wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 9 - ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (25-26)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công nghệ thông tin làm thay đổi phương thức con người thu thập, lưu trữ, xử lí, cung cấp, chia sẻ thông tin.

b)

Công nghệ thông tin góp phần làm tăng năng suất, hiệu quả của sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.

c)

Chụp ảnh dùng phim có chi phí thấp hơn chụp ảnh kĩ thuật số.

d)

Sự xuất hiện bạo lực qua mạng là một tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đối với xã hội, giáo dục.

2.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục?

a)

Công nghệ đa phương tiện, công cụ mô phỏng giúp việc dạy học trở nên hiệu quả, sinh động hơn.

b)

Mang lại nhiều lựa chọn giải trí.

c)

Dễ dàng truy cập nguồn tài liệu học tập phong phú trên Internet.

d)

Dễ dàng tham gia các khoá học trực tuyến phù hợp với bản thân.

3.

Phương án nào sau đây không phải là dịch vụ trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet?

a)

Viết thư tay.

b)

Đọc báo điện tử.

c)

Gọi video.

d)

Giao lưu trên mạng xã hội.

4.

Công nghệ thông tin có tác động tích cực đến phương thức làm việc như thế nào?

a)

Dễ dàng, nhanh chóng tiếp cận thông tin trên mọi lĩnh vực.

b)

Thúc đẩy quá trình tự động hoá ở mọi công đoạn sản xuất.

c)

Cải thiện chất lượng cuộc sống.

d)

Nhiều công việc có thể được thực hiện qua mạng như: khám chữa bệnh từ xa, mua, bán trực tuyến, ...

5.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?

a)

Thiết bị quét mã vạch trên hàng hoá.

b)

Máy chụp cắt lớp.

c)

Máy ATM.

d)

Đồng hồ thông minh.

6.

Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Máy giặt.

b)

Thiết bị nhận dạng vân tay.

c)

Bảng từ trắng.

d)

Máy bán hàng tự động.

7.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong khoa học kĩ thuật?

a)

Mua bán trực tuyến.

b)

Mô phỏng động đất.

c)

Dự báo thời tiết.

d)

Giải mã gen.

8.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong nông nghiệp?

a)

Máy tính cầm tay.

b)

Hệ thống lắp ráp tự động.

c)

Máy chiếu.

d)

Thiết bị phun sương tự động.

9.

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đối với xã hội, giáo dục?

a)

Rút ngắn khoảng cách, kết nối con người nhanh chóng.

b)

Nguy cơ mắc bệnh béo phì.

c)

Xuất hiện tình trạng gian lận trong học tập, thi cử.

d)

Dễ dàng thực hiện các giao dịch tài chính bằng ứng dụng ngân hàng số.

10.

Hệ thống thu phí tự động trên đường cao tốc là thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông.

b)

Công nghiệp.

c)

Khoa học.

d)

Giáo dục.

11.

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của con người?

a)

Thông tin cá nhân trên mạng xã hội dễ bị rò rỉ.

b)

Giảm tương tác giữa người với người.

c)

Thúc đẩy giao lưu văn hoá, giáo dục.

d)

Gây tổn hại thị lực.

12.

Vậy theo em, công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khỏe tinh thần của con người?

a)

Sử dụng các thiết bị công nghệ và máy tính gây thoái hóa cột sống.

b)

Thúc đẩy giao lưu, hợp tác quốc tế.

c)

Nguy cơ trầm cảm, rối loạn lo âu xã hội.

d)

Khiến con người trở nên thụ động hơn.

13.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?

a)

Máy chiếu trong lớp học.

b)

Máy chụp X-quang.

c)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

d)

Hệ thống phun tưới vận hành tự động.

14.

Hãy xem các mô tả thiết bị dưới đây. Chọn mô tả về đồng hồ có gắn bộ xử lí thông tin.

a)

Đồng hồ treo tường.

b)

Đồng hồ bấm giờ trong thi đấu.

c)

Đồng hồ quả lắc.

d)

Đồng hồ thông minh báo số đo nhịp tim, huyết áp.

15.

Hãy chọn đáp án phù hợp nhất. Bộ phận quan trọng nhất của máy tính là…

a)

Bàn phím, chuột máy tính.

b)

CPU.

c)

Màn hình máy tính.

d)

Loa, wifi, micro.

16.

Hãy chọn đáp án phù hợp nhất. Chức năng của bộ xử lí thông tin là…

a)

Ở dạng số hóa (biểu diễn dưới dạng dãy bit).

b)

Central Processing Unit - CPU.

c)

Chúng có thể thực hiện tiếp nhận thông tin để quyết định hoạt động.

d)

Tiếp nhận thông tin vào, xử lí và đưa ra kết quả xử lí thông tin.

17.

Hãy chọn đáp án phù hợp nhất. Bộ xử lí thông tin chỉ có thể xử lí dữ liệu…

a)

Ở dạng số hóa (biểu diễn dưới dạng dãy bit).

b)

Số và chữ.

c)

Hình ảnh và video.

d)

Âm thanh, văn bản và số.

18.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện khả năng của máy tính về truyền thông?

a)

Truyền tải thông tin với tốc độ và độ tin cậy cao.

b)

Làm việc không ngừng nghỉ.

c)

Thực hiện công việc tự động theo chương trình, có thể lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

Dung lượng lưu trữ lớn.

19.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện khả năng của máy tính về lưu trữ?

a)

Thực hiện phép tính nhanh, chính xác.

b)

Làm việc không ngừng nghỉ.

c)

Dung lượng lưu trữ lớn.

d)

Thực hiện công việc tự động theo chương trình, có thể lặp đi lặp lại nhiều lần.

20.

Hãy cho biết trong các tác động sau đây, tác động nào của công nghệ thông tin đối với xã hội?

a)

Sử dụng máy tính, điện thoại thông minh để xem tin tức trên báo điện tử; chia sẻ, giao lưu trên mạng xã hội.

b)

Ứng dụng đa phương tiện, mô phỏng giúp dễ tiếp thu kiến thức hơn.

c)

Phần mềm quản lí học tập, quản lí thi cho phép dễ dàng tra cứu lịch học, kết quả học tập, điểm thi trên Internet, ...

d)

Xuất hiện phương thức dạy học mới là E-Learning.

21.

Việc một học sinh có thể truy cập vào thư viện số của trường hoặc các kho tài liệu học thuật trực tuyến trên thế giới để làm bài tập là nhờ vào tác động nào của công nghệ thông tin?

a)

Tăng cường khả năng ghi nhớ của học sinh.

b)

Giảm thiểu áp lực bài vở cho học sinh.

c)

Bắt buộc học sinh phải học thuộc lòng nhiều hơn.

d)

Mở rộng nguồn tài nguyên học tập không giới hạn.

22.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chất lượng thông tin?

a)

Chất lượng thông tin đóng vai trò quan trọng đối với việc ra quyết định của người sử dụng.

b)

Thông tin có chất lượng tốt giúp con người ra quyết định đúng, từ đó giải quyết hiệu quả vấn đề đặt ra.

c)

Chất lượng thông tin không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề.

d)

Một số tiêu chí cơ bản đánh giá chất lượng thông tin gồm: tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ và tính sử dụng được.

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ.

b)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.

c)

Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.

24.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.

b)

Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.

c)

Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.

d)

Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định.

b)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.

d)

Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.

26.

Tính mới của thông tin cho biết:

a)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.

b)

Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

c)

Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng.

d)

Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng.

27.

Tính đầy đủ của thông tin cho biết:

a)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.

b)

Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

c)

Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng.

d)

Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng.

28.

Tính sử dụng được của thông tin cho biết:

a)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.

b)

Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

c)

Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng.

d)

Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng.

29.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

30.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024–2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo tình huống này, bạn đã vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính mới.

d)

Tính sử dụng được.

31.

Vào năm 2009, Google đã nghiên cứu 50 triệu từ được tìm kiếm thường xuyên nhất, so sánh nó với dữ liệu đáng tin cậy của Trung tâm Kiểm soát dịch bệnh trong các mùa cúm từ năm 2003 đến năm 2008 để xây dựng mô hình thống kê. Mô hình này đã dự đoán thành công sự lây lan của bệnh cúm mùa. Thông tin trên thể hiện điều gì?

a)

Thông tin có giá trị thấp thường là kết quả của việc khai thác một lượng dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học chuyên sâu.

b)

Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai phá từ các tập dữ liệu lớn.

c)

Cơ quan quản lí nhà nước quyết định các chính sách quan trọng không làm ảnh hưởng đến hàng triệu người.

d)

Những thông tin tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn là những thông tin có giá trị thấp.

32.

Tính mới trong tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin còn được gọi là gì?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính thời sự.

33.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chất lượng thông tin?

a)

Chất lượng thông tin đóng vai trò quan trọng đối với việc ra quyết định của người sử dụng.

b)

Thông tin có chất lượng tốt giúp con người ra quyết định đúng, từ đó giải quyết hiệu quả vấn đề đặt ra.

c)

Chất lượng thông tin tin không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề.

d)

Một số tiêu chí cơ bản đánh giá chất lượng thông tin gồm: tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ và tính sử dụng được.

34.

Một bản tin dự báo thời tiết được cập nhật 5 phút một lần. Điều này thể hiện rõ nhất tiêu chí nào của chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính mới

35.

Bạn đọc được một thông tin sức khỏe trên một tài khoản mạng xã hội không rõ danh tính và không có chuyên môn y tế. Bạn nên nghi ngờ nhất về tiêu chí nào của thông tin này?

a)

Tính sử dụng được

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính thời sự

36.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của việc bị lệ thuộc vào công nghệ số?

a)

Lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin

b)

Cảm thấy buồn chán, bực bội, thậm chí trầm cảm khi không được truy cập Internet

c)

Lạm dụng thiết bị thu âm, ghi hình kĩ thuật số và tùy tiện chia sẻ, chỉnh sửa, lan truyền thông tin trên Internet

d)

Ít trò chuyện, ít giao lưu trực tiếp, giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình, bạn bè và xã hội

37.

Đâu không phải là mặt trái của công nghệ số?

a)

Ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe

b)

Bị lệ thuộc vào công nghệ số

c)

Ảnh hưởng đến môi trường và lãng phí

d)

Gây tắc nghẽn giao thông

38.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép

39.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng

b)

Tốn hại thể lực

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển

d)

Tạo ra rác thải điện tử

40.

Ảnh hưởng của việc lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin là gì?

a)

Gặp những vấn đề sức khỏe về thể chất, tinh thần như giảm thị lực, thính lực

b)

Trở nên thụ động, lười suy nghĩ, lười tư duy và ít sáng tạo hơn

c)

Phát sinh những hành vi thiếu văn hóa, trái đạo đức, vi phạm pháp luật

d)

Nguy cơ bị tụt hậu, thất nghiệp

41.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking

b)

Mua sắm trực tuyến

c)

Học online

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến

42.

Hành vi có văn hoá, đạo đức trên mạng xã hội là gì?

a)

Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức

b)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép

c)

Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy

d)

Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính

43.

Hành vi bị cấm trên mạng xã hội là gì?

a)

Sử dụng họ, tên thật

b)

Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực

c)

Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội an toàn, lành mạnh

d)

Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mỹ tục, gây thù hận

44.

Đâu là mặt trái của việc sử dụng thiết bị số, Internet?

a)

Giúp tự động hoá, tăng năng suất, hiệu quả lao động sản xuất, kinh doanh

b)

Có thể bị nghiện Internet, trò chơi trực tuyến

c)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả dạy học

d)

Thu thập, lưu trữ, xử lí, cung cấp, chia sẻ thông tin dễ dàng, nhanh chóng

45.

Đâu là lợi ích của việc sử dụng thiết bị số, Internet?

a)

Xuất hiện những hành vi thiếu văn hóa, trái đạo đức

b)

Rác thải công nghệ số ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường

c)

Dễ dàng giữ liên lạc với bạn bè, gia đình và làm việc từ xa

d)

Xuất hiện những vi phạm pháp luật trong môi trường số

46.

Phát biểu nào dưới đây là SAI?

a)

Hành vi không vi phạm pháp luật nhưng không phù hợp với lợi ích của cộng đồng hay xã hội trên Internet được coi là hành vi thiếu văn hoá, vi phạm đạo đức trong môi trường số.

b)

Sử dụng tài khoản ẩn danh trên mạng xã hội để làm việc sai trái sẽ không bị phát hiện và không bị xử lí.

c)

Nếu thiếu thận trọng, người dùng Internet có thể vô ý vi phạm pháp luật, quy tắc ứng xử trên mạng xã hội.

d)

Sử dụng Internet với mục đích, động cơ sai trái làm hại lợi ích quốc gia, lợi ích tổ chức, lợi ích cá nhân là hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá.

47.

Trang web PhET không cung cấp tài nguyên về môn học nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Lịch sử

d)

Vật lí

48.

Vai trò của phần mềm mô phỏng trong lĩnh vực y học:

a)

Giúp người học tiếp thu dễ dàng hơn thông qua việc trực quan hóa các khái niệm, hiện tượng

b)

Cho phép phân tích, thiết kế, kiểm tra, đánh giá các chức năng, mức độ an toàn, hiệu quả hoạt động của các thiết bị, hệ thống kĩ thuật trước khi đưa vào sử dụng

c)

Giúp người dùng phân tích, đánh giá tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn

d)

Cho phép chuẩn đoán hình ảnh, mô hình hóa bệnh lí, thử nghiệm tác động của thuốc, các phương án điều trị trước khi tiến hành trên cơ thể người

49.

Vai trò của phần mềm mô phỏng trong lĩnh vực kĩ thuật:

a)

Giúp người học tiếp thu dễ dàng hơn thông qua việc trực quan hóa các khái niệm, hiện tượng

b)

Cho phép phân tích, thiết kế, kiểm tra, đánh giá các chức năng, mức độ an toàn, hiệu quả hoạt động của các thiết bị, hệ thống kĩ thuật trước khi đưa vào sử dụng

c)

Giúp người dùng phân tích, đánh giá tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn

d)

Cho phép chuẩn đoán hình ảnh, mô hình hóa bệnh lí, thử nghiệm tác động của thuốc, các phương án điều trị trước khi tiến hành trên cơ thể người

50.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phần mềm Anatomy giúp em có thể tìm hiểu, nghiên cứu về cơ thể người thông qua mô phỏng trực quan

b)

Phần mềm mô phỏng được phát triển nhằm tạo ra mô hình giả lập thế giới thực trên máy tính để thử nghiệm, nghiên cứu, khám phá đối tượng trong các điều kiện khác nhau

c)

Phần mềm mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó.

d)

Trên trang web phet.colorado.edu (PhET) có các ứng dụng mô phỏng trực quan, sinh động giúp các em khám phá kiến thức về văn học, lịch sử và địa lí.

51.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực giáo dục?

a)

Phần mềm Virtual Chemistry Lab

b)

Phần mềm SolidWords

c)

Phần mềm Sim Traffic

d)

Phần mềm Simcyp

52.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực y học?

a)

Phần mềm Virtual Chemistry Lab

b)

Phần mềm SolidWords

c)

Phần mềm Sim Traffic

d)

Phần mềm Simcyp

53.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Phần mềm Virtual Chemistry Lab

b)

Phần mềm SolidWords

c)

Phần mềm Sim Traffic

d)

Phần mềm Simcyp

54.

Anatomy là phần mềm:

a)

Mô phỏng hệ thống giao thông thực tế trong những điều kiện khác nhau

b)

Mô phỏng thí nghiệm ảo vật lí

c)

Mô phỏng về cơ thể người

d)

Mô phỏng mạch điện tử

55.

Chức năng của phần mềm mô phỏng là gì?

a)

Tạo ra các chương trình máy tính.

b)

Phục hồi và chỉnh sửa các hình ảnh cũ trở nên sinh động và đẹp hơn.

c)

Tạo ra mô hình giả lập thế giới thực trên máy tính để thử nghiệm, nghiên cứu, khám phá đối tượng trong các điều kiện khác nhau.

d)

Giúp con người dự đoán được tương lai.

56.

Trong các mô tả dưới đây, mô tả nào nói đúng nhất về phạm vi và mục đích của phần mềm mô phỏng PhET?

a)

Thông qua mô phỏng trực quan, sinh động, giúp khám phá, tìm hiểu về cấu trúc, chức năng, hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người.

b)

Mô phỏng hệ thống giao thông thực tế trong những điều kiện khác nhau bằng cách thay đổi lưu lượng giao thông, lắp đặt hệ thống đèn giao thông, điều chỉnh thời gian chờ khi tín hiệu đèn màu đỏ, đặt thời gian di chuyển của các phương tiện, ... để phân tích, đánh giá tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn.

c)

Có các ứng dụng mô phỏng cho phép người dùng tương tác để tìm hiểu, khám phá tri thức trong các lĩnh vực Vật lí, Hoá học, Sinh học, Khoa học Trái Đất và Toán học.

d)

Mô phỏng Hệ Mặt Trời có thể thám hiểm vũ trụ, ngắm nhìn các vì sao cũng như tìm hiểu các kiến thức về thiên văn học.

57.

Trong các mô tả dưới đây, mô tả nào nói đúng nhất về phạm vi và mục đích của phần mềm mô phỏng Sim Traffic?

a)

Có các ứng dụng mô phỏng cho phép người dùng tương tác để tìm hiểu, khám phá tri thức trong các lĩnh vực Vật lí, Hoá học, Sinh học, Khoa học Trái Đất và Toán học.

b)

Mô phỏng hệ thống giao thông thực tế trong những điều kiện khác nhau bằng cách thay đổi lưu lượng giao thông, lắp đặt hệ thống đèn giao thông, điều chỉnh thời gian chờ khi tín hiệu đèn màu đỏ, đặt thời gian di chuyển của các phương tiện, ... để phân tích, đánh giá tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn.

c)

Thông qua mô phỏng trực quan, sinh động, giúp khám phá, tìm hiểu về cấu trúc, chức năng, hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người.

d)

Mô phỏng Hệ Mặt Trời có thể thám hiểm vũ trụ, ngắm nhìn các vì sao cũng như tìm hiểu các kiến thức về thiên văn học.

58.

Trên trang web PhET, mô phỏng "So sánh số" thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý

b)

Toán và thống kê

c)

Hóa học

d)

Sinh học

59.

Trên trang web PhET, mô phỏng "Máy phát điện" thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý

b)

Toán và thống kê

c)

Hóa học

d)

Sinh học

60.

Để biểu diễn hình ảnh, biểu đồ và video một cách hợp lí trong trình bày thông tin, em cần sử dụng công cụ trực quan theo nguyên tắc gì?

a)

Đơn giản và chi tiết.

b)

Đơn giản và rõ ràng.

c)

Phức tạp và rõ ràng.

d)

Chi tiết và tổng quát.

61.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chữ và hình ảnh là hai dạng thông tin thường được sử dụng trong văn bản, bài trình chiếu.

b)

Hình ảnh thường được sử dụng để minh hoạ, giúp trình bày thông tin trực quan, gây ấn tượng, thu hút sự chú ý của người xem.

c)

Trực quan hoá số liệu bằng biểu đồ giúp làm nổi bật ý nghĩa của dữ liệu, dễ dàng nhận biết mối tương quan giữa các dữ liệu.

d)

Video không cho phép kết hợp hình ảnh, âm thanh và văn bản trong bài trình chiếu.

62.

Khi trình bày thông tin phức tạp, biểu đồ được sử dụng với mục đích chính nào?

a)

Trực quan hoá số liệu, làm nổi bật mối quan hệ giữa dữ liệu.

b)

Tăng tính thẩm mĩ cho bài trình chiếu.

c)

Thay thế toàn bộ văn bản trong bài trình chiếu.

d)

Tạo điểm nhấn màu sắc cho bài thuyết trình.

63.

Em nên chọn phương tiện trực quan nào phù hợp nhất khi muốn giới thiệu một bàn thắng đẹp trong tuần thuộc giải vô địch bóng đá Quốc gia?

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Văn bản mô tả bàn thắng đẹp.

d)

File âm thanh mô tả bàn thắng đẹp.

64.

Trong các tệp tin sau, tệp nào không thể đính kèm vào hồ sơ tư duy và hiển thị nội dung khi kích hoạt biểu tượng đính kèm?

a)

Tệp tin hình ảnh.

b)

Tệp tin video.

c)

Tệp tin chương trình mã máy (ví dụ: .exe).

d)

File âm thanh mô tả bàn thắng đẹp.

65.

Trong các khoản sau, khoản thu của gia đình là:

a)

Chi tiêu ăn uống.

b)

Lương, tiền làm thêm.

c)

Du lịch và giải trí.

d)

Tiền xăng xe.

66.

Lợi ích chính của việc sử dụng Data Validation trong bảng quản lí chi tiêu là gì?

a)

Tự động tính toán tổng chi tiêu.

b)

Giảm thiểu lỗi sai khi nhập dữ liệu chi tiêu.

c)

Tăng tính thẩm mĩ cho bảng tính.

d)

Tạo các biểu đồ chi tiêu đẹp mắt.

67.

Công cụ Data Validation cho phép nhập dữ liệu vào ô như thế nào?

a)

Gõ tự do mà không cần kiểm soát.

b)

Tự động gợi ý dữ liệu đúng.

c)

Chỉ nhập được bằng cách gõ trực tiếp.

d)

Chọn từ danh sách định sẵn hoặc nhập trực tiếp.

68.

Tại sao cần lưu trữ dữ liệu thu và chi ở hai bảng tính khác nhau?

a)

Để dễ dàng theo dõi và xử lí dữ liệu.

b)

Vì Excel không hỗ trợ lưu cả hai loại dữ liệu trong cùng một bảng.

c)

Để giảm dung lượng tệp bảng tính.

d)

Vì các khoản thu và chi luôn khác nhau hoàn toàn.

69.

Sau khi sử dụng Data Validation, điều gì xảy ra nếu nhập sai dữ liệu?

a)

Excel tự động sửa dữ liệu sai.

b)

Excel lưu dữ liệu sai nhưng đánh dấu cảnh báo.

c)

Excel báo lỗi và không cho phép nhập sai dữ liệu.

d)

Excel bỏ qua dữ liệu sai mà không báo lỗi.

70.

Trong các phần mềm sau đây, đâu là phần mềm mô phỏng?

a)

MindMaple

b)

Anatomy

c)

Google Slide

d)

Microsoft PowerPoint