NEW
Font size
WorksheetsBài 14. Bản vẽ cơ khí
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Bước 2 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là
vẽ mờ
bố trí các hình biểu diễn
tô đậm
hoàn thiện bản vẽ
Bước 2 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là
đọc khung tên
đọc các hình biểu diễn
đọc kích thước
đọc các yêu cầu kĩ thuật
Bước 3 của quy trình đọc bản vẽ lắp là
đọc nội dung khung tên, bảng kê
phân tích hình biểu diễn
đọc các kích thước
phân tích chi tiết
Bước 4 của quy trình đọc bản vẽ lắp là
đọc nội dung khung tên, bảng kê
phân tích hình biểu diễn
đọc các kích thước
phân tích chi tiết
Số chi tiết mà một bản vẽ chi tiết thể hiện là
1
2
3
4
Bản vẽ chi tiết thể hiện
thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kỹ thuật của nhiều chi tiết.
thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, mối tương quan của 1 nhóm chi tiết.
thể hiện hình dạng, kích thước, quan hệ lắp ghép của 1 nhóm chi tiết.
thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kỹ thuật của một chi tiết.
Vai trò của bản vẽ chi tiết dùng để
chế tạo và kiểm tra chi tiết
lắp ráp các chi tiết
tìm hiểu giá cả của sản phẩm
tái chế sản phẩm
Bản vẽ thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kỹ thuật của một chi tiết là bản vẽ
chi tiết.
lắp.
thiết kế
xây dựng
Trong trình tự đọc bản vẽ chi tiết, sau khi đọc khung tên thì cần đọc nội dung
các hình biểu diễn.
bảng kê.
yêu cầu kỹ thuật.
kích thước.
Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?
Hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước
thể hiện hình dạng chi tiết máy.
thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Trên bản vẽ, phần kích thước ghi số 100±0,1 có nghĩa kích thước danh nghĩa là
100 mm, sai số 0,1mm.
0,1 mm, sai số 100mm.
100 mm, sai số 1%.
100 mm, sai số 0,1%.
Quan sát hình bên dưới, kích thước (m): dài, rộng, cao của vật thể sẽ lần lượt là
168, 53, 70
168, 70, 70
168, 70, 53
Quan sát hình vẽ chi tiết gối đỡ với khung tên, hình biểu diễn, kích thước và yêu cầu kĩ thuật. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết đã cho là gì?
Khung tên → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.
Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Kích thước.
Hình biểu diễn → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.
Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật.
Trên bản vẽ chi tiết, kích thước chiều cao của vật thể ghi số 38; bản vẽ có tỉ lệ 2:1. Vật thể có kích thước thật là bao nhiêu?
19 mm
38 mm
76 mm
83 mm
Trên bản vẽ chi tiết, kích thước chiều dài của vật thể ghi số 100; bản vẽ có tỉ lệ 1:2. Vật thể có kích thước thật là bao nhiêu?
50 mm
100 mm
100 m
50 cm
Hùng mua online một tủ để giày; Shop gửi về hộp gồm các tấm gỗ và đinh vít. Tài liệu để Hùng lắp ráp thành tủ giày là gì?
bản vẽ chi tiết.
công dụng của giá sách.
bản vẽ lắp.
các loại sách cẩm nang.
