Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Word Classification and Image Description

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào KHÔNG cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại: kính yêu, kính mến, kính trọng, kính lúp?

a)

kính mến

b)

kính lúp

c)

kính yêu

d)

kính trọng

2.

Câu nào phù hợp để miêu tả hình ảnh: ba bạn nhỏ đang nhặt chai nhựa bỏ vào thùng để tái chế?

a)

Vũ nhắc hai bạn phải tắt đèn trước khi ra khỏi phòng

b)

Vũ, Hùng và Tùng thu gom vỏ chai nhựa để tái chế, góp phần vào bảo vệ môi trường.

c)

Vũ, Hùng và Tùng tưới nước cho cây ở cổng trường

d)

Vũ, Hùng, Tùng vẽ tranh về chủ đề bảo vệ môi trường

3.

Nhóm TỪ CHỈ NGƯỜI THÂN TRONG GIA ĐÌNH gồm từ nào?

a)

ông bà, bố mẹ, cô chú

b)

lễ phép, kính trọng

c)

quét nhà, lau bàn

d)

cô chú, nhặt rau

4.

Nhóm TỪ CHỈ TÌNH CẢM/THÁI ĐỘ đối với người thân gồm từ nào?

a)

quét nhà, lau bàn

b)

ông bà, bố mẹ

c)

cô chú, nhặt rau

d)

yêu thương, kính trọng, lễ phép

5.

Nhóm TỪ CHỈ VIỆC NHÀ em có thể làm gồm từ nào?

a)

cô chú, lễ phép

b)

quét nhà, lau bàn, nhặt rau

c)

ông bà, bố mẹ

d)

yêu thương, kính trọng

6.

Chọn từ đi với "cô" để chỉ người thân:

a)

cô yêu thương

b)

cô chú

c)

cô kính trọng

d)

cô lau bàn

7.

Trong các từ sau, từ nào nói về THÁI ĐỘ tốt với người thân?

a)

nhặt rau

b)

lễ phép

c)

bố mẹ

d)

quét nhà

8.

Từ nào chỉ HÀNH ĐỘNG GIÚP VIỆC NHÀ?

a)

yêu thương

b)

kính trọng

c)

ông bà

d)

quét nhà

9.

Câu nào là CÂU GIỚI THIỆU :

a)

Bánh cao bằng là đặc sản của tỉnh Lạng Sơn.

Đào Mẫu Sơn là loại quả ngon nổi tiếng ở Lạng Sơn

b)

Mọi người đến nhà Mai chơi.

Nhà mai đi tham quan đề Ngọc Sơn

c)

Đào Mẫu Sơn loại quả ngon ngọt.

Hương vị khâu nhục rất hấp dẫn.

d)

Bánh cao mùi vị rất ngon.

Mọui người đi tham quan đền Thành nhà Mjac

10.

Câu nào NÊU HOẠT ĐỘNG của người hướng dẫn?

a)

Đào Mẫu Sơn rất ngon nổi tiếng ở Lạng Sơn

b)

Bánh cao sằng là đặc sản của Lạng Sơn

c)

Người dân Lạng Sơn rất nồng hậu, mến khách

d)

Cô hướng dẫn viên giới thiệu về núi Tô Thị với du khách

11.

Câu nào NÊU ĐẶC ĐIỂM ?

a)

Bánh cao sằng là đặc sản tỉnh Lạng Sơn

b)

Cô hướng dẫn viên giới thiệu về núi Tô Thị

c)

Mọi người đến tham quan di tích Thành nhà Mạc

d)

Người dân Lạng Sơn rất nồng hậu, mến khách

12.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Cô hướng dẫn viên giới thiệu núi Tô Thị

b)

Người dân Lạng Sơn đi chảy hội

c)

Mọi người tham quan di tích Thành nhà Mạc

d)

Hương vị của món khâu nhục rất đậm đà, hấp dẫn

13.

Câu nào NÓI VỀ TRÁI CÂY ở Lạng Sơn?

a)

Đào Mẫu Sơn là quả ngon nổi tiếng

b)

Bánh cao sằng là món đặc sản

c)

Người dân rất nồng hậu, mến khách

d)

Mọi người đến tham quan di tích

14.

Trong bức tranh cánh đồng lúa, nội dung nào ghép đúng với "Cánh đồng"?

a)

vàng xuộm, rộng bao la

b)

xanh mát dưới bóng cây

c)

cần mẫn gặt lúa

d)

trôi lững lờ trên bầu trời

15.

Trong bức tranh, nội dung nào ghép đúng với "Các bác nông dân"?

a)

đi dạo ngắm cảnh đẹp

b)

vàng xuộm, rộng bao la

c)

cần mẫn gặt lúa

d)

trôi lững lờ trên bầu trời

16.

Trong bức tranh, nội dung nào ghép đúng với "Những đám mây"?

a)

cần mẫn gặt lúa

b)

đang đổ mưa rất to

c)

trôi lững lờ trên bầu trời

d)

vàng xuộm, rộng bao la

17.

Chọn câu miêu tả đúng hoạt động BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG của các bạn trong ảnh.

a)

Vẽ tranh về chủ đề môi trường

b)

Bật đèn sáng trong lớp học

c)

Tưới nước cho cây ở cổng trường

d)

Thu gom chai nhựa để tái chế

18.

Điền "ng" hoặc "ngh" và chỗ ....

Mẹ đọc truyện cho bé Linh .....e trước khi đi ....ủ

a)

gh, g

b)

ng,ngh

c)

g,gh

d)

ngh, ng

19.

Từ nào có nghĩa gần với "lễ phép"?

a)

nhặt rau

b)

quét nhà

c)

ông bà

d)

kính trọng

20.

Chọn chữ đúng để điền: Mẹ đọc truyện cho bé Linh ___e trước khi đi ___ủ. Chọn giữa "ng" hoặc "ngh" cho mỗi chỗ trống.

a)

ng, ng

b)

ng, ngh

c)

ngh, ngh

d)

ngh, ng

21.

Trong câu: "Giang đến nhà sách mua bút màu để vẽ tranh.", có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

Ba từ

b)

Bốn từ

c)

Hai từ

d)

Một từ

22.

Giải câu đố: Để nguyên thắp hơn trung bình, Bỏ sắc vào hạ chúng mình thích ăn. Khi bỏ dấu sắc, ta được từ gì?

a)

bánh

b)

kém

c)

banh

d)

kem

23.

Ghép tiếng để tạo từ đúng chính tả: Chọn ghép nào đúng?

a)

lắm tấm, hay lắm, xai trĩu

b)

nắm lợi, nam trâm, nge ngóng

c)

nanh vuốt, lấm tấm, nấm hương, lanh lợi

d)

lanh hướng, hướng lợi, nghã nghiêng

24.

Chọn từ ngữ phù hợp để hoàn thành câu: Phố phường những ngày giáp Tết vô cùng (___), tấp nập.

a)

mùa đông

b)

đông lạnh

c)

đông đúc

d)

đông hướng

25.

Chọn từ ngữ phù hợp để hoàn thành câu: Các loại thịt ở siêu thị được bảo quản (___).

a)

đông hướng

b)

đông đúc

c)

mùa đông

d)

đông lạnh

26.

Chọn từ ngữ phù hợp để hoàn thành câu: Em luôn đội mũ len và đeo khăn choàng để giữ ấm cơ thể khi ra ngoài vào (___).

a)

đông đúc

b)

mùa đông

c)

đông hướng

d)

đông lạnh

27.

Trong tranh, lũ trẻ rủ nhau đi đâu vào đêm Trung thu? Chọn bộ từ thích hợp để điền: Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi ___ ở bãi cỏ ___.

a)

thả đèn, lung linh

b)

dạo chơi, xanh mướt

c)

ngắm trăng, mát mẻ

d)

rước đèn, rộng rãi

28.

Hoàn thành tục ngữ: Thất bại là mẹ của ___.

a)

thành công

b)

cố gắng

c)

dũng cảm

d)

kiên trì

29.

Chọn câu nói lịch sự để mời bạn Giang tham gia văn nghệ của lớp.

a)

Cậu có biết lớp mình biểu diễn tiết mục văn nghệ gì trong ngày kỉ niệm thành lập trường không?

b)

Cậu nhớ đến cổ vũ cho tiết mục của lớp mình vào ngày kỉ niệm thành lập trường nhé!

c)

Cậu thấy tiết mục văn nghệ của lớp mình như thế nào?

d)

Cậu tham gia đội văn nghệ của lớp mình cùng tớ và các bạn nhé!

30.

Chọn từ chứa "ng" hoặc "ngh" đúng chính tả: ___ỉ ngơi.

a)

ngh

b)

ng

c)

ng ngh

d)

ngh ng

31.

Xác định động từ: Trong câu "Bé Lan chạy nhanh ra sân", từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

nhanh

b)

ra sân

c)

Bé Lan

d)

chạy

32.

Chọn từ đúng chính tả: con ___é (chọn ng/ngh).

a)

không chữ

b)

ng ngh

c)

ngh

d)

ng

33.

Suy luận từ tranh: Lũ trẻ đang làm hoạt động gì ban đêm?

a)

ngủ ở nhà

b)

rước đèn trung thu

c)

học bài

d)

đá bóng

34.

Chọn cách nói phù hợp để nhắc bạn không quên tham gia tập luyện:

a)

Bạn kể cho mình tiết mục nhé!

b)

Bạn nhớ tập luyện cùng lớp nhé!

c)

Bạn nhớ đến cổ vũ nhé!

d)

Bạn thôi tham gia nhé!

35.

Trong đoạn thơ: "Trăng ơi... từ đâu đến? / Hay biển xanh diệu kì / Trăng tròn như mắt cá / Chẳng bao giờ chớp mi." Trăng đến từ đâu?

a)

biển xanh

b)

bầu trời

c)

sân chơi

d)

rừng xanh

36.

Đoạn thơ: "Con yêu mẹ bằng trường học / Suốt ngày con ở đấy thôi / Lúc con học, lúc con chơi / Là con cũng đều có mẹ." Tình yêu thương của bạn nhỏ dành cho ai?

a)

ông

b)

bà

c)

bố

d)

mẹ

37.

Nhìn tranh đêm Trung thu bên bờ sông, chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Đêm Trung thu, lũ trẻ trong xóm rủ nhau đi ___ ở bãi cỏ ___ ."

a)

nhặt lá, ồn ào

b)

bơi lội, đông đúc

c)

thả diều, yên ả

d)

ngắm trăng, lộng gió

38.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ: "Thất bại là mẹ ___ ."

a)

ghen tị

b)

nỗi buồn

c)

niềm vui

d)

thành công

39.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh các bạn nhỏ vui chơi vào dịp nào? "Rực rỡ đèn kéo quân / Đèn ông sao nhấp nhánh / Tùng dinh tùng! Dinh dinh / Dắm rước, dòng sao lượn!"

a)

tết Trung thu

b)

tết Nguyên đán

c)

lễ Giáng sinh

d)

tết Độc lập

40.

Giải câu đố: "Con gì chân thấp, mõm dài / Ở rừng được gọi là loài tinh ranh?"

a)

chồn

b)

hổ

c)

báo

d)

cáo

41.

Nhìn tranh đêm Trung thu, hoạt động nào phù hợp nhất để nhóm bạn làm chung?

a)

rước đèn quanh bãi

b)

trèo cây hái quả

c)

bơi qua sông lớn

d)

đốt lửa thật to

42.

Đoạn thơ nói về cánh đồng lúa chín và người gặt. Chọn hình phù hợp với nội dung đoạn thơ.

a)

Ruộng bậc thang xanh mướt, ít người làm

b)

Dòng người đi qua cầu trên mặt nước

c)

Vườn rau thẳng hàng, người tưới nước

d)

Cánh đồng lúa vàng, người gặt thu hoạch

43.

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: Từ "_____" là tên một môn thể thao.

a)

Bánh đa

b)

Bóng đá

c)

Bông dã

d)

Bống đá

44.

Nhìn hình các thầy bói sờ voi. Hình ảnh trên gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Chậm mà chắc

c)

Thầy bói xem voi

d)

Nước đến chân mới nhảy

45.

Sắp xếp các tên sau theo thứ tự bảng chữ cái: Vũ, Trí, Bách, Phong, Kiên. Em hãy sắp xếp đúng vị trí?

a)

Bách, Kiên, Phong, Trí, Vũ

b)

Kiên, Vũ, Bách, Kiên, Phong

c)

Phong, Vũ, Trí, Bách ,Kiên

d)

Trí, Kiên, Bách, Phong, Vũ

46.

Sắp xếp để tạo thành thành ngữ đúng từ các tiếng: chia, bùi, ngọt, sẻ. Thành ngữ hoàn chỉnh là gì?

a)

Ngọt chia bùi sẻ

b)

Bùi sẻ chia ngọt

c)

Sẻ bùi chia ngọt

d)

Chia ngọt sẻ bùi

47.

Sắp xếp các chữ: ộ, ư, l, ợ, n, Đ, g để tạo thành một từ hoàn chỉnh?

a)

lượng thứ

b)

Độ lượng

c)

Thứ lươngj

d)

lượng đời

48.

Câu nào kết thúc bằng dấu chấm

a)

Bạn ơi, cho mình mượn bút

b)

Phân loại rác là việc làm góp phần bảo vệ môi trường

c)

Ồ, nước biển xanh quá

d)

Hai hàng cây bên đường xanh mát biết bao

49.

Câu nào có thể kết thúc bằng dấu chấm than

a)

Hàng cây hai bên đường xanh mát biết bao

b)

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của tất cả mọi người

c)

Mẹ dặn học bài chăm

d)

Con mèo nằm sưởi nắng

50.

Câu nào có kết thúc bằng dấu chấm

a)

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của tất cả mọi người

b)

Bạn có đi chơi không

c)

Không khí mới trong lành làm sao

d)

Chúc mừng năm mới nhé!

51.

Âm nào điền đúng: g__ dạ (chọn an/ang)?

a)

gan da

b)

găng da

c)

gan dạ

d)

gân da

52.

Âm nào điền đúng: thênh th__ (chọn an/ang)?

a)

thênh than

b)

thênh thang

c)

thênh thanh

d)

thênh thâng

53.

Chọn từ chỉ hoạt động trong nhóm sau.

a)

bạch tuộc

b)

bơi lội

c)

cá heo

d)

hải cẩu

54.

Chọn từ chỉ sự vật trong nhóm sau.

a)

quẫy nước

b)

bơi lội

c)

cá heo

d)

kiếm mồi

55.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

kiếm mồi

b)

mềm mại

c)

bạch tuộc

d)

bơi lội

56.

Câu nào có thể kết thúc bằng dấu chấm than

a)

Không khí nơi đây trong lành làm sao

b)

Phân loại rác là trách nhiệm của tất cả mọi người

c)

Hàng cây xanh mát biết bao

d)

Phân loại rác góp phần bảo vệ môi trường

57.

Câu cảm thán nói lên sự khen ngợi cảnh đẹp là câu nào?

a)

Mọi người đều tham gia nhé.

b)

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm.

c)

Phân loại rác là việc làm tốt.

d)

Không khí mới trong lành làm sao!

58.

Ghép hình với từ đúng: Hình cây vợt dùng chơi môn gì?

a)

quả bóng

b)

bàn cờ

c)

cầu thang

d)

vợt cầu lông

59.

Ghép hình với từ đúng: Hình quả bóng cam thuộc dụng cụ nào?

a)

vợt cầu lông

b)

quả bóng

c)

giày trượt

d)

bàn cờ

60.

Ghép hình với từ đúng: Hình bàn có quân trắng đen là gì?

a)

bàn ăn

b)

vợt cầu lông

c)

quả bóng

d)

bàn cờ

61.

Thành ngữ nào nói về sự vui vẻ, mừng rỡ khi lâu ngày mới được gặp nhau

a)

Tay không bắt cá

b)

Tay bắt mặt mừng

c)

Tay làm hàm nhai

d)

Tay xách nách mang

62.

Thành ngữ nào nói về tự làm lụng để nuôi sống mình, không nhờ cậy ai

a)

Tay vịn tay đỡ

b)

Tay bắt mặt mừng

c)

Tay làm hàm nhai

d)

Tay xách nách mang

63.

Thành ngữ nào nói về mang vác nhiều đồ lỉnh kỉnh, trông vất vả tất bật

a)

Tay không bắt cá

b)

Tay làm hàm nhai

c)

Tay bắt mặt mừng

d)

Tay xách nách mang

64.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Bơi lội, quẫy nước, kiếm mồi

b)

xanh biếc, hải cẩu, bạch tuộc

c)

rực rỡ, sáng, mềm mại

d)

cá heo, mềm mại, đọc

65.

Những từ nào chỉ sự vật:

a)

chạy,nhảy, đi

b)

vui, buồn, giận

c)

ghế, ngồi, đứng

d)

cá heo, bạch tuộc, hải cẩu

66.

(1)Dậy sớm học bài là một thói quen tốt. (2)Mỗi sáng, lúc đàn chim đang í ới gọi nhau trong lùm cây, Minh đều tung chăn bật dậy, ngồi vào bàn học bài. (3)Hôm nay cũng vậy, tiếng đọc thơ của Minh vang lên khắp căn phòng nhỏ. (4)Lúc em đọc thuộc bài thơ thì mẹ cũng vừa nấu cháo xong.(5) Minh xuống bếp phụ mẹ dọn thức ăn ra bàn rồi ăn sáng cùng cả nhà và đạp xe tới trường.

a)

Câu 2 và câu 5 là câu nêu hoạt động

b)

Tất cả các từ in đậm đều chỉ đặc điểm

c)

Tất cả các từ in đậm đều chỉ hoạt động

d)

Câu 1 và 4 là câu nêu đặc điểm