "k" chỉ có thể ghép với những chữ cái nào?

a)

i, e, ê

b)

o, ô, ơ

c)

i, u, ư

d)

a, ă, â

57.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau: Sân nhà em sáng quá Nhờ ánh trăng sáng ngời Trăng tròn như cái…. Lơ lửng mà không rơi. (Theo Nhược Thủy)

a)

đĩa

b)

dĩa

c)

quạt

d)

ghế

58.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? Hương rừng thơm dồi văng Nước suối trong thẳm thì Cọ soè ô che nắng Râm mát đường em đi. (Theo Hoàng Minh Chính)

a)

rừng

b)

râm

c)

suối

d)

soè

59.

Các bạn nhỏ trong hình đang làm gì?

a)

ăn uống

b)

nhảy múa

c)

hái rau

d)

trồng cây

60.

Tên đồ vật nào dưới đây có vần "eo"?

a)

đồng hồ

b)

vòng tay

c)

cái kéo

d)

đèn pin

61.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau: Hôm nay trời ….. chang chang Mèo con đi học chẳng mang thứ gì Chỉ mang một chiếc bút chì Và mang một mẩu bánh mì con con. (Theo Phan Thị Vàng Anh)

a)

nóng

b)

mưa

c)

nắng

d)

lạnh

62.

Giải câu đố sau: Con gì quang quác Cục tác cục te Đẻ trứng tròn xoe Nở bông vàng bé?

a)

bồ câu

b)

vịt

c)

gà trống

d)

gà mái

63.

Tên con vật nào dưới đây có vần "âu"?

a)

con sâu xanh

b)

con gà trống

c)

con mèo vàng

d)

con cún con

64.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Hoa cà …. Hoa mướp vàng vàng Hoa lựu chói chang Đỏ như đốm lửa.

a)

đo đỏ

b)

trắng trắng

c)

xanh xanh

d)

tim tím

65.

Điền tên một loài hoa thích hợp: Cứ mỗi độ thu sang Hoa …. lại nở vàng Ngoài vườn, hương thơm ngát Ong bướm bay rộn ràng.

a)

đào

b)

cúc

c)

khế

d)

bưởi

66.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dau dèn

b)

giò chả

c)

giầu ăn

d)

giệt vải

67.

Đây là loại rau gì?

a)

Rau muống

b)

Rau ngót

c)

Rau dền

d)

Rau cải

68.

Điền tên một loài vật thích hợp vào chỗ trống trong khổ thơ sau: ….. con ngồi lặng yên Lông một màu trắng muốt Hai mắt hồng trong suốt Trông hiền ơi là hiền.

a)

nghé

b)

c)

d)

thỏ

69.

Vần nào không xuất hiện trong khổ thơ sau? Đã cuối một mùa thu Dòng sông mơ màng ngủ Đâu đây tiếng chim gù Bên đồi xanh sương phủ.

a)

ương

b)

anh

c)

ươn

d)

ong

70.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? Cánh cam đi lạc mẹ Gió sô vào vườn hoang Giữa bao nhiều gai góc Lũ ve sầu kêu ran. (Theo Ngân Vịnh)

a)

ran

b)

c)

gai

d)

lạc

71.

Giải câu đố sau: Hoa gì chỉ nở mùa hè Từng chùm đỏ thắm, gọi ve hát mừng?

a)

hoa phượng

b)

hoa mai

c)

hoa bưởi

d)

hoa đào

72.

Con vật nào dưới đây có vần "ac"?

a)

sóc

b)

ếch

c)

voi

d)

lạc đà

73.

Đồ vật nào dưới đây có vần "inh"?

a)

kính

b)

chuông

c)

sách

d)

rổ

74.

Điền tên một loài cây vào chỗ trống sau: Chú mèo be bé Trèo cây ..... cao Nghe gió lao xao Mèo ta sợ quá! (Sưu tầm)

a)

ớt

b)

cau

c)

lúa

d)

75.

Tên những đồ vật sau có chung vần gì?

a)

vần "ai"

b)

vần "ay"

c)

vần "ây"

d)

vần "ang"

76.

Từ nào vần với “nhỏ” nhất?

a)

b)

gôm

c)

mướp đắng

d)

phích nước

77.

Chọn cặp từ cùng nghĩa gần nhau nhất.

a)

la bàn – đồng hồ

b)

cái bút – cây viết

c)

dưa leo – khổ qua

d)

củ gừng – củ nghệ

78.

Từ nào chỉ đồ dùng để viết?

a)

cái bút

b)

la bàn

c)

cái gôm

d)

bình thủy

79.

Từ nào vần với “gừng”?

a)

bừng

b)

nghệ

c)

nhỏ

d)

mướp

80.

Chọn cặp từ chỉ đồ vật dùng để đo hướng.

a)

củ gừng – la bàn

b)

đồng hồ – gôm

c)

la bàn – bình thủy

d)

la bàn – đồng hồ

81.

Từ nào vần với “nghệ”?

a)

đồng hồ

b)

dưa chuột

c)

cây viết

d)

82.

Từ nào là tên một loại quả giống dưa?

a)

la bàn

b)

đồng hồ

c)

phích nước

d)

dưa chuột

83.

Chọn cặp từ đối nhau về nghĩa (nóng – lạnh).

a)

khổ qua – dưa leo

b)

bình thủy – phích nước

c)

mướp đắng – dưa chuột

d)

củ gừng – củ nghệ

84.

Từ nào vần với “chuột”?

a)

buột

b)

viết

c)

gôm

d)

đắng

85.

Từ nào chỉ dụng cụ để xóa chữ?

a)

đồng hồ

b)

la bàn

c)

mướp

d)

gôm