wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

250 cau hoi VHH

Total questions: 256

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
1. “Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa văn hóa của ai?
a)
Hồ Chí Minh
b)
Cao Xuân Hạo
c)
Trần Ngọc Thêm
d)
Phan Ngọc
2.
2. Chức năng nào của văn hóa được xem như là một thứ “gen” xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau?
a)
Chức năng giao tiếp
b)
Chức năng tổ chức xã hội
c)
Chức năng điều chỉnh xã hội
d)
Chức năng giáo dục.
3.
3. Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?
a)
Lịch thuần dương
b)
Lịch thuần âm
c)
Lịch âm dương
d)
Âm lịch
4.
4. Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người?
a)
Chức năng điều chỉnh xã hội
b)
Chức năng tổ chức xã hội
c)
Chức năng giao tiếp
d)
Chức năng giáo dục
5.
5. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?
a)
Tính lịch sử
b)
Tính giá trị
c)
Tính nhân sinh
d)
Tính hệ thống
6.
6. Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa (như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra) với các giá trị tự nhiên (do thiên nhiên tạo ra)?
a)
Tính lịch sử
b)
Tính nhân sinh
c)
Tính giá trị
d)
Tính hệ thống.
7.
7. Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?
a)
Chức năng tổ chức xã hội
b)
Chức năng điều chỉnh xã hội
c)
Chức năng giao tiếp
d)
Chức năng giáo dục.
8.
8. Chức năng điều chỉnh xã hội của văn hóa thể hiện ở:
a)
Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ.
b)
Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội.
c)
Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa.
d)
Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội.
9.
9. Chức năng tổ chức của văn hóa thể hiện ở:
a)
Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ.
b)
Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội.
c)
Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa.
d)
Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội.
10.
10. Văn minh là khái niệm:
a)
Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
b)
Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
c)
Thiên về giá trị vật chất kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.
d)
Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
11.
11. Khái niệm nào sau đây mang tính quốc tế?
a)
Văn hiến
b)
Văn hóa
c)
Văn vật
d)
Văn minh.
12.
12. Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:
a)
Văn hiến
b)
Văn minh
c)
Văn hóa
d)
Văn vật
13.
13. Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?
a)
Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng.
b)
Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa
c)
Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa
d)
Bản sắc chung của băHo
14.
14. Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:
a)
Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm.
b)
Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
c)
Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm
d)
Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm
15.
15. Trong quá trình giao lưu với các nền văn hóa phương Đông và phương Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm nhất của nền văn hóa nào?
a)
Ấn Độ
b)
Trung Hoa
c)
Mỹ
d)
Pháp
16.
16. Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp chứa các đặc trưng nào?
a)
Linh hoạt.
b)
Trọng tình cảm
c)
Sống định cư
d)
Cả 3 đều đúng
17.
17. Đặc tính cơ bản trong tư duy người Việt là:
a)
Tính tổng hợp và biện chứng, tư duy lưỡng phân, lưỡng hợp
b)
Tính cộng đồng, tính dân chủ, tính linh hoạt.
c)
Tính dân chủ, tính lưỡng phân, tính linh hoạt
d)
Tính tổng hợp, tính linh hoạt, tính dân chủ.
18.
18. Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn hóa gốc du mục là:
a)
Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng.
b)
Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân.
c)
Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tình nghĩa.
d)
Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa.
19.
19. Văn hiến và văn vật khác nhau về:
a)
Tính lịch sử
b)
Tính dân tộc
c)
Tính hệ thống
d)
Tính giá trị
20.
20. Khác biệt của hai loại hình văn hóa gốc nông nghiệp và gốc du mục thể hiện ở:
a)
Kiến trúc nhà phương Đông không cao, ẩn mình, hòa vào thiên nhiên, kiến trúc nhà phương Tây thường cao, nhiều cửa sổ.
b)
Kiến trúc nhà phương Tây không cao, ẩn mình, hòa vào thiên nhiên, kiến trúc nhà phương Đông thường cao, nhiều cửa sổ.
c)
Thức ăn phương Đông thường là động vật, phương Tây thường là thực vật.
d)
Kinh tế truyền thống của phương Đông là du mục, phương Tây là nông nghiệp.
21.
21. Theo Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
a)
Văn hóa nhận thức
b)
Văn hóa tổ chức cộng đồng
c)
Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
d)
Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
22.
22. “Một xã hội của con người là một cộng đồng được tổ chức một cách bền vững và ăn khớp với nền văn hóa của cộng đồng ấy”, chỉ mối quan hệ giữa:
a)
Văn hóa và con người
b)
Văn hóa và tự nhiên
c)
Văn hóa và xã hội
d)
Văn hóa và cộng đồng.
23.
23. Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng có mặt trái là:
a)
Thói dựa dẫm, lại
b)
Thói cào bằng, đố kỵ
c)
Thói tùy tiện
d)
Thói bè phái
24.
24. Văn hóa giao tiếp trong cấu trúc văn hóa của Trần Ngọc Thêm là yếu tố thuộc thành tố:
a)
Văn hóa nhận thức
b)
Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân
c)
Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
d)
Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
25.
25. Trong cấu trúc văn hóa của Trần Ngọc Thêm, Triết lý âm dương thuộc về thành tố:
a)
Văn hóa nhận thức
b)
Văn hóa tâm linh
c)
Văn hóa tổ chức
d)
Văn hóa ứng xử
26.
26. Chủng Nam Á gồm các nhóm:
a)
Môn - Khmer, Việt - Mường, Tày - Thái, Mèo - Dao.
b)
Môn - Khmer, Việt - Mường, Chàm - Thái.
c)
Môn - Khmer, Việt - Mường, Tày – Thái, Chàm - Dao.
d)
Môn - Khmer, Việt - Mường, Chàm Thái, Mèo - Dao.
27.
27. Vùng nông nghiệp Đông Nam A˙ được nhiều học giả phương Tây gọi là:
a)
Xứ sở mẫu hệ.
b)
Xứ sở phụ hệ.
c)
Cả hai ý trên đều đúng.
d)
Cả hai ý trên đều sai.
28.
28. Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?
a)
Vùng văn hóa Việt Bắc
b)
Vùng văn hóa Tây Bắc
c)
Vùng văn hóa Bắc Bộ
d)
Vùng văn hóa Tây Nguyên
29.
29. Trong cấu trúc văn hóa của Trần Ngọc Thêm, Triết lý âm dương thuộc về thành tố:
a)
Văn hóa nhận thức
b)
Văn hóa tâm linh
c)
Văn hóa tổ chức
d)
Văn hóa ứng xử
30.
30. Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:
a)
Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị
b)
Văn minh chỉ trình độ
c)
Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật, văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần
d)
Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
31.
31. Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?
a)
Vùng văn hóa Trung Bộ
b)
Vùng văn hóa Bắc Bộ
c)
Vùng văn hóa Nam bộ
d)
Vùng văn hóa Việt Bắc
32.
32. Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử thuộc vùng văn hóa nào sau đây?
a)
Tây Bắc
b)
Việt Bắc
c)
Bắc Bộ
d)
Đông Bắc
33.
33. Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong các tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
a)
Giai đọan văn hoá tiền sử
b)
Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
c)
Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc và chống Bắc thuộc
d)
Giai đoạn văn hóa Đại Việt
34.
34. Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:
a)
Nghề thủ công mỹ nghệ
b)
Kỹ thuật đúc đồng thau
c)
Nghề trồng dâu nuôi tằm
d)
Kỹ thuật chế tạo đồ sắt
35.
35. Tín ngưỡng, phong tục tập quán trong cấu trúc văn hóa của Trần Ngọc Thêm là yếu tố thuộc thành tố:
a)
Văn hóa nhận thức
b)
Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân
c)
Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
d)
Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
36.
36. Trống đồng Đông Sơn là thành tựu thuộc giai đoạn văn hóa nào?
a)
Giai đoạn văn hoá tiền sử
b)
Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
c)
Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc và chống Bắc thuộc
d)
Giai đoạn văn hóa Đại Việt
37.
37. Một trong những đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc là:
a)
Giao lưu một cách cưỡng bức với văn hóa Ấn Độ
b)
Tiếp biến văn hóa Trung Hoa và làm giàu văn hóa dân tộc
c)
Giao lưu tự nhiên với văn hóa phương Tây
d)
Văn hóa truyền thống của dân tộc bị đồng hóa.
38.
38. Thời kỳ văn hóa Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:
a)
Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo
b)
Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên
c)
Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
d)
Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo
39.
39. Điệu múa xòe là đặc trưng trong nghệ thuật biểu diễn của vùng văn hóa nào?
a)
Vùng văn hóa Tây Bắc
b)
Vùng văn hóa Bắc Bộ
c)
Vùng văn hóa Việt Bắc
d)
Vùng văn hóa Trung Bument
40.
40. Hệ thống “Mương - Phai - Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nông nghiệp đặc trưng của người Thái ở:
a)
Vùng văn hóa Trung Bộ
b)
Vùng văn hóa Bắc Bộ
c)
Vùng văn hóa Việt Bắc
d)
Vùng văn hóa Tây Bắc
41.
41. Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa khu vực Đông Nam Á được hình thành từ:
a)
Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
b)
Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
c)
Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
d)
Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới.
42.
42. Mai táng bằng chum gốm (mộ chum) là phương thức đặc thù của cư dân thuộc nền văn hóa nào?
a)
Văn hóa Đông Sơn
b)
Văn hóa Sa Huỳnh
c)
Văn hóa Óc Eo
d)
Văn hóa Đồng Nai
43.
43. Kiểu nhà ở phổ biến vào thời kỳ văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:
a)
Nhà thuyền
b)
Nhà đất bằng
c)
Nhà sàn
d)
Nhà bè
44.
44. Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là:
a)
Khuyên tai hai đầu thú
b)
Mộ chum gốm
c)
Trang sức bằng vàng
d)
Đàn đá
45.
45. Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào?
a)
Thời Bắc thuộc
b)
Thời Lý – Trần
c)
Thời Minh thuộc
d)
Thời Hậu Lê
46.
46. Các định lệ khuyến khích người đỗ đạt như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái tổ, lễ khắc tên lên bia tiến sĩ... được triều đình ban hành vào thời kỳ nào?
a)
Thời Bắc thuộc
b)
Thời Lý – Trần
c)
Thời Hậu Lê
d)
Thời nhà Nguyễn
47.
47. Theo quan niệm của đồng bào Giẻ (Triêng) ở Tây Nguyên, cồng chiêng là biểu tượng cho:
a)
Thần Sấm – tính Nam
b)
Mặt trời – tính Nam
c)
Mặt trăng – tính Nữ
d)
Đất – tính Nữ
48.
48. Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào?
a)
Thời Lý – Trần
b)
Thời Minh thuộc
c)
Thời Hậu Lê
d)
Thời nhà Nguyễn
49.
49. Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về:
a)
Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật
b)
Bản chất và sự chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật.
c)
Các cặp đối lập trong vũ trụ
d)
Quy luật âm dương chuyển hóa
50.
50. Vào thời nhà Nguyễn, Ki-tô giáo lại không được triều đình khuyến khích phát triển vì:
a)
Hoạt động truyền giáo tạo nguy cơ bất ổn về chính trị
b)
Nhân dân không chấp nhận Ki-tô giáo
c)
Bảo tồn truyền thống đạo đức và thuần phong mỹ tục
d)
Đáp án a và c đúng
51.
51. Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp xếp vào:
a)
Văn hóa trọng dương
b)
Văn hóa trọng âm
c)
Cả hai ý trên đều đúng
d)
Cả hai ý trên đều sai
52.
52. Câu tục ngữ: “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời” phản ánh quy luật nào của triết lý âm - dương?
a)
Quy luật về bản chất các thành tố
b)
Quy luật âm dương xung khắc
c)
Quy luật nhân quả
d)
Quy luật âm dương chuyển hóa
53.
53. Thời kỳ đầu, Ki-tô giáo không được người Việt đón nhận rộng rãi dù du nhập vào Việt Nam vào thời điểm rất thuận lợi vì:
a)
Là tôn giáo của kẻ thù xâm lược
b)
Tôn giáo có dính líu và thỏa hiệp với chính trị và quân sự
c)
Tính chất và nội dung quá khác biệt, thậm chí mâu thuẫn với văn hóa Việt Nam
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
54.
54. Thành ngữ: “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào của triết lý âm - dương?
a)
Quy luật về bản chất các thành tố
b)
Quy luật về quan hệ giữa các thành tố
c)
Quy luật nhân quả
d)
Quy luật chuyển hóa
55.
55. Nhà nước đầu tiên trong lịch sử Việt Nam ra đời vào giai đoạn văn hóa:
a)
Văn Lang - Âu Lạc
b)
Đại Việt
c)
Đại Nam
d)
Bắc thuộc
56.
56. Biểu tượng âm dương truyền thống của người Việt là:
a)
Công cha nghĩa mẹ
b)
Con Rồng Cháu Tiên
c)
Hình vuông - tròn
d)
Ông Tơ bà Nguyệt
57.
57. Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương?
a)
Hành Thổ
b)
Hành Mộc
c)
Hành Thủy
d)
Hành Kim
58.
58. Hành Hỏa tương khắc với hành nào trong Ngũ hành?
a)
Hành Thổ
b)
Hành Mộc
c)
Hành Thủy
d)
Hành Kim
59.
53. (Sửa lại số câu là 59) Hành Thủy tương sinh với hành nào trong Ngũ hành
a)
Hành Thổ
b)
Hành Mộc
c)
Hành Kim
d)
Hành Hoa
60.
54. (Sửa lại số câu là 60) Theo quan niệm về hướng nhà, đâu là nơi được lựa chọn hàng đầu của người Việt?
a)
Đông
b)
Tây
c)
Nam
d)
Bắc
61.
55. (Sửa lại số câu là 61) Biểu tượng thể hiện đầy đủ cho triết lý âm dương và hai quy luật của triết lý này là:
a)
Trống đồng
b)
Thái cực
c)
Bát quái
d)
Hà Đồ
62.
56. (Sửa lại số câu là 62) Giáp là tổ chức nông thôn theo:
a)
Địa bàn cư trú
b)
Huyết thống nam giới
c)
Nghề nghiệp, sở thích
d)
Truyền thống trọng nam
63.
57. (Sửa lại số câu là 63) Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo mức độ nhân bản của xã hội và con người?
a)
Tính hệ thống
b)
Tính giá trị
c)
Tính nhân sinh
d)
Tính lịch sử
64.
58. (Sửa lại số câu là 64) Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt?
a)
Thói dựa dẫm, ỷ lại
b)
Thói gia trưởng, tôn ti
c)
Thói cào bằng, đố kị
d)
Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân
65.
59. (Sửa lại số câu là 65) Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa:
a)
Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu
b)
Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long
c)
Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa
d)
Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng
66.
60. (Sửa lại số câu là 66) Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam?
a)
Lũy tre
b)
Sân đình
c)
Bến nước
d)
Cây đa
67.
61. (Sửa lại số câu là 67) Trong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào sau đây được quan tâm hàng đầu?
a)
Quyền lợi của đôi nam nữ
b)
Quyền lợi của gia tộc
c)
Sự phù hợp của đôi trai gái
d)
Sự phù hợp giữa mẹ chồng
68.
62. (Sửa lại số câu là 68) Cơ cấu bữa ăn của người Việt thiên về:
a)
Động vật
b)
Hải sản
c)
Thực vật
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
69.
63. (Sửa lại số câu là 69) Đâu là nữ thần có nguồn gốc từ tín ngưỡng của người Chăm?
a)
Po Klong Garai
b)
Thiên Y A Na
c)
Po Rome
d)
Thiên Hậu
70.
64. (Sửa lại số câu là 70) Đặc trưng trong lối ăn của người Việt thể hiện:
a)
Tính cộng đồng và tính dân chủ
b)
Tính hài hòa và tính độc lập
c)
Tính đoàn kết và tính bình đẳng
d)
Tính tổng hợp và tính cộng đồng
71.
65. (Sửa lại số câu là 71) Trong khái niệm văn hóa của Trần Ngọc Thêm có nhắc đến những đặc trưng nào của văn hóa dưới đây:
a)
Tính hệ thống, tính giá trị
b)
Tính lịch sử, tính tự nhiên
c)
Tính nhân sinh, tính phi giá trị
d)
Tính tập hợp, tính lịch sử
72.
66. (Sửa lại số câu là 72) Hình ảnh sông nước và chợ nổi được xem là biểu tượng của vùng văn hóa:
a)
Trung Bộ
b)
Bắc Bộ
c)
Nam Bộ
d)
Cả ba đều sai
73.
67. (Sửa lại số câu là 73) Tông phái Phật giáo du nhập vào Việt Nam sớm nhất là:
a)
Phật giáo nguyên thủy
b)
Mật tông
c)
Thiền tông
d)
Tịnh độ tông
74.
68. (Sửa lại số câu là 74) Hát Then là sản phẩm văn hóa của tộc người nào?
a)
Người Chăm
b)
Người Dao
c)
Người Tày - Nùng
d)
Người Thái
75.
69. (Sửa lại số câu là 75) Chức năng của cồng chiêng trong lễ hội của các tộc người Tây Nguyên là:
a)
Nhạc khí
b)
Linh khí
c)
Vũ khí
d)
Vật trang trí
76.
70. (Sửa lại số câu là 76) Triết lý A^m dương, mô hình Tam tài và Ngũ hành có nguồn gốc từ:
a)
Phương Nam
b)
Phương Bắc
c)
Phương Đông
d)
Phương Tây
77.
71. (Sửa lại số câu là 77) Đặc điểm để phân biệt cồng và chiêng:
a)
Cồng đánh bằng dùi, chiêng đánh bằng tay
b)
Cồng to hơn, chiêng nhỏ hơn
c)
Cồng có núm, chiêng không có núm
d)
Chiêng có núm, công không có núm
78.
72. (Sửa lại số câu là 78) Khẩu vị ăn uống đặc trưng của người miền Nam thiên về vị:
a)
Mặn
b)
Ngọt
c)
Chua
d)
Đắng
79.
73. (Sửa lại số câu là 79) Quy luật của triết lý âm dương là:
a)
Âm dương gắn bó mật thiết và chuyển hóa cho nhau: âm cực sinh dương và dương cực sinh âm
b)
Không có gì hoàn toàn âm hoặc hoàn toàn dương, trong âm có dương và trong dương có âm
c)
Đáp án A và B đều sai
d)
Đáp án A và B đều đúng
80.
74. (Sửa lại số câu là 80) Biểu hiện của triết lý Âm Dương thể hiện trong ẩm thực Việt Nam là:
a)
Kết hợp các nguyên liệu món ăn dựa trên nguyên tắc cân bằng âm dương
b)
Điều chỉnh tính âm dương trong thức ăn phù hợp với tình trạng âm dương trong cơ thể
c)
Điều chỉnh tính âm dương trong thức ăn phù hợp với đặc điểm môi trường tự nhiên
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
81.
75. (Sửa lại số câu là 81) Cơ sở hình thành mô hình Tam tài là
a)
Tập hợp của ba yếu tố: Thiên, Địa và Nhân
b)
Mối liên hệ giữa ba cặp đối lập: Trời – Người, Người – Đất, Đất – Trời
c)
Lựa chọn ngẫu nhiên 3 cặp đôi: Trời – Người, Người – Đất, Đất – Trời
d)
Truyền thống coi trọng số lẻ
82.
76. (Sửa lại số câu là 82) Quan hệ tương sinh trong Ngũ hành:
a)
Thủy → Mộc → Hỏa → Thổ → Kim → Thủy
b)
Hỏa → Mộc → Kim → Thổ → Thủy → Hỏa
c)
C.Tho^˙→Kim→Mo^c→Thiy→Ho˙a→Tho^
d)
O.Moc^→Tho^→Thiiy→Ho^a→Kim→Mo^c
83.
77. (Sửa lại số câu là 83) Quan hệ tương khắc trong Ngũ hành:
a)
Hỏa >< Thổ >< Thủy >< Kim >< Mộc >< Hỏa
b)
Thổ >< Thủy >< Mộc >< Hỏa >< Kim >< Thổ
c)
Mộc >< Kim >< Hỏa >< Mộc >< Thổ >< Mộc
d)
Thiiy><Hia><Kim><Moc^><Tho^><Thiy
84.
78. (Sửa lại số câu là 84) Tổ chức nông thôn theo địa bàn cư trú là:
a)
Phường và Hội
b)
Xóm và làng
c)
Thôn và xã
d)
Giáp
85.
79. (Sửa lại số câu là 85) Tính giá trị của văn hóa giúp ta cần lưu ý điều gì khi đi du lịch?
a)
Tìm hiểu trước văn hóa bản địa
b)
Yêu cầu bên nhà cung ứng dịch vụ hỗ trợ khi giao tiếp với cộng đồng địa phương
c)
Nhập gia tùy tục
d)
Đáp án A và C đúng
86.
80. (Sửa lại số câu là 86) Hai đặc trưng cơ bản của nông thôn Việt Nam là:
a)
Tính cộng đồng và tính dân chủ
b)
Tính tự trị và tính đoàn kết
c)
Tính cộng đồng và tính tự trị
d)
Tính dân chủ và tính bình đẳng
87.
81. (Sửa lại số câu là 87) Đình làng được xem là:
a)
Trung tâm kinh tế, tôn giáo, lễ hội
b)
Trung tâm văn hóa, y tế, hành chính
c)
Trung tâm tình cảm, văn hóa, tôn giáo, vui chơi
d)
Trung tâm hành chính
88.
82. (Sửa lại số câu là 88) Người Chăm ở Duyên hải miền Trung hầu hết đều thuộc nhóm:
a)
Chăm Bàlamôn
b)
Chăm Bàni
c)
Chăm Islam
d)
Đáp án A và B đúng
89.
83. (Sửa lại số câu là 89) Mukhalinga là loại linga
a)
Thể hiện sự đồng nhất giữa Shiva (văn hóa Ấn Độ) – Linga (tín ngưỡng phồn thực khu vực Đông Nam Á) – Vua (lãnh tụ của người Chăm)
b)
Chỉ có linga
c)
Có 3 phần
d)
Tượng trưng cho thần Shiva
90.
84. (Sửa lại số câu là 90) Người Chăm ở Nam Bộ hầu hết đều thuộc nhóm:
a)
Chăm Bàlamôn
b)
Chăm Bàni
c)
Chăm Islam
d)
Chăm H'roi
91.
85. (Sửa lại số câu là 91) Đặc trưng của văn hóa Nam Bộ là:
a)
Dương tính, hướng nội
b)
Tính mở, năng động
c)
Khép kín, hướng nội
d)
Mạnh mẽ, hiếu chiến
92.
86. (Sửa lại số câu là 92) Chủ thể văn hóa đại diện cho vùng Đông Bắc (Việt Bắc) là tộc người nào?
a)
Tày Thái
b)
Nùng - Dao
c)
Thái - H'mong
d)
Tày – Nùng
93.
87. (Sửa lại số câu là 93) Điệu múa đặc trưng của người Thái ở Tây Bắc là:
a)
Múa quạt
b)
Múa bóng
c)
Múa xòe
d)
Múa nón
94.
88. (Sửa lại số câu là 94) Có những cách giải thích nào về niên hiệu Văn Lang?
a)
Tổ tiên có tục xăm mình
b)
Tổ tiên có tục nhuộm răng và ăn trầu
c)
Cộng đồng người lập nghiệp bên lưu vực của các con sông
d)
Cả ba ý trên
95.
89. (Sửa lại số câu là 95) Lễ hội Ok Om Bok của người Khmer ở Nam Bộ còn gọi là:
a)
Lễ hội cầu an
b)
Lễ cúng trăng
c)
Le~ mừng năm mới
d)
Lễ cúng mặt trời
96.
90. (Sửa lại số câu là 96) Tôn giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất vào thời Lý – Trần (Thế kỷ X – XIV) là:
a)
Nho giáo
b)
Đạo giáo
c)
Phật giáo
d)
Thiên chúa giáo
97.
91. (Sửa lại số câu là 97) Múa lâm thôn là điệu múa của tộc người nào?
a)
Người Kinh
b)
Người Chăm
c)
Người Khmer
d)
Người Hmong
98.
92. (Sửa lại số câu là 98) Nếp sống dân chủ bình đẳng của làng xã nông thôn Việt Nam truyền thống là biểu hiện của:
a)
Tính tự trị
b)
Tính đoàn kết
c)
Tính cộng đồng
d)
Tính hiếu hòa
99.
93. (Sửa lại số câu là 99) Phương tiện di chuyển phổ biến truyền thống của người Việt là:
a)
Xe ngựa
b)
Đôi chân
c)
Thuyền
d)
Đáp án b và c đúng
100.
94. (Sửa lại số câu là 100) Truyền thống văn hóa thể hiện đặc trưng nào của văn hóa? Tính lịch sử của văn hóa được thể hiện qua:
a)
Tính lịch sử
b)
Tính hệ thống
c)
Tính nhân sinh
d)
Tính giá trị
101.
95. (Sửa lại số câu là 101) Quy luật về quan hệ giữa các thành tố trong triết lý âm dương là:
a)
Trong âm có dương, trong dương có âm
b)
Âm cực sinh dương, dương cực sinh âm
c)
Các cực đối lập luôn có xu hướng hướng đến sự cân bằng
d)
Âm dương luôn đối lập, mâu thuẫn nhau
102.
96. (Sửa lại số câu là 102) Thành tựu văn hóa nổi bật trong lĩnh vực mưu sinh của giai đoạn sơ sử (Văn Lang – Âu Lạc) là:
a)
Hình thành tín ngưỡng thờ thần mặt trời
b)
Hình thành chữ viết cổ
c)
Hình thành nông nghiệp lúa nước và nghề luyện kim đồng
d)
Hình thành Nhà nước sơ khai
103.
97. (Sửa lại số câu là 103) Các nữ thần cai quản các vùng được gọi Tam phủ bao gồm:
a)
Mẫu Cửu Trùng, Thiên Yana, Bà Chúa Xứ
b)
Bà Chúa Xứ, Bà Chúa Sông, Bà Chúa Lạch
c)
Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải
d)
Các đáp án trên đều sai
104.
98. (Sửa lại số câu là 104) Tứ pháp là các nữ thần cai quản tự nhiên bao gồm:
a)
Pháp Địa, Pháp Thủy, Pháp Thiên, Pháp Thoải
b)
Pháp Vân, Pháp Thủy, Pháp Địa, Pháp Thiên
c)
Pháp Địa, Pháp Điện, Pháp Thoải, Pháp Vân
d)
Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
105.
99. (Sửa lại số câu là 105) Chức năng giao tiếp của văn hóa chỉ ra yêu cầu của người làm việc trong du lịch nên:
a)
Đa dạng hóa khả năng ngoại ngữ của bản thân
b)
Trau dồi tri thức về các nền văn hóa
c)
Sử dụng một số ngôn ngữ (tiếng nói/ chữ viết) của khách trong quá trình giao tiếp với họ
d)
Tất cả các đáp án trên đúng
106.
100. (Sửa lại số câu là 106) Tôn giáo có nguồn gốc bản địa (tại Việt Nam), không phải là tôn giáo du nhập từ bên ngoài:
a)
Phật giáo, Cao Đài, Kito giáo
b)
Cao Đài, Phật giáo Hòa Hảo, Bửu Sơn Kỳ Hương
c)
Phật giáo, Đạo giáo, Nho giáo
d)
Phật giáo Hòa Hảo, Đạo Hồi, Đạo Tin Lành
107.
101. (Sửa lại số câu là 107) Đặc điểm tín ngưỡng của người Việt là:
a)
Đề cao phụ nữ, tôn sùng thần thánh, gắn bó với con người
b)
Đa thần, đề cao phụ nữ, gắn bó mật thiết với tự nhiên, tư duy cặp đôi
c)
Độc tôn thần thánh, đề cao sức mạnh, chinh phục tự nhiên
d)
Quy tắc chặt chẽ trong thờ cúng, đề cao nam giới, tư duy lưỡng phân
108.
102. (Sửa lại số câu là 108) Biểu hiện của tín ngưỡng phồn thực là:
a)
Thờ thần xứ sở
b)
Thờ sinh thực khí
c)
Thờ hành vi giao phối
d)
Đáp án B và C đúng
109.
103. (Sửa lại số câu là 109) Tín ngưỡng sùng bái con người thể hiện trong phạm vi gia đình người Việt là:
a)
Thờ Thần tài
b)
Thờ cúng tổ tiên
c)
Thờ bộ ba Táo quân
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
110.
104. (Sửa lại số câu là 110) Cheo là gì?
a)
Sính lễ nhà trai mang qua nhà gái
b)
Tiệc nhà gái thết đãi nhà trai trong đám hỏi
c)
“Lệ phí” nhà trai phải nộp cho làng xã
d)
“Lệ phí” nhà gái phải nộp cho làng xã
111.
105. (Sửa lại số câu là 111) Người Việt có truyền thống ăn chung là do:
a)
Tính mực thước trong lối sống truyền thống
b)
Tính cộng đồng trong lối sống truyền thống
c)
Tính tôn ti trong lối sống truyền thống
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
112.
106. (Sửa lại số câu là 112) Các tục lệ trong đám cưới của người Việt giúp quan hệ vợ chồng bền vững:
a)
Vợ chồng ăn chung đĩa cơm nếp và uống chung chén rượu
b)
Vợ chồng trao nhau nắm đất và gói muối
c)
Sử dụng bánh su sê trong lễ vật cưới
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
113.
107. (Sửa lại số câu là 113) Biểu hiện của Ngũ hành trong phong tục tang ma của người Việt là:
a)
Thứ tự chọn màu sắc tang phục lần lượt là trắng, vàng
b)
Thứ tự chọn màu sắc tang phục lần lượt là trắng, đen
c)
Mồ mả thường nằm ở phía tây
d)
Đáp án B và C đúng
114.
108. (Sửa lại số câu là 114) Biểu hiện của triết lý Âm dương trong phong tục tang ma của người Việt là:
a)
Những thứ liên quan đến người chết đều là số chẵn
b)
Những thứ liên quan đến người chết đều là số dương
c)
Những thứ liên quan đến người chết đều màu đỏ
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
115.
109. (Sửa lại số câu là 115) Ý nghĩa của Tết Nguyên Đán trong văn hóa Việt Nam:
a)
Dịp đoàn viên của cộng đồng
b)
Dịp để phục hồi thể lực và tinh thần sau thời gian lao động vất vả
c)
Lưu truyền giá trị các phong tục truyền thống
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
116.
110. (Sửa lại số câu là 116) Có những cách nào để biến một thứ trong tự nhiên thành văn hóa
a)
Chế tác thành các vật phẩm
b)
Đặt tên
c)
Xây dựng huyền thoại/ truyền thuyết liên quan
d)
Tất cả các đáp án trên đúng
117.
111. (Sửa lại số câu là 117) Những ngày Tết rằm (ngày 15 của tháng) quan trọng trong năm của người Việt là:
a)
Rằm tháng Giêng (Tết Thượng Nguyên), Tết Trung Nguyên (rằm tháng Bảy)
b)
Rằm tháng Tám (Tết Trung Thu), Tết Hạ Nguyên (Rằm tháng Mười)
c)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
118.
112. (Sửa lại số câu là 118) Nghệ thuật thanh sắc (nghệ thuật biểu diễn) của Việt Nam khác với phương Tây ở chỗ:
a)
Nội dung thiên về tình cảm hơn là chiến tranh, chú trọng các động tác tay hơn các động tác chân, thiên về các biểu tượng ước lệ (tập trung diễn đạt cái nội dung, cái cốt lõi thay vì hình thức và các chi tiết phụ trợ) hơn là tả thực
b)
Nội dung thiên về chiến tranh hơn là tình cảm, chú trọng các động tác tay hơn các động tác chân, thiên về các biểu tượng ước lệ (tập trung diễn đạt cái nội dung, cái cốt lõi thay vì hình thức và các chi tiết phụ trợ) hơn là tả thực
c)
Nội dung thiên về tình cảm hơn là chiến tranh, chú trọng các động tác chân hơn các động tác tay, thiên về các biểu tượng ước lệ (tập trung diễn đạt cái nội dung, cái cốt lõi thay vì hình thức và các chi tiết phụ trợ) hơn là tả thực
d)
Nội dung thiên về tình cảm hơn là chiến tranh, chú trọng các động tác tay hơn các động tác chân, thiên về các biểu tượng tả hơn là thực ước lệ (tập trung diễn đạt cái nội dung, cái cốt lõi thay vì hình thức và các chi tiết phụ trợ)
119.
113. (Sửa lại số câu là 119) Đôi đũa thể hiện:
a)
Tinh thần đoàn kết
b)
Triết lý Âm dương
c)
Tính tổng hợp và linh hoạt
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
120.
114. (Sửa lại số câu là 120) Áo dài tân thời là biểu hiện của:
a)
Anh hưởng của văn hóa phương Tây
b)
Truyền thống văn hóa trang phục truyền thống của người Việt
c)
Sự kết hợp giữa truyền thống dân tộc với ảnh hưởng phương Tây
d)
Trang phục của người Việt thành thị thời Pháp thuộc
121.
115. (Sửa lại số câu là 121) Sự khác biệt trong văn hóa mặc truyền thống của Việt Nam và phương Tây là:
a)
Màu sắc trang phục thiên về màu tối
b)
Chất liệu trang phục có nguồn gốc từ thực vật
c)
Ưa phong cách tế nhị, kín đáo, đặc biệt là ở nơi công cộng
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
122.
116. (Sửa lại số câu là 122) Tại sao người Việt lại có tục vẽ mắt cho thuyền?
a)
Nhằm tránh thủy quái làm hại
b)
Để trang trí cho thuyền
c)
Giúp ngư phủ tìm được nhiều cá, bạn hàng tìm được bến bờ tài lộc
d)
Đáp án A và C đúng
123.
117. (Sửa lại số câu là 123) Nền tảng hình thành thuật phong thủy là:
a)
Triết lý Âm dương và Ngũ hành
b)
Kinh nghiệm xem hướng gió
c)
Kinh nghiệm xem thế đất
d)
Kinh nghiệm chọn hướng nhà
124.
118. (Sửa lại số câu là 124) Các nguồn ảnh hưởng đến văn hóa Chăm là:
a)
Văn hóa Ai Cập, văn hóa Trung Hoa, văn hóa Ấn Độ
b)
Văn hóa bản địa, văn hóa khu vực Đông Nam Á, văn hóa Ấn Độ
c)
Văn hóa Ấn Độ, văn hóa Phù Nam, văn hóa Việt Nam
d)
Văn hóa Óc Eo, văn hóa Sa Huỳnh, văn hóa Đông Sơn
125.
119. (Sửa lại số câu là 125) Vì sao tín đồ theo đạo Thiên Chúa giáo không được phá thai dù ở bất kỳ giai đoạn nào trong thai kỳ?
a)
Vì quan điểm của Thiên Chúa giáo bào thai cũng là sự sống và phá thai là giết người
b)
Vì bào thai ở bất kỳ giai đoạn nào cũng đã là con người có nhân vị đầy đủ
c)
Vì sự sống là quà tặng của Thiên Chúa
d)
Cả 3 đều đúng
126.
120. (Sửa lại số câu là 126) Tính tổng hợp của Phật giáo Việt Nam thể hiện ở:
a)
Hệ thống chùa Tứ pháp
b)
Vua quan và quý tộc đi tu
c)
Nhiều nhà sư biết sử dụng bùa chú
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
127.
121. (Sửa lại số câu là 127) Tính giá trị trong văn hóa giúp người làm du lịch có thể:
a)
Dự đoán trước những xu hướng du lịch
b)
Bị chi phối bởi thành kiến của dư luận
c)
Tránh những “lối mòn” trong tư duy và thiết kế sản phẩm/ dịch vụ
d)
Nắm được quy luật cung – cầu
128.
122. (Sửa lại số câu là 128) Một trong những khác biệt của Phật giáo Bắc tông Việt Nam so với các quốc gia khác là:
a)
Nhiều Phật Bà và chùa mang tên các bà
b)
Chùa được xây dựng bề thế, quy mô
c)
Các chùa chỉ thờ Phật Thích Ca
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
129.
123. (Sửa lại số câu là 129) Trong Phật giáo A^n Độ có hai nhánh lớn là Mahayana và Hinayana, từ "yana" có nghĩa là:
a)
Bánh xe
b)
Co~ xe
c)
Con thuyền
d)
Cả ba đều sai
130.
124. (Sửa lại số câu là 130) Trong 3 tông phái của Phật giáo Bắc tông từ Trung Hoa truyền vào Việt Nam, tông phái chiếm đa số là:
a)
Thiền tông
b)
Tịnh độ tông
c)
Mật tông
131.
125. (Sửa lại số câu là 131) Mái cong là kiến trúc có nguồn gốc từ:
a)
Phương Bắc
b)
Phương Tây
c)
Phương Nam
d)
Châu Mỹ
132.
126. (Sửa lại số câu là 132) An Nam tứ đại khí là 4 công trình nghệ thuật Phật giáo bằng đồng thời Lý - Trần bao gồm:
a)
Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Vạc Phổ Minh, chùa Phật Tích, Tháp Sùng Thiện Diên Linh
b)
Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Chùa Một Cột, tháp Báo Thiên, thành Thăng Long
c)
Đền Đồng Cổ, chuông Quy Điền, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, tháp Vạn Phong Thành Thiện
d)
Tượng Phật chủa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh
133.
127. (Sửa lại số câu là 133) Phật giáo Hòa Hảo là tôn giáo nội sinh kết hợp từ:
a)
Phật giáo Bắc Tông, Phật giáo Nam Tông
b)
Phật giáo Nam Tông, Đạo giáo
c)
Phật giáo Nam Tông, tín ngưỡng thờ Mẫu
d)
Phật giáo Bắc Tông, tín ngưỡng thờ ông bà tổ tiên
134.
128. (Sửa lại số câu là 134) Đạo gia - triết thuyết cơ sở của Đạo giáo do:
a)
Lão Tử khởi xướng và Trang Tử hoàn thiện
b)
Khổng Tử khởi xướng và Mạnh Tử truyền bá
c)
Trang Tử khởi xướng và Lão Tử hoàn thiện
d)
Lão Tử khởi xướng và Khổng Tử hoàn thiện
135.
129. (Sửa lại số câu là 135) Việc khai thác tài nguyên văn hóa vào du lịch theo kiểu “combo và đồng bộ” là dựa trên đặc trưng nào của văn hóa?
a)
Tính giá trị
b)
Tính hệ thống
c)
Tính phi lịch sử
d)
Câu A và câu B đúng
136.
130. (Sửa lại số câu là 136) Vô vì trong triết lý sống của Đạo gia là:
a)
Sống tách biệt với tự nhiên
b)
Chế ngự và chinh phục tự nhiên
c)
Hòa nhập với tự nhiên, không làm gì thái quá
d)
Khai thác và tận dụng tự nhiên
137.
131. (Sửa lại số câu là 137) Nho giáo là học thuyết chủ yếu nhằm:
a)
Tổ chức làng xã
b)
Tạo cơ sở hình thành hệ thống pháp luật
c)
Tổ chức quản lý xã hội
d)
Rèn luyện sức mạnh con người
138.
132. (Sửa lại số câu là 138) Chữ Nôm được hình thành trên cơ sở
a)
Chữ Quốc Ngữ
b)
Chữ Hán
c)
Chữ Latinh
d)
Chữ Phạn
139.
133. (Sửa lại số câu là 139) Biểu hiện của Đạo giáo phù thủy Trung Hoa là:
a)
Thiền
b)
Hành xác
c)
Cầu nguyện
d)
Dùng phép thuật trừ tà trị bệnh
140.
134. (Sửa lại số câu là 140) Biểu hiện của Đạo giáo phù thủy ở Việt Nam là:
a)
Cầu cơ
b)
Luyện thuốc trường sinh
c)
Sử dụng bùa chú, ma thuật phù thủy làm vũ khí tinh thần để chống lại kẻ địch
d)
Tu luyện thành tiên
141.
135. (Sửa lại số câu là 141) Biểu hiện của Đạo giáo thần tiên ở Việt Nam là:
a)
Khuynh hướng sống ẩn dật, tinh thần thanh thản trong khung cảnh thiên nhiên trong lành khi về giả
b)
Lên đồng
c)
Trừ tà ma
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
142.
136. (Sửa lại số câu là 142) Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp:
a)
Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên.
b)
Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình.
c)
Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh.
d)
Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên
143.
137. (Sửa lại số câu là 143) Dấu ấn văn hóa dân tộc trong các công trình kiến trúc ảnh hưởng của văn hóa phương Tây tại Việt Nam là:
a)
Kiểu vòm bán cầu, mặt bằng chạy theo chiều ngang
b)
Hệ thống mái ngói, bố cục tam quan, có mái hiên và mái che cửa sổ tránh nắng chiếu và mưa hắt
c)
Kiểu vòm nhọn với các cột chóp nhọn, tạo cảm giác về chiều cao cho công trình
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
144.
138. (Sửa lại số câu là 144) Người có đóng góp lớn nhất cho sự ra đời của chữ Quốc ngữ là:
a)
Pièrre Pigneaux de Béhaine (Cha Cả)
b)
Alexandre de Rhodes
c)
Nguyễn Bá Tòng
d)
Antonio Barbosa
145.
139. (Sửa lại số câu là 145) Đối tượng thờ chủ yếu và trên hết của tín đồ Cao Đài là:
a)
Vũ trụ cản khôn
b)
Thiên nhãn: Con mắt phải
c)
Thiên nhãn: Con mắt trái
d)
Nhật – Nguyệt - Tinh
146.
140. (Sửa lại số câu là 146) Tính giá trị của văn hóa giúp người làm du lịch có thể:
a)
Nắm bắt kịp thời nhu cầu thị trường và xu hướng du lịch
b)
Sáng tạo ra các sản phẩm du lịch mới lạ
c)
Có ứng xử phù hợp trong các môi trường văn hóa khác nhau
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
147.
141. (Sửa lại số câu là 147) Ngũ chỉ đại đạo trong đạo Cao Đài bao gồm:
a)
Nho đạo Thánh đạo – Mẫu đạo – Tiên đạo – Nhân đạo
b)
Phật đạo – Nhân đạo – Tiên đạo – Thánh đạo – Thần đạo
c)
Thần đạo – Mẫu đạo – Phật đạo - Nhân đạo – Nho đạo
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
148.
142. (Sửa lại số câu là 148) Lăng tẩm được xây dựng khi:
a)
Vua băng hà
b)
Vua mới sinh ra
c)
Vua còn tại vị
d)
Hoàng tử lên ngôi vua
149.
143. (Sửa lại số câu là 149) Quán/ Đền là cơ sở thờ tự của:
a)
Đạo giáo
b)
Nho giáo
c)
Phật giáo
d)
Thiên chúa giáo
150.
144. (Sửa lại số câu là 150) Biểu tượng của tính cộng đồng trong mâm cơm của người Việt là:
a)
Các món rau
b)
Cái chén
c)
Đôi đũa
d)
Nồi cơm và chén nước mắm
151.
145. (Sửa lại số câu là 151) Thánh thất là cơ sở thờ tự của đạo:
a)
Cao Đài
b)
Hòa Hảo
c)
Nho giáo
d)
Tin Lành
152.
146. (Sửa lại số câu là 152) Đền Sóc (Hà Nội) là nơi thờ:
a)
Chử Đồng Tử
b)
Trần Hưng Đạo
c)
Tản Viên Sơn Thánh
d)
Thánh Gióng
153.
147. (Sửa lại số câu là 153) Đền Kiếp Bạc là nơi thờ:
a)
Liễu Hạnh
b)
Chử Đồng Tử
c)
Trần Hưng Đạo
d)
Thánh Gióng
154.
148. (Sửa lại số câu là 154) Cây đa đầu làng là biểu tượng cho:
a)
Sự kết nối với bên ngoài của làng xã
b)
Tính tự trị của làng xã
c)
Nơi tụ họp của chị em phụ nữ trong làng
d)
Tín ngưỡng tâm linh của làng
155.
149. (Sửa lại số câu là 155) Tam cương, tam tòng, là những quan niệm trong:
a)
Nho giáo nguyên thủy
b)
Hán Nho
c)
Đạo giáo
d)
Phật giáo
156.
150. (Sửa lại số câu là 156) Tết Ông Công Ông Táo (hay Tết Táo quân) nhằm ngày:
a)
23 tháng Chạp
b)
23 tháng Giêng
c)
15 tháng Chạp
d)
15 tháng Giêng
157.
151. (Sửa lại số câu là 157) Tính cộng đồng và tính tự trị trong văn hóa làng xã Việt tạo nên 2 tính cách đối lập trong giao tiếp của người Việt:
a)
Mạnh mẽ - nhút nhát
b)
Xởi lởi – rụt rè
c)
Tính toán – rộng lượng
d)
E ngại – xởi lởi
158.
152. (Sửa lại số câu là 158) Ngoài các vị thần có nguồn gốc Trung Hoa, Đạo giáo Việt Nam còn thờ:
a)
Đức Thánh Trần (Trần Hưng Đạo) và Bà Chúa Liễu (Liễu Hạnh)
b)
Tam Bành, Độc Cước, Huyền Đàn, Ông Năm Dinh, Quan Lớn Tuần Tranh
c)
Chử Đồng Tử
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
159.
153. (Sửa lại số câu là 159) Câu tục ngữ: “Tốt danh hơn lành áo” nói lên tính gì của người Việt?
a)
Trọng danh dự
b)
Trọng vật chất
c)
Trọng ăn mặc
d)
Trọng tình
160.
154. (Sửa lại số câu là 160) Đặc điểm ngôn từ của người Việt?
a)
Biểu trưng – biểu cảm – linh hoạt
b)
Thống nhất – dứt khoát – mạch lạc
c)
Ngắn gọn – xúc tích – dễ hiểu
d)
Cả 3 đều đúng
161.
155. (Sửa lại số câu là 161) Giấy in tranh Đông Hồ có độ lấp lánh vì trong giấy có chứa:
a)
Bột kim tuyến
b)
Bột vỏ sò điệp
c)
Bột ngũ sắc
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
162.
156. (Sửa lại số câu là 162) Trong hệ thống thực vật dùng làm thức ăn, yếu tố nào đứng hàng đầu?
a)
Lúa mì
b)
Lúa mạch
c)
Lúa gạo
d)
Ngũ cốc
163.
157. (Sửa lại số câu là 163) Đồ hút – uống truyền thống của người Việt thường là:
a)
Nước lọc, nước ép trái cây theo mùa
b)
Trầu cau, rượu gạo, nước chè, nước vối
c)
Cà phê, trà xanh
d)
Nước khoáng, nước lọc
164.
158. (Sửa lại số câu là 164) Tiêu chuẩn truyền thống của người Việt Nam về mặt kiến trúc nhà cửa?
a)
Nhà cao cửa rộng
b)
Nhà thông minh
c)
Nhà ống dài
d)
Căn hộ cao cấp
165.
159. (Sửa lại số câu là 165) Người Việt thích chọn hướng nào để làm nhà?
a)
Đông
b)
Tây
c)
Nam
d)
Bắc
166.
160. (Sửa lại số câu là 166) Thợ mộc Việt Nam truyền thống dùng dụng cụ nào sau đây trong đo đạc?
a)
Thước Tây
b)
Thước tầm
c)
Sào mực
d)
A và C đều đúng
167.
161. (Sửa lại số câu là 167) Nguyên lý âm dương thể hiện mong muốn gì của người Việt?
a)
Sống cân bằng
b)
Sống mực thước
c)
Sống hài hòa
d)
Sống bình dân
168.
162. (Sửa lại số câu là 168) Bộ ba yếu tố nổi bật trong văn hóa Chăm?
a)
Thơ ca – diễn xuất – làm nhà
b)
Tôn giáo – kiến trúc – điêu khắc
c)
Ẩm thực – ăn mặc – nghi thức
d)
Ngôn từ – kinh kệ – tín ngưỡng
169.
163. (Sửa lại số câu là 169) Tên ba vị thần được thờ trong đền tháp của tộc người Chăm?
a)
Kito - Ala - Giave
b)
Ahraham - Isaac - Giacop
c)
Brahma - Visnu - Siva
d)
Ahrama - Visnu Siva
170.
164. (Sửa lại số câu là 170) Linga có nghĩa là?
a)
Sinh thực khí nam
b)
Sinh thực khí nữ
c)
Hành vi giao phối
d)
Tín ngưỡng thờ động vật
171.
165. (Sửa lại số câu là 171) Yoni là tên gọi của?
a)
Sinh thực khí nam
b)
Sinh thực khí nữ
c)
Hành vi giao phối
d)
Tín ngưỡng vạn vật hữu linh
172.
166. (Sửa lại số câu là 172) Tên người sáng lập ra đạo Phật?
a)
Tất - Đạt - Đa
b)
Siddhartha Gautama
c)
Thái tử Cổ Đàm
d)
Cả 3 đều đúng
173.
167. (Sửa lại số câu là 173) Thời kỳ nào ở Việt Nam, Phật giáo phát triển ở mức cực thịnh?
a)
Trịnh Nguyễn
b)
Nguyễn – Trần
c)
Lý – Trần
d)
Nguyễn – Lê
174.
168. (Sửa lại số câu là 174) Thời nhà Lê, quốc giáo của Việt Nam là:
a)
Kito giáo
b)
Phật giáo
c)
Ấn Độ giáo
d)
Nho giáo
175.
169. (Sửa lại số câu là 175) Sự kết hợp linh hoạt giữa đạo Phật và đạo thờ ông bà tổ tiên đã tạo nên tôn giáo mới nào?
a)
Phật giáo Đại Thừa
b)
Phật giáo Hòa Hảo
c)
Phật giáo Nam Tông
d)
Phật giáo Tiểu Thừa
176.
170. (Sửa lại số câu là 176) Theo Nho giáo, người quân tử phải biết gì?
a)
Công - dung ngôn hạnh
b)
Thi - thư lễ nhạc
c)
Công - dung ngôn lễ
d)
Thi - thư – nhạc – họa
177.
171. (Sửa lại số câu là 177) Niên hiệu Âu Lạc được hiểu là:
a)
Chim Âu và chim Lạc – hai loài chim di trú có khả năng bay cao và bay xa mà tổ tiên ta tôn thờ
b)
Âu Việt và Lạc Việt – hai cộng đồng dân cư cùng chung sống lâu đời và có sự giao lưu văn hóa tại vùng đất này
c)
Cả hai đáp án trên đều sai
d)
Cả hai đáp án trên đều đúng
178.
172. (Sửa lại số câu là 178) Phương châm Chính danh là của tôn giáo nào?
a)
Phật giáo
b)
Lão giáo
c)
Đạo ông bà
d)
Nho giáo
179.
173. (Sửa lại số câu là 179) Hai ngày lễ quan trọng hàng đầu của đạo Công giáo?
a)
Lễ Giáng Sinh và lễ Phục Sinh
b)
Lễ Chúa Nhật và lễ thứ 5 hàng tuần
c)
Lễ Rửa Chân và lễ Vượt qua
d)
Lễ đầu năm và lễ kết thúc năm cầu bình an
180.
174. (Sửa lại số câu là 180) Ẩm thực được xếp vào:
a)
Văn hóa vật thể
b)
Văn hóa vật chất
c)
Văn hóa phi vật thể
d)
Đáp án A và B đúng
181.
175. (Sửa lại số câu là 181) Người Công giáo ăn chay vào dịp lễ nào trong năm?
a)
Mùa Giáng Sinh
b)
Mùa Vọng Giáng Sinh
c)
Thứ 4 lễ tro và thứ 6 tuần Thánh
d)
Tam nhật vượt qua
182.
176. (Sửa lại số câu là 182) Hướng phát triển của triết lý âm dương theo tư duy phương Nam là:
a)
Hỗn Mang → Âm Dương → Tam Tài → Ngũ Hành
b)
Hỗn Mang Lưỡng Nghi Tam Tài Bát Quái
c)
Thái cực Lưỡng Nghi Tứ tượng Bát Quái
d)
Thái cực → Âm Dương → Tam Tài → Bát quái
183.
177. (Sửa lại số câu là 183) Hiện nay, người theo đạo Thiên Chúa không thờ ông bà tổ tiên?
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Tùy từng người
d)
Không quy định rõ, tín đồ tự ý thực hiện
184.
178. (Sửa lại số câu là 184) Biểu hiện của Đạo giáo thần tiên Trung Hoa là:
a)
Luyện kim đan/ linh đan
b)
Tập dưỡng sinh
c)
Luyện khí công
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
185.
179. (Sửa lại số câu là 185) Câu thành ngữ: “Nam di chu, Bắc di mã” nghĩa là:
a)
Miền Nam chủ yếu di chuyển bằng chân, miền Bắc chủ yếu di chuyển bằng ngựa
b)
Phương Nam (Việt Nam trước đây) chủ yếu di chuyển bằng thuyền, phương Bắc (Trung Hoa trước đây) chủ yếu di chuyển bằng ngựa
c)
Miền Nam chủ yếu di chuyển bằng xe, miền Bắc chủ yếu di chuyển bằng ngựa
d)
Phương Nam (Việt Nam trước đây) chủ yếu di chuyển bằng xe, phương Bắc (Trung Hoa trước đây) chủ yếu di chuyển bằng ngựa
186.
180. (Sửa lại số câu là 186) Theo luật của đạo Công giáo, các tín đồ khi kết hôn có được ly hôn bỏ vợ/chồng không?
a)
Được nhưng phải có lý do chính đáng
b)
Không được dù bất cứ lý do nào, tuy nhiên trong một số trường hợp sẽ xem xét cho ly thân
c)
Không quy định
d)
Được nếu cả hai tự nguyện
187.
181. (Sửa lại số câu là 187) Điều gì dẫn tới tính gia trưởng của người đàn ông trong gia đình Việt xưa?
a)
Tính tự trị
b)
Tính cộng đồng
c)
Tính tôn ti
d)
Tư duy tiểu thương
188.
182. (Sửa lại số câu là 188) Trong làng xã xưa có sự phân biệt gay gắt giữa dân chính cư và dân ngụ cư. Vì sao?
a)
Nhằm đảo bảo sự ổn định cho làng xã
b)
Nhằm tăng mức độ thu thuế cho trưởng làng
c)
Nhằm phân định rõ dân giàu và dân nghèo
d)
Nhằm thể hiện quyền lực của bộ máy cai trị
189.
183. (Sửa lại số câu là 189) Chức năng của tính cộng đồng trong làng xã cổ truyền?
a)
Tạo ra bộ máy cai trị chặt chẽ đảm bảo sự ổn định của làng
b)
Đảm bảo các thành viên trong làng đều no cơm ấm áo
c)
Phục vụ cho quyền lợi của chế độ phong kiến
d)
Liên kết gắn bó các thành viên trong làng
190.
184. (Sửa lại số câu là 190) Chức năng và biểu tượng của tính tự trị trong làng xã cổ truyền?
a)
Xác định sự độc lập của làng – biểu tượng là bến đình
b)
Xác định sự độc lập của làng – biểu tượng là cây đa
c)
Xác định sự độc lập của làng – biểu tượng là lũy tre
d)
Xác định sự độc lập của làng – biểu tượng là giếng nước đầu làng
191.
185. (Sửa lại số câu là 191) Một trong các chất liệu truyền thống trong trang phục của người Việt xưa là gì?
a)
Lụa tơ tằm
b)
Da thú
c)
Vải sợi tổng hợp
d)
Lông thú
192.
186. (Sửa lại số câu là 192) Sự khác biệt trong cách ăn chay của người Công giáo?
a)
Chỉ kiêng thịt, được ăn cá và các loài lưỡng cư bò sát khác. Giảm bớt lượng đồ ăn sáng và tối. Mục đích của ăn chay: hãm mình và dành phần tiền đó làm việc bác ái.
b)
Một năm chỉ ăn chay 2 lần theo luật buộc
c)
Người từ 14 tuổi trở lên thì buộc kiêng thịt mà không cần giảm khẩu phần ăn. Người từ 18-60 tuổi bị buộc ăn chay theo luật, trừ người bệnh.
d)
Tất cả đều đúng.
193.
187. (Sửa lại số câu là 193) Những hoạt động tôn giáo mang tính tương đồng ở Phật giáo và Kito giáo?
a)
Lễ Phật Đản – Lễ Giáng Sinh
b)
Lễ cầu siêu cho thai nhi – Lễ cầu nguyện cho các thai nhi bị bỏ rơi
c)
Các khóa tu tập ngắn hạn- Các khóa tĩnh tâm, linh thao. Buổi pháp thoại giảng về triết lý nhà Phật – buổi chia sẻ Tin Mừng - lời Chúa
d)
Tất cả đều đúng
194.
188. (Sửa lại số câu là 194) Tòa Thánh Tây Ninh là cơ sở thờ tự của đạo nào và đó có phải tòa thánh lớn nhất Việt Nam không?
a)
Tòa thánh Tây Ninh là cơ sở thờ tự của Đạo Cao Đài – Tòa thánh nơi đây chính là thánh thất lớn nhất Việt Nam
b)
Tòa thánh Tây Ninh là cơ sở thờ tự của Đạo Cao Đài – Tòa thánh nơi đây KHÔNG là thánh thất lớn nhất Việt Nam
c)
Tòa thánh Tây Ninh là cơ sở thờ tự của Phật Giáo Hòa Hảo – Tòa thánh nơi đây chính là thánh thất lớn nhất Việt Nam
d)
Tòa thánh Tây Ninh là cơ sở thờ tự của Phật Giáo Hòa Hảo Tòa thánh nơi đây KHÔNG là thánh thất lớn nhất Việt Nam
195.
189. (Sửa lại số câu là 195) Đối tượng nào bị khinh rẻ trong xã hội xưa và vì sao?
a)
Đào hát – vì họ đóng nhiều vai trong lúc diễn xuất, điều này đi ngược lại tiêu chuẩn “chính danh” của Nho giáo
b)
Nông dân – vì họ không có thế mạnh về kinh tế
c)
Thương nhân – vì bị xã hội cho là buôn gian bán lận
d)
A và C đúng
196.
190. (Sửa lại số câu là 196) Thành phần nào được coi trong nhất trong xã hội Việt Nam xưa? Vì sao?
a)
Thương nhân – làm giàu cho nước nhà
b)
Quan quân bảo vệ an ninh cho đất nước
c)
Những người là nghề cổ truyền – bảo toàn văn hóa dân tộc
d)
Sỹ: tầng lớp trí thức – XH cổ truyền coi trọng việc học hành, thi cử
197.

191. (Điền khuyết) Hai cặp đối lập gốc trong quan niệm về âm dương là:

(a)  

198.

192. (Điền khuyết) 3 bức tranh dân gian thể hiện nghĩa phồn thực là:

(a)  

199.

193. (Điền khuyết) Cách giải thích về niên hiệu Văn Lang được nhiều học giả đồng ý nhất là:

(a)  

200.

194. (Điền khuyết) Tục thờ linga và yoni của người Chăm ở Duyên hải miền Trung là biểu hiện của tín ngưỡng:

(a)  

201.

195. (Điền khuyết) Đạo giáo bao gồm hai phái chính là

(a)  

202.

196. (Điền khuyết) Tứ bất tử trong tín ngưỡng truyền thống người Việt thờ bốn vị:

(a)  

203.

197. (Điền khuyết) Cặp đôi Rồng – Tiên trong văn hóa Việt Nam được trừu tượng hóa từ các con vật có thật là:

(a)  

204.

198. (Điền khuyết) Tứ linh bao gồm:

(a)  

205.

199. (Điền khuyết) Mục đích của phần Lễ trong lễ hội là:

(a)  

206.

200. (Điền khuyết) Quốc Tử Giám là nơi được xây dựng để thực hiện chức năng:

(a)  

207.

201. (Điền khuyết) Nguồn gốc của các trò chơi trong phần Hội của lễ hội là:

(a)  

208.

202. (Điền khuyết) Thức ăn dạng bao tử như: vịt lộn, nhộng, đuông dừa, cốm, măng... khá phổ biến trong ẩm thực của người Việt vì:

(a)  

209.

203. (Điền khuyết) Người Việt xưa kia xăm mình để:

(a)  

210.

204. (Điền khuyết) Để phù hợp với môi trường tự nhiên, cấu trúc ngôi nhà của người Việt cần:

(a)  

211.

205. (Điền khuyết) Giai đoạn hình thành các triều đại phong kiến của Việt Nam là:

(a)  

212.

206. (Điền khuyết) Kiến trúc của người Việt hay có các dạng: cổng tam quan, nhà ba/năm gian, chín lầu... vì:

(a)  

213.

207. (Điền khuyết) Nét đặc sắc trong kiến trúc Chăm thể hiện ở:

(a)  

214.

208. (Điền khuyết) Phật giáo là học thuyết nói về:

(a)  

215.

209. (Điền khuyết) Trong cơ cấu bữa ăn của người Việt, thứ tự quan trọng của các món ăn là:

(a)  

216.

210. (Điền khuyết) Cốt lõi học thuyết của Phật giáo là:

(a)  

217.

211. (Điền khuyết) 3 công trình kiến trúc ở Việt Nam ảnh hưởng của kiến trúc phương Tây là:

(a)  

218.

212. (Điền khuyết) Đại đạo tam kỳ phổ độ là tên gọi đầy đủ của:

(a)  

219.

213. (Điền khuyết) Biểu tượng của tính cộng đồng trong mâm com của người Việt là:

(a)  

220.

214. (Điền khuyết) Tam giáo trong văn hóa Việt Nam bao gồm:

(a)  

221.

215. (Điền khuyết) Vùng văn hóa có nhiều di sản văn hóa được UNESCO ghi danh nhất là:

(a)  

222.

216. (Điền khuyết) “Phật tại tâm, tâm là Niết Bàn...” là chủ trương tu tập của Phật giáo theo trường phái:

(a)  

223.

217. (Điền khuyết) Khuynh hướng mọi vật đi theo cặp đôi trong văn hóa Việt là do ảnh hưởng của:

(a)  

224.

218. (Điền khuyết) Phủ là cơ sở thờ tự của tín ngưỡng:

(a)  

225.

219. (Điền khuyết) Chùa là cơ sở thờ tự của tôn giáo:

(a)  

226.

220. (Điền khuyết) Trong triết lý âm dương, yếu tố âm (-) được biểu thị bằng hình:

(a)  

227.

221. (Điền khuyết) Hệ thống thi cử của nước ta thời phong kiến là ảnh hưởng từ tôn giáo:

(a)  

228.

222. (Điền khuyết) Bánh ú dùng để cúng trong dịp Tết:

(a)  

229.

223. (Điền khuyết) Các vị thần phổ biến của Đạo giáo là:

(a)  

230.

224. (Điền khuyết) Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO ghi danh là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại thuộc vùng văn hóa Duyên hải miền Trung là:

(a)  

231.

225. (Điền khuyết) Lễ hội "Nghinh Ông" gắn liền với tín ngưỡng thờ:

(a)  

232.

226. (Điền khuyết) Văn miếu là nơi thờ:

(a)  

233.

227. (Điền khuyết) Khẩu vị ăn uống đặc trưng của người miền Trung là thiên về vị:

(a)  

234.

228. (Điền khuyết) "Tam giáo cốt lõi" của Đạo Cao Đài là:

(a)  

235.

229. (Điền khuyết) Văn hóa của tộc người Thái mang tính đại diện cho văn hóa vùng nào?

(a)  

236.

230. (Điền khuyết) Di sản văn hóa của vùng Văn hóa Tây Nguyên được UNESCO ghi danh là kiệt tác văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại:

(a)  

237.

231. (Điền khuyết) Vị thần chính được thờ ở các đình làng là:

(a)  

238.

232. (Điền khuyết) Muốn xác định được tính chất âm dương của một vật phải xác định được:

(a)  

239.

233. (Điền khuyết) Ngũ hành là mô hình cấu trúc không gian vũ trụ gồm 5 hành

(a)  

240.

234. (Điền khuyết) Tín ngưỡng trong đó coi trọng sự sinh sôi nảy nở của tự nhiên và con người là:

(a)  

241.

235. (Điền khuyết) Trong tranh “Đám cưới chuột”, kích thước cơ thể con mèo to hơn con ngựa vì:

(a)  

242.

236. (Điền khuyết) Tết Đoan Ngọ diễn ra vào thời điểm nào trong năm:

(a)  

243.

237. (Điền khuyết) Phật giáo là học thuyết nói về:

(a)  

244.

238. (Điền khuyết) Kể tên hai trò chơi mang tính phồn thực:

(a)  

245.

239. (Điền khuyết) Lễ hội lồng tồng còn được gọi là:

(a)  

246.

240. (Điền khuyết) Biểu tượng được xem là mang tính toàn diện nhất của tín ngưỡng phồn thực là:

(a)  

247.

241. (Điền khuyết) Trong tang ma, người Việt bị giằng kéo giữa hai khái niệm:

(a)  

248.

242. (Điền khuyết) Những yếu tố cho thấy người Việt coi tang mang như việc đưa tiễn:

(a)  

249.

243. (Điền khuyết) Bụt Ốc là tên mà người Việt gọi vị Phật nào?

(a)  

250.

244. (Điền khuyết) Những yếu tố cho thấy người Việt coi tang mang như việc xót thương:

(a)  

251.

245. (Điền khuyết) Hôn nhân truyền thống đáp ứng thứ tự quyền lợi của:

(a)  

252.

246. (Điền khuyết) Tính tổng hợp của văn hóa ẩm thực Việt Nam thể hiện trong những yếu tố:

(a)  

253.

247. (Điền khuyết) Từ nhận thức về quy luật Âm Dương trong vũ trụ, người Việt cổ xưa hình thành nên triết lý sống nào?

(a)  

254.

248. (Điền khuyết) Cốt lõi của đạo Kito giáo nói về:

(a)  

255.

249. (Điền khuyết) “Biểu tượng ước lệ để diễn tả nội dung chứ không coi trọng hình thức. Coi trọng cốt lõi chứ không phải chi tiết phụ trợ”. Là đặc điểm của tính gì trong nghệ thuật thanh sắc hình khối?

(a)  

256.

250. (Điền khuyết) Giao tiếp trong ngôn ngữ tiếng Việt thường giàu chất biểu cảm. Ví dụ: ngoài các từ trung tính còn có các từ biến thể mang tính biểu cảm cao: xanh -> xanh rợn, xanh ngắt, xanh rì, xanh lè, xanh um.., đỏ-> đỏ rực, đỏ au, đỏ loét, đỏ lòm... Ngữ pháp dùng nhiều hư từ biểu cảm: à, ư, nhỉ, hử, hả, sao, phỏng, chớ... đó là sản phẩm của văn hóa?

(a)