Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM (GRAMMAR – VOCAB)
Total questions: 57
Worksheet time: 1hrs 26mins
Chọn chia đúng thì hiện tại (아/어요): 하다 →
A. 해요
B. 했어요
C. 하겠습니다
D. 하세요
Chọn chia đúng thì quá khứ: 저는 어제 친구를 만나_____.
요
쟀어요
썼어요
낫어요
Chọn chia đúng thì tương lai (겠): 내일 저는 책을 읽_____
겠어요
어요
았어요
싶어요
Chọn nghĩa của từ “돈”:
Quần áo
Thức ăn
Tiền
Mưa
Chọn tính từ đúng: 오늘 날씨가 매우 (a) (lạnh).
Chọn từ chỉ đất nước:
학교
한국
의사
가족
"요리사" nghĩa là:
Đầu bếp
Bác sĩ
Kế toán
Cảnh sát
Chọn câu dùng "지만":
저는 좋아요 하지만 친구도 좋아요.
저는 커피를 좋아하지만 친구는 안 마셔요.
저는 좋아서 친구는 커요.
저는 좋지만서 그래요.
저는 춤을 ____ 춰요. (không biết nhảy)
안
못
저는 백화점에서 옷을 ____.
마셔요
사요
가요
Dịch sang tiếng Hàn: “Tôi uống cà phê mỗi sáng.” Điền đáp án dịch sang tiếng Hàn vào chỗ trống.
저는 아침마다 커피를 마셔요.
저는 저녁마다 커피를 마셔요.
저는 아침마다 차를 마셔요.
저는 점심마다 커피를 마셔요.
Dịch sang tiếng Việt: “내일 저는 쇼핑하겠어요.”
Ngày mai tôi sẽ đi mua sắm.
Ngày mai tôi sẽ đi học.
Ngày mai tôi sẽ đi làm.
Ngày mai tôi sẽ đi chơi.
Dịch sang tiếng Hàn: “Thời tiết hôm nay đẹp.” Điền đáp án dịch sang tiếng Hàn vào chỗ trống.
오늘 날씨가 좋아요.
오늘 날씨가 나빠요.
오늘은 비가 와요.
오늘은 춥지 않아요.
Dịch sang tiếng Việt: “저는 지난주에 한국 영화를 봤어요.” Điền đáp án dịch sang tiếng Việt vào chỗ trống.
Tuần trước tôi đã xem phim Hàn Quốc.
Tuần này tôi đã xem phim Hàn Quốc.
Tuần trước tôi đã xem phim Nhật Bản.
Tuần trước tôi đã đi Hàn Quốc.
Dịch sang tiếng Hàn: “Gia đình tôi sống ở Hà Nội.” Điền đáp án dịch sang tiếng Hàn vào chỗ trống.
우리 가족은 하노이에 살아요.
우리 가족은 부산에 살아요.
나는 하노이에 살아요.
우리 가족은 서울에 살아요.
Dịch sang tiếng Việt: “저는 한국 음식을 못 ăn어요.” Đâu là đáp án đúng?
Tôi không thể ăn đồ Hàn.
Tôi thích ăn đồ Hàn.
Tôi có thể nấu món Hàn.
Tôi muốn thử món Hàn.
Dịch sang tiếng Hàn: “Tôi thích kimchi.” Điền đáp án dịch sang tiếng Hàn vào chỗ trống.
저는 김치를 좋아해요.
저는 불고기를 좋아해요.
저는 김밥을 좋아해요.
저는 떡볶이를 좋아해요.
Dịch sang tiếng Việt: “저는 내년에 한국에 가겠어요.” Điền đáp án dịch sang tiếng Việt vào chỗ trống.
Năm sau tôi sẽ đi Hàn Quốc.
Năm ngoái tôi đã đi Hàn Quốc.
Tôi sẽ đi Nhật Bản vào năm sau.
Năm sau tôi sẽ ở lại Việt Nam.
19. Điền 아/어서:
배가 아파____ 약을 먹었어요.
서
아서
어서
에서
Điền đúng ngữ pháp: 날씨가 좋아____ 산책했어요.
서
고
지만
겠
21. Điền thì quá khứ: 어제 저는 집에서 쉬____.
었어요
아요
해요
일어요
22. Điền tương lai (겠):
주 weekend에 저는 한국어를 공부하____어요.
겠
고
서
지
23. Điền 안/m 못: 저는 매운 음식을 ____ 먹어요. (không ăn được)
못
안
매운
음식
저는 오늘 친구를 ____ (gặp).
만나요
먹어요
읽어요
봐요
오늘은 날씨가 정말 ____. (nóng)
더워요
추워요
예뻐요
맛있어요
26. Điền danh từ đất nước: 저는 ____ 사람이에요. (Hàn Quốc)
한국
일본
중국
미국
27. Điền nghề nghiệp: 저는 병원에서 일해요. 저는 ___
의사예요.
선생님이에요.
요리사예요.
운전사예요.
28. Điền từ đúng: 저는 사과를 두 개 _____
A. 먹어요
B. 가요
C. 와요
D. 마셔요
지금 뭐 해요?
저는 공부해요.
저는 학생이에요.
저는 한국에 살아요.
저는 내일 갈 거예요.
어디에 살아요?
저는 베트남에 살아요.
저는 사과를 먹어요.
저는 회사원이었어요.
저는 내일 못 가요.
몇 시에 점심을 먹어요?
회사에서 일해요.
12 시에 먹어요.
비빔밥을 좋아해요.
비가 와요?
친구와 갔어요.
비가 와요.
집에서 먹어요.
내일 갈 거예요.
누구와 갔어요?
친구와 갔어요.
집에서 먹어요.
내일 갈 거예요.
비싸요.
무슨 음식을 좋아해요?
한국 사람이에요.
김치를 좋아해요.
내일 해요.
병원에 있어요.
A: ________? B: 저는 학생이에요.
뭐 해요?
직업이 뭐예요?
어디 가요?
누구예요?
A: ________? B: 내일 친구를 만날거예요.
언제 만나요?
무엇을 먹어요?
내일 뭐 할 거예요?
누구예요?
A: ________? B: 저는 한국에서 왔어요.
A. 어디에서 왔어요?
B. 사세요?
C. 누구 만나요?
D. 무엇이에요?
37. A: ________? B: 날씨가 좋아요.
뭐 좋아해요?
어디 가요?
요즘 어때요?
오늘 날씨 어때요?
A: ________? B: 5만 원이에요.
얼마예요?
어디예요?
언제예요?
누구예요?
42. Phiên âm: 회사원 Điền đáp án phiên âm đúng vào chỗ trống.
hoe-sa-won
hwa-sa-won
hoe-sa-wen
hoe-sa-wan
Điền từ tiếng Hàn đúng vào chỗ trống.
고기
사과
물
빵
“과일” nghĩa là:
Trái cây
Quần áo
Tiền
Đường
“구름” nghĩa là:
Gió
Mây
Mưa
Nhiệt độ
“덥다” nghĩa là:
Lạnh
Nóng
Rẻ
Thấp
“사다” nghĩa là:
Bán
Mua
Uống
Nhảy
“식당” nghĩa là:
Nhà hàng
Trường học
Công viên
Siêu thị
Hãy chọn đáp án đúng cho câu hỏi trên.
Nhà hàng
Bệnh viện
Trường học
Công ty
저는 한국 음식을 좋아해요. 특히 ______ 좋아해요. (kimchi) Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
김치를
불고기를
비빔밥을
떡볶이를
저는 오늘 바빠요. 그래서 친구를 못 ______. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
만나요
먹어요
읽어요
봐요
내일은 비가 ______. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
오겠어요
먹겠어요
읽겠어요
자겠어요
저는 아침에 일찍 ______. (dậy) Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
일어나요
먹어요
자요
마셔요
저는 내일 친구와 영화를 볼 거예요. 그리고 점심을 ____ 먹겠어요. 날씨가 좋____ 산책도 하겠어요. 하지만 시간이 ____ 많지 않아요.
같이
혼자
Hàn Quốc의 전통 음식은 무엇입니까?
비빔밥
과자
떡볶이
피자
저는 물을 안 _____
마셔요
가요
와요
먹어요
저는 베트남에서 온 _____ 입니다.
회사
사람
요리
날씨
59. 어제 친구와 쇼핑을 _____
해요
했어요
하겠어요
합니다
오늘은 비가 와서 ____ 가겠어요.
안
못
다
집에
